Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 9
Right-only sections 39

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật thực hiện các dự án, mô hình sản xuất nông, lâm nghiệp, thủy sản trên địa bàn tỉnh Sơn La

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định trách nhiệm và hình thức xử lý đối với tổ chức, cá nhân khi vi phạm về quản lý, điều hành hoạt động của Trạm kiểm tra tải trọng xe cơ giới đường bộ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định trách nhiệm và hình thức xử lý đối với tổ chức, cá nhân khi vi phạm về quản lý, điều hành hoạt động của Trạm kiểm tra tải trọng xe cơ giới đường bộ
Removed / left-side focus
  • Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật thực hiện các dự án, mô hình sản xuất nông, lâm nghiệp, thủy sản trên địa bàn tỉnh Sơn La
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật làm cơ sở để giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu thực hiện các dự án, mô hình sản xuất nông, lâm nghiệp, thủy sản trong hoạt động khuyến nông và cung cấp sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước tr...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định trách nhiệm và hình thức xử lý đối với tổ chức, cá nhân khi vi phạm về quản lý, điều hành hoạt động của Trạm kiểm tra tải trọng xe cơ giới đường bộ".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định trách nhiệm và hình thức xử lý đối với tổ chức, cá nhân khi vi phạm về quản lý, điều hành hoạt động của Trạm kiểm tra tải trọng xe cơ giới đườ...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này quy định định mức kinh tế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật 1. Định mức kinh tế - kỹ thuật lĩnh vực trồng trọt tại Phụ lục I. 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật lĩnh vực chăn nuôi tại Phụ lục II. 3. Định mức kinh tế - kỹ thuật lĩnh vực thủy sản tại Phụ lục III. 4. Định mức kinh tế - kỹ thuật lĩnh vực lâm nghiệp tại Phụ lục IV. 5. Định mức thời gian triển khai, tậ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật
  • 1. Định mức kinh tế - kỹ thuật lĩnh vực trồng trọt tại Phụ lục I.
  • 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật lĩnh vực chăn nuôi tại Phụ lục II.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Giao cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành có liên quan theo dõi, kiểm tra quá trình thực hiện Quyết định này. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có sự thay đổi, bổ sung về danh mục, định mức kinh tế - kỹ thuật thì Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các Ông(Bà): Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ thuộc Bộ, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Giám đốc Sở GTVT (Sở GTCC) quản lý Trạm kiểm tra tải trọng xe cơ giới đường bộ và Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ thuộc Bộ, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Giám đốc Sở GTVT (Sở GTCC) quản...
  • Trách nhiệm và hình thức xử lý đối với tổ chức, cá nhân
  • khi vi phạm về quản lý, điều hành hoạt động của
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
  • 1. Giao cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành có liên quan theo dõi, kiểm tra quá trình thực hiện Quyết định này.
  • 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có sự thay đổi, bổ sung về danh mục, định mức kinh tế - kỹ thuật thì Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét, quyết định theo qu...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 9 năm 2024. 2. Đối với đối với các dự án, mô hình được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt thực hiện theo các định mức kinh tế - kỹ thuật đã ban hành trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục thực hiện theo Quyết định đã được phê duyệt, không áp d...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức, cá nhân nêu tại Điều 2 của Quy định này phải tuân theo các quy định của văn bản quy phạm pháp luật về quản lý, hoạt động kiểm tra tải trọng xe, văn bản quy phạm khác có liên quan và nội dung của quy định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tổ chức, cá nhân nêu tại Điều 2 của Quy định này phải tuân theo các quy định của văn bản quy phạm pháp luật về quản lý, hoạt động kiểm tra tải trọng xe, văn bản quy phạm khác có liên quan và nội du...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Hiệu lực thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 9 năm 2024.
  • 2. Đối với đối với các dự án, mô hình được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt thực hiện theo các định mức kinh tế
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Phụ lục I ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT (Ban hành kèm theo Quyết định số 29/2024/QĐ-UBND ngày 16 tháng 8 năm 2024 của Ủy...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của Bộ Giao thông Vận tải 1. Xây dựng quy hoạch các Trạm kiểm tra tải trọng xe trên hệ thống đường bộ trong toàn quốc để trình Chính phủ xem xét, quyết định. 2. Ban hành văn bản hướng dẫn thực hiện quy định của pháp luật về tổ chức và hoạt động của Trạm kiểm tra tải trọng xe. 3. Chủ trì và phối hợp với Uỷ ban nhân d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Trách nhiệm của Bộ Giao thông Vận tải
  • 1. Xây dựng quy hoạch các Trạm kiểm tra tải trọng xe trên hệ thống đường bộ trong toàn quốc để trình Chính phủ xem xét, quyết định.
  • 2. Ban hành văn bản hướng dẫn thực hiện quy định của pháp luật về tổ chức và hoạt động của Trạm kiểm tra tải trọng xe.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 29/2024/QĐ-UBND ngày 16 tháng 8 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La)
left-only unmatched

Phần vật tư

Phần vật tư 1 Cây giống 5.500 - Cây giống trồng chính 5.000 cây/ha Cây 5.000 Cây giống có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng; sinh trưởng, phát triển tốt, không cong keo, cụt ngọn; không bị sâu, bệnh hại. Cây giống có độ tuổi 9 tháng đến dưới 18 tháng tuổi; Chiều cao vút ngọn (Hvn) ≥25cm; Đường kính cổ rễ Doo ≥0,4cm. - Cây giống trồng dặm (10%...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần vật tư

Phần vật tư 1 Cây giống 550 - Cây giống trồng chính 500 cây/ha Cây 500 Cây con được nuôi trong vườn ươm 3¸4 tháng.Cây con có bộ lá phát triển, mầu xanh tự nhiên, bộ rễ thứ cấp hoàn chỉnh. Cây con không bị sâu bệnh, dị tật thân, cành lá không dập nát. - Cây giống trồng dặm (10%) Cây 50 2 Phân bón NPK 450 - Năm thứ nhất Kg 150 TCCS - Năm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần vật tư

Phần vật tư Cây giống 1.826 - Cây giống trồng chính 1.660 cây/ha Cây 1.660 Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng Lâm nghiệp - Cây giống trồng dặm (10%) Cây 166 2 Phân bón NPK 996 - Năm thứ nhất Kg 332 TCCS - Năm thứ hai Kg 332 - Năm thứ ba Kg 332 B Nhân công lao động 221,50 1 Công lao động phổ thông 199,25 1,1 Trồng rừng Côn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần vật tư

Phần vật tư Cây giống 2.200 - Cây giống trồng chính 2.000 cây/ha Cây 2.000 Sạch sâu bệnh - Cây giống trồng dặm (10%) Cây 200 2 Phân bón NPK 3000 - Năm thứ nhất Kg 1000 TCCS - Năm thứ hai Kg 1000 - Năm thứ ba Kg 1000 B Nhân công lao động 238,84 1 Công lao động phổ thông 215,29 1,1 Trồng rừng Công 65,47 1,2 Năm thứ nhất Công 50,10 1,3 Nă...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần vật tư

Phần vật tư 1 Cây giống 1.760 - Cây giống trồng chính 1.600 cây/ha Cây 1.600 Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng Lâm nghiệp - Cây giống trồng dặm (10%) Cây 160 2 Phân bón hữu cơ 1440 - Năm thứ nhất Kg 480 TCCS - Năm thứ hai Kg 480 - Năm thứ ba Kg 480 B Nhân công lao động 268,09 1 Công lao động phổ thông 242,21 1,1 Trồng rừ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần vật tư

Phần vật tư 1 Cây giống 2.750 - Cây giống trồng chính 2.500 cây/ha Cây 2.500 Cây không sâu bệnh - Cây giống trồng dặm (10%) Cây 250 2 Phân bón hữu cơ 1650 - Năm thứ nhất Kg 550 TCCS - Năm thứ hai Kg 550 - Năm thứ ba Kg 550 B Nhân công lao động 265,87 1 Công lao động phổ thông 240,24 1,1 Trồng rừng Công 77,95 1,2 Năm thứ nhất Công 54,23...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần vật tư

Phần vật tư Cây giống 2.750 - Cây giống trồng chính 2.500 cây/ha Cây 2.500 Cây giống có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng; sinh trưởng, phát triển tốt, không cong keo, cụt ngọn; không bị sâu, bệnh hại - Cây giống trồng dặm (10%) Cây 250 B Nhân công lao động 263,02 1 Công lao động phổ thông 237,65 1,1 Trồng rừng Công 75,36 1,2 Năm thứ nhất Côn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần vật tư

Phần vật tư Cây giống 1.760 - Cây giống trồng chính 1.600 cây/ha Cây 1.600 Chiều cao cây giống từ 50 – 60cm, trong đó, chiều dài của cành ghép ≥20cm - Cây giống trồng dặm (10%) Cây 160 2 Phân bón hữu cơ 1250 - Năm thứ nhất Kg 250 TCCS - Năm thứ hai Kg 500 - Năm thứ ba Kg 500 B Nhân công lao động 213,88 1 Công lao động phổ thông 190,65...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần vật tư

Phần vật tư 1 Cây giống 308 - Cây giống trồng chính 280cây/ha Cây 280 Tiêu chuẩn cây ghép ≥ 6 tháng tuổi, Hvn chồi ghép đã hóa gỗ ≥20cm, Hvn cây ghép ≥50cm, D gốc ≥1cm. Đối với cây Mắc ca trồng thuần trên đất trống thuộc quy hoạch rừng phòng hộ, đặc dụng bố trí phương thức trồng xen theo băng hoặc theo đám với cây trồng chính, đảm bảo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương I Chương I Qui định chung
Điều 1. Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Qui định này xác định trách nhiệm và hình thức xử lý khi vi phạm về quản lý, điều hành hoạt động của Trạm kiểm tra tải trọng xe cơ giới đường bộ (sau đây gọi là Trạm kiểm tra tải trọng xe). 2. Qui định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân quản lý và trực tiếp thực hiện nhiệm vụ tại các trạm kiểm...
Điều 2. Điều 2. Các tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 2 Điều 1 của Quy định này gồm: 1. Cơ quan quản lý Nhà nước a) Bộ Giao thông vận tải là cơ quan quản lý nhà nước về tổ chức, hoạt động của các Trạm kiểm tra tải trọng xe và việc cấp giấy phép cho xe quá tải trọng, quá khổ giới hạn của đường bộ, xe bánh xích gây hư hại mặt đường; b) Cục Đườ...
Điều 3. Điều 3. Trách nhiệm phối hợp của Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh) và các Bộ, ngành có liên quan. a) Tuỳ theo tính chất và yêu cầu cụ thể của từng Trạm kiểm tra tải trọng xe, Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm phối hợp với Bộ Giao thông vận tải để quyết định biên chế củ...
Chương II Chương II Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân
Mục A: Trách nhiệm của tổ chức Mục A: Trách nhiệm của tổ chức
Điều 6. Điều 6. Trách nhiệm của Cục Đường bộ Việt Nam 1. Tổ chức thực hiện quy hoạch các Trạm kiểm tra tải trọng xe trên hệ thống đường bộ đã được Chính phủ phê duyệt. 2. Hướng dẫn thực hiện các văn bản của Bộ Giao thông Vận tải về tổ chức và hoạt động của Trạm kiểm tra tải trọng xe. 3. Tổ chức kiểm tra hoạt động của Trạm kiểm tra tải trọng xe...
Điều 7. Điều 7. Trách nhiệm của Khu Quản lý đường bộ 1. Quản lý hoạt động của Trạm kiểm tra tải trọng xe thuộc Khu Quản lý đường bộ. 2. Tổ chức triển khai thực hiện quy định của pháp luật và văn bản hướng dẫn của Bộ Giao thông Vận tải, Cục Đường bộ Việt Nam về tổ chức và hoạt động của Trạm kiểm tra tải trọng xe. 3. Kiểm tra hoạt động của Trạm...