Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 16
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 6
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
16 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Removed / left-side focus
  • Về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng điều chỉnh Nghị định này quy định phương pháp xác định giá đất, khung giá các loại đất và định giá các loại đất cụ thể tại địa phương.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giá các loại đất trên địa bàn thành phó Đà Nang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giá các loại đất trên địa bàn thành phó Đà Nang.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Đối tượng điều chỉnh
  • Nghị định này quy định phương pháp xác định giá đất, khung giá các loại đất và định giá các loại đất cụ thể tại địa phương.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi áp dụng 1. Giá đất do Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định theo quy định tại Nghị định này sử dụng làm căn cứ để: a) Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật; b) Tính tiền sử dụng đất và tiền t...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Giá đất áp dụng cho thuê đất đói vói các hình thức đầu tư nước ngoài và giá đất trong khu công nghiệp, khu chế xuất được áp dụng theo quy định riêng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Giá đất áp dụng cho thuê đất đói vói các hình thức đầu tư nước ngoài và giá đất trong khu công nghiệp, khu chế xuất được áp dụng theo quy định riêng.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Phạm vi áp dụng
  • 1. Giá đất do Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định theo quy định tại Nghị định này sử dụng làm căn cứ để:
  • a) Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Phân vùng đất tại nông thôn là việc phân định quỹ đất gồm các loại đất trong vùng có điều kiện đất đai, thổ nhưỡng, khí hậu tương đồng. Trên cơ sở đó phân ra các loại đất tại vùng: đồng bằng, trung du, miền núi để định giá. 2. Giá chuyển nhượng quy...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thực hiện kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2005 và thay thế Quyết định số 121/2003/QĐ-UB ngày 24 tháng 7 năm 2003 của UBND thành phố Đà Nang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thực hiện kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2005 và thay thế Quyết định số 121/2003/QĐ-UB ngày 24 tháng 7 năm 2003 của UBND thành phố Đà Nang.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Phân vùng đất tại nông thôn là việc phân định quỹ đất gồm các loại đất trong vùng có điều kiện đất đai, thổ nhưỡng, khí hậu tương đồng.
left-only unmatched

Chương II

Chương II PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH GIÁ ĐẤT VÀ KHUNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Phương pháp xác định giá đất 1. Phương pháp so sánh trực tiếp: là phương pháp xác định mức giá thông qua việc tiến hành phân tích các mức giá đất thực tế đã chuyển nhượng quyền sử dụng đất trên thị trường của loại đất tương tự (về loại đất, diện tích đất, thửa đất, hạng đất, loại đô thị, loại đường phố và vị trí) để so sánh, xá...

Open section

Điều 4

Điều 4 . Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sỏ: Tài chính, Tài nguyên và Môi trưòng, Xây dựng; Cục trưổng Cục Thuế; Chủ tịch UBND các quận, huyện; Thủ trưổng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. UỶ BAN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG CHỦ TỊCH (Đã ký) Hoàng Tuấn Anh QUY ĐỊNH Giá các loại đất trên đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4 . Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sỏ: Tài chính, Tài nguyên và Môi trưòng, Xây dựng
  • Cục trưổng Cục Thuế
  • Chủ tịch UBND các quận, huyện
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Phương pháp xác định giá đất
  • Phương pháp so sánh trực tiếp:
  • là phương pháp xác định mức giá thông qua việc tiến hành phân tích các mức giá đất thực tế đã chuyển nhượng quyền sử dụng đất trên thị trường của loại đất tương tự (về loại đất, diện tích đất, thửa...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện áp dụng các phương pháp xác định giá đất 1. Phương pháp so sánh trực tiếp được áp dụng để định giá đất khi trên thị trường có các loại đất tương tự đã chuyển nhượng quyền sử dụng đất so sánh được với loại đất cần định giá. Giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất của loại đất tương tự sử dụng để phân tích, so sánh với loại...

Open section

Điều 5

Điều 5 . Giá đất sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tại đô thị và nông thôn được xác định bằng 70% giá đất ỏ cùng vị trí 1. Giá đất chuẩn quy định tại Bảng giá só 2 số 4 (phụ lục số 1). 2. Ngoài giá đất chuẩn nêu tại điểm 1 Điều này, khi xác định giá đất sản kinh doanh - dịch vụ tại đô thị và nông thôn còn phải áp dụng thêm các hệ số khác n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5 . Giá đất sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tại đô thị và nông thôn được xác định bằng 70% giá đất ỏ cùng vị trí
  • 1. Giá đất chuẩn quy định tại Bảng giá só 2 số 4 (phụ lục số 1).
  • 2. Ngoài giá đất chuẩn nêu tại điểm 1 Điều này, khi xác định giá đất sản kinh doanh - dịch vụ tại đô thị và nông thôn còn phải áp dụng thêm các hệ số khác như quy định đói vói đất (néu có):
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Điều kiện áp dụng các phương pháp xác định giá đất
  • 1. Phương pháp so sánh trực tiếp được áp dụng để định giá đất khi trên thị trường có các loại đất tương tự đã chuyển nhượng quyền sử dụng đất so sánh được với loại đất cần định giá.
  • Giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất của loại đất tương tự sử dụng để phân tích, so sánh với loại đất cần định giá phải là giá chuyển nhượng quyền sử dụng sử dụng đất thực tế trên thị trường trong đ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Khung giá các loại đất 1. Khung giá đất ban hành kèm theo Nghị định này được quy định cho các loại đất được phân loại tại Điều 13 Luật Đất đai gồm: a) Đối với nhóm đất nông nghiệp: - Khung giá đất trồng cây hàng năm (Bảng 1). - Khung giá đất trồng cây lâu năm (Bảng 2). - Khung giá đất rừng sản xuất (Bảng 3). - Khung giá đất nuô...

Open section

Điều 6

Điều 6 . Giá đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất có mặt nước nuôi trồng thuỷ sản, đất rừng sản xuất 1. Giá đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất có mặt nước nuôi trồng thuỷ sản, đất rừng sản xuất được phân theo vùng và hạng đất như sau: a) Vùng đất: - Vùng đồng bằng: gồm các xã Hòa Thọ, Hòa Xuân, Hòa Phát, H...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6 . Giá đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất có mặt nước nuôi trồng thuỷ sản, đất rừng sản xuất
  • 1. Giá đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất có mặt nước nuôi trồng thuỷ sản, đất rừng sản xuất được phân theo vùng và hạng đất như sau:
  • - Vùng đồng bằng:
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Khung giá các loại đất
  • 1. Khung giá đất ban hành kèm theo Nghị định này được quy định cho các loại đất được phân loại tại Điều 13 Luật Đất đai gồm:
  • a) Đối với nhóm đất nông nghiệp:
Rewritten clauses
  • Left: - Khung giá đất trồng cây lâu năm (Bảng 2). Right: - Đất trồng cây lâu năm có 5 hạng (từ hạng 1 đén hạng 5)
  • Left: - Khung giá đất rừng sản xuất (Bảng 3). Right: - Đất rừng sản xuất có 3 hạng (từ hạng 3 đến hạng 5).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Điều chỉnh khung giá các loại đất Khi giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất phổ biến trên thị trường của một số hoặc tất cả các loại đất trong các bảng khung giá đất có biến động liên tục kéo dài trong thời hạn 60 ngày trở lên, trên phạm vi rộng (nhiều tỉnh, thành phố), gây nên chênh lệch giá lớn: tăng từ 30% trở lên so với giá t...

Open section

Điều 7

Điều 7 . xử lý một số trường hợp đặc biệt. 1. Các trường hợp sau đây thì sỏ Tài chính có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các ngành và địa phương liên quan trình UBND thành phó quyết định: a) Đường mới được nâng cấp hoàn thiện do UBND quận huyện để xuất gửi sỏ Tài chính. b) Đất chưa quy định giá tại Quy định này được tính tương đương...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7 . xử lý một số trường hợp đặc biệt.
  • 1. Các trường hợp sau đây thì sỏ Tài chính có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các ngành và địa phương liên quan trình UBND thành phó quyết định:
  • a) Đường mới được nâng cấp hoàn thiện do UBND quận huyện để xuất gửi sỏ Tài chính.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Điều chỉnh khung giá các loại đất
  • Khi giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất phổ biến trên thị trường của một số hoặc tất cả các loại đất trong các bảng khung giá đất có biến động liên tục kéo dài trong thời hạn 60 ngày trở lên, trên...
  • tăng từ 30% trở lên so với giá tối đa hoặc giảm từ 30% trở lên so với giá tối thiểu trong khung giá quy định tại khoản 1 Điều 6 Nghị định này thì Bộ Tài chính có trách nhiệm chủ trì xây dựng một số...
left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐỊNH GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TẠI ĐỊA PHƯƠNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Nguyên tắc phân vùng đất ở nông thôn, phân hạng đất nông nghiệp để định giá đất 1. Phân vùng đất Đất được chia thành 3 vùng: đồng bằng, trung du và miền núi, mỗi vùng có những đặc điểm cơ bản sau: a) Đồng bằng là vùng đất thấp, tương đối bằng phẳng và có độ cao ngang với mặt nước biển. Mật độ dân số đông, kết cấu hạ tầng và điề...

Open section

Điều 8

Điều 8 . Giá đất các khu dân cư đang xây dựng hoặc mổi xây dựng hoàn thành đưa vào sử dụng Đất ỏ tại các khu dân cư đã đầu tư hoàn thành đưa vào sử dụng và đang đầu tư xây dựng theo quyết định phê duyệt của UBND thành phó, mà chưa được xác định giá tại Quy định này thì hội đồng định giá đất thành phố có trách nhiệm đề xuất giá cụ thể c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8 . Giá đất các khu dân cư đang xây dựng hoặc mổi xây dựng hoàn thành đưa vào sử dụng
  • Đất ỏ tại các khu dân cư đã đầu tư hoàn thành đưa vào sử dụng và đang đầu tư xây dựng theo quyết định phê duyệt của UBND thành phó, mà chưa được xác định giá tại Quy định này thì hội đồng định giá...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Nguyên tắc phân vùng đất ở nông thôn, phân hạng đất nông nghiệp để định giá đất
  • 1. Phân vùng đất
  • Đất được chia thành 3 vùng: đồng bằng, trung du và miền núi, mỗi vùng có những đặc điểm cơ bản sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Xác định vùng đất, hạng đất và vị trí của từng loại đất cụ thể ở nông thôn để định giá đất 1. Nhóm đất nông nghiệp a) Đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng và các loại đất nông nghiệp khác được xếp theo hạng đất và chia thành ba lo...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Giá đất xây dựng các công trình khác Đối vói đất xây dựng trụ sỏ cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất quốc phòng, an ninh; đất sử dụng vào các mục đích công cộng; đất do các cơ sổ tôn giáo sử dụng; đất có công trình là đình, đền, miêu, am, từ đưòng, nhà thò họ, đất làm nghĩa trang, nghĩa địa và đất phi nông nghiệp kh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Giá đất xây dựng các công trình khác
  • Đối vói đất xây dựng trụ sỏ cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp
  • đất quốc phòng, an ninh
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Xác định vùng đất, hạng đất và vị trí của từng loại đất cụ thể ở nông thôn để định giá đất
  • 1. Nhóm đất nông nghiệp
  • a) Đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng và các loại đất nông nghiệp khác được xếp theo hạng đất và...
Rewritten clauses
  • Left: đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh Right: đất sử dụng vào các mục đích công cộng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Phân loại đô thị, đường phố, vị trí đất trong đô thị của từng loại đất cụ thể để định giá đất Đối với đất ở tại đô thị, đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp và các loại đất phi nông nghiệp khác tại đô thị như: đất xây dựng trụ sở cơ quan, xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; đất sử d...

Open section

Điều 10

Điều 10 . Điều chỉnh bổ sung khi có biển động giá đất. 1. Trường hợp có sự biển động về giá chuyển nhượng đất trên thị trưòng thì UBND thành phố quyết định điều chỉnh cho phù hợp nhưng không tăng hoặc giảm quá 20% so vói giá tại Quy định này. 2. Khi có thay đổi về cơ sỏ hạ tầng; đặt, đổi tên đưòng ảnh hưỏng đến giá đất thì sổ Tài chính...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10 . Điều chỉnh bổ sung khi có biển động giá đất.
  • 1. Trường hợp có sự biển động về giá chuyển nhượng đất trên thị trưòng thì UBND thành phố quyết định điều chỉnh cho phù hợp nhưng không tăng hoặc giảm quá 20% so vói giá tại Quy định này.
  • 2. Khi có thay đổi về cơ sỏ hạ tầng
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Phân loại đô thị, đường phố, vị trí đất trong đô thị của từng loại đất cụ thể để định giá đất
  • Đối với đất ở tại đô thị, đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp và các loại đất phi nông nghiệp khác tại đô thị như: đất xây dựng trụ sở cơ quan, xây dựng công trình sự nghiệp
  • đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Thẩm quyền phân vùng, phân hạng đất, phân loại đường phố và vị trí đất cụ thể để định giá Căn cứ vào các quy định chung tại Điều 8, Điều 9 và Điều 10 Nghị định này và căn cứ tình hình thực tế, tập quán của từng địa phương, Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quy định các tiêu thức cụ thể và quy định việc phân vùng, phân loại, quyết định...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Tổ chức thực hiện Sỏ Tài chính có trách nhiệm chủ trì, phối hợp vđi các ngành chức năng và UBND các quận, huyện hưổng dẫn và thường xuyên kiểm tra việc thực hiện Quy định này. Trong quá trình thực hiện, nếu có vưóng mắc hoặc phát sinh, các tổ chức, cá nhân phản ánh về sổ Tài chính thành phó để tổng hợp và cùng các ngành, địa p...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Tổ chức thực hiện
  • Sỏ Tài chính có trách nhiệm chủ trì, phối hợp vđi các ngành chức năng và UBND các quận, huyện hưổng dẫn và thường xuyên kiểm tra việc thực hiện Quy định này.
  • Trong quá trình thực hiện, nếu có vưóng mắc hoặc phát sinh, các tổ chức, cá nhân phản ánh về sổ Tài chính thành phó để tổng hợp và cùng các ngành, địa phương liên quan nghiên cứu, đề xuất, trình UB...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Thẩm quyền phân vùng, phân hạng đất, phân loại đường phố và vị trí đất cụ thể để định giá
  • Căn cứ vào các quy định chung tại Điều 8, Điều 9 và Điều 10 Nghị định này và căn cứ tình hình thực tế, tập quán của từng địa phương, Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quy định các tiêu thức cụ thể và quy đị...
  • số lượng loại đường phố, số lượng vị trí đất của từng loại đường phố ứng với các loại đô thị ở địa phương để làm căn cứ định giá.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Khu vực đất giáp ranh 1. Khu vực đất giáp ranh giữa các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. a) Đối với đất nông nghiệp tại khu vực đất giáp ranh được xác định từ đường phân địa giới hành chính giữa các tỉnh vào sâu địa phận mỗi tỉnh tối thiểu 500 mét. b) Đối với đất phi nông nghiệp ở nông thôn tại khu vực đất giáp ranh được...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Phạm vi áp dụng 1. Giá đất ban hành tại Bản quy định này làm căn cứ để : a) Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật; b) Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đẩu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất cho các trưòng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Giá đất ban hành tại Bản quy định này làm căn cứ để :
  • a) Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật;
  • b) Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đẩu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất cho các trưòng họp quy định tại Điều 34 và Điều 35...
Removed / left-side focus
  • 1. Khu vực đất giáp ranh giữa các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
  • a) Đối với đất nông nghiệp tại khu vực đất giáp ranh được xác định từ đường phân địa giới hành chính giữa các tỉnh vào sâu địa phận mỗi tỉnh tối thiểu 500 mét.
  • b) Đối với đất phi nông nghiệp ở nông thôn tại khu vực đất giáp ranh được xác định từ đường phân địa giới hành chính giữa các tỉnh vào sâu địa phận mỗi tỉnh tối thiểu 300 mét.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 12. Khu vực đất giáp ranh Right: Điều 1 . Phạm vi áp dụng
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Định giá các loại đất cụ thể tại địa phương 1. Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh khi định giá, điều chỉnh giá các loại đất cụ thể tại địa phương phải: a) Thực hiện việc phân vùng, hạng đất, loại đường phố và vị trí đất theo quy định tại Điều 8, Điều 9, Điều 10 và Điều 11 Nghị định này. b) Căn cứ vào nguyên tắc xác định giá đất quy định...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Giá đất ỏ ven trung tâm đô thị Giá đất ỏ ven trung tâm đô thị quy định tại Phụ lục số 3 và chỉ áp dụng cho các thửa đất thuộc vị trí 1 (mặt tiền đường phố). Giá đất tại các vị trí còn lại áp dụng giá đất khu dân cư nông thôn quy định tại Điều 4 Quy định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Giá đất ỏ ven trung tâm đô thị
  • Giá đất ỏ ven trung tâm đô thị quy định tại Phụ lục số 3 và chỉ áp dụng cho các thửa đất thuộc vị trí 1 (mặt tiền đường phố).
  • Giá đất tại các vị trí còn lại áp dụng giá đất khu dân cư nông thôn quy định tại Điều 4 Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Định giá các loại đất cụ thể tại địa phương
  • 1. Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh khi định giá, điều chỉnh giá các loại đất cụ thể tại địa phương phải:
  • a) Thực hiện việc phân vùng, hạng đất, loại đường phố và vị trí đất theo quy định tại Điều 8, Điều 9, Điều 10 và Điều 11 Nghị định này.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Giá đất tại khu vực giáp ranh 1. Giá đất tại khu vực giáp ranh giữa các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. a) Khi định giá đất tại khu vực giáp ranh giữa các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Uỷ ban nhân dân các tỉnh có đất giáp ranh phải căn cứ vào quy định tại khoản 1 Điều 12 Nghị định này thoả thuận với nhau về giá...

Open section

Điều 4

Điều 4 . Giá đất ỏ tại khu dân cư nông thôn 1. Giá đất ổ tại khu dân cư nông thôn áp dụng cho các xã thuộc huyện Hoà Vang và một số khu vực thuộc các phường của quận Liên Chiểu, quận Ngũ Hành Sòn (không kể đất mặt tiền những đưòng đã đặt tên quy định tại Điều 3). 2. Giá đất ỏ tại khu dân cư nông thôn được phân theo các khu vực và vị tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Giá đất ổ tại khu dân cư nông thôn áp dụng cho các xã thuộc huyện Hoà Vang và một số khu vực thuộc các phường của quận Liên Chiểu, quận Ngũ Hành Sòn (không kể đất mặt tiền những đưòng đã đặt tên...
  • 2. Giá đất ỏ tại khu dân cư nông thôn được phân theo các khu vực và vị trí đất như sau:
  • Khu vực I: Đất ven các trục đưòng giao thông chính
Removed / left-side focus
  • 1. Giá đất tại khu vực giáp ranh giữa các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
  • a) Khi định giá đất tại khu vực giáp ranh giữa các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Uỷ ban nhân dân các tỉnh có đất giáp ranh phải căn cứ vào quy định tại khoản 1 Điều 12 Nghị định này thoả t...
  • - Đất giáp ranh thuộc loại đất nào thì áp dụng theo khung giá do Chính phủ quy định đối với loại đất đó.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 14. Giá đất tại khu vực giáp ranh Right: Điều 4 . Giá đất ỏ tại khu dân cư nông thôn
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Điều chỉnh giá các loại đất cụ thể tại địa phương Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh phải điều chỉnh giá đất trong các trường hợp sau: 1. Khi giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế trên thị trường trong điều kiện bình thường tại địa phương của những loại đất, vị trí đất nhất định có biến động liên tục kéo dài trong thời hạn 60 ngày...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Giá đất ỏ tại đô thị được xác định theo các yểu tố sau 1. Giá đất chuẩn: Căn cứ vào giá đất thị trường trung bình và khung giá đất quy định tại Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ, giá đất chuẩn tại đô thị được quy định tại Bảng giá số 1 (Phụ lục số 1) đính kèm. 2. Loại đường phố: Căn cứ vào giá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Giá đất ỏ tại đô thị được xác định theo các yểu tố sau
  • Giá đất chuẩn:
  • Căn cứ vào giá đất thị trường trung bình và khung giá đất quy định tại Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ, giá đất chuẩn tại đô thị được quy định tại Bảng giá số 1...
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Điều chỉnh giá các loại đất cụ thể tại địa phương
  • Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh phải điều chỉnh giá đất trong các trường hợp sau:
  • 1. Khi giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế trên thị trường trong điều kiện bình thường tại địa phương của những loại đất, vị trí đất nhất định có biến động liên tục kéo dài trong thời hạn 6...
left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Tài chính theo thẩm quyền chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành, kiểm tra việc tổ chức thực hiện Nghị định này và giải quyết các trường hợp vướng mắc phát sinh về giá đất theo đề nghị của địa phương theo thẩm quyền; tổ chức mạng lưới thống kê giá đất, điều tra và theo dõi giá đất trong phạm vi cả nước; ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Điều khoản thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Nghị định số 87/CP ngày 17/8/1994 của Chính phủ quy định khung giá các loại đất, Quyết định số 302/TTg ngày 13 tháng 5 năm 1996 của Thủ tướng Chính phủ về việc điều chỉnh hệ số (k) trong khung giá đất và Nghị định số 17/...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.