Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức tỷ lệ (%) để tính đơn giá thuê đất, mức tỷ lệ (%) thu đối với đất xây dựng công trình ngầm, mức tỷ lệ (%) thu đối với đất có mặt nước trên địa bàn thành phố Hà Nội
62/2024/QĐ-UBND
Right document
Quy định mức chi thuê chuyên gia thực hiện một số nhiệm vụ của trung tâm phục vụ hành chính công thành phố hà nội và chính sách hỗ trợ chi phí tiếp nhận, chuyển trả kết quả khi người dân sử dụng dịch vụ công trực tuyến
39/2024/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định mức tỷ lệ (%) để tính đơn giá thuê đất, mức tỷ lệ (%) thu đối với đất xây dựng công trình ngầm, mức tỷ lệ (%) thu đối với đất có mặt nước trên địa bàn thành phố Hà Nội
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định mức chi thuê chuyên gia thực hiện một số nhiệm vụ của trung tâm phục vụ hành chính công thành phố hà nội và chính sách hỗ trợ chi phí tiếp nhận, chuyển trả kết quả khi người dân sử dụng dịch vụ công trực tuyến
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định mức chi thuê chuyên gia thực hiện một số nhiệm vụ của trung tâm phục vụ hành chính công thành phố hà nội và chính sách hỗ trợ chi phí tiếp nhận, chuyển trả kết quả khi người dân sử dụng dị...
- Quy định mức tỷ lệ (%) để tính đơn giá thuê đất, mức tỷ lệ (%) thu đối với đất xây dựng công trình ngầm, mức tỷ lệ (%) thu đối với đất có mặt nước trên địa bàn thành phố Hà Nội
Left
Điều 1.
Điều 1. Mức tỷ lệ (%) để tính đơn giá thuê đất. 1. Tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất một năm là 2% giá đất tính thu tiền thuê đất đối với trường hợp mục đích sử dụng đất thuê làm mặt bằng kinh doanh thuộc các ngành thương mại, dịch vụ (không bao gồm trường hợp quy định tại Điểm c, d Khoản 3 Điều này). 2. Tỷ lệ phần trăm (%) tín...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định về mức chi thuê chuyên gia thực hiện một số nhiệm vụ của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội; nội dung chi, mức chi hỗ trợ dịch vụ tiếp nhận, chuyển trả kết quả, hồ sơ thủ tục hành chính cho người có công, đối tượng bảo trợ xã hội và dịch vụ chuyển trả kết quả, hồ sơ thủ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị quyết này quy định về mức chi thuê chuyên gia thực hiện một số nhiệm vụ của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội
- nội dung chi, mức chi hỗ trợ dịch vụ tiếp nhận, chuyển trả kết quả, hồ sơ thủ tục hành chính cho người có công, đối tượng bảo trợ xã hội và dịch vụ chuyển trả kết quả, hồ sơ thủ tục hành chính đến...
- Điều 1. Mức tỷ lệ (%) để tính đơn giá thuê đất.
- Tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất một năm là 2% giá đất tính thu tiền thuê đất đối với trường hợp mục đích sử dụng đất thuê làm mặt bằng kinh doanh thuộc các ngành thương mại, dịch vụ (khôn...
- 2. Tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất một năm là 1,4% giá đất tính thu tiền thuê đất đối với trường hợp mục đích sử dụng đất thuê làm trụ sở, văn phòng độc lập (không gắn với công trình để s...
Left
Điều 2.
Điều 2. Mức tỷ lệ (%) thu đối với đất xây dựng công trình ngầm. 1. Đối với đất được Nhà nước cho thuê để xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất), đơn giá thuê đất được xác định như sau: a) Đối với công trình ngầm sử dụng vào mục đích bãi đỗ xe, hạ tầng kỹ thuật: Trường hợp thuê đất trả ti...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố Hà Nội. 2. Người có công với cách mạng theo quy định tại Pháp lệnh số 02/2020/ƯBTVQH14, đối tượng bảo trợ xã hội theo quy định tại Nghị định số 20/2021/NĐ-CP có yêu cầu tiếp nhận, trả kết quả, hồ sơ thủ tục hành chính. 3. Cá nhân, tổ chức sử dụng dịch vụ công trực...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố Hà Nội.
- 2. Người có công với cách mạng theo quy định tại Pháp lệnh số 02/2020/ƯBTVQH14, đối tượng bảo trợ xã hội theo quy định tại Nghị định số 20/2021/NĐ-CP có yêu cầu tiếp nhận, trả kết quả, hồ sơ thủ tụ...
- Điều 2. Mức tỷ lệ (%) thu đối với đất xây dựng công trình ngầm.
- 1. Đối với đất được Nhà nước cho thuê để xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất), đơn giá thuê đất được xác định như sau:
- a) Đối với công trình ngầm sử dụng vào mục đích bãi đỗ xe, hạ tầng kỹ thuật:
Left
Điều 3.
Điều 3. Mức tỷ lệ (%) thu đối với đất có mặt nước. Đối với phần diện tích đất có mặt nước, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê được tính bằng 50% của đơn giá thuê đất hằng năm hoặc đơn giá thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê của loại đất có vị trí liề...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nội dung chi và mức chi 1. Quy định mức chi thuê chuyên gia thực hiện một số nhiệm vụ của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội (Chi tiết tại Phụ lục 01 kèm theo) 2. Quy định nội dung chi, mức chi hỗ trợ dịch vụ tiếp nhận, chuyển trả kết quả, hồ sơ thủ tục hành chính cho người có công, đối tượng bảo trợ xã hội và d...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nội dung chi và mức chi
- 1. Quy định mức chi thuê chuyên gia thực hiện một số nhiệm vụ của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội (Chi tiết tại Phụ lục 01 kèm theo)
- Quy định nội dung chi, mức chi hỗ trợ dịch vụ tiếp nhận, chuyển trả kết quả, hồ sơ thủ tục hành chính cho người có công, đối tượng bảo trợ xã hội và dịch vụ chuyển trả kết quả, hồ sơ thủ tục hành c...
- Điều 3. Mức tỷ lệ (%) thu đối với đất có mặt nước.
- Đối với phần diện tích đất có mặt nước, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê được tính bằng 50% của đơn giá thuê đất hằng nă...
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều khoản chuyển tiếp. Các trường hợp thuê đất, thuê đất có mặt nước, thuê đất để xây dựng công trình ngầm trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành và đang trong thời gian ổn định đơn giá thuê đất thì tiếp tục ổn định đơn giá thuê đất đến hết thời gian ổn định.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân Thành phố tổ chức thực hiện Nghị quyết. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân Thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết. 3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố Hà Nội và các tổ ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
- 1. Giao Ủy ban nhân dân Thành phố tổ chức thực hiện Nghị quyết.
- 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân Thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Điều 4. Điều khoản chuyển tiếp.
- Các trường hợp thuê đất, thuê đất có mặt nước, thuê đất để xây dựng công trình ngầm trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành và đang trong thời gian ổn định đơn giá thuê đất thì tiếp tục ổn đ...
Left
Điều 5.
Điều 5. Hiệu lực thi hành. 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2024. 2. Bãi bỏ Quyết định số 12/2021/QĐ-UBND ngày 25 tháng 8 năm 2021 và Quyết định số 41/2024/QĐ-UBND ngày 07 tháng 6 năm 2024 của UBND Thành phố. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng; Cục trưở...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nghị quyết được Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội khoá XVI, kỳ họp thứ 20 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2024 và có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025./. Nơi nhận: - Ủy ban thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Ban công tác ĐB UBTVQH; - Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ: Tư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Nghị quyết được Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội khoá XVI, kỳ họp thứ 20 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2024 và có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 20...
- - Ủy ban thường vụ Quốc hội;
- - Ban công tác ĐB UBTVQH;
- Điều 5. Hiệu lực thi hành.
- 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2024.
- 2. Bãi bỏ Quyết định số 12/2021/QĐ-UBND ngày 25 tháng 8 năm 2021 và Quyết định số 41/2024/QĐ-UBND ngày 07 tháng 6 năm 2024 của UBND Thành phố.
- Left: Chánh Văn phòng UBND Thành phố Right: - Các vị Đại biểu HĐND Thành phố;
- Left: - Văn phòng Chính phủ; Right: - Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Chính phủ;
- Left: - Bộ Tài chính; Right: - Các Bộ: Tư pháp, Tài chính, KH&CN;
Unmatched right-side sections