Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc Ban hành Quy chế thực hiện dân chủ trong hoạt động của cơ quan Bộ Thuỷ sản
30/2005/QĐ-BTS
Right document
Về việc ban hành Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu để thực hiện lộ trình giảm thuế nhập khẩu theo Hiệp định hàng dệt-may mặc ký giữa Việt Nam và Cộng đồng Châu Âu (EU) cho giai đoạn 2002 - 2005
86/2002/QĐ-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc Ban hành Quy chế thực hiện dân chủ trong hoạt động của cơ quan Bộ Thuỷ sản
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu để thực hiện lộ trình giảm thuế nhập khẩu theo Hiệp định hàng dệt-may mặc ký giữa Việt Nam và Cộng đồng Châu Âu (EU) cho giai đoạn 2002 - 2005
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu để thực hiện lộ trình giảm thuế nhập khẩu theo Hiệp định hàng dệt-may mặc ký giữa Việt Nam và Cộng đồng Châu Âu (EU) cho giai đoạn 200...
- Về việc Ban hành Quy chế thực hiện dân chủ trong hoạt động của cơ quan Bộ Thuỷ sản
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy chế thực hiện dân chủ trong hoạt động của cơ quan Bộ Thuỷ sản.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu của các mặt hàng để thực hiện trong giai đoạn 2002 - 2005, đối với Hiệp định buôn bán hàng dệt-may mặc giữa Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt nam và Cộng đồng Châu âu (EU) ký tắt ngày 15 tháng12 năm 1992 và các thư trao đổi ký bổ sung Hiệp định này.
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- 2005, đối với Hiệp định buôn bán hàng dệt-may mặc giữa Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt nam và Cộng đồng Châu âu (EU) ký tắt ngày 15 tháng12 năm 1992 và các thư trao đổi ký bổ sung Hiệp định này.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy chế thực hiện dân chủ trong hoạt động của cơ quan Bộ Thuỷ sản. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu của các mặt hàng để thực hiện trong giai đoạn 2002
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Những quy định trước đây trái với Quy chế này đều bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu của từng mặt hàng nêu tại Điều 1 của Quyết định này chỉ áp dụng khi mặt hàng đó có Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá của các nước Cộng đồng Châu Âu (EU).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu của từng mặt hàng nêu tại Điều 1 của Quyết định này chỉ áp dụng khi mặt hàng đó có Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá của các nước Cộng đồng Châu...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Những quy định trước đây trái với Quy chế này đều bãi bỏ.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông: Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các Vụ, Thanh tra Bộ và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. QUY ĐỊNH BAN HÀNH QUY CHẾ THỰC HIỆN DÂN CHỦ TRONG HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ QUAN BỘ THUỶ SẢN (Ban hành kèm theo Quyết định số 30/2005/QĐ-BTS ngày 01/12/2005 của Bộ trưởng Bộ Thuỷ sản)
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 năm 2002.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 năm 2002.
- Điều 3. Các ông: Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các Vụ, Thanh tra Bộ và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
- QUY ĐỊNH BAN HÀNH QUY CHẾ
- THỰC HIỆN DÂN CHỦ TRONG HOẠT ĐỘNG
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Mục đích, đối tượng và phạm vi áp dụng. 1. Mục đích: Quy chế thực hiện dân chủ trong hoạt động của cơ quan Bộ thuỷ sản (sau đây gọi tắt là Bộ) nhằm phát huy quyền làm chủ của cán bộ, công chức, góp phần xây dựng cơ quan trong sạch, vững mạnh, xây dựng đội ngũ cán bộ, công chức là công bộc của nhân dân, có đủ phẩm chất, năng lực...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phối hợp chỉ đạo thi hành Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phối hợp chỉ đạo thi hành Quyết định này.
- Điều 1. Mục đích, đối tượng và phạm vi áp dụng.
- 1. Mục đích: Quy chế thực hiện dân chủ trong hoạt động của cơ quan Bộ thuỷ sản (sau đây gọi tắt là Bộ) nhằm phát huy quyền làm chủ của cán bộ, công chức, góp phần xây dựng cơ quan trong sạch, vững...
- ngăn chặn và chống tham nhũng, lãng phí, quan liêu, phiền hà, sách nhiễu dân
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc thực hiện quy chế. 1. Phát huy quyền làm chủ của cán bộ, công chức gắn với bảo đảm sự lãnh đạo của Ban Cán sự Đảng và Đảng Uỷ cơ quan Bộ, chấp hành nguyên tắc tập trung dân chủ, thực hiện chế độ thủ trưởng và phát huy vai trò của các tổ chức Công đoàn, đoàn TNCS Hồ Chí Minh và các tổ chức Đoàn thể khác trong cơ quan...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II DÂN CHỦ TRONG NỘI BỘ CƠ QUAN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 TRÁCH NHIỆM CỦA BỘ TRƯỞNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chế độ trách nhiệm 1. Bộ trưởng Bộ Thuỷ sản (sau đây gọi tắt là Bộ trưởng) là thành viên Chính phủ, là người đứng đầu và là thủ trưởng cơ quan Bộ Thuỷ sản. Bộ trưởng lãnh đạo hoạt động của Bộ Thuỷ sản theo chế độ thủ trưởng, theo quy chế làm việc của cơ quan Bộ Thuỷ sản. Bộ trưởng chịu trách nhiệm trước Thủ tướng Chính phủ, trư...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 năm 2002.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 năm 2002.
- Điều 3. Chế độ trách nhiệm
- 1. Bộ trưởng Bộ Thuỷ sản (sau đây gọi tắt là Bộ trưởng) là thành viên Chính phủ, là người đứng đầu và là thủ trưởng cơ quan Bộ Thuỷ sản. Bộ trưởng lãnh đạo hoạt động của Bộ Thuỷ sản theo chế độ thủ...
- thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định của Luật Tổ chức Chính phủ và Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05/11/2002 của Chính phủ.
Left
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm trong công tác chỉ đạo, điều hành. 1. Hàng tuần, Bộ trưởng tổ chức họp kiểm điểm công tác trong tuần của cơ quan Bộ; bàn kế hoạch công tác tuần tới và giải quyết các công việc khác. Bộ trưởng có trách nhiệm lắng nghe và tôn trọng ý kiến đóng góp của các thành viên trong cuộc họp. 2. Định kỳ sáu tháng và hàng năm, Bộ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Tăng cường hoạt động của Thanh tra nhân dân trong cơ quan. Bộ trưởng chỉ đạo thủ trưởng các đơn vị phối hợp với chặt chẽ với Công đoàn cơ quan Bộ, kiện toàn và tạo điều kiện để Thanh tra nhân dân hoạt động theo quy định của pháp luật, qua đó phát huy quyền và nghĩa vụ của cán bộ, công chức tham gia kiểm tra và giám sát các hoạt...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Nghe ý kiến phản ánh, góp ý, kiến nghị của cán bộ và công chức. 1. Bộ trưởng lắng nghe ý kiến phản ánh, góp ý và kiến nghị của cán bộ, công chức thông qua các hình thức sau: a) Thông qua thủ trưởng đơn vị tập hợp ý kiến của cán bộ, công chức tại đơn vị; b) Thông qua các cuộc họp định kỳ, hội nghị cán bộ, công chức hàng năm của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Quan hệ với cấp uỷ Đảng và các tổ chức đoàn thể. 1. Bộ trưởng có trách nhiệm chấp hành các Nghị quyết của Ban cán sự và thường xuyên giữ mối quan hệ với các tổ chức, các đoàn thể theo quy định. 2. Tạo điều kiện cho cấp uỷ Đảng và các đoàn thể quần chúng làm việc. 3. Nghiên cứu và trả lời các kiến nghị của cấp uỷ Đảng và các tổ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Thực hiện các quy định về công khai tài chính, sử dụng có hiệu quả tài sản của cơ quan, tiết kiệm kinh phí được cấp. 1. Việc phân bổ chỉ tiêu về tài chính cho các đơn vị thuộc Bộ và cho các địa phương phải trên cơ sở đề xuất của các địa phương, cơ sở và thông qua tập thể lãnh đạo Bộ phù hợp với khả năng của ngân sách và quy địn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Phòng ngừa, ngăn chặn hành vi tham nhũng. 1. Bộ trưởng trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm thực hiện các biện pháp phòng ngừa, ngăn chặn và xử lý những hành vi tham nhũng; tạo điều kiện để cơ quan, tổ chức có thẩm quyền xử lý người có hành vi tham nhũng; chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật trong t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Tổ chức Hội nghị cán bộ, công chức cơ quan. Bộ trưởng chỉ đạo Chánh Văn phòng Bộ phối hợp với các Vụ, Thanh tra Bộ, Thường trực thi đua Bộ, Công đoàn cơ quan Bộ chuẩn bị nội dung, sắp xếp thời gian tổ chức hội nghị cán bộ, công chức vào quý I hàng năm. Việc tổ chức hội nghị cán bộ, công chức cơ quan phải được tiến hành theo qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 TRÁCH NHIỆM CỦA LÃNH ĐẠO CẤP VỤ VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Chế độ trách nhiệm: 1. Vụ trưởng và tương đương (sau đây gọi tắt là Vụ trưởng) là người quản lý và điều hành hoạt động của đơn vị theo chế độ thủ trưởng, chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng và Thứ trưởng phụ trách về toàn bộ hoạt động của đơn vị về việc thi hành nhiệm vụ công vụ của cán bộ, công chức thuộc quyền quản lý theo quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Quản lý cán bộ, công chức. 1. Vụ trưởng và cấp tương đương giúp Bộ trưởng trực tiếp quản lý cán bộ, công chức trong đơn vị được giao phụ trách; có trách nhiệm phân công nhiệm vụ cho từng cán bộ, công chức trong đơn vị được phụ trách. Hàng năm, thủ trưởng các đơn vị có trách nhiệm báo cáo Bộ trưởng hoặc Thứ trưởng phụ trách về...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Đánh giá cán bộ, công chức. Hàng năm, các Vụ, Thanh tra, Văn phòng Bộ tổ chức thực hiện việc đánh giá, nhận xét cán bộ, công chức theo quy định của Pháp lệnh cán bộ, công chức và Bộ Nội vụ. Việc đánh giá định kỳ hàng năm đối với cán bộ, công chức được tiến hành như sau: 1. Cán bộ, công chức viết bản tự nhận xét công tác, bao g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3
Mục 3 TRÁCH NHIỆM CỦA CÁN BỘ, CÔNG CHỨC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Thực hiện nghĩa vụ của cán bộ, công chức. Cán bộ, công chức phải nghiêm chỉnh thực hiện các nghĩa vụ quy định tại Điều 6 Pháp lệnh cán bộ, công chức và chịu trách nhiệm trước pháp luật, trước thủ trưởng trực tiếp về việc thi hành nhiệm vụ, công vụ của mình.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Phục tùng sự chỉ đạo và hướng dẫn của cấp trên. Cán bộ, công chức phải thực hiện đúng quy chế làm việc của cơ quan Bộ và chấp hành sự chỉ đạo của Thủ trưởng đơn vị trực tiếp. Trường hợp cán bộ, công chức có ý kiến khác với quyết định của cấp trên, thì được quyền trình bày, bảo lưu hoặc báo cáo lên cấp trên; nhưng khi đã có ý k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Tự phê bình và phê bình 1. Cán bộ, công chức phải có thái độ tự phê bình đối với bản thân, thẳng thắn phê bình, đấu tranh với thái độ và hành vi tiêu cực trong nội bộ cơ quan. Trong bản tự kiểm điểm, đánh giá thực hiện nhiệm vụ công tác hàng năm phải ghi đầy đủ và nghiêm túc những ưu điểm, khuyết điểm của bản thân theo các nội...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 4
Mục 4 NHỮNG VIỆC CÁN BỘ, CÔNG CHỨC PHẢI ĐƯỢC BIẾT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Những công việc công khai cho cán bộ công chức biết. 1. Chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước liên quan đến công việc của cơ quan và công tác quản lý Nhà nước của Bộ. 2. Nội dung, quy chế của cơ quan và danh mục quy định về bí mật công tác của cơ quan. 3. Kế hoạch công tác hàng năm, hàng quý, hàng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Các hình thức công khai. Căn cứ vào các nội dung cần công khai và tình hình thực tế, Bộ trưởng có trách nhiệm chỉ đạo việc thông báo những việc trên đây bằng một trong các hình thức sau: 1. Niêm yết tại cơ quan; 2. Thông báo tại Hội nghị cán bộ, công chức của cơ quan; 3. Thông báo bằng văn bản gửi toàn thể cán bộ công chức; 4....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Tổ chức việc thông báo. Theo sự phân công trên, các đơn vị có trách nhiệm chuẩn bị nội dung và sau khi có ý kiến chỉ đạo của Bộ trưởng sẽ hoàn chỉnh thành văn bản chính thức để thông báo tới cán bộ công chức trong cơ quan. Việc thông báo được tổ chức theo định kỳ hàng quý, 6 tháng, 1 năm hoặc đột xuất tuỳ thuộc từng nội dung t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Chương trình công tác của Thủ trưởng đơn vị Thủ trưởng đơn vị triển khai các nội dung công việc thuộc chức năng quản lý của mình thành chương trình công tác hàng tuần, tháng và thông báo công khai cho cán bộ, công chức của đơn vị.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 5
Mục 5 NHỮNG VIỆC CÁN BỘ, CÔNG CHỨC THAM GIA Ý KIẾN TRƯỚC KHI BỘ TRƯỞNG QUYẾT ĐỊNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Những việc cán bộ công chức tham gia ý kiến trước khi trình Bộ trưởng quyết định. 1. Chủ trương, giải pháp thực hiện Nghị quyết của Đảng, Pháp luật của Nhà nước liên quan đến công việc của cơ quan. 2. Dự thảo kế hoạch công tác hàng năm của cơ quan. Các chương trình, kế hoạch phân bổ và sử dụng ngân sách; các chương trình, kế h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Hình thức lấy ý kiến tham gia. 1. Việc tham gia ý kiến được thực hiện thông qua các hình thức: a) Tham gia ý kiến thông qua phiếu hỏi ý kiến đến toàn thể cán bộ, công chức. b) Thông qua việc góp ý vào dự thảo văn bản c) Thông qua hội nghị cán bộ, công chức của cơ quan d) Cán bộ, công chức góp ý trực tiếp với người phụ trách tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Khi quyết định những nội dung quy định tại Điều 21 nêu trên, Bộ trưởng giao cho Chánh Văn phòng Bộ có trách nhiệm thông báo, giải thích lại (khi cần thiết) cho cán bộ, công chức biết.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 6
Mục 6 NHỮNG VIỆC CÁN BỘ, CÔNG CHỨC GIÁM SÁT, KIỂM TRA
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Những việc cán bộ, công chức giám sát, kiểm tra gồm có 1. Thực hiện chủ trương, chính sách của Đảng và Nhà nước, kế hoạch công tác hàng năm của cơ quan; 2. Sử dụng kinh phí hoạt động, chấp hành chính sách, chế độ quản lý và sử dụng tài sản của cơ quan; 3. Thực hiện nội quy, quy chế của cơ quan; 4. Thực hiện các chế độ, chính s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Các hình thức giám sát, kiểm tra Việc giám sát, kiểm tra của cán bộ, công chức đối với những vấn đề nêu trên được thực hiện thông qua: 1. Tổ chức Đảng, Công đoàn, Ban Thanh tra nhân dân trong cơ quan; 2. Kiểm điểm công tác, phê bình và tự phê bình trong các cuộc họp sinh hoạt định kỳ của lãnh đạo Bộ, Ban Cán sự, Lãnh đạo các V...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Thủ trưởng các đơn vị chức năng có trách nhiệm giúp Bộ trưởng cung cấp tài liệu, trình bày rõ từng vấn đề mà cán bộ, công chức trong cơ quan, đơn vị quan tâm để thuận lợi cho việc kiểm tra, giám sát. Thủ trưởng các đơn vị làm việc phải có chương trình, kế hoạch, thực hiện công khai để cho cán bô, công chức kiểm tra và giám sát.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III THỰC HIỆN DÂN CHỦ TRONG QUAN HỆ VÀ GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC VỚI CÔNG DÂN, CƠ QUAN VÀ CÁC TỔ CHỨC KHÁC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 QUAN HỆ VỚI CÔNG DÂN, CƠ QUAN VÀ TỔ CHỨC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Hướng dẫn quan hệ giải quyết công việc Bộ trưởng giao cho Chánh Văn phòng Bộ phối hợp với các Vụ, Thanh tra Bộ niêm yết và thông báo công khai các nội dung sau để cho công dân và các tổ chức đến làm việc liên hệ giải quyết công tác được dễ dàng, thuận tiện, cụ thể như: 1. Sơ đồ chỉ dẫn địa điểm làm việc của từng Vụ, Thanh tra...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Tổ chức tiếp dân 1. Bộ trưởng giao cho Chánh Văn phòng Bộ chủ trì phối hợp với Chánh Thanh tra Bộ bố trí nơi đặt hòm thư góp ý và phòng tiếp dân thuận tiện, trang trọng; Chánh thanh tra Bộ chủ trì phối hợp với Vụ trưởng Vụ TCCB đề xuất với Bộ trưởng để bố trí cán bộ, công chức có trình độ, năng lực, phẩm chất tiếp, giải quyết...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Chỉ đạo, kiểm tra việc giải quyết công việc của công dân, cơ quan, tổ chức. Bộ trưởng thường xuyên chỉ đạo và có biện pháp kiểm tra cán bộ, công chức thực hiện quy trình, quy chế của cơ quan trong việc giải quyết công việc của công dân, tổ chức; kịp thời phát hiện và có những biện pháp xử lý thích hợp theo quy định của pháp lu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Trách nhiệm giải quyết công việc của cán bộ, công chức. 1. Cán bộ, công chức được Bộ trưởng giao phụ trách giải quyết các yêu cầu của công dân, tổ chức có trách nhiệm tiếp và giải quyết công việc có liên quan, báo cáo kết quả giải quyết hoặc xin ý kiến Bộ trưởng để giải quyết. Những kiến nghị, phản ánh của công dân, tổ chức ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Thực hiện chương trình, dự án có liên quan đến địa phương. Đối với những chương trình, dự án do Bộ xây dựng hoặc tổ chức thực hiện có liên quan mật thiết đến sự phát triển kinh tế - xã hội, môi trường của địa phương thì Bộ trưởng có trách nhiệm thông báo cho chính quyền địa phương và niêm yết công khai để công dân, tổ chức địa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 QUAN HỆ VỚI CƠ QUAN CẤP DƯỚI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Các Vụ chức năng có trách nhiệm tham mưu giúp Bộ trưởng chỉ đạo, hướng dẫn và kiểm tra hoạt động của các đơn vị trực thuộc và thông báo cho cơ quan cấp dưới những chủ trương, chính sách, các quy định của pháp luật liên quan đến hoạt động và phạm vi trách nhiệm của cơ quan cấp dưới.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Bộ trưởng có trách nhiệm nghiên cứu, giải quyết kịp thời các yêu cầu kiến nghị của các đơn vị trực thuộc. Định kỳ Bộ trưởng làm việc với thủ trưởng các đơn vị trực thuộc 1. Bộ trưởng chỉ đạo tham khảo ý kiến của các đơn vị trước khi ban hành các chế độ, chính sách và các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan đến các đơn vị c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Bộ tham gia ý kiến với tỉnh, thành phố về xây dựng bộ máy quản lý ngành. Những công việc liên quan đến địa phương, Bộ chủ động bàn bạc, trao đổi với địa phương để thống nhất ý kiến trước khi có quyết định chính thức. Khi có văn bản của địa phương, đơn vị yêu cầu giải quyết công việc, Văn phòng Bộ kịp thời trình Bộ trưởng xem x...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Thực hiện dân chủ trong hoạt động của cơ quan Bộ Thuỷ sản là trách nhiệm của cấp uỷ Đảng mỗi cấp, Lãnh đạo Bộ và toàn thể cán bộ, công chức ở cơ quan Bộ Bộ Thuỷ sản. Thủ trưởng các Vụ, Thanh tra Bộ, Văn phòng Bộ có trách nhiệm tổ chức phổ biến cho cán bộ, công chức nghiên cứu nội dung Quy chế thực hiện dân chủ trong hoạt động...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ và Chánh Văn phòng Bộ có trách nhiệm đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quy chế này và định kỳ báo cáo Bộ trưởng. Trong quá trình thực hiện, nếu phát hiện vướng mắc cần sửa đổi, bổ sung, báo cáo Bộ trưởng xem xét, quyết định./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.