Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 6

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15

Open section

Tiêu đề

Về việc điều chỉnh một số nội dung quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024 để áp dụng đến hết ngày 31/12/2025 trên địa bàn thành phố Sơn La, thị xã Mộc Châu, huyện Thuận Châu

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc điều chỉnh một số nội dung quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024 để áp dụng đến hết ngày 31/12/2025 trên địa bàn thành phố Sơn La, thị xã Mộc Châu, huyện Thuậ...
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 251 như sau: “2. Bãi bỏ Nghị quyết số 132/2020/QH14 ngày 17 tháng 11 năm 2020 của Quốc hội thí điểm một số chính sách để tháo gỡ vướng mắc, tồn đọng trong quản lý, sử dụng đất quốc phòng, an ninh kết hợp với hoạt động lao động sản xuấ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Điều chỉnh một số nội dung quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024 để áp dụng đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025 trên địa bàn thành phố Sơn La, thị xã Mộc Châu, huyện Thuận Châu như sau: 1. Điều chỉnh, bổ sung giá đất một số vị trí, tuyến đường thuộc Bảng 5.1- Thành phố Sơn La ban hành kèm theo Quyết...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Điều chỉnh một số nội dung quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020
  • 2024 để áp dụng đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025 trên địa bàn thành phố Sơn La, thị xã Mộc Châu, huyện Thuận Châu như sau:
  • 1. Điều chỉnh, bổ sung giá đất một số vị trí, tuyến đường thuộc Bảng 5.1
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 251 như sau:
  • Bãi bỏ Nghị quyết số 132/2020/QH14 ngày 17 tháng 11 năm 2020 của Quốc hội thí điểm một số chính sách để tháo gỡ vướng mắc, tồn đọng trong quản lý, sử dụng đất quốc phòng, an ninh kết hợp với hoạt đ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 197 của Luật Nhà ở số 27/2023/QH15 Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 197 như sau: “1. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 8 năm 2024.”.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Trách nhiệm thực hiện Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chi cục trưởng Chi cục Thuế khu vực IX; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các sở, ban, ngành
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 197 của Luật Nhà ở số 27/2023/QH15
  • Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 197 như sau:
  • “1. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 8 năm 2024.”.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 82 của Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 82 như sau: “1. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 8 năm 2024.”.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 13 tháng 6 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025. 2. Các nội dung khác không điều chỉnh thì tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019, Quyết định số 33/2020/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2020, Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Điều khoản thi hành
  • Các nội dung khác không điều chỉnh thì tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019, Quyết định số 33/2020/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2020, Quyết định số 07/2021...
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 54/2025/QĐ-UBND ngày 13/6/2025 của UBND tỉnh)
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 82 của Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15
  • Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 82 như sau:
Rewritten clauses
  • Left: “1. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 8 năm 2024.”. Right: 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 13 tháng 6 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025.
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 209 của Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 209 như sau: “2. Khoản 3 Điều 200 và khoản 15 Điều 210 của Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 8 năm 2024.”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Hiệu lực thi hành Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 8 năm 2024./. Luật này được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XV, kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 29 tháng 6 năm 2024.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Mục 32 Phần A Biểu 1 Phụ lục 01 QĐ 43/2024/QĐ-UBND Mục 32 Phần A Biểu 1 Phụ lục 01 QĐ 43/2024/QĐ-UBND 11.300 6.000 - Đường quy hoạch 13,5 m 6.400
Mục 43.18 Phần A Bảng 5.1 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND Mục 43.18 Phần A Bảng 5.1 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục 24 Phần A Biểu 2 Phụ lục số 01 Quyết định số 43/2024/QĐ-UBND Mục 24 Phần A Biểu 2 Phụ lục số 01 Quyết định số 43/2024/QĐ-UBND Biểu 3 Phụ lục số 01 Quyết định số 43/2024/QĐ-UBND 9.500 - Đường quy hoạch 9,5 m 5.280 8.000 - Đường quy hoạch 7,5 m 4.000 2.400 1.800 7.180 3.300 2.000 - Đường quy hoạch 5,5 m 3.000 1.800 1.400 5.000 2.400 1.800 2 Khu dân cư tại tổ 5, (khu vực Trạm truyền dẫn sóng phát t...
Mục 43.45 Phần A Bảng 5.1 QĐ 43/2019/QĐ-UBND Mục 43.45 Phần A Bảng 5.1 QĐ 43/2019/QĐ-UBND 6.800 4.100 2.720 - Đường quy hoạch 16,5m 4.000 2.400 1.800 5.800 3.500 2.300 - Đường quy hoạch 13m 3.500 2.100 1.600 5.000 3.000 2.000 - Đường quy hoạch từ 10,5m đến 11,5m 3.000 1.800 1.400 4.500 2.700 1.800 - Đường quy hoạch 7m 2.500 1.500 1.100 4.000 2.400 1.600 - Đường quy hoạch 5,5m 2.0...
Mục 14 Phần A Biểu 1 Phụ lục số 01 Quyết định số 43/2024/QĐ-UBND Mục 14 Phần A Biểu 1 Phụ lục số 01 Quyết định số 43/2024/QĐ-UBND 14.500 12.000 - Tuyến đường rộng 13m đến 15m 11.440 9.482 13.000 10.000 - Tuyến đường rộng 10m đến 11,5m 10.120 7.200 12.600 8.400 - Tuyến đường rộng 7,5m đến 9,5m 8.580 5.800 10.000 6.500 4 Điểm dân cư thuộc quy hoạch khu tái định cư số 01, bản Buổn, phường Chiềng Cơi -...
Mục 4 Phần A Biểu số 01.1 Phụ lục số 01 Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND Mục 4 Phần A Biểu số 01.1 Phụ lục số 01 Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND 20.000 - Đường quy hoạch 9 m 8.200 17.700 Phụ lục (Ban hành kèm theo Quyết định số 54/2025/QĐ-UBND ngày 13/6/2025 của UBND tỉnh) Phụ lục I ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT TẠI BẢNG 5.1. THÀNH PHỐ SƠN LA Biểu số 02 BỔ SUNG GIÁ ĐẤT TẠI CÁC VỊ TRÍ, TUYẾN ĐƯỜNG Đơn vị: n...