Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành "Quy định về việc xác định và xử lý vị trí nguy hiểm thường xảy ra tai nạn giao thông trên đường bộ đang khai thác"
13/2005/QĐ-BGTVT
Right document
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Vụ Thẩm định và Đánh giá tác động môi trường
13/2005/QĐ-BTNMT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành "Quy định về việc xác định và xử lý vị trí nguy hiểm thường xảy ra tai nạn giao thông trên đường bộ đang khai thác"
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Vụ Thẩm định và Đánh giá tác động môi trường
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Vụ Thẩm định và Đánh giá tác động môi trường
- Ban hành "Quy định về việc xác định và xử lý vị trí nguy hiểm thường xảy ra tai nạn giao thông trên đường bộ đang khai thác"
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về việc xác định và xử lý vị trí nguy hiểm thường xảy ra tai nạn giao thông (gọi tắt là điểm đen) trên đường bộ đang khai thác".
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Vị trí và chức năng Vụ Thẩm định và Đánh giá tác động môi trường là tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường, có chức năng giúp Bộ trưởng thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về thẩm định và đánh giá tác động môi trường; đánh giá môi trường chiến lược; tổ chức thẩm định, góp ý kiến về lĩnh vực tài nguyên và môi trường đối với chi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Vị trí và chức năng
- Vụ Thẩm định và Đánh giá tác động môi trường là tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường, có chức năng giúp Bộ trưởng thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về thẩm định và đánh giá tác động môi trường
- đánh giá môi trường chiến lược
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về việc xác định và xử lý vị trí nguy hiểm thường xảy ra tai nạn giao thông (gọi tắt là điểm đen) trên đường bộ đang khai thác".
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn 1. Trình Bộ trưởng các văn bản quy phạm pháp luật về đánh giá tác động môi trường, đánh giá môi trường chiến lược, thẩm định và hoạt động sau thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; về tổ chức dịch vụ thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện sau khi các văn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn
- 1. Trình Bộ trưởng các văn bản quy phạm pháp luật về đánh giá tác động môi trường, đánh giá môi trường chiến lược, thẩm định và hoạt động sau thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
- về tổ chức dịch vụ thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Giám định và quản lý chất lượng công trình giao thông, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Tổng giám đốc các Khu Quản lý đường bộ và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết đ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức của Vụ Lãnh đạo Vụ Thẩm định và Đánh giá tác động môi trường có Vụ trưởng và một số Phó Vụ trưởng. Vụ trưởng chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng về các nhiệm vụ được giao và chịu trách nhiệm trước pháp luật về mọi hoạt động của Vụ; xây dựng quy chế làm việc và điều hành mọi hoạt động của Vụ; thừa lệnh Bộ trưởng ký các văn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Tổ chức của Vụ
- Lãnh đạo Vụ Thẩm định và Đánh giá tác động môi trường có Vụ trưởng và một số Phó Vụ trưởng.
- Vụ trưởng chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng về các nhiệm vụ được giao và chịu trách nhiệm trước pháp luật về mọi hoạt động của Vụ
- Chánh Văn phòng Bộ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Giám định và quản lý chất lượng công trình giao thông, Cục trưởng Cục Đường...
- Về việc xác định và xử lý vị trí nguy hiểm thường xảy ra tai nạn giao thông
- trên đường bộ đang khai thác
Left
Chương I
Chương I NHƯNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Điểm đen Điểm đen là vị trí nguy hiểm mà tại đó thường xảy ra tai nạn giao thông. Từ "điểm" ở đây được hiểu là một vị trí hoặc một đoạn đường hoặc trong khu vực nút giao.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 14/2004/QĐ-BTNMT ngày 16 tháng 6 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường. Vụ trưởng Vụ Thẩm định và Đánh giá tác động môi trường, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Thủ trưởng các cơ quan, đơ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 14/2004/QĐ-BTNMT ngày 16 tháng 6 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Vụ trưởng Vụ Thẩm định và Đánh giá tác động môi trường, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 1. Điểm đen
- Điểm đen là vị trí nguy hiểm mà tại đó thường xảy ra tai nạn giao thông. Từ "điểm" ở đây được hiểu là một vị trí hoặc một đoạn đường hoặc trong khu vực nút giao.
Left
Điều 2.
Điều 2. Tiêu chí xác định điểm đen Tiêu chí để xác định điểm đen phải căn cứ vào tình hình tai nạn giao thông xảy ra trong một năm về số vụ, mức độ thiệt hại: 1. 02 vụ tai nạn nghiêm trọng (tai nạn có người chết) hoặc 2. 03 vụ tai nạn trở lên, trong đó có 01 vụ nghiêm trọng hoặc 3. 04 vụ tai nạn trở lên, nhưng chỉ có người bị thương.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Hồ sơ điểm đen 1. Hồ sơ các vụ tai nạn giao thông được lưu giữ tại đơn vị quản lý đường bộ; 2. Bảng thống kê tai nạn có ghi lý trình, số vụ tai nạn, thiệt hại, đánh giá nguyên nhân kèm kiến nghị sơ bộ giải pháp khắc phục; 3. Hồ sơ các vụ tai nạn giao thông do cảnh sát giao thông cung cấp; 4. Bản vẽ sơ đồ khu vực điểm đen, ảnh c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm xử lý điểm đen 1. Công ty, Đoạn quản lý đường bộ (gọi chung là đơn vị quản lý đường bộ) có trách nhiệm: a) Phát hiện, thống kê tai nạn và lập hồ sơ điểm đen như quy định tại Điều 3 của Quy định này; b) Từ các số liệu, tình hình thu thập được đối chiếu với tiêu chí điểm đen để tổng hợp thành hồ sơ báo cáo về Sở Giao...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II TRÌNH TỰ XỬ LÝ ĐIỂM ĐEN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Trình tự xử lý 1. Trình tự xử lý điểm đen gồm 08 bước Bước 1: Xác định và sơ bộ xếp hạng ưu tiên; Bước 2: Thị sát hiện trường lần đầu; Bước 3: Thu thập thêm dữ liệu và tiến hành phân tích; Bước 4: Nghiên cứu hiện trường lần hai để xác định nguyên nhân; Bước 5: Lựa chọn biện pháp khắc phục; Bước 6: Tránh nhiệm của cơ quan xử lý...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Xác định và sơ bộ xếp hạng ưu tiên 1. Đơn vị quản lý đường bộ phải cập nhật đầy đủ hồ sơ tai nạn giao thông. Hồ sơ tai nạn giao thông được thống kê làm cơ sở xác định điểm đen. 2. Căn cứ vào số vụ tai nạn giao thông trong một năm, mức độ nghiêm trọng về số người chết, số người bị thương, giá trị tài sản hư hỏng để sắp xếp sơ bộ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Thị sát hiện trường lần đầu Sau khi xác định điểm đen, phải tiến hành thị sát hiện trường để đối chiếu bổ sung các đặc trưng của hiện trường: nút giao thông, hiện trạng hành lang, tổ chức giao thông và các đặc trưng khác (tầm nhìn, bán kính đường cong, độ bám mặt đường...). Phác họa sơ đồ, chụp ảnh hiện trường. Xác định lưu lượ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Thu thập thêm dữ liệu và tiến hành phân tích Căn cứ kết quả thị sát và hồ sơ tai nạn giao thông đã thu thập được, tiến hành xây dựng bản sơ đồ mặt bằng các vụ tai nạn theo tỷ lệ 1:200 thể hiện các đặc điểm chính của hiện trường: nút giao, tổ chức giao thông, nhà cửa, cây xanh và sơ đồ các vụ tai nạn. Tiến hành phân tích từng vị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Nghiên cứu hiện trường lần hai để xác định nguyên nhân Căn cứ vào hồ sơ đã thực hiện ở Điều 8, tổ chức nghiên cứu hiện trường lần 2 để xác định nguyên nhân gây ra tai nạn giao thông tại hiện trường do tình trạng cầu đường, tình hình tổ chức giao thông, môi trường hai bên đường, tầm nhìn, chiếu sáng ban đêm, thời tiết khi xảy ra...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Lựa chọn biện pháp khắc phục Căn cứ vào các nguyên nhân đã xác định tại Điều 9, tiến hành đề xuất biện pháp khắc phục theo nguyên tắc: 1. Phải giảm hoặc làm mất hẳn nguyên nhân đã gây ra tai nạn giao thông. 2. Không được phát sinh nguyên nhân khác gây ra tai nạn giao thông. 3. Không gây ảnh hưởng xấu đến bảo đảm giao thông và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của cơ quan xử lý điểm đen 1. Trường hợp nguyên nhân và giải pháp khắc phục có liên quan đến cầu đường cơ quan quản lý đường bộ phải xử lý kịp thời. 2. Trường hợp nguyên nhân và giải pháp khắc phục khác thì cơ quan quản lý đường bộ kiến nghị cơ quan có trách nhiệm xử lý theo thẩm quyền.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Thực hiện xử lý điểm đen 1. Hồ sơ thiết kế xử lý điểm đen phải do đơn vị tư vấn thiết kế có kinh nghiệm về quản lý đường bộ thực hiện. Trong quá trình thực hiện điều tra, phân tích và đưa ra giải pháp, đơn vị thiết kế xử lý điểm đen phải duy trì sự tham gia của nhóm điều tra nghiên cứu của đơn vị quản lý đường bộ cũng như cơ q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Theo dõi và đánh giá kết quả Sau khi tiến hành các bước trên, đơn vi quản lý đường bộ phải tiếp tục tổ chức việc theo dõi và đánh giá kết quả về an toàn giao thông.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Cục Đường bộ Việt Nam có trách nhiệm hướng dẫn việc thực hiện Quy định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các đơn vị, cá nhân kịp thời báo cáo về Bộ Giao thông vận tải để nghiên cứu, bổ sung, sửa đổi./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.