Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Chế độ quyết toán năm của Ngân hàng Nhà nước
1710/2005/QĐ-NHNN
Right document
Bãi bỏ Phí lề đường, bến bãi trên địa bàn tỉnh đã ban hành tại Quyết định số 268/2007/QĐ-UBND ngày 02/07/2007 của UBND tỉnh Thái Nguyên
35/2010/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Chế độ quyết toán năm của Ngân hàng Nhà nước
Open sectionRight
Tiêu đề
Bãi bỏ Phí lề đường, bến bãi trên địa bàn tỉnh đã ban hành tại Quyết định số 268/2007/QĐ-UBND ngày 02/07/2007 của UBND tỉnh Thái Nguyên
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bãi bỏ Phí lề đường, bến bãi trên địa bàn tỉnh đã ban hành tại Quyết định số 268/2007/QĐ-UBND ngày 02/07/2007 của UBND tỉnh Thái Nguyên
- Về việc ban hành Chế độ quyết toán năm của Ngân hàng Nhà nước
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Chế độ quyết toán năm của Ngân hàng Nhà nước".
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Bãi bỏ phí lề đường, bến bãi trên địa bàn tỉnh tại số thứ tự thứ 3, 4, 5 Phụ lục ban hành kèm Quyết định số 268/2007/QĐ-UBND ngày 02/02/2007 của UBND tỉnh Thái Nguyên về chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí lề đường, bến bãi, mặt nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bãi bỏ phí lề đường, bến bãi trên địa bàn tỉnh tại số thứ tự thứ 3, 4, 5 Phụ lục ban hành kèm Quyết định số 268/2007/QĐ-UBND ngày 02/02/2007 của UBND tỉnh Thái Nguyên về chế độ thu nộp, quản lý và...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Chế độ quyết toán năm của Ngân hàng Nhà nước".
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 300/QĐ-NH2 ngày 29/11/1994 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Chế độ quyết toán hàng năm của Ngân hàng Nhà nước.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 300/QĐ-NH2 ngày 29/11/1994 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Chế độ quyết toán hà...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế toán - Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. CHẾ ĐỘ QUYẾT TOÁN NĂM CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC (Ban hành kèm theo Quyết định số 1710/2005/QĐ-NHNN ngày 28/11/2005...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các đơn vị: Tài chính, Giao thông Vận tải, Cục Thuế tỉnh, Kho bạc Nhà nước, Bến xe khách tỉnh, huyện; Chủ tịch UBND cấp huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các đơn vị: Tài chính, Giao thông Vận tải, Cục Thuế tỉnh, Kho bạc Nhà nước, Bến xe khách tỉnh, huyện
- Chủ tịch UBND cấp huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế toán
- Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- CHẾ ĐỘ QUYẾT TOÁN NĂM CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng 1. Chế độ này quy định nội dung công tác quyết toán hàng năm của Ngân hàng Nhà nước. Công tác quyết toán năm được thực hiện mỗi năm một lần vào cuối ngày 31/12 của năm tài chính hiện hành. Tất cả các nghiệp vụ phát sinh từ ngày 01 tháng 01 đến hết ngày 31 tháng 12 của năm tài chính hiện hành phải đư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Yêu cầu của công tác quyết toán 1. Phải thực hiện đúng nội dung và thời gian quyết toán theo quy định tại Chế độ này. Việc lập báo cáo quyết toán phải căn cứ vào số liệu sau khi khoá sổ kế toán và phải phản ánh đầy đủ, trung thực và chính xác tình hình hoạt động tài chính trong năm của đơn vị. 2. Số liệu hạch toán trên các tài...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II NỘI DUNG CÔNG TÁC QUYẾT TOÁN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Công tác hạch toán kế toán 1. Trên cơ sở quy định về nội dung, tính chất tài khoản và các quy định về hạch toán nghiệp vụ cụ thể, các đơn vị kế toán rà soát lại các nghiệp vụ đã hạch toán trong năm để phát hiện các khoản hạch toán sai, nhầm hoặc vận dụng sai tài khoản, các khoản chi không đúng chế độ, mở tài khoản không đúng th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Về hạch toán tiền mặt ( bao gồm cả Quỹ dự trữ phát hành ) và các giấy tờ có giá trị như tiền ( Kỳ phiếu, trái phiếu, tín phiếu ). 1. Rà soát lại việc hạch toán xuất, nhập giữa Quỹ dự trữ phát hành và Quỹ nghiệp vụ phát hành; hạch toán điều chuyển tiền; hạch toán kế toán đưa tiền vào lưu thông và thu hồi tiền từ lưu thông về; hạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Về hạch toán vàng và ngoại tệ 1. Đơn vị kế toán phải rà soát, kiểm tra lại giá hạch toán nhập, xuất vàng và tỷ giá hạch toán ngoại tệ các khoản giao dịch mua, bán trong năm theo đúng quy định, nếu phát hiện hạch toán không đúng, phải xử lý hạch toán lại trước khi khoá sổ quyết toán. 2. Đánh giá lại và xử lý chênh lệch đối với v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6 . Về xử lý các khoản tạm ứng, phải thu, phải trả Để chuẩn bị cho việc khoá sổ quyết toán năm, các đơn vị kế toán phải rà soát, kiểm tra lại số dư các tài khoản tạm ứng, phải thu, phải trả, để có biện pháp tích cực xử lý theo đúng chế độ tài chính quy định, nhằm giảm số dư công nợ đến mức thấp nhất, làm lành mạnh tình trạng tài c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Về ấn chỉ 1. Tiến hành rà soát, kiểm kê tất cả các loại ấn chỉ quan trọng và ấn chỉ thông thường do đơn vị bảo quản để phân loại: a) Loại ấn chỉ còn đang sử dụng, cần bảo quản để tiếp tục sử dụng. b) Loại ấn chỉ đã đình chỉ sử dụng, đã có chủ trương cho tiêu huỷ hoặc bị hư hỏng, các đơn vị tiến hành kiểm kê, đối chiếu với sổ kế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Công tác thanh toán và chuyển tiền 1. Rà soát lại và cập nhật chính xác tên, mã Ngân hàng theo đúng các quy định và các Thông báo của NHNN về Hệ thống mã Ngân hàng, Tổ chức tín dụng và Kho bạc Nhà nước có mở tài khoản tại NHNN để trực tiếp giao dịch thanh toán, tránh sai sót, nhầm lẫn khi thực hiện chuyển tiền điện tử, chuyển t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Về quản lý tài sản 1. Đối với tài sản hiện có, trước khi khoá sổ quyết toán, các đơn vị kế toán phải: a) Kiểm tra, rà soát lại việc mở sổ kế toán chi tiết, thẻ tài sản cố định (TSCĐ), sổ theo dõi tài sản, bảo đảm thực hiện đúng chế độ quy định. Tất cả các tài sản đơn vị đang quản lý phải được hạch toán trên sổ kế toán và thể hi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Về công tác đầu tư xây dựng 1. Chuẩn bị công tác quyết toán đầu tư xây dựng: a) Các đơn vị phải có biện pháp để hoàn thành kế hoạch vốn đã được Thống đốc NHNN giao; rà soát và đối chiếu theo quy trình nghiệp vụ lập và thực hiện dự án đầu tư và xây dựng; hạch toán nghiệp vụ xây dựng cơ bản (XDCB) theo chế độ hiện hành. Chỉnh sử...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Về các khoản thu nhập 1. Các đơn vị kế toán phải kiểm tra, rà soát lại cơ chế về thu nhập để phát hiện các khoản thu thiếu ( do tính sai lãi suất, áp dụng tỷ giá ngoại tệ không đúng ), chưa thu hoặc đã thu nhưng còn hạch toán trên các tài khoản chờ xử lý để tính toán lại, thực hiện thu đúng, thu đủ, thu kịp thời và hạch toán đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Về các khoản chi phí 1. Các đơn vị kế toán phải rà soát, kiểm tra lại các khoản chi để đảm bảo các khoản chi trong năm có đủ chứng từ hợp pháp, hợp lệ và tuân thủ theo đúng chế độ tài chính hiện hành của Nhà nước và của Ngành. Phát hiện và xuất toán các khoản chi sai chế độ ra khỏi chi phí trong năm. 2. Kiểm tra lại việc hạch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Về kiểm kê tài sản 1. Trước khi khóa sổ kế toán, các đơn vị kế toán phải thành lập Hội đồng kiểm kê tài sản để kiểm kê toàn bộ tài sản hiện có, đối chiếu khớp đúng giữa giá trị hiện vật với số liệu trên sổ kế toán, lập biên bản kiểm kê tài sản và lưu biên bản này vào hồ sơ quyết toán bảo quản tại đơn vị. Trường hợp có chênh lệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Sao kê chi tiết số dư các tài khoản đến cuối ngày 31/12 Cuối ngày 31/12, các đơn vị kế toán thực hiện sao kê chi tiết số dư các tài khoản sau: 1. Tài khoản liên hàng đến: TK 5212, 5222 2. Tài khoản chuyển tiền đến: TK 5112, 5113, 5122, 5123, 5132, 5133, 5142, 5143 3. Tài khoản các khoản phải trả: TK 46 4. Tài khoản các khoản p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Lập và gửi báo cáo quyết toán 1. Các đơn vị kế toán có trách nhiệm lập đầy đủ báo cáo tài chính và các báo cáo kế toán nghiệp vụ khác theo quy định hiện hành của NHNN, bảo đảm các số liệu có liên quan trên các báo cáo phải thống nhất và khớp đúng với nhau. Báo cáo quyết toán gồm các loại sau: a) Lập báo cáo tài chính, gồm: - B...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Kiểm soát và điều chỉnh số liệu quyết toán Trên cơ sở báo cáo quyết toán của các đơn vị kế toán gửi về, Vụ Kế toán - Tài chính phải ghi vào sổ theo dõi và thực hiện kiểm tra việc lập đầy đủ và tính chính xác của các báo cáo quyết toán ở từng đơn vị kế toán, theo các nội dung sau: 1. Kiểm tra việc lập đầy đủ các loại báo cáo và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Tổng hợp báo cáo quyết toán Trên cơ sở các báo cáo đã được kiểm tra và điều chỉnh lại sau tra soát, Vụ Kế toán - Tài chính có trách nhiệm tổng hợp ngay báo cáo quyết toán để đảm bảo thời gian quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III CHI PHÍ PHỤC VỤ CHO CÔNG TÁC QUYẾT TOÁN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Đối tượng được hưởng bồi dưỡng quyết toán 1. Các cán bộ kế toán trực tiếp làm số liệu quyết toán tại các đơn vị như: tổ chức hạch toán, kiểm soát chứng từ, lập các báo cáo kế toán và số liệu quyết toán của Ngân hàng Nhà nước; 2. Các cán bộ của đơn vị trực tiếp chỉ đạo quyết toán và các cán bộ nhân viên trực tiếp thực hiện kiểm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Chi phụ cấp làm thêm giờ và chi bồi dưỡng làm quyết toán 1. Thời gian được chi phục vụ công tác quyết toán được tính bắt đầu từ ngày 24/12 năm nay đến hết ngày 10/01 năm sau. 2. Các khoản chi phục vụ công tác quyết toán: a) Chi phụ cấp làm thêm giờ: - Số giờ thực tế làm thêm trong thời gian quyết toán được phản ánh trên bảng c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Tổ chức thực hiện 1. Vụ trưởng Vụ Kế toán - Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn thực hiện việc quyết toán tài chính hàng năm theo đúng quy định này. 2. Vụ trưởng Vụ Tổng Kiểm soát chịu trách nhiệm kiểm tra việc thực hiện Chế độ quyết toán hàng năm đối với các đơn vị kế toán.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Sửa đổi, bổ sung Việc sửa đổi, bổ sung Chế độ này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.