Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chính sách về đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh
19/2024/NQ-HĐND
Right document
Về việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương trên địa bàn tỉnh Bình Thuận giai đoạn 2011-2015
101/2010/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định chính sách về đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương trên địa bàn tỉnh Bình Thuận giai đoạn 2011-2015
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương trên địa bàn tỉnh Bình Thuận giai đoạn 2011-2015
- Quy định chính sách về đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định chính sách bảo đảm đất sinh hoạt cộng đồng cho đồng bào dân tộc thiểu số; chính sách hỗ trợ đất đai cho cá nhân là người dân tộc thiểu số thuộc diện hộ nghèo, hộ cận nghèo tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn tỉnh theo quy định tại Điều 16 Luật Đất đai năm 2024.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nhất trí thông qua Tờ trình của UBND tỉnh về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương trên địa bàn của tỉnh như sau: I. Phân cấp nguồn thu: 1. Nguồn thu ngân sách tỉnh gồm: 1.1. Nguồn thu ngân sách tỉnh hưởng 100%: a) Các khoản thu phân chia th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nhất trí thông qua Tờ trình của UBND tỉnh về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương trên địa bàn của t...
- I. Phân cấp nguồn thu:
- 1. Nguồn thu ngân sách tỉnh gồm:
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị quyết này quy định chính sách bảo đảm đất sinh hoạt cộng đồng cho đồng bào dân tộc thiểu số
- chính sách hỗ trợ đất đai cho cá nhân là người dân tộc thiểu số thuộc diện hộ nghèo, hộ cận nghèo tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn tỉnh theo quy định tại Điều 16 Luật Đất...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đồng bào dân tộc thiểu số chưa có đất sinh hoạt cộng đồng. 2. Cá nhân là người dân tộc thiểu số thuộc diện hộ nghèo, hộ cận nghèo tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn tỉnh thuộc một trong các trường hợp sau: a) Không có đất ở, không có đất nông nghiệp hoặc thiếu đất ở, thiếu đất nông...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Riêng thành phố Phan Thiết, đối với khoản chênh lệch tăng sau khi cân đối nguồn thu và nhiệm vụ chi theo định mức: sử dụng 50% bổ sung nguồn thực hiện cải cách tiền lương, 50% bố trí vốn đầu tư xây dựng các công trình xây dựng cơ bản trên địa bàn thành phố Phan Thiết theo phân cấp nhiệm vụ xây dựng cơ bản của UBND tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Riêng thành phố Phan Thiết, đối với khoản chênh lệch tăng sau khi cân đối nguồn thu và nhiệm vụ chi theo định mức:
- sử dụng 50% bổ sung nguồn thực hiện cải cách tiền lương, 50% bố trí vốn đầu tư xây dựng các công trình xây dựng cơ bản trên địa bàn thành phố Phan Thiết theo phân cấp nhiệm vụ xây dựng cơ bản của U...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Đồng bào dân tộc thiểu số chưa có đất sinh hoạt cộng đồng.
- 2. Cá nhân là người dân tộc thiểu số thuộc diện hộ nghèo, hộ cận nghèo tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn tỉnh thuộc một trong các trường hợp sau:
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc hỗ trợ 1. Việc xác định vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn tỉnh theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền. 2. Việc bố trí quỹ đất để thực hiện chính sách theo Nghị quyết này được căn cứ vào điều kiện quỹ đất của địa phương và quy hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt. 3. Việc giao đất trong hạn mức...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ năm ngân sách 2011 đến năm 2015. Giao trách nhiệm cho UBND tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 54/2006/NQ-HĐND ngày 12/12/2006 và Nghị quyết số 76/2008/NQ-HĐND ngày 08/12/2008 của HĐND tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ năm ngân sách 2011 đến năm 2015. Giao trách nhiệm cho UBND tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
- Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 54/2006/NQ-HĐND ngày 12/12/2006 và Nghị quyết số 76/2008/NQ-HĐND ngày 08/12/2008 của HĐND tỉnh.
- Điều 3. Nguyên tắc hỗ trợ
- 1. Việc xác định vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn tỉnh theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền.
- 2. Việc bố trí quỹ đất để thực hiện chính sách theo Nghị quyết này được căn cứ vào điều kiện quỹ đất của địa phương và quy hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chính sách bảo đảm đất sinh hoạt cộng đồng cho đồng bào dân tộc thiểu số Đồng bào dân tộc thiểu số chưa có đất sinh hoạt cộng đồng được giao đất sinh hoạt cộng đồng (theo đơn vị hành chính xã, phường, thị trấn hoặc địa bàn thôn, bản, khu phố) phù hợp với phong tục, tập quán, tín ngưỡng, bản sắc văn hóa và điều kiện thực tế của...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Thường trực HĐND tỉnh, các Ban HĐND tỉnh và các vị đại biểu HĐND tỉnh có trách nhiệm giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Bình Thuận khóa VIII, kỳ họp thứ 15 thông qua ngày 02 tháng 12 năm 2010 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Thường trực HĐND tỉnh, các Ban HĐND tỉnh và các vị đại biểu HĐND tỉnh có trách nhiệm giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
- Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Bình Thuận khóa VIII, kỳ họp thứ 15 thông qua ngày 02 tháng 12 năm 2010 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.
- Chính sách bảo đảm đất sinh hoạt cộng đồng cho đồng bào dân tộc thiểu số Đồng bào dân tộc thiểu số chưa có đất sinh hoạt cộng đồng được giao đất sinh hoạt cộng đồng (theo đơn vị hành chính xã, phườ...
- Đối với những vùng đã có quy hoạch xây dựng đô thị tỷ lệ 1:500, quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt thì diện tích giao đất sinh hoạt cộng đồng...
- Đối với những vùng chưa có quy hoạch xây dựng đô thị tỷ lệ 1:500, quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn thì diện tích giao đất sinh hoạt cộng đồng cho đồng bào dân tộc thiểu số theo quy định hiệ...
Left
Điều 5.
Điều 5. Chính sách hỗ trợ đất đai lần đầu cho cá nhân là người dân tộc thiểu số thuộc diện hộ nghèo, hộ cận nghèo tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi 1. Giao đất ở trong hạn mức Cá nhân đảm bảo các điều kiện được giao đất ở trong hạn mức theo quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh và được miễn, giảm tiền sử dụng đất. 2. Cho phép...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Chính sách hỗ trợ đất đai để bảo đảm ổn định cuộc sống cho cá nhân là người dân tộc thiểu số Việc hỗ trợ đất đai cho cá nhân đã được Nhà nước giao đất, cho thuê đất quy định tại khoản 1, khoản 3, khoản 4 Điều 5 Nghị quyết này và theo các chính sách đất đai qua các thời kỳ nhưng nay không còn đất hoặc thiếu đất so với hạn mức th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Quỹ đất và kinh phí thực hiện 1. Quỹ đất để thực hiện chính sách tại Nghị quyết này thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 16 Luật Đất đai năm 2024. 2. Kinh phí để thực hiện chính sách tại Nghị quyết này thực hiện theo quy định tại khoản 8 Điều 16 Luật Đất đai năm 2024 và khoản 3 Điều 8 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.