Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 23
Right-only sections 9

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
2 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về đăng ký phương tiện giao thông đường sắt

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn kế toán thực hiện sáu (06) chuẩn mực kế toán ban hành theo Quyết định số 234/2003/QĐ-BTC ngày 30/12/2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn kế toán thực hiện sáu (06) chuẩn mực kế toán ban hành theo Quyết định số 234/2003/QĐ-BTC ngày 30/12/2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định về đăng ký phương tiện giao thông đường sắt
left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về đăng ký phương tiện giao thông đường sắt".

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2006.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, Vụ trưởng các Vụ thuộc Bộ, Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc Tổng Công ty Đường sắt Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về đăng ký phương tiện giao thông đường sắt (Ban h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về việc đăng ký và quản lý việc đăng ký phương tiện giao thông đường sắt.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có sở hữu phương tiện giao thông đường sắt hoạt động trên đường sắt quốc gia, đường sắt đô thị, đường sắt chuyên dùng có nối ray với đường sắt quốc gia; tổ chức, cá nhân liên quan đến việc đăng ký và quản lý việc đăng ký phương tiện giao thông đường sắt. 2. Đối...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đường sắt quốc gia là đường sắt phục vụ cho nhu cầu vận tải chung của cả nước, từng vùng kinh tế và liên vận quốc tế. 2. Đường sắt đô thị là đường sắt phục vụ cho nhu cầu đi lại hàng ngày của hành khách ở thành phố, vùng phụ cận. 3. Đường sắt chuyên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II ĐĂNG KÝ PHƯƠNG TIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quy định chung về việc đăng ký phương tiện Đăng ký phương tiện bao gồm các việc sau đây: 1. Đăng ký lần đầu là việc cấp giấy chứng nhận đăng ký cho phương tiện nhập khẩu, sản xuất, lắp ráp trong nước trước khi đưa phương tiện vào tham gia giao thông trên đường sắt quốc gia, đường sắt đô thị, đường sắt chuyên dùng có nối ray với...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Trình tự, thủ tục đăng ký 1. Phương tiện có đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định tại các Điều 6, 7, 8 Quy định này sẽ được cơ quan có thẩm quyền về đăng ký phương tiện (sau đây gọi là cơ quan đăng ký phương tiện) làm thủ tục đăng ký; 2. Chủ sở hữu phương tiện nộp 01 bộ hồ sơ đăng ký phương tiện tại cơ quan đăng ký phương tiện; 3. Cơ q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Hồ sơ đăng ký lần đầu Hồ sơ đăng ký lần đầu bao gồm các giấy tờ sau đây: 1. Đơn đề nghị đăng ký phương tiện theo mẫu quy định tại Phụ lục số 1 kèm theo Quy định này; 2. Bản sao hợp lệ hợp đồng mua bán hoặc sản xuất phương tiện (hoặc hóa đơn mua bán phương tiện), hoặc bản sao hợp lệ quyết định điều chuyển phương tiện của cơ quan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Hồ sơ đăng ký lại 1. Hồ sơ đăng ký lại trong trường hợp chuyển quyền sở hữu bao gồm: a) Đơn đề nghị đăng ký lại phương tiện theo mẫu quy định tại Phụ lục số 2 kèm theo Quy định này; b) Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện do cơ quan có thẩm quyền cấp; c) Bản sao hợp lệ hợp đồng mua bán phương tiện (hoặc hóa đơn bán hàng), hoặc b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đăng ký phương tiện 1. Hồ sơ đề nghị cấp lại trong trường hợp giấy chứng nhận đăng ký bị thất lạc, bị mất bao gồm: a) Đơn đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đăng ký phương tiện theo mẫu quy định tại Phụ lục số 3 kèm theo Quy định này; b) Bản sao hợp lệ giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Hồ sơ đề nghị xóa tên, thu hồi đăng ký Hồ sơ đề nghị xóa tên, thu hồi đăng ký bao gồm: 1. Giấy đề nghị xóa đăng ký theo mẫu quy định tại Phụ lục số 4 kèm theo Quy định này; 2. Bản gốc giấy chứng nhận đăng ký cũ đã được cơ quan đăng ký phương tiện cấp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Cách đánh số đăng ký của đầu máy Số đăng ký của đầu máy gồm 2 hàng nhóm chữ cái, số và dấu gạch ngang. 1. Hàng thứ nhất (hàng trên) chỉ ký hiệu tên cơ quan đăng ký gồm 3 chữ cái VRA (Viết tắt của cụm từ tiếng Anh: Vietnam Railway Administration - Cục Đường sắt Việt Nam); 2. Hàng thứ hai (hàng dưới) chỉ kiểu loại đầu máy, công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Cách đánh số đăng ký của toa xe Số đăng ký toa xe gồm 2 hàng nhóm chữ cái, số và dấu gạch ngang. 1. Hàng thứ nhất (hàng trên) chỉ ký hiệu tên cơ quan đăng ký gồm 3 chữ cái VRA (Viết tắt của cụm từ tiếng Anh: Vietnam Railway Administration - Cục Đường sắt Việt Nam); 2. Hàng thứ hai (hàng dưới) chỉ chủng loại toa xe, khổ đường v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Cách đánh số đăng ký của phương tiện chuyên dùng đường sắt Số đăng ký phương tiện chuyên dùng gồm 2 hàng nhóm chữ cái, số và dấu gạch ngang 1. Hàng thứ nhất (hàng trên) chỉ ký hiệu tên cơ quan đăng ký gồm 8 chữ cái VRA (Viết tắt của cụm từ tiếng Anh: Vietnam Railway Administration - Cục Đường sắt Việt Nam); 2. Hàng thứ hai (hà...

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn kế toán thực hiện sáu (06) chuẩn mực kế toán ban hành theo Quyết định số 234/2003/QĐ-BTC ngày 30/12/2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn kế toán thực hiện sáu (06) chuẩn mực kế toán ban hành theo Quyết định số 234/2003/QĐ-BTC ngày 30/12/2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Cách đánh số đăng ký của phương tiện chuyên dùng đường sắt
  • Số đăng ký phương tiện chuyên dùng gồm 2 hàng nhóm chữ cái, số và dấu gạch ngang
  • 1. Hàng thứ nhất (hàng trên) chỉ ký hiệu tên cơ quan đăng ký gồm 8 chữ cái VRA (Viết tắt của cụm từ tiếng Anh: Vietnam Railway Administration - Cục Đường sắt Việt Nam);
left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Quy định về kẻ số đăng ký trên phương tiện 1. Sau khi được cấp số đăng ký, chủ sở hữu phương tiện phải kẻ số đăng ký của phương tiện trên 2 bên thành phương tiện. 2. Mầu sơn của số đăng ký phương tiện: a) Sơn mầu trắng hoặc mầu vàng nếu thành của phương tiện là mầu sẫm; b) Sơn mầu xanh cô ban hoặc mầu đen nếu thành của phương...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của cơ quan đăng ký phương tiện 1. Tổ chức thực hiện việc đăng ký phương tiện theo quy định; hướng dẫn chủ phương tiện lập hồ sơ đăng ký phương tiện. 2. Sau khi đã nhận đủ hồ sơ theo quy định tại các Điều 6, 7, 8, 9 của Quy định này, cơ quan đăng ký phương tiện có trách nhiệm cấp xong giấy chứng nhận đăng ký phương...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của chủ phương tiện 1. Kê khai và nộp đầy đủ hồ sơ đăng ký phương tiện theo quy định cho cơ quan đăng ký phương tiện. 2. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và hợp pháp của hồ sơ. 3. Nộp phí, lệ phí đăng ký phương tiện theo quy định của pháp luật. 4. Khi phương tiện là các loại đầu máy, phương tiện c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Cơ quan đăng ký phương tiện 1. Cục Đường sắt Việt Nam là cơ quan tổ chức quản lý và thực hiện việc đăng ký phương tiện. 2. Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam hoặc người được Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam ủy quyền có quyền ký giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Điều khoản chuyển tiếp 1. Các phương tiện giao thông đường sắt đang vận dụng, khai thác trên các mạng đường sắt nói ở Điều 2 của Quy định này đã được các cơ quan có thẩm quyền trước đây làm thủ tục đăng ký và cấp giấy chứng nhận đăng ký được giữ nguyên số đăng ký cũ. 2. Các cơ quan thực hiện việc đăng ký phương tiện giao thông...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Tổ chức thực hiện 1. Cục Đường sắt Việt Nam có trách nhiệm hướng dẫn thực hiện Quy định này. 2. Trong quá trình thực hiện có khó khăn, vướng mắc, các tổ chức, cá nhân báo cáo kịp thời về Bộ Giao thông vận tải để xem xét, giải quyết./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Phần lợi nhuận hoặc lỗ thuộc sở hữu của nhà đầu tư trong công ty liên kết và các khoản điều chỉnh khác đã ghi nhận từ sau ngày đầu tư đến cuối năm trước được xác định bằng giá trị ghi sổ của khoản mục "Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh" trong Bảng cân đối kế toán hợp nhất năm trước liền kề trừ đi giá gốc của khoản mục "Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh" trong Bảng cân đối kế toán riêng năm trước liền kề của nhà đầu tư. Phần lợi nhuận hoặc lỗ thuộc sở hữu của nhà đầu tư trong công ty liên kết và các khoản điều chỉnh khác đã ghi nhận từ sau ngày đầu tư đến cuối năm trước được xác định bằng giá trị ghi sổ của khoản mục "Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh" trong Bảng cân đối kế toán hợp nhất năm trước liền kề trừ đi giá gốc của khoản mục "Đầu tư vào...
Phần lợi nhuận hoặc lỗ của nhà đầu tư trực tiếp trong công ty liên kết Phần lợi nhuận hoặc lỗ của nhà đầu tư trực tiếp trong công ty liên kết = Tổng vốn góp của nhà đầu tư trong công ty liên kết ----------------------------------- Tổng vốn chủ sở hữu của công ty liên kết x 100% x Tổng lợi nhuận hoặc lỗ trong kỳ của công ty liên kết
Phần lợi nhuận hoặc lỗ Phần lợi nhuận hoặc lỗ của nhà đầu tư gián tiếp trong công ty liên kết = Tổng vốn góp của công ty con của nhà đầu tư trong công ty liên kết --------------------------------- Tổng vốn chủ sở hữu của công ty liên kết x 100% x Tổng lợi nhuận hoặc lỗ trong kỳ của công ty liên kết Trường hợp công ty liên kết là công ty cổ phần, khi xác định...
Phần lợi nhuận Phần lợi nhuận của công ty A trong công ty B = 2.000 x 10.000 ---------------------------------- 8.000 x 10.000 + 20.000.000 x 100% x 5.000.000 = 1.000.000 Ví dụ xác định phần lợi nhuận hoặc lỗ của nhà đầu tư trong công ty liên kết (trường hợp nhà đầu tư gián tiếp): Công ty A là công ty mẹ của công ty B. Tại ngày 01/01/2004, Công ty B...
Phần lợi nhuận Phần lợi nhuận của công ty A trong công ty C = 10.000.000 ------------------------------ 40.000.000 + 10.000.000 x 100% x 2.500.000 = 500.000 + Trường hợp tỷ lệ vốn góp khác với tỷ lệ phần lợi nhuận được chia hoặc lỗ phải gánh chịu do có thoả thuận khác giữa nhà đầu tư và công ty liên kết, phần lợi nhuận hoặc lỗ của nhà đầu tư trong cô...
Phần lợi nhuận hoặc lỗ Phần lợi nhuận hoặc lỗ của công ty A trong công ty liên kết B trong năm 2004 = 40% x 20.000 = 8.000 Tổng số điều chỉnh tăng lợi nhuận chưa phân phối và giá gốc khoản đầu tư trong công ty liên kết A trong năm 2004 = 8.000 - 3.600 = 4.400 Bảng xác định phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết Công ty liên kết B Năm 2004 STT Nội dung...
Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết 8.000 2 Phân bổ chênh lệch giữa giá trị hợp lý và giá trị ghi sổ TSCĐ (3.200) 3 Phân bổ lợi thế thương mại (400) 4 Lợi nhuận, cổ tức được chia đã nhận - 5 Cộng các khoản điều chỉnh 4.400 - Sau khi xác định được tổng số điều chỉnh tăng lợi nhuận chưa phân phối và giá gốc khoản đầu tư trong c...
Phần TÀI SẢN Phần TÀI SẢN A. TÀI SẢN NGẮN HẠN (Mã số 100) Tài sản ngắn hạn là tiền, các khoản tương đương tiền và các tài sản khác có thể chuyển đổi thành tiền, hoặc có thể bán hay sử dụng trong vòng một năm hoặc một chu kỳ kinh doanh bình thường của doanh nghiệp. Tài sản ngắn hạn phản ánh tổng giá trị tiền, các khoản tương đương tiền và các tài sả...