Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 23

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành giá cước vận tải hàng hóa bằng ô tô để xác định mức trợ giá, trợ cước vận chuyển hàng hóa thuộc danh mục được trợ giá, trợ cước vận chuyển và xác định cước vận chuyển hàng hóa do nhà nước đặt hàng mà không qua hình thức đấu thầu, đấu giá được thanh toán từ ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định về quản lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định về quản lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành giá cước vận tải hàng hóa bằng ô tô để xác định mức trợ giá, trợ cước vận chuyển hàng hóa thuộc danh mục được trợ giá, trợ cước vận chuyển và xác định cước vận chuyển hàng hóa do n...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này giá cước vận tải hàng hoá bằng ô tô để xác định mức trợ giá, trợ cước vận chuyển hàng hóa thuộc danh mục được trợ giá, trợ cước vận chuyển và xác định cước vận chuyển hàng hóa do nhà nước đặt hàng mà không qua hình thức đấu thầu, đấu giá được thanh toán từ ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh (C...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Removed / left-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này giá cước vận tải hàng hoá bằng ô tô để xác định mức trợ giá, trợ cước vận chuyển hàng hóa thuộc danh mục được trợ giá, trợ cước vận chuyển và xác định cước vận chuy...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Cước vận tải hàng hóa bằng ô tô qui định tại Điều 1 áp dụng trong các trường hợp sau: 1. Làm căn cứ xác định mức trợ giá, trợ cước vận chuyển hàng hóa thuộc danh mục được trợ giá, trợ cước vận chuyển chi từ nguồn ngân sách Nhà nước; 2. Làm căn cứ xác định cước vận chuyển hàng hóa do nhà nước đặt hàng mà không qua hình thức đấu...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 9 năm 2024. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, p...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Điều khoản thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 9 năm 2024.
  • 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Cước vận tải hàng hóa bằng ô tô qui định tại Điều 1 áp dụng trong các trường hợp sau:
  • 1. Làm căn cứ xác định mức trợ giá, trợ cước vận chuyển hàng hóa thuộc danh mục được trợ giá, trợ cước vận chuyển chi từ nguồn ngân sách Nhà nước;
  • 2. Làm căn cứ xác định cước vận chuyển hàng hóa do nhà nước đặt hàng mà không qua hình thức đấu thầu, đấu giá được thanh toán từ ngân sách nhà nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với các quy định tại Quyết định này đều bãi b...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Phân loại chất thải rắn sinh hoạt khác Các tổ chức, cá nhân có hoạt động phát sinh chất thải rắn sinh hoạt ngoài việc thực hiện phân loại chất thải rắn có khả năng tái sử dụng, tái chế; chất thải thực phẩm; thực hiện phân loại chất thải rắn sinh hoạt khác như sau: 1. Chất thải nguy hại: a) Bao bì đựng thuốc bảo vệ, axit thải, d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Phân loại chất thải rắn sinh hoạt khác
  • Các tổ chức, cá nhân có hoạt động phát sinh chất thải rắn sinh hoạt ngoài việc thực hiện phân loại chất thải rắn có khả năng tái sử dụng, tái chế
  • chất thải thực phẩm
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết...
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với các quy định tại Quyết định này đều bãi bỏ./.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Gia Lai bao gồm: Ch ất thải rắn sinh hoạt; chất thải rắn xây dựng, chất thải nhựa, bùn thải từ bể phốt, hầm cầu và bùn thải từ hệ thống thoát nước; chất thải rắn y tế; tuyến đường và thời gian hoạt động đối với phương ti...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, cộng đồng dân cư, hộ gia đình và cá nhân ( sau đây gọi chung là các tổ chức, cá nhân ) có hoạt động liên quan đến việc phát sinh, phân loại, thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn.
Chương II Chương II QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT
Điều 4. Điều 4. Chính sách khuyến khích việc phân loại riêng chất thải nguy hại trong chất thải rắn sinh hoạt phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân 1. Khuyến khích hộ gia đình, cá nhân phân loại riêng chất thải nguy hại để tự lưu chứa tại hộ gia đình hoặc bỏ vào thiết bị, thùng lưu chứa chất thải nguy hại do Ủy ban nhân dân cấp huyện bố trí tại mỗ...
Điều 5. Điều 5. Thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và chất thải rắn cồng kềnh 1. Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt a) Chất thải rắn sinh hoạt phát sinh từ các tổ chức, cá nhân phải được thu gom và vận chuyển đến các điểm tập kết đúng thời gian, đúng nơi quy định, đảm bảo vệ sinh môi trường. Tại các khu đô thị...
Điều 6. Điều 6. Lựa chọn và xây dựng các điểm tập kết, trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt 1. Các điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt phải đáp ứng các yêu cầu về bảo vệ môi trường quy định tại điểm a, b khoản 1 Điều 26 Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT; trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt phải đáp ứng các yêu cầu về bảo vệ môi trường q...
Chương III Chương III QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN XÂY DỰNG, CHẤT THẢI NHỰA, BÙN THẢI TỪ BỂ PHỐT, HẦM CẦU VÀ BÙN THẢI TỪ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC