Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 39
Right-only sections 9

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định trách nhiệm và hình thức xử lý đối với tổ chức, cá nhân khi vi phạm về quản lý, điều hành hoạt động của Trạm kiểm tra tải trọng xe cơ giới đường bộ

Open section

Tiêu đề

Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật thực hiện các dự án, mô hình sản xuất nông, lâm nghiệp, thủy sản trên địa bàn tỉnh Sơn La

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật thực hiện các dự án, mô hình sản xuất nông, lâm nghiệp, thủy sản trên địa bàn tỉnh Sơn La
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định trách nhiệm và hình thức xử lý đối với tổ chức, cá nhân khi vi phạm về quản lý, điều hành hoạt động của Trạm kiểm tra tải trọng xe cơ giới đường bộ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định trách nhiệm và hình thức xử lý đối với tổ chức, cá nhân khi vi phạm về quản lý, điều hành hoạt động của Trạm kiểm tra tải trọng xe cơ giới đường bộ".

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật làm cơ sở để giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu thực hiện các dự án, mô hình sản xuất nông, lâm nghiệp, thủy sản trong hoạt động khuyến nông và cung cấp sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này quy định định mức kinh tế
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định trách nhiệm và hình thức xử lý đối với tổ chức, cá nhân khi vi phạm về quản lý, điều hành hoạt động của Trạm kiểm tra tải trọng xe cơ giới đườ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật 1. Định mức kinh tế - kỹ thuật lĩnh vực trồng trọt tại Phụ lục I. 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật lĩnh vực chăn nuôi tại Phụ lục II. 3. Định mức kinh tế - kỹ thuật lĩnh vực thủy sản tại Phụ lục III. 4. Định mức kinh tế - kỹ thuật lĩnh vực lâm nghiệp tại Phụ lục IV. 5. Định mức thời gian triển khai, tậ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật
  • 1. Định mức kinh tế - kỹ thuật lĩnh vực trồng trọt tại Phụ lục I.
  • 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật lĩnh vực chăn nuôi tại Phụ lục II.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các Ông(Bà): Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ thuộc Bộ, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Giám đốc Sở GTVT (Sở GTCC) quản lý Trạm kiểm tra tải trọng xe cơ giới đường bộ và Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Giao cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành có liên quan theo dõi, kiểm tra quá trình thực hiện Quyết định này. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có sự thay đổi, bổ sung về danh mục, định mức kinh tế - kỹ thuật thì Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
  • 1. Giao cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành có liên quan theo dõi, kiểm tra quá trình thực hiện Quyết định này.
  • 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có sự thay đổi, bổ sung về danh mục, định mức kinh tế - kỹ thuật thì Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét, quyết định theo qu...
Removed / left-side focus
  • Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ thuộc Bộ, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Giám đốc Sở GTVT (Sở GTCC) quản...
  • Trách nhiệm và hình thức xử lý đối với tổ chức, cá nhân
  • khi vi phạm về quản lý, điều hành hoạt động của
left-only unmatched

Chương I

Chương I Qui định chung

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Qui định này xác định trách nhiệm và hình thức xử lý khi vi phạm về quản lý, điều hành hoạt động của Trạm kiểm tra tải trọng xe cơ giới đường bộ (sau đây gọi là Trạm kiểm tra tải trọng xe). 2. Qui định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân quản lý và trực tiếp thực hiện nhiệm vụ tại các trạm kiểm...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 9 năm 2024. 2. Đối với đối với các dự án, mô hình được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt thực hiện theo các định mức kinh tế - kỹ thuật đã ban hành trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục thực hiện theo Quyết định đã được phê duyệt, không áp d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Hiệu lực thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 9 năm 2024.
  • 2. Đối với đối với các dự án, mô hình được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt thực hiện theo các định mức kinh tế
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
  • 1. Qui định này xác định trách nhiệm và hình thức xử lý khi vi phạm về quản lý, điều hành hoạt động của Trạm kiểm tra tải trọng xe cơ giới đường bộ (sau đây gọi là Trạm kiểm tra tải trọng xe).
  • 2. Qui định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân quản lý và trực tiếp thực hiện nhiệm vụ tại các trạm kiểm tra tải trọng xe thuộc ngành giao thông vận tải.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Các tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 2 Điều 1 của Quy định này gồm: 1. Cơ quan quản lý Nhà nước a) Bộ Giao thông vận tải là cơ quan quản lý nhà nước về tổ chức, hoạt động của các Trạm kiểm tra tải trọng xe và việc cấp giấy phép cho xe quá tải trọng, quá khổ giới hạn của đường bộ, xe bánh xích gây hư hại mặt đường; b) Cục Đườ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Phụ lục I ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT (Ban hành kèm theo Quyết định số 29/2024/QĐ-UBND ngày 16 tháng 8 năm 2024 của Ủy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 29/2024/QĐ-UBND ngày 16 tháng 8 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La)
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Các tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 2 Điều 1 của Quy định này gồm:
  • 1. Cơ quan quản lý Nhà nước
  • a) Bộ Giao thông vận tải là cơ quan quản lý nhà nước về tổ chức, hoạt động của các Trạm kiểm tra tải trọng xe và việc cấp giấy phép cho xe quá tải trọng, quá khổ giới hạn của đường bộ, xe bánh xích...
left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm phối hợp của Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh) và các Bộ, ngành có liên quan. a) Tuỳ theo tính chất và yêu cầu cụ thể của từng Trạm kiểm tra tải trọng xe, Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm phối hợp với Bộ Giao thông vận tải để quyết định biên chế củ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức, cá nhân nêu tại Điều 2 của Quy định này phải tuân theo các quy định của văn bản quy phạm pháp luật về quản lý, hoạt động kiểm tra tải trọng xe, văn bản quy phạm khác có liên quan và nội dung của quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục A: Trách nhiệm của tổ chức

Mục A: Trách nhiệm của tổ chức

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của Bộ Giao thông Vận tải 1. Xây dựng quy hoạch các Trạm kiểm tra tải trọng xe trên hệ thống đường bộ trong toàn quốc để trình Chính phủ xem xét, quyết định. 2. Ban hành văn bản hướng dẫn thực hiện quy định của pháp luật về tổ chức và hoạt động của Trạm kiểm tra tải trọng xe. 3. Chủ trì và phối hợp với Uỷ ban nhân d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của Cục Đường bộ Việt Nam 1. Tổ chức thực hiện quy hoạch các Trạm kiểm tra tải trọng xe trên hệ thống đường bộ đã được Chính phủ phê duyệt. 2. Hướng dẫn thực hiện các văn bản của Bộ Giao thông Vận tải về tổ chức và hoạt động của Trạm kiểm tra tải trọng xe. 3. Tổ chức kiểm tra hoạt động của Trạm kiểm tra tải trọng xe...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của Khu Quản lý đường bộ 1. Quản lý hoạt động của Trạm kiểm tra tải trọng xe thuộc Khu Quản lý đường bộ. 2. Tổ chức triển khai thực hiện quy định của pháp luật và văn bản hướng dẫn của Bộ Giao thông Vận tải, Cục Đường bộ Việt Nam về tổ chức và hoạt động của Trạm kiểm tra tải trọng xe. 3. Kiểm tra hoạt động của Trạm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải (Giao thông công chính) 1. Quản lý hoạt động của Trạm kiểm tra tải trọng xe thuộc Sở Giao thông Vận tải (Giao thông công chính). 2. Tổ chức triển khai, thực hiện các quy định của pháp luật và văn bản hướng dẫn của Bộ Giao thông Vận tải, Cục Đường bộ Việt Nam về tổ chức và hoạt động của Trạm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của Đội Thanh tra giao thông và trạm kiểm tra tải trọng xe 1. Điều hành toàn bộ hoạt động của Trạm kiểm tra tải trọng xe theo đúng quy định của pháp luật, văn bản của Bộ Giao thông Vận tải, Cục Đường bộ Việt Nam, Sở Giao thông Vận tải (Giao thông công chính), Khu Quản lý đường bộ về tổ chức và hoạt động của Trạm kiể...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục B: Trách nhiệm của cá nhân

Mục B: Trách nhiệm của cá nhân

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải: 1. Quản lý nhà nước theo sự uỷ quyền của Bộ trưởng Bộ giao thông vận tải trong lĩnh vực tổ chức hoạt động của Trạm kiểm tra tải trọng xe trên hệ thống quốc lộ theo quy định của pháp luật. 2....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của Chánh Thanh tra giao thông thuộc Cục Đường bộ Việt Nam Chánh Thanh tra giao thông thuộc Cục Đường bộ Việt Nam chịu trách nhiệm trước Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam: 1. Tham mưu cho Cục trưởng ban hành văn bản hướng dẫn về chuyên môn nghiệp vụ cho Trạm kiểm tra tải trọng xe thuộc Cục Đường bộ Việt Nam. 2. Tham...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của Tổng Giám đốc Khu Quản lý đường bộ Tổng Giám đốc Khu Quản lý đường bộ chịu trách nhiệm trước Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam về các hoạt động của Trạm kiểm tra tải trọng xe thuộc Khu Quản lý đường bộ: 1. Thường xuyên tổ chức kiểm tra, thanh tra, xử lý vi phạm theo thẩm quyền. 2. Có biện pháp ngăn chặn kịp thời...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của Chánh Thanh tra giao thông Khu Quản lý đường bộ 1. Trực tiếp quản lý hoạt động của Trạm kiểm tra tải trọng xe thuộc Khu Quản lý đường bộ. 2. Tham mưu cho lãnh đạo Khu Quản lý đường bộ hướng dẫn và triển khai thực hiện các văn bản của Bộ Giao thông Vận tải, Cục Đường bộ Việt Nam đối với Trạm kiểm tra tải trọng x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của Giám đốc Sở Giao thông vận tải ( Giao thông công chính ) 1. Quản lý hoạt động của Trạm kiểm tra tải trọng xe được giao. 2. Chỉ đạo và tổ chức thực hiện mọi hoạt động của Trạm kiểm tra tải trọng xe theo quy định của pháp luật, của Bộ Giao thông Vận tải và hướng dẫn nghiệp vụ của Cục Đường bộ Việt Nam. 3. Tổ chức...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của Chánh Thanh tra giao thông thuộc Sở Giao thông vận tải (Giao thông công chính) 1. Trực tiếp quản lý hoạt động của Trạm kiểm tra tải trọng xe. 2. Tham mưu cho lãnh đạo Sở giải quyết những khó khăn, vướng mắc của Trạm kiểm tra tải trọng xe trong quá trình thực hiện các quy định của pháp luật, Bộ Giao thông vận tả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. trách nhiệm của Đội trưởng đội Thanh tra giao thông đường bộ có Trạm kiểm tra tải trọng xe: 1. Phải thường xuyên kiểm tra để có biện pháp ngăn chặn tiêu cực xảy ra tại Trạm 2. Chịu trách nhiệm trước Chánh thanh tra giao thông Khu Quản lý đường bộ, Tổng giám đốc Khu Quản lý đường bộ hoặc Chánh Thanh tra giao thông, Giám đốc Sở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của Trạm Trưởng Trạm kiểm tra tải trọng xe Trạm Trưởng Trạm kiểm tra tải trọng xe chịu trách nhiệm trước Đội trưởng Đội thanh tra giao thông có trạm kiểm tra tải trọng xe, Chánh thanh tra giao thông Khu Quản lý đường bộ, Tổng giám đốc Khu Quản lý đường bộ và Đội trưởng Đội thanh tra giao thông có trạm kiểm tra tải...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của Phó Trạm trưởng Trạm kiểm tra tải trọng xe Phó Trạm trưởng chịu trách nhiệm trước Trạm trưởng và trước pháp luật về những việc làm và quyết định của mình đối với nhiệm vụ được Trạm trưởng giao.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của Ca trưởng Ca trưởng chịu trách nhiệm trước Phó trạm trưởng cùng ca làm việc và Trạm trưởng về nhiệm vụ được giao. 1. Điều hành hoạt động của Trạm kiểm tra tải trọng xe trong ca làm việc. 2. Đôn đốc cán bộ, thanh tra viên, nhân viên trong ca thực hiện đúng nhiệm vụ được giao. 3. Giám sát, kiểm tra phát hiện kịp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm của Thanh tra viên Thanh tra viên giao thông chịu trách nhiệm trước Trưởng ca, Trạm trưởng trong việc: 1. Thực hiện đúng quy trình hướng dẫn xe vào cân kiểm tra; Nghiêm cấm cho xe có dấu hiệu vi phạm không qua cân kiểm tra tải trọng xe. 2. Thực hiện đúng quy trình cân xe để đảm bảo số liệu cân chính xác. 3. Lập biê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm của Nhân viên vi tính Nhân viên vi tính trong ca làm việc làm nhiệm vụ cân kiểm tra tải trọng xe chịu trách nhiệm trước ca trưởng, trước Trạm trưởng: 1. Bảo đảm máy tính hoạt động bình thường khi xe vào cân kiểm tra tải trọng xe. 2. Cập nhật đầy đủ, kịp thời, chính xác số liệu xe qua cân kiểm tra tải trọng. 3. Chịu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III Hành vi vi phạm và hình thức xử lý

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục A. Hành vi vi phạm và hình thức xử lý đối với thanh tra viên, nhân viên

Mục A. Hành vi vi phạm và hình thức xử lý đối với thanh tra viên, nhân viên

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Hành vi vi phạm 1. Không chấp hành sự phân công công tác của ca trưởng, trạm trưởng đối với những nhiệm vụ thuộc phạm vi trách nhiệm của thanh tra viên, nhân viên; 2. Tự ý thực hiện những nhiệm vụ không được lãnh đạo đơn vị Trạm kiểm tra tải trọng xe phân công; 3. Có hành vi gây mất đoàn kết nội bộ làm ảnh hưởng tới uy tín của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Hình thức xử lý vi phạm 1. Khiển trách khi vi phạm một trong các quy định tại khoản 1, 2, 3, 4 và 5 của Điều 22 của Quy định này; 2. Cảnh cáo khi vi phạm một trong các trường hợp sau: a) Vi phạm quy định tại khoản 6 Điều 22 của Quy định này; b) Bị khiển trách lần thứ 2. 3. Hạ ngạch, bậc lương, chuyển công tác khác khi vi phạm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục B. Hành vi vi phạm và hình thức xử lý đối với ca trưởng, trạm trưởng

Mục B. Hành vi vi phạm và hình thức xử lý đối với ca trưởng, trạm trưởng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Hành vi vi phạm 1. Phân công thanh tra viên, nhân viên hoạt động kiểm tra tải trọng xe trái với chức trách, nhiệm vụ đối với thanh tra viên, nhân viên bị kỉ luật từ hình thức khiển trách trở lên. 2. Thiếu tinh thần trách nhiệm trong việc quản lý, kiểm soát hoạt động của thanh tra viên, nhân viên để thanh tra viên, nhân viên bị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Hình thức xử lý vi phạm 1. Khiển trách khi vi phạm một trong các qui định tại khoản 1, 2, 3 Điều 24 của Quy định này. 2. Cảnh cáo khi vi phạm một trong các trường hợp sau đây: a) Vi phạm qui định tại khoản 4, 5, 6, 7, 8 Điều 24 Quy định này. b) Bị khiển trách lần thứ 2. 3. Hạ ngạch, bậc lương, chuyển công tác khác đối với trườ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục C. Các hình thức xử lý lãnh đạo cấp trên đơn vị kiểm tra tải trọng xe do trách nhiệm liên đới

Mục C. Các hình thức xử lý lãnh đạo cấp trên đơn vị kiểm tra tải trọng xe do trách nhiệm liên đới

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26

Điều 26: Đối với Cục Đường bộ Việt nam 1. Cục trưởng, Phó cục trưởng bị kỷ luật từ mức phê bình, khiển trách đến cảnh cáo, hạ ngạch, bậc lương hoặc cách chức tuỳ theo mức độ vi phạm. 2. Chánh Thanh tra giao thông, Phó Chánh thanh tra giao thông bị khiển trách, cảnh cáo, hạ ngạch, bậc lương hoặc cách chức tuỳ theo tính chất, mức độ vi p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27

Điều 27: Đối với Khu Quản lý đường bộ 1. Tổng giám đốc, Phó tổng giám đốc bị kỷ luật từ mức phê bình đến cảnh cáo, hạ ngạch, bậc lương hoặc cách chức tuỳ theo mức độ vi phạm. 2. Chánh thanh tra giao thông, Phó Chánh thanh tra giao thông, đội trưởng Đội thanh tra giao thông có Trạm kiểm tra tải trọng xe bị khiển trách, cảnh cáo, hạ ngạc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28

Điều 28: Đối với Sở Giao thông vận tải (Giao thông công chính) 1. Giám đốc, Phó giám đốc Sở Giao thông vận tải (Giao thông công chính) bị kỷ luật từ mức phê bình đến cảnh cáo, hạ ngạch, bậc lương hoặc cách chức tuỳ theo mức độ vi phạm. 2. Chánh Thanh tra giao thông, Phó Chánh thanh tra giao thông, đội trưởng Đội thanh tra giao thông có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục D: Thẩm quyền xử lý vi phạm

Mục D: Thẩm quyền xử lý vi phạm

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29

Điều 29: Thẩm quyền xử lý vi phạm 1. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quyết định xử lý kỷ luật Cục trưởng, Phó Cục trưởng, Chánh Thanh tra giao thông đường bộ thuộc Cục, Tổng giám đốc Khu Quản lý đường bộ. 2. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định xử lý kỷ luật Giám đốc, Phó giám đốc, Chánh Thanh tra g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV Tổ chức thực hiện

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30

Điều 30: Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải (Giao thông công chính) và thủ trưởng cơ quan, đơn vị có liên quan có trách nhiệm phổ biến Quy định này tới các đơn vị trực thuộc để thực hiện.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31

Điều 31: Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông Vận tải (Giao thông công chính) có quản lý Trạm kiểm tra tải trọng xe, Tổng giám đốc Khu Quản lý đường bộ và các đơn vị có liên quan có trách nhiệm kiểm tra và tổ chức thực hiện quy định này. Quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các tổ chức, cá nhân phản ảnh kịp thời bằ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Phần vật tư Phần vật tư 1 Cây giống 5.500 - Cây giống trồng chính 5.000 cây/ha Cây 5.000 Cây giống có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng; sinh trưởng, phát triển tốt, không cong keo, cụt ngọn; không bị sâu, bệnh hại. Cây giống có độ tuổi 9 tháng đến dưới 18 tháng tuổi; Chiều cao vút ngọn (Hvn) ≥25cm; Đường kính cổ rễ Doo ≥0,4cm. - Cây giống trồng dặm (10%...
Phần vật tư Phần vật tư 1 Cây giống 550 - Cây giống trồng chính 500 cây/ha Cây 500 Cây con được nuôi trong vườn ươm 3¸4 tháng.Cây con có bộ lá phát triển, mầu xanh tự nhiên, bộ rễ thứ cấp hoàn chỉnh. Cây con không bị sâu bệnh, dị tật thân, cành lá không dập nát. - Cây giống trồng dặm (10%) Cây 50 2 Phân bón NPK 450 - Năm thứ nhất Kg 150 TCCS - Năm...
Phần vật tư Phần vật tư Cây giống 1.826 - Cây giống trồng chính 1.660 cây/ha Cây 1.660 Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng Lâm nghiệp - Cây giống trồng dặm (10%) Cây 166 2 Phân bón NPK 996 - Năm thứ nhất Kg 332 TCCS - Năm thứ hai Kg 332 - Năm thứ ba Kg 332 B Nhân công lao động 221,50 1 Công lao động phổ thông 199,25 1,1 Trồng rừng Côn...
Phần vật tư Phần vật tư Cây giống 2.200 - Cây giống trồng chính 2.000 cây/ha Cây 2.000 Sạch sâu bệnh - Cây giống trồng dặm (10%) Cây 200 2 Phân bón NPK 3000 - Năm thứ nhất Kg 1000 TCCS - Năm thứ hai Kg 1000 - Năm thứ ba Kg 1000 B Nhân công lao động 238,84 1 Công lao động phổ thông 215,29 1,1 Trồng rừng Công 65,47 1,2 Năm thứ nhất Công 50,10 1,3 Nă...
Phần vật tư Phần vật tư 1 Cây giống 1.760 - Cây giống trồng chính 1.600 cây/ha Cây 1.600 Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng Lâm nghiệp - Cây giống trồng dặm (10%) Cây 160 2 Phân bón hữu cơ 1440 - Năm thứ nhất Kg 480 TCCS - Năm thứ hai Kg 480 - Năm thứ ba Kg 480 B Nhân công lao động 268,09 1 Công lao động phổ thông 242,21 1,1 Trồng rừ...
Phần vật tư Phần vật tư 1 Cây giống 2.750 - Cây giống trồng chính 2.500 cây/ha Cây 2.500 Cây không sâu bệnh - Cây giống trồng dặm (10%) Cây 250 2 Phân bón hữu cơ 1650 - Năm thứ nhất Kg 550 TCCS - Năm thứ hai Kg 550 - Năm thứ ba Kg 550 B Nhân công lao động 265,87 1 Công lao động phổ thông 240,24 1,1 Trồng rừng Công 77,95 1,2 Năm thứ nhất Công 54,23...
Phần vật tư Phần vật tư Cây giống 2.750 - Cây giống trồng chính 2.500 cây/ha Cây 2.500 Cây giống có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng; sinh trưởng, phát triển tốt, không cong keo, cụt ngọn; không bị sâu, bệnh hại - Cây giống trồng dặm (10%) Cây 250 B Nhân công lao động 263,02 1 Công lao động phổ thông 237,65 1,1 Trồng rừng Công 75,36 1,2 Năm thứ nhất Côn...
Phần vật tư Phần vật tư Cây giống 1.760 - Cây giống trồng chính 1.600 cây/ha Cây 1.600 Chiều cao cây giống từ 50 – 60cm, trong đó, chiều dài của cành ghép ≥20cm - Cây giống trồng dặm (10%) Cây 160 2 Phân bón hữu cơ 1250 - Năm thứ nhất Kg 250 TCCS - Năm thứ hai Kg 500 - Năm thứ ba Kg 500 B Nhân công lao động 213,88 1 Công lao động phổ thông 190,65...