Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành đơn giá nhà, nhà ở, công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
31/2024/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định về giá nhà, giá vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
14/2023/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành đơn giá nhà, nhà ở, công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này đơn giá nhà, nhà ở, công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 22 tháng 10 năm 2024 và thay thế Quyết định số 14/2023/QĐ-UBND ngày 31/03/2023 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ban hành Quy định về giá nhà, giá vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 4 năm 2023 và thay thế Quyết định số 07/2020/QĐ-UBND ngày 10 tháng 4 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ban hành Quy định về giá nhà, giá vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 2. Hiệu lực thi hành:
- Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 22 tháng 10 năm 2024 và thay thế Quyết định số 14/2023/QĐ-UBND ngày 31/03/2023 của UBND tỉnh Bà Rịa
- Vũng Tàu ban hành Quy định về giá nhà, giá vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa
- Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 22 tháng 10 năm 2024 và thay thế Quyết định số 14/2023/QĐ-UBND ngày 31/03/2023 của UBND tỉnh Bà Rịa Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 4 năm 2023 và thay thế Quyết định số 07/2020/QĐ-UBND ngày 10 tháng 4 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa
Điều 2. Hiệu lực thi hành: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 4 năm 2023 và thay thế Quyết định số 07/2020/QĐ-UBND ngày 10 tháng 4 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ban hành Quy địn...
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Bà Rịa - Vũng Tàu; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Đơn giá này ban hành về giá nhà, nhà ở, công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, áp dụng trong công tác bồi thường thiệt hại về nhà ở, công trình xây dựng khi nhà nước thu hồi đất; bán nhà ở cũ thuộc tài sản công; làm căn cứ tính thuế đối với thu nhập...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Khu vệ sinh chất lượng cao cấp, tốt, trung bình hoặc thiết bị vệ sinh chất lượng cao cấp, tốt, trung bình được hiểu là khu vệ sinh được trát, lát, ốp hoàn thiện và sử dụng thiết bị, vật liệu chất lượng cao cấp, tốt, trung bình, tương ứng với mức độ hoàn thiện nhà. 2. Khu vệ sinh liền kề nhà được hiểu như là...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giá nhà xưởng Khoản Loại nhà Đơn giá 1. Loại 1 (Kết cấu chính là khung cột bê tông cốt thép hoặc khung thép tiền chế, tường xây gạch bê tông bao che, nền kiên cố, mái lợp tôn hoặc lợp ngói, chiều cao từ mặt đất đến đỉnh mái trung bình từ 6-8m) 3.219.000 đ/m 2 sàn 2. Loại 2 (Kết cấu như xưởng loại 1, nhưng không có tường bao che...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Giá nhà ở Khoản, điểm Loại nhà Đơn giá 1. Biệt thự a) Loại 1 (Khung, sàn, mái bê tông cốt thép dán ngói; trần thạch cao; tường xây gạch, sơn nước; nền lát gạch bóng kính cao cấp hoặc tương đương, mặt tiền trang trí ốp đá cao cấp; cửa nhôm cao cấp hoặc gỗ nhóm 1; khu vệ sinh có thiết bị vệ sinh cao cấp) 9.717.000 đ/m 2 sàn b) Lo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Giá công trình xây dựng Khoản, điểm Loại công trình xây dựng Đơn giá 1. Hàng rào a) Hàng rào móng đá hộc 0,3x0,6m, trên xây gạch cao 0,8m dày 100 trát 2 mặt 643.000 đ/md b) Hàng rào móng đá hộc 0,3x0,6m, trên xây gạch cao 1,2m dày 100 trát 2 mặt 799.000 đ/md c) Hàng rào móng đá hộc 0,3x0,6m, trên xây gạch cao 1,6m dày 100 trát...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quy định giá nhà ở, nhà xưởng và giá công trình xây dựng tại huyện Côn Đảo Địa bàn huyện Côn Đảo khi áp dụng mức giá quy định tại Điều 3, Điều 4 và Điều 5 của Quy định này được nhân với hệ số 1,8.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Bà Rịa - Vũng Tàu; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 6. Quy định giá nhà ở, nhà xưởng và giá công trình xây dựng tại huyện Côn Đảo
- Địa bàn huyện Côn Đảo khi áp dụng mức giá quy định tại Điều 3, Điều 4 và Điều 5 của Quy định này được nhân với hệ số 1,8.
- Điều 3. Tổ chức thực hiện:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường
- Điều 6. Quy định giá nhà ở, nhà xưởng và giá công trình xây dựng tại huyện Côn Đảo
- Địa bàn huyện Côn Đảo khi áp dụng mức giá quy định tại Điều 3, Điều 4 và Điều 5 của Quy định này được nhân với hệ số 1,8.
Điều 3. Tổ chức thực hiện: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Bà Rịa - Vũng Tàu; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã,...
Left
Điều 7.
Điều 7. Xử lý các trường hợp cá biệt 1. Về loại nhà: căn cứ kết cấu chính, các yếu tố hoàn thiện và kết cấu phụ để phân loại nhà cho phù hợp ở mức giá liền kề cận trên hoặc cận dưới tùy từng trường hợp cụ thể. 2. Trong quá trình thực hiện tính toán bồi thường thiệt hại về nhà, nhà ở, công trình xây dựng khi nhà nước thu hồi đất phát si...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Xử lý chuyển tiếp Đối với các phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục thực hiện theo phương án đã phê duyệt.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm thi hành 1. Giao Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm định kỳ hàng năm báo cáo đánh giá tình hình tổ chức thực hiện, kịp thời phát hiện những bất cập, hạn chế (nếu có) báo cáo, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh thông qua Sở Xây dựng. 2. Giao Sở Xây dựng là cơ quan đầu mối tổng hợp các ý kiến phản á...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections