Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 8
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Hướng dẫn kế toán thực hiện sáu (06) chuẩn mực kế toán ban hành theo Quyết định số 234/2003/QĐ-BTC ngày 30/12/2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần lợi nhuận hoặc lỗ thuộc sở hữu của nhà đầu tư trong công ty liên kết và các khoản điều chỉnh khác đã ghi nhận từ sau ngày đầu tư đến cuối năm trước được xác định bằng giá trị ghi sổ của khoản mục "Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh" trong Bảng cân đối kế toán hợp nhất năm trước liền kề trừ đi giá gốc của khoản mục "Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh" trong Bảng cân đối kế toán riêng năm trước liền kề của nhà đầu tư.

Phần lợi nhuận hoặc lỗ thuộc sở hữu của nhà đầu tư trong công ty liên kết và các khoản điều chỉnh khác đã ghi nhận từ sau ngày đầu tư đến cuối năm trước được xác định bằng giá trị ghi sổ của khoản mục "Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh" trong Bảng cân đối kế toán hợp nhất năm trước liền kề trừ đi giá gốc của khoản mục "Đầu tư vào...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần lợi nhuận hoặc lỗ của nhà đầu tư trực tiếp trong công ty liên kết

Phần lợi nhuận hoặc lỗ của nhà đầu tư trực tiếp trong công ty liên kết = Tổng vốn góp của nhà đầu tư trong công ty liên kết ----------------------------------- Tổng vốn chủ sở hữu của công ty liên kết x 100% x Tổng lợi nhuận hoặc lỗ trong kỳ của công ty liên kết

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần lợi nhuận hoặc lỗ

Phần lợi nhuận hoặc lỗ của nhà đầu tư gián tiếp trong công ty liên kết = Tổng vốn góp của công ty con của nhà đầu tư trong công ty liên kết --------------------------------- Tổng vốn chủ sở hữu của công ty liên kết x 100% x Tổng lợi nhuận hoặc lỗ trong kỳ của công ty liên kết Trường hợp công ty liên kết là công ty cổ phần, khi xác định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần lợi nhuận

Phần lợi nhuận của công ty A trong công ty B = 2.000 x 10.000 ---------------------------------- 8.000 x 10.000 + 20.000.000 x 100% x 5.000.000 = 1.000.000 Ví dụ xác định phần lợi nhuận hoặc lỗ của nhà đầu tư trong công ty liên kết (trường hợp nhà đầu tư gián tiếp): Công ty A là công ty mẹ của công ty B. Tại ngày 01/01/2004, Công ty B...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần lợi nhuận

Phần lợi nhuận của công ty A trong công ty C = 10.000.000 ------------------------------ 40.000.000 + 10.000.000 x 100% x 2.500.000 = 500.000 + Trường hợp tỷ lệ vốn góp khác với tỷ lệ phần lợi nhuận được chia hoặc lỗ phải gánh chịu do có thoả thuận khác giữa nhà đầu tư và công ty liên kết, phần lợi nhuận hoặc lỗ của nhà đầu tư trong cô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần lợi nhuận hoặc lỗ

Phần lợi nhuận hoặc lỗ của công ty A trong công ty liên kết B trong năm 2004 = 40% x 20.000 = 8.000 Tổng số điều chỉnh tăng lợi nhuận chưa phân phối và giá gốc khoản đầu tư trong công ty liên kết A trong năm 2004 = 8.000 - 3.600 = 4.400 Bảng xác định phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết Công ty liên kết B Năm 2004 STT Nội dung...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.19 amending instruction

Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết

Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết 8.000 2 Phân bổ chênh lệch giữa giá trị hợp lý và giá trị ghi sổ TSCĐ (3.200) 3 Phân bổ lợi thế thương mại (400) 4 Lợi nhuận, cổ tức được chia đã nhận - 5 Cộng các khoản điều chỉnh 4.400 - Sau khi xác định được tổng số điều chỉnh tăng lợi nhuận chưa phân phối và giá gốc khoản đầu tư trong c...

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn kế toán thực hiện bốn (4) chuẩn mực kế toán ban hành theo Quyết định số 149/2001/QĐ-BTC ngày 31/12/2001 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết
  • Phân bổ chênh lệch giữa giá trị hợp lý và giá trị ghi sổ TSCĐ
  • Phân bổ lợi thế thương mại
Added / right-side focus
  • Hướng dẫn kế toán thực hiện bốn (4) chuẩn mực kế toán ban hành theo Quyết định số 149/2001/QĐ-BTC ngày 31/12/2001 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
Removed / left-side focus
  • Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết
  • Phân bổ chênh lệch giữa giá trị hợp lý và giá trị ghi sổ TSCĐ
  • Phân bổ lợi thế thương mại
Target excerpt

Hướng dẫn kế toán thực hiện bốn (4) chuẩn mực kế toán ban hành theo Quyết định số 149/2001/QĐ-BTC ngày 31/12/2001 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

left-only unmatched

Phần TÀI SẢN

Phần TÀI SẢN A. TÀI SẢN NGẮN HẠN (Mã số 100) Tài sản ngắn hạn là tiền, các khoản tương đương tiền và các tài sản khác có thể chuyển đổi thành tiền, hoặc có thể bán hay sử dụng trong vòng một năm hoặc một chu kỳ kinh doanh bình thường của doanh nghiệp. Tài sản ngắn hạn phản ánh tổng giá trị tiền, các khoản tương đương tiền và các tài sả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.1 repeal instruction

Phần NGUỒN VỐN

Phần NGUỒN VỐN A. NỢ PHẢI TRẢ (Mã số 300) Mã số 300 = Mã số 310 + Mã số 320 I. Nợ ngắn hạn (Mã số 310) Là chỉ tiêu tổng hợp phản ánh tổng giá trị các khoản nợ còn phải trả có thời hạn thanh toán dưới một năm hoặc dưới một chu kỳ kinh doanh, và giá trị các khoản chi phí phải trả, tài sản thừa chờ xử lý, các khoản nhận ký quỹ, ký cược dà...

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn kế toán thực hiện bốn (4) chuẩn mực kế toán ban hành theo Quyết định số 149/2001/QĐ-BTC ngày 31/12/2001 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Phần NGUỒN VỐN
  • A. NỢ PHẢI TRẢ (Mã số 300)
  • Mã số 300 = Mã số 310 + Mã số 320
Added / right-side focus
  • Hướng dẫn kế toán thực hiện bốn (4) chuẩn mực kế toán ban hành theo Quyết định số 149/2001/QĐ-BTC ngày 31/12/2001 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
Removed / left-side focus
  • Phần NGUỒN VỐN
  • A. NỢ PHẢI TRẢ (Mã số 300)
  • Mã số 300 = Mã số 310 + Mã số 320
Target excerpt

Hướng dẫn kế toán thực hiện bốn (4) chuẩn mực kế toán ban hành theo Quyết định số 149/2001/QĐ-BTC ngày 31/12/2001 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

Only in the right document

Phần I - Lãi, lỗ của Báo cáo kết quảkinh doanh- B 02-DN được quy định theo Mẫu B 02-DN sau đây: Phần I - Lãi, lỗ của Báo cáo kết quảkinh doanh- B 02-DN được quy định theo Mẫu B 02-DN sau đây: Bộ, Tổng công ty:............ Đơn vị:.:............... Mẫu số B 02 - DN Ban hành theo Quyết định Số 167/2000/QĐ-BTC ngày 25/10/2000 và sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 89/2002/TT-BTC ngày 09/10/2002 của Bộ Tài chính KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH D...
Phần I - Lãi, lỗ Phần I - Lãi, lỗ Đơn vị tính:............ Chỉ tiêu Mã số Kỳ này Kỳ trước Lũy kế từ đầu năm 1 2 3 4 5 Doanh thu bàn hàng và cung cấp dịch vụ 01 Các khoản giảm trừ (03 = 04 + 05 + 06 + 07) 03 - Chiết khấu thương mại 04 - GIảm giá hàng bán 05 - Hàng bán bị trả lại 06 - Thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế xuất khẩu, thuế giá trị gia tăng theo phư...
Phần I - Lãi, lỗ: Phần I - Lãi, lỗ: a)Nội dung báo cáo: Phảnánh tình hình và kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp, bao gồm kết quảkinh doanh và kết quả khác. Tấtcả các chỉ tiêu trong phần này đều trình bày: Tổng số phát sinh trong kỳ báocáo; số liệu của kỳ trước (để so sánh); số lũy kế từ đầu năm đến cuối kỳ báocáo. b)Nguồn gốc số liệu để lập b...
Phần I - Lãi, lỗ Phần I - Lãi, lỗ Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ (Mã số 01): Chỉtiêu này phản ánh tổng doanh thu bán hàng hóa, thành phẩm và cung cấp dịch vụtrong kỳ báo cáo của doanh nghiệp. Sốliệu để ghi vào chỉ tiêu này là lũy kế số phát sinh Có của Tài khoản 511 "Doanhthu bán hàng và cung cấp dịch vụ" và Tài khoản 512 "Doanh thu nộibộ" tron...