Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
29/2025/QĐ-UBND
Right document
Quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai
101/2024/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- Ban hành Định mức kinh tế
- Left: kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh... Right: Quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Đất đai về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai, gồm: khoản 4 Điều 50, khoản 1 Điều 55, khoản 5 Điều 131, khoản 7 Điều 135, khoản 10...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Đất đai về điều tra cơ bản đất đai
- đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai, gồm: khoản 4 Điều 50, khoản 1 Điều 55, khoản 5 Điều 131, khoản 7 Điề...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Định mức kinh tế
- kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh...
Left
Điều 2.
Điều 2. 1. Quyết định có hiệu lực từ ngày 10 tháng 6 năm 2025. 2. Các dự án, công trình về đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đã triển khai thực hiện trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì th...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước được giao thực hiện quyền hạn và trách nhiệm đại diện chủ sở hữu toàn dân về đất đai, thực hiện nhiệm vụ thống nhất quản lý nhà nước về đất đai. 2. Người sử dụng đất, người được giao quản lý đất theo quy định của Luật Đất đai. 3. Các đối tượng khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Cơ quan nhà nước được giao thực hiện quyền hạn và trách nhiệm đại diện chủ sở hữu toàn dân về đất đai, thực hiện nhiệm vụ thống nhất quản lý nhà nước về đất đai.
- 2. Người sử dụng đất, người được giao quản lý đất theo quy định của Luật Đất đai.
- 1. Quyết định có hiệu lực từ ngày 10 tháng 6 năm 2025.
- Các dự án, công trình về đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đã t...
- 2.1. Đối với khối lượng công việc đã thực hiện trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện theo dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt;
Left
Điều 3.
Điều 3. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (đã ký) Phạm Văn Thịnh ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc, mục đích đo đạc lập bản đồ địa chính 1. Việc đo đạc lập bản đồ địa chính phải đảm bảo các nguyên tắc sau: a) Đảm bảo thống nhất trong hệ quy chiếu và hệ tọa độ quốc gia VN-2000; b) Phản ánh trung thực, khách quan hiện trạng sử dụng đất, hiện trạng quản lý đất và ghi nhận tình trạng pháp lý của thửa đất tại thời điểm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguyên tắc, mục đích đo đạc lập bản đồ địa chính
- 1. Việc đo đạc lập bản đồ địa chính phải đảm bảo các nguyên tắc sau:
- a) Đảm bảo thống nhất trong hệ quy chiếu và hệ tọa độ quốc gia VN-2000;
- Điều 3. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết địn...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Left: Đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Right: a) Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính và xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai;
Left
Phần I
Phần I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh 1. Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (sau đây gọi tắt là Định mức KT-KT) áp dụng thực hiện cho các công việc sau: 1.1. Đo đạc lập bản đồ địa chính, bao gồm: a) Lập lưới đị...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Tổ chức thực hiện điều tra, đánh giá đất đai 1. Xây dựng và phê duyệt nhiệm vụ điều tra, đánh giá đất đai a) Thu thập và xử lý thông tin, tài liệu phục vụ xây dựng nhiệm vụ điều tra, đánh giá đất đai; b) Xác định mục tiêu, nội dung, khối lượng điều tra, đánh giá đất đai; c) Xây dựng dự toán kinh phí theo nội dung khối lượng cô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Tổ chức thực hiện điều tra, đánh giá đất đai
- 1. Xây dựng và phê duyệt nhiệm vụ điều tra, đánh giá đất đai
- a) Thu thập và xử lý thông tin, tài liệu phục vụ xây dựng nhiệm vụ điều tra, đánh giá đất đai;
- Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh
- 1. Định mức kinh tế
- kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (sau đây gọi tắt là Định mức KT-KT) áp dụng...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Định mức KT-KT này áp dụng cho các đơn vị sự nghiệp công lập, các công ty nhà nước, các tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc thực hiện các công việc về đo đạc địa chính; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu; cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận và đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất.
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Tổ chức thực hiện bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất 1. Xây dựng và phê duyệt nhiệm vụ bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất a) Thu thập và xử lý thông tin, tài liệu phục vụ xây dựng nhiệm vụ bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất; b) Xác định mục tiêu, nội dung, khối lượng của việc bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất; c) Xây dựng dự toán kinh phí theo n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Tổ chức thực hiện bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
- 1. Xây dựng và phê duyệt nhiệm vụ bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
- a) Thu thập và xử lý thông tin, tài liệu phục vụ xây dựng nhiệm vụ bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất;
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Định mức KT-KT này áp dụng cho các đơn vị sự nghiệp công lập, các công ty nhà nước, các tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc thực hiện các công việc về đo đạc địa chính
- đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu
Left
Điều 3.
Điều 3. Quy định chung 1. Định mức KT-KT bao gồm: 1.1. Định mức lao động công nghệ (sau đây gọi là định mức lao động): Là thời gian lao động trực tiếp để sản xuất ra một sản phẩm (thực hiện một bước công việc). Nội dung của định mức lao động bao gồm: a) Nội dung công việc: Quy định các thao tác cơ bản, thao tác chính để thực hiện bước...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt và công bố kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất 1. Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt và công bố kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đối với các khu vực đất bị thoái hóa nặng liên vùng, liên tỉnh. a) Cơ quan được giao nhiệm vụ trình Bộ Tài nguyên và Môi trường thẩm định kết quả bảo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt và công bố kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
- 1. Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt và công bố kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đối với các khu vực đất bị thoái hóa nặng liên vùng, liên tỉnh.
- a) Cơ quan được giao nhiệm vụ trình Bộ Tài nguyên và Môi trường thẩm định kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đối với các khu vực đất bị thoái hóa nặng liên vùng, liên tỉnh
- Điều 3. Quy định chung
- 1. Định mức KT-KT bao gồm:
- 1.1. Định mức lao động công nghệ (sau đây gọi là định mức lao động): Là thời gian lao động trực tiếp để sản xuất ra một sản phẩm (thực hiện một bước công việc). Nội dung của định mức lao động bao gồm:
Left
Phần II
Phần II ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG CÔNG NGHỆ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 1
Chương 1 ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH CHUNG
- ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
Left
Điều 4.
Điều 4. Định mức lao động Lưới địa chính 1. Phân loại khó khăn KK1: Khu vực đồng bằng, ít cây; khu vực đồi trọc, thấp, vùng trung du; giao thông thuận tiện. KK2: Khu vực đồng bằng nhiều cây; khu vực đồi thưa cây vùng trung du; giao thông tương đối thuận tiện. KK3: Vùng đồi núi có độ cao trung bình so với khu vực bằng phẳng xung quanh t...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nội dung và hoạt động đo đạc lập bản đồ địa chính 1. Nội dung chính của bản đồ địa chính gồm: a) Thửa đất: Ranh giới thửa đất, loại đất, số thứ tự thửa đất, diện tích thửa đất; b) Các yếu tố khác liên quan đến nội dung bản đồ địa chính bao gồm: Khung bản đồ; điểm khống chế tọa độ, độ cao; mốc địa giới và đường địa giới đơn vị h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Nội dung chính của bản đồ địa chính gồm:
- a) Thửa đất: Ranh giới thửa đất, loại đất, số thứ tự thửa đất, diện tích thửa đất;
- b) Các yếu tố khác liên quan đến nội dung bản đồ địa chính bao gồm: Khung bản đồ
- 1. Phân loại khó khăn
- KK1: Khu vực đồng bằng, ít cây; khu vực đồi trọc, thấp, vùng trung du; giao thông thuận tiện.
- KK2: Khu vực đồng bằng nhiều cây; khu vực đồi thưa cây vùng trung du; giao thông tương đối thuận tiện.
- Left: Điều 4. Định mức lao động Lưới địa chính Right: Điều 4. Nội dung và hoạt động đo đạc lập bản đồ địa chính
Left
Điều 5.
Điều 5. Định mức lao động đo đạc thành lập bản đồ địa chính 1. Phân loại khó khăn 1.1. Bản đồ tỷ lệ 1/500 KK1: Đất thuộc khu vực đất ở trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 25 thửa đến dưới 40 thửa trong 1 ha; khu vực đất ở còn lại có mật độ thửa trung bình từ 30 thửa đến dưới 45 thửa trong 1 ha. KK2: Đất thuộc khu vực đất ở trong...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Thực hiện đo đạc lập bản đồ địa chính Đối với các hoạt động đo đạc lập bản đồ địa chính mà phải lập thiết kế kỹ thuật - dự toán, phương án nhiệm vụ thì thực hiện như sau: 1. Rà soát, xác định khu vực cần lập bản đồ địa chính: Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh tổ chức rà soát sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính trên...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đối với các hoạt động đo đạc lập bản đồ địa chính mà phải lập thiết kế kỹ thuật - dự toán, phương án nhiệm vụ thì thực hiện như sau:
- Rà soát, xác định khu vực cần lập bản đồ địa chính:
- Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh tổ chức rà soát sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính trên địa bàn, xác định, tổng hợp nhu cầu thực hiện đo đạc lập bản đồ địa chính để báo cáo Ủy ban n...
- 1. Phân loại khó khăn
- 1.1. Bản đồ tỷ lệ 1/500
- KK1: Đất thuộc khu vực đất ở trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 25 thửa đến dưới 40 thửa trong 1 ha; khu vực đất ở còn lại có mật độ thửa trung bình từ 30 thửa đến dưới 45 thửa trong 1 ha.
- Left: Điều 5. Định mức lao động đo đạc thành lập bản đồ địa chính Right: Điều 5. Thực hiện đo đạc lập bản đồ địa chính
Left
Điều 6.
Điều 6. Định mức lao động số hóa, chuyển hệ tọa độ bản đồ địa chính 1. Phân loại khó khăn Việc phân loại khó khăn thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Chương này 2. Định mức lao động Bảng 3 TT Nội dung công việc Đ ị nh biên KK Định mức theo tỷ lệ bản đồ 1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1 Số hóa BĐĐC (Công/mảnh) 1.1 Quét bản đồ 1KTV6 1-...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Chỉnh lý bản đồ địa chính 1. Bản đồ địa chính được chỉnh lý khi thửa đất và các yếu tố khác liên quan đến nội dung bản đồ địa chính quy định tại khoản 1 Điều 4 của Nghị định này có thay đổi. 2. Bản đồ địa chính được chỉnh lý dựa trên một trong các căn cứ sau: a) Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Bản đồ địa chính được chỉnh lý khi thửa đất và các yếu tố khác liên quan đến nội dung bản đồ địa chính quy định tại khoản 1 Điều 4 của Nghị định này có thay đổi.
- 2. Bản đồ địa chính được chỉnh lý dựa trên một trong các căn cứ sau:
- a) Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng, Giấy chứng nhậ...
- 1. Phân loại khó khăn
- Việc phân loại khó khăn thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Chương này
- 2. Định mức lao động
- Left: Điều 6. Định mức lao động số hóa, chuyển hệ tọa độ bản đồ địa chính Right: Điều 6. Chỉnh lý bản đồ địa chính
Left
Điều 7.
Điều 7. Định mức lao động đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính 1. Phân loại khó khăn Việc phân loại khó khăn thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Chương này 2. Định mức lao động Bảng 4 TT Nội dung công việc Định biên K K Định mức theo tỷ lệ bản đồ 1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000 1 Ngoại nghiệp 1.1 Đối soát thực địa (công nhóm/mảnh...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Trình tự, thủ tục tách thửa đất, hợp thửa đất 1. Người sử dụng đất nộp 01 bộ hồ sơ tại cơ quan tiếp nhận hồ sơ quy định tại khoản 1 Điều 21của Nghị định này, hồ sơ bao gồm: a) Đơn đề nghị tách thửa đất, hợp thửa đất theo Mẫu số 01/ĐK ban hành kèm theo Nghị định này; b) Bản vẽ tách thửa đất, hợp thửa đất lập theo Mẫu số 02/ĐK ba...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Trình tự, thủ tục tách thửa đất, hợp thửa đất
- 1. Người sử dụng đất nộp 01 bộ hồ sơ tại cơ quan tiếp nhận hồ sơ quy định tại khoản 1 Điều 21của Nghị định này, hồ sơ bao gồm:
- a) Đơn đề nghị tách thửa đất, hợp thửa đất theo Mẫu số 01/ĐK ban hành kèm theo Nghị định này;
- Điều 7. Định mức lao động đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính
- 1. Phân loại khó khăn
- Việc phân loại khó khăn thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Chương này
Left
Điều 8.
Điều 8. Định mức lao động trích đo địa chính thửa đất Bảng 5 TT Loại đất Đ ị nh biên Định mức theo quy mô diện tích thửa đất (Công nhóm/thửa) <100 (m 2 ) 100-300 (m 2 ) 300-500 (m 2 ) 500-1000 (m 2 ) 1000-3000 (m 2 ) 3000-1000 0 (m 2 ) 1. Đất đô th ị 1.1 Ngoại nghiệp Nhóm 3 (1KTV4, 2KTV6) 1,92 2,28 2,42 2,96 4,06 6,24 1.2 Nội nghiệp Nh...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Quản lý, sử dụng, khai thác sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính 1. Quản lý bản đồ địa chính như sau: a) Bộ Tài nguyên và Môi trường quản lý bản đồ địa chính số; b) Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh, cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp huyện và Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý bản đồ địa chính số và giấy. Cơ quan...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Quản lý, sử dụng, khai thác sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính
- 1. Quản lý bản đồ địa chính như sau:
- a) Bộ Tài nguyên và Môi trường quản lý bản đồ địa chính số;
- Điều 8. Định mức lao động trích đo địa chính thửa đất
- Định mức theo quy mô diện tích thửa đất (Công nhóm/thửa)
- 500-1000 (m 2 )
Left
Điều 9.
Điều 9. Đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính Trường hợp đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính thì định mức được tính bằng 0,40 mức trích đo địa chính thửa đất quy định tại Bảng 5; trường hợp chỉnh lý do yếu tố quy hoạch dựa...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm thực hiện việc đo đạc lập bản đồ địa chính 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường thực hiện các nội dung sau: a) Thống nhất quản lý nhà nước đối với các hoạt động đo đạc lập bản đồ địa chính trên phạm vi cả nước; b) Quy định kỹ thuật về đo đạc lập bản đồ địa chính; c) Kiểm tra, thanh tra, xử lý vi phạm pháp luật về hoạt độn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Trách nhiệm thực hiện việc đo đạc lập bản đồ địa chính
- 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường thực hiện các nội dung sau:
- a) Thống nhất quản lý nhà nước đối với các hoạt động đo đạc lập bản đồ địa chính trên phạm vi cả nước;
- Điều 9. Đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính
- Trường hợp đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính thì định mức được tính bằng 0,40 mức trích đo địa chính thửa đất quy định tại Bảng 5
- trường hợp chỉnh lý do yếu tố quy hoạch dựa trên tài liệu được cung cấp thì định mức được tính bằng 0,20 mức trích đo địa chính thửa đất quy định tại Bảng 5.
Left
Điều 10.
Điều 10. Đo đạc tài sản gắn liền với đất 1. Định mức đo đạc tài sản gắn liền với đất quy định tại mục này được áp dụng đối với trường hợp chủ sở hữu tài sản có yêu cầu đo đạc tài sản gắn liền với đất để phục vụ cho đăng ký, cấp GCN về quyền sở hữu đối với tài sản đó. Diện tích tài sản gắn liền với đất phải đo đạc gồm diện tích chiếm đấ...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt và công bố kết quả điều tra, đánh giá đất đai 1. Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt và công bố kết quả điều tra, đánh giá đất đai cả nước, các vùng kinh tế - xã hội a) Cơ quan được giao nhiệm vụ thực hiện điều tra, đánh giá đất đai cả nước, các vùng kinh tế - xã hội trình Bộ Tài nguyê...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt và công bố kết quả điều tra, đánh giá đất đai
- 1. Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt và công bố kết quả điều tra, đánh giá đất đai cả nước, các vùng kinh tế - xã hội
- a) Cơ quan được giao nhiệm vụ thực hiện điều tra, đánh giá đất đai cả nước, các vùng kinh tế
- Điều 10. Đo đạc tài sản gắn liền với đất
- Định mức đo đạc tài sản gắn liền với đất quy định tại mục này được áp dụng đối với trường hợp chủ sở hữu tài sản có yêu cầu đo đạc tài sản gắn liền với đất để phục vụ cho đăng ký, cấp GCN về quyền...
- Diện tích tài sản gắn liền với đất phải đo đạc gồm diện tích chiếm đất của tài sản và diện tích sàn xây dựng theo quy định cấp GCN đối với từng loại tài sản.
Left
Chương II
Chương II ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
Open sectionRight
Chương II
Chương II ĐIỀU TRA CƠ BẢN VỀ ĐẤT ĐAI
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU TRA CƠ BẢN VỀ ĐẤT ĐAI
- ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
Left
Điều 11.
Điều 11. Định mức lao động đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với hộ gia đình, cá nhân ở xã, thị trấn 1. Phân loại khó khăn KK1: Các xã vùng đồng bằng KK2: Các xã tiếp giáp với các phường thuộc đô thị loại II, III, IV; các thị trấn. KK3: Các xã, thị trấn đặc biệt khó khăn. 2. Định mức lao động Bảng 6 I CÁC NỘI DUNG THỰC...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Hồ sơ lấy ý kiến, trình thẩm định, phê duyệt, công bố và lưu trữ kết quả điều tra, đánh giá đất đai 1. Hồ sơ lấy ý kiến a) Văn bản đề nghị góp ý; b) Báo cáo tổng hợp và bản đồ kết quả điều tra, đánh giá đất đai; c) Dữ liệu kết quả điều tra, đánh giá đất đai. 2. Hồ sơ trình thẩm định kết quả điều tra, đánh giá đất đai a) Tờ trì...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Hồ sơ lấy ý kiến, trình thẩm định, phê duyệt, công bố và lưu trữ kết quả điều tra, đánh giá đất đai
- 1. Hồ sơ lấy ý kiến
- a) Văn bản đề nghị góp ý;
- Điều 11. Định mức lao động đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với hộ gia đình, cá nhân ở xã, thị trấn
- 1. Phân loại khó khăn
- KK1: Các xã vùng đồng bằng
Left
Điều 12.
Điều 12. Định mức lao động đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với hộ gia đình, cá nhân ở phường 1. Phân loại khó khăn KK2: Các phường trong đô thị loại III, IV. KK3: Các phường trong đô thị loại II. 2. Định mức lao động Bảng 7 TT Nội dung công việc ĐVT Định biên KK Định mức (công nhóm/ ĐVT) I CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Nội dung góp ý kiến, thẩm định kết quả điều tra, đánh giá đất đai; bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất 1. Nội dung góp ý kiến, thẩm định kết quả điều tra, đánh giá đất đai. a) Mức độ đầy đủ của tài liệu, số liệu và tính pháp lý của hồ sơ điều tra, đánh giá đất đai quy định tại khoản 1, 2 Điều 14của Nghị định này; b) Tính chính xác,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Nội dung góp ý kiến, thẩm định kết quả điều tra, đánh giá đất đai; bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
- 1. Nội dung góp ý kiến, thẩm định kết quả điều tra, đánh giá đất đai.
- a) Mức độ đầy đủ của tài liệu, số liệu và tính pháp lý của hồ sơ điều tra, đánh giá đất đai quy định tại khoản 1, 2 Điều 14của Nghị định này;
- Điều 12. Định mức lao động đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với hộ gia đình, cá nhân ở phường
- 1. Phân loại khó khăn
- KK2: Các phường trong đô thị loại III, IV.
Left
Điều 13.
Điều 13. Định mức lao động đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đơn lẻ từng hộ gia đình, cá nhân 1. Phân loại khó khăn Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại Mục 1 Điều 11 và Mục 1 Điều 12 Chương này. 2. Định mức lao động Bảng 8 TT Nội dung công việc ĐVT Định biên KK Định mức (công nhóm/ĐVT) ĐM Đất ĐM Đất + TS I CÁC NỘI DUNG THỰ...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Quy định về hồ sơ trình thẩm định, phê duyệt, công bố và lưu trữ kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất 1. Hồ sơ trình thẩm định kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất: a) Tờ trình trình thẩm định kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất; b) Báo cáo tổng hợp kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất; c) Bản đồ kết quả bảo vệ, cải tạo,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Quy định về hồ sơ trình thẩm định, phê duyệt, công bố và lưu trữ kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
- 1. Hồ sơ trình thẩm định kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất:
- a) Tờ trình trình thẩm định kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất;
- Điều 13. Định mức lao động đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đơn lẻ từng hộ gia đình, cá nhân
- 1. Phân loại khó khăn
- Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại Mục 1 Điều 11 và Mục 1 Điều 12 Chương này.
Left
Điều 14.
Điều 14. Định mức lao động đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đối với tổ chức 1. Phân loại khó khăn Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại Mục 1 Điều 11 và Mục 1 Điều 12 Chương này. 2. Định mức lao động Bảng 9 TT Nội dung công việc ĐVT Định biên KK Định mức (công nhóm/ĐVT) ĐM Đất ĐM Đất + TS I CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀ...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Điều kiện về năng lực của tổ chức dịch vụ tư vấn điều tra, đánh giá đất đai 1. Tổ chức dịch vụ tư vấn được thực hiện điều tra, đánh giá đất đai khi có một trong các điều kiện sau đây: a) Đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng, nhiệm vụ thực hiện các hoạt động dịch vụ tư vấn điều tra, đánh giá đất đai; phải có ít nhất 01 chuyên...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Điều kiện về năng lực của tổ chức dịch vụ tư vấn điều tra, đánh giá đất đai
- 1. Tổ chức dịch vụ tư vấn được thực hiện điều tra, đánh giá đất đai khi có một trong các điều kiện sau đây:
- a) Đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng, nhiệm vụ thực hiện các hoạt động dịch vụ tư vấn điều tra, đánh giá đất đai
- Điều 14. Định mức lao động đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đối với tổ chức
- 1. Phân loại khó khăn
- Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại Mục 1 Điều 11 và Mục 1 Điều 12 Chương này.
Left
Điều 15.
Điều 15. Định mức lao động đăng ký, cấp đổi giấy chứng nhận đồng loạt tại xã, thị trấn 1. Phân loại khó khăn Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại Mục 1 Điều 11 Chương này. 2. Định mức lao động Bảng 10 I CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP XÃ 1 Công việc chuẩn bị 1.1 Chuẩn bị địa điểm đăng ký Điểm Nhóm 2(1KS2, 1KTV4) 1-3 2,0...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Một số quy định cụ thể về đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất 1. Nội dung đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu gồm: a) Thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, người được giao đất để quản lý gồm tên, giấy tờ nhân thân, pháp nhân, địa chỉ của người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản g...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Một số quy định cụ thể về đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất
- 1. Nội dung đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu gồm:
- a) Thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, người được giao đất để quản lý gồm tên, giấy tờ nhân thân, pháp nhân, địa chỉ của người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn l...
- Điều 15. Định mức lao động đăng ký, cấp đổi giấy chứng nhận đồng loạt tại xã, thị trấn
- 1. Phân loại khó khăn
- Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại Mục 1 Điều 11 Chương này.
Left
Điều 16.
Điều 16. Định mức lao động đăng ký, cấp đổi giấy chứng nhận đồng loạt tại phường 1. Phân loại khó khăn: Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại Mục 1 Điều 12 Chương này. 2. Định mức lao động: Bảng 11 TT Nội dung công việc ĐVT Định biên KK Định mức (công nhóm/ ĐVT) I CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN PHƯỜNG 1 Công việc chuẩn bị 1...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm của cơ quan tiếp nhận hồ sơ và giải quyết thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất 1. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ tại khoản 1 Điều 21của Nghị định này chịu trách nhiệm: a) Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ, tính thống nhất về nội dung thông tin giữa các giấy tờ, tính đầy đủ của nội dung kê khai và cấp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Trách nhiệm của cơ quan tiếp nhận hồ sơ và giải quyết thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất
- 1. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ tại khoản 1 Điều 21của Nghị định này chịu trách nhiệm:
- a) Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ, tính thống nhất về nội dung thông tin giữa các giấy tờ, tính đầy đủ của nội dung kê khai và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo mẫu quy đị...
- Điều 16. Định mức lao động đăng ký, cấp đổi giấy chứng nhận đồng loạt tại phường
- 1. Phân loại khó khăn:
- Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại Mục 1 Điều 12 Chương này.
Left
Điều 17.
Điều 17. Định mức lao động đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận riêng lẻ đối với hộ gia đình, cá nhân 1. Phân loại khó khăn Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại Mục 1 Điều 11 và Mục 1 Điều 12 Chương này. 2. Định mức lao động Bảng 12 TT Nội dung công việc ĐVT Định biên KK Định mức (công nhóm/ĐVT) ĐM Đất ĐM TS ĐM Đất + TS I...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất 1. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả: a) Bộ phận Một cửa theo quy định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về thực hiện việc tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã; b) Văn phòng đăng ký đấ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21. Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất
- 1. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả:
- a) Bộ phận Một cửa theo quy định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về thực hiện việc tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã;
- Điều 17. Định mức lao động đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận riêng lẻ đối với hộ gia đình, cá nhân
- 1. Phân loại khó khăn
- Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại Mục 1 Điều 11 và Mục 1 Điều 12 Chương này.
- Left: 2. Định mức lao động Right: 2. Hình thức nộp hồ sơ:
Left
Điều 18.
Điều 18. Định mức lao động đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận riêng lẻ đối với tổ chức 1. Phân loại khó khăn Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại Mục 1 Điều 11 và Mục 1 Điều 12 Chương này. 2. Định mức lao động Bảng 13 TT Nội dung công việc ĐVT Định biên KK Định mức (công nhóm/ĐVT) ĐM Đất ĐM TS ĐM Đất + TS I CÁC NỘI DUNG...
Open sectionRight
Điều 28.
Điều 28. Hồ sơ nộp khi thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu 1. Đối với người đang sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thì hồ sơ gồm: a) Đơn đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất theo Mẫu số 04/ĐK ban hành kèm theo Nghị định này; b) Một trong các l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 28. Hồ sơ nộp khi thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu
- 1. Đối với người đang sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thì hồ sơ gồm:
- a) Đơn đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất theo Mẫu số 04/ĐK ban hành kèm theo Nghị định này;
- Điều 18. Định mức lao động đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận riêng lẻ đối với tổ chức
- 1. Phân loại khó khăn
- Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại Mục 1 Điều 11 và Mục 1 Điều 12 Chương này.
Left
Điều 19.
Điều 19. Định mức lao động đăng ký biến động đất đai đối với hộ gia đình, cá nhân 1. Phân loại khó khăn Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại Mục 1 Điều 11 và Mục 1 Điều 12 Chương này. 2. Định mức lao động Bảng 14 TT Nội dung công việc ĐVT Định biên KK Định mức (công nhóm/ĐVT) ĐM Đất ĐM TS ĐM Đất + TS I CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN T...
Open sectionRight
Điều 29.
Điều 29. Hồ sơ nộp khi thực hiện thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất Hồ sơ nộp khi thực hiện thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất mà không thuộc trường hợp quy định tại các điều 38, 39, 40, 41, 42, 43 và 44 của Nghị định này như sau: 1. Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hồ sơ nộp khi thực hiện thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất mà không thuộc trường hợp quy định tại các điều 38, 39, 40, 41, 42, 43 và 44 của Nghị định này như sau:
- 1. Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất theo Mẫu số 11/ĐK ban hành kèm theo Nghị định này.
- 2. Giấy chứng nhận đã cấp.
- 1. Phân loại khó khăn
- Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại Mục 1 Điều 11 và Mục 1 Điều 12 Chương này.
- 2. Định mức lao động
- Left: Điều 19. Định mức lao động đăng ký biến động đất đai đối với hộ gia đình, cá nhân Right: Điều 29. Hồ sơ nộp khi thực hiện thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất
Left
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn 0,326 2 Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn 0,326 3 Thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn 0,326 4 Tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1, 3, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1, 3, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn 0,326 5 Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn 0,370 6 Đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 4, 11, 12, 13, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn
Mục 1, 2, 3, 4, 11, 12, 13, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn 0,174 7 Giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 4, 11, 12, 13, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 3, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn
Mục 1, 2, 3, 4, 11, 12, 13, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 3, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn 0,130 8 Có thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 4, 11, 12, 13, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn
Mục 1, 2, 3, 4, 11, 12, 13, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn 0,315 9 Xác lập, thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 4, 11, 12, 13, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn
Mục 1, 2, 3, 4, 11, 12, 13, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn 0,239 10 Các thành viên có chung quyền sử dụng đất của hộ gia đình hoặc cá nhân thành lập doanh nghiệp tư nhân và sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 4, 11, 12, 13, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn
Mục 1, 2, 3, 4, 11, 12, 13, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn 0,326 11 Đăng ký quyền sở hữu tài sản gắn liền với thửa đất đã cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng ký thay đổi tài sản đã được chứng nhận quyền sở hữu trên Giấy chứng nhận đã cấp
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 4, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn
Mục 1, 2, 3, 4, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn 0,565 12 Thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do thỏa thuận của các thành viên có chung quyền sử dụng đất của hộ gia đình hoặc của vợ và chồng hoặc c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn
Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn 0,565 13 Nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả hòa giải thành về tranh chấp đất đai, khiếu nại, tố cáo về đất đai
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn
Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn 0,326 14 Nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả khiếu nại, tố cáo về đất đai
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn
Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn 0,326 15 Nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn
Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn 0,326 16 Xóa ghi nợ tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 4, 11, 12, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn
Mục 1, 2, 3, 4, 11, 12, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn 0,315 17 Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo quy hoạch xây dựng chi tiết hoặc điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 4, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn
Mục 1, 2, 3, 4, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn 0,326 18 Chuyển mục đích sử dụng đất
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 4, 8, 9, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn
Mục 1, 2, 3, 4, 8, 9, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn 0,239 19 Cấp đổi Giấy chứng nhận theo quy định tại khoản 1 Điều 38 của Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024 của Chính phủ Các nội dung thực hiện theo quy định tại Bản...
Open sectionRight
Điều 38.
Điều 38. Cấp đổi Giấy chứng nhận đã cấp 1. Các trường hợp cấp đổi Giấy chứng nhận đã cấp: a) Người sử dụng đất có nhu cầu đổi Giấy chứng nhận đã cấp trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 sang Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; b) Giấy chứng nhận đã cấp bị ố, nhòe, rách, hư hỏng; c) Giấy chứng nhận đã cấp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Các trường hợp cấp đổi Giấy chứng nhận đã cấp:
- a) Người sử dụng đất có nhu cầu đổi Giấy chứng nhận đã cấp trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 sang Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất;
- b) Giấy chứng nhận đã cấp bị ố, nhòe, rách, hư hỏng;
- Mục 1, 2, 3, 4, 8, 9, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn
- Cấp đổi Giấy chứng nhận theo quy định tại khoản 1 Điều 38 của Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024 của Chính phủ
- Các nội dung thực hiện theo quy định tại Bảng 12
- Left: Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất Right: Điều 38. Cấp đổi Giấy chứng nhận đã cấp
Left
Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12, 13, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn
Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12, 13, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn 0,391 22 Xác định lại diện tích đất ở
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 4, 8, 9, 11, 12, 13, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn
Mục 1, 2, 3, 4, 8, 9, 11, 12, 13, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn 0,326 23 Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 4, 9, 11, 12, 13, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn
Mục 1, 2, 3, 4, 9, 11, 12, 13, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn 0,130 24 Thu hồi, hủy và cấp Giấy chứng nhận sau khi thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 4, 8, 9, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn
Mục 1, 2, 3, 4, 8, 9, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn 0,239 25 Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 8, 11, 12, 13, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 8, 11, 12, 13, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn 0,478 26 Xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12, 13, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn
Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12, 13, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn 0,435 27 Nhận quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án hoặc quyết định của tòa án, quyết định về thi hành án của cơ quan thi hành án đã được thi hành, quyết định hoặc phán quyế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn
Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn 0,326 28 Nhận quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn
Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn 0,326 29 Gia hạn sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất; gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở đối với tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn
Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn 0,239 30 Chuyển hình thức sử dụng đất
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn
Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn 0,304 31 Nhà nước thu hồi đất
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12, 13, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn
Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12, 13, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn 0,239 32 Hủy kết quả đăng ký
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 4, 6, 8, 12, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn
Mục 1, 2, 3, 4, 6, 8, 12, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn 0,239
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Định mức lao động đăng ký biến động đất đai đối với tổ chức 1. Phân loại khó khăn Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại Mục 1 Điều 11 và Mục 1 Điều 12 Chương này. 2. Định mức lao động Bảng 16 TT Nội dung công việc ĐVT Định biên KK Định mức (công nhóm/ĐVT) ĐM Đất ĐM TS ĐM Đất + TS I CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤ...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp trong việc tổ chức triển khai đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm sau đây: a) Chỉ đạo các cơ quan chuyên môn thực hiện việc tuyên truyền và tổ chức thực hiện đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp trong việc tổ chức triển khai đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất
- 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm sau đây:
- a) Chỉ đạo các cơ quan chuyên môn thực hiện việc tuyên truyền và tổ chức thực hiện đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền vớ...
- Điều 20. Định mức lao động đăng ký biến động đất đai đối với tổ chức
- 1. Phân loại khó khăn
- Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại Mục 1 Điều 11 và Mục 1 Điều 12 Chương này.
Left
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,326 2 Tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,326 3 Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,370 4 Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,391 5 Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 16, 17, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 16, 17, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,152 6 Đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,174 7 Giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 4, 11, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
Mục 1, 2, 3, 4, 11, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,130 8 Có thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 11, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 11, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,315 9 Xác lập, thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 11, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 11, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,239 10 Đăng ký quyền sở hữu tài sản gắn liền với thửa đất đã cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng ký thay đổi tài sản đã được chứng nhận quyền sở hữu trên Giấy chứ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,326 11 Thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi mô hình tổ chức
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,326 12 Nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả hòa giải thành về tranh chấp đất đai, khiếu nại, tố cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,326 13 Nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả khiếu nại, tố cáo về đất đai
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,326 14 Nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,370 15 Thay đổi về quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm, quyề...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,326 16 Bán tài sản, điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,326 17 Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo quy hoạch xây dựng chi tiết hoặc điều chỉnh quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,326 18 Chuyển mục đích sử dụng đất
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,478 19 Cấp đổi Giấy chứng nhận theo quy định tại khoản 1 Điều 38 của Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024 của Chính phủ Các nội dung th...
Open sectionRight
Điều 38.
Điều 38. Cấp đổi Giấy chứng nhận đã cấp 1. Các trường hợp cấp đổi Giấy chứng nhận đã cấp: a) Người sử dụng đất có nhu cầu đổi Giấy chứng nhận đã cấp trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 sang Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; b) Giấy chứng nhận đã cấp bị ố, nhòe, rách, hư hỏng; c) Giấy chứng nhận đã cấp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Các trường hợp cấp đổi Giấy chứng nhận đã cấp:
- a) Người sử dụng đất có nhu cầu đổi Giấy chứng nhận đã cấp trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 sang Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất;
- b) Giấy chứng nhận đã cấp bị ố, nhòe, rách, hư hỏng;
- Mục 1, 2, 3, 4, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
- Cấp đổi Giấy chứng nhận theo quy định tại khoản 1 Điều 38 của Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024 của Chính phủ
- Các nội dung thực hiện theo quy định tại Bảng 14
- Left: Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất Right: Điều 38. Cấp đổi Giấy chứng nhận đã cấp
Left
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,391 22 Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 4, 8, 10, 11, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
Mục 1, 2, 3, 4, 8, 10, 11, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,130 23 Thu hồi, hủy và cấp Giấy chứng nhận sau khi thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 4, 8, 10, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
Mục 1, 2, 3, 4, 8, 10, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,239 24 Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 10, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 10, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,478 25 Xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 4, 10, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
Mục 1, 2, 3, 4, 10, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,435 26 Nhận quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án hoặc quyết định của tòa án, quyết định về thi hành án của cơ quan thi hành án đã đư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,326 27 Nhận quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,326 28 Gia hạn sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất; gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở đối với tổ chức nước ngoài, cá nhân nước n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,239 29 Chuyển hình thức sử dụng đất
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,304 30 Nhà nước thu hồi đất
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,239 31 Hủy kết quả đăng ký
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,239
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Định mức lao động trích lục hồ sơ địa chính 1. Phân loại khó khăn (Không phân loại khó khăn) 2. Định mức Bảng 18 TT Nội dung công việc ĐVT Định biên Định mức (công/hồ sơ) 1 Nhận, trả hồ sơ, thu phí, lệ phí Hồ sơ 1KS2 0,100 2 Trích lục thửa đất 2.1 Trích lục từ hồ sơ địa chính số Hồ sơ 1KS2 0,050 2.2 Trích sao từ hồ sơ địa chín...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất 1. Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu là không quá 20 ngày làm việc; cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu là không qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 22. Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
- 1. Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu là không quá 20 ngày làm việc; cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu là không quá 03 ngày làm việc.
- 2. Đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất thì thời gian thực hiện như sau:
- Điều 21. Định mức lao động trích lục hồ sơ địa chính
- 1. Phân loại khó khăn (Không phân loại khó khăn)
- Nội dung công việc
Left
Phần 3
Phần 3 ĐỊNH MỨC VẬT TƯ VÀ THIẾT BỊ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 1
Chương 1 ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
Open sectionRight
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
Left
Điều 22.
Điều 22. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu lập lưới địa chính 1. Dụng cụ 1.1. Chọn vị trí điểm, chôn mốc; xây tường vây; tiếp điểm; đo ngắm Bảng 1 9 TT Danh mục ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/điểm) Chọn vị trí điểm, chôn mốc Xây tường vây Tiếp điểm Đo ngắm 1 Áo rét BHLĐ Cái 18 3,35 2,59 0,65 2,02 2 Áo mưa bạt Cái 12 3,35 2,59 0,6...
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Các trường hợp đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất phải cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất 1. Hợp thửa đất hoặc tách thửa đất. 2. Người thuê, thuê lại quyền sử dụng đất của nhà đầu tư được Nhà nước giao đất, cho thuê đất để đầu tư xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 23. Các trường hợp đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất phải cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
- 1. Hợp thửa đất hoặc tách thửa đất.
- 2. Người thuê, thuê lại quyền sử dụng đất của nhà đầu tư được Nhà nước giao đất, cho thuê đất để đầu tư xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng.
- Điều 22. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu lập lưới địa chính
- 1.1. Chọn vị trí điểm, chôn mốc; xây tường vây; tiếp điểm; đo ngắm
- Thời hạn (tháng)
Left
Điều 23.
Điều 23. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu đo đạc thành lập bản đồ địa chính 1. Ngoại nghiệp 1.1. Dụng cụ a) Lập lưới khống chế đo vẽ Bảng 2 5 TT Danh mục ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh) 1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000 1 Áo rét BHLĐ Cái 18 6,71 7,92 10,60 32,76 59,56 2 Áo mưa bạt Cái 18 6,71 7,92 10,60 3...
Open sectionRight
Điều 24.
Điều 24. Xử lý việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với thửa đất có diện tích tăng thêm do thay đổi ranh giới so với giấy tờ về quyền sử dụng đất hoặc Giấy chứng nhận đã cấp 1. Trường hợp thửa đất gốc (thửa đất chưa có diện tích tăng thêm) có giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại Điề...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Xử lý việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với thửa đất có diện tích tăng thêm do thay đổi ranh giới so với giấy tờ về quyền sử dụng đất hoặc Giấy c...
- 1. Trường hợp thửa đất gốc (thửa đất chưa có diện tích tăng thêm) có giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại Điều 137 của Luật Đất đai thì xử lý như sau:
- a) Trường hợp phần diện tích tăng thêm có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại Điều 137 của Luật Đất đai thì loại đất, diện tích để cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, qu...
- Điều 23. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu đo đạc thành lập bản đồ địa chính
- 1. Ngoại nghiệp
- a) Lập lưới khống chế đo vẽ
Left
Phần mềm vẽ BĐ
Phần mềm vẽ BĐ Cái 5,50 6,74 7,96 9,60 11,54 Máy in Laser A4 Cái 0,60 0,12 0,15 0,19 0,22 0,26 Máy in phun A0 Cái 0,40 0,09 0,09 0,09 0,09 0,09 Điều hòa Cái 2,20 1,84 2,24 2,64 3,20 3,84 Điện KW 34,20 62,16 77,36 88,67 106,35 b Bản đồ tỷ lệ 1/1000 Máy vi tính PC Cái 0,35 9,55 11,40 14,92 18,66 23,33
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm vẽ BĐ
Phần mềm vẽ BĐ Cái 9,55 11,40 14,92 18,66 23,33 Máy in Laser A4 Cái 0,60 0,13 0,25 0,38 0,56 0,68 Máy in phun A0 Cái 0,40 0,09 0,09 0,09 0,09 0,09 Điều hòa Cái 2,20 3,18 3,80 4,98 6,22 7,78 Điện KW 87,80 105,30 138,12 172,93 216,09 c Bản đồ tỷ lệ 1/2000 Máy vi tính PC Cái 0,35 21,66 26,00 31,20 25,00 31,26
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm vẽ BĐ
Phần mềm vẽ BĐ Cái 21,66 26,00 31,20 25,00 31,26 Máy in Laser A4 Cái 0,60 0,40 0,67 0,94 1,32 1,88 Máy in phun A0 Cái 0,40 0,09 0,09 0,09 0,09 0,09 Điều hòa Cái 2,20 6,66 8,67 11,25 8,34 11,26 Điện KW 189,08 240,34 304,68 234,57 309,77 d Bản đồ tỷ lệ 1/5.000 Máy vi tính PC Cái 0,35 26,70 36,05 48,66 65,69
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm vẽ BĐ
Phần mềm vẽ BĐ Cái 26,70 36,05 48,66 65,69 Máy in Laser A4 Cái 0,60 0,40 0,67 0,94 1,32 Máy in phun A0 Cái 0,40 0,09 0,09 0,09 0,09 Điều hòa Cái 2,20 8,90 12,02 16,22 21,90 Điện KW 245,28 331,79 776,26 1376,31 đ Bản đồ tỷ lệ 1/10000 Máy vi tính PC Cái 0,35 34,71 46,86 63,25 85,39
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm vẽ BĐ
Phần mềm vẽ BĐ Cái 34,71 46,86 63,25 85,39 Máy in Laser A4 Cái 0,60 0,40 0,67 0,94 1,32 Máy in phun A0 Cái 0,40 0,117 0,11 0,11 0,11 Điều hòa Cái 2,20 11,57 15,62 21,08 28,47 Điện KW 318,27 430,32 1007,71 1787,20 1.2 Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất a Bản đồ tỷ lệ 1/500 Vi tính, phần mềm Cái 0,35 4,52 4,52 4,52 4,52 4,52 Điều hòa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu số hóa và chuyển hệ tọa độ bản đồ địa chính 1. Dụng cụ 1.1. Số hóa BĐĐC, chuyển hệ tọa độ BĐĐC dạng số từ hệ tọa độ HN72 sang hệ tọa độ VN2000 Bảng 40 TT D anh mục ĐVT Th ờ i hạn (tháng) Định mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 1 mảnh) Số hóa BĐĐC Ch uyển hệ 1/500 1 /1000 1/2000 1/5000 1/2000 1...
Open sectionRight
Điều 25.
Điều 25. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất quy định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 139 của Luật Đất đai Người đang sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất do lấn đất, chiếm đất quy định tại khoản 9 và khoản 31 Điều 3 của Luật Đất đai,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 25. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất quy định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 139 của Luật Đất đai
- Người đang sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất do lấn đất, chiếm đất quy định tại khoản 9 và khoản 31 Điều 3 của Luật Đất đai, sử dụng đất không đúng mục đích được giao, cho thuê, công nhậ...
- Trường hợp đất đã được sử dụng trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 mà tại thời điểm cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất có nhà ở, nhà ở và công trình xây dựng p...
- Điều 24. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu số hóa và chuyển hệ tọa độ bản đồ địa chính
- 1.1. Số hóa BĐĐC, chuyển hệ tọa độ BĐĐC dạng số từ hệ tọa độ HN72 sang hệ tọa độ VN2000
- Th ờ i hạn (tháng)
Left
Phần mềm số hóa
Phần mềm số hóa Bản 1 2,34 2,84 3,44 4,14 4,99 Điều hòa Cái 2,20 1 0,49 0,57 0,67 0,79 0,93 Điện kW 22,30 25,30 29,10 33,60 38,90 1.2 Bản đồ tỷ lệ 1/000 Máy vi tính PC Cái 0,35 1 5,34 5,70 6,54 7,68 11,34 Máy quét Cái 2,50 1 0,24 0,24 0,24 0,24 0,24 Thiết bị nối mạng Bộ 0,10 1 0,36 0,38 0,44 0,51 0,76 Máy chủ Netserver Cái 0,40 1 0,36...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm số hóa
Phần mềm số hóa Bản 1 5,34 5,70 6,54 7,68 11,34 Điều hòa Cái 2,20 1 0,99 1,05 1,19 1,38 1,99 Điện kW 41,20 43,40 48,70 55,90 79,00 1.3 Bản đồ tỷ lệ 1/2000 Máy vi tính PC Cái 0,35 1 6,45 8,06 10,80 12,60 15,75 Máy quét Cái 2,50 1 0,24 0,24 0,24 0,24 0,24 Thiết bị nối mạng Bộ 0,10 1 0,60 0,75 0,95 1,15 1,45 Máy chủ Netserver Cái 0,40 1 0...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm số hóa
Phần mềm số hóa Bản 1 6,45 8,06 10,80 12,60 15,75 Điều hòa Cái 2,20 1 1,61 2,02 2,70 3,15 3,94 Điện kW 55,77 69,19 91,28 105,73 130,85 1.4 Bản đồ tỷ lệ 1/5000 Máy vi tính PC Cái 0,35 1 11,52 15,36 18,43 22,12 Máy quét Cái 2,50 1 0,24 0,24 0,24 0,24 Thiết bị nối mạng Bộ 0,10 1 0,96 1,15 1,38 1,66 Máy chủ Netserver Cái 0,40 1 0,96 1,15 1...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm số hóa
Phần mềm số hóa Bản 1 11,52 15,36 18,43 22,12 Điều hòa Cái 2,20 1 2,88 3,84 4,61 5,53 Điện kW 95,84 126,60 150,82 179,84 2 Chuyển hệ 2.1 Bản đồ tỷ lệ 1/500 Máy vi tính PC Cái 0,35 1 1,57 1,73 1,92 2,11 2,21 Thiết bị nối mạng Bộ 0,10 1 0,10 0,12 0,13 0,14 0,15 Máy chủ Netserver Cái 0,40 1 0,10 0,12 0,13 0,14 0,15 Máy in phun A0 Cái 0,40...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm số hóa
Phần mềm số hóa Bản 1 1,57 1,73 1,92 2,11 2,21 Điều hòa Cái 2,20 1 0,31 0,35 0,38 0,42 0,44 Điện kW 11,27 12,56 13,72 15,06 15,76 2.2 Bản đồ tỷ lệ 1/1000 Máy vi tính PC Cái 0,35 1 1,97 2,16 2,40 2,64 2,76 Thiết bị nối mạng Bộ 0,10 1 0,13 0,14 0,16 0,18 0,19 Máy chủ Netserver Cái 0,40 1 0,13 0,14 0,16 0,18 0,19 Máy in phun A0 Cái 0,40 1...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm số hóa
Phần mềm số hóa Bản 1 1,97 2,16 2,40 2,64 2,76 Điều hòa Cái 2,20 1 0,34 0,37 0,41 0,45 0,48 Điện kW 13,26 13,86 15,94 17,47 18,42 2.3 Bản đồ tỷ lệ 1/2000 Máy vi tính PC Cái 0,35 1 2,46 2,70 3,00 3,30 3,45 Thiết bị nối mạng Bộ 0,10 1 0,16 0,18 0,20 0,22 0,24 Máy chủ Netserver Cái 0,40 1 0,16 0,18 0,20 0,22 0,24 Máy in phun A0 Cái 0,40 1...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm số hóa
Phần mềm số hóa Bản 1 2,46 2,70 3,00 3,30 3,45 Điều hòa Cái 2,20 1 0,42 0,46 0,51 0,56 0,60 Điện kW 16,50 18,00 19,90 21,80 23,05 2.4 Bản đồ tỷ lệ 1/5000 Máy vi tính PC Cái 0,35 1 3,69 3,99 4,29 4,59 Thiết bị nối mạng Bộ 0,10 1 0,22 0,25 0,27 0,29 Máy chủ Netserver Cái 0,40 1 0,22 0,25 0,27 0,29 Máy in phun A0 Cái 0,40 1 0,24 0,36 0,36...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm số hóa
Phần mềm số hóa Bản 1 3,30 3,69 3,99 4,29 Điều hòa Cái 2,20 1 0,56 0,65 0,70 0,75 Điện kW 22,90 26,00 27,90 29,80 Ghi chú: Trường hợp đồng thời thực hiện số hóa và chuyển hệ tọa độ BĐĐC thì không tính mức máy in phun cho chuyển hệ tọa độ. 2.2. Xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển Mức tính bằng 0,50 mức (KK3) đo ngắm theo phương pháp đườn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính 1. Ngoại nghiệp 1.1. Đối soát thực địa a) Dụng cụ Bảng 4 4 TT Danh mục ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh) 1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000 1 Áo rét BHLĐ Cái 18 6.72 10.08 15.12 30.24 45.36 2 Áo mưa bạt Cái 18 6.72 10.08 15.12 30.24 4...
Open sectionRight
Điều 26.
Điều 26. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất có nguồn gốc nông, lâm trường Căn cứ vào phương án sử dụng đất đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt, việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 26. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất có nguồn gốc nông, lâm trường
- Căn cứ vào phương án sử dụng đất đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt, việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân được thực hiện n...
- Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất có giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại khoản 2 Điều 137 của Luật Đất đai thì diện tích, mục đích sử dụng đất khi cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, q...
- Điều 25. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính
- 1. Ngoại nghiệp
- 1.1. Đối soát thực địa
Left
Điều 26.
Điều 26. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu trích đo địa chính thửa đất Mức dụng cụ, vật tư và thiết bị cho trích đo thửa đất tính như sau: 1. Đất đô thị: Mức cho trích đo thửa đất dưới 100m 2 , tính bằng 0,02 mức vật tư, thiết bị (ngoại và nội nghiệp) của đo vẽ BĐĐC gốc tỷ lệ 1/500 loại khó khăn 4. Các thửa khác tính tăng theo hệ số...
Open sectionRight
Điều 27.
Điều 27. Quản lý mã Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất được cấp theo quy định của Luật Đất đai và Nghị định này có mã Giấy chứng nhận do Bộ Tài nguyên và Môi trường quản lý tập trung, thống nhất trên phạm vi cả nước và được cấ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 27. Quản lý mã Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
- Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất được cấp theo quy định của Luật Đất đai và Nghị định này có mã Giấy chứng nhận do Bộ Tài nguyên và Môi trường quản lý tập tr...
- Điều 26. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu trích đo địa chính thửa đất
- Mức dụng cụ, vật tư và thiết bị cho trích đo thửa đất tính như sau:
- Mức cho trích đo thửa đất dưới 100m 2 , tính bằng 0,02 mức vật tư, thiết bị (ngoại và nội nghiệp) của đo vẽ BĐĐC gốc tỷ lệ 1/500 loại khó khăn 4.
Left
Điều 27.
Điều 27. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính Mức dụng cụ, vật tư, thiết bị được tính bằng 0,50, trường hợp chỉnh lý do yếu tố quy hoạch dựa trên tài liệu được cung cấp thì tính bằng 0,30 mức dụng cụ, vật tư, thiết bị trích đo địa chính thửa đ...
Open sectionRight
Điều 32.
Điều 32. Trình tự, thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất , người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài 1. Người sử dụng đất nộp 01 bộ hồ sơ theo quy định tại khoản 2 Điều 28của Nghị định này đến cơ quan tiếp nhận hồ sơ quy định tại điểm a hoặc điểm b khoản 1 Điều 21 của Nghị định này. Đố...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 32. Trình tự, thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất , người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài
- 1. Người sử dụng đất nộp 01 bộ hồ sơ theo quy định tại khoản 2 Điều 28của Nghị định này đến cơ quan tiếp nhận hồ sơ quy định tại điểm a hoặc điểm b khoản 1 Điều 21 của Nghị định này.
- Đối với phần diện tích đất mà công ty nông, lâm nghiệp được tiếp tục sử dụng sau khi rà soát, sắp xếp theo quy định tại Điều 181 của Luật Đất đai thì thực hiện theo quy định tại Nghị định quy định...
- Điều 27. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính
- Mức dụng cụ, vật tư, thiết bị được tính bằng 0,50, trường hợp chỉnh lý do yếu tố quy hoạch dựa trên tài liệu được cung cấp thì tính bằng 0,30 mức dụng cụ, vật tư, thiết bị trích đo địa chính thửa đ...
Left
Điều 28.
Điều 28. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu đo đạc tài sản gắn liền với đất 1. Trường hợp đo đạc tài sản thực hiện đồng thời với trích đo địa chính thửa đất thì định mức dụng cụ, vật tư, thiết bị trích đo địa chính thửa đất thực hiện theo quy định tại Điều 26, Chương I, Phần 3 và định mức dụng cụ, vật tư, thiết bị đo đạc tài sản gắn...
Open sectionRight
Điều 42.
Điều 42. Trình tự, thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định 1. Các trường hợp sử dụng đất sau đây do nhận chuyển quyền sử dụng đất không đúng quy định của pháp luật nhưng có chữ ký...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 42. Trình tự, thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển q...
- 1. Các trường hợp sử dụng đất sau đây do nhận chuyển quyền sử dụng đất không đúng quy định của pháp luật nhưng có chữ ký của các bên liên quan mà chưa được cấp Giấy chứng nhận và không thuộc trường...
- cơ quan tiếp nhận hồ sơ không được yêu cầu người nhận chuyển quyền sử dụng đất nộp hợp đồng, văn bản chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật, trừ trường hợp giấy tờ về việc nhận thừa k...
- Điều 28. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu đo đạc tài sản gắn liền với đất
- Trường hợp đo đạc tài sản thực hiện đồng thời với trích đo địa chính thửa đất thì định mức dụng cụ, vật tư, thiết bị trích đo địa chính thửa đất thực hiện theo quy định tại Điều 26, Chương I, Phần...
- Định mức dụng cụ, vật tư, thiết bị đo đạc tài sản khác gắn liền với đất được tính bằng 0,30 lần định mức trích đo thửa đất có diện tích tương ứng.
Left
Chương II
Chương II ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT; LẬP, CHỈNH LÝ, CẬP NHẬT HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH; CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
Open sectionRight
Chương III
Chương III ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT; LẬP, CHỈNH LÝ, CẬP NHẬT HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH; CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN Right: ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
Left
Điều 29.
Điều 29. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với hộ gia đình, cá nhân ở địa bàn xã, thị trấn 1. Dụng cụ Bảng 64 TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (ca/hồ sơ) Tại địa bàn xã, thị trấn Tại địa bàn cấp huyện Tại địa bàn cấp tỉnh 1 Ghế tựa Cái 96 1,060 0,611 0,145 2 Bàn làm...
Open sectionRight
Điều 39.
Điều 39. Trình tự, thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đã cấp do bị mất 1. Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất nộp Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất theo Mẫu số 11/ĐK ban hành kèm theo Nghị định này đến cơ quan tiếp nhận hồ sơ quy định tại khoản 1 Điều 21của Nghị định này. Trường hợp cơ quan tiếp nh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 39. Trình tự, thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đã cấp do bị mất
- Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất nộp Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất theo Mẫu số 11/ĐK ban hành kèm theo Nghị định này đến cơ quan tiếp nhận hồ sơ quy...
- Trường hợp cơ quan tiếp nhận hồ sơ quy định tại điểm a khoản 1 Điều 21của Nghị định này thì chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai.
- Điều 29. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với hộ gia đình, cá nhân ở địa bàn xã, thị trấn
- Danh mục dụng cụ
- Thời hạn (tháng)
Left
Điều 30.
Điều 30. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với hộ gia đình, cá nhân ở phường 1. Dụng cụ Bảng 68 TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (ca/hồ sơ) Tại địa bàn phường Tại địa bàn cấp huyện Tại địa bàn cấp tỉnh 1 Ghế tựa Cái 96 1,373 1,143 0,168 2 Bàn làm việc Cái 96 1,373 1...
Open sectionRight
Điều 30.
Điều 30. Các loại giấy tờ liên quan đến nội dung biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất 1. Trường hợp thực hiện thủ tục chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa hoặc trường hợp chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sử...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 30. Các loại giấy tờ liên quan đến nội dung biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất
- Trường hợp thực hiện thủ tục chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa hoặc trường hợp chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài...
- Trường hợp có nhiều người nhận chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất mà có thỏa thuận cấp chung một Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đấ...
- Điều 30. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với hộ gia đình, cá nhân ở phường
- Danh mục dụng cụ
- Thời hạn (tháng)
Left
Điều 31.
Điều 31. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đơn lẻ từng hộ gia đình, cá nhân 1. Dụng cụ Bảng 72 TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/hồ sơ) Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn xã, thị trấn Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện Tại địa bàn xã, thị trấn Tại địa bàn cấp huyện Tại địa bàn x...
Open sectionRight
Điều 31.
Điều 31. Trình tự, thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình đang sử dụng đất 1. Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất nộp 01 bộ hồ sơ theo quy định tại khoản 1 Điều 28của Nghị định này đến cơ quan tiếp nhận hồ sơ quy định tại điểm a khoản 1 Điều 21của Nghị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 31. Trình tự, thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình đang sử dụng đất
- 1. Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất nộp 01 bộ hồ sơ theo quy định tại khoản 1 Điều 28của Nghị định này đến cơ quan tiếp nhận hồ sơ quy định tại điểm a khoản 1 Điều 21của Nghị...
- 2. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho người nộp hồ sơ và chuyển hồ sơ đến cơ quan giải quyết quy định tại khoản 3 Điều này.
- Điều 31. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đơn lẻ từng hộ gia đình, cá nhân
- Thời hạn (tháng)
- Định mức (Ca/hồ sơ)
Left
Điều 32.
Điều 32. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đối với tổ chức 1. Dụng cụ Bảng 75 TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (ca/hồ sơ) Tại địa bàn xã, thị trấn Tại địa bàn cấp tỉnh 1 Ghế tựa Cái 96 0,017 3,785 2 Bàn làm việc Cái 96 0,017 3,785 3 Tủ tài liệu Cái 96 0,017 2,985 4 Bàn dập ghim b...
Open sectionRight
Điều 33.
Điều 33. Nội dung xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã trong việc đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu 1. Xác nhận hiện trạng sử dụng đất có hay không có nhà ở, công trình xây dựng; tình trạng tranh chấp đất đai, tài sản gắn liền với đất. 2. Ngoài nội dung xác nhận theo quy định tại khoản 1 Điều này, căn cứ vào trường hợp c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 33. Nội dung xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã trong việc đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu
- 1. Xác nhận hiện trạng sử dụng đất có hay không có nhà ở, công trình xây dựng; tình trạng tranh chấp đất đai, tài sản gắn liền với đất.
- 2. Ngoài nội dung xác nhận theo quy định tại khoản 1 Điều này, căn cứ vào trường hợp cụ thể, Ủy ban nhân dân cấp xã xác nhận các nội dung sau:
- Điều 32. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đối với tổ chức
- Danh mục dụng cụ
- Thời hạn (tháng)
Left
Điều 33.
Điều 33. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu đăng ký, cấp đổi giấy chứng nhận đồng loạt tại địa bàn xã, thị trấn I. Dụng cụ Bảng 78 TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (ca/hồ sơ) Tại địa bàn xã, thị trấn Tại địa bàn cấp huyện Tại địa bàn cấp tỉnh 1 Ghế tựa Cái 96 0,923 0,538 0,169 2 Bàn làm việc Cái 96 0,923 0,538 0,169...
Open sectionRight
Điều 34.
Điều 34. Căn cứ để xác nhận các nội dung quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 33 của Nghị định này 1. Việc xác nhận hiện trạng sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất được căn cứ vào biên bản của Hội đồng đăng ký đất đai hoặc xác minh thực địa nếu cần thiết. 2. Việc xác nhận tình trạng tranh chấp đất đai, tài sản gắn liền với đất được th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 34. Căn cứ để xác nhận các nội dung quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 33 của Nghị định này
- 1. Việc xác nhận hiện trạng sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất được căn cứ vào biên bản của Hội đồng đăng ký đất đai hoặc xác minh thực địa nếu cần thiết.
- Việc xác nhận tình trạng tranh chấp đất đai, tài sản gắn liền với đất được thực hiện căn cứ vào việc Ủy ban nhân dân cấp xã đang thụ lý đơn yêu cầu hoà giải tranh chấp đất đai, tài sản gắn liền với...
- Điều 33. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu đăng ký, cấp đổi giấy chứng nhận đồng loạt tại địa bàn xã, thị trấn
- Danh mục dụng cụ
- Thời hạn (tháng)
Left
Điều 34.
Điều 34. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu đăng ký, cấp đổi giấy chứng nhận đồng loạt tại phường 1. Dụng cụ Bảng 82 TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (ca/hồ sơ) Tại địa bàn cấp huyện Tại địa bàn cấp tỉnh 1 Ghế tựa Cái 96 1,499 0,179 2 Bàn làm việc Cái 96 1,499 0,179 3 Tủ tài liệu Cái 96 1,007 0,179 4 Bàn đục lỗ Cái 1...
Open sectionRight
Điều 35.
Điều 35. Trình tự, thủ tục đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được giao đất để quản lý 1. Hồ sơ đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp đất được giao quản lý quy định tại Điều 217 của Luật Đất đai như sau: a) Người được giao quản lý đất quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 7 của Luật Đất đai thì hồ sơ gồm Đơn đăng ký đất đa...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 35. Trình tự, thủ tục đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được giao đất để quản lý
- 1. Hồ sơ đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp đất được giao quản lý quy định tại Điều 217 của Luật Đất đai như sau:
- a) Người được giao quản lý đất quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 7 của Luật Đất đai thì hồ sơ gồm Đơn đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất theo Mẫu số 05/ĐK và báo cáo kết quả rà soát hiện...
- Điều 34. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu đăng ký, cấp đổi giấy chứng nhận đồng loạt tại phường
- Danh mục dụng cụ
- Thời hạn (tháng)
Left
Điều 35.
Điều 35. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận riêng lẻ hộ gia đình cá nhân 1. Dụng cụ Bảng 86 TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (ca/hồ sơ) Tại địa bàn xã, thị trấn Tại địa bàn cấp huyện 1 Ghế tựa Cái 96 0,018 2,448 2 Bàn làm việc Cái 96 0,018 2,448 3 Tủ tài liệu Cái 96 0,018 1,8...
Open sectionRight
Điều 36.
Điều 36. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu 1. Đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình đang sử dụng đất: Sau khi nhận được thông báo của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính hoặc được ghi nợ nghĩa vụ tài chính, trừ trường hợp được Nhà nước cho thuê...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 36. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu
- 1. Đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình đang sử dụng đất:
- Sau khi nhận được thông báo của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính hoặc được ghi nợ nghĩa vụ tài chính, trừ trường hợp được Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm, cơ quan...
- Điều 35. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận riêng lẻ hộ gia đình cá nhân
- Danh mục dụng cụ
- Thời hạn (tháng)
Left
Điều 36.
Điều 36. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận riêng lẻ đối với tổ chức 1. Dụng cụ Bảng 89 TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (ca/hồ sơ) Tại địa bàn xã, thị trấn Tại địa bàn cấp tỉnh 1 Ghế tựa Cái 96 0,024 3,264 2 Bàn làm việc Cái 96 0,024 3,264 3 Tủ tài liệu Cái 96 0,024 2,464 4...
Open sectionRight
Điều 37.
Điều 37. Trình tự, thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Trình tự, thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, trừ trường hợp quy định tại...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 37. Trình tự, thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
- Trình tự, thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, trừ trường hợp quy định tại các điều 38, 39, 4...
- 1. Người yêu cầu đăng ký nộp 01 bộ hồ sơ gồm các giấy tờ quy định tại Điều 29của Nghị định này.
- Điều 36. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận riêng lẻ đối với tổ chức
- Danh mục dụng cụ
- Thời hạn (tháng)
Left
Điều 37.
Điều 37. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu đăng ký biến động đối với hộ gia đình, cá nhân 1. Dụng cụ Bảng 92 TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (ca/hồ sơ) Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn xã, thị trấn Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện Tại địa bàn xã, thị trấn Tại địa bàn cấp huyện Tại địa bàn xã, thị trấn Tại địa bàn...
Open sectionRight
Điều 43.
Điều 43. Trình tự, thủ tục đăng ký đất đai đối với trường hợp chuyển nhượng dự án bất động sản 1. Người yêu cầu đăng ký nộp 01 bộ hồ sơ tại cơ quan tiếp nhận hồ sơ quy định tại khoản 1 Điều 21 của Nghị định này. Trường hợp cơ quan tiếp nhận hồ sơ quy định tại điểm a khoản 1 Điều 21 của Nghị định này thì chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 43. Trình tự, thủ tục đăng ký đất đai đối với trường hợp chuyển nhượng dự án bất động sản
- Người yêu cầu đăng ký nộp 01 bộ hồ sơ tại cơ quan tiếp nhận hồ sơ quy định tại khoản 1 Điều 21 của Nghị định này.
- Trường hợp cơ quan tiếp nhận hồ sơ quy định tại điểm a khoản 1 Điều 21 của Nghị định này thì chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai.
- Điều 37. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu đăng ký biến động đối với hộ gia đình, cá nhân
- Thời hạn (tháng)
- Định mức (ca/hồ sơ)
Left
Điều 38.
Điều 38. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu đăng ký biến động đất đai đối với tổ chức 1. Dụng cụ Bảng 95 TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (ca/hồ sơ) Tại địa bàn xã, thị trấn Tại địa bàn cấp tỉnh 1 Ghế tựa (bàn làm việc) Cái 96 0,018 6,840 2 Bàn làm việc Cái 96 0,018 6,840 3 Tủ tài liệu Cái 96 0,018 4,440 4 Bàn dập gh...
Open sectionRight
Điều 48.
Điều 48. Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu bằng phương tiện điện tử 1. Hồ sơ đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu điện tử là các văn bản điện tử, dữ liệu điện tử đã được xác thực thể hiện đầy đủ thành phần, nội dung của các giấy tờ theo quy định tại Điều 28của Nghị định này. 2. Đăng ký đất đai, tài sản gắn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 48. Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu bằng phương tiện điện tử
- 1. Hồ sơ đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu điện tử là các văn bản điện tử, dữ liệu điện tử đã được xác thực thể hiện đầy đủ thành phần, nội dung của các giấy tờ theo quy định tại Đi...
- 2. Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu bằng phương tiện điện tử thực hiện theo quy định của pháp luật về đất đai và giao dịch điện tử.
- Điều 38. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu đăng ký biến động đất đai đối với tổ chức
- Danh mục dụng cụ
- Thời hạn (tháng)
Left
Điều 39.
Điều 39. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu trích lục hồ sơ địa chính 1. Dụng cụ Bảng 98 TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (ca/hồ sơ) 1 Ghế tựa Cái 96 0,32 2 Bàn làm việc Cái 96 0,32 3 Tủ tài liệu Cái 96 0,08 4 Bàn dập ghim bé Cái 12 0,11 5 Bàn dập ghim to Cái 12 0,04 6 Hòm sắt đựng tài liệu Cái 48 0,08 7 Ống đựng bản...
Open sectionRight
Điều 49.
Điều 49. Đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất bằng phương tiện điện tử 1. Hồ sơ đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất điện tử là các văn bản điện tử, dữ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 49. Đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất bằng phương tiện điện tử
- Hồ sơ đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất điện tử là các văn bản điện tử, dữ liệu điện tử đã được xác t...
- 2. Trình tự, thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất bằng phương tiện điện tử như sau:
- Điều 39. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu trích lục hồ sơ địa chính
- Danh mục dụng cụ
- Thời hạn (tháng)
Unmatched right-side sections