Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về đăng ký phương tiện giao thông đường sắt
55/2005/QĐ-BGTVT
Right document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về đăng ký phương tiện giao thông đường sắt ban hành kèm theo Quyết định số 55/2005/QĐ-BGTVT ngày 28 tháng 10 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
26/2011/TT-BGTVT
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về đăng ký phương tiện giao thông đường sắt
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về đăng ký phương tiện giao thông đường sắt".
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2006.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, Vụ trưởng các Vụ thuộc Bộ, Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc Tổng Công ty Đường sắt Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về đăng ký phương tiện giao thông đường sắt (Ban h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về việc đăng ký và quản lý việc đăng ký phương tiện giao thông đường sắt.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có sở hữu phương tiện giao thông đường sắt hoạt động trên đường sắt quốc gia, đường sắt đô thị, đường sắt chuyên dùng có nối ray với đường sắt quốc gia; tổ chức, cá nhân liên quan đến việc đăng ký và quản lý việc đăng ký phương tiện giao thông đường sắt. 2. Đối...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đường sắt quốc gia là đường sắt phục vụ cho nhu cầu vận tải chung của cả nước, từng vùng kinh tế và liên vận quốc tế. 2. Đường sắt đô thị là đường sắt phục vụ cho nhu cầu đi lại hàng ngày của hành khách ở thành phố, vùng phụ cận. 3. Đường sắt chuyên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II ĐĂNG KÝ PHƯƠNG TIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quy định chung về việc đăng ký phương tiện Đăng ký phương tiện bao gồm các việc sau đây: 1. Đăng ký lần đầu là việc cấp giấy chứng nhận đăng ký cho phương tiện nhập khẩu, sản xuất, lắp ráp trong nước trước khi đưa phương tiện vào tham gia giao thông trên đường sắt quốc gia, đường sắt đô thị, đường sắt chuyên dùng có nối ray với...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Trình tự, thủ tục đăng ký 1. Phương tiện có đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định tại các Điều 6, 7, 8 Quy định này sẽ được cơ quan có thẩm quyền về đăng ký phương tiện (sau đây gọi là cơ quan đăng ký phương tiện) làm thủ tục đăng ký; 2. Chủ sở hữu phương tiện nộp 01 bộ hồ sơ đăng ký phương tiện tại cơ quan đăng ký phương tiện; 3. Cơ q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hồ sơ đăng ký lần đầu Hồ sơ đăng ký lần đầu bao gồm các giấy tờ sau đây: 1. Đơn đề nghị đăng ký phương tiện theo mẫu quy định tại Phụ lục số 1 kèm theo Quy định này; 2. Bản sao hợp lệ hợp đồng mua bán hoặc sản xuất phương tiện (hoặc hóa đơn mua bán phương tiện), hoặc bản sao hợp lệ quyết định điều chuyển phương tiện của cơ quan...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hồ sơ đăng ký lại 1. Hồ sơ đăng ký lại trong trường hợp chuyển quyền sở hữu bao gồm: a) Đơn đề nghị đăng ký lại phương tiện theo mẫu quy định tại Phụ lục số 2 kèm theo Quy định này; b) Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện do cơ quan có thẩm quyền cấp; c) Bản sao hợp lệ hợp đồng mua bán phương tiện (hoặc hóa đơn bán hàng), hoặc b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đăng ký phương tiện 1. Hồ sơ đề nghị cấp lại trong trường hợp giấy chứng nhận đăng ký bị thất lạc, bị mất bao gồm: a) Đơn đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đăng ký phương tiện theo mẫu quy định tại Phụ lục số 3 kèm theo Quy định này; b) Bản sao hợp lệ giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Hồ sơ đề nghị xóa tên, thu hồi đăng ký Hồ sơ đề nghị xóa tên, thu hồi đăng ký bao gồm: 1. Giấy đề nghị xóa đăng ký theo mẫu quy định tại Phụ lục số 4 kèm theo Quy định này; 2. Bản gốc giấy chứng nhận đăng ký cũ đã được cơ quan đăng ký phương tiện cấp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Cách đánh số đăng ký của đầu máy Số đăng ký của đầu máy gồm 2 hàng nhóm chữ cái, số và dấu gạch ngang. 1. Hàng thứ nhất (hàng trên) chỉ ký hiệu tên cơ quan đăng ký gồm 3 chữ cái VRA (Viết tắt của cụm từ tiếng Anh: Vietnam Railway Administration - Cục Đường sắt Việt Nam); 2. Hàng thứ hai (hàng dưới) chỉ kiểu loại đầu máy, công...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Cách đánh số đăng ký của toa xe Số đăng ký toa xe gồm 2 hàng nhóm chữ cái, số và dấu gạch ngang. 1. Hàng thứ nhất (hàng trên) chỉ ký hiệu tên cơ quan đăng ký gồm 3 chữ cái VRA (Viết tắt của cụm từ tiếng Anh: Vietnam Railway Administration - Cục Đường sắt Việt Nam); 2. Hàng thứ hai (hàng dưới) chỉ chủng loại toa xe, khổ đường v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Cách đánh số đăng ký của phương tiện chuyên dùng đường sắt Số đăng ký phương tiện chuyên dùng gồm 2 hàng nhóm chữ cái, số và dấu gạch ngang 1. Hàng thứ nhất (hàng trên) chỉ ký hiệu tên cơ quan đăng ký gồm 8 chữ cái VRA (Viết tắt của cụm từ tiếng Anh: Vietnam Railway Administration - Cục Đường sắt Việt Nam); 2. Hàng thứ hai (hà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Quy định về kẻ số đăng ký trên phương tiện 1. Sau khi được cấp số đăng ký, chủ sở hữu phương tiện phải kẻ số đăng ký của phương tiện trên 2 bên thành phương tiện. 2. Mầu sơn của số đăng ký phương tiện: a) Sơn mầu trắng hoặc mầu vàng nếu thành của phương tiện là mầu sẫm; b) Sơn mầu xanh cô ban hoặc mầu đen nếu thành của phương...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của cơ quan đăng ký phương tiện 1. Tổ chức thực hiện việc đăng ký phương tiện theo quy định; hướng dẫn chủ phương tiện lập hồ sơ đăng ký phương tiện. 2. Sau khi đã nhận đủ hồ sơ theo quy định tại các Điều 6, 7, 8, 9 của Quy định này, cơ quan đăng ký phương tiện có trách nhiệm cấp xong giấy chứng nhận đăng ký phương...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của chủ phương tiện 1. Kê khai và nộp đầy đủ hồ sơ đăng ký phương tiện theo quy định cho cơ quan đăng ký phương tiện. 2. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và hợp pháp của hồ sơ. 3. Nộp phí, lệ phí đăng ký phương tiện theo quy định của pháp luật. 4. Khi phương tiện là các loại đầu máy, phương tiện c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Cơ quan đăng ký phương tiện 1. Cục Đường sắt Việt Nam là cơ quan tổ chức quản lý và thực hiện việc đăng ký phương tiện. 2. Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam hoặc người được Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam ủy quyền có quyền ký giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Điều khoản chuyển tiếp 1. Các phương tiện giao thông đường sắt đang vận dụng, khai thác trên các mạng đường sắt nói ở Điều 2 của Quy định này đã được các cơ quan có thẩm quyền trước đây làm thủ tục đăng ký và cấp giấy chứng nhận đăng ký được giữ nguyên số đăng ký cũ. 2. Các cơ quan thực hiện việc đăng ký phương tiện giao thông...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 17. Điều khoản chuyển tiếp
- Các phương tiện giao thông đường sắt đang vận dụng, khai thác trên các mạng đường sắt nói ở Điều 2 của Quy định này đã được các cơ quan có thẩm quyền trước đây làm thủ tục đăng ký và cấp giấy chứng...
- Các cơ quan thực hiện việc đăng ký phương tiện giao thông đường sắt trước đây lưu giữ hồ sơ phương tiện và lập báo cáo cụ thể về chủng loại phương tiện đã cấp số đăng ký gửi cho Cục Đường sắt Việt...
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày, kể từ ngày ký.
- Điều 17. Điều khoản chuyển tiếp
- Các phương tiện giao thông đường sắt đang vận dụng, khai thác trên các mạng đường sắt nói ở Điều 2 của Quy định này đã được các cơ quan có thẩm quyền trước đây làm thủ tục đăng ký và cấp giấy chứng...
- Các cơ quan thực hiện việc đăng ký phương tiện giao thông đường sắt trước đây lưu giữ hồ sơ phương tiện và lập báo cáo cụ thể về chủng loại phương tiện đã cấp số đăng ký gửi cho Cục Đường sắt Việt...
Điều 2. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày, kể từ ngày ký.
Left
Điều 18.
Điều 18. Tổ chức thực hiện 1. Cục Đường sắt Việt Nam có trách nhiệm hướng dẫn thực hiện Quy định này. 2. Trong quá trình thực hiện có khó khăn, vướng mắc, các tổ chức, cá nhân báo cáo kịp thời về Bộ Giao thông vận tải để xem xét, giải quyết./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections