Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 22
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 3
Right-only sections 1

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
22 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về đăng ký phương tiện giao thông đường sắt

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý đào tạo lái xe cơ giới đường bộ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy định về đăng ký phương tiện giao thông đường sắt Right: Ban hành Quy chế quản lý đào tạo lái xe cơ giới đường bộ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về đăng ký phương tiện giao thông đường sắt".

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý đào tạo lái xe cơ giới đường bộ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về đăng ký phương tiện giao thông đường sắt". Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý đào tạo lái xe cơ giới đường bộ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2006.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và bãi bỏ Quyết định số 4353/2001/QĐ-BGTVT ngày 18 tháng 12 năm 2001 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy chế quản lý đào tạo lái xe cơ giới đường bộ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và bãi bỏ Quyết định số 4353/2001/QĐ-BGTVT ngày 18 tháng 12 năm 2001 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy chế q...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2006.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, Vụ trưởng các Vụ thuộc Bộ, Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc Tổng Công ty Đường sắt Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về đăng ký phương tiện giao thông đường sắt (Ban h...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trư­ởng các Vụ, Cục trưởng Cục Đư­ờng bộ Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông công chính, Thủ tr­ưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. /. QUY CHẾ Quản lý đào tạo lái xe cơ giới đường bộ (Ban hành kèm theo Quyết đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quản lý đào tạo lái xe cơ giới đường bộ
Removed / left-side focus
  • Về đăng ký phương tiện giao thông đường sắt
  • của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
Rewritten clauses
  • Left: Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, Vụ trưởng các Vụ thuộc Bộ, Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc Tổng Công ty Đường sắt Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, đơ... Right: Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trư­ởng các Vụ, Cục trưởng Cục Đư­ờng bộ Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông công chính, Thủ tr­ưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân c...
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 55/2005/QĐ-BGTVT ngày 28/10/2005 Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 55/2007/QĐ-BGTVT ngày 07 tháng 11 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về việc đăng ký và quản lý việc đăng ký phương tiện giao thông đường sắt.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định cơ sở đào tạo lái xe; cơ quan quản lý đào tạo lái xe cơ giới đường bộ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy chế này quy định cơ sở đào tạo lái xe; cơ quan quản lý đào tạo lái xe cơ giới đường bộ.
Removed / left-side focus
  • Quy định này quy định về việc đăng ký và quản lý việc đăng ký phương tiện giao thông đường sắt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có sở hữu phương tiện giao thông đường sắt hoạt động trên đường sắt quốc gia, đường sắt đô thị, đường sắt chuyên dùng có nối ray với đường sắt quốc gia; tổ chức, cá nhân liên quan đến việc đăng ký và quản lý việc đăng ký phương tiện giao thông đường sắt. 2. Đối...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Đối tượng áp dụng 1. Quy chế này áp dụng thống nhất đối với các cơ quan quản lý công tác đào tạo lái xe, các cơ sở đào tạo lái xe cơ giới đường bộ, tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác đào tạo lái xe cơ giới đường bộ trong phạm vi cả nước. 2. Quy chế này không áp dụng đối với công tác đào tạo lái xe của ngành Công an và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy chế này áp dụng thống nhất đối với các cơ quan quản lý công tác đào tạo lái xe, các cơ sở đào tạo lái xe cơ giới đường bộ, tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác đào tạo lái xe cơ giới đườn...
  • 2. Quy chế này không áp dụng đối với công tác đào tạo lái xe của ngành Công an và Quân đội làm nhiệm vụ an ninh, quốc phòng.
Removed / left-side focus
  • 1. Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có sở hữu phương tiện giao thông đường sắt hoạt động trên đường sắt quốc gia, đường sắt đô thị, đường sắt chuyên dùng có nối ray với đường sắt quốc gia
  • tổ chức, cá nhân liên quan đến việc đăng ký và quản lý việc đăng ký phương tiện giao thông đường sắt.
  • 2. Đối với phương tiện giao thông đường sắt tham gia liên vận đường sắt quốc tế, ngoài việc áp dụng Quy định này còn phải thực hiện các quy định về liên vận đường sắt quốc tế có liên quan.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đường sắt quốc gia là đường sắt phục vụ cho nhu cầu vận tải chung của cả nước, từng vùng kinh tế và liên vận quốc tế. 2. Đường sắt đô thị là đường sắt phục vụ cho nhu cầu đi lại hàng ngày của hành khách ở thành phố, vùng phụ cận. 3. Đường sắt chuyên...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Cơ sở đào tạo lái xe Cơ sở đào tạo lái xe là cơ sở dạy nghề do cơ quan có thẩm quyền thành lập, có chức năng đào tạo lái xe, có đủ các điều kiện tiêu chuẩn kỹ thuật, nghiệp vụ chuyên môn của cơ sở đào tạo lái xe theo quy định của Bộ Giao thông vận tải.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Cơ sở đào tạo lái xe
  • Cơ sở đào tạo lái xe là cơ sở dạy nghề do cơ quan có thẩm quyền thành lập, có chức năng đào tạo lái xe, có đủ các điều kiện tiêu chuẩn kỹ thuật, nghiệp vụ chuyên môn của cơ sở đào tạo lái xe theo q...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Đường sắt quốc gia là đường sắt phục vụ cho nhu cầu vận tải chung của cả nước, từng vùng kinh tế và liên vận quốc tế.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II ĐĂNG KÝ PHƯƠNG TIỆN

Open section

Chương II

Chương II CƠ SỞ ĐÀO TẠO LÁI XE

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CƠ SỞ ĐÀO TẠO LÁI XE
Removed / left-side focus
  • ĐĂNG KÝ PHƯƠNG TIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quy định chung về việc đăng ký phương tiện Đăng ký phương tiện bao gồm các việc sau đây: 1. Đăng ký lần đầu là việc cấp giấy chứng nhận đăng ký cho phương tiện nhập khẩu, sản xuất, lắp ráp trong nước trước khi đưa phương tiện vào tham gia giao thông trên đường sắt quốc gia, đường sắt đô thị, đường sắt chuyên dùng có nối ray với...

Open section

Điều 4

Điều 4 . Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ sở đào tạo lái xe 1. Tổ chức tuyển sinh theo hạng giấy phép lái xe được phép đào tạo và bảo đảm các quy định sau: a) Các điều kiện quy định đối với người học về độ tuổi, sức khoẻ, thâm niên lái xe và số km lái xe an toàn đối với đào tạo nâng hạng giấy phép lái xe; b) Ký và thanh lý hợp đồng đào tạo v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4 . Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ sở đào tạo lái xe
  • 1. Tổ chức tuyển sinh theo hạng giấy phép lái xe được phép đào tạo và bảo đảm các quy định sau:
  • a) Các điều kiện quy định đối với người học về độ tuổi, sức khoẻ, thâm niên lái xe và số km lái xe an toàn đối với đào tạo nâng hạng giấy phép lái xe;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quy định chung về việc đăng ký phương tiện
  • Đăng ký phương tiện bao gồm các việc sau đây:
  • Đăng ký lần đầu là việc cấp giấy chứng nhận đăng ký cho phương tiện nhập khẩu, sản xuất, lắp ráp trong nước trước khi đưa phương tiện vào tham gia giao thông trên đường sắt quốc gia, đường sắt đô t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Trình tự, thủ tục đăng ký 1. Phương tiện có đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định tại các Điều 6, 7, 8 Quy định này sẽ được cơ quan có thẩm quyền về đăng ký phương tiện (sau đây gọi là cơ quan đăng ký phương tiện) làm thủ tục đăng ký; 2. Chủ sở hữu phương tiện nộp 01 bộ hồ sơ đăng ký phương tiện tại cơ quan đăng ký phương tiện; 3. Cơ q...

Open section

Điều 5

Điều 5 . Tiêu chuẩn kỹ thuật, nghiệp vụ chuyên môn của cơ sở đào tạo lái xe 1. Yêu cầu chung đối với hệ thống phòng học: a) Cơ sở đào tạo lái xe ô tô và máy kéo có trọng tải đến 1000 kg phải có đủ các phòng học chuyên môn: Luật Giao thông đường bộ (có thể dạy chung với môn học đạo đức người lái xe), Cấu tạo ôtô, Kỹ thuật lái xe, Nghiệp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5 . Tiêu chuẩn kỹ thuật, nghiệp vụ chuyên môn của cơ sở đào tạo lái xe
  • 1. Yêu cầu chung đối với hệ thống phòng học:
  • a) Cơ sở đào tạo lái xe ô tô và máy kéo có trọng tải đến 1000 kg phải có đủ các phòng học chuyên môn: Luật Giao thông đường bộ (có thể dạy chung với môn học đạo đức người lái xe), Cấu tạo ôtô, Kỹ t...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Trình tự, thủ tục đăng ký
  • 1. Phương tiện có đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định tại các Điều 6, 7, 8 Quy định này sẽ được cơ quan có thẩm quyền về đăng ký phương tiện (sau đây gọi là cơ quan đăng ký phương tiện) làm thủ tục đăng ký;
  • 2. Chủ sở hữu phương tiện nộp 01 bộ hồ sơ đăng ký phương tiện tại cơ quan đăng ký phương tiện;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Hồ sơ đăng ký lần đầu Hồ sơ đăng ký lần đầu bao gồm các giấy tờ sau đây: 1. Đơn đề nghị đăng ký phương tiện theo mẫu quy định tại Phụ lục số 1 kèm theo Quy định này; 2. Bản sao hợp lệ hợp đồng mua bán hoặc sản xuất phương tiện (hoặc hóa đơn mua bán phương tiện), hoặc bản sao hợp lệ quyết định điều chuyển phương tiện của cơ quan...

Open section

Điều 6

Điều 6 . Cơ quan quản lý đào tạo lái xe 1. Cục Đường bộ Việt Nam được Bộ Giao thông vận tải giao nhiệm vụ quản lý thống nhất về đào tạo lái xe trong phạm vi cả nước. 2. Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông công chính chịu trách nhiệm quản lý đào tạo lái xe trong phạm vi tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6 . Cơ quan quản lý đào tạo lái xe
  • 1. Cục Đường bộ Việt Nam được Bộ Giao thông vận tải giao nhiệm vụ quản lý thống nhất về đào tạo lái xe trong phạm vi cả nước.
  • 2. Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông công chính chịu trách nhiệm quản lý đào tạo lái xe trong phạm vi tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Hồ sơ đăng ký lần đầu
  • Hồ sơ đăng ký lần đầu bao gồm các giấy tờ sau đây:
  • 1. Đơn đề nghị đăng ký phương tiện theo mẫu quy định tại Phụ lục số 1 kèm theo Quy định này;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Hồ sơ đăng ký lại 1. Hồ sơ đăng ký lại trong trường hợp chuyển quyền sở hữu bao gồm: a) Đơn đề nghị đăng ký lại phương tiện theo mẫu quy định tại Phụ lục số 2 kèm theo Quy định này; b) Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện do cơ quan có thẩm quyền cấp; c) Bản sao hợp lệ hợp đồng mua bán phương tiện (hoặc hóa đơn bán hàng), hoặc b...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của Cục Đường bộ Việt Nam đối với công tác quản lý đào tạo lái xe 1. Nghiên cứu xây dựng nội dung chương trình, giáo trình đào tạo lái xe trình Bộ Giao thông vận tải ban hành và hướng dẫn thực hiện. 2. Xây dựng hệ thống văn bản, biểu mẫu, sổ sách quản lý nghiệp vụ phục vụ công tác quản lý đào tạo lái xe, ban hành th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm của Cục Đường bộ Việt Nam đối với công tác quản lý đào tạo lái xe
  • 1. Nghiên cứu xây dựng nội dung chương trình, giáo trình đào tạo lái xe trình Bộ Giao thông vận tải ban hành và hướng dẫn thực hiện.
  • 2. Xây dựng hệ thống văn bản, biểu mẫu, sổ sách quản lý nghiệp vụ phục vụ công tác quản lý đào tạo lái xe, ban hành theo thẩm quyền hoặc trình Bộ Giao thông vận tải ban hành và hướng dẫn thực hiện.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Hồ sơ đăng ký lại
  • 1. Hồ sơ đăng ký lại trong trường hợp chuyển quyền sở hữu bao gồm:
  • a) Đơn đề nghị đăng ký lại phương tiện theo mẫu quy định tại Phụ lục số 2 kèm theo Quy định này;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đăng ký phương tiện 1. Hồ sơ đề nghị cấp lại trong trường hợp giấy chứng nhận đăng ký bị thất lạc, bị mất bao gồm: a) Đơn đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đăng ký phương tiện theo mẫu quy định tại Phụ lục số 3 kèm theo Quy định này; b) Bản sao hợp lệ giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo v...

Open section

Điều 8

Điều 8 . Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông công chính đối với công tác quản lý đào tạo lái xe 1. Phối hợp với cơ quan quản lý dạy nghề của địa phương quản lý công tác đào tạo lái xe; chịu trách nhiệm về chất lượng đào tạo lái xe của các cơ sở đào tạo; tổ chức giám sát, kiểm tra cấp chứng chỉ, giấy chứng nhận tốt nghi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8 . Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông công chính đối với công tác quản lý đào tạo lái xe
  • 1. Phối hợp với cơ quan quản lý dạy nghề của địa phương quản lý công tác đào tạo lái xe
  • chịu trách nhiệm về chất lượng đào tạo lái xe của các cơ sở đào tạo
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đăng ký phương tiện
  • 1. Hồ sơ đề nghị cấp lại trong trường hợp giấy chứng nhận đăng ký bị thất lạc, bị mất bao gồm:
  • a) Đơn đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đăng ký phương tiện theo mẫu quy định tại Phụ lục số 3 kèm theo Quy định này;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Hồ sơ đề nghị xóa tên, thu hồi đăng ký Hồ sơ đề nghị xóa tên, thu hồi đăng ký bao gồm: 1. Giấy đề nghị xóa đăng ký theo mẫu quy định tại Phụ lục số 4 kèm theo Quy định này; 2. Bản gốc giấy chứng nhận đăng ký cũ đã được cơ quan đăng ký phương tiện cấp.

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp của cơ sở đào tạo lái xe 1. Cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp của cơ sở đào tạo lái xe có trách nhiệm phối hợp với cơ quan quản lý đào tạo lái xe của Cục Đường bộ Việt Nam, Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông công chính trong việc quản lý các cơ sở đào tạo lái xe trực thuộc....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm của cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp của cơ sở đào tạo lái xe
  • Cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp của cơ sở đào tạo lái xe có trách nhiệm phối hợp với cơ quan quản lý đào tạo lái xe của Cục Đường bộ Việt Nam, Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông công chính tro...
  • 2. Tạo điều kiện để cơ sở đào tạo lái xe đầu tư tăng cường cơ sở vật chất, trang thiết bị phục vụ giảng dạy, học tập
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Hồ sơ đề nghị xóa tên, thu hồi đăng ký
  • Hồ sơ đề nghị xóa tên, thu hồi đăng ký bao gồm:
  • 1. Giấy đề nghị xóa đăng ký theo mẫu quy định tại Phụ lục số 4 kèm theo Quy định này;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Cách đánh số đăng ký của đầu máy Số đăng ký của đầu máy gồm 2 hàng nhóm chữ cái, số và dấu gạch ngang. 1. Hàng thứ nhất (hàng trên) chỉ ký hiệu tên cơ quan đăng ký gồm 3 chữ cái VRA (Viết tắt của cụm từ tiếng Anh: Vietnam Railway Administration - Cục Đường sắt Việt Nam); 2. Hàng thứ hai (hàng dưới) chỉ kiểu loại đầu máy, công...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Cấp phép đào tạo lái xe 1. Hồ sơ cấp phép mới đào tạo lái xe ô tô bao gồm: a) Văn bản đề nghị của cơ sở đào tạo; b) Văn bản đề nghị của Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông công chính; c) Văn bản chấp thuận của Cục Đường bộ Việt Nam; d) Báo cáo của cơ sở đào tạo bao gồm: Quyết định thành lập cơ sở đào tạo của cơ quan có thẩm q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Cấp phép đào tạo lái xe
  • 1. Hồ sơ cấp phép mới đào tạo lái xe ô tô bao gồm:
  • a) Văn bản đề nghị của cơ sở đào tạo;
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Cách đánh số đăng ký của đầu máy
  • Số đăng ký của đầu máy gồm 2 hàng nhóm chữ cái, số và dấu gạch ngang.
  • 1. Hàng thứ nhất (hàng trên) chỉ ký hiệu tên cơ quan đăng ký gồm 3 chữ cái VRA (Viết tắt của cụm từ tiếng Anh: Vietnam Railway Administration - Cục Đường sắt Việt Nam);
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Cách đánh số đăng ký của toa xe Số đăng ký toa xe gồm 2 hàng nhóm chữ cái, số và dấu gạch ngang. 1. Hàng thứ nhất (hàng trên) chỉ ký hiệu tên cơ quan đăng ký gồm 3 chữ cái VRA (Viết tắt của cụm từ tiếng Anh: Vietnam Railway Administration - Cục Đường sắt Việt Nam); 2. Hàng thứ hai (hàng dưới) chỉ chủng loại toa xe, khổ đường v...

Open section

Điều 11

Điều 11 . Báo cáo về công tác đào tạo lái xe Hàng năm, vào tháng 1 và tháng 7, Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông công chính sơ kết, tổng kết công tác đào tạo lái xe, báo cáo về Cục Đường bộ Việt Nam để tổng hợp báo cáo Bộ Giao thông vận tải.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11 . Báo cáo về công tác đào tạo lái xe
  • Hàng năm, vào tháng 1 và tháng 7, Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông công chính sơ kết, tổng kết công tác đào tạo lái xe, báo cáo về Cục Đường bộ Việt Nam để tổng hợp báo cáo Bộ Giao thông vận tải.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Cách đánh số đăng ký của toa xe
  • Số đăng ký toa xe gồm 2 hàng nhóm chữ cái, số và dấu gạch ngang.
  • 1. Hàng thứ nhất (hàng trên) chỉ ký hiệu tên cơ quan đăng ký gồm 3 chữ cái VRA (Viết tắt của cụm từ tiếng Anh: Vietnam Railway Administration - Cục Đường sắt Việt Nam);
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Cách đánh số đăng ký của phương tiện chuyên dùng đường sắt Số đăng ký phương tiện chuyên dùng gồm 2 hàng nhóm chữ cái, số và dấu gạch ngang 1. Hàng thứ nhất (hàng trên) chỉ ký hiệu tên cơ quan đăng ký gồm 8 chữ cái VRA (Viết tắt của cụm từ tiếng Anh: Vietnam Railway Administration - Cục Đường sắt Việt Nam); 2. Hàng thứ hai (hà...

Open section

Điều 12

Điều 12 . Thanh tra, kiểm tra công tác đào tạo lái xe 1. Vụ Tổ chức cán bộ và Cục Đường bộ Việt Nam thực hiện kiểm tra các cơ sở đào tạo lái xe, xử lý vi phạm theo quy định. 2. Thanh tra Bộ phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức thanh tra công tác đào tạo lái xe. 3. Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông công chính chủ trì và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12 . Thanh tra, kiểm tra công tác đào tạo lái xe
  • 1. Vụ Tổ chức cán bộ và Cục Đường bộ Việt Nam thực hiện kiểm tra các cơ sở đào tạo lái xe, xử lý vi phạm theo quy định.
  • 2. Thanh tra Bộ phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức thanh tra công tác đào tạo lái xe.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Cách đánh số đăng ký của phương tiện chuyên dùng đường sắt
  • Số đăng ký phương tiện chuyên dùng gồm 2 hàng nhóm chữ cái, số và dấu gạch ngang
  • 1. Hàng thứ nhất (hàng trên) chỉ ký hiệu tên cơ quan đăng ký gồm 8 chữ cái VRA (Viết tắt của cụm từ tiếng Anh: Vietnam Railway Administration - Cục Đường sắt Việt Nam);
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Quy định về kẻ số đăng ký trên phương tiện 1. Sau khi được cấp số đăng ký, chủ sở hữu phương tiện phải kẻ số đăng ký của phương tiện trên 2 bên thành phương tiện. 2. Mầu sơn của số đăng ký phương tiện: a) Sơn mầu trắng hoặc mầu vàng nếu thành của phương tiện là mầu sẫm; b) Sơn mầu xanh cô ban hoặc mầu đen nếu thành của phương...

Open section

Điều 13

Điều 13 . Nội dung điểm b khoản 14 Điều 5 áp dụng đối với cơ sở đào tạo lái xe được thành lập sau khi Quyết định này có hiệu lực; các cơ sở đã có giấy phép đào tạo lái xe có diện tích sân tập lái nhỏ hơn quy định tại Quy chế này, thực hiện chuyển đổi sau 3 năm.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13 . Nội dung điểm b khoản 14 Điều 5 áp dụng đối với cơ sở đào tạo lái xe được thành lập sau khi Quyết định này có hiệu lực
  • các cơ sở đã có giấy phép đào tạo lái xe có diện tích sân tập lái nhỏ hơn quy định tại Quy chế này, thực hiện chuyển đổi sau 3 năm.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Quy định về kẻ số đăng ký trên phương tiện
  • 1. Sau khi được cấp số đăng ký, chủ sở hữu phương tiện phải kẻ số đăng ký của phương tiện trên 2 bên thành phương tiện.
  • 2. Mầu sơn của số đăng ký phương tiện:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của cơ quan đăng ký phương tiện 1. Tổ chức thực hiện việc đăng ký phương tiện theo quy định; hướng dẫn chủ phương tiện lập hồ sơ đăng ký phương tiện. 2. Sau khi đã nhận đủ hồ sơ theo quy định tại các Điều 6, 7, 8, 9 của Quy định này, cơ quan đăng ký phương tiện có trách nhiệm cấp xong giấy chứng nhận đăng ký phương...

Open section

Điều 14

Điều 14 . Cục Đường bộ Việt Nam chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Quy chế này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14 . Cục Đường bộ Việt Nam chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Quy chế này.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Trách nhiệm của cơ quan đăng ký phương tiện
  • 1. Tổ chức thực hiện việc đăng ký phương tiện theo quy định; hướng dẫn chủ phương tiện lập hồ sơ đăng ký phương tiện.
  • Sau khi đã nhận đủ hồ sơ theo quy định tại các Điều 6, 7, 8, 9 của Quy định này, cơ quan đăng ký phương tiện có trách nhiệm cấp xong giấy chứng nhận đăng ký phương tiện cho chủ sở hữu phương tiện t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của chủ phương tiện 1. Kê khai và nộp đầy đủ hồ sơ đăng ký phương tiện theo quy định cho cơ quan đăng ký phương tiện. 2. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và hợp pháp của hồ sơ. 3. Nộp phí, lệ phí đăng ký phương tiện theo quy định của pháp luật. 4. Khi phương tiện là các loại đầu máy, phương tiện c...

Open section

Điều 15

Điều 15 . Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Cục Đường bộ Việt Nam để tổng hợp báo cáo Bộ Giao thông vận tải nghiên cứu điều chỉnh, bổ sung khi cần thiết./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15 . Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Cục Đường bộ Việt Nam để tổng hợp báo cáo Bộ Giao thông vận tải nghiên cứu điều chỉnh, bổ su...
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Trách nhiệm của chủ phương tiện
  • 1. Kê khai và nộp đầy đủ hồ sơ đăng ký phương tiện theo quy định cho cơ quan đăng ký phương tiện.
  • 2. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và hợp pháp của hồ sơ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III CƠ QUAN QUẢN LÝ ĐÀO TẠO LÁI XE

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CƠ QUAN QUẢN LÝ ĐÀO TẠO LÁI XE
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Cơ quan đăng ký phương tiện 1. Cục Đường sắt Việt Nam là cơ quan tổ chức quản lý và thực hiện việc đăng ký phương tiện. 2. Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam hoặc người được Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam ủy quyền có quyền ký giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Điều khoản chuyển tiếp 1. Các phương tiện giao thông đường sắt đang vận dụng, khai thác trên các mạng đường sắt nói ở Điều 2 của Quy định này đã được các cơ quan có thẩm quyền trước đây làm thủ tục đăng ký và cấp giấy chứng nhận đăng ký được giữ nguyên số đăng ký cũ. 2. Các cơ quan thực hiện việc đăng ký phương tiện giao thông...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Tổ chức thực hiện 1. Cục Đường sắt Việt Nam có trách nhiệm hướng dẫn thực hiện Quy định này. 2. Trong quá trình thực hiện có khó khăn, vướng mắc, các tổ chức, cá nhân báo cáo kịp thời về Bộ Giao thông vận tải để xem xét, giải quyết./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương IV Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN