Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 14
Explicit citation matches 14
Instruction matches 14
Left-only sections 28
Right-only sections 30

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Thông tư Quy định về cho vay đặc biệt

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định về việc cho vay đặc biệt của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi là Ngân hàng Nhà nước), tổ chức tín dụng khác đối với tổ chức tín dụng. 2. Thông tư này không quy định: a) Việc cho vay đặc biệt của Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam đối với tổ chức tín dụng và việc cho vay đặc biệt của N...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức tín dụng. 2. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc cho vay đặc biệt của Ngân hàng Nhà nước, của tổ chức tín dụng khác đối với tổ chức tín dụng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Bên cho vay đặc biệt là Ngân hàng Nhà nước, tổ chức tín dụng khác cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng. 2. Bên nhận chuyển giao bắt buộc là bên nhận chuyển giao bắt buộc tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt theo quy định tại Mục 4 Chương X...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các trường hợp cho vay đặc biệt 1. Ngân hàng Nhà nước cho vay đặc biệt bằng nguồn tiền từ thực hiện chức năng của ngân hàng trung ương về phát hành tiền trong các trường hợp sau: a) Cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng bị rút tiền hàng loạt và được kiểm soát đặc biệt là ngân hàng thương mại, ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín d...

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Bên cho vay đặc biệt là Ngân hàng Nhà nước, tổ chức tín dụng khác cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng.
Added / right-side focus
  • Điều 4. Các trường hợp cho vay đặc biệt
  • 1. Ngân hàng Nhà nước cho vay đặc biệt bằng nguồn tiền từ thực hiện chức năng của ngân hàng trung ương về phát hành tiền trong các trường hợp sau:
  • a) Cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng bị rút tiền hàng loạt và được kiểm soát đặc biệt là ngân hàng thương mại, ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô để chi tr...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Bên cho vay đặc biệt là Ngân hàng Nhà nước, tổ chức tín dụng khác cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng.
Rewritten clauses
  • Left: 3. Bên vay đặc biệt là tổ chức tín dụng vay đặc biệt tại Ngân hàng Nhà nước, tổ chức tín dụng khác. Right: a) Cho vay đặc biệt đối với quỹ tín dụng nhân dân bị rút tiền hàng loạt để chi trả tiền gửi cho người gửi tiền;
Target excerpt

Điều 4. Các trường hợp cho vay đặc biệt 1. Ngân hàng Nhà nước cho vay đặc biệt bằng nguồn tiền từ thực hiện chức năng của ngân hàng trung ương về phát hành tiền trong các trường hợp sau: a) Cho vay đặc biệt đối với tổ...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Các trường hợp cho vay đặc biệt 1. Ngân hàng Nhà nước cho vay đặc biệt bằng nguồn tiền từ thực hiện chức năng của ngân hàng trung ương về phát hành tiền trong các trường hợp sau: a) Cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng bị rút tiền hàng loạt là ngân hàng thương mại, ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc cho vay đặc biệt, xử lý khoản cho vay đặc biệt 1. Đối với khoản cho vay đặc biệt quy định tại điểm a khoản 1 Điều 4 Thông tư này: a) Nội dung về xử lý khoản vay đặc biệt đã vay tại phương án phục hồi, phương án sáp nhập, hợp nhất, chuyển nhượng toàn bộ cổ phần, phần vốn góp, phương án chuyển giao bắt buộc theo Luật C...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Số tiền, thời hạn cho vay đặc biệt 1. Số tiền, thời hạn cho vay đặc biệt thực hiện theo phương án phục hồi, phương án chuyển giao bắt buộc bên vay đặc biệt đã được phê duyệt. 2. Thời hạn cho vay đặc biệt không vượt quá thời hạn thực hiện phương án phục hồi, phương án chuyển giao bắt buộc bên vay đặc biệt đã được phê duyệt.

Open section

This section appears to amend `Điều 22.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Nguyên tắc cho vay đặc biệt, xử lý khoản cho vay đặc biệt
  • 1. Đối với khoản cho vay đặc biệt quy định tại điểm a khoản 1 Điều 4 Thông tư này:
  • a) Nội dung về xử lý khoản vay đặc biệt đã vay tại phương án phục hồi, phương án sáp nhập, hợp nhất, chuyển nhượng toàn bộ cổ phần, phần vốn góp, phương án chuyển giao bắt buộc theo Luật Các tổ chứ...
Removed / left-side focus
  • 1. Đối với khoản cho vay đặc biệt quy định tại điểm a khoản 1 Điều 4 Thông tư này:
  • a) Nội dung về xử lý khoản vay đặc biệt đã vay tại phương án phục hồi, phương án sáp nhập, hợp nhất, chuyển nhượng toàn bộ cổ phần, phần vốn góp, phương án chuyển giao bắt buộc theo Luật Các tổ chứ...
  • b) Trường hợp việc sửa đổi, bổ sung khoản vay đặc biệt đã vay có nội dung lãi suất là 0%/năm hoặc không có tài sản bảo đảm thì được thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 193 của Luật Các tổ chức...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Nguyên tắc cho vay đặc biệt, xử lý khoản cho vay đặc biệt Right: Điều 22. Số tiền, thời hạn cho vay đặc biệt
  • Left: a) Việc cho vay đặc biệt được thực hiện theo quy định tại Chương III Thông tư này và phương án phục hồi, phương án chuyển giao bắt buộc theo Luật Các tổ chức tín dụng năm 2024 đã được phê duyệt của... Right: 1. Số tiền, thời hạn cho vay đặc biệt thực hiện theo phương án phục hồi, phương án chuyển giao bắt buộc bên vay đặc biệt đã được phê duyệt.
  • Left: a) Việc cho vay đặc biệt được thực hiện theo phương án chuyển giao bắt buộc theo Luật Các tổ chức tín dụng năm 2010 đã được phê duyệt và văn bản hướng dẫn cho vay đặc biệt (nếu có) Right: 2. Thời hạn cho vay đặc biệt không vượt quá thời hạn thực hiện phương án phục hồi, phương án chuyển giao bắt buộc bên vay đặc biệt đã được phê duyệt.
Target excerpt

Điều 22. Số tiền, thời hạn cho vay đặc biệt 1. Số tiền, thời hạn cho vay đặc biệt thực hiện theo phương án phục hồi, phương án chuyển giao bắt buộc bên vay đặc biệt đã được phê duyệt. 2. Thời hạn cho vay đặc biệt khôn...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Chuyển khoản vay tái cấp vốn tại Ngân hàng Nhà nước, khoản vay của quỹ tín dụng nhân dân tại Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam thành khoản vay đặc biệt 1. Kể từ ngày tổ chức tín dụng được đặt vào kiểm soát đặc biệt, khoản vay tái cấp vốn của tổ chức tín dụng đó tại Ngân hàng Nhà nước được chuyển thành khoản vay đặc biệt: a) Trong t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Thẩm quyền ký các văn bản trong hồ sơ đề nghị vay đặc biệt, hồ sơ đề nghị gia hạn thời hạn vay đặc biệt, hồ sơ đề nghị sửa đổi, bổ sung Quyết định cho vay đặc biệt, hợp đồng cho vay đặc biệt Thẩm quyền ký các văn bản trong hồ sơ đề nghị vay đặc biệt, hồ sơ đề nghị gia hạn thời hạn vay đặc biệt, hồ sơ đề nghị sửa đổi, bổ sung Qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trình tự Ngân hàng Nhà nước sửa đổi, bổ sung Quyết định cho vay đặc biệt 1. Sau khi được cấp có thẩm quyền quyết định sửa đổi, bổ sung nội dung khoản vay đặc biệt (bao gồm cả sửa đổi, bổ sung trong trường hợp xử lý khoản vay đặc biệt đã vay tại phương án cơ cấu lại, phương án chuyển giao bắt buộc theo Luật Các tổ chức tín dụng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC CHO VAY ĐẶC BIỆT ĐỐI VỚI TỔ CHỨC TÍN DỤNG BỊ RÚT TIỀN HÀNG LOẠT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Mục đích sử dụng tiền vay đặc biệt 1. Trường hợp bên vay đặc biệt là tổ chức tín dụng không được kiểm soát đặc biệt, bên vay đặc biệt chỉ được sử dụng tiền vay đặc biệt để chi trả tiền gửi của người gửi tiền là cá nhân tại bên vay đặc biệt. 2. Trường hợp bên vay đặc biệt là tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt, bên vay đặc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Số tiền cho vay đặc biệt Ngân hàng Nhà nước xem xét, quyết định số tiền cho vay đặc biệt trên cơ sở tình hình khả năng chi trả của tổ chức tín dụng đề nghị vay đặc biệt.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Thời hạn cho vay đặc biệt, gia hạn thời hạn cho vay đặc biệt 1. Ngân hàng Nhà nước xem xét, quyết định thời hạn cho vay đặc biệt, bảo đảm dưới 12 tháng. 2. Ngân hàng Nhà nước xem xét việc gia hạn thời hạn cho vay đặc biệt trên cơ sở tình hình khả năng chi trả của bên vay đặc biệt hoặc phương án xử lý khoản vay đặc biệt đã vay...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Lãi suất 1. Lãi suất cho vay đặc biệt, lãi suất gia hạn thời hạn cho vay đặc biệt bằng lãi suất tái cấp vốn của Ngân hàng Nhà nước áp dụng đối với hình thức cho vay có bảo đảm bằng cầm cố giấy tờ có giá (sau đây gọi là lãi suất cho vay cầm cố của Ngân hàng Nhà nước) tại ngày giải ngân cho vay đặc biệt, ngày bắt đầu gia hạn thờ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 repeal instruction

Điều 13.

Điều 13. Tài sản bảo đảm cho khoản cho vay đặc biệt 1. Khoản cho vay đặc biệt phải có tài sản bảo đảm theo thứ tự ưu tiên như sau: a) Cầm cố: Tín phiếu Ngân hàng Nhà nước; trái phiếu Chính phủ (gồm: tín phiếu Kho bạc, trái phiếu Kho bạc, trái phiếu công trình Trung ương, công trái xây dựng Tổ quốc, trái phiếu Chính phủ do Ngân hàng Phá...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Tài sản bảo đảm cho khoản cho vay đặc biệt 1. Trường hợp khoản cho vay đặc biệt có tài sản bảo đảm thì tài sản bảo đảm theo thứ tự ưu tiên như sau: a) Cầm cố: Tín phiếu Ngân hàng Nhà nước; trái phiếu Chính phủ (gồm: tín phiếu Kho bạc, trái phiếu Kho bạc, trái phiếu công trình Trung ương, công trái xây dựng Tổ quốc, trái phiếu...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Tài sản bảo đảm cho khoản cho vay đặc biệt
  • 1. Khoản cho vay đặc biệt phải có tài sản bảo đảm theo thứ tự ưu tiên như sau:
  • a) Cầm cố: Tín phiếu Ngân hàng Nhà nước
Rewritten clauses
  • Left: 1. Khoản cho vay đặc biệt phải có tài sản bảo đảm theo thứ tự ưu tiên như sau: Right: 1. Trường hợp khoản cho vay đặc biệt có tài sản bảo đảm thì tài sản bảo đảm theo thứ tự ưu tiên như sau:
  • Left: b) Cầm cố trái phiếu được phát hành bởi ngân hàng thương mại do Nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ (trừ các ngân hàng thương mại đã được mua bắt buộc); Right: b) Cầm cố trái phiếu được phát hành bởi ngân hàng thương mại do Nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ;
  • Left: a) Thế chấp quyền đòi nợ; Right: a) Thế chấp quyền đòi nợ gốc;
Target excerpt

Điều 14. Tài sản bảo đảm cho khoản cho vay đặc biệt 1. Trường hợp khoản cho vay đặc biệt có tài sản bảo đảm thì tài sản bảo đảm theo thứ tự ưu tiên như sau: a) Cầm cố: Tín phiếu Ngân hàng Nhà nước; trái phiếu Chính ph...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 14.

Điều 14. Điều kiện tài sản bảo đảm 1. Giấy tờ có giá quy định tại điểm a, b khoản 1 Điều 13 Thông tư này phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau: a) Được phát hành bằng đồng Việt Nam; b) Đang được lưu ký tại Ngân hàng Nhà nước, bao gồm cả trực tiếp lưu ký tại Ngân hàng Nhà nước hoặc lưu ký tại Tài khoản khách hàng của Ngân hàng Nhà nước...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Lãi suất 1. Lãi suất đối với nợ gốc cho vay đặc biệt, bao gồm nợ gốc trong hạn, nợ gốc được gia hạn thời hạn và nợ gốc quá hạn là 0%/năm. 2. Không áp dụng lãi suất đối với nợ lãi chậm trả.

Open section

This section explicitly points to `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Điều kiện tài sản bảo đảm
  • 1. Giấy tờ có giá quy định tại điểm a, b khoản 1 Điều 13 Thông tư này phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau:
  • a) Được phát hành bằng đồng Việt Nam;
Added / right-side focus
  • Điều 13. Lãi suất
  • 1. Lãi suất đối với nợ gốc cho vay đặc biệt, bao gồm nợ gốc trong hạn, nợ gốc được gia hạn thời hạn và nợ gốc quá hạn là 0%/năm.
  • 2. Không áp dụng lãi suất đối với nợ lãi chậm trả.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Điều kiện tài sản bảo đảm
  • 1. Giấy tờ có giá quy định tại điểm a, b khoản 1 Điều 13 Thông tư này phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau:
  • a) Được phát hành bằng đồng Việt Nam;
Target excerpt

Điều 13. Lãi suất 1. Lãi suất đối với nợ gốc cho vay đặc biệt, bao gồm nợ gốc trong hạn, nợ gốc được gia hạn thời hạn và nợ gốc quá hạn là 0%/năm. 2. Không áp dụng lãi suất đối với nợ lãi chậm trả.

referenced-article Similarity 0.71 repeal instruction

Điều 15.

Điều 15. Trả nợ vay đặc biệt 1. Khi khoản vay đặc biệt đến hạn, bên vay đặc biệt phải trả hết nợ gốc, lãi vay đặc biệt cho Ngân hàng Nhà nước. 2. Việc trả nợ thực hiện theo phương thức trả nợ gốc và lãi vay đặc biệt một lần vào ngày đến hạn của khoản vay đặc biệt, bao gồm cả trường hợp gia hạn thời hạn cho vay đặc biệt. 3. Bên vay đặc...

Open section

Điều 34.

Điều 34. Trách nhiệm của tổ chức tín dụng cho vay đặc biệt 1. Xem xét, quyết định việc cho vay đặc biệt, gia hạn thời hạn cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng theo quy định tại Thông tư này; báo cáo Ngân hàng Nhà nước (đơn vị được lấy ý kiến theo quy định tại khoản 2 Điều 30 Thông tư này) việc chấp thuận hoặc không chấp thuận cho...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 34.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15. Trả nợ vay đặc biệt
  • 1. Khi khoản vay đặc biệt đến hạn, bên vay đặc biệt phải trả hết nợ gốc, lãi vay đặc biệt cho Ngân hàng Nhà nước.
  • 2. Việc trả nợ thực hiện theo phương thức trả nợ gốc và lãi vay đặc biệt một lần vào ngày đến hạn của khoản vay đặc biệt, bao gồm cả trường hợp gia hạn thời hạn cho vay đặc biệt.
Added / right-side focus
  • 1. Xem xét, quyết định việc cho vay đặc biệt, gia hạn thời hạn cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng theo quy định tại Thông tư này
  • báo cáo Ngân hàng Nhà nước (đơn vị được lấy ý kiến theo quy định tại khoản 2 Điều 30 Thông tư này) việc chấp thuận hoặc không chấp thuận cho vay đặc biệt.
  • Ban hành quy định nội bộ về việc cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng, trong đó tối thiểu có các nội dung về hồ sơ đề nghị cho vay đặc biệt, xem xét, quyết định cho vay đặc biệt, gia hạn thời...
Removed / left-side focus
  • 1. Khi khoản vay đặc biệt đến hạn, bên vay đặc biệt phải trả hết nợ gốc, lãi vay đặc biệt cho Ngân hàng Nhà nước.
  • 2. Việc trả nợ thực hiện theo phương thức trả nợ gốc và lãi vay đặc biệt một lần vào ngày đến hạn của khoản vay đặc biệt, bao gồm cả trường hợp gia hạn thời hạn cho vay đặc biệt.
  • 3. Bên vay đặc biệt có thể trả nợ (gốc, lãi) vay đặc biệt trước hạn; bên vay đặc biệt không phải trả phí trả nợ trước hạn.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 15. Trả nợ vay đặc biệt Right: Điều 34. Trách nhiệm của tổ chức tín dụng cho vay đặc biệt
Target excerpt

Điều 34. Trách nhiệm của tổ chức tín dụng cho vay đặc biệt 1. Xem xét, quyết định việc cho vay đặc biệt, gia hạn thời hạn cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng theo quy định tại Thông tư này; báo cáo Ngân hàng Nhà...

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trình tự Ngân hàng Nhà nước xem xét, quyết định cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng không được kiểm soát đặc biệt 1. Khi có nhu cầu vay đặc biệt, tổ chức tín dụng không được kiểm soát đặc biệt lập hồ sơ đề nghị, bao gồm: a) Giấy đề nghị vay đặc biệt, trong đó nêu rõ: tên tổ chức tín dụng; số tài khoản bằng đồng Việt Nam...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trình tự Ngân hàng Nhà nước xem xét, quyết định cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt 1. Khi có nhu cầu vay đặc biệt, tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt gửi đến Ban kiểm soát đặc biệt 04 bộ hồ sơ đề nghị Ngân hàng Nhà nước cho vay đặc biệt. Hồ sơ đề nghị gồm: a) Giấy đề nghị vay đặc biệt, tron...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trình tự Ngân hàng Nhà nước xem xét, quyết định gia hạn thời hạn cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng không được kiểm soát đặc biệt 1. Khi có nhu cầu gia hạn thời hạn vay đặc biệt, trong thời hạn tối thiểu 40 ngày làm việc trước ngày đến hạn trả nợ, bên vay đặc biệt gửi 02 bộ hồ sơ đề nghị gia hạn thời hạn vay đặc biệt đế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trình tự Ngân hàng Nhà nước xem xét, quyết định gia hạn thời hạn cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt 1. Khi có nhu cầu gia hạn thời hạn vay đặc biệt khi chưa có phương án cơ cấu lại đã được phê duyệt hoặc thay đổi phương án cơ cấu lại nhưng chưa được phê duyệt, trong thời hạn tối thiểu 40 ngày làm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Ký hợp đồng cho vay đặc biệt; nhận cầm cố, nhận thế chấp tài sản bảo đảm; giải ngân cho vay đặc biệt 1. Ký hợp đồng cho vay đặc biệt, nhận cầm cố, nhận thế chấp tài sản bảo đảm: a) Trong thời hạn tối đa 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Quyết định cho vay đặc biệt, căn cứ Quyết định này và các quy định của pháp luật có liê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC CHO VAY ĐẶC BIỆT ĐỂ THỰC HIỆN PHƯƠNG ÁN CƠ CẤU LẠI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Mục đích sử dụng tiền vay đặc biệt Bên vay đặc biệt được sử dụng tiền vay đặc biệt để thực hiện hoạt động ngân hàng, hoạt động kinh doanh khác theo quy định tại Giấy phép, phù hợp với phương án phục hồi, phương án chuyển giao bắt buộc theo Luật Các tổ chức tín dụng năm 2024.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Số tiền, thời hạn cho vay đặc biệt 1. Ngân hàng Nhà nước xem xét, quyết định số tiền, thời hạn cho vay đặc biệt trên cơ sở thực trạng tài chính của tổ chức tín dụng đề nghị vay đặc biệt, mục tiêu, thời gian thực hiện phương án phục hồi, phương án chuyển giao bắt buộc theo Luật Các tổ chức tín dụng năm 2024, các biện pháp hỗ tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Lãi suất 1. Lãi suất cho vay đặc biệt bằng lãi suất cho vay cầm cố của Ngân hàng Nhà nước tại ngày giải ngân cho vay đặc biệt. 2. Lãi suất đối với nợ gốc cho vay đặc biệt quá hạn bằng 130% lãi suất cho vay đặc biệt trong hạn gần nhất của khoản cho vay đặc biệt. 3. Không áp dụng lãi suất đối với nợ lãi chậm trả.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Tài sản bảo đảm, điều kiện tài sản bảo đảm 1. Tài sản bảo đảm bao gồm các tài sản quy định tại khoản 1, điểm a khoản 2 Điều 13 Thông tư này. 2. Điều kiện tài sản bảo đảm a) Tài sản bảo đảm là giấy tờ có giá quy định tại điểm a khoản 1 Điều 13 Thông tư này phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện quy định tại điểm a, b khoản 1 Điều 14...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 repeal instruction

Điều 25.

Điều 25. Trả nợ vay đặc biệt 1. Khi khoản vay đặc biệt đến hạn theo lộ trình tại phương án phục hồi, phương án chuyển giao bắt buộc theo Luật Các tổ chức tín dụng năm 2024 đã được phê duyệt, bên vay đặc biệt phải trả hết nợ gốc, lãi vay đặc biệt cho Ngân hàng Nhà nước. 2. Bên vay đặc biệt có thể trả nợ (gốc, lãi) vay đặc biệt trước hạn...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Tài sản bảo đảm, điều kiện tài sản bảo đảm 1. Tài sản bảo đảm bao gồm các tài sản quy định tại khoản 1, điểm a khoản 2 Điều 14 Thông tư này. 2. Điều kiện tài sản bảo đảm thực hiện theo phương án phục hồi, phương án chuyển giao bắt buộc bên vay đặc biệt đã được phê duyệt và phải đáp ứng các điều kiện sau đây: a) Tài sản bảo đảm...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 24.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 25. Trả nợ vay đặc biệt
  • Khi khoản vay đặc biệt đến hạn theo lộ trình tại phương án phục hồi, phương án chuyển giao bắt buộc theo Luật Các tổ chức tín dụng năm 2024 đã được phê duyệt, bên vay đặc biệt phải trả hết nợ gốc,...
  • 2. Bên vay đặc biệt có thể trả nợ (gốc, lãi) vay đặc biệt trước hạn; bên vay đặc biệt không phải trả phí trả nợ trước hạn.
Added / right-side focus
  • Điều 24. Tài sản bảo đảm, điều kiện tài sản bảo đảm
  • 1. Tài sản bảo đảm bao gồm các tài sản quy định tại khoản 1, điểm a khoản 2 Điều 14 Thông tư này.
  • a) Tài sản bảo đảm là giấy tờ có giá quy định tại điểm a khoản 1 Điều 14 Thông tư này phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 15 Thông tư này;
Removed / left-side focus
  • Điều 25. Trả nợ vay đặc biệt
  • 2. Bên vay đặc biệt có thể trả nợ (gốc, lãi) vay đặc biệt trước hạn; bên vay đặc biệt không phải trả phí trả nợ trước hạn.
  • 3. Trường hợp không bổ sung, thay thế tài sản bảo đảm theo quy định tại khoản 4 Điều 24 Thông tư này, bên vay đặc biệt phải trả nợ gốc với số tiền tối thiểu bằng số chênh lệch giữa số dư nợ gốc cho...
Rewritten clauses
  • Left: Khi khoản vay đặc biệt đến hạn theo lộ trình tại phương án phục hồi, phương án chuyển giao bắt buộc theo Luật Các tổ chức tín dụng năm 2024 đã được phê duyệt, bên vay đặc biệt phải trả hết nợ gốc,... Right: 2. Điều kiện tài sản bảo đảm thực hiện theo phương án phục hồi, phương án chuyển giao bắt buộc bên vay đặc biệt đã được phê duyệt và phải đáp ứng các điều kiện sau đây:
  • Left: b) Thời hạn trả nợ, cách xác định số tiền lãi phải trả thực hiện theo phương án phục hồi, phương án chuyển giao bắt buộc theo Luật Các tổ chức tín dụng năm 2024 của bên vay đặc biệt. Right: c) Tại thời điểm đề nghị vay đặc biệt, tổ chức tín dụng phải bảo đảm tổng giá trị hoặc tổng giá trị quy đổi (trường hợp phương án phục hồi, phương án chuyển giao bắt buộc có nội dung về giá trị quy...
Target excerpt

Điều 24. Tài sản bảo đảm, điều kiện tài sản bảo đảm 1. Tài sản bảo đảm bao gồm các tài sản quy định tại khoản 1, điểm a khoản 2 Điều 14 Thông tư này. 2. Điều kiện tài sản bảo đảm thực hiện theo phương án phục hồi, phư...

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Trình tự Ngân hàng Nhà nước cho vay đặc biệt để thực hiện phương án phục hồi, phương án chuyển giao bắt buộc đã được phê duyệt 1. Sau khi phương án chuyển giao bắt buộc theo Luật Các tổ chức tín dụng năm 2024, phương án chuyển giao bắt buộc theo Luật Các tổ chức tín dụng năm 2010 (sau đây gọi là phương án chuyển giao bắt buộc)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 27.

Điều 27. Ký hợp đồng cho vay đặc biệt; nhận cầm cố, nhận thế chấp tài sản bảo đảm; giải ngân cho vay đặc biệt 1. Việc ký hợp đồng cho vay đặc biệt, nhận cầm cố, nhận thế chấp tài sản bảo đảm, giải ngân cho vay đặc biệt thực hiện theo quy định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 20 Thông tư này, trừ quy định tại khoản 2 Điều này. 2. Trường hợp...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Ký hợp đồng cho vay đặc biệt; nhận cầm cố, nhận thế chấp tài sản bảo đảm; giải ngân cho vay đặc biệt 1. Ký hợp đồng cho vay đặc biệt, nhận cầm cố, nhận thế chấp tài sản bảo đảm (nếu có): a) Trong thời hạn tối đa 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Quyết định cho vay đặc biệt của Ngân hàng Nhà nước (trường hợp bên vay đặc biệ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 20.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 27. Ký hợp đồng cho vay đặc biệt; nhận cầm cố, nhận thế chấp tài sản bảo đảm; giải ngân cho vay đặc biệt
  • 1. Việc ký hợp đồng cho vay đặc biệt, nhận cầm cố, nhận thế chấp tài sản bảo đảm, giải ngân cho vay đặc biệt thực hiện theo quy định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 20 Thông tư này, trừ quy định tại kh...
  • 2. Trường hợp tài sản bảo đảm là quyền đòi nợ, việc bảo quản, lưu giữ các hồ sơ tín dụng phát sinh quyền đòi nợ thực hiện theo phương án phục hồi, phương án chuyển giao bắt buộc đã được phê duyệt c...
Added / right-side focus
  • a) Trong thời hạn tối đa 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Quyết định cho vay đặc biệt của Ngân hàng Nhà nước (trường hợp bên vay đặc biệt không phải là quỹ tín dụng nhân dân) hoặc kể từ ngày k...
  • b) Trường hợp khoản vay đặc biệt có tài sản bảo đảm là giấy tờ có giá, trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày ký hợp đồng cho vay đặc biệt, Ngân hàng Nhà nước Khu vực gửi hợp đồng cho vay đặc b...
  • c) Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hợp đồng cho vay đặc biệt đã ký và văn bản của bên vay đặc biệt gửi theo quy định tại điểm b khoản này, Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước thực...
Removed / left-side focus
  • 3. Trong thời hạn cho vay đặc biệt, trường hợp dư nợ vay đặc biệt thấp hơn dư nợ vay đặc biệt tối đa theo phương án phục hồi, phương án chuyển giao bắt buộc đã được phê duyệt, bên vay đặc biệt được...
  • việc giải ngân thêm vốn vay đặc biệt thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 20 Thông tư này và theo phương án phục hồi, phương án chuyển giao bắt buộc đã được phê duyệt.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Việc ký hợp đồng cho vay đặc biệt, nhận cầm cố, nhận thế chấp tài sản bảo đảm, giải ngân cho vay đặc biệt thực hiện theo quy định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 20 Thông tư này, trừ quy định tại kh... Right: 1. Ký hợp đồng cho vay đặc biệt, nhận cầm cố, nhận thế chấp tài sản bảo đảm (nếu có):
  • Left: 2. Trường hợp tài sản bảo đảm là quyền đòi nợ, việc bảo quản, lưu giữ các hồ sơ tín dụng phát sinh quyền đòi nợ thực hiện theo phương án phục hồi, phương án chuyển giao bắt buộc đã được phê duyệt c... Right: Trường hợp tài sản bảo đảm là quyền đòi nợ gốc, khoản lãi phải thu theo quy định tại khoản 2 Điều 14 Thông tư này, bên vay đặc biệt bảo quản, lưu giữ các hồ sơ tín dụng phát sinh quyền đòi nợ, khoả...
Target excerpt

Điều 20. Ký hợp đồng cho vay đặc biệt; nhận cầm cố, nhận thế chấp tài sản bảo đảm; giải ngân cho vay đặc biệt 1. Ký hợp đồng cho vay đặc biệt, nhận cầm cố, nhận thế chấp tài sản bảo đảm (nếu có): a) Trong thời hạn tối...

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV VIỆC CHO VAY ĐẶC BIỆT CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG KHÁC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Trình tự cho vay đặc biệt, gia hạn thời hạn cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng bị rút tiền hàng loạt 1. Khi có nhu cầu vay đặc biệt quy định tại điểm a khoản 2, điểm a khoản 3 Điều 4 Thông tư này, tổ chức tín dụng gửi hồ sơ đề nghị đến tổ chức tín dụng khác. Hồ sơ đề nghị bao gồm: a) Các văn bản theo quy định nội bộ của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Trình tự cho vay đặc biệt, gia hạn thời hạn cho vay đặc biệt để thực hiện phương án phục hồi, phương án chuyển giao bắt buộc đã được phê duyệt 1. Khi có nhu cầu vay đặc biệt, gia hạn thời hạn vay đặc biệt quy định tại điểm b khoản 2, điểm b, c khoản 3 Điều 4 Thông tư này, tổ chức tín dụng gửi hồ sơ đề nghị đến tổ chức tín dụng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.9 repeal instruction

Điều 30.

Điều 30. Trách nhiệm của bên vay đặc biệt 1. Cung cấp đầy đủ, kịp thời, chính xác cho bên cho vay đặc biệt các văn bản về việc vay đặc biệt; chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, hợp pháp của các văn bản đã cung cấp; tự chịu trách nhiệm về việc tuân thủ quy định của pháp luật về hoạt động cấp tín dụng đối với hợp đồng, th...

Open section

Điều 32.

Điều 32. Trách nhiệm của bên vay đặc biệt 1. Cung cấp đầy đủ, kịp thời, chính xác cho bên cho vay đặc biệt các văn bản về việc vay đặc biệt; chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, hợp pháp của các văn bản đã cung cấp; tự chịu trách nhiệm về việc tuân thủ quy định của pháp luật về hoạt động cấp tín dụng đối với hợp đồng, th...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 32.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 30. Trách nhiệm của bên vay đặc biệt
  • 1. Cung cấp đầy đủ, kịp thời, chính xác cho bên cho vay đặc biệt các văn bản về việc vay đặc biệt
  • chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, hợp pháp của các văn bản đã cung cấp
Rewritten clauses
  • Left: a) Tài sản bảo đảm cho khoản vay đặc biệt Ngân hàng Nhà nước đáp ứng đầy đủ các điều kiện quy định tại Điều 14 hoặc Điều 24 Thông tư này; Right: a) Tài sản bảo đảm cho khoản vay đặc biệt từ Ngân hàng Nhà nước đáp ứng đầy đủ các điều kiện quy định tại Điều 15 hoặc Điều 24 Thông tư này (trong trường hợp vay đặc biệt có tài sản bảo đảm);
Target excerpt

Điều 32. Trách nhiệm của bên vay đặc biệt 1. Cung cấp đầy đủ, kịp thời, chính xác cho bên cho vay đặc biệt các văn bản về việc vay đặc biệt; chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, hợp pháp của các văn bản...

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 31.

Điều 31. Trách nhiệm của tổ chức tín dụng hỗ trợ, bên nhận chuyển giao bắt buộc 1. Thực hiện trách nhiệm quy định tại điểm a khoản 6 Điều 25 Thông tư này. 2. Phối hợp theo đề nghị của Ban kiểm soát đặc biệt trong việc thực hiện quy định tại Điều 33 Thông tư này (trường hợp cho vay đặc biệt để thực hiện phương án phục hồi, phương án chu...

Open section

Điều 25.

Điều 25. Cho vay đặc biệt không có tài sản bảo đảm Tổ chức tín dụng được vay đặc biệt không có tài sản bảo đảm trong trường hợp phương án phục hồi, phương án chuyển giao bắt buộc đã được phê duyệt có biện pháp hỗ trợ vay đặc biệt không có tài sản bảo đảm từ Ngân hàng Nhà nước và tổ chức tín dụng chưa có Danh mục tài sản bảo đảm được tổ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 25.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 31. Trách nhiệm của tổ chức tín dụng hỗ trợ, bên nhận chuyển giao bắt buộc
  • 1. Thực hiện trách nhiệm quy định tại điểm a khoản 6 Điều 25 Thông tư này.
  • 2. Phối hợp theo đề nghị của Ban kiểm soát đặc biệt trong việc thực hiện quy định tại Điều 33 Thông tư này (trường hợp cho vay đặc biệt để thực hiện phương án phục hồi, phương án chuyển giao bắt bu...
Added / right-side focus
  • Điều 25. Cho vay đặc biệt không có tài sản bảo đảm
  • Tổ chức tín dụng được vay đặc biệt không có tài sản bảo đảm trong trường hợp phương án phục hồi, phương án chuyển giao bắt buộc đã được phê duyệt có biện pháp hỗ trợ vay đặc biệt không có tài sản b...
Removed / left-side focus
  • Điều 31. Trách nhiệm của tổ chức tín dụng hỗ trợ, bên nhận chuyển giao bắt buộc
  • 1. Thực hiện trách nhiệm quy định tại điểm a khoản 6 Điều 25 Thông tư này.
  • 2. Phối hợp theo đề nghị của Ban kiểm soát đặc biệt trong việc thực hiện quy định tại Điều 33 Thông tư này (trường hợp cho vay đặc biệt để thực hiện phương án phục hồi, phương án chuyển giao bắt bu...
Target excerpt

Điều 25. Cho vay đặc biệt không có tài sản bảo đảm Tổ chức tín dụng được vay đặc biệt không có tài sản bảo đảm trong trường hợp phương án phục hồi, phương án chuyển giao bắt buộc đã được phê duyệt có biện pháp hỗ trợ...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 32.

Điều 32. Trách nhiệm của tổ chức tín dụng cho vay đặc biệt 1. Xem xét, quyết định việc cho vay đặc biệt, gia hạn thời hạn cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng theo quy định tại Thông tư này; báo cáo Ngân hàng Nhà nước (đơn vị được lấy ý kiến theo quy định tại khoản 2 Điều 28 Thông tư này) việc chấp thuận hoặc không chấp thuận cho...

Open section

Điều 28.

Điều 28. Miễn tiền lãi vay đặc biệt Tổ chức tín dụng được miễn tiền lãi vay đặc biệt từ Ngân hàng Nhà nước trong trường hợp phương án cơ cấu lại đã được phê duyệt có biện pháp hỗ trợ miễn tiền lãi vay đặc biệt từ Ngân hàng Nhà nước và tổ chức tín dụng có lỗ lũy kế lớn hơn 50% giá trị của vốn điều lệ và các quỹ dự trữ ghi trong báo cáo...

Open section

This section explicitly points to `Điều 28.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 32. Trách nhiệm của tổ chức tín dụng cho vay đặc biệt
  • 1. Xem xét, quyết định việc cho vay đặc biệt, gia hạn thời hạn cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng theo quy định tại Thông tư này
  • báo cáo Ngân hàng Nhà nước (đơn vị được lấy ý kiến theo quy định tại khoản 2 Điều 28 Thông tư này) việc chấp thuận hoặc không chấp thuận cho vay đặc biệt.
Removed / left-side focus
  • 1. Xem xét, quyết định việc cho vay đặc biệt, gia hạn thời hạn cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng theo quy định tại Thông tư này
  • báo cáo Ngân hàng Nhà nước (đơn vị được lấy ý kiến theo quy định tại khoản 2 Điều 28 Thông tư này) việc chấp thuận hoặc không chấp thuận cho vay đặc biệt.
  • Ban hành quy định nội bộ về việc cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng, trong đó tối thiểu có các nội dung về xem xét, quyết định cho vay đặc biệt, gia hạn thời hạn cho vay đặc biệt, giải ngân,...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 32. Trách nhiệm của tổ chức tín dụng cho vay đặc biệt Right: Điều 28. Miễn tiền lãi vay đặc biệt
  • Left: b) Đôn đốc, yêu cầu bên vay đặc biệt trả nợ vay đặc biệt theo quy định tại Thông tư này, phương án cơ cấu lại đã được phê duyệt, hợp đồng cho vay đặc biệt đã ký; Right: Tổ chức tín dụng được miễn tiền lãi vay đặc biệt từ Ngân hàng Nhà nước trong trường hợp phương án cơ cấu lại đã được phê duyệt có biện pháp hỗ trợ miễn tiền lãi vay đặc biệt từ Ngân hàng Nhà nước v...
Target excerpt

Điều 28. Miễn tiền lãi vay đặc biệt Tổ chức tín dụng được miễn tiền lãi vay đặc biệt từ Ngân hàng Nhà nước trong trường hợp phương án cơ cấu lại đã được phê duyệt có biện pháp hỗ trợ miễn tiền lãi vay đặc biệt từ Ngân...

referenced-article Similarity 0.86 repeal instruction

Điều 33.

Điều 33. Trách nhiệm của Ban kiểm soát đặc biệt 1. Đầu mối giám sát việc bên vay đặc biệt sử dụng vốn vay đặc biệt từ Ngân hàng Nhà nước; trường hợp phát hiện bên vay đặc biệt sử dụng tiền vay đặc biệt không đúng mục đích, Ban kiểm soát đặc biệt thông báo bằng văn bản cho Ngân hàng Nhà nước. 2. Đầu mối giám sát các khoản thu của bên va...

Open section

Điều 30.

Điều 30. Trình tự cho vay đặc biệt, gia hạn thời hạn cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng bị rút tiền hàng loạt 1. Khi có nhu cầu vay đặc biệt quy định tại điểm a khoản 2, điểm a khoản 3 Điều 4 Thông tư này, tổ chức tín dụng gửi hồ sơ đề nghị đến tổ chức tín dụng khác theo quy định nội bộ của tổ chức tín dụng khác về việc cho vay...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 30.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 33. Trách nhiệm của Ban kiểm soát đặc biệt
  • 1. Đầu mối giám sát việc bên vay đặc biệt sử dụng vốn vay đặc biệt từ Ngân hàng Nhà nước
  • trường hợp phát hiện bên vay đặc biệt sử dụng tiền vay đặc biệt không đúng mục đích, Ban kiểm soát đặc biệt thông báo bằng văn bản cho Ngân hàng Nhà nước.
Added / right-side focus
  • Điều 30. Trình tự cho vay đặc biệt, gia hạn thời hạn cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng bị rút tiền hàng loạt
  • Khi có nhu cầu vay đặc biệt quy định tại điểm a khoản 2, điểm a khoản 3 Điều 4 Thông tư này, tổ chức tín dụng gửi hồ sơ đề nghị đến tổ chức tín dụng khác theo quy định nội bộ của tổ chức tín dụng k...
  • Trong thời hạn tối đa 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ đề nghị quy định tại khoản 1 Điều này, trường hợp có thể cho vay đặc biệt, tổ chức tín dụng khác gửi hồ sơ đề nghị quy định...
Removed / left-side focus
  • Điều 33. Trách nhiệm của Ban kiểm soát đặc biệt
  • 1. Đầu mối giám sát việc bên vay đặc biệt sử dụng vốn vay đặc biệt từ Ngân hàng Nhà nước
  • trường hợp phát hiện bên vay đặc biệt sử dụng tiền vay đặc biệt không đúng mục đích, Ban kiểm soát đặc biệt thông báo bằng văn bản cho Ngân hàng Nhà nước.
Target excerpt

Điều 30. Trình tự cho vay đặc biệt, gia hạn thời hạn cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng bị rút tiền hàng loạt 1. Khi có nhu cầu vay đặc biệt quy định tại điểm a khoản 2, điểm a khoản 3 Điều 4 Thông tư này, tổ c...

referenced-article Similarity 0.86 repeal instruction

Điều 34.

Điều 34. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước 1. Vụ Chính sách tiền tệ a) Đầu mối trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước xem xét, quyết định cho vay đặc biệt, gia hạn thời hạn cho vay đặc biệt, sửa đổi, bổ sung Quyết định cho vay đặc biệt theo quy định tại Thông tư này; b) Tổng hợp số liệu cho vay đặc biệt của Ngân hàng Nhà...

Open section

Điều 33.

Điều 33. Trách nhiệm của tổ chức tín dụng hỗ trợ, bên nhận chuyển giao bắt buộc 1. Thực hiện trách nhiệm quy định tại điểm a khoản 6 Điều 26 Thông tư này. 2. Phối hợp theo đề nghị của Ban kiểm soát đặc biệt trong việc thực hiện quy định tại Điều 35 Thông tư này (trường hợp cho vay đặc biệt để thực hiện phương án phục hồi, phương án chu...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 33.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 34. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước
  • 1. Vụ Chính sách tiền tệ
  • a) Đầu mối trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước xem xét, quyết định cho vay đặc biệt, gia hạn thời hạn cho vay đặc biệt, sửa đổi, bổ sung Quyết định cho vay đặc biệt theo quy định tại Thông tư này;
Added / right-side focus
  • 1. Thực hiện trách nhiệm quy định tại điểm a khoản 6 Điều 26 Thông tư này.
  • 2. Phối hợp theo đề nghị của Ban kiểm soát đặc biệt trong việc thực hiện quy định tại Điều 35 Thông tư này (trường hợp cho vay đặc biệt để thực hiện phương án phục hồi, phương án chuyển giao bắt bu...
Removed / left-side focus
  • 1. Vụ Chính sách tiền tệ
  • a) Đầu mối trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước xem xét, quyết định cho vay đặc biệt, gia hạn thời hạn cho vay đặc biệt, sửa đổi, bổ sung Quyết định cho vay đặc biệt theo quy định tại Thông tư này;
  • b) Tổng hợp số liệu cho vay đặc biệt của Ngân hàng Nhà nước để định kỳ hàng tháng báo cáo Thống đốc Ngân hàng Nhà nước;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 34. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Right: Điều 33. Trách nhiệm của tổ chức tín dụng hỗ trợ, bên nhận chuyển giao bắt buộc
Target excerpt

Điều 33. Trách nhiệm của tổ chức tín dụng hỗ trợ, bên nhận chuyển giao bắt buộc 1. Thực hiện trách nhiệm quy định tại điểm a khoản 6 Điều 26 Thông tư này. 2. Phối hợp theo đề nghị của Ban kiểm soát đặc biệt trong việc...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 35.

Điều 35. Điều khoản chuyển tiếp 1. Đối với khoản cho vay đặc biệt của Ngân hàng Nhà nước còn dư nợ gốc và lãi đến ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành: a) Tiếp tục thực hiện theo Quyết định cho vay đặc biệt, Quyết định gia hạn cho vay đặc biệt hoặc hợp đồng cho vay đặc biệt đã được ký kết trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành;...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Thẩm quyền ký các văn bản trong hồ sơ đề nghị của bên vay đặc biệt, hợp đồng cho vay đặc biệt Thẩm quyền ký các văn bản của bên vay đặc biệt trong hồ sơ đề nghị vay đặc biệt, hồ sơ đề nghị gia hạn thời hạn vay đặc biệt, hồ sơ đề nghị sửa đổi, bổ sung Quyết định cho vay đặc biệt của Ngân hàng Nhà nước, hợp đồng cho vay đặc biệt,...

Open section

This section appears to amend `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 35. Điều khoản chuyển tiếp
  • 1. Đối với khoản cho vay đặc biệt của Ngân hàng Nhà nước còn dư nợ gốc và lãi đến ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành:
  • a) Tiếp tục thực hiện theo Quyết định cho vay đặc biệt, Quyết định gia hạn cho vay đặc biệt hoặc hợp đồng cho vay đặc biệt đã được ký kết trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành;
Added / right-side focus
  • Điều 8. Thẩm quyền ký các văn bản trong hồ sơ đề nghị của bên vay đặc biệt, hợp đồng cho vay đặc biệt
  • Thẩm quyền ký các văn bản của bên vay đặc biệt trong hồ sơ đề nghị vay đặc biệt, hồ sơ đề nghị gia hạn thời hạn vay đặc biệt, hồ sơ đề nghị sửa đổi, bổ sung Quyết định cho vay đặc biệt của Ngân hàn...
  • Trường hợp người đại diện theo ủy quyền ký, hồ sơ đề nghị vay đặc biệt, hồ sơ đề nghị gia hạn thời hạn vay đặc biệt, hồ sơ đề nghị sửa đổi, bổ sung Quyết định cho vay đặc biệt của Ngân hàng Nhà nướ...
Removed / left-side focus
  • Điều 35. Điều khoản chuyển tiếp
  • 1. Đối với khoản cho vay đặc biệt của Ngân hàng Nhà nước còn dư nợ gốc và lãi đến ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành:
  • a) Tiếp tục thực hiện theo Quyết định cho vay đặc biệt, Quyết định gia hạn cho vay đặc biệt hoặc hợp đồng cho vay đặc biệt đã được ký kết trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành;
Target excerpt

Điều 8. Thẩm quyền ký các văn bản trong hồ sơ đề nghị của bên vay đặc biệt, hợp đồng cho vay đặc biệt Thẩm quyền ký các văn bản của bên vay đặc biệt trong hồ sơ đề nghị vay đặc biệt, hồ sơ đề nghị gia hạn thời hạn vay...

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 36.

Điều 36. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2024. 2. Kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, các Thông tư sau hết hiệu lực thi hành: a) Thông tư số 08/2021/TT-NHNN ngày 06 tháng 7 năm 2021 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng...

Open section

Điều 35.

Điều 35. Trách nhiệm của Ban kiểm soát đặc biệt 1. Đầu mối giám sát việc bên vay đặc biệt sử dụng vốn vay đặc biệt từ Ngân hàng Nhà nước; trường hợp phát hiện bên vay đặc biệt sử dụng tiền vay đặc biệt không đúng mục đích, Ban kiểm soát đặc biệt thông báo bằng văn bản cho Ngân hàng Nhà nước. 2. Đầu mối giám sát các khoản thu của bên va...

Open section

This section appears to amend `Điều 35.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 36. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2024.
  • 2. Kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, các Thông tư sau hết hiệu lực thi hành:
Added / right-side focus
  • Điều 35. Trách nhiệm của Ban kiểm soát đặc biệt
  • 1. Đầu mối giám sát việc bên vay đặc biệt sử dụng vốn vay đặc biệt từ Ngân hàng Nhà nước
  • trường hợp phát hiện bên vay đặc biệt sử dụng tiền vay đặc biệt không đúng mục đích, Ban kiểm soát đặc biệt thông báo bằng văn bản cho Ngân hàng Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 36. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2024.
  • 2. Kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, các Thông tư sau hết hiệu lực thi hành:
Rewritten clauses
  • Left: a) Thông tư số 08/2021/TT-NHNN ngày 06 tháng 7 năm 2021 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt, trừ quy định tại kho... Right: 5. Thông báo bằng văn bản cho Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực đang hạch toán khoản cho vay đặc biệt về việc bên vay đặc biệt không trả nợ vay đặc biệt theo quy định tại khoản 3 Điều 17, khoản...
Target excerpt

Điều 35. Trách nhiệm của Ban kiểm soát đặc biệt 1. Đầu mối giám sát việc bên vay đặc biệt sử dụng vốn vay đặc biệt từ Ngân hàng Nhà nước; trường hợp phát hiện bên vay đặc biệt sử dụng tiền vay đặc biệt không đúng mục...

Only in the right document

Tiêu đề THÔNG TƯ QUY ĐỊNH VỀ CHO VAY ĐẶC BIỆT ĐỐI VỚI TỔ CHỨC TÍN DỤNG
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về việc cho vay đặc biệt của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi là Ngân hàng Nhà nước), tổ chức tín dụng khác đối với tổ chức tín dụng.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức tín dụng. 2. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc cho vay đặc biệt của Ngân hàng Nhà nước, của tổ chức tín dụng khác đối với tổ chức tín dụng.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Bên cho vay đặc biệt là Ngân hàng Nhà nước, tổ chức tín dụng khác cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng. 2. Bên nhận chuyển giao bắt buộc là bên nhận chuyển giao bắt buộc ngân hàng thương mại được kiểm soát đặc biệt theo quy định tại Mục 4 Chươn...
Điều 5. Điều 5. Nguyên tắc cho vay đặc biệt, xử lý khoản cho vay đặc biệt đã vay 1. Đối với khoản cho vay đặc biệt đã vay theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 4 Thông tư này, sau khi phương án cơ cấu lại bên vay đặc biệt được phê duyệt, việc xử lý khoản cho vay đặc biệt, bao gồm khoản cho vay đặc biệt có tài sản bảo đảm hoặc không có tài sản...
Điều 6. Điều 6. Thẩm quyền quyết định việc cho vay đặc biệt của Ngân hàng Nhà nước 1. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định việc cho vay đặc biệt của Ngân hàng Nhà nước đối với tổ chức tín dụng thuộc trường hợp quy định tại điểm a, điểm b và điểm c khoản 1 Điều 4 Thông tư này, trừ tổ chức tín dụng là quỹ tín dụng nhân dân. 2. Giám đốc Ngân h...
Điều 7. Điều 7. Chuyển khoản vay tái cấp vốn tại Ngân hàng Nhà nước, khoản vay của quỹ tín dụng nhân dân tại Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam thành khoản vay đặc biệt 1. Kể từ ngày tổ chức tín dụng được đặt vào kiểm soát đặc biệt, khoản vay tái cấp vốn của tổ chức tín dụng đó tại Ngân hàng Nhà nước được chuyển thành khoản vay đặc biệt: a) Trong t...