Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 9

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
8 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Nghị quyết quy định tặng Kỷ niệm chương "Vì sự nghiệp xây dựng và phát triển tỉnh Sơn La"

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định về chế độ công tác phí, chế độ hội nghị đối với các cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập tỉnh Sơn La

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc quy định về chế độ công tác phí, chế độ hội nghị đối với các cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập tỉnh Sơn La
Removed / left-side focus
  • Nghị quyết quy định tặng Kỷ niệm chương "Vì sự nghiệp xây dựng và phát triển tỉnh Sơn La"
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định cụ thể về tên gọi, đối tượng, tiêu chuẩn xét tặng kỷ niệm chương cho cá nhân có thành tích, quá trình cống hiến, đóng góp cho sự nghiệp xây dựng và phát triển tỉnh Sơn La. 2. Đối tượng áp dụng Cá nhân là người Việt Nam, người Việt Nam định cư ở...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo quyết định này Quy định về chế độ công tác phí, chế độ hội nghị đối với các cơ quan hành chính và đon vị sự nghiệp công lập tỉnh Sơn La.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo quyết định này Quy định về chế độ công tác phí, chế độ hội nghị đối với các cơ quan hành chính và đon vị sự nghiệp công lập tỉnh Sơn La.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị quyết này quy định cụ thể về tên gọi, đối tượng, tiêu chuẩn xét tặng kỷ niệm chương cho cá nhân có thành tích, quá trình cống hiến, đóng góp cho sự nghiệp xây dựng và phát triển tỉnh Sơn La.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Tên gọi kỷ niệm chương Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp xây dựng và phát triển tỉnh Sơn La”.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 203/2004/QĐ-UB ngày 31/12/2004 của UBND tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 203/2004/QĐ-UB ngày 31/12/2004 của UBND tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Tên gọi kỷ niệm chương
  • Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp xây dựng và phát triển tỉnh Sơn La”.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tiêu chuẩn, thời gian xét tặng kỷ niệm chương 1. Kỷ niệm chương được tặng một lần cho cá nhân chấp hành tốt chủ trương của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước, có nhiều đóng góp cho sự nghiệp xây dựng và phát triển tỉnh Sơn La và đạt một trong các tiêu chuẩn sau: a) Cá nhân là lãnh đạo chủ chốt và lãnh đạo cấp cao của Đảng,...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Kho bạc nhà nước tỉnh ; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đơn vị dự toán ; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA CHỦ TỊCH (Đã ký) Hòang Chí Thức QUY ĐỊNH Về chế độ công tác phí,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Kho bạc nhà nước tỉnh
  • Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đơn vị dự toán
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tiêu chuẩn, thời gian xét tặng kỷ niệm chương
  • Kỷ niệm chương được tặng một lần cho cá nhân chấp hành tốt chủ trương của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước, có nhiều đóng góp cho sự nghiệp xây dựng và phát triển tỉnh Sơn La và đạt một tron...
  • a) Cá nhân là lãnh đạo chủ chốt và lãnh đạo cấp cao của Đảng, Nhà nước và Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; lãnh đạo bộ, ban, ngành, đoàn thể Trung ương (sau khi có ý kiến của Thường trực Tỉnh ủy).
Rewritten clauses
  • Left: Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh Right: TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Những trường hợp được ưu tiên xét tặng kỷ niệm chương 1. Cá nhân quy định tại điểm h, i khoản 1 Điều 3 Nghị quyết này được ưu tiên xét tặng kỷ niệm chương như sau: a) Cá nhân nhận sổ hưu từ trước năm 1995 được đề nghị xét tặng sớm hơn 07 năm so với thời gian quy định. b) Cá nhân là thương binh hoặc có con là Liệt sỹ được đề ngh...

Open section

Điều 4

Điều 4 . Chê độ công tác phí: 1- Công tác phí là một khoản chi trả cho người đi công tác trong nước để trả vé tàu, xe cho bản thân và cước hành lý để làm việc (nếu có); chi phí cho người đi công tác trong những ngày đi đường và ngày làm việc 2- Đối tượng được hưởng chê độ công tác phí bao gồm: Cán bộ công chức, viên chức thuộc các cơ q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4 . Chê độ công tác phí:
  • 1- Công tác phí là một khoản chi trả cho người đi công tác trong nước để trả vé tàu, xe cho bản thân và cước hành lý để làm việc (nếu có); chi phí cho người đi công tác trong những ngày đi đường và...
  • 2- Đối tượng được hưởng chê độ công tác phí bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Những trường hợp được ưu tiên xét tặng kỷ niệm chương
  • 1. Cá nhân quy định tại điểm h, i khoản 1 Điều 3 Nghị quyết này được ưu tiên xét tặng kỷ niệm chương như sau:
  • a) Cá nhân nhận sổ hưu từ trước năm 1995 được đề nghị xét tặng sớm hơn 07 năm so với thời gian quy định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Mức tiền thưởng và nguồn kinh phí thực hiện 1. Mức tiền thưởng: 0,6 lần mức lương cơ sở. 2. Kinh phí thực hiện: Được trích từ Quỹ Thi đua, khen thưởng của tỉnh.

Open section

Điều 5

Điều 5 . Chế độ hội nghị: 1- Nguyên tắc: - Thời gian tổ chức hội nghị: + Thời gian tổ chức hội nghị tại huyện không quá 2 ngày, tổ chức tập huấn không quá 5 ngày. + Thời gian tổ chức hội nghị tại tỉnh không quá 3 ngày, tổ chức tập huấn không quá 5 ngày. + Thời gian tổ chức các kỳ họp Hội đồng nhân dân các cấp do Hội đồng nhân dân các c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5 . Chế độ hội nghị:
  • 1- Nguyên tắc:
  • - Thời gian tổ chức hội nghị:
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Mức tiền thưởng và nguồn kinh phí thực hiện
  • 1. Mức tiền thưởng: 0,6 lần mức lương cơ sở.
  • 2. Kinh phí thực hiện: Được trích từ Quỹ Thi đua, khen thưởng của tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết. 2. Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, các Tổ đại biểu HĐND và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Open section

Điều 6

Điều 6 . Căn cứ quy định tại quyết định này, UBND các huyện, thị xã báo cáo Thường trực HĐND huyện, thị xã và hướng dẫn cụ thể chế độ công tác phí và chi hội nghị tại địa phương cho phù hợp với tình hình thực tiên, nhung không được vượt dự toán ngân sách đã giao và mức quy định chung của Nhà nước, của tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Căn cứ quy định tại quyết định này, UBND các huyện, thị xã báo cáo Thường trực HĐND huyện, thị xã và hướng dẫn cụ thể chế độ công tác phí và chi hội nghị tại địa phương cho phù hợp với tình hình th...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Tổ chức thực hiện
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.
  • 2. Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, các Tổ đại biểu HĐND và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Hiệu lực thi hành Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 83/2014/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định đối tượng, tiêu chuẩn xét tặng Huy hiệu cho cá nhân có công đóng góp xây dựng và phát triển tỉnh và Nghị quyết số 53/2017/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về sửa đổi...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Các cơ quan, đơn vị căn cứ quy định UBND tỉnh xây dựng quy chế quản lý chi công tác phí, hội nghị tại cơ quan, đơn vị; thực hiện nghiêm túc quy chế công khai tài chính. Cán bộ, công chức trong các cơ quan, đơn vị giám sát chặt chẽ việc thực hiện chế độ chi tiêu hội nghị, công tác phí. Đảm bảo nguyên tắc hiệu quả, tiết kiệm và t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Các cơ quan, đơn vị căn cứ quy định UBND tỉnh xây dựng quy chế quản lý chi công tác phí, hội nghị tại cơ quan, đơn vị
  • thực hiện nghiêm túc quy chế công khai tài chính. Cán bộ, công chức trong các cơ quan, đơn vị giám sát chặt chẽ việc thực hiện chế độ chi tiêu hội nghị, công tác phí. Đảm bảo nguyên tắc hiệu quả, t...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Hiệu lực thi hành
  • Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 83/2014/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định đối tượng, tiêu chuẩn xét tặng Huy hiệu cho cá nhân có công đóng góp xây dựng v...
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La Khoá XV, Kỳ họp chuyên đề thứ mười bảy thông qua ngày 31 tháng 01 năm 2024 và có hiệu lực từ ngày 10 tháng 02 năm 2024./.

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1 . Việc quy định về chế độ công tác phí, hội nghị nhằm giúp cho các cơ quan quản lý nhà nước, các cơ quan Đảng cộng sản Việt Nam, các tổ chức chính trị - xã hội, các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, các tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, các xã, phường, thị trấn (dưới đây gọi tắt là cơ quan, đơn vị) thực hiện đú...
Điều 2. Điều 2. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị phải chủ động, sắp xếp nội dung chi về công tác phí, hội nghị trong dự toán ngân sách hàng năm được HĐND, UBND các cấp giao. Hàng năm tỉnh không giao bố sung kinh phí công tác phí, hội nghị.
Điều 3. Điều 3. Quy định về công tác phí, hội nghị tại quy định này áp dụng cho cán bộ công chức câp tỉnh, huyện, xã, phường, thị trân đi công tác trong nước. Chê độ công tác nước ngoài theo quy định riêng của Bộ Tài chính.
CHƯƠNG II CHƯƠNG II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
CHƯƠNG III CHƯƠNG III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 8 Điều 8 . Hàng năm UBND tỉnh thông báo giá cước vận tải công cộng thông thường tại địa phưcmg làm căn cứ để các cơ quan, đơn vị thanh toán công tác phí.
Điều 9 Điều 9 . Các cơ quan, đơn vị sự nghiệp thực hiện cơ chế quản lý tài chính đơn vị sự nghiệp có thu theo Nghị định 10/2002/NĐ-CP ngày 16/01/2002 của‘Chính phủ và thực hiện khoán kinh phí quản lý hành chính đối với các đơn vị hành chính Nhà nước theo quyết định 192/2001/QĐ-TTg ngày 17/12/2001 của Thủ tướng Chính phủ thì thực hiện theo quy...