Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 15
Right-only sections 5

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật thực hiện các dự án, mô hình sản xuất nông, lâm nghiệp, thủy sản trên địa bàn tỉnh Sơn La

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật làm cơ sở để giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu thực hiện các dự án, mô hình sản xuất nông, lâm nghiệp, thủy sản trong hoạt động khuyến nông và cung cấp sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật 1. Định mức kinh tế - kỹ thuật lĩnh vực trồng trọt tại Phụ lục I. 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật lĩnh vực chăn nuôi tại Phụ lục II. 3. Định mức kinh tế - kỹ thuật lĩnh vực thủy sản tại Phụ lục III. 4. Định mức kinh tế - kỹ thuật lĩnh vực lâm nghiệp tại Phụ lục IV. 5. Định mức thời gian triển khai, tậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Giao cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành có liên quan theo dõi, kiểm tra quá trình thực hiện Quyết định này. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có sự thay đổi, bổ sung về danh mục, định mức kinh tế - kỹ thuật thì Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 9 năm 2024. 2. Đối với đối với các dự án, mô hình được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt thực hiện theo các định mức kinh tế - kỹ thuật đã ban hành trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục thực hiện theo Quyết định đã được phê duyệt, không áp d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Phụ lục I ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT (Ban hành kèm theo Quyết định số 29/2024/QĐ-UBND ngày 16 tháng 8 năm 2024 của Ủy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần vật tư

Phần vật tư 1 Cây giống 5.500 - Cây giống trồng chính 5.000 cây/ha Cây 5.000 Cây giống có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng; sinh trưởng, phát triển tốt, không cong keo, cụt ngọn; không bị sâu, bệnh hại. Cây giống có độ tuổi 9 tháng đến dưới 18 tháng tuổi; Chiều cao vút ngọn (Hvn) ≥25cm; Đường kính cổ rễ Doo ≥0,4cm. - Cây giống trồng dặm (10%...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần vật tư

Phần vật tư 1 Cây giống 550 - Cây giống trồng chính 500 cây/ha Cây 500 Cây con được nuôi trong vườn ươm 3¸4 tháng.Cây con có bộ lá phát triển, mầu xanh tự nhiên, bộ rễ thứ cấp hoàn chỉnh. Cây con không bị sâu bệnh, dị tật thân, cành lá không dập nát. - Cây giống trồng dặm (10%) Cây 50 2 Phân bón NPK 450 - Năm thứ nhất Kg 150 TCCS - Năm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần vật tư

Phần vật tư Cây giống 1.826 - Cây giống trồng chính 1.660 cây/ha Cây 1.660 Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng Lâm nghiệp - Cây giống trồng dặm (10%) Cây 166 2 Phân bón NPK 996 - Năm thứ nhất Kg 332 TCCS - Năm thứ hai Kg 332 - Năm thứ ba Kg 332 B Nhân công lao động 221,50 1 Công lao động phổ thông 199,25 1,1 Trồng rừng Côn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần vật tư

Phần vật tư Cây giống 2.200 - Cây giống trồng chính 2.000 cây/ha Cây 2.000 Sạch sâu bệnh - Cây giống trồng dặm (10%) Cây 200 2 Phân bón NPK 3000 - Năm thứ nhất Kg 1000 TCCS - Năm thứ hai Kg 1000 - Năm thứ ba Kg 1000 B Nhân công lao động 238,84 1 Công lao động phổ thông 215,29 1,1 Trồng rừng Công 65,47 1,2 Năm thứ nhất Công 50,10 1,3 Nă...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần vật tư

Phần vật tư 1 Cây giống 1.760 - Cây giống trồng chính 1.600 cây/ha Cây 1.600 Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng Lâm nghiệp - Cây giống trồng dặm (10%) Cây 160 2 Phân bón hữu cơ 1440 - Năm thứ nhất Kg 480 TCCS - Năm thứ hai Kg 480 - Năm thứ ba Kg 480 B Nhân công lao động 268,09 1 Công lao động phổ thông 242,21 1,1 Trồng rừ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần vật tư

Phần vật tư 1 Cây giống 2.750 - Cây giống trồng chính 2.500 cây/ha Cây 2.500 Cây không sâu bệnh - Cây giống trồng dặm (10%) Cây 250 2 Phân bón hữu cơ 1650 - Năm thứ nhất Kg 550 TCCS - Năm thứ hai Kg 550 - Năm thứ ba Kg 550 B Nhân công lao động 265,87 1 Công lao động phổ thông 240,24 1,1 Trồng rừng Công 77,95 1,2 Năm thứ nhất Công 54,23...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần vật tư

Phần vật tư Cây giống 2.750 - Cây giống trồng chính 2.500 cây/ha Cây 2.500 Cây giống có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng; sinh trưởng, phát triển tốt, không cong keo, cụt ngọn; không bị sâu, bệnh hại - Cây giống trồng dặm (10%) Cây 250 B Nhân công lao động 263,02 1 Công lao động phổ thông 237,65 1,1 Trồng rừng Công 75,36 1,2 Năm thứ nhất Côn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần vật tư

Phần vật tư Cây giống 1.760 - Cây giống trồng chính 1.600 cây/ha Cây 1.600 Chiều cao cây giống từ 50 – 60cm, trong đó, chiều dài của cành ghép ≥20cm - Cây giống trồng dặm (10%) Cây 160 2 Phân bón hữu cơ 1250 - Năm thứ nhất Kg 250 TCCS - Năm thứ hai Kg 500 - Năm thứ ba Kg 500 B Nhân công lao động 213,88 1 Công lao động phổ thông 190,65...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần vật tư

Phần vật tư 1 Cây giống 308 - Cây giống trồng chính 280cây/ha Cây 280 Tiêu chuẩn cây ghép ≥ 6 tháng tuổi, Hvn chồi ghép đã hóa gỗ ≥20cm, Hvn cây ghép ≥50cm, D gốc ≥1cm. Đối với cây Mắc ca trồng thuần trên đất trống thuộc quy hoạch rừng phòng hộ, đặc dụng bố trí phương thức trồng xen theo băng hoặc theo đám với cây trồng chính, đảm bảo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Vê việc Thành lập Ban Quản lý công trình dân dụng - công nghiệp.
Điều 1. Điều 1. Nay thành lập Ban Quản lý công trình dân dụng - công nghiệp trực thuộc Sở Xây dựng Sơn La; Ban chịu sự quản lý, điều hành của Sở Xây dựng. Ban có con dấu và tài khoản riêng để hoạt động.
Điều 2. Điều 2. Ban Quản lý công trình dân dụng - công nghiệp có chức năng và nhiệm vụ sau: Chức năng: Ban Quản lý công trình dân dụng - công nghiệp là đơn vị sự nghiệp kinh tế tự lo, tự cân đối tài chính để trang trải cho mọi hoạt động của đơn vị. Nhiệm vụ: - Tu vấn trong quản lý giám sát chuyên môn, nghiệp vụ hoặc chủ nhiệm điều hành dự án t...
Điều 3. Điều 3. Giao Giám đốc Sở Xây dựng hướng dẫn Ban quản lý công trình dân dụng - công nghiệp xây dựng quy chế làm việc, kiện toàn tổ chức để Ban đi vào hoạt động có hiệu quả .
Điều 4. Điều 4. Chánh Văn phòng HĐND-UBND tỉnh, Trưởng Ban Tổ chức Chính quyền tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng, Trưởng Ban quản lý công trình dân dụng - công nghiệp; Thủ trưởng các sở, Ban, Ngành có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, Thị xã chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.