Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn kế toán thực hiện sáu (06) chuẩn mực kế toán ban hành theo Quyết định số 234/2003/QĐ-BTC ngày 30/12/2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
23/2005/TT-BTC
Right document
Hướng dẫn kế toán thực hiện bốn (4) chuẩn mực kế toán ban hành theo Quyết định số 149/2001/QĐ-BTC ngày 31/12/2001 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
89/2002/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn kế toán thực hiện sáu (06) chuẩn mực kế toán ban hành theo Quyết định số 234/2003/QĐ-BTC ngày 30/12/2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần lợi nhuận hoặc lỗ thuộc sở hữu của nhà đầu tư trong công ty liên kết và các khoản điều chỉnh khác đã ghi nhận từ sau ngày đầu tư đến cuối năm trước được xác định bằng giá trị ghi sổ của khoản mục "Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh" trong Bảng cân đối kế toán hợp nhất năm trước liền kề trừ đi giá gốc của khoản mục "Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh" trong Bảng cân đối kế toán riêng năm trước liền kề của nhà đầu tư.
Phần lợi nhuận hoặc lỗ thuộc sở hữu của nhà đầu tư trong công ty liên kết và các khoản điều chỉnh khác đã ghi nhận từ sau ngày đầu tư đến cuối năm trước được xác định bằng giá trị ghi sổ của khoản mục "Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh" trong Bảng cân đối kế toán hợp nhất năm trước liền kề trừ đi giá gốc của khoản mục "Đầu tư vào...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần lợi nhuận hoặc lỗ của nhà đầu tư trực tiếp trong công ty liên kết
Phần lợi nhuận hoặc lỗ của nhà đầu tư trực tiếp trong công ty liên kết = Tổng vốn góp của nhà đầu tư trong công ty liên kết ----------------------------------- Tổng vốn chủ sở hữu của công ty liên kết x 100% x Tổng lợi nhuận hoặc lỗ trong kỳ của công ty liên kết
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần lợi nhuận hoặc lỗ
Phần lợi nhuận hoặc lỗ của nhà đầu tư gián tiếp trong công ty liên kết = Tổng vốn góp của công ty con của nhà đầu tư trong công ty liên kết --------------------------------- Tổng vốn chủ sở hữu của công ty liên kết x 100% x Tổng lợi nhuận hoặc lỗ trong kỳ của công ty liên kết Trường hợp công ty liên kết là công ty cổ phần, khi xác định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần lợi nhuận
Phần lợi nhuận của công ty A trong công ty B = 2.000 x 10.000 ---------------------------------- 8.000 x 10.000 + 20.000.000 x 100% x 5.000.000 = 1.000.000 Ví dụ xác định phần lợi nhuận hoặc lỗ của nhà đầu tư trong công ty liên kết (trường hợp nhà đầu tư gián tiếp): Công ty A là công ty mẹ của công ty B. Tại ngày 01/01/2004, Công ty B...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần lợi nhuận
Phần lợi nhuận của công ty A trong công ty C = 10.000.000 ------------------------------ 40.000.000 + 10.000.000 x 100% x 2.500.000 = 500.000 + Trường hợp tỷ lệ vốn góp khác với tỷ lệ phần lợi nhuận được chia hoặc lỗ phải gánh chịu do có thoả thuận khác giữa nhà đầu tư và công ty liên kết, phần lợi nhuận hoặc lỗ của nhà đầu tư trong cô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần lợi nhuận hoặc lỗ
Phần lợi nhuận hoặc lỗ của công ty A trong công ty liên kết B trong năm 2004 = 40% x 20.000 = 8.000 Tổng số điều chỉnh tăng lợi nhuận chưa phân phối và giá gốc khoản đầu tư trong công ty liên kết A trong năm 2004 = 8.000 - 3.600 = 4.400 Bảng xác định phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết Công ty liên kết B Năm 2004 STT Nội dung...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết
Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết 8.000 2 Phân bổ chênh lệch giữa giá trị hợp lý và giá trị ghi sổ TSCĐ (3.200) 3 Phân bổ lợi thế thương mại (400) 4 Lợi nhuận, cổ tức được chia đã nhận - 5 Cộng các khoản điều chỉnh 4.400 - Sau khi xác định được tổng số điều chỉnh tăng lợi nhuận chưa phân phối và giá gốc khoản đầu tư trong c...
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn kế toán thực hiện bốn (4) chuẩn mực kế toán ban hành theo Quyết định số 149/2001/QĐ-BTC ngày 31/12/2001 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
Open sectionThis section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.
- Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết
- Phân bổ chênh lệch giữa giá trị hợp lý và giá trị ghi sổ TSCĐ
- Phân bổ lợi thế thương mại
- Hướng dẫn kế toán thực hiện bốn (4) chuẩn mực kế toán ban hành theo Quyết định số 149/2001/QĐ-BTC ngày 31/12/2001 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết
- Phân bổ chênh lệch giữa giá trị hợp lý và giá trị ghi sổ TSCĐ
- Phân bổ lợi thế thương mại
Hướng dẫn kế toán thực hiện bốn (4) chuẩn mực kế toán ban hành theo Quyết định số 149/2001/QĐ-BTC ngày 31/12/2001 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
Left
Phần TÀI SẢN
Phần TÀI SẢN A. TÀI SẢN NGẮN HẠN (Mã số 100) Tài sản ngắn hạn là tiền, các khoản tương đương tiền và các tài sản khác có thể chuyển đổi thành tiền, hoặc có thể bán hay sử dụng trong vòng một năm hoặc một chu kỳ kinh doanh bình thường của doanh nghiệp. Tài sản ngắn hạn phản ánh tổng giá trị tiền, các khoản tương đương tiền và các tài sả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần NGUỒN VỐN
Phần NGUỒN VỐN A. NỢ PHẢI TRẢ (Mã số 300) Mã số 300 = Mã số 310 + Mã số 320 I. Nợ ngắn hạn (Mã số 310) Là chỉ tiêu tổng hợp phản ánh tổng giá trị các khoản nợ còn phải trả có thời hạn thanh toán dưới một năm hoặc dưới một chu kỳ kinh doanh, và giá trị các khoản chi phí phải trả, tài sản thừa chờ xử lý, các khoản nhận ký quỹ, ký cược dà...
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn kế toán thực hiện bốn (4) chuẩn mực kế toán ban hành theo Quyết định số 149/2001/QĐ-BTC ngày 31/12/2001 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.
- Phần NGUỒN VỐN
- A. NỢ PHẢI TRẢ (Mã số 300)
- Mã số 300 = Mã số 310 + Mã số 320
- Hướng dẫn kế toán thực hiện bốn (4) chuẩn mực kế toán ban hành theo Quyết định số 149/2001/QĐ-BTC ngày 31/12/2001 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Phần NGUỒN VỐN
- A. NỢ PHẢI TRẢ (Mã số 300)
- Mã số 300 = Mã số 310 + Mã số 320
Hướng dẫn kế toán thực hiện bốn (4) chuẩn mực kế toán ban hành theo Quyết định số 149/2001/QĐ-BTC ngày 31/12/2001 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
Unmatched right-side sections