Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 10

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý, sử dụng nguồn vốn từ ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 64/2017/QĐ-UBND ngày 29/12/2017 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định đơn giá cây trồng, vật nuôi áp dụng trong công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định đơn giá cây trồng, vật nuôi áp dụng trong công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý, sử dụng nguồn vốn từ ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác t...
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý, sử dụng nguồn vốn từ ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 64/2017/QĐ-UBND ngày 29/12/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn. 1. Sửa...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ: TN&MT, TC, NN&PTNT; - Cục Kiểm tra VBQPPL-BTP; - TT...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi...
  • - Văn phòng Chính phủ;
  • - Các Bộ: TN&MT, TC, NN&PTNT;
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý, sử dụng nguồn vốn từ ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác t...
  • 1. Sửa đổi khoản 1 Điều 1 như sau:
  • “ Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
Rewritten clauses
  • Left: 1. Phạm vi điều chỉnh Right: - Đoàn đại biểu QH tỉnh;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Thay thế cụm từ “Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội” bằng cụm từ “Phòng Lao động, Thương binh, Xã hội - Dân tộc các huyện; Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội thành phố” tại khoản 2 Điều 4; điểm b khoản 2 và điểm b khoản 5 Điều 10; khoản 2 Điều 11; khoản 1, khoản 2 Điều 13 tại Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 64/2...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 4 năm 2017 và thay thế: Quyết định số 19/2016/QĐ-UBND ngày 27/4/2016 của UBND tỉnh ban hành Quy định đơn giá cây trồng, vật nuôi áp dụng trong công tác bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn; Quyết định số 33/2016/QĐ-UBND ngày...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 4 năm 2017 và thay thế: Quyết định số 19/2016/QĐ-UBND ngày 27/4/2016 của UBND tỉnh ban hành Quy định đơn giá cây trồng, vật nuôi áp d...
  • Quyết định số 33/2016/QĐ-UBND ngày 11/8/2016 của UBND tỉnh về việc ngưng hiệu lực toàn bộ Quyết định số Quyết định số 19/2016/QĐ-UBND ngày 27/4/2016 của UBND tỉnh ban hành Quy định đơn giá cây trồn...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Thay thế cụm từ “Phòng Lao động
  • Thương binh và Xã hội” bằng cụm từ “Phòng Lao động, Thương binh, Xã hội
  • Dân tộc các huyện
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2024.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quy định về mật độ cây trồng, vật nuôi 1. Bảng mật độ cây trồng, vật nuôi quy chuẩn: TT LOẠI CÂY Đơn vị tính Mật độ trồng qui chuẩn a Cây trồng I Cây lương thực, thực phẩm 1 Bầu, bí, mướp, gấc, Susu Hốc/ha 2.000 2 Dưa hấu, dưa Lê, dưa Chuột… Hốc/ha 6.500 3 Gừng, Riềng, Sả, Nghệ. Khóm/ha 2.200 II Cây ăn quả 1 Cây Cam, Quýt, Quất...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quy định về mật độ cây trồng, vật nuôi
  • 1. Bảng mật độ cây trồng, vật nuôi quy chuẩn:
  • Mật độ trồng qui chuẩn
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2024.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động - Thương binh và Xã hội; Giám đốc Ngân hàng nhà nước Lạng Sơn, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quy định phương pháp xác định đường kính gốc để tính bồi thường, hỗ trợ 1. Đối với Cây ăn quả: Đo đường kính gốc tại vị trí cách mặt đất 20cm. Trường hợp cây có nhiều thân mọc trên một gốc sát mặt đất thì đường kính gốc được xác định bằng đường kính của từng thân cây cộng lại. 2. Đối với cây lâm nghiệp, cây công nghiệp lâu năm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quy định phương pháp xác định đường kính gốc để tính bồi thường, hỗ trợ
  • 1. Đối với Cây ăn quả: Đo đường kính gốc tại vị trí cách mặt đất 20cm. Trường hợp cây có nhiều thân mọc trên một gốc sát mặt đất thì đường kính gốc được xác định bằng đường kính của từng thân cây c...
  • 2. Đối với cây lâm nghiệp, cây công nghiệp lâu năm (Bồ kết, Hoa hoè, Cà phê): Đo đường kính gốc cây tại vị trí cách mặt đất 50cm.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động
  • Thương binh và Xã hội

Only in the right document

Điều 1 Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định đơn giá cây trồng, vật nuôi áp dụng trong công tác bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. Trong quá trình thực hiện khi giá các loại cây trồng, vật nuôi có biến động tăng hoặc giảm từ 20% trở lên, UBND tỉnh sẽ xem xét điều chỉnh hệ số cho...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Đơn giá cây trồng, vật nuôi trong Quy định này được áp dụng để lập phương án bồi thường, hỗ trợ cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất theo quy định của Luật Đất đai năm 2013 và Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư kh...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc bồi thường 1. Chỉ bồi thường cho cây trồng, vật nuôi là tài sản hợp pháp của chủ sở hữu, được tạo lập trước khi có thông báo thu hồi đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. Riêng đối với cây cảnh không trồng trực tiếp trên đất không được bồi thường, chỉ hỗ trợ chi phí di chuyển; đối với cây cảnh trồng trực tiếp trên...
Chương II Chương II ĐƠN GIÁ CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI
Điều 5. Điều 5. Đ ơn giá cây trồng TT LOẠI CÂY TRỒNG ĐVT Đơn giá (VNĐ) I Cây lương thực, thực phẩm 1 Sắn m 2 4.500 2 Khoai lang m 2 4.500 3 Ngô m 2 6.500 4 Lúa các loại m 2 7.500 5 Mạ m 2 13.000 6 Các loại khoai khác, cây lấy củ, quả khác. m 2 7.500 7 Cây Sả, Riềng, Gừng, Nghệ - Khóm có số cây <10 Khóm 8.500 - Khóm có từ 10 cây trở lên Khóm 24...
Điều 6. Điều 6. Đơn giá vật nuôi TT LOẠI VẬT NUÔI (NUÔI TRỒNG THUỶ SẢN) ĐVT Đơn giá (VNĐ) 1 Nuôi cá thịt (trôi, trắm, chép, mè...) đồng/m 2 8.000 2 Tôm, Cua, Ốc, Ếch nuôi chuyên canh đồng/m 2 22.500 3 Nuôi thuỷ sản đặc sản chuyên canh (baba): - Mới nuôi, trọng lượng đến dưới 100g/con. đồng/con 50.000 - Trọng lượng từ 100-250g/con. đồng/con 80....
Chương III Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH