Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 9
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định mức chi thuê chuyên gia thực hiện một số nhiệm vụ của trung tâm phục vụ hành chính công thành phố hà nội và chính sách hỗ trợ chi phí tiếp nhận, chuyển trả kết quả khi người dân sử dụng dịch vụ công trực tuyến

Open section

Tiêu đề

Quy định mức tỷ lệ (%) để tính đơn giá thuê đất, mức tỷ lệ (%) thu đối với đất xây dựng công trình ngầm, mức tỷ lệ (%) thu đối với đất có mặt nước trên địa bàn thành phố Hà Nội

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định mức tỷ lệ (%) để tính đơn giá thuê đất, mức tỷ lệ (%) thu đối với đất xây dựng công trình ngầm, mức tỷ lệ (%) thu đối với đất có mặt nước trên địa bàn thành phố Hà Nội
Removed / left-side focus
  • Quy định mức chi thuê chuyên gia thực hiện một số nhiệm vụ của trung tâm phục vụ hành chính công thành phố hà nội và chính sách hỗ trợ chi phí tiếp nhận, chuyển trả kết quả khi người dân sử dụng dị...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định về mức chi thuê chuyên gia thực hiện một số nhiệm vụ của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội; nội dung chi, mức chi hỗ trợ dịch vụ tiếp nhận, chuyển trả kết quả, hồ sơ thủ tục hành chính cho người có công, đối tượng bảo trợ xã hội và dịch vụ chuyển trả kết quả, hồ sơ thủ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Mức tỷ lệ (%) để tính đơn giá thuê đất. 1. Tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất một năm là 2% giá đất tính thu tiền thuê đất đối với trường hợp mục đích sử dụng đất thuê làm mặt bằng kinh doanh thuộc các ngành thương mại, dịch vụ (không bao gồm trường hợp quy định tại Điểm c, d Khoản 3 Điều này). 2. Tỷ lệ phần trăm (%) tín...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Mức tỷ lệ (%) để tính đơn giá thuê đất.
  • Tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất một năm là 2% giá đất tính thu tiền thuê đất đối với trường hợp mục đích sử dụng đất thuê làm mặt bằng kinh doanh thuộc các ngành thương mại, dịch vụ (khôn...
  • 2. Tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất một năm là 1,4% giá đất tính thu tiền thuê đất đối với trường hợp mục đích sử dụng đất thuê làm trụ sở, văn phòng độc lập (không gắn với công trình để s...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị quyết này quy định về mức chi thuê chuyên gia thực hiện một số nhiệm vụ của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội
  • nội dung chi, mức chi hỗ trợ dịch vụ tiếp nhận, chuyển trả kết quả, hồ sơ thủ tục hành chính cho người có công, đối tượng bảo trợ xã hội và dịch vụ chuyển trả kết quả, hồ sơ thủ tục hành chính đến...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố Hà Nội. 2. Người có công với cách mạng theo quy định tại Pháp lệnh số 02/2020/ƯBTVQH14, đối tượng bảo trợ xã hội theo quy định tại Nghị định số 20/2021/NĐ-CP có yêu cầu tiếp nhận, trả kết quả, hồ sơ thủ tục hành chính. 3. Cá nhân, tổ chức sử dụng dịch vụ công trực...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Mức tỷ lệ (%) thu đối với đất xây dựng công trình ngầm. 1. Đối với đất được Nhà nước cho thuê để xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất), đơn giá thuê đất được xác định như sau: a) Đối với công trình ngầm sử dụng vào mục đích bãi đỗ xe, hạ tầng kỹ thuật: Trường hợp thuê đất trả ti...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Mức tỷ lệ (%) thu đối với đất xây dựng công trình ngầm.
  • 1. Đối với đất được Nhà nước cho thuê để xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất), đơn giá thuê đất được xác định như sau:
  • a) Đối với công trình ngầm sử dụng vào mục đích bãi đỗ xe, hạ tầng kỹ thuật:
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố Hà Nội.
  • 2. Người có công với cách mạng theo quy định tại Pháp lệnh số 02/2020/ƯBTVQH14, đối tượng bảo trợ xã hội theo quy định tại Nghị định số 20/2021/NĐ-CP có yêu cầu tiếp nhận, trả kết quả, hồ sơ thủ tụ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nội dung chi và mức chi 1. Quy định mức chi thuê chuyên gia thực hiện một số nhiệm vụ của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội (Chi tiết tại Phụ lục 01 kèm theo) 2. Quy định nội dung chi, mức chi hỗ trợ dịch vụ tiếp nhận, chuyển trả kết quả, hồ sơ thủ tục hành chính cho người có công, đối tượng bảo trợ xã hội và d...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Mức tỷ lệ (%) thu đối với đất có mặt nước. Đối với phần diện tích đất có mặt nước, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê được tính bằng 50% của đơn giá thuê đất hằng năm hoặc đơn giá thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê của loại đất có vị trí liề...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Mức tỷ lệ (%) thu đối với đất có mặt nước.
  • Đối với phần diện tích đất có mặt nước, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê được tính bằng 50% của đơn giá thuê đất hằng nă...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nội dung chi và mức chi
  • 1. Quy định mức chi thuê chuyên gia thực hiện một số nhiệm vụ của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội (Chi tiết tại Phụ lục 01 kèm theo)
  • Quy định nội dung chi, mức chi hỗ trợ dịch vụ tiếp nhận, chuyển trả kết quả, hồ sơ thủ tục hành chính cho người có công, đối tượng bảo trợ xã hội và dịch vụ chuyển trả kết quả, hồ sơ thủ tục hành c...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân Thành phố tổ chức thực hiện Nghị quyết. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân Thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết. 3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố Hà Nội và các tổ ch...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Điều khoản chuyển tiếp. Các trường hợp thuê đất, thuê đất có mặt nước, thuê đất để xây dựng công trình ngầm trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành và đang trong thời gian ổn định đơn giá thuê đất thì tiếp tục ổn định đơn giá thuê đất đến hết thời gian ổn định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các trường hợp thuê đất, thuê đất có mặt nước, thuê đất để xây dựng công trình ngầm trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành và đang trong thời gian ổn định đơn giá thuê đất thì tiếp tục ổn đ...
Removed / left-side focus
  • 1. Giao Ủy ban nhân dân Thành phố tổ chức thực hiện Nghị quyết.
  • 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân Thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
  • 3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố Hà Nội và các tổ chức chính trị - xã hội phối hợp tuyên truyền và giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Right: Điều 4. Điều khoản chuyển tiếp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nghị quyết được Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội khoá XVI, kỳ họp thứ 20 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2024 và có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025./. Nơi nhận: - Ủy ban thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Ban công tác ĐB UBTVQH; - Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ: Tư...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hiệu lực thi hành. 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2024. 2. Bãi bỏ Quyết định số 12/2021/QĐ-UBND ngày 25 tháng 8 năm 2021 và Quyết định số 41/2024/QĐ-UBND ngày 07 tháng 6 năm 2024 của UBND Thành phố. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng; Cục trưở...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Hiệu lực thi hành.
  • 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2024.
  • 2. Bãi bỏ Quyết định số 12/2021/QĐ-UBND ngày 25 tháng 8 năm 2021 và Quyết định số 41/2024/QĐ-UBND ngày 07 tháng 6 năm 2024 của UBND Thành phố.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Nghị quyết được Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội khoá XVI, kỳ họp thứ 20 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2024 và có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 20...
  • - Ủy ban thường vụ Quốc hội;
  • - Ban công tác ĐB UBTVQH;
Rewritten clauses
  • Left: - Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Chính phủ; Right: - Văn phòng Chính phủ;
  • Left: - Các Bộ: Tư pháp, Tài chính, KH&CN; Right: - Bộ Tài chính;
  • Left: - Thường trực Thành ủy; Right: - Thường trực: Thành ủy, HĐND Thành phố;
left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng Quy định chi tiết mức chi thuê chuyên gia thực hiện một số nhiệm vụ về chuyển đổi số, cải cách thủ tục hành chính, tái cấu trúc thủ tục hành chính của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội. 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nội dung chi, mức chi theo tháng của chuyên gia tư vấn Mức chi theo tháng áp dụng đối với chuyên gia tư vấn trong nước (sau đây gọi là chuyên gia tư vấn) làm việc đủ thời gian theo tháng được quy định như sau: 1. Mức 1: không quá 40.000.000 đồng/tháng áp dụng đối với chuyên gia tư vấn thuộc một trong các trường hợp sau đây: a)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Mức chi theo tuần, theo ngày và theo giờ của chuyên gia tư vấn 1. Mức chi theo tuần áp dụng đối với chuyên gia tư vấn làm việc từ 6 ngày trở lên nhưng không đủ một tháng được xác định trên cơ sở mức chi theo tháng quy định tại Điều 3 Phụ lục này nhân với 12 tháng, chia cho 52 tuần và nhân với hệ số 1,2. 2. Mức chi theo ngày áp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Áp dụng mức chi của chuyên gia tư vấn 1. Mức chi của chuyên gia tư vấn quy định tại Điều 3 và Điều 4 Phụ lục này là mức tối đa, đã bao gồm mức chi của những ngày nghỉ lễ, nghỉ tết, ngày nghỉ làm việc hưởng nguyên lương theo quy định của Bộ luật Lao động; chi phí đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp và thuế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định chi tiết về nội dung chi, mức chi hỗ trợ dịch vụ tiếp nhận, chuyển trả kết quả, hồ sơ thủ tục hành chính cho người có công, đối tượng bảo trợ xã hội và dịch vụ chuyến trả kết quả, hồ sơ thủ tục hành chính đến cá nhân, tổ chức khi thực hiện dịch vụ công trực tuyến.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội. 2. Người có công với cách mạng theo quy định tại Pháp lệnh số 02/2020/UBTVQH14, đối tượng bảo trợ xã hội theo quy định tại Nghị định số 20/2021/NĐ-CP có yêu cầu tiếp nhận, trả kết quả, hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính. 3. Cá nhân, tổ chức thực hiện dịch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quyền lợi của người có công, đối tượng bảo trợ xã hội và cá nhân, tổ chức khi thực hiện dịch vụ công trực tuyến. 1. Đối với người có công, đối tượng bảo trợ xã hội a) Được nhân viên của đơn vị cung cấp dịch vụ hỗ trợ thực hiện dịch vụ công trực tuyến; tiếp nhận, chuyển hồ sơ thủ tục hành chính lưu động. b) Được hỗ trợ chi phí t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nội dung chi, mức chi Nội dung chi, mức chi hỗ trợ dịch vụ tiếp nhận, chuyển trả kết quả, hồ sơ thủ tục hành chính cho người có công, đối tượng bảo trợ xã hội và chuyển trả kết quả, hồ sơ thủ tục hành chính đến cá nhân, tổ chức khi thực hiện dịch vụ công trực tuyến tối đa là 26.000 vnđ/lượt chuyển phát (bao gồm cả VAT)./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.