Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc đính chính Quyết định số 81/2005/QĐ-BTC ngày 18/11/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
4773/QĐ-BTC
Right document
Về việc thực hiện cam kết Hiệp định về thương mại Hàng dệt, may ký giữa Việt Nam và Hoa Kỳ
81/2005/QĐ-BTC
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc đính chính Quyết định số 81/2005/QĐ-BTC ngày 18/11/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc thực hiện cam kết Hiệp định về thương mại Hàng dệt, may ký giữa Việt Nam và Hoa Kỳ
Open sectionThis section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.
- Về việc đính chính Quyết định số 81/2005/QĐ-BTC ngày 18/11/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
- Về việc thực hiện cam kết Hiệp định về thương mại Hàng dệt, may ký giữa Việt Nam và Hoa Kỳ
- Về việc đính chính Quyết định số 81/2005/QĐ-BTC ngày 18/11/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Về việc thực hiện cam kết Hiệp định về thương mại Hàng dệt, may ký giữa Việt Nam và Hoa Kỳ
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa lại cụm từ "thuộc các nhóm từ 6301 đến 6307" tại dòng thứ hai, Điều 1 Quyết định số 81/2005/QĐ-BTC ngày 18/11/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc thực hiện cam kết Hiệp định về thương mại Hàng dệt, may ký giữa Việt Nam và Hoa Kỳ thành" thuộc các nhóm từ 6301 đến 6308 ".
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu 12% (mười hai phần trăm) đối với các mặt hàng thuộc các nhóm từ 6301 đến 6307 tại Quyết định số 19/2004/QĐ/BTC ngày 16/02/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu để thực hiện lộ trình giảm thuế nhập khẩu theo Hiệp định thương mại Hàng dệ...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.
- Sửa lại cụm từ "thuộc các nhóm từ 6301 đến 6307" tại dòng thứ hai, Điều 1 Quyết định số 81/2005/QĐ-BTC ngày 18/11/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc thực hiện cam kết Hiệp định về thương mại H...
- Left: Sửa lại cụm từ "thuộc các nhóm từ 6301 đến 6307" tại dòng thứ hai, Điều 1 Quyết định số 81/2005/QĐ-BTC ngày 18/11/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc thực hiện cam kết Hiệp định về thương mại H... Right: Điều 1. Áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu 12% (mười hai phần trăm) đối với các mặt hàng thuộc các nhóm từ 6301 đến 6307 tại Quyết định số 19/2004/QĐ/BTC ngày 16/02/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chín...
Điều 1. Áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu 12% (mười hai phần trăm) đối với các mặt hàng thuộc các nhóm từ 6301 đến 6307 tại Quyết định số 19/2004/QĐ/BTC ngày 16/02/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành D...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Vụ trưởng Vụ Chính sách thuế, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Tài chính và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections