Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành "Quy định về việc xây dựng, công bố công lệnh tốc độ, công lệnh tải trọng, biểu đồ chạy tầu trên đường sắt quốc gia"
69/2005/QĐ-BGTVT
Right document
Về việc Ban hành quy định quản lý, sử dụng tiền phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông
69/2005/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành "Quy định về việc xây dựng, công bố công lệnh tốc độ, công lệnh tải trọng, biểu đồ chạy tầu trên đường sắt quốc gia"
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc Ban hành quy định quản lý, sử dụng tiền phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc Ban hành quy định quản lý, sử dụng tiền phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông
- Ban hành "Quy định về việc xây dựng, công bố công lệnh tốc độ, công lệnh tải trọng, biểu đồ chạy tầu trên đường sắt quốc gia"
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về việc xây dựng, công bố công lệnh tốc độ, công lệnh tải trọng, biểu đồ chạy tầu trên đường sắt quốc gia".
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Quyết định ban hành: "Quy định về quản lý, sử dụng tiền phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông".
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Quyết định ban hành: "Quy định về quản lý, sử dụng tiền phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông".
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về việc xây dựng, công bố công lệnh tốc độ, công lệnh tải trọng, biểu đồ chạy tầu trên đường sắt quốc gia".
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2006.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Yên Bái hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2005.
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 2: Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Yên Bái hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2006. Right: Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2005.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam, Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc Tổng công ty Đường sắt Việt Nam, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về việc xây dựng, công bố công lệnh tốc độ, công lệnh tải trọng, biểu đồ chạy t...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các cơ Sở, Ban, Ngành của tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan liên quan chịu trách thi hành quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Phùng Quốc Hiển QUY ĐỊNH Về quản lý, sử dụng tiền phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô bị t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3: Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các cơ Sở, Ban, Ngành của tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan liên quan chịu trách thi hành quyết địn...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
- Phùng Quốc Hiển
- Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam, Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc Tổng công ty Đường sắt Việt Nam, tổ chức, cá nhân có liên quan...
- Về việc xây dựng, công bố công lệnh tốc độ,
- công lệnh tải trọng, biểu đồ chạy tầu trên đường sắt quốc gia
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I Quy định đối với phí do cơ quan, đơn vị ra quyết định tạm giữ phương tiện thu
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định đối với phí do cơ quan, đơn vị ra quyết định tạm giữ phương tiện thu
- QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định việc xây dựng, công bố công lệnh tốc độ, công lệnh tải trọng, biểu đồ chạy tầu trên đường sắt quốc gia.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Quy định tiền thu phí từ các dịch vụ do nhà nước đầu tư hoặc từ các dịch vụ thuộc đặc quyền của nhà nước. a. Trường hợp tổ chức thu phí đã được ngân sách nhà nước bảo đảm cho hoạt động thu phí theo dự toán hàng năm thì tổ chức thu phải nộp toàn bộ vào ngân sách nhà nước. b. Trường hợp tổ chức thu chưa được ngân sách nhà nước bả...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Quy định tiền thu phí từ các dịch vụ do nhà nước đầu tư hoặc từ các dịch vụ thuộc đặc quyền của nhà nước.
- a. Trường hợp tổ chức thu phí đã được ngân sách nhà nước bảo đảm cho hoạt động thu phí theo dự toán hàng năm thì tổ chức thu phải nộp toàn bộ vào ngân sách nhà nước.
- Trường hợp tổ chức thu chưa được ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí cho hoạt động thu phí hoặc tổ chức thu được uỷ quyền thu phí thì tổ chức thu được để lại 50% số tiền phí thu được và sử dụng the...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định việc xây dựng, công bố công lệnh tốc độ, công lệnh tải trọng, biểu đồ chạy tầu trên đường sắt quốc gia.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc xây dựng, công bố công lệnh tốc độ, công lệnh tải trọng, biểu đồ chạy tầu trên đường sắt quốc gia. 2. Trường hợp điều ước quốc tế mà Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định khác với Quy định này thì áp dụng quy định của...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Ngoài trường hợp các đối tượng nộp phí, trực tiếp nộp vào ngân sách nhà nước qua hệ thống kho bạc. Căn cứ vào tình hình thu phí (số tiền phí, thu được nhiều hay ít, nơi thu phí, gần Kho bạc nhà nước...) mà định kỳ hàng ngày hoặc 05 ngày các cơ quan nhà nước, tổ chức thu phí phải gửi số tiền phí, đã thu được theo quy định vào tà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ngoài trường hợp các đối tượng nộp phí, trực tiếp nộp vào ngân sách nhà nước qua hệ thống kho bạc.
- Căn cứ vào tình hình thu phí (số tiền phí, thu được nhiều hay ít, nơi thu phí, gần Kho bạc nhà nước...) mà định kỳ hàng ngày hoặc 05 ngày các cơ quan nhà nước, tổ chức thu phí phải gửi số tiền phí,...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc xây dựng, công bố công lệnh tốc độ, công lệnh tải trọng, biểu đồ chạy tầu trên đường sắt quốc gia.
- 2. Trường hợp điều ước quốc tế mà Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định khác với Quy định này thì áp dụng quy định của điều ước quốc tế đó.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Năng lực của kết cấu hạ tầng đường sắt là khả năng thông qua của kết cấu hạ tầng, được xác định bởi các yếu tố tải trọng trục, tải trọng rải đều; tốc độ chạy tầu lớn nhất trên một đoạn tuyến đường sắt; năng lực thông qua của nhà ga, của hệ thống thô...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Toàn bộ số tiền phí thu được cơ quan, đơn vị thu phí được trích 50% để sử dụng cho việc thu phí theo các nội dung chi cụ thể như sau: a. Chi trả các khoản tiền lương hoặc tiền công, các khoản phụ cấp, các khoản đóng góp theo tiền lương, tiền công, theo chế độ hiện hành cho lao động trực tiếp thu phí. b. Chi phí trực tiếp phục v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3: Toàn bộ số tiền phí thu được cơ quan, đơn vị thu phí được trích 50% để sử dụng cho việc thu phí theo các nội dung chi cụ thể như sau:
- a. Chi trả các khoản tiền lương hoặc tiền công, các khoản phụ cấp, các khoản đóng góp theo tiền lương, tiền công, theo chế độ hiện hành cho lao động trực tiếp thu phí.
- b. Chi phí trực tiếp phục vụ cho việc thu phí: vật tư, văn phòng phẩm, điện thoại, điện thắp sáng và chi phí khác liên quan trực tiếp đến việc thu phí theo tiêu chuẩn, định mức hiện hành.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Năng lực của kết cấu hạ tầng đường sắt là khả năng thông qua của kết cấu hạ tầng, được xác định bởi các yếu tố tải trọng trục, tải trọng rải đều
Left
Điều 4.
Điều 4. Giám sát của cơ quan quản lý nhà nước về hoạt động đường sắt 1. Giám sát của cơ quan quản lý nhà nước về hoạt động đường sắt nhằm bảo đảm cho việc xây dựng và công bố công lệnh tốc độ, công lệnh tải trọng, biểu đồ chạy tầu được thực hiện đúng Quy định này và các quy định khác của pháp luật có liên quan. 2. Cơ quan quản lý nhà n...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4: Tổng số tiền phí thực thu được, sau khi trừ đi số đã trích để lại (50%) cho cơ quan đơn vị thu phí theo quy định, số còn lại (50%) cơ quan đơn vị thu thực hiện nộp vào ngân sách nhà nước theo chương, loại, khoản tương ứng, tiểu mục 06, mục 38 Mục lục ngân sách nhà nước hiện hành và điều tiết 100% cho cấp ngân sách địa phương th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Tổng số tiền phí thực thu được, sau khi trừ đi số đã trích để lại (50%) cho cơ quan đơn vị thu phí theo quy định, số còn lại (50%) cơ quan đơn vị thu thực hiện nộp vào ngân sách nhà nước theo chươn...
- Điều 4. Giám sát của cơ quan quản lý nhà nước về hoạt động đường sắt
- Giám sát của cơ quan quản lý nhà nước về hoạt động đường sắt nhằm bảo đảm cho việc xây dựng và công bố công lệnh tốc độ, công lệnh tải trọng, biểu đồ chạy tầu được thực hiện đúng Quy định này và cá...
- 2. Cơ quan quản lý nhà nước về hoạt động đường sắt có quyền yêu cầu các doanh nghiệp kinh doanh đường sắt, tổ chức có liên quan báo cáo, giải trình về những vấn đề có liên quan trong việc xây dựng,...
Left
Chương II
Chương II XÂY DỰNG, CÔNG BỐ CÔNG LỆNH TỐC ĐỘ, CÔNG LỆNH TẢI TRỌNG
Open sectionRight
Chương II
Chương II Đối với phí do đơn vị chuyên doanh trông giữ phương tiện thu phí
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đối với phí do đơn vị chuyên doanh trông giữ phương tiện thu phí
- XÂY DỰNG, CÔNG BỐ CÔNG LỆNH
- TỐC ĐỘ, CÔNG LỆNH TẢI TRỌNG
Left
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm của doanh nghiệp kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt 1. Bảo đảm trạng thái kết cấu hạ tầng đường sắt ổn định, đáp ứng được các yêu cầu về bảo đảm an toàn chạy tầu trong phạm vi quản lý của doanh nghiệp. 2. Định kỳ hàng năm, lập báo cáo về năng lực của kết cấu hạ tầng đường sắt và kế hoạch sửa chữa, bảo trì kết cấu...
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5: Hàng năm, căn cứ mức thu phí, nội dung chi theo quy định này và chế độ chi tiêu tài chính hiện hành, cơ quan thu phí lập dự toán thu, chi tiền phí chi tiết theo mục lục ngân sách nhà nước hiện hành, gửi cơ quan tài chính đồng cấp phê duyệt. Cơ quan thu phí thực hiện quyết toán việc sử dụng biên lai thu phí; số tiền phí thu được...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5: Hàng năm, căn cứ mức thu phí, nội dung chi theo quy định này và chế độ chi tiêu tài chính hiện hành, cơ quan thu phí lập dự toán thu, chi tiền phí chi tiết theo mục lục ngân sách nhà nước h...
- số tiền phí thu được, số để lại cho đơn vị, số phải nộp ngân sách, số đã nộp và số còn phải nộp ngân sách nhà nước với cơ quan Thuế, quyết toán việc sử dụng số tiền được trích để lại với cơ quan tà...
- Điều 5. Trách nhiệm của doanh nghiệp kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt
- 1. Bảo đảm trạng thái kết cấu hạ tầng đường sắt ổn định, đáp ứng được các yêu cầu về bảo đảm an toàn chạy tầu trong phạm vi quản lý của doanh nghiệp.
- Định kỳ hàng năm, lập báo cáo về năng lực của kết cấu hạ tầng đường sắt và kế hoạch sửa chữa, bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt trong phạm vi quản lý của doanh nghiệp.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm của doanh nghiệp kinh doanh vận tải đường sắt 1. Tổ chức chạy tầu theo đúng công lệnh tốc độ, công lệnh tải trọng đã công bố. 2. Cung cấp các thông tin về nhu cầu vận tải, năng lực phương tiện, thiết bị vận tải phục vụ cho việc xây dựng công lệnh tốc độ, công lệnh tải trọng, kế hoạch đầu tư nâng cấp, bảo trì hệ thốn...
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6: Tiền phí thu được là doanh thu của đơn vị thu phí. Đơn vị thu phí có nghĩa vụ nộp thuế theo quy định của pháp luật thuế nhà nước đối với số phí thu được và có quyền quản lý, sử dụng số tiền thu phí sau khi đã nộp thuế theo quy định của pháp luật.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Tiền phí thu được là doanh thu của đơn vị thu phí.
- Đơn vị thu phí có nghĩa vụ nộp thuế theo quy định của pháp luật thuế nhà nước đối với số phí thu được và có quyền quản lý, sử dụng số tiền thu phí sau khi đã nộp thuế theo quy định của pháp luật.
- Điều 6. Trách nhiệm của doanh nghiệp kinh doanh vận tải đường sắt
- 1. Tổ chức chạy tầu theo đúng công lệnh tốc độ, công lệnh tải trọng đã công bố.
- 2. Cung cấp các thông tin về nhu cầu vận tải, năng lực phương tiện, thiết bị vận tải phục vụ cho việc xây dựng công lệnh tốc độ, công lệnh tải trọng, kế hoạch đầu tư nâng cấp, bảo trì hệ thống kết...
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của Tổng Công ty Đường sắt Việt Nam 1. Bảo đảm trạng thái kết cấu hạ tầng đường sắt ổn định, đáp ứng được các yêu cầu về bảo đảm an toàn chạy tầu trên đường sắt quốc gia. 2. Xây dựng và công bố công lệnh tốc độ, công lệnh tải trọng trên đường sắt quốc gia. 3. Chịu trách nhiệm về tính chính xác và khả thi của công lệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Yêu cầu của công lệnh tốc độ, công lệnh tải trọng 1. Bảo đảm an toàn giao thông vận tải, tốc độ chạy tầu tối đa, tải trọng trục, tải trọng rải đều ổn định trong kỳ công bố và phù hợp với năng lực của kết cấu hạ tầng đường sắt. 2. Hạn chế số lượng điểm biến đổi tốc độ trong một khu gian. 3. Chiều dài mỗi dải tốc độ trên tuyến ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Nội dung cơ bản trong công lệnh tốc độ, công lệnh tải trọng 1. Nội dung cơ bản trong công lệnh tốc độ gồm có: a) Bảng tốc độ chạy tầu: - Tốc độ chạy tầu lớn nhất tính từ lý trình này đến lý trình tiếp theo trên các tuyến đường sắt; - Điểm thay đổi tốc độ có ghi rõ lý trình, vị trí thay đổi tốc độ; - Điểm chạy chậm, tốc độ chạy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trình tự xây dựng công lệnh tốc độ, công lệnh tải trọng 1. Tổng Công ty Đường sắt Việt Nam căn cứ vào báo cáo hàng năm của các doanh nghiệp kinh doanh đường sắt quy định tại Điều 5, Điều 6 của Quy định này, rà soát tính chính xác của các thông tin về năng lực của kết cấu hạ tầng đường sắt, đặc tính kỹ thuật của đầu máy, toa xe...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Điều chỉnh công lệnh tốc độ, công lệnh tải trọng 1. Trong quá trình hoạt động nếu có sự thay đổi về năng lực của kết cấu hạ tầng đường sắt, kế hoạch vận dụng phương tiện giao thông đường sắt mà có các nội dung quy định trong công lệnh tốc độ, công lệnh tải trọng không còn phù hợp thì các doanh nghiệp kinh doanh đường sắt phải...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III XÂY DỰNG, CÔNG BỐ BIỂU ĐỒ CHẠY TầU
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của doanh nghiệp kinh doanh vận tải đường sắt 1. Đề xuất nhu cầu vận chuyển và tổ chức chạy tầu trên các tuyến đường sắt gửi Tổng Công ty Đường sắt Việt Nam. 2. Cung cấp kịp thời và đầy đủ các thông tin cần thiết phục vụ cho công tác xây dựng và điều chỉnh biểu đồ chạy tầu theo yêu cầu của Tổng Công ty Đường sắt Vi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Các loại tầu tổ chức chạy trên đường sắt quốc gia và thứ tự ưu tiên của các loại tầu 1. Các loại tầu chạy trên đường sắt quốc gia bao gồm: a) Tầu đặc biệt là tầu được tổ chức chạy đột xuất nhằm phục vụ các mục đích đặc biệt theo yêu cầu của cấp có thẩm quyền, không có hành trình trong biểu đồ chạy tầu; b) Tầu khách liên vận qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Yêu cầu khi xây dựng biểu đồ chạy tầu Khi xây dựng biểu đồ chạy tầu phải bảo đảm các yêu cầu cơ bản sau đây: 1. Bảo đảm tuyệt đối an toàn trong quá trình tổ chức chạy tầu; 2. Đáp ứng được yêu cầu vận chuyển hành khách, hàng hóa; 3. Mật độ chạy tầu, tốc độ chạy tầu tương ứng với năng lực của kết cấu hạ tầng đường sắt; 4. Sử dụn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Nội dung cơ bản của biểu đồ chạy tầu Biểu đồ chạy tầu phải thể hiện được các nội dung cơ bản sau đây: 1. Tổng số đôi tầu khách, tầu hàng (gồm cả tầu chính thức và tầu dự bị) chạy trên các khu đoạn, các tuyến đường trong một ngày đêm; 2. Ga đỗ và thời gian đỗ làm tác nghiệp hàng hóa, hành khách, tác nghiệp kỹ thuật; 3. Thời gia...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Số hiệu các loại tầu 1. Các đoàn tầu chạy theo hành trình trong biểu đồ chạy tầu phải có số hiệu tầu. Số hiệu tầu được quy định theo hướng chạy của đoàn tầu và theo tính chất từng loại tầu trên từng tuyến đường cụ thể. 2. Nguyên tắc đánh số hiệu tầu: a) Các đoàn tầu chạy theo hướng từ Thủ đô Hà Nội đi các tuyến mang số hiệu lẻ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trình tự xây dựng biểu đồ chạy tầu 1. Các yêu cầu về vận chuyển và tổ chức chạy tầu trên các tuyến đường sắt của doanh nghiệp kinh doanh vận tải đường sắt được gửi tới Tổng Công ty Đường sắt Việt Nam trước 60 ngày so với ngày dự kiến công bố biểu đồ chạy tầu. 2 . Căn cứ vào báo cáo của doanh nghiệp kinh doanh kết cấu hạ tầng đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Điều chỉnh biểu đồ chạy tầu và chạy thêm tầu Trong quá trình thực hiện biểu đồ chạy tầu, nếu vì một lý do nào đó phải chạy thêm tầu, thay đổi hành trình chạy tầu, thay đổi ga đỗ tác nghiệp của các đoàn tầu mà bắt buộc phải điều chỉnh lại biểu đồ chạy tầu cho phù hợp thì Tổng Công ty Đường sắt Việt Nam được phép điều chỉnh, như...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Tổ chức thực hiện 1. Trách nhiệm của Tổng Giám đốc Tổng Công ty Đường sắt Việt Nam a) Chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra đối với các doanh nghiệp kinh doanh đường sắt và các đơn vị trực thuộc Tổng Công ty Đường sắt Việt Nam trong việc thực hiện Quy định này. b) Hàng năm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.