Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 4
Right-only sections 2

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc thực hiện cam kết Hiệp định về thương mại Hàng dệt, may ký giữa Việt Nam và Hoa Kỳ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu 12% (mười hai phần trăm) đối với các mặt hàng thuộc các nhóm từ 6301 đến 6307 tại Quyết định số 19/2004/QĐ/BTC ngày 16/02/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu để thực hiện lộ trình giảm thuế nhập khẩu theo Hiệp định thương mại Hàng dệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Quy định tại Điều 1 được áp dụng cho các mặt hàng dệt, may có giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá của Cộng đồng Châu Âu (EU) hoặc giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá của Australia.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa lại cụm từ "thuộc các nhóm từ 6301 đến 6307" tại dòng thứ hai, Điều 1 Quyết định số 81/2005/QĐ-BTC ngày 18/11/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc thực hiện cam kết Hiệp định về thương mại Hàng dệt, may ký giữa Việt Nam và Hoa Kỳ thành" thuộc các nhóm từ 6301 đến 6308 ".

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Quy định tại Điều 1 được áp dụng cho các mặt hàng dệt, may có giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá của Cộng đồng Châu Âu (EU) hoặc giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá của Australia.
Added / right-side focus
  • Sửa lại cụm từ "thuộc các nhóm từ 6301 đến 6307" tại dòng thứ hai, Điều 1 Quyết định số 81/2005/QĐ-BTC ngày 18/11/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc thực hiện cam kết Hiệp định về thương mại H...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quy định tại Điều 1 được áp dụng cho các mặt hàng dệt, may có giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá của Cộng đồng Châu Âu (EU) hoặc giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá của Australia.
Target excerpt

Điều 1. Sửa lại cụm từ "thuộc các nhóm từ 6301 đến 6307" tại dòng thứ hai, Điều 1 Quyết định số 81/2005/QĐ-BTC ngày 18/11/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc thực hiện cam kết Hiệp định về thương mại Hàng dệt, may...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Đối với những mặt hàng có mức thuế suất thuế nhập khẩu quy định tại Điều 1 nêu trên nếu cao hơn mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) quy định trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi hiện hành thì mức thuế suất thuế nhập khẩu áp dụng cho các mặt hàng này là mức thuế suất ưu đãi (MFN).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phối hợp chỉ đạo thi hành Quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc đính chính Quyết định số 81/2005/QĐ-BTC ngày 18/11/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Vụ trưởng Vụ Chính sách thuế, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Tài chính và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.