Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn phương pháp rà soát, phân loại hộ nghèo, hộ cận nghèo; xác định thu nhập của hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2022-2025 và mẫu biểu báo cáo
07/2021/TT-BLĐTBXH
Right document
Quy định mức hỗ trợ tiền đóng bảo hiểm xã hội cho người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2025 - 2030
41/2025/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn phương pháp rà soát, phân loại hộ nghèo, hộ cận nghèo; xác định thu nhập của hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2022-2025 và mẫu biểu báo cáo
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định mức hỗ trợ tiền đóng bảo hiểm xã hội cho người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2025 - 2030
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định mức hỗ trợ tiền đóng bảo hiểm xã hội cho người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2025 - 2030
- Hướng dẫn phương pháp rà soát, phân loại hộ nghèo, hộ cận nghèo; xác định thu nhập của hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2022-2025 và mẫu biểu...
Left
Điều 1.
Điều 1. Phương pháp rà soát, phân loại hộ nghèo, hộ cận nghèo, báo cáo kết quả rà soát 1. Phương pháp rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Quyết định số 24/2021/QĐ-TTg thực hiện như sau: a) Khảo sát thu thập thông tin của hộ gia đình, tính điểm, tổng hợp điểm theo Phụ lục III và Phụ lục IV ban hành kèm theo T...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức hỗ trợ tiền đóng bảo hiểm xã hội cho người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2025 - 2030. 2. Đối tượng áp dụng a) Đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện theo quy định tại Điều 3 Nghị định số 159/20...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị quyết này quy định mức hỗ trợ tiền đóng bảo hiểm xã hội cho người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2025 - 2030.
- Điều 1. Phương pháp rà soát, phân loại hộ nghèo, hộ cận nghèo, báo cáo kết quả rà soát
- 1. Phương pháp rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Quyết định số 24/2021/QĐ-TTg thực hiện như sau:
- a) Khảo sát thu thập thông tin của hộ gia đình, tính điểm, tổng hợp điểm theo Phụ lục III và Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này để ước lượng thu nhập và xác định mức độ thiếu hụt các dịch vụ...
Left
Điều 2
Điều 2 . Xác định thu nhập của hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ng ư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình Việc xác định thu nhập của hộ gia đình làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình quy định tại khoản 2 Điều 6 Quyết định số 24/2021/QĐ-TTg thực hiện theo Phiếu khảo sát, xác định thu nhập c...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quy định mức và thời gian hỗ trợ 1. Mức hỗ trợ: người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện quy định tại khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này được ngân sách tỉnh hỗ trợ tiền đóng theo tỷ lệ phần trăm (%) trên mức đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện hằng tháng theo mức chuẩn hộ nghèo của khu vực nông thôn theo quy định tại khoản 2 Điều 31 và k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quy định mức và thời gian hỗ trợ
- người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện quy định tại khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này được ngân sách tỉnh hỗ trợ tiền đóng theo tỷ lệ phần trăm (%) trên mức đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện hằng tháng...
- a) Bằng 20% đối với người tham gia thuộc hộ nghèo;
- Việc xác định thu nhập của hộ gia đình làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình quy định tại khoản 2 Điều 6 Quyết định số 24/2021/QĐ-TTg thực hiện theo Phiếu kh...
- Left: Điều 2 . Xác định thu nhập của hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ng ư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình Right: d) Bằng 10% đối với người tham gia thuộc hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp có mức sống trung bình.
Left
Điều 3.
Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 9 năm 2021. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh kịp thời về Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội để xem xét, giải quyết./. Phụ lục I DANH SÁCH HỘ GIA ĐÌNH CẦN RÀ SOÁT (Kèm theo Thông tư số 07/2021/TT-BLĐTBXH ngày 18 tháng 7...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguồn kinh phí Nguồn kinh phí thực hiện chính sách do ngân sách tỉnh bảo đảm.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguồn kinh phí
- Nguồn kinh phí thực hiện chính sách do ngân sách tỉnh bảo đảm.
- Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 9 năm 2021.
- 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh kịp thời về Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội để xem xét, giải quyết./.
Left
Mục I, II, III phần I. Thông tin về hộ gia đình
Mục I, II, III phần I. Thông tin về hộ gia đình 4.2 Diện tích nhà ở bình quân dưới 8m 2 /người
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục IV phần I. Thông tin về hộ gia đình
Mục IV phần I. Thông tin về hộ gia đình 5 Nước sinh hoạt và vệ sinh 5.1 Hộ gia đình không tiếp cận được nguồn nước sạch trong sinh hoạt
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục VIII phần I. Thông tin về hộ gia đình
Mục VIII phần I. Thông tin về hộ gia đình 5.2 Hộ gia đình không sử dụng hố xí/nhà tiêu hợp vệ sinh
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục V phần I. Thông tin về hộ gia đình
Mục V phần I. Thông tin về hộ gia đình 6 Tiếp cận thông tin 6.1 Hộ gia đình không có thành viên nào sử dụng internet Cột 13 phần II. Thông tin về thành viên hộ gia đình. 6.2 Hộ gia đình không có Tivi, dàn nghe nhạc, máy vi tính/máy tính máy tính bảng, điện thoại (cố định/di động)
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục IX phần I. Thông tin về hộ gia đình
Mục IX phần I. Thông tin về hộ gia đình Tổng điểm B2 Mẫu số 3.3. Bảng quy ước điểm Phiếu B1 (Đơn vị tính: điểm) STT Chỉ tiêu đánh giá Nông thôn đồng bằng sông Hồng Nông thôn trung du và miền núi phía Bắc Nông thôn Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung Nông thôn Tây Nguyên Nông thôn Đông Nam Bộ Nông thôn đồng bằng sông Cửu Long Thành thị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections