Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định về quản lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Gia Lai
42/2024/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành giá cước vận tải hàng hóa bằng ô tô để xác định mức trợ giá, trợ cước vận chuyển hàng hóa thuộc danh mục được trợ giá, trợ cước vận chuyển và xác định cước vận chuyển hàng hóa do nhà nước đặt hàng mà không qua hình thức đấu thầu, đấu giá được thanh toán từ ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh
02/2012/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định về quản lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành giá cước vận tải hàng hóa bằng ô tô để xác định mức trợ giá, trợ cước vận chuyển hàng hóa thuộc danh mục được trợ giá, trợ cước vận chuyển và xác định cước vận chuyển hàng hóa do nhà nước đặt hàng mà không qua hình thức đấu thầu, đấu giá được thanh toán từ ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành giá cước vận tải hàng hóa bằng ô tô để xác định mức trợ giá, trợ cước vận chuyển hàng hóa thuộc danh mục được trợ giá, trợ cước vận chuyển và xác định cước vận chuyển hàng hóa do n...
- Ban hành quy định về quản lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này giá cước vận tải hàng hoá bằng ô tô để xác định mức trợ giá, trợ cước vận chuyển hàng hóa thuộc danh mục được trợ giá, trợ cước vận chuyển và xác định cước vận chuyển hàng hóa do nhà nước đặt hàng mà không qua hình thức đấu thầu, đấu giá được thanh toán từ ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh (C...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành kèm theo Quyết định này giá cước vận tải hàng hoá bằng ô tô để xác định mức trợ giá, trợ cước vận chuyển hàng hóa thuộc danh mục được trợ giá, trợ cước vận chuyển và xác định cước vận chuy...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Left
Điều 2.
Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 9 năm 2024. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, p...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Cước vận tải hàng hóa bằng ô tô qui định tại Điều 1 áp dụng trong các trường hợp sau: 1. Làm căn cứ xác định mức trợ giá, trợ cước vận chuyển hàng hóa thuộc danh mục được trợ giá, trợ cước vận chuyển chi từ nguồn ngân sách Nhà nước; 2. Làm căn cứ xác định cước vận chuyển hàng hóa do nhà nước đặt hàng mà không qua hình thức đấu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Cước vận tải hàng hóa bằng ô tô qui định tại Điều 1 áp dụng trong các trường hợp sau:
- 1. Làm căn cứ xác định mức trợ giá, trợ cước vận chuyển hàng hóa thuộc danh mục được trợ giá, trợ cước vận chuyển chi từ nguồn ngân sách Nhà nước;
- 2. Làm căn cứ xác định cước vận chuyển hàng hóa do nhà nước đặt hàng mà không qua hình thức đấu thầu, đấu giá được thanh toán từ ngân sách nhà nước.
- Điều 2. Điều khoản thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 9 năm 2024.
- 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Gia Lai bao gồm: Ch ất thải rắn sinh hoạt; chất thải rắn xây dựng, chất thải nhựa, bùn thải từ bể phốt, hầm cầu và bùn thải từ hệ thống thoát nước; chất thải rắn y tế; tuyến đường và thời gian hoạt động đối với phương ti...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với các quy định tại Quyết định này đều bãi b...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3: Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết...
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với các quy định tại Quyết định này đều bãi bỏ./.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Gia Lai bao gồm: Ch ất thải rắn sinh hoạt
- chất thải rắn xây dựng, chất thải nhựa, bùn thải từ bể phốt, hầm cầu và bùn thải từ hệ thống thoát nước
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, cộng đồng dân cư, hộ gia đình và cá nhân ( sau đây gọi chung là các tổ chức, cá nhân ) có hoạt động liên quan đến việc phát sinh, phân loại, thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Phân loại chất thải rắn sinh hoạt khác Các tổ chức, cá nhân có hoạt động phát sinh chất thải rắn sinh hoạt ngoài việc thực hiện phân loại chất thải rắn có khả năng tái sử dụng, tái chế; chất thải thực phẩm; thực hiện phân loại chất thải rắn sinh hoạt khác như sau: 1. Chất thải nguy hại: a) Bao bì đựng thuốc bảo vệ, axit thải, d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chính sách khuyến khích việc phân loại riêng chất thải nguy hại trong chất thải rắn sinh hoạt phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân 1. Khuyến khích hộ gia đình, cá nhân phân loại riêng chất thải nguy hại để tự lưu chứa tại hộ gia đình hoặc bỏ vào thiết bị, thùng lưu chứa chất thải nguy hại do Ủy ban nhân dân cấp huyện bố trí tại mỗ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và chất thải rắn cồng kềnh 1. Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt a) Chất thải rắn sinh hoạt phát sinh từ các tổ chức, cá nhân phải được thu gom và vận chuyển đến các điểm tập kết đúng thời gian, đúng nơi quy định, đảm bảo vệ sinh môi trường. Tại các khu đô thị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Lựa chọn và xây dựng các điểm tập kết, trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt 1. Các điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt phải đáp ứng các yêu cầu về bảo vệ môi trường quy định tại điểm a, b khoản 1 Điều 26 Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT; trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt phải đáp ứng các yêu cầu về bảo vệ môi trường q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN XÂY DỰNG, CHẤT THẢI NHỰA, BÙN THẢI TỪ BỂ PHỐT, HẦM CẦU VÀ BÙN THẢI TỪ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Thu gom, vận chuyển chất thải rắn xây dựng 1. Chất thải rắn xây dựng phải được thu gom, vận chuyển đến điểm tập kết hoặc cơ sở xử lý theo quy hoạch xây dựng được cấp có thẩm quyền phê duyệt hoặc cơ sở tái chế, công trình khác để tái chế, tái sử dụng. 2. Việc vận chuyển phải theo thời gian và lộ trình về tuyến đường, an toàn gia...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Xử lý chất thải rắn xây dựng 1. Khuyến khích tái sử dụng, tái chế chất thải rắn xây dựng tại nơi phát sinh theo các mục đích sau: a) Chất thải rắn xây dựng dạng bê tông và gạch vụn chủ yếu được tái chế thành cốt liệu thô, có thể sử dụng làm vật liệu sản xuất gạch, tấm tường, gạch lát nền, các sản phẩm vật liệu xây dựng khác hoặ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Quy hoạch địa điểm đổ chất thải từ hoạt động xây dựng; bùn thải từ bể phốt, hầm cầu và bùn thải từ hệ thống thoát nước; địa điểm đổ chất thải đối với vật chất nạo vét từ hệ thống giao thông đường thủy nội địa 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm bố trí quỹ đất, quy hoạch địa điểm đổ chất thải từ hoạt động xây dựng; bùn t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Quản lý chất thải nhựa 1. Khuyến khích không sử dụng băng rôn, khẩu hiệu, chai, cốc, ống hút, bát, đũa bằng nhựa dùng một lần tại công sở và trong các hội nghị, hội thảo, cuộc họp, ngày lễ, lễ kỷ niệm và các sự kiện khác; ưu tiên lựa chọn các sản phẩm tái chế, thân thiện với môi trường. 2. Giảm dần việc sản xuất sản phẩm nhựa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN Y TẾ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Thu gom chất thải rắn y tế 1. Chất thải rắn y tế thông thường được thu gom theo quy định tại khoản 3 Điều 7 Thông tư số 20/2021/TT-BYT ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về quản lý chất thải y tế trong phạm vi khuôn viên cơ sở y tế. 2. Chất thải rắn y tế lây nhiễm được thu gom theo quy định tại khoản 1 Điều 7 Thông...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Vận chuyển chất thải rắn y tế 1. Phương tiện vận chuyển đối với từng loại chất thải rắn y tế: a) Phương tiện vận chuyển chất thải rắn y tế thông thường phải đáp ứng các quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 5 Điều 34 Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT. b) Phương tiện, thiết bị vận chuyển chất thải rắn y tế lây nhiễm...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành giá cước vận tải hàng hóa bằng ô tô để xác định mức trợ giá, trợ cước vận chuyển hàng hóa thuộc danh mục được trợ giá, trợ cước vận chuyển và xác định cước vận chuyển hàng hóa do nhà nước đặt hàng mà không qua hình thức đấu thầu, đấu giá được thanh toán từ ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành giá cước vận tải hàng hóa bằng ô tô để xác định mức trợ giá, trợ cước vận chuyển hàng hóa thuộc danh mục được trợ giá, trợ cước vận chuyển và xác định cước vận chuyển hàng hóa do n...
- Điều 12. Vận chuyển chất thải rắn y tế
- 1. Phương tiện vận chuyển đối với từng loại chất thải rắn y tế:
- a) Phương tiện vận chuyển chất thải rắn y tế thông thường phải đáp ứng các quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 5 Điều 34 Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT.
Left
Điều 13.
Điều 13. Xử lý chất thải rắn y tế 1. Việc xử lý chất thải rắn y tế thông thường được thực hiện tại các cơ sở có các công trình bảo vệ môi trường đáp ứng yêu cầu kỹ thuật môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường. 2. Việc xử lý chất thải rắn y tế theo hướng ưu tiên lựa chọn các tiêu chí công nghệ hiện đại, thân thiện v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TUYẾN ĐƯỜNG VÀ THỜI GIAN HOẠT ĐỘNG ĐỐI VỚI PHƯƠNG TIỆN VẬN CHUYỂN CHẤT THẢI RẮN CÔNG NGHIỆP THÔNG THƯỜNG, CHẤT THẢI NGUY HẠI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Tuyến đường và thời gian hoạt động đối với phương tiện vận chuyển chất thải rắn công nghiệp thông thường, chất thải nguy hại 1. Thời gian vận chuyển chất thải rắn công nghiệp thông thường đối với phương tiện vận chuyển có hành trình đi qua các tuyến đường thuộc nội thành, nội thị được thực hiện từ 08 giờ đến 17 giờ và từ 19 gi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành 1. Sở Tài nguyên và Môi trường a) Hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp huyện, các đơn vị thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn thực hiện quản lý chất thải rắn, kiểm tra thực hiện công tác vệ sinh môi trường theo quy định của pháp luật. b) Phối hợp với Sở Tài chính, hàng năm rà soát nguồn kinh phí...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Chịu trách nhiệm tổ chức hoạt động quản lý chất thải rắn. 2. Tổ chức triển khai hoạt động phân loại chất thải rắn sinh hoạt theo quy định, hướng dẫn và tuyên truyền, vận động nhân dân thực hiện nghiêm Quy định này. 3. Chủ động nguồn lực để đầu tư cho hoạt động thu gom, vận chuyển và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Chịu trách nhiệm quản lý hoạt động thu gom, tập kết, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt tại các thôn, làng, tổ dân phố và các tổ chức tự quản. 2. Phối hợp với các đơn vị thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt xác định cụ thể thời gian, cách thức chuyển giao chất thải rắn sinh hoạt...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Điều khoản thi hành 1. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan và Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quy định này. 2. Trường hợp văn bản quy phạm pháp luật được viện dẫn tại Quy định này được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ hoặc thay thế bằn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.