Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật thực hiện các dự án, mô hình sản xuất nông, lâm nghiệp, thủy sản trên địa bàn tỉnh Sơn La
29/2024/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn thực hiện một số nội dung về giáo dục nghề nghiệp và giải quyết việc làm cho người lao động tại các tiểu dự án và nội dung thành phần thuộc 03 chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021 - 2025
17/2022/TT-BLĐTBXH
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật thực hiện các dự án, mô hình sản xuất nông, lâm nghiệp, thủy sản trên địa bàn tỉnh Sơn La
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn thực hiện một số nội dung về giáo dục nghề nghiệp và giải quyết việc làm cho người lao động tại các tiểu dự án và nội dung thành phần thuộc 03 chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021 - 2025
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn thực hiện một số nội dung về giáo dục nghề nghiệp và giải quyết việc làm cho người lao động tại các tiểu dự án và nội dung thành phần thuộc 03 chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 202...
- Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật thực hiện các dự án, mô hình sản xuất nông, lâm nghiệp, thủy sản trên địa bàn tỉnh Sơn La
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật làm cơ sở để giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu thực hiện các dự án, mô hình sản xuất nông, lâm nghiệp, thủy sản trong hoạt động khuyến nông và cung cấp sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước tr...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn thực hiện một số nội dung về giáo dục nghề nghiệp và giải quyết việc làm cho người lao động tại các tiểu dự án và nội dung thành phần thuộc 03 chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021 - 2025, bao gồm: 1. Tiểu dự án 1 “Phát triển giáo dục nghề nghiệp vùng nghèo, vùng khó khăn” trong...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thông tư này hướng dẫn thực hiện một số nội dung về giáo dục nghề nghiệp và giải quyết việc làm cho người lao động tại các tiểu dự án và nội dung thành phần thuộc 03 chương trình mục tiêu quốc gia...
- 2025, bao gồm:
- 1. Tiểu dự án 1 “Phát triển giáo dục nghề nghiệp vùng nghèo, vùng khó khăn” trong Dự án 4 thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định định mức kinh tế
- kỹ thuật làm cơ sở để giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu thực hiện các dự án, mô hình sản xuất nông, lâm nghiệp, thủy sản trong hoạt động khuyến nông và cung cấp sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công...
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật 1. Định mức kinh tế - kỹ thuật lĩnh vực trồng trọt tại Phụ lục I. 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật lĩnh vực chăn nuôi tại Phụ lục II. 3. Định mức kinh tế - kỹ thuật lĩnh vực thủy sản tại Phụ lục III. 4. Định mức kinh tế - kỹ thuật lĩnh vực lâm nghiệp tại Phụ lục IV. 5. Định mức thời gian triển khai, tậ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Người học; cơ sở giáo dục nghề nghiệp; trung tâm dịch vụ việc làm, cơ sở giới thiệu việc làm; tổ chức đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài; tổ chức, cá nhân tư vấn cho người lao động đi làm việc ở nước ngoài; các bộ, ngành, địa phương, doanh nghiệp, hợp tác xã và tổ chức, cá nhân có liên quan được giao...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- cơ sở giáo dục nghề nghiệp
- trung tâm dịch vụ việc làm, cơ sở giới thiệu việc làm
- Điều 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật
- 1. Định mức kinh tế - kỹ thuật lĩnh vực trồng trọt tại Phụ lục I.
- 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật lĩnh vực chăn nuôi tại Phụ lục II.
Left
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Giao cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành có liên quan theo dõi, kiểm tra quá trình thực hiện Quyết định này. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có sự thay đổi, bổ sung về danh mục, định mức kinh tế - kỹ thuật thì Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng hỗ trợ Theo quy định tại điểm a mục 4 Phần III Quyết định số 90/QĐ-TTg ngày 18/01/2022 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Đối tượng hỗ trợ
- Theo quy định tại điểm a mục 4 Phần III Quyết định số 90/QĐ-TTg ngày 18/01/2022 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025.
- Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
- 1. Giao cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành có liên quan theo dõi, kiểm tra quá trình thực hiện Quyết định này.
- 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có sự thay đổi, bổ sung về danh mục, định mức kinh tế - kỹ thuật thì Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét, quyết định theo qu...
Left
Điều 4.
Điều 4. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 9 năm 2024. 2. Đối với đối với các dự án, mô hình được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt thực hiện theo các định mức kinh tế - kỹ thuật đã ban hành trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục thực hiện theo Quyết định đã được phê duyệt, không áp d...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hỗ trợ về cơ sở vật chất, thiết bị, phương tiện đào tạo cho các cơ sở giáo dục nghề nghiệp 1. Hỗ trợ xây dựng, sửa chữa, bảo dưỡng tài sản, mua sắm trang thiết bị, phương tiện đào tạo theo tính chất nguồn vốn, nguyên tắc, tiêu chí phân bổ cho các cơ sở giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn các tỉnh có huyện nghèo. Trong đó ưu tiên...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Hỗ trợ về cơ sở vật chất, thiết bị, phương tiện đào tạo cho các cơ sở giáo dục nghề nghiệp
- 1. Hỗ trợ xây dựng, sửa chữa, bảo dưỡng tài sản, mua sắm trang thiết bị, phương tiện đào tạo theo tính chất nguồn vốn, nguyên tắc, tiêu chí phân bổ cho các cơ sở giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn c...
- xã hội của vùng, địa phương.
- Điều 4. Hiệu lực thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 9 năm 2024.
- 2. Đối với đối với các dự án, mô hình được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt thực hiện theo các định mức kinh tế
Left
Điều 5.
Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Phụ lục I ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT (Ban hành kèm theo Quyết định số 29/2024/QĐ-UBND ngày 16 tháng 8 năm 2024 của Ủy...
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5 . Xây dựng tiêu chuẩn kỹ năng nghề quốc gia Xây dựng và cập nhật, chỉnh sửa, bổ sung các tiêu chuẩn kỹ năng nghề quốc gia thực hiện theo quy định tại Thông tư số 56/2015/TT-BLĐTBXH ngày 24/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc hướng dẫn xây dựng, thẩm định và công bố tiêu chuẩn kỹ năng nghề quốc gia.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5 . Xây dựng tiêu chuẩn kỹ năng nghề quốc gia
- Xây dựng và cập nhật, chỉnh sửa, bổ sung các tiêu chuẩn kỹ năng nghề quốc gia thực hiện theo quy định tại Thông tư số 56/2015/TT-BLĐTBXH ngày 24/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động
- Thương binh và Xã hội về việc hướng dẫn xây dựng, thẩm định và công bố tiêu chuẩn kỹ năng nghề quốc gia.
- Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT
- (Ban hành kèm theo Quyết định số 29/2024/QĐ-UBND ngày 16 tháng 8 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La)
Left
Phần vật tư
Phần vật tư 1 Cây giống 5.500 - Cây giống trồng chính 5.000 cây/ha Cây 5.000 Cây giống có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng; sinh trưởng, phát triển tốt, không cong keo, cụt ngọn; không bị sâu, bệnh hại. Cây giống có độ tuổi 9 tháng đến dưới 18 tháng tuổi; Chiều cao vút ngọn (Hvn) ≥25cm; Đường kính cổ rễ Doo ≥0,4cm. - Cây giống trồng dặm (10%...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần vật tư
Phần vật tư 1 Cây giống 550 - Cây giống trồng chính 500 cây/ha Cây 500 Cây con được nuôi trong vườn ươm 3¸4 tháng.Cây con có bộ lá phát triển, mầu xanh tự nhiên, bộ rễ thứ cấp hoàn chỉnh. Cây con không bị sâu bệnh, dị tật thân, cành lá không dập nát. - Cây giống trồng dặm (10%) Cây 50 2 Phân bón NPK 450 - Năm thứ nhất Kg 150 TCCS - Năm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần vật tư
Phần vật tư Cây giống 1.826 - Cây giống trồng chính 1.660 cây/ha Cây 1.660 Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng Lâm nghiệp - Cây giống trồng dặm (10%) Cây 166 2 Phân bón NPK 996 - Năm thứ nhất Kg 332 TCCS - Năm thứ hai Kg 332 - Năm thứ ba Kg 332 B Nhân công lao động 221,50 1 Công lao động phổ thông 199,25 1,1 Trồng rừng Côn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần vật tư
Phần vật tư Cây giống 2.200 - Cây giống trồng chính 2.000 cây/ha Cây 2.000 Sạch sâu bệnh - Cây giống trồng dặm (10%) Cây 200 2 Phân bón NPK 3000 - Năm thứ nhất Kg 1000 TCCS - Năm thứ hai Kg 1000 - Năm thứ ba Kg 1000 B Nhân công lao động 238,84 1 Công lao động phổ thông 215,29 1,1 Trồng rừng Công 65,47 1,2 Năm thứ nhất Công 50,10 1,3 Nă...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần vật tư
Phần vật tư 1 Cây giống 1.760 - Cây giống trồng chính 1.600 cây/ha Cây 1.600 Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng Lâm nghiệp - Cây giống trồng dặm (10%) Cây 160 2 Phân bón hữu cơ 1440 - Năm thứ nhất Kg 480 TCCS - Năm thứ hai Kg 480 - Năm thứ ba Kg 480 B Nhân công lao động 268,09 1 Công lao động phổ thông 242,21 1,1 Trồng rừ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần vật tư
Phần vật tư 1 Cây giống 2.750 - Cây giống trồng chính 2.500 cây/ha Cây 2.500 Cây không sâu bệnh - Cây giống trồng dặm (10%) Cây 250 2 Phân bón hữu cơ 1650 - Năm thứ nhất Kg 550 TCCS - Năm thứ hai Kg 550 - Năm thứ ba Kg 550 B Nhân công lao động 265,87 1 Công lao động phổ thông 240,24 1,1 Trồng rừng Công 77,95 1,2 Năm thứ nhất Công 54,23...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần vật tư
Phần vật tư Cây giống 2.750 - Cây giống trồng chính 2.500 cây/ha Cây 2.500 Cây giống có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng; sinh trưởng, phát triển tốt, không cong keo, cụt ngọn; không bị sâu, bệnh hại - Cây giống trồng dặm (10%) Cây 250 B Nhân công lao động 263,02 1 Công lao động phổ thông 237,65 1,1 Trồng rừng Công 75,36 1,2 Năm thứ nhất Côn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần vật tư
Phần vật tư Cây giống 1.760 - Cây giống trồng chính 1.600 cây/ha Cây 1.600 Chiều cao cây giống từ 50 – 60cm, trong đó, chiều dài của cành ghép ≥20cm - Cây giống trồng dặm (10%) Cây 160 2 Phân bón hữu cơ 1250 - Năm thứ nhất Kg 250 TCCS - Năm thứ hai Kg 500 - Năm thứ ba Kg 500 B Nhân công lao động 213,88 1 Công lao động phổ thông 190,65...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần vật tư
Phần vật tư 1 Cây giống 308 - Cây giống trồng chính 280cây/ha Cây 280 Tiêu chuẩn cây ghép ≥ 6 tháng tuổi, Hvn chồi ghép đã hóa gỗ ≥20cm, Hvn cây ghép ≥50cm, D gốc ≥1cm. Đối với cây Mắc ca trồng thuần trên đất trống thuộc quy hoạch rừng phòng hộ, đặc dụng bố trí phương thức trồng xen theo băng hoặc theo đám với cây trồng chính, đảm bảo...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Phát triển mô hình gắn kết giáo dục nghề nghiệp với doanh nghiệp, hợp tác xã 1. Nội dung hỗ trợ a) Nghiên cứu, phát triển thiết bị đào tạo tự làm phục vụ đào tạo. b) Tổ chức tham quan, hướng nghiệp gắn kết học sinh, sinh viên trong các cơ sở giáo dục nghề nghiệp với doanh nghiệp, hợp tác xã. 2. Cách thức thực hiện a) Đối với n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Phát triển mô hình gắn kết giáo dục nghề nghiệp với doanh nghiệp, hợp tác xã
- 1. Nội dung hỗ trợ
- a) Nghiên cứu, phát triển thiết bị đào tạo tự làm phục vụ đào tạo.
- Cây giống trồng chính 280cây/ha
- Tiêu chuẩn cây ghép ≥ 6 tháng tuổi, Hvn chồi ghép đã hóa gỗ ≥20cm, Hvn cây ghép ≥50cm, D gốc ≥1cm.
- Đối với cây Mắc ca trồng thuần trên đất trống thuộc quy hoạch rừng phòng hộ, đặc dụng bố trí phương thức trồng xen theo băng hoặc theo đám với cây trồng chính, đảm bảo mật độ trên 600 cây/ha được q...
Unmatched right-side sections