QUYẾT ĐỊNH Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật thực hiện các dự án, mô hình sản xuất nông, lâm nghiệp, thủy sản trên địa bàn tỉnh S ơn L a ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biên pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm phát luật; Nghị định số 59/2024/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm phát luật đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ ;
Căn cứ Nghị định số 83/2018/NĐ-CP ngày 24 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ về Khuyến nông;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ về Quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ Quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Thông tư 06/2021/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 7 năm 2021 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định về xây dựng, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật sản phẩm dịch vụ công do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT tại Tờ trình s394./TTr-SNN ngày 09 tháng 8 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật làm cơ sở để giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu thực hiện các dự án, mô hình sản xuất nông, lâm nghiệp, thủy sản trong hoạt động khuyến nông và cung cấp sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La.
2. Đối tượng áp dụng
Các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu thực hiện các dự án, mô hình sản xuất nông, lâm nghiệp, thủy sản trong hoạt động khuyến nông và cung cấp sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La.
Điều 2
Định mức kinh tế - kỹ thuật
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật lĩnh vực trồng trọt tại Phụ lục I.
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật lĩnh vực chăn nuôi tại Phụ lục II.
3. Định mức kinh tế - kỹ thuật lĩnh vực thủy sản tại Phụ lục III.
4. Định mức kinh tế - kỹ thuật lĩnh vực lâm nghiệp tại Phụ lục IV.
5. Định mức thời gian triển khai, tập huấn, thăm quan, tổng kết mô hình tại Phụ lục V.
Điều 3
Trách nhiệm tổ chức thực hiện
1. Giao cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành có liên quan theo dõi, kiểm tra quá trình thực hiện Quyết định này.
2. Trong quá trình thực hiện, nếu có sự thay đổi, bổ sung về danh mục, định mức kinh tế - kỹ thuật thì Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét, quyết định theo quy định của pháp luật.
Điều 4
Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 9 năm 2024.
2. Đối với đối với các dự án, mô hình được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt thực hiện theo các định mức kinh tế - kỹ thuật đã ban hành trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục thực hiện theo Quyết định đã được phê duyệt, không áp dụng theo Quyết định này.
3. Đối với định mức kinh tế - kỹ thuật trong lĩnh vực nông, lâm nghiệp và thủy sản chưa quy định tại Quyết định này thì các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân áp dụng theo các định mức kinh tế - kỹ thuật của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành.
Điều 5
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Phụ lục I
ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT
(Ban hành kèm theo Quyết định số 29/2024/QĐ-UBND ngày 16 tháng 8 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La)
ĐVT: 01 ha
TT
Nội dung
ĐVT
Định mức
Tiêu chuẩn, kỹ thuật
Ghi chú
I
Dự án, mô hình cây lúa
A
Định mức lao động
1
Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
5
Trình độ Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
10-15 ha/vụ/người
B
Định mức máy móc, thiết bị
1
Máy làm đất
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô, chương trình dự án, đồng thời phải phù hợp với công năng, hiệu suất làm việc của máy móc, thiết bị
2
Khâu gieo cấy
Máy sạ hàng
Máy cấy kéo tay gắn động cơ
Máy cấy kéo tay không gắn động cơ
Máy trộn đất
Máy gieo hạt
Máy gieo mạ kéo tay
3
Máy làm cỏ, sục bùn
4
Máy phun thuốc BVTV
5
Máy gặt đập liên hợp
6
Khay làm mạ
C
Định mức vật tư
1
Dự án, mô hình lúa thuần
Giống lúa
Kg
35
Giống, vật tư đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định; Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
Đạm nguyên chất (N)
Kg
90
Lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
70
Ka li nguyên chất (K 2 O)
Kg
70
Phân hữu cơ vi sinh
Kg
2.000
Thuốc BVTV
1000 đ
1.000
Vôi bột
Kg
500
2
Dự án, mô hình lúa lai
Giống lúa
Kg
30
Giống, vật tư đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định; Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
Đạm nguyên chất (N)
Kg
128
Lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
90
Ka li nguyên chất (K 2 O)
Kg
120
Thuốc trừ cỏ
1.000 đ
300
Thuốc BVTV
1.000đ
1.200
Vôi bột
Kg
500
3
Dự án, mô hình lúa hữu cơ
Giống lúa
Kg
50
Giống, vật tư đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định; đáp ứng tiêu chuẩn sản xuất lúa hữu cơ
Phân hữu cơ sinh học
Kg
1.000
Phân hữu cơ vi sinh
Kg
2.000
Thuốc phòng trừ sâu bệnh, thảo mộc, sinh học
1.000đ
600
II
Dự án, mô hình cây ngô
A
Định mức lao động
1
Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
4
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
10 ha/vụ/người
B
Định mức máy móc, thiết bị
1
Máy làm đất
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô, chương trình dự án, đồng thời phải phù hợp với công năng, hiệu suất làm việc của máy móc, thiết bị
2
Máy gieo hạt
3
Máy phun thuốc BVTV
C
Định mức vật tư
1
Dự án, mô hình ngô thương phẩm
Giống ngô lai
Kg
18
Giống, vật tư đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định; Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
Đạm nguyên chất (N)
Kg
160
Lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
80
Kali nguyên chất (K 2 O)
Kg
85
Phân hữu cơ sinh học
Kg
1.000
Thuốc BVTV
1.000đ
600
2
Dự án, mô hình ngô sinh khối
Giống ngô lai
Kg
25
Giống, vật tư đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định; Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
Đạm nguyên chất (N)
Kg
180
Lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
100
Kali nguyên chất (K 2 O)
Kg
100
Phân hữu cơ sinh học
Kg
1.200
Thuốc BVTV
1.000đ
1.000
III
Dự án, mô hình cây có củ (khoai lang, khoai tây, dong riềng)
A
Định mức lao động
1
Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Sản xuất cây khoai lang
Tháng
4
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
10 ha/vụ/người
Sản xuất cây khoai tây
Tháng
5
10 ha/vụ/người
Sản xuất cây sắn bền vững
Tháng
10
10 ha/vụ/người
Sản xuất cây khoai sọ
Tháng
6
10 ha/vụ/người
Sản xuất cây dong riềng
Tháng
10
10 ha/vụ/người
B
Định mức máy móc, thiết bị
1
Máy làm đất
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô, chương trình dự án, đồng thời phải phù hợp với công năng, hiệu suất làm việc của máy móc, thiết bị
2
Máy lên luống
3
Máy phun thuốc BVTV
4
Máy thu hoạch
5
Máy rạch hàng
C
Định mức vật tư
1
Dự án, mô hình cây khoai lang
Hom giống
Kg
1.500
Giống, vật tư đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định; Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
Đạm nguyên chất (N)
Kg
90
Lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
60
Kali nguyên chất (K 2 O)
Kg
100
Phân hữu cơ vi sinh
Kg
1.000
Vôi bột
Kg
500
Thuốc BVTV
1.000đ
700
2
Dự án, mô hình cây khoai tây
Giống
Kg
1.500
Giống, vật tư đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định; Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
Đạm nguyên chất (N)
Kg
150
Lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
150
Kali nguyên chất (K 2 O)
Kg
180
Phân hữu cơ vi sinh
Kg
2.000
Vôi bột
Kg
1.000
Thuốc BVTV
1.000đ
3.000
3
Dự án, mô hình sắn bền vững
Giống
hom
14.000
Giống, vật tư đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định; Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
Đạm nguyên chất (N)
Kg
120
Lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
55
Kali nguyên chất (K 2 O)
Kg
110
Thuốc BVTV
1.000đ
3.000
4
Dự án, mô hình cây khoai sọ
Giống
Kg
1.400
Giống, vật tư đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định; Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
Đạm nguyên chất (N)
Kg
150
Lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
100
Kali nguyên chất (K 2 O)
Kg
180
Phân hữu cơ vi sinh
Kg
2.000
Vôi bột
Kg
1.000
Thuốc BVTV
1.000đ
1.000
5
Dự án, mô hình cây dong riềng
Giống
Kg
2.300
Giống, vật tư đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định; Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
Đạm nguyên chất (N)
Kg
230
Lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
108
Kali nguyên chất (K 2 O)
Kg
216
Phân hữu cơ vi sinh
Kg
3.000
Thuốc BVTV
1.000đ
1.500
IV
Dự án, mô hình cây đậu đỗ
A
Định mức lao động
1
Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Sản xuất cây đậu xanh, vừng
Tháng
3
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
10 ha/vụ/người
Sản xuất đậu tương, lạc
Tháng
4
10 ha/vụ/người
B
Định mức máy móc, thiết bị
1
Máy làm đất
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô, chương trình dựán, đồng thời phải phù hợp với công năng, hiệu suất làm việc của máy móc, thiết bị
2
Máy phun thuốc BVTV
3
Máy rạch hàng
C
Định mức vật tư
1
Dự án, mô hình cây đậu xanh
Giống
Kg
30
Giống, vật tư đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định; Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
Đạm nguyên chất (N)
Kg
46
Lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
66
Kali nguyên chất (K 2 O)
Kg
72
Thuốc BVTV
1.000đ
2.000
2
Dự án, mô hình cây đậu tương
Giống
Kg
90
Giống, vật tư đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định; Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
Đạm nguyên chất (N)
Kg
40
Lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
90
Kali nguyên chất (K 2 O)
Kg
80
Thuốc BVTV sinh học
1.000đ
2.000
3
Dự án, mô hình cây lạc
Giống
Kg
220
Giống, vật tư đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định; Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
Nilon che phủ
Kg
100
Đạm nguyên chất (N)
Kg
46
Lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
120
Kali nguyên chất (K 2 O)
Kg
90
Phân hữu cơ sinh học
Kg
1.000
Vôi bột
Kg
500
Thuốc BVTV
1.000 đ
1.000
4
Dự án, mô hình vừng
Giống
Kg
30
Giống, vật tư đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định; Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
Đạm nguyên chất (N)
Kg
46
Lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
80
Kali nguyên chất (K 2 O)
Kg
72
Vôi bột
Kg
400
Thuốc BVTV
1.000đ
2.000
V
Dự án, mô hình cây mía
A
Định mức lao động
1
Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
9
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
10 ha/vụ/người
B
Định mức máy móc, thiết bị
1
Máy làm đất
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô, chương trình dự án, đồng thời phải phù hợp với công năng, hiệu suất làm việc của máy móc, thiết bị
2
Máy phun thuốc BVTV
3
Máy rạch hàng
C
Định mức vật tư
Giống
Kg
10000
Giống, vật tư đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định; Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
Hom
40000
Đạm nguyên chất (N)
Kg
300
Lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
150
Kali nguyên chất (K 2 O)
Kg
260
Phân hữu cơ vi sinh
Kg
2000
Vôi bột
Kg
500
Thuốc BVTV
1.000đ
2.000
VI
Dự án, mô hình cây gai xanh AP1
A
Định mức lao động
1
Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
9
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
5 ha/vụ/người
B
Định mức máy móc, thiết bị
1
Máy làm đất
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô, chương trình dự án, đồng thời phải phù hợp với công năng, hiệu suất làm việc của máy móc, thiết bị
1 vụ
2
Máy phun thuốc BVTV
C
Định mức vật tư
Cây giống
Cây
25.000-28.000
Giống, vật tư đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định; Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
Phân hữu cơ vi sinh
Tấn
3
NPK
Kg
400
Đạm nguyên chất (N)
Kg
540
Lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
150
Kali nguyên chất (K 2 O)
Kg
450
Vôi bột
Kg
500
VII
Dự án, mô hình sản xuất rau
A
Định mức lao động
1
Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Sản xuất rau ăn lá, TGST 60-75 ngày (Cải xanh ăn lá, mùng tơi, rau rền,…)
Tháng
3
Trung cấp trở lên, chuyên môn
03 ha/vụ/người
Sản xuất rau ăn lá, TGST 90-100 ngày (bắp cải, súp lơ, cải thảo,…)
Tháng
4
Sản xuất rau ăn lá, TGST 90-100 ngày (su hào, hành lá,…)
Tháng
4
Sản xuất rau ăn quả (cà chua, dưa chuột, mướp đắng, đậu quả, bí xanh, đậu tương rau)
Tháng
5
Sản xuất ớt
Tháng
6
Sản xuất rau ăn củ (cà rốt, cải củ)
Tháng
4
Sản xuất măng tây theo hướng hữu cơ
Tháng
9
B
Định mức máy mọc thiết bị
1
Máy làm đất
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô, chương trình dự án, đồng thời phải phù hợp với công năng, hiệu suất làm việc của máy móc, thiết bị
2
Máy phun thuốc BVTV
3
Hệ thống tưới nước (máy bơm, ống nước, hệ thống tưới ẩm)
C
Định mức vật tư
1
Dự án, mô hình nhóm rau ăn lá, TGST 60 - 75 ngày (cải xanh ăn lá, cải ăn lá các loại)
1.1
Sản xuất hữu cơ
a
Giống
Cải xanh ăn lá
Kg
6
Giống cây theo quy chuẩn/tiêu chuẩn quy định
Rau rền
Kg
15
Mùng tơi
Kg
25
b
Phân bón (lượng như nhau cho các chủng loại)
Phân hữu cơ sinh học
Kg
1500
Phân bón theo quy chuẩn/tiêu chuẩn quy định
Phân bón lá hữu cơ
Lít
3
Phân bón gốc hữu cơ
Kg
250
Phân lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
56
Phân Kali nguyên chất (K 2 O)
Kg
18
Chất điều hòa sinh trưởng
Kg
700
c
Thuốc bảo vệ thực vật (lượng như nhau cho các chủng loại)
Trichoderma
Kg
30
Thuốc bảo vệ thực vật đảm bảo theo quy định
Chế phẩm sinh học BVTV
Kg/lít
3
Bẫy Feromom
Chiếc
20
Xử lý phế phụ phẩm
1000 đ
500
1.2
Sản xuất an toàn theo VietGAP
a
Giống
Phân bón, thuốc bảo vệ thực vật, giống cây trồng đảm bảo theo đúng các tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định
Cải xanh ăn lá
Kg
6
Rau rền
Kg
15
Mùng tơi
25
b
Phân bón, thuốc BVTV
Kg
Đạm nguyên chất (N)
Kg
35
Lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
25
Kali nguyên chất (K 2 O)
Kg
45
Phân hữu cơ sinh học
Kg
1.500
Phân bón lá
1000 đ
500
Thuốc BVTV
1000 đ
500
2
Dự án, mô hình nhóm rau ăn lá TGST 90 - 100 ngày (bắp cải, súp lơ, cải thảo…)
2.1
Sản xuất hữu cơ
Phân bón, thuốc bảo vệ thực vật, giống cây trồng đảm bảo theo đúng các tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định; Đáp ứng theo tiêu chuẩn hữu cơ
a
Giống
Bắp cải
Kg
0.3
Súp lơ
Kg
0.3
Cải thảo
Kg
0.3
b
Phân bón (lượng như nhau cho các chủng loại)
Phân hữu cơ sinh học
Kg
2000
Phân bón lá hữu cơ
Lít
5
Phân bón gốc hữu cơ
Kg
550
Phân lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
84
Phân Kali nguyên chất (K 2 O)
Kg
48
Chất điều hòa sinh trưởng
Kg
700
c
Thuốc bảo vệ thực vật (lượng như nhau cho các chủng loại)
Trichoderma
Kg
30
Chế phẩm sinh học BVTV
Kg/lít
8
Bẫy Feromom
Chiếc
20
Xử lý phế phụ phẩm
1000 đ
2000
2.2
Sản xuất an toàn
a
Giống
Phân bón, thuốc bảo vệ thực vật, giống cây trồng đảm bảo theo đúng các tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định;Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
Bắp cải
Kg
0.3
Súp lơ
Kg
0.3
Cải thảo
Kg
0.3
b
Phân bón, thuốc BVTV
Đạm nguyên chất (N)
Kg
120
Lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
60
Kali nguyên chất (K 2 O)
Kg
20
Phân hữu cơ sinh học
Kg
1.500
Phân bón lá
1000 đ
1000
Thuốc BVTV
1000 đ
1000
3
Dự án, mô hình nhóm rau ăn thân, lá TGST 90 - 100 ngày (su hào, hành lá…)
3.1
Sản xuất hữu cơ
a
Giống
Phân bón, thuốc bảo vệ thực vật, giống cây trồng đảm bảo theo đúng các tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định; Đáp ứng theo tiêu chuẩn hữu cơ
Su hào
Kg
0.7
Hành lá
Kg
6
b
Phân bón (lượng như nhau cho các chủng loại)
Phân hữu cơ sinh học
Kg
1500
Phân bón lá hữu cơ
lít
3
Phân bón gốc hữu cơ
Kg
250
Phân lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
56
Phân Kali nguyên chất (K 2 O)
Kg
75
Chất điều hòa sinh trưởng
Kg
300
c
Thuốc bảo vệ thực vật (lượng như nhau cho các chủng loại)
Trichoderma
Kg
30
Chế phẩm sinh học BVTV
Kg/lít
5
Bẫy Feromom
Chiếc
20
Xử lý phế phụ phẩm
1000đ
500
3.2
Sản xuất an toàn
a
Giống
Phân bón, thuốc bảo vệ thực vật, giống cây trồng đảm bảo theo đúng các tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định; Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
Su hào
Kg
0.7
Hành lá
Kg
6
b
Phân bón, thuốc Bảo vệ thực vật
Đạm nguyên chất (N)
Kg
100
Lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
60
Kali nguyên chất (K 2 O)
Kg
90
Phân hữu cơ sinh học
Kg
1.500
Thuốc BVTV
1000 đ
1000
4
Dự án, mô hình nhóm rau ăn quả làm giàn (cà chua, dưa chuột, mướp đắng, bí xanh, …)
4.1
Sản xuất hữu cơ
a
Giống
Phân bón, thuốc bảo vệ thực vật, giống cây trồng đảm bảo theo đúng các tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định; Đáp ứng theo tiêu chuẩn hữu cơ
Cà chua
Kg
0,25
Dưa chuột
Kg
0,7
Mướp đắng
Kg
2,5
Bí xanh
Kg
1
b
Phân bón (lượng như nhau cho các chủng loại)
Phân hữu cơ sinh học
Kg
2000
Phân bón lá hữu cơ
Lít
5
Phân bón gốc hữu cơ
Kg
400
Phân lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
78
Phân Kali nguyên chất (K 2 O)
Kg
120
Chất điều hòa sinh trưởng
Kg
700
c
Thuốc bảo vệ thực vật (lượng như nhau cho các chủng loại)
Trichoderma
Kg
30
Chế phẩm sinh học BVTV
Kg/lít
8
Bẫy Feromom
Chiếc
30
Xử lý phế phụ phẩm
1000 đ
2000
4.2
Sản xuất an toàn
a
Giống
Phân bón, thuốc bảo vệ thực vật, giống cây trồng đảm bảo theo đúng các tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định; Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
Cà chua
Kg
0,25
Dưa chuột
Kg
0,7
Mướp đắng
Kg
2,5
Bí xanh
Kg
1
b
Phân bón, thuốc Bảo vệ thực vật
Đạm nguyên chất (N)
Kg
120
Lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
90
Kali nguyên chất (K 2 O)
Kg
120
Phân hữu cơ sinh học
Kg
2000
Phân bón lá
1000 đ
1000
Thuốc BVTV
1000 đ
1000
5
Dự án, mô hình nhóm rau ăn củ (cà rốt, cải củ…)
a
Giống
Phân bón, thuốc bảo vệ thực vật, giống cây trồng đảm bảo theo đúng các tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định; Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
Cà rốt
Kg
3
Cải củ
Kg
3
b
Phân bón, thuốc BVTV
Đạm nguyên chất (N)
Kg
120
Lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
90
Kali nguyên chất (K 2 O)
Kg
120
Phân hữu cơ sinh học
Kg
2.000
Phân bón lá
1.000đ
1.000
Thuốc BVTV
1.000đ
1.000
6
Dự án, mô hình cây ớt
Giống
Gam
300-400
Phân bón, thuốc bảo vệ thực vật, giống cây trồng đảm bảo theo đúng các tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định; Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
Urê
Kg
300
Lân Supe
Kg
300
Kali Clorua
Kg
400
Phân hữu cơ SH
Kg
2.500
Phân bón lá
1.000đ
500
Thuốc BVTV
1.000đ
1.000
7
Dự án, mô hình măng tây theo hướng hữu cơ
7.1
Năm thứ nhất
Giống
Hạt
18.500
Phân bón, thuốc bảo vệ thực vật, giống cây trồng đảm bảo theo đúng các tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định; Đáp ứng theo tiêu chuẩn hữu cơ
Giống trồng dặm
Hạt
3.500
Vật tư làm giàn
Cọc
Cây
1.200
Sợi dây cước PE
Kg
160
Dây buộc (cước PE)
Kg
30
Đạm nguyên chất (N)
Kg
345
Lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
288
Kali nguyên chất (K 2 O)
Kg
300
Phân hữu cơ sinh học
Kg
4.000
Phân hữu cơ vi sinh
Kg
1.500
Chế phẩm BVTV sinh học
Kg
10
7.2
Năm thứ 2
Đạm nguyên chất (N)
Kg
345
Phân bón, thuốc bảo vệ thực vật, giống cây trồng đảm bảo theo đúng các tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định; đáp ứng theo tiêu chuẩn hữu cơ
Lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
288
Kali nguyên chất (K 2 O)
Kg
325
Phân hữu cơ sinh học
Kg
2.000
Phân hữu cơ vi sinh
Kg
750
Chế phẩm BVTV sinh học
Kg
20
VIII
Dự án, mô hình hoa
A
Định mức lao động
1
Công cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Hoa Cúc
Tháng
4
Trung cấp trở lên, chuyên môn
phù hợp
01 ha/vụ/người
Hoa Hồng
Tháng
6
B
Định mức máy móc thiết bị
1
Máy làm đất
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô, chương trình dự
án, đồng thời phải phù hợp với công năng, hiệu suất làm
việc của máy móc, thiết bị
2
Máy phun thuốc BVTV
3
Hệ thống tưới nước (máy bơm, ống nước, hệ thống tưới ẩm)
C
Định mức vật tư
1
Dự án, mô hình hoa cúc
Giống cúc
Cây
400.000
Đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định; Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
Đạm nguyên chất (N)
Kg
140
Lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
175
Kali nguyên chất (K 2 O)
Kg
150
Phân hữu cơ sinh học
Kg
3.000
Phân bón lá
1.000đ
3.000
Thuốc BVTV
1.000đ
3.000
Vôi bột
Kg
800
Lưới đen che nắng
M 2
1.000
Lưới đỡ cây
Kg
30
2
Dự án, mô hình hoa hồng
Giống
Cây
50.000
Đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định; Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
Đạm nguyên chất (N)
Kg
460
Lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
400
Kali nguyên chất (K 2 O)
Kg
480
Phân hữu cơ sinh học
Kg
5.000
Phân bón lá + Kích thích sinh trưởng
1.000đ
5.000
Thuốc BVTV
1.000đ
5.000
Lưới đen che nắng
m 2
1.200
Lưới đỡ cây
Kg
30
IX
Dự án, mô hình cây ăn quả
A
Định mức lao động
1
Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT
Các loại cây ăn quả: Nhãn, vải, bưởi, cam, quýt, xoài, na, chanh leo, thanh long, chuối, hồng, mơ, mận, mít, bơ, dứa, lê.
Tháng
9
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
Tính 5 ha /người/năm
B
Định mức máy móc, thiết bị
1
Máy đào hố
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô, chương trình dự
án, đồng thời phải phù hợp với công năng, hiệu suất làm
việc của máy móc, thiết bị
2
Máy phay đất
3
Máy phát cỏ
4
Máy bơm nước
5
Máy phun thuốc BVTV
6
Hệ thống tưới nước (tưới nhỏ giọt, phun mưa)
C
Định mức vật tư
1.
Dự án, mô hình trồng, thâm canh cây nhãn, vải
a
Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ nhất + năm 02)
Giống trồng mới
Cây
400
Giống, vật tư đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định; Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
Giống hỗ trợ năm thứ nhất
Giống trồng dặm
Cây
20
Phân đạm nguyên chất (N)
Kg
70
Lượng vật tư sử dụng cho từng năm
Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó.
Phân lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
65
Phân kali nguyên chất (K 2 O)
Kg
90
Phân hữu cơ sinh học
Kg
3000
Vôi bột
Kg
400
Thuốc BVTV
1.000đ
1500
b
Năm thứ 3
Phân đạm nguyên chất (N)
Kg
92
Giống, vật tư đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định; Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
Phân lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
65
Phân kali nguyên chất (K 2 O)
Kg
120
Phân hữu cơ sinh học
Kg
3000
Thuốc BVTV
1.000đ
1500
c
Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi)
Phân đạm nguyên chất (N)
Kg
140
Giống, vật tư đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định; Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
Phân lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
100
Phân kali nguyên chất (K 2 O)
Kg
210
Phân hữu cơ sinh học
Kg
3000
Thuốc BVTV
1.000đ
2000
2.
Dự án, mô hình canh tác nhãn hữu cơ
2.1
Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ nhất, năm thứ 2, năm thứ 3)
Giống
Cây
500
Giống, phân bón, thuốc bảo vệ thực vật đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định; đáp ứng tiêu chuẩn sản xuất hữu cơ
Giống sử dụng cho năm thứ nhất
Lượng vật tư sử dụng cho từng năm (trừ giống)
Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó.
Phân chuồng
Kg
10.000
Bột đậu tương
Kg
1.000
Bột ngô
Kg
1.500
Tro (từ xác thực vật)
Kg
1.000
Phân bón hữu cơ
Kg
5.000
2.2
Thời kỳ kinh doanh
Chế phẩm nấm Trichodema
Kg
20
Phân bón, thuốc bảo vệ thực vật đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định; đáp ứng tiêu chuẩn sản xuất hữu cơ
Phân lân nung chảy
Kg
2.500
Bột đậu tương
Kg
1.000
Bột ngô
Kg
1.500
Tro đốt (từ xác thực vật)
Kg
1.000
Phân bón hữu cơ
Kg
4.250
3.
Dự án, mô hình trồng, thâm canh cây bưởi
3.1
Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ nhất + năm 2)
Giống trồng mới
Cây
400
Giống, vật tư đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định; Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
Giống hỗ trợ năm thứ nhất
Giống trồng dặm
Cây
20
Phân đạm nguyên chất (N)
Kg
90
Lượng vật tư sử dụng cho từng năm
Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó. (đậu tương, khô dầu chỉ dùng cho mô hình bưởi Diễn, Đoan Hùng)
Phân lân nguyên chất (P2O5)
Kg
70
Phân kali nguyên chất (K2O)
Kg
120
Phân hữu cơ sinh học
Kg
3000
Vôi bột
Kg
400
Thuốc BVTV
1.000đ
1500
3.2
Năm thứ 3
Phân đạm nguyên chất (N)
Kg
190
Phân bón, thuốc bảo vệ thực vật đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định; Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
Phân lân nguyên chất (P2O5)
Kg
100
Phân kali nguyên chất (K2O)
Kg
180
Phân hữu cơ sinh học
Kg
3000
Thuốc BVTV
1.000đ
2000
3.3
Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi)
Phân đạm nguyên chất (N)
Kg
190
Phân bón đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy địnhCó thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
Phân lân nguyên chất (P2O5)
Kg
100
Phân kali nguyên chất (K2O)
Kg
300
Phân hữu cơ sinh học
Kg
3000
Đậu tương hoặc khô dầu
Kg
1200
Túi bao trái
Túi
20000
Thuốc BVTV
1.000đ
2000
4.
Dự án, mô hình trồng, thâm canh cây cam, quýt
4.1
Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ nhất + năm 2)
Giống trồng mới
Cây
625
Giống, vật tư đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định.Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
Giống hỗ trợ năm thứ nhất
Giống trồng dặm
Cây
30
Phân đạm nguyên chất (N)
Kg
100
Lượng vật tư sử dụng cho từng năm
Phân lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
100
Phân kali nguyên chất (K 2 O)
Kg
120
Phân hữu cơ sinh học
Kg
3000
Vôi bột
Kg
625
Thuốc BVTV
1.000đ
1500
4.2
Năm thứ 3
Phân đạm nguyên chất (N)
Kg
120
Giống, vật tư đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định.Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó.
Phân lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
100
Phân kali nguyên chất (K 2 O)
Kg
150
Phân hữu cơ sinh học
Kg
3000
Thuốc BVTV
1.000đ
1500
4.3
Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi)
Phân đạm nguyên chất (N)
Kg
140
Giống, vật tư đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định.Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
Phân lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
120
Phân kali nguyên chất (K 2 O)
Kg
180
Phân hữu cơ sinh học
Kg
3000
Thuốc BVTV
1.000đ
2000
5.
Dự án, mô hình trồng, thâm canh cây xoài
5.1
Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ nhất + năm 02)
Giống trồng mới
Cây
400
Giống, vật tư đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định.Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
Giống hỗ trợ năm thứ nhất
Giống trồng dặm
Cây
20
Phân đạm nguyên chất (N)
Kg
90
Lượng vật tư sử dụng cho từng năm
Phân lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
65
Phân kali nguyên chất (K 2 O)
Kg
90
Phân hữu cơ sinh học
Kg
3000
Vôi bột
Kg
400
Thuốc BVTV
1.000đ
1500
5.2
Năm thứ 3
Phân đạm nguyên chất (N)
Kg
120
Phân bón, thuốc bảo vệ thực vật đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định.Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó.
Phân lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
80
Phân kali nguyên chất (K 2 O)
Kg
240
Phân hữu cơ sinh học
Kg
3000
Thuốc BVTV
1.000đ
1500
5.3
Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi)
Phân đạm nguyên chất (N)
Kg
250
Phân bón, thuốc bảo vệ thực vật đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định. Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
Phân lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
100
Phân kali nguyên chất (K 2 O)
Kg
200
Phân hữu cơ sinh học
Kg
3000
Túi bao trái
Cái
70000
Thuốc BVTV
1.000đ
70000
6.
Dự án, mô hình trồng thâm canh cây na
6.1
Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ nhất)
Giống trồng mới
Cây
1100
Giống, vật tư đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định.Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
Giống trồng dặm
Cây
50
Lượng vật tư sử dụng cho từng năm
Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó.
Phân đạm nguyên chất (N)
Kg
230
Phân lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
160
Phân kali nguyên chất (K 2 O)
Kg
120
Phân hữu cơ sinh học
Kg
2000
Vôi bột
Kg
1000
Thuốc BVTV
1.000đ
1000
6.2
Năm thứ 2 + năm thứ 3
Phân đạm nguyên chất (N)
Kg
230
Phân bón, thuốc bảo vệ thực vật đảm bảo theo quy chuẩn, tiêu chuẩn quy định; Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
Phân lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
160
Phân kali nguyên chất (K 2 O)
Kg
180
Phân hữu cơ sinh học
Kg
2000
Thuốc BVTV
1.000đ
1000
6.3
Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi)
Phân đạm nguyên chất (N)
Kg
300
Phân bón, thuốc bảo vệ thực vật đảm bảo theo quy chuẩn, tiêu chuẩn quy định. Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
Phân lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
240
Phân kali nguyên chất (K 2 O)
Kg
360
Phân hữu cơ sinh học
Kg
3000
Thuốc BVTV
1.000đ
2000
7.
Dự án, mô hình trồng, thâm canh cây chanh leo (lạc tiên)
7.1
Năm thứ nhất
Giống trồng mới
Cây
1300
Giống, phân bón, thuốc bảo vệ thực vật đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định.Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó.
Giống trồng dặm
Cây
60
Cột bê tông
Cột
500
Phân đạm nguyên chất (N)
Kg
70
Phân lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
160
Phân kali nguyên chất (K 2 O)
Kg
360
Phân hữu cơ vi sinh
Kg
3000
Chế phẩm sinh học
Kg
60
Vôi bột
Kg
1000
Thuốc BVTV
1.000đ
3000
7.2
Năm thứ hai
Phân đạm nguyên chất (N)
Kg
185
Phân kali nguyên chất (K 2 O)
Kg
660
Chế phẩm sinh học
Kg
80
Thuốc BVTV
1.000đ
2000
8.
Dự án, mô hình trồng thâm canh cây chuối
8.1
Năm thứ nhất + năm 2
Giống trồng mới
Giống, phân bón, thuốc bảo vệ thực vật đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định. Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
Giống hỗ trợ năm thứ nhất
Chuối tiêu
Cây
2.000 - 2.500
Chuối tây
Cây
1.800 - 2.000
Giống trồng dặm
Cây
100
Phân đạm nguyên chất (N)
Kg
260
Lượng vật tư sử dụng cho từng năm
Phân lân nguyên chất (P2O5)
Kg
160
Phân kali nguyên chất (K2O)
Kg
360
Phân hữu cơ sinh học
Kg
3000
Vôi bột
Kg
1000
Thuốc BVTV
1.000đ
2000
Túi bao buồng
Túi
2000
Cho năm thứ 2
9
Dự án, mô hình trồng, thâm canh cây hồng, mận, mơ
9.1
Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ nhất + năm 2)
Giống trồng mới
Cây
500-800
Giống, vật tư đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định. Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
Giống hỗ trợ năm thứ nhất
Giống trồng dặm
Cây
25-40
Phân đạm nguyên chất (N)
Kg
80-150
Lượng vật tư sử dụng cho từng năm
Phân lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
96
Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó.
Phân kali nguyên chất (K 2 O)
Kg
120
Phân vi sinh
Kg
7000
Vôi bột
Kg
600
Thuốc BVTV
Theo thực tế
9.2
Năm thứ 3
Phân đạm nguyên chất (N)
Kg
125
Phân lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
138
Phân kali nguyên chất (K 2 O)
Kg
150
Phân vi sinh
Kg
7000
Thuốc BVTV
Theo thực tế
9.3
TKKD (năm thứ 4 trở đi)
Phân đạm nguyên chất (N)
Kg
138
Phân lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
160
Phân kali nguyên chất (K 2 O)
Kg
300
Phân hữu cơ sinh học
Kg
3000
Thuốc BVTV
Theo thực tế
10
Dự án, mô hình trồng, thâm canh mít
10.1
Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ nhất + năm 2)
Giống trồng mới
Cây
400
Giống, phân bón, thuốc bảo vệ thực vật đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định; Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
Giống hỗ trợ năm thứ nhất
Giống trồng dặm
Cây
20
Phân đạm nguyên chất (N)
Kg
200
Phân lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
100
Lượng vật tư sử dụng cho từng năm
Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó.
Phân kali nguyên chất (K 2 O)
Kg
100
Phân hữu cơ sinh học
Kg
3000
Vôi bột
Kg
400
Thuốc BVTV
1.000đ
1500
10.2
Năm thứ 3
Phân đạm nguyên chất (N)
Kg
240
Phân lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
240
Phân kali nguyên chất (K 2 O)
Kg
240
Phân hữu cơ sinh học
Kg
3000
Thuốc BVTV
1.000đ
1500
10.3
Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi)
Phân đạm nguyên chất (N)
Kg
280
Phân lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
280
Phân kali nguyên chất (K 2 O)
Kg
280
Phân hữu cơ sinh học
Kg
3000
Thuốc BVTV
1.000đ
2000
11
Dự án, mô hình cây dứa
11.1
Năm thứ nhất
Chồi giống trồng mới
Chồi
60000
Giống, phân bón, thuốc bảo vệ thực vật đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định; Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
Giống hỗ trợ năm thứ nhất
Chồi giống trồng dặm
Chồi
3000
Phân đạm nguyên chất (N)
Kg
460
Lượng vật tư sử dụng cho từng năm;
Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó.
Phân lân nguyên chất (P2O5)
Kg
320
Phân kali nguyên chất (K2O)
Kg
840
Phân hữu cơ sinh học
Kg
5000
Vôi bột
Kg
1000
Thuốc BVTV
1.000đ
3000
11.2
Năm thứ 2
Phân đạm nguyên chất (N)
Kg
90
Phân kali nguyên chất (K2O)
Kg
180
Điều hoa bảo
Lít
5
Thuốc BVTV
1.000đ
2000
12
Dự án, mô hình cây lê
12.1
Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ nhất + năm 2)
Giống trồng mới
Cây
400
Giống, phân bón, thuốc bảo vệ thực vật đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định; Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
Giống hỗ trợ năm thứ nhất
Giống trồng dặm
Cây
20
Phân đạm nguyên chất (N)
Kg
85
Phân lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
80
Lượng vật tư sử dụng cho từng năm; Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó.
Phân kali nguyên chất (K 2 O)
Kg
90
Phân hữu cơ sinh học
Kg
3000
Vôi bột
Kg
200
Thuốc BVTV
1.000đ
1500
12.2
Năm thứ 3
Phân đạm nguyên chất (N)
Kg
90
Phân lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
80
Phân kali nguyên chất (K 2 O)
Kg
120
Phân hữu cơ sinh học
Kg
3000
Thuốc BVTV
1.000đ
1500
12.3
Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi)
Phân đạm nguyên chất (N)
Kg
120
Phân lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
90
Phân kali nguyên chất (K 2 O)
Kg
180
Phân hữu cơ sinh học
Kg
3000
Túi bao trái
Túi
50000
Thuốc BVTV
1.000đ
2000
13
Dự án, mô hình cây bơ
13.1
Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ nhất + năm 2)
Giống trồng mới
Cây
200
Giống, vật tư đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định. Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
Giống hỗ trợ năm thứ nhất
Giống trồng dặm
Cây
10
Phân đạm nguyên chất (N)
Kg
50
Lượng vật tư sử dụng cho từng năm; Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó.
Phân lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
35
Phân kali nguyên chất (K 2 O)
Kg
40
Phân hữu cơ sinh học
Kg
2000
Vôi bột
Kg
200
Thuốc BVTV
1.000đ
1500
13.2
Năm thứ 3 trở đi
Phân đạm nguyên chất (N)
Kg
90
Phân lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
70
Phân kali nguyên chất (K 2 O)
Kg
120
Phân hữu cơ sinh học
Kg
3000
Thuốc BVTV
1.000đ
2500
14.
Dự án, mô hình Cây thanh long
14.1
Thời kỳ KTCB (năm thứ nhất)
Giống trồng mới
hom
5555
Giống, vật tư đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định. Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
Giống, trụ bê tông hỗ trợ năm thứ nhất
Trụ xi măng
Trụ
1200
Phân đạm nguyên chất (N)
Kg
220
Lượng vật tư sử dụng cho từng năm
Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó.
Phân lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
300
Phân kali nguyên chất (K 2 O)
Kg
150
Phân hữu cơ sinh học
Kg
3000
Vôi bột
Kg
550
Thuốc BVTV
1.000đ
1000
14.2
Năm thứ 2
Phân đạm nguyên chất (N)
Kg
440
Phân lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
440
Phân kali nguyên chất (K 2 O)
Kg
300
Phân hữu cơ sinh học
Kg
6000
Thuốc BVTV
1.000đ
2000
14.3
Thời kỳ KD (năm thứ 3 trở đi)
Phân đạm nguyên chất (N)
Kg
660
Phân lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
660
Phân kali nguyên chất (K 2 O)
Kg
450
Phân hữu cơ sinh học
Kg
9000
Thuốc BVTV
1.000đ
2000
X
Dự án, mô hình cây cà phê
A
Định mức lao động
Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
+
Trồng mới, trồng tái canh, thâm canh cây cà phê chè
Tháng
9
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
Tính 3-5 ha/vụ/người
B
Định mức máy móc, thiết bị
1
Máy làm đất
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô, chương trình dự
án, đồng thời phải phù hợp với công năng, hiệu suất làm
việc của máy móc, thiết bị
2
Máy đào hố
3
Máy phay đất (xới xáo đất).
4
Máy bơm nước
5
Hệ thống tưới nước (tưới nhỏ giọt, phun mưa).
6
Máy phun thuốc bảo vệ thực vật
C
Định mức vật tư
1
Dự án, mô hình trồng mới, trồng tái canh cà phê chè
1.1.
Giống thấp cây
a
Giống, cây che bóng
Giống, vật tư đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định. Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
Giống cà phê
Bầu
4.600
Giống trồng dặm (5%)
Bầu
230
Cây che bóng (nếu cây mắc ca là 111 cây)
Cây
100
b
Vật tư
Năm thứ nhất
Đạm nguyên chất (N)
Kg
40
Lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
150
Ka li nguyên chất (K 2 O)
Kg
30
Phân hữu cơ vi sinh
Kg
4.500
Vôi bột
Kg
1.000
Thuốc xử lý mối, côn trùng
Kg
20
Thuốc xử lý nấm
Kg
10
Thuốc Bảo vệ thực vật
1.000đ
1.000
Năm thứ hai
Đạm nguyên chất (N)
Kg
70
Lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
80
Ka li nguyên chất (K 2 O)
Kg
50
Thuốc Bảo vệ thực vật
1.000đ
1.500
Năm thứ ba
Đạm nguyên chất (N)
Kg
10
Lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
80
Ka li nguyên chất (K 2 O)
Kg
180
Phân hữu cơ vi sinh
Kg
3.000
Thuốc Bảo vệ thực vật
1.000đ
2.000
1.2.
Giống cao cây
a
Giống, cây che bóng
Giống, phân bón, thuốc bảo vệ thực vật đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định. Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
Giống cà phê
Bầu
3.400
Giống trồng dặm (5%)
Bầu
170
Cây che bóng (nếu cây mắc ca là 111 cây)
Cây
100
b
Vật tư
Năm thứ nhất
Đạm nguyên chất (N)
Kg
40
Lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
150
Ka li nguyên chất (K 2 O)
Kg
30
Phân hữu cơ vi sinh
Kg
4.500
Vôi bột
Kg
1.000
Thuốc xử lý mối, côn trùng
Kg
20
Thuốc xử lý nấm
Kg
10
Thuốc Bảo vệ thực vật
1.000đ
1.000
Chăm sóc năm thứ hai
Đạm nguyên chất (N)
Kg
70
Lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
80
Ka li nguyên chất (K 2 O)
Kg
50
Thuốc Bảo vệ thực vật
1.000đ
1.500
Chăm sóc năm thứ ba
Đạm nguyên chất (N)
Kg
10
Lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
80
Ka li nguyên chất (K 2 O)
Kg
180
Phân hữu cơ vi sinh
Kg
3.000
Thuốc Bảo vệ thực vật
1.000đ
2.000
2
Dự án, mô hình thâm canh cà phê hữu cơ thời kỳ kinh doanh từ năm thứ 5 trở đi
Phân hữu cơ vi sinh
Kg
2.000
Phân bón, thuốc bảo vệ thực vật đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định; đáp ứng tiêu chuẩn sản xuất hữu cơ
Phân lân nung chảy (nguyên chất P 2 O 5 )
Kg
60
Ka li hữu cơ (nguyên chất K 2 O)
Kg
55
Phân hữu cơ khoáng
Kg
1.200
Phân bón lá hữu cơ
Kg
2
Vôi bột
Kg
400
Thuốc Bảo vệ thực vật sinh học
1.000 đ
3.000
XI
Dự án, mô hình cây chè
A
Định mức lao động
1
Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Trồng mới, thâm canh cây cà phê chè
Tháng
9
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
Tính 3-5 ha/vụ/người
B
Định mức máy móc, thiết bị
1
Máy đào hố
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô, chương trình dự
án, đồng thời phải phù hợp với công năng, hiệu suất làm
việc của máy móc, thiết bị
2
Máy phay đất
3
Máy phát cỏ
4
Máy bơm nước
5
Máy phun thuốc BVTV
6
Hệ thống tưới nước (tưới nhỏ giọt, phun mưa)
7
Máy hái chè
C
Định mức vật tư
1
Dự án, mô hình trồng mới, chăm sóc cây chè
1.1.
Giống Chè Shan
a
Giống, cây che bóng
Giống, phân bón, thuốc bảo vệ thực vật đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định. Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
Giống, cây che bóng
Giống chè
Bầu
18.000
Giống trồng dặm (5%)
Bầu
900
Cây che bóng
Cây
200
b
Vật tư
Năm thứ nhất
Đạm nguyên chất (N)
Kg
37
Lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
96
Ka li nguyên chất (K 2 O)
Kg
36
Phân hữu sinh học
Lít
10
Phân hữu cơ vi sinh
Kg
5.500
Thuốc Bảo vệ thực vật
1.000đ
1.000
Chăm sóc năm thứ hai
Đạm nguyên chất (N)
Kg
69
Lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
96
Ka li nguyên chất (K 2 O)
Kg
36
Phân hữu sinh học
Lít
10
Phân hữu cơ vi sinh
Kg
2.500
Thuốc Bảo vệ thực vật
1.000đ
1.500
Chăm sóc năm thứ ba
Đạm nguyên chất (N)
Kg
138
Lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
160
Ka li nguyên chất (K 2 O)
Kg
60
Phân hữu sinh học
Lít
20
Phân hữu cơ vi sinh
Kg
3.000
Thuốc Bảo vệ thực vật
1.000đ
2.000
1.2.
Chè giống mới
a
Giống, cây che bóng
Giống, phân bón, thuốc bảo vệ thực vật đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định. Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
Giống chè
Bầu
22.000
Giống trồng dặm (5%)
Bầu
1.100
Cây che bóng
Cây
200
b
Vật tư
Năm thứ nhất
Đạm nguyên chất (N)
Kg
55
Lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
160
Ka li nguyên chất (K 2 O)
Kg
54
Phân hữu sinh học
Lít
10
Phân hữu cơ vi sinh
Kg
7.000
Thuốc Bảo vệ thực vật
1.000đ
1.000
Chăm sóc năm thứ hai
Đạm nguyên chất (N)
Kg
69
Lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
160
Ka li nguyên chất (K 2 O)
Kg
72
Phân hữu sinh học
Lít
15
Phân hữu cơ vi sinh
Kg
3.000
Thuốc Bảo vệ thực vật
1.000đ
1.500
Chăm sóc năm thứ ba
Đạm nguyên chất (N)
Kg
110
Lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
160
Ka li nguyên chất (K 2 O)
Kg
90
Phân hữu sinh học
Lít
20
Phân hữu cơ vi sinh
Kg
3.500
Thuốc Bảo vệ thực vật
1.000đ
2.000
2
Dự án, mô hình Trồng, thâm canh chè hữu cơ
2.1.
Giống Chè Shan
Giống, phân bón, thuốc bảo vệ thực vật đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định; Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
a
Giống, cây che bóng
Giống chè
Bầu
18.000
Giống trồng dặm (5%)
Bầu
900
Cây che bóng
Cây
200
b
Vật tư
Năm thứ nhất
Phân hữu cơ vi sinh
Kg
5.500
Thuốc Bảo vệ thực vật sinh học
1.000đ
1.000
Chăm sóc năm thứ hai
Phân hữu cơ vi sinh
Kg
2.500
Thuốc Bảo vệ thực vật sinh học
1.000đ
1.500
Chăm sóc năm thứ ba
Phân hữu cơ vi sinh
Kg
3.000
Thuốc Bảo vệ thực vật sinh học
1.000đ
2.000
Từ năm thứ 4 trở đi
Phân hữu cơ vi sinh
Kg
9.000
Phân bón lá sinh học
Lít
15
Thuốc Bảo vệ thực vật sinh học
1.000đ
3.000
2.2.
Chè giống mới
a
Giống, cây che bóng
Giống cho năm thứ nhất
Giống chè
Bầu
22.000
Giống trồng dặm (5%)
Bầu
1.100
Cây che bóng
Cây
200
b
Vật tư
Năm thứ nhất
Phân hữu cơ vi sinh
Kg
7.000
Thuốc Bảo vệ thực vật sinh học
1.000đ
1.000
Chăm sóc năm thứ hai
Phân hữu cơ vi sinh
Kg
3.000
Thuốc Bảo vệ thực vật sinh học
1.000đ
1.500
Chăm sóc năm thứ ba
Phân hữu cơ vi sinh
Kg
3.500
Thuốc Bảo vệ thực vật sinh học
1.000đ
2.000
Từ năm thứ 4 trở đi
Phân hữu cơ vi sinh
Kg
10.000
Phân bón lá sinh học
Lít
20
Thuốc Bảo vệ thực vật sinh học
1.000đ
3.000
XI
Dự án, mô hình cây mắc ca
A
Định mức lao động
1
Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng
20
Trung cấp trở lên, quy mô 3-6 ha/cán bộ
Năm 1: 8 tháng
Năm 2: 7 tháng;
Năm 3: 5 tháng
B
Định mức máy móc, thiết bị
1
Máy đào hố
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô, chương trình dựán, đồng thời phải phù hợp với công năng, hiệu suất làm việc của máy móc, thiết bị
3
Máy phát cỏ
4
Máy bơm nước
5
Máy phun thuốc BVTV
C
Định mức vật tư
1
Dự án, mô hình trồng cây mắc ca theo phương thức trồng xen cây cà phê
Giống cây mắc ca (cây ghép; khoảng cách 15 x 6 m)
cây
111
Giống phân bón, thuốc bảo vệ thực vật đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định. Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
Phân hữu cơ vi sinh thay thế sang phân hữu cơ sinh học hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân đó
Năm thứ nhất
Phân NPK
Kg
55,5
Vôi bột
Kg
33
Phân hữu cơ vi sinh
Kg
440
Chăm sóc năm thứ hai
Kg
NPK
Kg
11
Vôi bột
Kg
11
Phân hữu cơ vi sinh
Kg
220
Chăm sóc năm thứ ba
Kg
NPK
Kg
22
Vôi bột
Kg
11
Phân hữu cơ vi sinh
Kg
220
Chăm sóc năm thứ tư
Kg
NPK
Kg
33
Vôi bột
Kg
11
Phân hữu cơ vi sinh
Kg
300
Chăm sóc năm thứ 5 và 6
Kg
NPK
Kg
44
Vôi bột
Kg
11
Phân hữu cơ vi sinh
Kg
350
Chăm sóc từ năm thứ 7 trở đi
Kg
Đạm Ure
Kg
44
Lân
Kg
133
Phân hữu cơ vi sinh
Kg
500
2
Dự án, mô hình trồng cây mắc ca theo phương thức trồng thuần (trên đất nông nghiệp)
Giống (bao gồm: trồng mới 280 cây; trồng dặm 28 cây)
Cây
308
Cây ghép ≥6 tháng tuổi, Hvn chồi ghép đã hóa gỗ ≥20cn,
Hvn cây ghép ≥50cm, D gốc ≥1cm
Phân hữu cơ vi sinh thay thế sang phân hữu cơ sinh học hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân đó
Năm thứ nhất (trồng mới)
Phân bón, thuốc bảo vệ thực vật đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định. Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
Phân bón NPK
Kg
140
Vôi bột
Kg
84
Chăm sóc năm thứ 2
Kg
Phân bón NPK
Kg
56
Vôi bột
Kg
28
Phân hữu cơ vi sinh
Kg
560
Chăm sóc năm thứ 3
Kg
Phân bón NPK
Kg
56
Vôi bột
Kg
28
Phân hữu cơ vi sinh
Kg
560
Phụ lục II
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT LĨNH VỰC CHĂN NUÔI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 29/2024/QĐ-UBND ngày 16 tháng 8 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La)
TT
Nội dung
ĐVT
Định mức tối đa
Tiêu chuẩn, kỹ thuật
Ghi chú
I. Dự án, mô hình chăn nuôi trâu bò cái sinh sản
A. Định mức lao động
1
Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng/người
18
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
Quy mô 10-20 con cái, 2-5 con đực
B. Định mức máy móc, thiết bị (cho 01 trang trại chăn nuôi)
1
Máy băm thái cỏ
Chiếc
1
Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị
2
Máy trộn thức ăn
Chiếc
1
C. Định mức vật tư
1
Giống
Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở
Trâu cái giống
Kg/con
350
Giống đạt 24 tháng tuổi
Bò cái giống
Kg/con
220
Giống đạt 12 tháng tuổi
2
Thức ăn
Thức ăn hỗn hợp cho bò cái chửa
Kg/con
540
Bổ sung 2,0 kg/con/ngày
Thức ăn hỗn hợp cho trâu cái chửa
Kg/con
660
Bổ sung 2,0 kg/con/ngày
Thức ăn thô xanh cho bò cái chửa
Kg/con
11.200
40 kg/ngày x 280 ngày
Thức ăn thô xanh cho trâu cái chửa
Kg/con
13.200
40 kg/ngày x 330 ngày
Tảng đá liếm
Kg/con
3
3
Vắc xin
Liều/con
6
02 liều Lở mồm long móng, 02 liều Tụ huyết trùng, 01 liều Viêm da nổi cục, 01 liều Nhiệt thán
II. Dự án, mô hình cải tạo trâu, bò bằng thụ tinh nhân tạo
A. Định mức lao động
1
Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng/người
18
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
Quy mô 50-70 con
B. Định mức máy móc, thiết bị (cho 01 trang trại chăn nuôi)
1
Máy băm thái cỏ
Chiếc
1
Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị
2
Máy trộn thức ăn
Chiếc
1
C. Định mức vật tư
Tinh đông lạnh (bò sữa, bò thịt)
Liều/con
2
Chất lượng tinh đáp ứng TCVN 8925/TCVN:2012 - Tinh bò sữa, bò thịt đánh giá chất lượng
Tinh đông lạnh (trâu)
Liều/con
2
Nitơ lỏng
Lít/con
2
Gang tay, ống gen
Bộ/con
2
Thức ăn thô xanh cho bò cái chửa
Kg/con
11.200
40 kg/ngày x 280 ngày
Thức ăn thô xanh cho trâu cái chửa
Kg/con
13.200
40 kg/ngày x 330 ngày
Súng bắn tinh
Cái/huyện
06
Bình đựng nitơ 3,5 - 3,7 lít
Cái/huyện
02
III. Dự án, mô hình chăn nuôi ngựa sinh sản
A. Định mức lao động
1
Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng/người
18
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
Quy mô 10-20 con cái, 2-5 con đực
B. Định mức máy móc, thiết bị (cho 01 trang trại chăn nuôi)
1
Máy băm thái cỏ
Chiếc
1
Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị
2
Máy trộn thức ăn
Chiếc
1
C. Định mức vật tư
1
Giống: Ngựa cái
Kg/con
180
Giống đạt 24 tháng tuổi
2
Thức ăn tinh hỗn hợp (bột ngô, cám gạo, bột sắn) cho ngựa chửa
Kg/con
660
Bổ sung 2,0 kg tinh/con/ngày, 25 kg thức ăn xanh
3
Thức ăn thô xanh
Kg/con
8.250
Bổ sung 25 kg/con/ngày
4
Vắc xin
Liều/con
5
02 liều Tụ huyết trùng, 02 liều Viêm phổi - kháng Lép tô, 01 liều Nhiệt thán
5
Thuốc trị Ký sinh trùng đường máu
Liều/con
2
IV. Dự án, mô hình vỗ béo trâu, bò
A. Định mức lao động
1
Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng/người
5
Trung cấp trở lên, chuyên ngành phù hợp
Quy mô 50-70 con
B. Định mức máy móc, thiết bị (cho 01 trang trại chăn nuôi)
1
Máy băm thái cỏ
Chiếc
1
Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị
2
Máy trộn thức ăn
Chiếc
1
C. Định mức vật tư
1
Giống
Con
Đối tượng bò, trâu đưa vào vỗ béo theo Quyết định số 294, 295/QĐ-CN- MTCN ngày 23/09/2020 của Cục Chăn nuôi hướng dẫn kỹ thuật vỗ béo bò, trâu trước khi giết thịt
2
Thuốc tẩy ngoại KST
Liều/con
1
3
Thuốc tẩy nội KST
Liều/con
1
4
Thức ăn hỗn hợp
Kg/con
270
Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của dự án
5
Thức ăn thô xanh
Kg/con
3.600
Bổ sung 35-40 kg/con
V. Dự án, mô hình chăn nuôi ngựa vỗ béo
A. Định mức lao động
1
Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng/người
5
Trung cấp trở lên, chuyên ngành phù hợp
Quy mô 50-70 con
B. Định mức máy móc, thiết bị (cho 01 trang trại chăn nuôi)
1
Máy băm thái cỏ
Chiếc
1
Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị
2
Máy trộn thức ăn
Chiếc
1
C. Định mức vật tư
1
Giống
Ngựa cái, đực không còn sử dụng vào mục đích sinh sản, cày kéo
Ngựa nuôi hướng thịt
2
Thuốc tẩy ký sinh trùng
Liều/con
3
Ký sinh trùng đường máu 01, tẩy giun 01, tẩy sán 01 lần
3
Thức ăn hỗn hợp
Kg/con
180
Thức ăn tinh đối với ngựa nội 2kg/con/ngày
4
Thức ăn thô xanh
Kg/con
2.250
Bổ sung 25kg/con/ngày
VI. Dự án, mô hình chăn nuôi dê sinh sản
A. Định mức lao động
1
Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng/người
12
Trung cấp trở lên, chuyên ngành phù hợp
Quy mô 40-60 con
B. Định mức vật tư
1
Giống
Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở
Dê cái giống ngoại
Kg/con
23-27
Dê cái giống nội
Kg/con
13-17
Dê cái lai
Kg/con
18-22
Dê đực giống ngoại
Kg/con
30-34
Dê đực giống lai
Kg/con
28-32
2
Thức ăn tinh (bột ngô, sắn, cám gạo)
Thức ăn hỗn hợp cho dê đực giống
Kg/con
115
Bổ sung 0,25 kg/con/ngày
Thức ăn hỗn hợp cho dê cái từ hậu bị đến đẻ
Kg/con
115
3
Thức ăn xanh
Dê đực giống
Kg/con/ngày
4
Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của dự án
Dê cái từ hậu bị đến đẻ
Kg/con/ngày
3,5
4
Vắc xin
Liều/con
8
(2) liều Tụ huyết trùng, (2) liều Viêm ruột hoại tử, (2) liều Lở mồm long móng, (2) liều Đậu
5
Tảng đá liếm
Kg/con
2
VII. Dự án, mô hình chăn nuôi lợn sinh sản
A. Định mức lao động
1
Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng/người
18
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
Quy mô 110 con
B. Định mức máy móc, thiết bị (cho 01 trang trại chăn nuôi)
1
Thiết bị làm mát chuồng
Bộ
1
Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị
2
Chuồng nuôi lợn nái chửa
Lồng/con
1
3
Chuồng nuôi lợn nái nuôi con
Lồng/con
1
4
Sàn nuôi lợn con sau cai sữa
M2/con
0,6
5
Hệ thống máng ăn tự động
Bộ
2
6
Hệ thống máng uống tự động
Bộ
2
C. Định mức vật tư
1
Giống
Con
Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở
Giống hậu bị (giống ngoại)
Kg/con
100
Giống hậu bị (giống nội)
Kg/con
22
2
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh
2,1
Thức ăn hỗn hợp cho lợn giống ngoại
Kg/con
534
Thức ăn giai đoạn chờ phối (45 ngày)
Kg/con
117
Bổ sung 2,6 kg/con/ngày
Lợn nái có chửa (114 ngày)
Kg/con
285
Bổ sung 2,5 kg/con/ngày
Lợn nái nuôi con (25 ngày)
Kg/con
132
Bổ sung 5,3 kg/con/ngày
2,2
Thức ăn hỗn hợp cho lợn giống nội
Kg/con
482
Lợn hậu bị chờ phối (60 ngày)
Kg/con
108
Bổ sung 1,8 kg/con/ngày
Lợn nái có chửa (114 ngày)
Kg/con
262
Bổ sung 2,3 kg/con/ngày
Lợn nái nuôi con (45 ngày)
Kg/con
112
Bổ sung 2,5 kg/con/ngày
3
Vắc xin
Liều/con
12
(2) liều Dịch tả cổ điển, (2) liều Lở mồm long móng, (2) liều Tai xanh, (2) liều Tụ huyết trùng, (2) liều Phó thương hàn, (2) liều Đóng dấu lợn
4
Hóa chất sát trùng
Lít/con
40
Dung dịch pha loãng theo quy định
5
Thuốc tẩy ký sinh trùng
Liều
2
(02) liều tẩy giun sán
6
Chế phẩm sinh học
Kg/con
0,2
Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật
VIII. Dự án, mô hình chăn nuôi lợn thương phẩm
A. Định mức lao động
1
Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng/người
8
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp,
Quy mô 150 con/người
B. Định mức máy móc, thiết bị
1
Hệ thống làm mát chuồng
1
Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị
2
Hệ thống máng ăn
1
3
Hệ thống máng uống
1
4
Máy phát điện
1
C. Định mức vật tư
1
Giống
Con
Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở
Giống lợn ngoại
Kg/con
10
Giống lợn nội
Kg/con
7
2
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh
Kg/con
225
3
Vắc xin
Liều/con
6
(1) liều Dịch tả cổ điển, (1) liều Lở mồm long móng, (1) liều Tai xanh, (1) liều Tụ huyết trùng, (1) liều Phó thương hàn, (1) liều Dịch tả lợn Châu Phi
4
Hóa chất sát trùng
Lít/con
20
Dung dịch pha loãng theo quy định
5
Thuốc tẩy ký sinh trùng
Liều/con
2
(02) liều tẩy giun sán
6
Chế phẩm sinh học
Kg/con
0,1
Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật
IX . Dự án, mô hình chăn nuôi gà thương phẩm
A. Định mức lao động
1
Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng/người
5
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp,
Quy mô 3.000 con/người
B. Định mức máy móc, thiết bị
1
Hệ thống làm mát chuồng
1
Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị
2
Hệ thống máng ăn
1
3
Hệ thống máng uống
1
4
Máy phát điện
1
C. Định mức vật tư
1
Giống
Con
Gà 01 ngày tuổi.
Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở
2
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh
Kg/con
6
Giai đoạn 1-21 ngày tuổi
Kg/con
0,8
Giai đoạn 22 ngày tuổi - xuất chuồng
Kg/con
5,2
3
Vắc xin
Liều/con
8
(01) liều Marek, (2) liều Gumboro, (2) liều NI-IB (Newcastle và Viêm phế quản truyền nhiễm) , (1) liều Newcastle, (1) liều Đậu, (1) liều Cúm gia cầm
4
Hóa chất sát trùng
Lít/con
0,5
Dung dịch pha loãng theo quy định
5
Chế phẩm sinh học
Kg/con
0,05
Được phép sản xuất kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật
X. Dự án, mô hình chăn nuôi gà sinh sản
A. Định mức lao động
1
Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng/người
18
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp,
Quy mô 2.000 con/người
B. Định mức máy móc, thiết bị
1
Lồng tầng
Con/m 2
8-12
Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị
2
Sàn nhựa
Con/m 2
6-8
3
Hệ thống làm mát chuồng
Hệ thống
1
4
Hệ thống máng ăn
Hệ thống
1
5
Hệ thống máng uống
Hệ thống
1
6
Hệ thống thu trứng
Hệ thống
1
7
Hệ thống tải phân
Hệ thống
1
8
Máy phát điện
Chiếc
1
C. Định mức vật tư
1
Giống
Con
Gà 01 ngày tuổi
Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở
2
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh
Kg/con
12,3
Giai đoạn 1-56 ngày tuổi
Kg/con
2,8
Giai đoạn 57-140 ngày tuổi
Kg/con
9,5
3
Vắc xin
Liều/con
15
(1) liều Marek; (3) liều Gumboro, (01) liều Đậu, (2) liều IB (Viêm phế quản truyền nhiễm) , (2) liều Newcastle, (2) liều Tụ huyết trùng, (2) liều ILT (viêm thanh khí quản truyền nhiễm), (2) liều Cúm gia cầm
4
Hóa chất sát trùng
Lít/con
2,5
Dung dịch pha loãng theo quy định
5
Chế phẩm sinh học
Kg/con
0,05
Được phép sản xuất kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật
XI. Dự án, mô hình chăn nuôi ngan, vịt thương phẩm
A. Định mức lao động
1
Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng/người
5
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp,
Quy mô 3.000 con/người
B. Định mức máy móc, thiết bị
1
Hệ thống làm mát chuồng
Hệ thống
1
Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị
2
Hệ thống máng ăn
Hệ thống
1
3
Hệ thống máng uống
Hệ thống
1
4
Máy phát điện
Chiếc
1
C. Định mức vật tư
1
Giống
Con
Ngan, Vịt 01 ngày tuổi
Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở
2
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh
Kg/con
9,4
Giai đoạn 1-28 ngày tuổi
Kg/con
1,4
Giai đoạn 29 ngày - xuất chuồng
Kg/con
8,0
3
Vắc xin
Liều/con
4
02 liều dịch tả, 01 liều viêm gan, 01 liều cúm gia cầm
4
Hóa chất sát trùng
Lít/con
0,5
Dung dịch pha loãng theo quy định
5
Chế phẩm sinh học
Kg/con
0,05
Được phép sản xuất kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật
XII. Dự án, mô hình chăn nuôi ngan, vịt sinh sản
A. Định mức lao động
1
Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng/người
18
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp,
Quy mô 2.000 con/người
B. Định mức máy móc, thiết bị
1
Sàn nhựa
Con/m 2
3,5 - 4,0
Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị
2
Hệ thống làm mát chuồng
Hệ thống
1
3
Hệ thống máng ăn
Hệ thống
1
4
Hệ thống máng uống
Hệ thống
1
C. Định mức vật tư
1
Giống
Con
Ngan, Vịt 01 ngày tuổi
Giống được công nhận tiến bộ tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở
2
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh
Kg/con
30
Giai đoạn 0-8 tuần tuổi
Kg/con
5
Giai đoạn 9-22 tuần tuổi
Kg/con
25
3
Vắc xin
Liều/con
11
03 liều Viêm gan vịt, 03 liều dịch tả vịt, 03 liều cúm gia cầm, 02 liều tụ huyết trùng
4
Hóa chất sát trùng
Lít/con
2,5
Dung dịch pha loãng theo quy định
5
Chế phẩm sinh học
Kg/con
0,05
Được phép sản xuất kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật
XIII. Dự án, mô hình chăn nuôi chim cút sinh sản
A. Định mức lao động
1
Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng/người
18
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp, quy mô 4.000 con/người
B. Định mức máy móc, thiết bị
1
Máy ấp trứng chim cút
Chiếc
1
Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị
2
Máy nở
Chiếc
1
Công suất = 30% máy ấp
3
Máy phát điện
Chiếc
1
Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị
4
Máy phun thuốc sát trùng
Chiếc
1
Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị
5
Hoá chất sát trùng
Lít/cơ sở
20
Dung dịch pha loãng theo quy định
C. Định mức vật tư
1
Giống
Con
Chim cút 01 ngày tuổi
Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở
2
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh
Kg/con
0,7
Giai đoạn 1-43 ngày tuổi
3
Vắc xin
Liều/con
4
(02) liều Newcastle, (02) Cúm gia cầm
4
Hóa chất sát trùng
Lít/con
1
Dung dịch pha loãng theo quy định
5
Chế phẩm sinh học
Kg/con
0,01
Được phép sản xuất kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật
XIV. Dự án, mô hình nuôi ong ngoại
A. Định mức lao động
1
Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng/người
12
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp, quy mô 100 đàn/người
B. Định mức máy móc, thiết bị
C. Định mức vật tư
1
Ong giống
Đàn/điểm cơ sở
100
Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở
Cầu/đàn ≥ 6
2
Thùng kế
Thùng/điểm cơ sở
100
Áp dụng đối với mô hình có thùng kế
3
Đường
Kg/đàn
30
4
Phấn hoa
Kg/đàn
0,3
5
Tầng chân
Cái/đàn
10
6
Máng cho ăn
Cái/đàn
1
7
Thùng quay mật
Cái/hộ
1
8
Bộ dụng cụ nhân đàn (kim di trùng, thùng nhân đàn, bình xịt khói, bảo hộ lao dộng)
Bộ/hộ
1
XV. Dự án, mô hình nuôi ong nội
A. Định mức lao động
1
Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng/người
12
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp,
Quy mô 100 đàn/người
B. Định mức máy móc, thiết bị
C. Định mức vật tư
1
Ong giống
Đàn/điểm cơ sở
50
Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở
Cầu/đàn ≥ 3
2
Thùng kế
Thùng/điểm cơ sở
50
Áp dụng đối với mô hình có thùng kế
3
Đường
Kg/đàn
18
4
Phấn hoa
Kg/đàn
0,2
5
Tầng chân
Cái/đàn
4
6
Máng cho ăn
Cái/đàn
1
7
Thùng quay mật
Cái/hộ
1
8
Bộ dụng cụ nhân đàn (kim di trùng, thùng nhân đàn, bình xịt khói, bảo hộ lao dộng)
Bộ/hộ
1
XVI. Dự án, mô hình chăn nuôi dúi
A. Định mức lao động
1
Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng/người
8
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp,
Quy mô 500 con/người
B. Định mức máy móc, thiết bị
C. Định mức vật tư
Chăn nuôi dúi thương phẩm
1
Giống
Con
1
Khối lượng Dúi giống (3-4 tháng tuổi) con cái và đực đạt 0,4 - 0, 6 kg/con;
Khối lượng dúi thương phẩm lúc 08 tháng tuổi ≥ 0,7kg/con;
2
Vật tư
Thức ăn hỗn hợp (120 ngày)
Kg
1,8
Cho cả giai đoạn
Thức ăn thô (thân mía, tre...)
Kg
36
Thuốc thú y
Đồng
2000
Cho cả giai đoạn
Hoá chất sát trùng (đã pha loãng theo quy định)
Lít
1
Chăn nuôi dúi sinh sản
1
Giống
Con
1
Khối lượng Dúi giống (6-8 tháng tuổi) con cái và đực đạt trên 0,7 kg/con;
2
Vật tư
Thức ăn hỗn hợp (90 ngày)
Kg
1,8
Cho cả giai đoạn mang thai, nuôi con
Thức ăn thô (thân mía, tre...)
Kg
45
Cho cả giai đoạn mang thai, nuôi con
Thuốc thú y
Đồng
2000
Thuốc thú y
Hoá chất sát trùng (đã pha loãng theo quy định)
Lít
1
Hoá chất sát trùng (đã pha loãng theo quy định)
P hụ lục III
ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT LĨNH VỰC THỦY SẢN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 29/2024/QĐ-UBND ngày 16 tháng 8 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La)
TT
Diễn giải nội dung
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
I. Dự án, mô hình nuôi tôm càng xanh bán thâm canh trong ao ( Áp dụng cho 01 ha)
A. Định mức lao động
1
Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng/cán bộ
6
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
1-2 cán bộ
B. Định mức máy móc, thiết bị
1
Bơm nước
Bộ/Mô hình
01-02
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
2
Hệ thống quạt nước
Bộ
02-04
3
Máy phát điện
Mô hình
01
4
Thiết bị, dụng cụ: Thuyền, chài, xô, chậu, giỏ lưới…
Bộ
02-04
5
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu tôm, thuê máy nạo vét ao...
C. Định mức giống, vật tư
1
Giống
con/m 2
10
Quy cỡ giống 1-1,3 cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
2
Thức ăn
FCR
≤ 2.2
Hàm lượng protein 23-35%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.
3
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học…
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định mức hiện hành.
4
Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…)
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
II. Dự án, mô hình nuôi tôm càng xanh thâm canh trong ao ( Áp dụng cho 01 ha)
A. Định mức lao động
1
Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng/cán bộ
6
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
1-2 cán bộ
B. Định mức máy móc, thiết bị
1
Bơm nước
Bộ/Mô hình
01-02
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
2
Hệ thống quạt nước
Bộ
04-08
3
Máy phát điện
Mô hình
01
4
Thiết bị, dụng cụ: Thuyền, chài, xô, chậu, giỏ lưới…
Bộ
01 - 02
5
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu tôm, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao...
C. Định mức giống, vật tư
1
Giống
con/m 2
15-20
Quy cỡ giống 1-1,3 cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
2
Thức ăn
FCR
≤ 2.5
Hàm lượng protein 23-35%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.
3
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học…
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
4
Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…)
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
III. Dự án, mô hình nuôi luân canh tôm càng xanh - lúa (Áp dụng cho 01 ha)
A. Định mức lao động
1
Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng/cán bộ
10
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
1-2 cán bộ
B. Định mức máy móc, thiết bị
1
Bơm nước
Bộ/Mô hình
01-02
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
2
Hệ thống quạt nước
Bộ
02-04
3
Thiết bị, dụng cụ: Thuyền, chài, xô, chậu, giỏ lưới…
Bộ
01 - 02
4
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu tôm, thuê máy nạo vét, cải tạo ruộng/ ao...
C. Định mức giống, vật tư
1
Giống
con/m 2
≤10
Quy cỡ giống 1-1,3 cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
2
Thức ăn
FCR
≤ 1.5
Hàm lượng protein 23-35%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3 Tháng.
3
Thuốc, hóa chất, chế
phẩm sinh học…
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
4
Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…)
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
VI. Dự án, mô hình nuôi xen canh tôm càng xanh - lúa ( Áp dụng cho 01 ha)
A. Định mức lao động
1
Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng/ cán bộ
10
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
1-2 cán bộ
B. Định mức máy móc, thiết bị
1
Bơm nước
Bộ/Mô hình
01-02
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
2
Thiết bị, dụng cụ: Thuyền, chài, xô, chậu, giỏ lưới, lồng bẫy…
Bộ
01 - 02
3
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu tôm, thuê máy nạo, vét cải tạo ruộng/ao...
C. Định mức giống, vật tư
1
Giống
con/m 2
≤ 4
Quy cỡ giống 1-1,3 cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
2
Thức ăn
FCR
≤ 1.3
Hàm lượng protein 23-35%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3 Tháng.
3
Thuốc, hóa chất, chế
phẩm sinh học…
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
4
Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…)
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
V. Dự án, mô hình nuôi cá trắm đen trong ao/hồ ( Áp dụng cho 01 ha)
A. Định mức lao động
1
Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng/cán bộ
12
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
1-2 cán bộ
B. Định mức máy móc, thiết bị
1
Bơm nước
Bộ/mô hình
01-02
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
2
Hệ thống quạt nước
Bộ
02-04
3
Hệ thống sục khí
Bộ
02-04
4
Máy phát điện
Mô hình
01-02
5
Máy cho ăn tự động
Chiếc
03-04
6
Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu,
Bộ
01 - 02
7
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu hoạch cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao…
C. Định mức giống, vật tư
1
Giống
Con/m 2
1
Quy cỡ giống cá: 200-500 gr/con; Con giống khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
2
Thức ăn
FCR
≤1.8
Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 25%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.
3
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học…
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành
4
Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường,…)
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
VI. Dự án, mô hình nuôi cá trắm đen trong lồng bè ( Áp dụng cho 500 m 3 )
A. Định mức lao động
1
Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng/cán bộ
12
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
1-2 cán bộ
B. Định mức máy móc, thiết bị
1
Bơm nước
Bộ/mô hình
02-03
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
2
Hệ thống quạt nước
Bộ
02-04
3
Hệ thống sục khí
Bộ
02-04
4
Máy phát điện
Mô hình
01-02
5
Dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, vợt..
Bộ
01-02
6
Hệ thống lồng
Theo quy trình/TBKT được công nhận/ chấp thuận, phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
C. Định mức giống, vật tư
1
Giống
Con/m 3
10-15
Cá giống cỡ từ 0,8-1,0 kg/con; cá khỏe mạnh;
Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.
1
2
Thức ăn
FCR
≤ 3.0
Hàm lượng protein 38-45 % (theo giai đoạn phát triển của cá); Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.
2
3
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học…
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành
4
Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường,…)
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
VII. Dự án, mô hình nuôi cá bỗng trong lồng/bè ( Áp dụng cho 500 m 3 )
A. Định mức lao động
1
Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng/cán bộ
24
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
1-2 cán bộ
B. Định mức máy móc, thiết bị
1
Bơm nước
Bộ/mô hình
02-03
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
2
Hệ thống quạt nước
Bộ
02-04
3
Hệ thống sục khí
Bộ
02-04
4
Máy phát điện
Mô hình
01-02
5
Dụng cụ: Thuyền, xô, chậu…
Bộ
01-02
6
Sử dụng dịch vụ khác: thu cá, vệ sinh lồng, sửa chữa bè ....
7
Hệ thống lồng
Theo quy trình/TBKT được công nhận/ chấp thuận, phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
C. Định mức giống, vật tư
1
Giống
Con/m 3
10-15
Quy cỡ giống 6-10 cm/con; Cá khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
2
Thức ăn
FCR
≤ 2.0
Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 30%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng
3
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học…
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành
4
Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường,…)
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
VIII. Dự án, mô hình nuôi cá lóc bông trong lồng bè ( Áp dụng cho 500 m 3 )
A. Định mức lao động
1
Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng/cán bộ
8
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
1-2 cán bộ
B. Định mức máy móc, thiết bị
1
Bơm nước
Bộ/mô hình
02-03
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
2
Hệ thống sục khí
Bộ
02-04
3
Máy phát điện
Mô hình
01-02
4
Dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, vợt…
Bộ
01-02
5
Hệ thống lồng
Theo quy trình/TBKT được công nhận/ chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án
C. Định mức giống, vật tư
1
Giống
Con/m 3
130
Quy cỡ giống ≥ 8 cm/con; Cá khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
2
Thức ăn
FCR
≤ 4.0
Thức ăn cá tạp đảm bảo chất lượng
3
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học…
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành
4
Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường,…)
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
IX. Dự án, mô hình nuôi cá lóc bông trong ao/hồ ( Áp dụng cho 01 ha(
A. Định mức lao động
1
Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng/cán bộ
8
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
1-2 cán bộ
B. Định mức máy móc, thiết bị
1
Bơm nước
Bộ/mô hình
01-02
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
2
Hệ thống quạt nước
Bộ
02-04
3
Hệ thống sục khí
Bộ
02-04
4
Máy phát điện
Mô hình
01-02
5
Máy cho ăn tự động
Chiếc
02-03
6
Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu..
Bộ
01 - 02
7
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu hoạch cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao…
C. Định mức giống, vật tư
1
Giống
Con/m 2
10
Quy cỡ giống ≥ 8 cm/con; Cá khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
2
Thức ăn
FCR
≤ 4.0
Thức ăn cá tạp đảm bảo chất lượng
3
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học…
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành
4
Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường,…)
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
X. Dự án, mô hình nuôi cá rô đồng trong ao/ hồ ( Áp dụng cho 01 ha)
A. Định mức lao động
1
Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng/cán bộ
8
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
1-2 cán bộ
B. Định mức máy móc, thiết bị
1
Bơm nước
Bộ/mô hình
01-02
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
2
Hệ thống quạt nước
Bộ
02-04
3
Hệ thống sục khí
Bộ
02-04
4
Máy phát điện
Mô hình
01-02
5
Máy cho ăn tự động
Chiếc
02-03
6
Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu,
Bộ
01 - 02
7
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao…
C. Định mức giống, vật tư
1
Giống
Con/m 2
50
Quy cỡ giống ≥ 5,1 cm/con; Cá khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
2
Thức ăn
FCR
≤ 2.0
Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 25%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.
3
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học…
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành
4
Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường,…)
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
XI. Dự án, mô hình nuôi ba ba trong ao/bể (Áp dụng cho 500 m 3 )
A. Định mức lao động
1
Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng/cán bộ
18
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
1-2 cán bộ
B. Định mức máy móc, thiết bị
1
Bơm nước
Bộ/mô hình
01-02
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
2
Hệ thống sục khí
Bộ
02-04
3
Máy phát điện
Mô hình
01-02
4
Dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, vợt…
Bộ
01-02
5
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu sản phẩm, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao…
C. Định mức giống, vật tư
1
Giống
Con/m 2
2
Quy cỡ giống ≥ 100 gr/con; Ba ba giống khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
Mức hỗ trợ theo quy định hiện hành.
2
Thức ăn
FCR
≤ 10
Thức ăn cá tạp đảm bảo chất lượng.
3
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học…
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành
4
Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường,…)
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
XII. Dự án, mô hình nuôi ếch trong bể/ lồng bè ( Áp dụng cho 500 m 3 )
A. Định mức lao động
1
Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng/cán bộ
6
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
1-2 cán bộ
B. Định mức máy móc, thiết bị
1
Bơm nước
Bộ/mô hình
01-02
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
2
Hệ thống sục khí
Bộ
02-04
3
Máy phát điện
Mô hình
01-02
4
Dụng cụ: Xô, chậu, vợt…
Bộ
01-02
5
Hệ thống lồng
Theo quy trình/TBKT được công nhận/ chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án
C. Định mức giống, vật tư
1
Giống
Con/m 3
80
Quy cỡ giống ≥ 20 gr/con; Ếch giống khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
Mức hỗ trợ theo quy định hiện hành
2
Thức ăn
FCR
≤ 1.8
Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 25%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng
3
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học…
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành
4
Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường,…)
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
XIII. Dự án, mô hình nuôi trai nước ngọt lấy ngọc ( Áp dụng cho 01 ha)
A. Định mức lao động
1
Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng/cán bộ
24
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
1-2 cán bộ
B. Định mức máy móc, thiết bị
1
Bơm nước
Bộ/mô hình
01-02
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
2
Hệ thống quạt nước
Bộ
02-04
3
Hệ thống sục khí
Bộ
02-04
3
Máy phát điện
Mô hình
01-02
5
Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu, panh, dao kéo cấy ngọc…
Bộ
01 - 02
6
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao…
C. Định mức giống, vật tư
1
Giống
Con/m 2
2,5
Trai nguyên liệu đã được cấy ngọc cỡ ≥ 300 gr/con; chất lượng đảm bảo, khỏe mạnh, nguồn gốc rõ ràng
Mức hỗ trợ theo quy định hiện hành.
2
Thức ăn
Thức ăn tự nhiên
3
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học…
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành
4
Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường,…)
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
XIV. Dự án, mô hình nuôi cá rô phi/ diêu hồng trong lồng ( Áp dụng cho 500 m 3 )
A. Định mức lao động
1
Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng/cán bộ
7
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
1-2 cán bộ
B. Định mức máy móc, thiết bị
1
Bơm, xịt nước
Bộ/ mô hình
01-02
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
2
Hệ thống sục khí
Bộ
02-04
3
Máy phát điện
Mô hình
01-02
4
Dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, vợt…
Bộ
01-02
5
Hệ thống lồng
Theo quy trình/TBKT được công nhận/ chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án
C. Định mức giống, vật tư
1
Giống: Rô phi/ Diêu hồng
Con /m 3
100
Cỡ giống: ≥ 6 cm;
Cá khỏe mạnh;
Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận theo quy định.
Mức hỗ trợ theo quy định hiện hành
2
Thức ăn công nghiệp
FCR
≤ 1.8
Hàm lượng Protein ≥ 24%;
Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và PTNT.
Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.
3
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học…
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
4
Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…)
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
XI. Dự án, mô hình nuôi cá rô phi/ diêu hồng thâm canh trong ao/hồ (Áp dụng cho 01 ha)
A. Định mức lao động
1
Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng/cán bộ
8
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
1-2 cán bộ
B. Định mức máy móc, thiết bị
1
Bơm nước
Bộ/ mô hình
01-02
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
2
Hệ thống quạt nước
Bộ
01-02
3
Hệ thống sục khí
Bộ
01-02
4
Máy phát điện
Mô hình
01-02
5
Máy cho ăn tự động
Chiếc
02-03
6
Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu…
Bộ
01-02
7
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao…
C. Định mức giống, vật tư
1
Giống: Rô phi/ Diêu hồng
Con/m 2
5-7
Cỡ giống: ≥ 7 g/con;
Cá khỏe mạnh;
Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.
Mức hỗ trợ theo quy định hiện hành
2
Thức ăn công nghiệp
FCR
≤ 1.3
Hàm lượng Protein ≥ 28%;
Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT;
Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.
3
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học…
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
4
Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…)
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
XVI. Dự án, mô hình nuôi cá rô phi/ diêu hồng bán thâm canh trong ao/hồ ( Áp dụng cho 1 ha)
A. Định mức lao động
1
Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng/cán bộ
8
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
1-2 cán bộ
B. Định mức máy móc, thiết bị
1
Bơm nước
Bộ/ mô hình
01-02
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
2
Hệ thống quạt nước
Bộ
01-02
3
Hệ thống sục khí
Bộ
01-02
4
Máy phát điện
Mô hình
01-02
5
Máy cho ăn tự động
Chiếc
02-03
6
Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu…
Bộ
01-02
7
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao…
C. Định mức giống, vật tư
1
Giống: Rô phi/ Diêu hồng
Con/m 2
2,5
Cỡ giống: ≥ 5 g/con;
Cá khỏe mạnh;
Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.
Mức hỗ trợ theo quy định hiện hành
2
Thức ăn công nghiệp
FCR
≤ 1.5
Hàm lượng Protein ≥ 24%;
Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT;
Thời hạn sử dụng ≤ 3 tháng.
3
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học…
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
4
Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…)
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
XVII. Dự án, mô hình nuôi ghép cá rô phi/ diêu hồng là chính trong ao/ hồ (Áp dụng cho 1 ha)
A. Định mức lao động
1
Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng/cán bộ
10
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
1-2 cán bộ
B. Định mức máy móc, thiết bị
1
Bơm nước
Bộ/ mô hình
01-02
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
2
Hệ thống quạt nước
Bộ
01-02
3
Hệ thống sục khí
Bộ
01-02
4
Máy phát điện
Mô hình
01-02
5
Máy cho ăn tự động
Chiếc
02-03
6
Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu…
Bộ
01-02
7
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao…
C. Định mức giống, vật tư
1
Giống: Tỷ lệ ghép cá Rô phi/ Diêu hồng ≥ 50%
Con/m 2
3
Cỡ giống: cá Rô phi/Diêu hồng, Chép, Chim trắng ≥ 4 cm; cá Trắm cỏ, Mè, Trôi, Trắm đen ≥ 12 cm;
Cá khỏe mạnh;
Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.
Mức hỗ trợ theo quy định hiện hành
2
Thức ăn công nghiệp
FCR
≤ 1.5
Hàm lượng Protein ≥ 24%;
Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT;
Thời hạn sử dụng ≤3 tháng.
3
Thuốc, hóa chất, chế
phẩm sinh học…
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
4
Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…)
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
XVIII. Dự án, mô hình nuôi cá trắm cỏ trong lồng bè ( Áp dụng cho 500 m 3 )
A. Định mức lao động
1
Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng/cán bộ
10
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
1-2 cán bộ
B. Định mức máy móc, thiết bị
1
Bơm nước
Bộ/ mô hình
01-02
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
2
Hệ thống quạt nước
Bộ
01-02
3
Hệ thống sục khí
Bộ
01-02
4
Máy phát điện
Mô hình
01-02
5
Máy cho ăn tự động
Chiếc
02-03
6
Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu…
Bộ
01-02
7
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao…
C. Định mức giống, vật tư
1
Giống: cá Trắm cỏ
Con/m 3
20-30
Cỡ giống: 300-500 g/con;
Cá khỏe mạnh;
Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.
Mức hỗ trợ theo quy định hiện hành
2
Thức ăn xanh
FCR
≤ 45
Đảm bảo chất lượng;
Kích cỡ phù hợp giai đoạn phát triển của cá.
3
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học…
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện
hành.
4
Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…)
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
XIX. Dự án, mô hình nuôi ghép cá trắm cỏ là chính trong ao/hồ ( Áp dụng cho 01 ha)
A. Định mức lao động
1
Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng/cán bộ
10
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
1-2 cán bộ
B. Định mức máy móc, thiết bị
1
Bơm nước
Bộ/ mô hình
01-02
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
2
Hệ thống quạt nước
Bộ
01-02
3
Hệ thống sục khí
Bộ
01-02
4
Máy phát điện
Mô hình
01-02
5
Máy cho ăn tự động
Chiếc
02-03
6
Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu…
Bộ
01-02
7
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao…
C. Định mức giống, vật tư
1
Giống: Tỷ lệ ghép cá Trắm cỏ ≥ 50%
Con/m 2
2,5
Cỡ giống: cá Rô phi/Diêu hồng, Chép, Chim trắng ≥ 4 cm; cá Trắm cỏ, Mè, Trôi, Trắm đen ≥ 12 cm;
Cá khỏe mạnh;
Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.
Mức hỗ trợ theo quy định hiện hành
2
Thức ăn công nghiệp
FCR
≤ 1.2
Hàm lượng Protein ≥ 24%;
Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT;
Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.
3
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học…
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
4
Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…)
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
XX. Dự án, mô hình nuôi ghép cá chép là chính trong ao/hồ ( Áp dụng cho 01 ha(
A. Định mức lao động
1
Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng/cán bộ
10
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
1-2 cán bộ
B. Định mức máy móc, thiết bị
1
Bơm nước
Bộ/ mô hình
01-02
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
2
Hệ thống quạt nước
Bộ
01-02
3
Hệ thống sục khí
Bộ
01-02
4
Máy phát điện
Mô hình
01-02
5
Máy cho ăn tự động
Chiếc
02-03
6
Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu…
Bộ
01-02
7
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao…
C. Định mức giống, vật tư
1
Giống: Tỷ lệ ghép cá Chép ≥ 50%
Con/m 2
3
Cỡ giống: cá Rô phi/Diêu hồng, Chép, Chim trắng ≥ 4 cm; cá Trắm cỏ, Mè, Trôi, Trắm đen ≥ 12 cm;
Cá khỏe mạnh;
Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.
Mức hỗ trợ theo quy định hiện hành
2
Thức ăn công nghiệp
FCR
≤ 1.5
Hàm lượng Protein ≥ 24%;
Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp &PTNT;
Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.
3
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học…
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
4
Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…)
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
XXI. Dự án, mô hình nuôi cá chim trắng trong ao/hồ (Áp dụng cho 01 ha(
A. Định mức lao động
1
Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng/cán bộ
10
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
1-2 cán bộ
B. Định mức máy móc, thiết bị
1
Bơm nước
Bộ/ mô hình
01-02
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
2
Hệ thống quạt nước
Bộ
01-02
3
Hệ thống sục khí
Bộ
01-02
4
Máy phát điện
Mô hình
01-02
5
Máy cho ăn tự động
Chiếc
02-03
6
Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu…
Bộ
01-02
7
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao…
C. Định mức giống, vật tư
1
Giống: cá Chim trắng
Con/m 2
2-4
Cỡ giống: ≥ 4 cm;
Cá khỏe mạnh;
Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.
Mức hỗ trợ theo quy định hiện hành
2
Thức ăn công nghiệp
FCR
≤ 1.8
Hàm lượng Protein ≥ 25%;
Trong danh mục được phép SX kinh doanh của Bộ NN&PTNT;
Thời hạn sử dụng ≤3 tháng.
3
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học…
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
4
Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…)
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
XXII. Dự án, mô hình nuôi cá trê trong ao/hồ (Áp dụng cho 01 ha(
A. Định mức lao động
1
Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng/cán bộ
6
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
1-2 cán bộ
B. Định mức máy móc, thiết bị
1
Bơm nước
Bộ/ mô hình
01-02
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
2
Hệ thống quạt nước
Bộ
01-02
3
Hệ thống sục khí
Bộ
01-02
4
Máy phát điện
Mô hình
01-02
5
Máy cho ăn tự động
Chiếc
02-03
6
Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu…
Bộ
01-02
7
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao…
C. Định mức giống, vật tư
1
Giống: cá Trê
Con/m 2
20
Cỡ giống: 3-5 cm;
Cá khỏe mạnh;
Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.
Mức hỗ trợ theo quy định hiện hành
2
Thức ăn công nghiệp
FCR
≤ 1.8
Hàm lượng Protein≥ 18%;
Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT;
Thời hạn sử dụng ≤ 3 tháng.
3
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học…
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
4
Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…)
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
XXIII. Dự án, mô hình nuôi nheo mỹ trong lồng bè (Áp dụng cho 500 m 3 )
A. Định mức lao động
1
Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng/cán bộ
12
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
1-2 cán bộ
B. Định mức máy móc, thiết bị
1
Bơm nước
Bộ/ mô hình
01-02
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
2
Hệ thống sục khí
Bộ
02-04
3
Máy phát điện
Mô hình
01-02
4
Dụng cụ: Thuyền, xô, chậu…
Bộ
01-02
5
Hệ thống lồng
Theo quy trình/TBKT được công nhận/ chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án
C. Định mức giống, vật tư
1
Giống: Nheo mỹ
Con/m 3
10
Cỡ giống: ≥ 10 cm;
Cá khỏe mạnh;
Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.
1
2
Thức ăn công nghiệp
FCR
≤ 2
Hàm lượng Protein ≥ 30%;
Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp &PTNT;
Thời hạn sử dụng ≤ 3 tháng.
2
3
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học…
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
4
Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…)
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
XXIV. Dự án, mô hình nuôi cá - lúa (Áp dụng cho 01 ha)
A. Định mức lao động
1
Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng/cán bộ
9
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
1-2 cán bộ
B. Định mức máy móc, thiết bị
1
Bơm nước
Bộ/ mô hình
01-02
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
2
Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu…
Bộ
01 - 02
3
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, cải tạo ruộng/ao…
C. Định mức giống, vật tư
1
Giống cá: Chép, Rô phi, Trắm cỏ, Mè, Rô đồng, Diêu hồng...
Con/m 2
1,5-2
Cỡ giống: cá Rô phi/Diêu hồng, Rô đồng ≥ 5 g/con; Chép: ≥10 g/con; Trắm cỏ ≥ 150 g/con; Mè ≥ 100 g/con.
Cá khỏe mạnh;
Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.
2
Thức ăn công nghiệp
FCR
≤ 1.2
Hàm lượng Protein ≥ 22%;
Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nng nghẹ và phát triển nông thôn.
Thời hạn sử dụng ≤ 3 tháng.
3
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học…
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
4
Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…)
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
XXV. Dự án, mô hình nuôi cá lăng nha trong lồng bè (Áp dụng cho 500 m 3 )
A. Định mức lao động
1
Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng/cán bộ
11
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
1-2 cán bộ
B. Định mức máy móc, thiết bị
1
Bơm, xịt nước
Bộ/ mô hình
01-02
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
2
Hệ thống sục khí
Bộ
02-04
3
Máy phát điện
Mô hình
01-02
4
Dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, vợt…
Bộ
01-02
5
Hệ thống lồng
Theo quy trình/TBKT được công nhận/ chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án
C. Định mức giống, vật tư
1
Giống: Lăng nha
Con/m 3
20
Cỡ giống: ≥ 15 cm;
Cá khỏe mạnh;
Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.
2
Thức ăn công nghiệp
FCR
≤ 2
Hàm lượng Protein ≥ 35%;
Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT;
Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.
3
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học…
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
4
Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…)
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
XXVI. Dự án, mô hình nuôi cá lăng chấm trong lồng bè (Áp dụng cho 500 m 3 )
A. Định mức lao động
1
Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng/cán bộ
11
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
1-2 cán bộ
B. Định mức máy móc, thiết bị
1
Bơm nước
Bộ/ mô hình
01-02
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
2
Hệ thống sục khí
Bộ
02-04
3
Máy phát điện
Mô hình
01-02
4
Dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, vợt…
Bộ
01-02
5
Hệ thống lồng
Theo quy trình/TBKT được công nhận/ chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án
C. Định mức giống, vật tư
1
Giống: Lăng chấm
Con/m 3
10
Cỡ giống: 200-300 g/con;
Cá khỏe mạnh;
Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.
2
Thức ăn: cá tạp và phối trộn
FCR
≤ 4.5
Đảm bảo chất lượng;
Không pha trộn các các chất cấm sử dụng trong nuôi thủy sản;
Được chế biến và bảo quản đúng quy định.
3
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học…
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
4
Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…)
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
XXVII. Dự án, mô hình nuôi cá lăng chấm trong ao/hồ (Áp dụng cho 01 ha)
A. Định mức lao động
1
Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng/cán bộ
12
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
1-2 cán bộ
B. Định mức máy móc, thiết bị
1
Bơm nước
Bộ/ mô hình
01-02
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
2
Hệ thống quạt nước
Bộ
01-02
3
Hệ thống sục khí
Bộ
01-02
4
Máy phát điện
Mô hình
01-02
5
Máy cho ăn tự động
Chiếc
02-03
6
Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu…
Bộ
01-02
7
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao…
C. Định mức giống, vật tư
1
Giống: Lăng chấm
Con/m 2
0,3-0,5
Cỡ giống: 200-300 gr/con;
Cá khỏe mạnh;
Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.
2
Thức ăn:
Thức ăn cá tạp và phối trộn
FCR
≤ 4.5
Đảm bảo chất lượng;
Thức ăn công nghiệp
FCR
≤ 1.7
Hàm lượng Protein 28-35%;
Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nng nghiệp và PTNT.
Thời hạn sử dụng ≤ 3 tháng.
3
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học…
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
4
Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…)
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
XXVIII. Dự án, mô hình nuôi cá chiên trong lồng bè (Áp dụng cho 500 m 3 )
A. Định mức lao động
1
Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng/cán bộ
12
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
1-2 cán bộ
B. Định mức máy móc, thiết bị
1
Bơm, xịt nước
Bộ/ mô hình
01-02
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
2
Hệ thống sục khí
Bộ
02-04
3
Máy phát điện
Mô hình
01-02
4
Dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, vợt…
Bộ
01-02
5
Hệ thống lồng
Theo quy trình/TBKT được công nhận/ chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án
C. Định mức giống, vật tư
1
Giống: cá Chiên
Con/m 3
18-20
Cỡ giống: ≥ 100 g/con;
Cá khỏe mạnh;
Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.
2
Thức ăn: cá tạp và phối trộn
FCR
≤ 4
Đảm bảo chất lượng;
3
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học…
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
4
Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…)
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
XXIX. Dự án, mô hình nuôi lươn trong bể (Áp dụng cho 500 m 2 )
A. Định mức lao động
1
Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng/cán bộ
10
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
1-2 cán bộ
B. Định mức máy móc, thiết bị
1
Bơm nước
Bộ/ mô hình
01-02
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
2
Hệ thống sục khí
Bộ
02-04
3
Máy phát điện
Mô hình
01-02
4
Dụng cụ: xô, chậu, vợt…
Bộ
01-02
5
Hệ thống bể
Theo quy trình/TBKT được công nhận/ chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án
C. Định mức giống, vật tư
1
Giống: Lươn
Con/m 2
60
Cỡ giống: ≥ 15 cm;
Lươn khỏe mạnh;
Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.
2
Thức ăn công nghiệp
FCR
≤ 4
Hàm lượng Protein ≥ 20%;
Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.
3
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học…
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
XXX. Dự án, mô hình nuôi cá chình nước ngọt trong bể (Áp dụng cho 500 m 2 )
A. Định mức lao động
1
Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng/cán bộ
12
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
1-2 cán bộ
B. Định mức máy móc, thiết bị
1
Bơm nước
Bộ/ mô hình
01-02
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
2
Hệ thống sục khí
Bộ
02-04
3
Máy phát điện
Mô hình
01-02
4
Dụng cụ: xô, chậu, lưới, vợt..
Bộ
01-02
5
Hệ thống bể
Theo quy trình/TBKT được công nhận/ chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án
C. Định mức giống, vật tư
1
Giống: Chình nước ngọt
Con/m 2
10
Cỡ giống: ≥ 100 g/con;
Lươn khỏe mạnh;
Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.
2
Thức ăn cá tạp
FCR
≤ 10
Đảm bảo chất lượng;
Không pha trộn các chất cấm sử dụng trong nuôi thủy sản;
Được chế biến và bảo quản đúng quy định.
3
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học…
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
4
Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…)
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
XXXI. Dự án, mô hình nuôi cá chình nước ngọt trong lồng bè (Áp dụng cho 500 m3 )
A. Định mức lao động
1
Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng/cán bộ
12
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
1-2 cán bộ
B. Định mức máy móc, thiết bị
1
Bơm nước
Bộ/ mô hình
01-02
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
2
Hệ thống sục khí
Bộ
02-04
3
Máy phát điện
Mô hình
01-02
4
Dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, vợt…
Bộ
01-02
5
Hệ thống lồng
Theo quy trình/TBKT được công nhận/ chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án
C. Định mức giống, vật tư
1
Giống: Chình nước ngọt
Con/m 3
20
Cỡ giống: ≥ 100 g/con;
Cá khỏe mạnh;
Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.
2
Thức ăn: cá tạp và phối trộn
FCR
≤ 10
Đảm bảo chất lượng;
Không pha trộn các chất cấm sử dụng trong nuôi thủy sản;
Được chế biến, bảo quản đúng quy định.
3
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học…
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
4
Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…)
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
XXXII. Dự án, mô hình nuôi cá tầm trong lồng bè (Áp dụng cho 500 m 3 )
A. Định mức lao động
1
Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng/cán bộ
12
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
1-2 cán bộ
B. Định mức máy móc, thiết bị
1
Bơm, xịt nước
Bộ/ mô hình
01-02
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
2
Hệ thống sục khí
Bộ
02-04
3
Máy phát điện
Mô hình
01-02
4
Dụng cụ: Thuyền, xô, chậu…
Bộ
01-02
5
Hệ thống lồng
Theo quy trình/TBKT được công nhận/ chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án
C. Định mức giống, vật tư
1
Giống: cá Tầm
Con/m 3 hoặc con/m 2
≥ 5 con/m 3 tương đương ≥15 con/m 2
Cỡ giống: ≥ 50 g/con;
Cá khỏe mạnh;
Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.
2
Thức ăn công nghiệp
FCR
≤ 1.8
Hàm lượng Protein ≥ 35%;
Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&TNT
Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.
3
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học…
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
4
Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…)
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
XXXIII. Dự án, mô hình nuôi cá tầm trong bể/ao (Áp dụng cho 500 m 2 )
A. Định mức lao động
1
Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng/cán bộ
18
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
1-2 cán bộ
B. Định mức máy móc, thiết bị
1
Bơm nước
Bộ/ mô hình
01-02
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
2
Hệ thống sục khí
Bộ
02-04
3
Máy phát điện
Mô hình
01-02
4
Dụng cụ: Thuyền, xô, chậu…
Bộ
01-02
5
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao…
C. Định mức giống, vật tư
1
Giống: cá Tầm
Con/m 2
≥ 8
Cỡ giống: ≥ 50 g/con;
Cá khỏe mạnh;
Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.
2
Thức ăn công nghiệp
FCR
≤ 1.8
Hàm lượng Protein ≥ 35%;
Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT;
Thời hạn sử dụng ≤ 3 tháng.
3
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học…
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
4
Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…)
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
XXXIV. Dự án, mô hình nuôi cá hồi trong bể/ao (Áp dụng cho 500 m 2 )
A. Định mức lao động
1
Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
Tháng/cán bộ
18
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
1-2 cán bộ
B. Định mức máy móc, thiết bị
1
Bơm nước
Bộ/ mô hình
01-02
Bơm nước
Hệ thống sục khí
Máy phát điện
Dụng cụ: Thuyền, xô, chậu…
2
Hệ thống sục khí
Bộ
02-04
3
Máy phát điện
Mô hình
01-02
4
Dụng cụ: Thuyền, xô, chậu…
Bộ
01-02
5
Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bể/ao…
C. Định mức giống, vật tư
1
Giống: cá Hồi
Con/m 2
20-30
Cỡ giống: ≥ 10 g/con;
Cá khỏe mạnh;
Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.
2
Thức ăn công nghiệp
FCR
≤ 1.3
Hàm lượng Protein ≥ 35%;
Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn.
Thời hạn sử dụng ≤ 3 tháng.
3
Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học…
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
4
Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…)
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
Phụ lục IV
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP
(Ban hành kèm theo Quyết định số 29/2024/QĐ-UBND ngày 16 tháng 8 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La)
ĐVT: 01 ha
TT
Nội dung
ĐVT
Định mức
Tiêu chuẩn, kỹ thuật
Ghi chú
I
Dự án, mô hình cây quế trồng thuần
A
Phần vật tư
Phần vật tư
Phần vật tư
Phần vật tư
Phần vật tư
Phần vật tư
Phần vật tư
Phần vật tư
Phần vật tư
Điều 19, Thông tư số 17/2022/TT-BNNPTNT ngày 27/10/2022 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Cây giống trồng dặm (10%)
Cây
28
2
Phân bón
1512
2,1
Phân bón NPK
252
TCCS
Trồng mới
Kg
140
Năm thứ hai
Kg
56
Năm thứ ba
Kg
56
2,2
Phân hữu cơ vi sinh
1120
Năm thứ hai
Kg
560
Năm thứ ba
Kg
560
2,3
Vôi bột
140
Trồng mới
Kg
84
Năm thứ hai
Kg
28
Năm thứ ba
Kg
28
B
Nhân công lao động
195,12
1
Công lao động phổ thông
174,53
1,1
Trồng rừng
Công
58,47
1,2
Năm thứ nhất
Công
38,96
1,3
Năm thứ hai
Công
38,96
1,4
Năm thứ ba
Công
38,16
2
Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu hàng năm
Công
20,59
Trình độ Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
Phụ lục V
ĐỊNH MỨC THỜI GIAN TRIỂN KHAI, TẬP HUẤN, THĂM QUAN,
TỔNG KẾT MÔ HÌNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 29/2024/QĐ-UBND ngày 16 tháng 8 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La)
TT
Mô hình
Tập huấn (ngày)
Thăm quan, hội thảo (lần)
Sơ kết (lần/ năm)
Tổng kết (lần)
1
Mô hình có thời gian triển khai ≤ 1 năm
1 ngày/ 1 mô hình
1
1
2
Mô hình có thời gian triển khai ≥ 1 năm
1 ngày/mô hình/ năm
1
1
1