Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn phương pháp rà soát, phân loại hộ nghèo, hộ cận nghèo; xác định thu nhập của hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2022-2025 và mẫu biểu báo cáo
07/2021/TT-BLĐTBXH
Right document
Quy định quy trình rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo hằng năm và quy trình xác định hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2022-2025
24/2021/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn phương pháp rà soát, phân loại hộ nghèo, hộ cận nghèo; xác định thu nhập của hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2022-2025 và mẫu biểu báo cáo
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định quy trình rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo hằng năm và quy trình xác định hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2022-2025
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Hướng dẫn phương pháp rà soát, phân loại hộ nghèo, hộ cận nghèo; xác định thu nhập của hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2022-2025 và mẫu biểu... Right: Quy định quy trình rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo hằng năm và quy trình xác định hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2022-2025
Left
Điều 1.
Điều 1. Phương pháp rà soát, phân loại hộ nghèo, hộ cận nghèo, báo cáo kết quả rà soát 1. Phương pháp rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Quyết định số 24/2021/QĐ-TTg thực hiện như sau: a) Khảo sát thu thập thông tin của hộ gia đình, tính điểm, tổng hợp điểm theo Phụ lục III và Phụ lục IV ban hành kèm theo T...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Phương pháp rà soát, xác định tiêu chí đo lường nghèo đa chiều 1. Phương pháp rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo là phương pháp khảo sát thu thập thông tin của hộ gia đình để ước lượng thu nhập và xác định mức độ thiếu hụt các dịch vụ xã hội cơ bản của hộ nghèo, hộ cận nghèo bảo đảm phù hợp với chuẩn nghèo theo quy định tại Điều 3...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Phương pháp xác định hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình là phương pháp xác định thu nhập của hộ gia đình trong vòng 12 tháng trước thời điểm rà soát, k...
- 1. Phương pháp rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Quyết định số 24/2021/QĐ-TTg thực hiện như sau:
- Về mức thu nhập bình quân đầu người (gọi là điểm A): ở khu vực nông thôn, 140 điểm tương đương với mức thu nhập bình quân đầu người 1.500.000 đồng/người/tháng
- ở khu vực thành thị, 175 điểm tương đương với mức thu nhập bình quân đầu người 2.000.000 đồng/người/tháng.
- Left: Điều 1. Phương pháp rà soát, phân loại hộ nghèo, hộ cận nghèo, báo cáo kết quả rà soát Right: Điều 2. Phương pháp rà soát, xác định tiêu chí đo lường nghèo đa chiều
- Left: a) Khảo sát thu thập thông tin của hộ gia đình, tính điểm, tổng hợp điểm theo Phụ lục III và Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này để ước lượng thu nhập và xác định mức độ thiếu hụt các dịch vụ... Right: 1. Phương pháp rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo là phương pháp khảo sát thu thập thông tin của hộ gia đình để ước lượng thu nhập và xác định mức độ thiếu hụt các dịch vụ xã hội cơ bản của hộ nghèo, h...
Left
Điều 2
Điều 2 . Xác định thu nhập của hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ng ư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình Việc xác định thu nhập của hộ gia đình làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình quy định tại khoản 2 Điều 6 Quyết định số 24/2021/QĐ-TTg thực hiện theo Phiếu khảo sát, xác định thu nhập c...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Quy trình xác định hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình 1. Hộ gia đình quy định tại khoản 2 Điều 37 Luật Cư trú làm việc trong các lĩnh vực nông nghiệp, ngư nghiệp, lâm nghiệp và diêm nghiệp có giấy đề nghị xác nhận hộ có mức sống trung bình theo Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm the...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hộ gia đình quy định tại khoản 2 Điều 37 Luật Cư trú làm việc trong các lĩnh vực nông nghiệp, ngư nghiệp, lâm nghiệp và diêm nghiệp có giấy đề nghị xác nhận hộ có mức sống trung bình theo Mẫu số 01...
- 2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã chỉ đạo Ban Chỉ đạo rà soát cấp xã tổ chức xác định thu nhập của hộ gia đình
- niêm yết, thông báo công khai kết quả tại trụ sở xã trong thời gian 05 ngày làm việc, tổ chức phúc tra trong thời gian 03 ngày làm việc (nếu có khiếu nại) và quyết định công nhận hộ làm nông nghiệp...
- Việc xác định thu nhập của hộ gia đình làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình quy định tại khoản 2 Điều 6 Quyết định số 24/2021/QĐ-TTg thực hiện theo Phiếu kh...
- Left: Điều 2 . Xác định thu nhập của hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ng ư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình Right: Điều 6. Quy trình xác định hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình
Left
Điều 3.
Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 9 năm 2021. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh kịp thời về Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội để xem xét, giải quyết./. Phụ lục I DANH SÁCH HỘ GIA ĐÌNH CẦN RÀ SOÁT (Kèm theo Thông tư số 07/2021/TT-BLĐTBXH ngày 18 tháng 7...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Thời gian rà soát, xác định 1. Thời gian rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo hằng năm như sau: a) Định kỳ mỗi năm 01 lần: thực hiện từ ngày 01 tháng 9 đến hết ngày 14 tháng 12 của năm. b) Thường xuyên hằng năm: mỗi tháng 01 lần, thực hiện từ ngày 15 hằng tháng. 2. Thời gian xác định hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Thời gian rà soát, xác định
- 1. Thời gian rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo hằng năm như sau:
- a) Định kỳ mỗi năm 01 lần: thực hiện từ ngày 01 tháng 9 đến hết ngày 14 tháng 12 của năm.
- Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 9 năm 2021.
- 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh kịp thời về Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội để xem xét, giải quyết./.
Left
Mục I, II, III phần I. Thông tin về hộ gia đình
Mục I, II, III phần I. Thông tin về hộ gia đình 4.2 Diện tích nhà ở bình quân dưới 8m 2 /người
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục IV phần I. Thông tin về hộ gia đình
Mục IV phần I. Thông tin về hộ gia đình 5 Nước sinh hoạt và vệ sinh 5.1 Hộ gia đình không tiếp cận được nguồn nước sạch trong sinh hoạt
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục VIII phần I. Thông tin về hộ gia đình
Mục VIII phần I. Thông tin về hộ gia đình 5.2 Hộ gia đình không sử dụng hố xí/nhà tiêu hợp vệ sinh
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục V phần I. Thông tin về hộ gia đình
Mục V phần I. Thông tin về hộ gia đình 6 Tiếp cận thông tin 6.1 Hộ gia đình không có thành viên nào sử dụng internet Cột 13 phần II. Thông tin về thành viên hộ gia đình. 6.2 Hộ gia đình không có Tivi, dàn nghe nhạc, máy vi tính/máy tính máy tính bảng, điện thoại (cố định/di động)
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục IX phần I. Thông tin về hộ gia đình
Mục IX phần I. Thông tin về hộ gia đình Tổng điểm B2 Mẫu số 3.3. Bảng quy ước điểm Phiếu B1 (Đơn vị tính: điểm) STT Chỉ tiêu đánh giá Nông thôn đồng bằng sông Hồng Nông thôn trung du và miền núi phía Bắc Nông thôn Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung Nông thôn Tây Nguyên Nông thôn Đông Nam Bộ Nông thôn đồng bằng sông Cửu Long Thành thị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections