Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
THÔNG TƯ QUY ĐỊNH VỀ CHO VAY ĐẶC BIỆT ĐỐI VỚI TỔ CHỨC TÍN DỤNG
35/2025/TT-NHNN
Right document
Thông tư Quy định về cho vay đặc biệt
37/2024/TT-NHNN
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
THÔNG TƯ QUY ĐỊNH VỀ CHO VAY ĐẶC BIỆT ĐỐI VỚI TỔ CHỨC TÍN DỤNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về việc cho vay đặc biệt của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi là Ngân hàng Nhà nước), tổ chức tín dụng khác đối với tổ chức tín dụng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức tín dụng. 2. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc cho vay đặc biệt của Ngân hàng Nhà nước, của tổ chức tín dụng khác đối với tổ chức tín dụng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Bên cho vay đặc biệt là Ngân hàng Nhà nước, tổ chức tín dụng khác cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng. 2. Bên nhận chuyển giao bắt buộc là bên nhận chuyển giao bắt buộc ngân hàng thương mại được kiểm soát đặc biệt theo quy định tại Mục 4 Chươn...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Các trường hợp cho vay đặc biệt 1. Ngân hàng Nhà nước cho vay đặc biệt bằng nguồn tiền từ thực hiện chức năng của ngân hàng trung ương về phát hành tiền trong các trường hợp sau: a) Cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng bị rút tiền hàng loạt là ngân hàng thương mại, ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài c...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Bên cho vay đặc biệt là Ngân hàng Nhà nước, tổ chức tín dụng khác cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng.
- Điều 4. Các trường hợp cho vay đặc biệt
- 1. Ngân hàng Nhà nước cho vay đặc biệt bằng nguồn tiền từ thực hiện chức năng của ngân hàng trung ương về phát hành tiền trong các trường hợp sau:
- a) Cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng bị rút tiền hàng loạt là ngân hàng thương mại, ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô để chi trả tiền gửi cho người gửi tiền;
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Bên cho vay đặc biệt là Ngân hàng Nhà nước, tổ chức tín dụng khác cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng.
- Left: Bên nhận chuyển giao bắt buộc là bên nhận chuyển giao bắt buộc ngân hàng thương mại được kiểm soát đặc biệt theo quy định tại Mục 4 Chương X của Luật Các tổ chức tín dụng năm 2024 được sửa đổi, bổ... Right: c) Cho vay đặc biệt đối với ngân hàng thương mại được kiểm soát đặc biệt để thực hiện phương án chuyển giao bắt buộc theo Luật Các tổ chức tín dụng năm 2024 đã được phê duyệt;
- Left: 3. Bên vay đặc biệt là tổ chức tín dụng vay đặc biệt tại Ngân hàng Nhà nước, tổ chức tín dụng khác. Right: a) Cho vay đặc biệt đối với quỹ tín dụng nhân dân bị rút tiền hàng loạt để chi trả tiền gửi cho người gửi tiền;
Điều 4. Các trường hợp cho vay đặc biệt 1. Ngân hàng Nhà nước cho vay đặc biệt bằng nguồn tiền từ thực hiện chức năng của ngân hàng trung ương về phát hành tiền trong các trường hợp sau: a) Cho vay đặc biệt đối với tổ...
Left
Điều 4.
Điều 4. Các trường hợp cho vay đặc biệt 1. Ngân hàng Nhà nước cho vay đặc biệt bằng nguồn tiền từ thực hiện chức năng của ngân hàng trung ương về phát hành tiền trong các trường hợp sau: a) Cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng bị rút tiền hàng loạt và được kiểm soát đặc biệt là ngân hàng thương mại, ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Nguyên tắc cho vay đặc biệt, xử lý khoản cho vay đặc biệt đã vay 1. Đối với khoản cho vay đặc biệt đã vay theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 4 Thông tư này, sau khi phương án cơ cấu lại bên vay đặc biệt được phê duyệt, việc xử lý khoản cho vay đặc biệt, bao gồm khoản cho vay đặc biệt có tài sản bảo đảm hoặc không có tài sản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Thẩm quyền quyết định việc cho vay đặc biệt của Ngân hàng Nhà nước 1. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định việc cho vay đặc biệt của Ngân hàng Nhà nước đối với tổ chức tín dụng thuộc trường hợp quy định tại điểm a, điểm b và điểm c khoản 1 Điều 4 Thông tư này, trừ tổ chức tín dụng là quỹ tín dụng nhân dân. 2. Giám đốc Ngân h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Chuyển khoản vay tái cấp vốn tại Ngân hàng Nhà nước, khoản vay của quỹ tín dụng nhân dân tại Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam thành khoản vay đặc biệt 1. Kể từ ngày tổ chức tín dụng được đặt vào kiểm soát đặc biệt, khoản vay tái cấp vốn của tổ chức tín dụng đó tại Ngân hàng Nhà nước được chuyển thành khoản vay đặc biệt: a) Trong t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Thẩm quyền ký các văn bản trong hồ sơ đề nghị của bên vay đặc biệt, hợp đồng cho vay đặc biệt Thẩm quyền ký các văn bản của bên vay đặc biệt trong hồ sơ đề nghị vay đặc biệt, hồ sơ đề nghị gia hạn thời hạn vay đặc biệt, hồ sơ đề nghị sửa đổi, bổ sung Quyết định cho vay đặc biệt của Ngân hàng Nhà nước, hợp đồng cho vay đặc biệt,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Sửa đổi, bổ sung Quyết định cho vay đặc biệt của Ngân hàng Nhà nước 1. Trên cơ sở phương án cơ cấu lại bên vay đặc biệt đã được phê duyệt, trong đó sửa đổi, bổ sung nội dung của khoản cho vay đặc biệt đã vay, nội dung của biện pháp miễn tiền lãi vay đặc biệt (nếu có), Ngân hàng Nhà nước, bên vay đặc biệt và Ban kiểm soát đặc bi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC CHO VAY ĐẶC BIỆT ĐỐI VỚI TỔ CHỨC TÍN DỤNG BỊ RÚT TIỀN HÀNG LOẠT VÀ ĐƯỢC KIỂM SOÁT ĐẶC BIỆT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Mục đích sử dụng tiền vay đặc biệt 1. Bên vay đặc biệt chỉ được sử dụng tiền vay đặc biệt để chi trả tiền gửi của người gửi tiền là cá nhân tại bên vay đặc biệt; việc sử dụng tiền vay đặc biệt để chi trả tiền gửi của người gửi tiền là tổ chức do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước hoặc Giám đốc Ngân hàng Nhà nước Khu vực quyết định đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Số tiền cho vay đặc biệt Ngân hàng Nhà nước xem xét, quyết định số tiền cho vay đặc biệt trên cơ sở đề nghị của tổ chức tín dụng về nhu cầu chi trả tiền gửi cho người gửi tiền trong vòng 07 ngày.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Thời hạn cho vay đặc biệt, gia hạn thời hạn cho vay đặc biệt 1. Ngân hàng Nhà nước xem xét, quyết định thời hạn cho vay đặc biệt, bảo đảm dưới 12 tháng. 2. Ngân hàng Nhà nước xem xét gia hạn thời hạn cho vay đặc biệt trên cơ sở tình hình khả năng chi trả của bên vay đặc biệt hoặc phương án xử lý khoản vay đặc biệt đã vay tại p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Lãi suất 1. Lãi suất đối với nợ gốc cho vay đặc biệt, bao gồm nợ gốc trong hạn, nợ gốc được gia hạn thời hạn và nợ gốc quá hạn là 0%/năm. 2. Không áp dụng lãi suất đối với nợ lãi chậm trả.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Tài sản bảo đảm cho khoản cho vay đặc biệt 1. Trường hợp khoản cho vay đặc biệt có tài sản bảo đảm thì tài sản bảo đảm theo thứ tự ưu tiên như sau: a) Cầm cố: Tín phiếu Ngân hàng Nhà nước; trái phiếu Chính phủ (gồm: tín phiếu Kho bạc, trái phiếu Kho bạc, trái phiếu công trình Trung ương, công trái xây dựng Tổ quốc, trái phiếu...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Trả nợ vay đặc biệt 1. Khi khoản vay đặc biệt đến hạn, bên vay đặc biệt phải trả hết nợ gốc, lãi vay đặc biệt cho Ngân hàng Nhà nước. 2. Việc trả nợ thực hiện theo phương thức trả nợ gốc và lãi vay đặc biệt một lần vào ngày đến hạn của khoản vay đặc biệt, bao gồm cả trường hợp gia hạn thời hạn cho vay đặc biệt. 3. Bên vay đặc...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 15.` in the comparison document.
- Điều 14. Tài sản bảo đảm cho khoản cho vay đặc biệt
- 1. Trường hợp khoản cho vay đặc biệt có tài sản bảo đảm thì tài sản bảo đảm theo thứ tự ưu tiên như sau:
- a) Cầm cố: Tín phiếu Ngân hàng Nhà nước
- 1. Khi khoản vay đặc biệt đến hạn, bên vay đặc biệt phải trả hết nợ gốc, lãi vay đặc biệt cho Ngân hàng Nhà nước.
- 2. Việc trả nợ thực hiện theo phương thức trả nợ gốc và lãi vay đặc biệt một lần vào ngày đến hạn của khoản vay đặc biệt, bao gồm cả trường hợp gia hạn thời hạn cho vay đặc biệt.
- 3. Bên vay đặc biệt có thể trả nợ (gốc, lãi) vay đặc biệt trước hạn; bên vay đặc biệt không phải trả phí trả nợ trước hạn.
- 1. Trường hợp khoản cho vay đặc biệt có tài sản bảo đảm thì tài sản bảo đảm theo thứ tự ưu tiên như sau:
- a) Cầm cố: Tín phiếu Ngân hàng Nhà nước
- trái phiếu Chính phủ (gồm: tín phiếu Kho bạc, trái phiếu Kho bạc, trái phiếu công trình Trung ương, công trái xây dựng Tổ quốc, trái phiếu Chính phủ do Ngân hàng Phát triển Việt Nam (trước đây là Q...
- Left: Điều 14. Tài sản bảo đảm cho khoản cho vay đặc biệt Right: Điều 15. Trả nợ vay đặc biệt
- Left: 2. Trường hợp bên vay đặc biệt đã sử dụng hết tài sản bảo đảm quy định tại khoản 1 Điều này, bên vay đặc biệt được sử dụng các tài sản sau đây làm tài sản bảo đảm để vay đặc biệt, gia hạn thời hạn... Right: a) Trường hợp bên vay đặc biệt có tiền thu hồi từ quyền đòi nợ, khoản lãi phải thu làm tài sản bảo đảm cho khoản vay đặc biệt (sau đây gọi là tiền thu hồi nợ), trong thời hạn 05 ngày làm việc đầu t...
Điều 15. Trả nợ vay đặc biệt 1. Khi khoản vay đặc biệt đến hạn, bên vay đặc biệt phải trả hết nợ gốc, lãi vay đặc biệt cho Ngân hàng Nhà nước. 2. Việc trả nợ thực hiện theo phương thức trả nợ gốc và lãi vay đặc biệt m...
Left
Điều 15.
Điều 15. Điều kiện tài sản bảo đảm 1. Giấy tờ có giá quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 14 Thông tư này phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau: a) Được phát hành bằng đồng Việt Nam; b) Đang được lưu ký tại Ngân hàng Nhà nước, bao gồm cả trực tiếp lưu ký tại Ngân hàng Nhà nước hoặc lưu ký tại Tài khoản khách hàng của Ngân hàng Nhà...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Điều kiện tài sản bảo đảm 1. Giấy tờ có giá quy định tại điểm a, b khoản 1 Điều 13 Thông tư này phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau: a) Được phát hành bằng đồng Việt Nam; b) Đang được lưu ký tại Ngân hàng Nhà nước, bao gồm cả trực tiếp lưu ký tại Ngân hàng Nhà nước hoặc lưu ký tại Tài khoản khách hàng của Ngân hàng Nhà nước...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 14.` in the comparison document.
- Điều 15. Điều kiện tài sản bảo đảm
- 1. Giấy tờ có giá quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 14 Thông tư này phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau:
- a) Được phát hành bằng đồng Việt Nam;
Điều 14. Điều kiện tài sản bảo đảm 1. Giấy tờ có giá quy định tại điểm a, b khoản 1 Điều 13 Thông tư này phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau: a) Được phát hành bằng đồng Việt Nam; b) Đang được lưu ký tại Ngân hàng N...
Left
Điều 16.
Điều 16. Cho vay đặc biệt không có tài sản bảo đảm Ngân hàng Nhà nước xem xét, quyết định khoản cho vay đặc biệt không có tài sản bảo đảm đối với tổ chức tín dụng đáp ứng đủ các điều kiện sau đây: 1. Tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt, bị rút tiền hàng loạt, đã có báo cáo Ngân hàng Nhà nước về tình trạng bị rút tiền hàng loạt và...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Trình tự Ngân hàng Nhà nước xem xét, quyết định gia hạn thời hạn cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng không được kiểm soát đặc biệt 1. Khi có nhu cầu gia hạn thời hạn vay đặc biệt, trong thời hạn tối thiểu 40 ngày làm việc trước ngày đến hạn trả nợ, bên vay đặc biệt gửi 02 bộ hồ sơ đề nghị gia hạn thời hạn vay đặc biệt đế...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 18.` in the comparison document.
- Điều 16. Cho vay đặc biệt không có tài sản bảo đảm
- Ngân hàng Nhà nước xem xét, quyết định khoản cho vay đặc biệt không có tài sản bảo đảm đối với tổ chức tín dụng đáp ứng đủ các điều kiện sau đây:
- 1. Tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt, bị rút tiền hàng loạt, đã có báo cáo Ngân hàng Nhà nước về tình trạng bị rút tiền hàng loạt và việc thực hiện quy định tại khoản 1 Điều 191 Luật Các tổ...
- Khi có nhu cầu gia hạn thời hạn vay đặc biệt, trong thời hạn tối thiểu 40 ngày làm việc trước ngày đến hạn trả nợ, bên vay đặc biệt gửi 02 bộ hồ sơ đề nghị gia hạn thời hạn vay đặc biệt đến Ngân hà...
- Trường hợp thuộc đối tượng thanh tra, giám sát an toàn vi mô của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh, bên vay đặc biệt gửi thêm 01 bộ hồ sơ đề nghị gia hạn thời hạn vay đặc biệt đến Ngân hàng Nhà nước chi...
- Hồ sơ đề nghị gồm:
- Điều 16. Cho vay đặc biệt không có tài sản bảo đảm
- 1. Tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt, bị rút tiền hàng loạt, đã có báo cáo Ngân hàng Nhà nước về tình trạng bị rút tiền hàng loạt và việc thực hiện quy định tại khoản 1 Điều 191 Luật Các tổ...
- Khi đề nghị vay đặc biệt hoặc đề nghị gia hạn thời hạn vay đặc biệt, tổ chức tín dụng chưa có Danh mục tài sản bảo đảm được tổ chức tín dụng lập và Ban kiểm soát đặc biệt xác nhận theo quy định tại...
- Left: Ngân hàng Nhà nước xem xét, quyết định khoản cho vay đặc biệt không có tài sản bảo đảm đối với tổ chức tín dụng đáp ứng đủ các điều kiện sau đây: Right: Điều 18. Trình tự Ngân hàng Nhà nước xem xét, quyết định gia hạn thời hạn cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng không được kiểm soát đặc biệt
Điều 18. Trình tự Ngân hàng Nhà nước xem xét, quyết định gia hạn thời hạn cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng không được kiểm soát đặc biệt 1. Khi có nhu cầu gia hạn thời hạn vay đặc biệt, trong thời hạn tối thi...
Left
Điều 17.
Điều 17. Trả nợ vay đặc biệt 1. Khi khoản vay đặc biệt đến hạn, bên vay đặc biệt phải trả hết nợ cho Ngân hàng Nhà nước. 2. Bên vay đặc biệt có thể trả nợ vay đặc biệt trước hạn; bên vay đặc biệt không phải trả phí trả nợ trước hạn. 3. Bên vay đặc biệt phải trả nợ Ngân hàng Nhà nước trong các trường hợp sau: a) Trường hợp bên vay đặc b...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Số tiền cho vay đặc biệt Ngân hàng Nhà nước xem xét, quyết định số tiền cho vay đặc biệt trên cơ sở tình hình khả năng chi trả của tổ chức tín dụng đề nghị vay đặc biệt.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 10.` in the comparison document.
- Điều 17. Trả nợ vay đặc biệt
- 1. Khi khoản vay đặc biệt đến hạn, bên vay đặc biệt phải trả hết nợ cho Ngân hàng Nhà nước.
- 2. Bên vay đặc biệt có thể trả nợ vay đặc biệt trước hạn; bên vay đặc biệt không phải trả phí trả nợ trước hạn.
- Ngân hàng Nhà nước xem xét, quyết định số tiền cho vay đặc biệt trên cơ sở tình hình khả năng chi trả của tổ chức tín dụng đề nghị vay đặc biệt.
- 1. Khi khoản vay đặc biệt đến hạn, bên vay đặc biệt phải trả hết nợ cho Ngân hàng Nhà nước.
- 2. Bên vay đặc biệt có thể trả nợ vay đặc biệt trước hạn; bên vay đặc biệt không phải trả phí trả nợ trước hạn.
- 3. Bên vay đặc biệt phải trả nợ Ngân hàng Nhà nước trong các trường hợp sau:
- Left: Điều 17. Trả nợ vay đặc biệt Right: Điều 10. Số tiền cho vay đặc biệt
Điều 10. Số tiền cho vay đặc biệt Ngân hàng Nhà nước xem xét, quyết định số tiền cho vay đặc biệt trên cơ sở tình hình khả năng chi trả của tổ chức tín dụng đề nghị vay đặc biệt.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trình tự cho vay đặc biệt 1. Khi có nhu cầu vay đặc biệt, tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt gửi đến Ban kiểm soát đặc biệt 03 bộ hồ sơ đề nghị Ngân hàng Nhà nước cho vay đặc biệt. Hồ sơ đề nghị gồm: a) Giấy đề nghị vay đặc biệt, trong đó nêu rõ: tên tổ chức tín dụng; số tài khoản bằng đồng Việt Nam mở tại Ngân hàng Nhà...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Trình tự Ngân hàng Nhà nước xem xét, quyết định cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng không được kiểm soát đặc biệt 1. Khi có nhu cầu vay đặc biệt, tổ chức tín dụng không được kiểm soát đặc biệt lập hồ sơ đề nghị, bao gồm: a) Giấy đề nghị vay đặc biệt, trong đó nêu rõ: tên tổ chức tín dụng; số tài khoản bằng đồng Việt Nam...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 16.` in the comparison document.
- Điều 18. Trình tự cho vay đặc biệt
- 1. Khi có nhu cầu vay đặc biệt, tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt gửi đến Ban kiểm soát đặc biệt 03 bộ hồ sơ đề nghị Ngân hàng Nhà nước cho vay đặc biệt.
- Hồ sơ đề nghị gồm:
- Điều 16. Trình tự Ngân hàng Nhà nước xem xét, quyết định cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng không được kiểm soát đặc biệt
- lý do đề nghị vay đặc biệt do bị rút tiền hàng loạt
- trường hợp có phương án khắc phục đã được thông qua, nêu rõ thời hạn thực hiện phương án khắc phục, các biện pháp đã áp dụng và dự kiến áp dụng để khắc phục t́ình trạng rút tiền hàng loạt, nội dung...
- Hồ sơ đề nghị gồm:
- b) Báo cáo về tình hình bị rút tiền hàng loạt
- việc thực hiện quy định tại khoản 1 Điều 191 Luật Các tổ chức tín dụng
- Left: Điều 18. Trình tự cho vay đặc biệt Right: giải trình số tiền, thời hạn đề nghị vay đặc biệt
- Left: 1. Khi có nhu cầu vay đặc biệt, tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt gửi đến Ban kiểm soát đặc biệt 03 bộ hồ sơ đề nghị Ngân hàng Nhà nước cho vay đặc biệt. Right: 1. Khi có nhu cầu vay đặc biệt, tổ chức tín dụng không được kiểm soát đặc biệt lập hồ sơ đề nghị, bao gồm:
- Left: số tài khoản bằng đồng Việt Nam mở tại Ngân hàng Nhà nước Khu vực (nếu có) Right: số tài khoản bằng đồng Việt Nam mở tại Ngân hàng Nhà nước chi nhánh (nếu có)
Điều 16. Trình tự Ngân hàng Nhà nước xem xét, quyết định cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng không được kiểm soát đặc biệt 1. Khi có nhu cầu vay đặc biệt, tổ chức tín dụng không được kiểm soát đặc biệt lập hồ sơ...
Left
Điều 19.
Điều 19. Gia hạn thời hạn cho vay đặc biệt 1. Khi có nhu cầu gia hạn thời hạn vay đặc biệt khi chưa có phương án cơ cấu lại đã được phê duyệt hoặc thay đổi phương án cơ cấu lại nhưng chưa được phê duyệt, trong thời hạn tối thiểu 40 ngày làm việc trước ngày đến hạn trả nợ, bên vay đặc biệt phải gửi đến Ban kiểm soát đặc biệt 03 bộ hồ sơ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Ký hợp đồng cho vay đặc biệt; nhận cầm cố, nhận thế chấp tài sản bảo đảm; giải ngân cho vay đặc biệt 1. Ký hợp đồng cho vay đặc biệt, nhận cầm cố, nhận thế chấp tài sản bảo đảm (nếu có): a) Trong thời hạn tối đa 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Quyết định cho vay đặc biệt của Ngân hàng Nhà nước (trường hợp bên vay đặc biệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC CHO VAY ĐẶC BIỆT ĐỂ THỰC HIỆN PHƯƠNG ÁN PHỤC HỒI, PHƯƠNG ÁN CHUYỂN GIAO BẮT BUỘC ĐÃ ĐƯỢC PHÊ DUYỆT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Mục đích sử dụng tiền vay đặc biệt Bên vay đặc biệt được sử dụng tiền vay đặc biệt để thực hiện hoạt động ngân hàng, hoạt động kinh doanh (bao gồm hoạt động chi trả tiền gửi, tiền vay cho tổ chức, cá nhân) theo quy định tại Giấy phép và phương án phục hồi, phương án chuyển giao bắt buộc bên vay đặc biệt đã được phê duyệt.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Số tiền, thời hạn cho vay đặc biệt 1. Số tiền, thời hạn cho vay đặc biệt thực hiện theo phương án phục hồi, phương án chuyển giao bắt buộc bên vay đặc biệt đã được phê duyệt. 2. Thời hạn cho vay đặc biệt không vượt quá thời hạn thực hiện phương án phục hồi, phương án chuyển giao bắt buộc bên vay đặc biệt đã được phê duyệt.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Lãi suất 1. Lãi suất cho vay đặc biệt bằng 0%/năm. 2. Lãi suất đối với nợ gốc cho vay đặc biệt quá hạn bằng lãi suất cho vay cầm cố của Ngân hàng Nhà nước tại ngày chuyển nợ quá hạn. 3. Không áp dụng lãi suất đối với nợ lãi chậm trả.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Tài sản bảo đảm, điều kiện tài sản bảo đảm 1. Tài sản bảo đảm bao gồm các tài sản quy định tại khoản 1, điểm a khoản 2 Điều 14 Thông tư này. 2. Điều kiện tài sản bảo đảm thực hiện theo phương án phục hồi, phương án chuyển giao bắt buộc bên vay đặc biệt đã được phê duyệt và phải đáp ứng các điều kiện sau đây: a) Tài sản bảo đảm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Cho vay đặc biệt không có tài sản bảo đảm Tổ chức tín dụng được vay đặc biệt không có tài sản bảo đảm trong trường hợp phương án phục hồi, phương án chuyển giao bắt buộc đã được phê duyệt có biện pháp hỗ trợ vay đặc biệt không có tài sản bảo đảm từ Ngân hàng Nhà nước và tổ chức tín dụng chưa có Danh mục tài sản bảo đảm được tổ...
Open sectionRight
Điều 27.
Điều 27. Ký hợp đồng cho vay đặc biệt; nhận cầm cố, nhận thế chấp tài sản bảo đảm; giải ngân cho vay đặc biệt 1. Việc ký hợp đồng cho vay đặc biệt, nhận cầm cố, nhận thế chấp tài sản bảo đảm, giải ngân cho vay đặc biệt thực hiện theo quy định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 20 Thông tư này, trừ quy định tại khoản 2 Điều này. 2. Trường hợp...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 27.` in the comparison document.
- Điều 25. Cho vay đặc biệt không có tài sản bảo đảm
- Tổ chức tín dụng được vay đặc biệt không có tài sản bảo đảm trong trường hợp phương án phục hồi, phương án chuyển giao bắt buộc đã được phê duyệt có biện pháp hỗ trợ vay đặc biệt không có tài sản b...
- 1. Việc ký hợp đồng cho vay đặc biệt, nhận cầm cố, nhận thế chấp tài sản bảo đảm, giải ngân cho vay đặc biệt thực hiện theo quy định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 20 Thông tư này, trừ quy định tại kh...
- 2. Trường hợp tài sản bảo đảm là quyền đòi nợ, việc bảo quản, lưu giữ các hồ sơ tín dụng phát sinh quyền đòi nợ thực hiện theo phương án phục hồi, phương án chuyển giao bắt buộc đã được phê duyệt c...
- việc giải ngân thêm vốn vay đặc biệt thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 20 Thông tư này và theo phương án phục hồi, phương án chuyển giao bắt buộc đã được phê duyệt.
- Left: Điều 25. Cho vay đặc biệt không có tài sản bảo đảm Right: Điều 27. Ký hợp đồng cho vay đặc biệt; nhận cầm cố, nhận thế chấp tài sản bảo đảm; giải ngân cho vay đặc biệt
- Left: Tổ chức tín dụng được vay đặc biệt không có tài sản bảo đảm trong trường hợp phương án phục hồi, phương án chuyển giao bắt buộc đã được phê duyệt có biện pháp hỗ trợ vay đặc biệt không có tài sản b... Right: 3. Trong thời hạn cho vay đặc biệt, trường hợp dư nợ vay đặc biệt thấp hơn dư nợ vay đặc biệt tối đa theo phương án phục hồi, phương án chuyển giao bắt buộc đã được phê duyệt, bên vay đặc biệt được...
Điều 27. Ký hợp đồng cho vay đặc biệt; nhận cầm cố, nhận thế chấp tài sản bảo đảm; giải ngân cho vay đặc biệt 1. Việc ký hợp đồng cho vay đặc biệt, nhận cầm cố, nhận thế chấp tài sản bảo đảm, giải ngân cho vay đặc biệ...
Left
Điều 26.
Điều 26. Trả nợ vay đặc biệt 1. Bên vay đặc biệt phải trả nợ vay đặc biệt cho Ngân hàng Nhà nước theo lộ trình tại phương án phục hồi, phương án chuyển giao bắt buộc bên vay đặc biệt đã được phê duyệt. 2. Bên vay đặc biệt có thể trả nợ vay đặc biệt trước hạn; bên vay đặc biệt không phải trả phí trả nợ trước hạn. 3. Trường hợp không bổ...
Open sectionRight
Điều 24.
Điều 24. Tài sản bảo đảm, điều kiện tài sản bảo đảm 1. Tài sản bảo đảm bao gồm các tài sản quy định tại khoản 1, điểm a khoản 2 Điều 13 Thông tư này. 2. Điều kiện tài sản bảo đảm a) Tài sản bảo đảm là giấy tờ có giá quy định tại điểm a khoản 1 Điều 13 Thông tư này phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện quy định tại điểm a, b khoản 1 Điều 14...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 24.` in the comparison document.
- Điều 26. Trả nợ vay đặc biệt
- 1. Bên vay đặc biệt phải trả nợ vay đặc biệt cho Ngân hàng Nhà nước theo lộ trình tại phương án phục hồi, phương án chuyển giao bắt buộc bên vay đặc biệt đã được phê duyệt.
- 2. Bên vay đặc biệt có thể trả nợ vay đặc biệt trước hạn; bên vay đặc biệt không phải trả phí trả nợ trước hạn.
- Điều 24. Tài sản bảo đảm, điều kiện tài sản bảo đảm
- 1. Tài sản bảo đảm bao gồm các tài sản quy định tại khoản 1, điểm a khoản 2 Điều 13 Thông tư này.
- 2. Điều kiện tài sản bảo đảm
- Điều 26. Trả nợ vay đặc biệt
- 2. Bên vay đặc biệt có thể trả nợ vay đặc biệt trước hạn; bên vay đặc biệt không phải trả phí trả nợ trước hạn.
- 3. Trường hợp không bổ sung, thay thế tài sản bảo đảm theo quy định tại khoản 4 Điều 24 Thông tư này, bên vay đặc biệt phải trả nợ gốc với số tiền tối thiểu bằng số chênh lệch giữa số dư nợ gốc cho...
- Left: 1. Bên vay đặc biệt phải trả nợ vay đặc biệt cho Ngân hàng Nhà nước theo lộ trình tại phương án phục hồi, phương án chuyển giao bắt buộc bên vay đặc biệt đã được phê duyệt. Right: b) Tại thời điểm đề nghị vay đặc biệt, tổ chức tín dụng phải bảo đảm tổng giá trị hoặc tổng giá trị quy đổi (trường hợp phương án phục hồi, phương án chuyển giao bắt buộc có nội dung về giá trị quy...
Điều 24. Tài sản bảo đảm, điều kiện tài sản bảo đảm 1. Tài sản bảo đảm bao gồm các tài sản quy định tại khoản 1, điểm a khoản 2 Điều 13 Thông tư này. 2. Điều kiện tài sản bảo đảm a) Tài sản bảo đảm là giấy tờ có giá q...
Left
Điều 27.
Điều 27. Trình tự cho vay đặc biệt 1. Sau khi phương án chuyển giao bắt buộc, phương án phục hồi đã được phê duyệt, khi có nhu cầu vay đặc biệt, tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt gửi đến Ban kiểm soát đặc biệt 03 bộ hồ sơ đề nghị Ngân hàng Nhà nước cho vay đặc biệt. Hồ sơ đề nghị bao gồm: a) Giấy đề nghị vay đặc biệt, trong đó n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Miễn tiền lãi vay đặc biệt Tổ chức tín dụng được miễn tiền lãi vay đặc biệt từ Ngân hàng Nhà nước trong trường hợp phương án cơ cấu lại đã được phê duyệt có biện pháp hỗ trợ miễn tiền lãi vay đặc biệt từ Ngân hàng Nhà nước và tổ chức tín dụng có lỗ lũy kế lớn hơn 50% giá trị của vốn điều lệ và các quỹ dự trữ ghi trong báo cáo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Ký hợp đồng cho vay đặc biệt; nhận cầm cố, nhận thế chấp tài sản bảo đảm; giải ngân cho vay đặc biệt 1. Việc ký hợp đồng cho vay đặc biệt, nhận cầm cố, nhận thế chấp tài sản bảo đảm (nếu có), giải ngân cho vay đặc biệt thực hiện theo quy định tại Điều 20 Thông tư này, trừ quy định tại khoản 2 Điều này. 2. Trường hợp tài sản bả...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Ký hợp đồng cho vay đặc biệt; nhận cầm cố, nhận thế chấp tài sản bảo đảm; giải ngân cho vay đặc biệt 1. Ký hợp đồng cho vay đặc biệt, nhận cầm cố, nhận thế chấp tài sản bảo đảm: a) Trong thời hạn tối đa 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Quyết định cho vay đặc biệt, căn cứ Quyết định này và các quy định của pháp luật có liê...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 20.` in the comparison document.
- Điều 29. Ký hợp đồng cho vay đặc biệt; nhận cầm cố, nhận thế chấp tài sản bảo đảm; giải ngân cho vay đặc biệt
- 1. Việc ký hợp đồng cho vay đặc biệt, nhận cầm cố, nhận thế chấp tài sản bảo đảm (nếu có), giải ngân cho vay đặc biệt thực hiện theo quy định tại Điều 20 Thông tư này, trừ quy định tại khoản 2 Điều...
- Trường hợp tài sản bảo đảm là quyền đòi nợ gốc, việc bảo quản, lưu giữ các hồ sơ tín dụng phát sinh quyền đòi nợ gốc thực hiện theo phương án phục hồi, phương án chuyển giao bắt buộc bên vay đặc bi...
- 1. Ký hợp đồng cho vay đặc biệt, nhận cầm cố, nhận thế chấp tài sản bảo đảm:
- a) Trong thời hạn tối đa 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Quyết định cho vay đặc biệt, căn cứ Quyết định này và các quy định của pháp luật có liên quan, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh k...
- b) Trường hợp khoản vay đặc biệt có tài sản bảo đảm là giấy tờ có giá, trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày ký hợp đồng cho vay đặc biệt, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh gửi hợp đồng cho vay đặc...
- 1. Việc ký hợp đồng cho vay đặc biệt, nhận cầm cố, nhận thế chấp tài sản bảo đảm (nếu có), giải ngân cho vay đặc biệt thực hiện theo quy định tại Điều 20 Thông tư này, trừ quy định tại khoản 2 Điều...
- 3. Trong thời hạn cho vay đặc biệt, trường hợp dư nợ gốc vay đặc biệt thấp hơn dư nợ gốc vay đặc biệt tối đa theo phương án phục hồi, phương án chuyển giao bắt buộc bên vay đặc biệt đã được phê duy...
- việc giải ngân thêm vốn vay đặc biệt thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 20 Thông tư này và theo phương án phục hồi, phương án chuyển giao bắt buộc bên vay đặc biệt đã được phê duyệt.
- Left: Trường hợp tài sản bảo đảm là quyền đòi nợ gốc, việc bảo quản, lưu giữ các hồ sơ tín dụng phát sinh quyền đòi nợ gốc thực hiện theo phương án phục hồi, phương án chuyển giao bắt buộc bên vay đặc bi... Right: Trường hợp tài sản bảo đảm là quyền đòi nợ, khoản lãi phải thu theo quy định tại khoản 2 Điều 13 Thông tư này, bên vay đặc biệt bảo quản, lưu giữ các hồ sơ tín dụng phát sinh quyền đòi nợ, khoản lã...
Điều 20. Ký hợp đồng cho vay đặc biệt; nhận cầm cố, nhận thế chấp tài sản bảo đảm; giải ngân cho vay đặc biệt 1. Ký hợp đồng cho vay đặc biệt, nhận cầm cố, nhận thế chấp tài sản bảo đảm: a) Trong thời hạn tối đa 02 ng...
Left
Chương IV
Chương IV VIỆC CHO VAY ĐẶC BIỆT CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG KHÁC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Trình tự cho vay đặc biệt, gia hạn thời hạn cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng bị rút tiền hàng loạt 1. Khi có nhu cầu vay đặc biệt quy định tại điểm a khoản 2, điểm a khoản 3 Điều 4 Thông tư này, tổ chức tín dụng gửi hồ sơ đề nghị đến tổ chức tín dụng khác theo quy định nội bộ của tổ chức tín dụng khác về việc cho vay...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Trình tự cho vay đặc biệt, gia hạn thời hạn cho vay đặc biệt để thực hiện phương án phục hồi, phương án chuyển giao bắt buộc đã được phê duyệt 1. Khi có nhu cầu vay đặc biệt, gia hạn thời hạn vay đặc biệt quy định tại điểm b khoản 2, điểm b, điểm c khoản 3 Điều 4 Thông tư này, tổ chức tín dụng gửi hồ sơ đề nghị đến tổ chức tín...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Trách nhiệm của bên vay đặc biệt 1. Cung cấp đầy đủ, kịp thời, chính xác cho bên cho vay đặc biệt các văn bản về việc vay đặc biệt; chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, hợp pháp của các văn bản đã cung cấp; tự chịu trách nhiệm về việc tuân thủ quy định của pháp luật về hoạt động cấp tín dụng đối với hợp đồng, th...
Open sectionRight
Điều 34.
Điều 34. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước 1. Vụ Chính sách tiền tệ a) Đầu mối trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước xem xét, quyết định cho vay đặc biệt, gia hạn thời hạn cho vay đặc biệt, sửa đổi, bổ sung Quyết định cho vay đặc biệt theo quy định tại Thông tư này; b) Tổng hợp số liệu cho vay đặc biệt của Ngân hàng Nhà...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 34.` in the comparison document.
- Điều 32. Trách nhiệm của bên vay đặc biệt
- 1. Cung cấp đầy đủ, kịp thời, chính xác cho bên cho vay đặc biệt các văn bản về việc vay đặc biệt
- chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, hợp pháp của các văn bản đã cung cấp
- a) Đầu mối trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước xem xét, quyết định cho vay đặc biệt, gia hạn thời hạn cho vay đặc biệt, sửa đổi, bổ sung Quyết định cho vay đặc biệt theo quy định tại Thông tư này;
- b) Tổng hợp số liệu cho vay đặc biệt của Ngân hàng Nhà nước để định kỳ hàng tháng báo cáo Thống đốc Ngân hàng Nhà nước;
- c) Đầu mối trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc xử lý vướng mắc phát sinh liên quan đến quy định tại Thông tư này.
- 1. Cung cấp đầy đủ, kịp thời, chính xác cho bên cho vay đặc biệt các văn bản về việc vay đặc biệt
- chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, hợp pháp của các văn bản đã cung cấp
- tự chịu trách nhiệm về việc tuân thủ quy định của pháp luật về hoạt động cấp tín dụng đối với hợp đồng, thỏa thuận cấp tín dụng phát sinh quyền đòi nợ gốc, khoản lãi phải thu làm tài sản bảo đảm ch...
- Left: Điều 32. Trách nhiệm của bên vay đặc biệt Right: Điều 34. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước
- Left: 2. Chịu trách nhiệm về: Right: 1. Vụ Chính sách tiền tệ
Điều 34. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước 1. Vụ Chính sách tiền tệ a) Đầu mối trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước xem xét, quyết định cho vay đặc biệt, gia hạn thời hạn cho vay đặc biệt, sửa đổi, bổ...
Left
Điều 33.
Điều 33. Trách nhiệm của tổ chức tín dụng hỗ trợ, bên nhận chuyển giao bắt buộc 1. Thực hiện trách nhiệm quy định tại điểm a khoản 6 Điều 26 Thông tư này. 2. Phối hợp theo đề nghị của Ban kiểm soát đặc biệt trong việc thực hiện quy định tại Điều 35 Thông tư này (trường hợp cho vay đặc biệt để thực hiện phương án phục hồi, phương án chu...
Open sectionRight
Điều 26.
Điều 26. Trình tự Ngân hàng Nhà nước cho vay đặc biệt để thực hiện phương án phục hồi, phương án chuyển giao bắt buộc đã được phê duyệt 1. Sau khi phương án chuyển giao bắt buộc theo Luật Các tổ chức tín dụng năm 2024, phương án chuyển giao bắt buộc theo Luật Các tổ chức tín dụng năm 2010 (sau đây gọi là phương án chuyển giao bắt buộc)...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 26.` in the comparison document.
- Điều 33. Trách nhiệm của tổ chức tín dụng hỗ trợ, bên nhận chuyển giao bắt buộc
- 1. Thực hiện trách nhiệm quy định tại điểm a khoản 6 Điều 26 Thông tư này.
- 2. Phối hợp theo đề nghị của Ban kiểm soát đặc biệt trong việc thực hiện quy định tại Điều 35 Thông tư này (trường hợp cho vay đặc biệt để thực hiện phương án phục hồi, phương án chuyển giao bắt bu...
- Sau khi phương án chuyển giao bắt buộc theo Luật Các tổ chức tín dụng năm 2024, phương án chuyển giao bắt buộc theo Luật Các tổ chức tín dụng năm 2010 (sau đây gọi là phương án chuyển giao bắt buộc...
- Hồ sơ đề nghị bao gồm:
- a) Giấy đề nghị vay đặc biệt, trong đó nêu rõ: tên tổ chức tín dụng
- Điều 33. Trách nhiệm của tổ chức tín dụng hỗ trợ, bên nhận chuyển giao bắt buộc
- 1. Thực hiện trách nhiệm quy định tại điểm a khoản 6 Điều 26 Thông tư này.
- Left: 2. Phối hợp theo đề nghị của Ban kiểm soát đặc biệt trong việc thực hiện quy định tại Điều 35 Thông tư này (trường hợp cho vay đặc biệt để thực hiện phương án phục hồi, phương án chuyển giao bắt bu... Right: Điều 26. Trình tự Ngân hàng Nhà nước cho vay đặc biệt để thực hiện phương án phục hồi, phương án chuyển giao bắt buộc đã được phê duyệt
Điều 26. Trình tự Ngân hàng Nhà nước cho vay đặc biệt để thực hiện phương án phục hồi, phương án chuyển giao bắt buộc đã được phê duyệt 1. Sau khi phương án chuyển giao bắt buộc theo Luật Các tổ chức tín dụng năm 2024...
Left
Điều 34.
Điều 34. Trách nhiệm của tổ chức tín dụng cho vay đặc biệt 1. Xem xét, quyết định việc cho vay đặc biệt, gia hạn thời hạn cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng theo quy định tại Thông tư này; báo cáo Ngân hàng Nhà nước (đơn vị được lấy ý kiến theo quy định tại khoản 2 Điều 30 Thông tư này) việc chấp thuận hoặc không chấp thuận cho...
Open sectionRight
Điều 30.
Điều 30. Trách nhiệm của bên vay đặc biệt 1. Cung cấp đầy đủ, kịp thời, chính xác cho bên cho vay đặc biệt các văn bản về việc vay đặc biệt; chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, hợp pháp của các văn bản đã cung cấp; tự chịu trách nhiệm về việc tuân thủ quy định của pháp luật về hoạt động cấp tín dụng đối với hợp đồng, th...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 30.` in the comparison document.
- Điều 34. Trách nhiệm của tổ chức tín dụng cho vay đặc biệt
- 1. Xem xét, quyết định việc cho vay đặc biệt, gia hạn thời hạn cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng theo quy định tại Thông tư này
- báo cáo Ngân hàng Nhà nước (đơn vị được lấy ý kiến theo quy định tại khoản 2 Điều 30 Thông tư này) việc chấp thuận hoặc không chấp thuận cho vay đặc biệt.
- 1. Cung cấp đầy đủ, kịp thời, chính xác cho bên cho vay đặc biệt các văn bản về việc vay đặc biệt
- chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, hợp pháp của các văn bản đã cung cấp
- tự chịu trách nhiệm về việc tuân thủ quy định của pháp luật về hoạt động cấp tín dụng đối với hợp đồng, thỏa thuận cấp tín dụng phát sinh quyền đòi nợ, khoản lãi phải thu làm tài sản bảo đảm cho kh...
- 1. Xem xét, quyết định việc cho vay đặc biệt, gia hạn thời hạn cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng theo quy định tại Thông tư này
- báo cáo Ngân hàng Nhà nước (đơn vị được lấy ý kiến theo quy định tại khoản 2 Điều 30 Thông tư này) việc chấp thuận hoặc không chấp thuận cho vay đặc biệt.
- Ban hành quy định nội bộ về việc cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng, trong đó tối thiểu có các nội dung về hồ sơ đề nghị cho vay đặc biệt, xem xét, quyết định cho vay đặc biệt, gia hạn thời...
- Left: Điều 34. Trách nhiệm của tổ chức tín dụng cho vay đặc biệt Right: Điều 30. Trách nhiệm của bên vay đặc biệt
- Left: a) Đầu mối giám sát việc sử dụng vốn vay đặc biệt của bên vay đặc biệt; Right: 4. Trong thời gian vay đặc biệt, bên vay đặc biệt có trách nhiệm:
- Left: b) Đôn đốc, yêu cầu bên vay đặc biệt trả nợ vay đặc biệt theo quy định tại Thông tư này, phương án cơ cấu lại đã được phê duyệt, hợp đồng cho vay đặc biệt đã ký; Right: 3. Sử dụng tiền vay đặc biệt đúng mục đích, trả nợ vay đặc biệt theo quy định tại Thông tư này, phương án cơ cấu lại đã được phê duyệt và hợp đồng cho vay đặc biệt đã ký
Điều 30. Trách nhiệm của bên vay đặc biệt 1. Cung cấp đầy đủ, kịp thời, chính xác cho bên cho vay đặc biệt các văn bản về việc vay đặc biệt; chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, hợp pháp của các văn bản...
Left
Điều 35.
Điều 35. Trách nhiệm của Ban kiểm soát đặc biệt 1. Đầu mối giám sát việc bên vay đặc biệt sử dụng vốn vay đặc biệt từ Ngân hàng Nhà nước; trường hợp phát hiện bên vay đặc biệt sử dụng tiền vay đặc biệt không đúng mục đích, Ban kiểm soát đặc biệt thông báo bằng văn bản cho Ngân hàng Nhà nước. 2. Đầu mối giám sát các khoản thu của bên va...
Open sectionRight
Điều 32.
Điều 32. Trách nhiệm của tổ chức tín dụng cho vay đặc biệt 1. Xem xét, quyết định việc cho vay đặc biệt, gia hạn thời hạn cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng theo quy định tại Thông tư này; báo cáo Ngân hàng Nhà nước (đơn vị được lấy ý kiến theo quy định tại khoản 2 Điều 28 Thông tư này) việc chấp thuận hoặc không chấp thuận cho...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 32.` in the comparison document.
- Điều 35. Trách nhiệm của Ban kiểm soát đặc biệt
- 1. Đầu mối giám sát việc bên vay đặc biệt sử dụng vốn vay đặc biệt từ Ngân hàng Nhà nước
- trường hợp phát hiện bên vay đặc biệt sử dụng tiền vay đặc biệt không đúng mục đích, Ban kiểm soát đặc biệt thông báo bằng văn bản cho Ngân hàng Nhà nước.
- báo cáo Ngân hàng Nhà nước (đơn vị được lấy ý kiến theo quy định tại khoản 2 Điều 28 Thông tư này) việc chấp thuận hoặc không chấp thuận cho vay đặc biệt.
- Ban hành quy định nội bộ về việc cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng, trong đó tối thiểu có các nội dung về xem xét, quyết định cho vay đặc biệt, gia hạn thời hạn cho vay đặc biệt, giải ngân,...
- 3. Trong trường hợp cho vay đặc biệt theo quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 4 Thông tư này:
- trường hợp phát hiện bên vay đặc biệt sử dụng tiền vay đặc biệt không đúng mục đích, Ban kiểm soát đặc biệt thông báo bằng văn bản cho Ngân hàng Nhà nước.
- 2. Đầu mối giám sát các khoản thu của bên vay đặc biệt (bao gồm cả tiền thanh toán, thu hồi từ tài sản bảo đảm cho khoản vay đặc biệt) để kiến nghị thu hồi nợ cho vay đặc biệt của Ngân hàng Nhà nước
- 5. Thông báo bằng văn bản cho Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực đang hạch toán khoản cho vay đặc biệt về việc bên vay đặc biệt không trả nợ vay đặc biệt theo quy định tại khoản 3 Điều 17, khoản...
- Left: Điều 35. Trách nhiệm của Ban kiểm soát đặc biệt Right: Điều 32. Trách nhiệm của tổ chức tín dụng cho vay đặc biệt
- Left: 1. Đầu mối giám sát việc bên vay đặc biệt sử dụng vốn vay đặc biệt từ Ngân hàng Nhà nước Right: a) Đầu mối giám sát việc sử dụng vốn vay đặc biệt của bên vay đặc biệt;
- Left: đôn đốc, yêu cầu bên vay đặc biệt xử lý tài sản bảo đảm, trả nợ vay đặc biệt theo quy định tại Thông tư này. Right: b) Đôn đốc, yêu cầu bên vay đặc biệt trả nợ vay đặc biệt theo quy định tại Thông tư này, phương án cơ cấu lại đã được phê duyệt, hợp đồng cho vay đặc biệt đã ký;
Điều 32. Trách nhiệm của tổ chức tín dụng cho vay đặc biệt 1. Xem xét, quyết định việc cho vay đặc biệt, gia hạn thời hạn cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng theo quy định tại Thông tư này; báo cáo Ngân hàng Nhà...
Left
Điều 36.
Điều 36. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước 1. Vụ Chính sách tiền tệ a) Đầu mối trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước xem xét, quyết định cho vay đặc biệt, gia hạn thời hạn cho vay đặc biệt, sửa đổi, bổ sung Quyết định cho vay đặc biệt của Ngân hàng Nhà nước theo quy định tại Thông tư này; b) Tổng hợp số liệu cho vay đặc...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Trình tự Ngân hàng Nhà nước xem xét, quyết định cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt 1. Khi có nhu cầu vay đặc biệt, tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt gửi đến Ban kiểm soát đặc biệt 04 bộ hồ sơ đề nghị Ngân hàng Nhà nước cho vay đặc biệt. Hồ sơ đề nghị gồm: a) Giấy đề nghị vay đặc biệt, tron...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 17.` in the comparison document.
- Điều 36. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước
- 1. Vụ Chính sách tiền tệ
- a) Đầu mối trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước xem xét, quyết định cho vay đặc biệt, gia hạn thời hạn cho vay đặc biệt, sửa đổi, bổ sung Quyết định cho vay đặc biệt của Ngân hàng Nhà nước theo quy đ...
- Điều 17. Trình tự Ngân hàng Nhà nước xem xét, quyết định cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt
- 1. Khi có nhu cầu vay đặc biệt, tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt gửi đến Ban kiểm soát đặc biệt 04 bộ hồ sơ đề nghị Ngân hàng Nhà nước cho vay đặc biệt.
- Hồ sơ đề nghị gồm:
- Điều 36. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước
- 1. Vụ Chính sách tiền tệ
- a) Đầu mối trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước xem xét, quyết định cho vay đặc biệt, gia hạn thời hạn cho vay đặc biệt, sửa đổi, bổ sung Quyết định cho vay đặc biệt của Ngân hàng Nhà nước theo quy đ...
Điều 17. Trình tự Ngân hàng Nhà nước xem xét, quyết định cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt 1. Khi có nhu cầu vay đặc biệt, tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt gửi đến Ban kiểm soát...
Left
Điều 37.
Điều 37. Điều khoản chuyển tiếp 1. Đối với khoản cho vay đặc biệt để thực hiện phương án chuyển giao bắt buộc đang còn dư nợ gốc tại ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, các bên tiếp tục thực hiện theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ về việc cho vay đặc biệt, Quyết định cho vay đặc biệt của Ngân hàng Nhà nước, hợp đồng cho vay đặ...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Mục đích sử dụng tiền vay đặc biệt 1. Trường hợp bên vay đặc biệt là tổ chức tín dụng không được kiểm soát đặc biệt, bên vay đặc biệt chỉ được sử dụng tiền vay đặc biệt để chi trả tiền gửi của người gửi tiền là cá nhân tại bên vay đặc biệt. 2. Trường hợp bên vay đặc biệt là tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt, bên vay đặc...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 9.` in the comparison document.
- Điều 37. Điều khoản chuyển tiếp
- Đối với khoản cho vay đặc biệt để thực hiện phương án chuyển giao bắt buộc đang còn dư nợ gốc tại ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, các bên tiếp tục thực hiện theo Quyết định của Thủ tướng Ch...
- Đối với các khoản cho vay đặc biệt có lãi suất 0%/năm và không có tài sản bảo đảm của Ngân hàng Nhà nước đối với tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt bị rút tiền hàng loạt, đang còn dư nợ gốc t...
- Điều 9. Mục đích sử dụng tiền vay đặc biệt
- 1. Trường hợp bên vay đặc biệt là tổ chức tín dụng không được kiểm soát đặc biệt, bên vay đặc biệt chỉ được sử dụng tiền vay đặc biệt để chi trả tiền gửi của người gửi tiền là cá nhân tại bên vay đ...
- 2. Trường hợp bên vay đặc biệt là tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt, bên vay đặc biệt chỉ được sử dụng tiền vay đặc biệt để chi trả tiền gửi của người gửi tiền là cá nhân tại bên vay đặc biệt
- Điều 37. Điều khoản chuyển tiếp
- Đối với khoản cho vay đặc biệt để thực hiện phương án chuyển giao bắt buộc đang còn dư nợ gốc tại ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, các bên tiếp tục thực hiện theo Quyết định của Thủ tướng Ch...
- Đối với các khoản cho vay đặc biệt có lãi suất 0%/năm và không có tài sản bảo đảm của Ngân hàng Nhà nước đối với tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt bị rút tiền hàng loạt, đang còn dư nợ gốc t...
- Left: trình tự sửa đổi, bổ sung Quyết định cho vay đặc biệt của Ngân hàng Nhà nước thực hiện theo quy định tại Điều 9 Thông tư này. Right: a) Bên vay đặc biệt có văn bản báo cáo Ngân hàng Nhà nước khi bị rút tiền hàng loạt theo quy định tại khoản 1 Điều 191 của Luật Các tổ chức tín dụng;
- Left: b) Trường hợp kiến nghị gia hạn thời hạn cho vay đặc biệt đối với bên vay đặc biệt, Ban kiểm soát đặc biệt gửi 02 bộ hồ sơ đề nghị đến Ngân hàng Nhà nước (Vụ Chính sách tiền tệ) kèm theo văn bản ý... Right: b) Ngân hàng Nhà nước có văn bản đặt bên vay đặc biệt vào kiểm soát đặc biệt (trong trường hợp bên vay đặc biệt được kiểm soát đặc biệt trước ngày được quy định tại điểm a khoản này).
Điều 9. Mục đích sử dụng tiền vay đặc biệt 1. Trường hợp bên vay đặc biệt là tổ chức tín dụng không được kiểm soát đặc biệt, bên vay đặc biệt chỉ được sử dụng tiền vay đặc biệt để chi trả tiền gửi của người gửi tiền l...
Left
Điều 38.
Điều 38. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 10 năm 2025. 2. Kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, các Thông tư sau hết hiệu lực thi hành: a) Khoản 1 Điều 11, Điều 14, Điều 18, điểm b khoản 1 và khoản 4 Điều 27 Thông tư số 08/2021/TT-NHNN ngày 06 tháng 7 năm 2021 của Thống đốc Ngân hàng Nh...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Thời hạn cho vay đặc biệt, gia hạn thời hạn cho vay đặc biệt 1. Ngân hàng Nhà nước xem xét, quyết định thời hạn cho vay đặc biệt, bảo đảm dưới 12 tháng. 2. Ngân hàng Nhà nước xem xét việc gia hạn thời hạn cho vay đặc biệt trên cơ sở tình hình khả năng chi trả của bên vay đặc biệt hoặc phương án xử lý khoản vay đặc biệt đã vay...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 11.` in the comparison document.
- Điều 38. Hiệu lực thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 10 năm 2025.
- 2. Kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, các Thông tư sau hết hiệu lực thi hành:
- Điều 11. Thời hạn cho vay đặc biệt, gia hạn thời hạn cho vay đặc biệt
- 1. Ngân hàng Nhà nước xem xét, quyết định thời hạn cho vay đặc biệt, bảo đảm dưới 12 tháng.
- 2. Ngân hàng Nhà nước xem xét việc gia hạn thời hạn cho vay đặc biệt trên cơ sở tình hình khả năng chi trả của bên vay đặc biệt hoặc phương án xử lý khoản vay đặc biệt đã vay tại phương án cơ cấu l...
- Điều 38. Hiệu lực thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 10 năm 2025.
- 2. Kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, các Thông tư sau hết hiệu lực thi hành:
Điều 11. Thời hạn cho vay đặc biệt, gia hạn thời hạn cho vay đặc biệt 1. Ngân hàng Nhà nước xem xét, quyết định thời hạn cho vay đặc biệt, bảo đảm dưới 12 tháng. 2. Ngân hàng Nhà nước xem xét việc gia hạn thời hạn cho...
Unmatched right-side sections