Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc thực hiện cam kết Hiệp định về thương mại Hàng dệt, may ký giữa Việt Nam và Hoa Kỳ
81/2005/QĐ-BTC
Right document
Về việc đính chính Quyết định số 81/2005/QĐ-BTC ngày 18/11/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
4773/QĐ-BTC
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc thực hiện cam kết Hiệp định về thương mại Hàng dệt, may ký giữa Việt Nam và Hoa Kỳ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu 12% (mười hai phần trăm) đối với các mặt hàng thuộc các nhóm từ 6301 đến 6307 tại Quyết định số 19/2004/QĐ/BTC ngày 16/02/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu để thực hiện lộ trình giảm thuế nhập khẩu theo Hiệp định thương mại Hàng dệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quy định tại Điều 1 được áp dụng cho các mặt hàng dệt, may có giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá của Cộng đồng Châu Âu (EU) hoặc giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá của Australia.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa lại cụm từ "thuộc các nhóm từ 6301 đến 6307" tại dòng thứ hai, Điều 1 Quyết định số 81/2005/QĐ-BTC ngày 18/11/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc thực hiện cam kết Hiệp định về thương mại Hàng dệt, may ký giữa Việt Nam và Hoa Kỳ thành" thuộc các nhóm từ 6301 đến 6308 ".
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 2. Quy định tại Điều 1 được áp dụng cho các mặt hàng dệt, may có giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá của Cộng đồng Châu Âu (EU) hoặc giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá của Australia.
- Sửa lại cụm từ "thuộc các nhóm từ 6301 đến 6307" tại dòng thứ hai, Điều 1 Quyết định số 81/2005/QĐ-BTC ngày 18/11/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc thực hiện cam kết Hiệp định về thương mại H...
- Điều 2. Quy định tại Điều 1 được áp dụng cho các mặt hàng dệt, may có giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá của Cộng đồng Châu Âu (EU) hoặc giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá của Australia.
Điều 1. Sửa lại cụm từ "thuộc các nhóm từ 6301 đến 6307" tại dòng thứ hai, Điều 1 Quyết định số 81/2005/QĐ-BTC ngày 18/11/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc thực hiện cam kết Hiệp định về thương mại Hàng dệt, may...
Left
Điều 3.
Điều 3. Đối với những mặt hàng có mức thuế suất thuế nhập khẩu quy định tại Điều 1 nêu trên nếu cao hơn mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) quy định trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi hiện hành thì mức thuế suất thuế nhập khẩu áp dụng cho các mặt hàng này là mức thuế suất ưu đãi (MFN).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phối hợp chỉ đạo thi hành Quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections