Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 3
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng đối với dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực chăm sóc người có công trên địa bàn tỉnh Phú Yên

Open section

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh phú Yên năm 2019 ban hành kèm theo Quyết định số 07/2019/QĐ-UBND ngày 25/3/2019 của UBND tỉnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định hệ số điều chỉnh giá đất
  • trên địa bàn tỉnh phú Yên năm 2019 ban hành kèm theo Quyết định số 07/2019/QĐ-UBND ngày 25/3/2019 của UBND tỉnh
Removed / left-side focus
  • Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng đối với dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực chăm sóc người có công
  • trên địa bàn tỉnh Phú Yên
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quyết định này quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng đối với các dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực chăm sóc người có công trên địa bàn tỉnh Phú Yên, sau đây: a) Dịch vụ điều dưỡng luân phiên người có công; b) Dịch vụ nuôi dưỡng, điều dưỡng thương bệnh binh, người có...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên năm 2019 ban hành kèm theo Quyết định số 07/2019/QĐ-UBND ngày 25/3/2019 của UBND tỉnh Phú Yên. Bổ sung Điểm 1.8, Điểm 1.9 vào Khoản 1 Phần A Mục II của Phụ lục 2 - Hệ số điều chỉnh giá đất ở nông thôn: TT Tên đường, đoạn đường Hệ số điề...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên năm 2019 ban hành kèm theo Quyết định số 07/2019/QĐ-UBND ngày 25/3/2019 của UBND tỉnh Phú Yên.
  • Bổ sung Điểm 1.8, Điểm 1.9 vào Khoản 1 Phần A Mục II của Phụ lục 2 - Hệ số điều chỉnh giá đất ở nông thôn:
  • Tên đường, đoạn đường
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Quyết định này quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng đối với các dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực chăm sóc người có công trên địa bàn tỉnh Phú Yên, sau...
  • a) Dịch vụ điều dưỡng luân phiên người có công;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng a) Trung tâm nuôi dưỡng Người có công và Công tác xã hội tỉnh Phú Yên. b) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực chăm sóc người có công.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Kho Bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND thị xã Sông Cầu và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng
  • Cục trưởng Cục Thuế tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • a) Trung tâm nuôi dưỡng Người có công và Công tác xã hội tỉnh Phú Yên.
  • b) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực chăm sóc người có công.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nội dung của định mức kinh tế - kỹ thuật Định mức kinh tế - kỹ thuật được hiểu là lượng tiêu hao các yếu tố về lao động, vật tư, trang thiết bị cần thiết để hoàn thành một công việc trong quy trình cung cấp dịch vụ điều dưỡng luân phiên người có công và dịch vụ nuôi dưỡng, điều dưỡng thương bệnh binh, người có công nhằm đạt đượ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 10 tháng 9 năm 2019./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 10 tháng 9 năm 2019./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nội dung của định mức kinh tế - kỹ thuật
  • Định mức kinh tế
  • kỹ thuật được hiểu là lượng tiêu hao các yếu tố về lao động, vật tư, trang thiết bị cần thiết để hoàn thành một công việc trong quy trình cung cấp dịch vụ điều dưỡng luân phiên người có công và dịc...
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng đối với dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực chăm sóc người có công 1. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ điều dưỡng luân phiên người có công quy định tại Phụ lục I. 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ nuôi dưỡng, điều dưỡng thương bệnh binh, người có công quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội a) Chủ trì, phối hợp các sở, ngành, đơn vị liên quan hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng đối với dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực chăm sóc người có công tại Quyết định này theo đúng quy định của pháp luật....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6 . Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 30 tháng 11 năm 2024. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Lao động -Thương binh và Xã hội, Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.