QUYẾT ĐỊNH Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng đối với dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực chăm sóc người có công trên địa bàn tỉnh Phú Yên ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019
Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015; Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18/6/2020
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 của Chính phủ quy định về cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg ngày 31/1/2017 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị;
Căn cứ Thông tư số 23/2023/TT-BTC ngày 25/4/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;
Căn cứ Nghị quyết số 461/NQ-UBND ngày 15/11/2024 của UBND tỉnh về việc thông qua dự thảo Quyết định của UBND tỉnh quy định định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng đối với dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực chăm sóc người có công trên địa bàn tỉnh Phú Yên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tại Tờ trình số 115/TTr-SLĐTBXH ngày 12/10/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Phạm vi điều chỉnh
1. Quyết định này quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng đối với các dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực chăm sóc người có công trên địa bàn tỉnh Phú Yên, sau đây:
a) Dịch vụ điều dưỡng luân phiên người có công;
b) Dịch vụ nuôi dưỡng, điều dưỡng thương bệnh binh, người có công.
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng đối với các dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực chăm sóc người có công được quy định tại Quyết định này để làm cơ sở xây dựng giá/khung giá dịch vụ điều dưỡng luân phiên người có công và dịch vụ nuôi dưỡng, điều dưỡng thương bệnh binh, người có công với cách mạng thuộc ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý.
Điều 2
Đối tượng áp dụng
a) Trung tâm nuôi dưỡng Người có công và Công tác xã hội tỉnh Phú Yên.
b) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực chăm sóc người có công.
Điều 3
Nội dung của định mức kinh tế - kỹ thuật
Định mức kinh tế - kỹ thuật được hiểu là lượng tiêu hao các yếu tố về lao động, vật tư, trang thiết bị cần thiết để hoàn thành một công việc trong quy trình cung cấp dịch vụ điều dưỡng luân phiên người có công và dịch vụ nuôi dưỡng, điều dưỡng thương bệnh binh, người có công nhằm đạt được các tiêu chuẩn do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành.
Định mức kinh tế - kỹ thuật bao gồm các định mức thành phần:
1. Định mức lao động:
Định mức lao động là mức tiêu hao lao động cần thiết của người lao động theo chuyên môn, nghiệp vụ để hoàn thành việc điều dưỡng luân phiên người có công và nuôi dưỡng, điều dưỡng thương bệnh binh, người có công; bao gồm định mức lao động lãnh đạo quản lý, lao động nghiệp vụ chuyên ngành, lao động nghiệp vụ chuyên môn dùng chung, lao động hỗ trợ phục vụ.
a) Lao động lãnh đạo quản lý là lao động được giao hoặc bổ nhiệm chức vụ lãnh đạo, quản lý từ cấp phó trở lên; có trình độ tối thiểu đại học trở lên thuộc các chuyên ngành phù hợp với công tác nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công.
b) Lao động nghiệp vụ chuyên ngành là lao động đang làm công việc tại các vị trí chuyên môn, kỹ thuật; đã qua đào tạo chuyên môn, kỹ thuật, có trình độ từ trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành phù hợp công tác nuôi dưỡng và điều dưỡng người có công, gồm: tâm lý học, y học, dược học và các ngành có liên quan khác.
c) Lao động nghiệp vụ chuyên môn dùng chung là lao động làm công việc tại các vị trí việc làm như: hành chính, tổng hợp, quản trị văn phòng, tổ chức cán bộ, kế hoạch tài chính và các vị trí việc làm không giữ chức danh nghề nghiệp chuyên ngành của đơn vị sự nghiệp công lập.
d) Lao động hỗ trợ, phục vụ là lao động giản đơn như: bảo vệ, lái xe, cấp dưỡng và các loại lao động tương tự.
2. Định mức thiết bị:
a) Định mức thiết bị là số lượng, thời gian sử dụng từng loại thiết bị để hoàn thành việc điều dưỡng luân phiên người có công và nuôi dưỡng, điều dưỡng thương bệnh binh, người có công.
b) Định mức thiết bị không bao gồm số lượng, thời gian sử dụng các thiết bị phục vụ cho công tác quản lý, phục vụ của lao động gián tiếp.
3. Định mức vật tư là mức tiêu hao vật tư cần thiết để hoàn thành việc điều dưỡng luân phiên người có công và nuôi dưỡng, điều dưỡng thương bệnh binh, người có công theo tiêu chuẩn do Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội ban hành.
Điều 4
Định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng đối với dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực chăm sóc người có công
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ điều dưỡng luân phiên người có công quy định tại Phụ lục I.
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ nuôi dưỡng, điều dưỡng thương bệnh binh, người có công quy định tại Phụ lục II.
Điều 5
Tổ chức thực hiện
1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
a) Chủ trì, phối hợp các sở, ngành, đơn vị liên quan hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng đối với dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực chăm sóc người có công tại Quyết định này theo đúng quy định của pháp luật.
b) Chủ trì, phối hợp các đơn vị liên quan báo cáo, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung, điều chỉnh định mức khi các yếu tố hình thành định mức thay đổi (nếu có).
2. Các sở, ngành, đơn vị có liên quan phối hợp với Sở Lao động-Thương binh và Xã hội trong công tác hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng đối với dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực chăm sóc người có công tại Quyết định này theo đúng quy định của pháp luật.
Điều 6 . Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 30 tháng 11 năm 2024.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Lao động -Thương binh và Xã hội, Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
DỊCH VỤ ĐIỀU DƯỠNG LUÂN PHIÊN NGƯỜI CÓ CÔNG
(Kèm theo Quyết định số /2024/QĐ -UBND ngày ……. /11/2024 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Phú Yên)
1. Bảng 1 : Định mức lao động dịch vụ điều dưỡng luân phiên người có công (Bình quân 90 người/đợt điều dưỡng)
TT
Nội dung công việc
Số lao động cần có (người)
Định mức (giờ làm việc)
Lãnhđạo quảnlý
Nghiệpvụ chuyênngành
Nghiệp vụ chuyên môn dung chung
Hỗ trợ, phục vụ
Lãnh đạo quản lý
Nghiệpvụ chuyênngành
Nghiệpvụ chuyênmôn dùng chung
Hỗ trợ, phục vụ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
A
Hoạt động điều dưỡng
1
Đón, tiếp nhận đối tượng
1
1
2
0,5
0,5
0,5
2
Bố trí, bàn giao phòng nghỉ và trang thiết bị phòng nghỉ
2
2
1
1
1
1
3
Họp đoàn, phổ biến quy định và cam kết thực hiện nội quy
1
1
2
0,75
0,75
0,75
4
Khám, kiểm tra sức khỏe đối tượng
1
2
1
8
8
8
5
Phục vụ ăn uống,vệ sinh
6
1
8
8
6
Tổ chức triển khai các hoạt động điều dưỡng trong đợt
1
1
2
1
8
8
8
8
7
Quản lý, kiểm tra thực hiện nội quy, đảm bảo an ninh và quân số điều dưỡng
1
1
2
1
8
8
8
8
8
Khám, đánh giá sức khỏe của đối tượng cuối đợt điều dưỡng
2
8
9
Họp tổng kết
1
1
2
1
1
1
1
1
10
Bàn giao đối tượng điều dưỡng
1
2
2
1
1
1
1
1
B
Hoạt động hành chính
1
Quản lý bộ phận hành chính, thực hiện chế độ, chính sách đối với cán bộ, viên chức và người lao động
1
1
2
8
8
8
2
Trực sửa chữa điện nước, đảm bảo an ninh
3
24
TỔNG CỘNG
35,25
44,25
36,25
59
2. Bảng 2: Định mức thiết bị, vật tư dịch vụ điều dưỡng luân phiên người có công (Bình quân 90 người/đợt điều dưỡng)
TT
Nội dung
Đơn vị tính
Thời hạn sử dụng (tháng)
Định mức
1
Định mức trang thiết bị phục vụ chung
1.1
Máy giặt công nghiệp
Chiếc/đợt
điều dưỡng
60
0.007
1.2
Máy sấy công nghiệp
Chiếc/đợt
điều dưỡng
60
0.007
1.3
Máy phát điện
Chiếc/đợt
điều dưỡng
60
0.007
1.4
Thang máy
Chiếc/đợt
điều dưỡng
96
0.004
1.5
Máy lau sàn nhà công nghiệp
Chiếc/đợt
điều dưỡng
96
0.001
1.6
Xe ôtô
Thực hiện theo Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26/9/2023 của Chính phủ
2
Trang thiết bị, đồ dùng phục vụ điều dưỡng
2.1
Xe đẩy thay ga
Chiếc/đợt
điều dưỡng
60
0.01
2.2
Xe đẩy dọn vệ sinh
Chiếc/đợt
điều dưỡng
60
0.01
2.3
Giường gỗ
Chiếc/đợt
điều dưỡng
96
0.375
2.4
Đệm
Chiếc/đợt
điều dưỡng
96
0.375
2.5
Chăn (chăn bông, chăn thu đông), ga, màn, gối
Bộ/đợt điều dưỡng
12
3
2.6
Tủ đựng đồ cá nhân
Chiếc/đợt
điều dưỡng
96
0.375
2.7
Rèm cửa
Bộ/đợt
điều dưỡng
36
0.5
2.8
Bàn, ghế uống nước
Bộ/đợt
điều dưỡng
96
0.188
2.9
Ti vi
Chiếc/đợt
điều dưỡng
60
0.3
2.10
Kệ ti vi
Chiếc/đợt
điều dưỡng
96
0.188
2.11
Điều hòa nhiệt độ (1 chiều hoặc 2 chiều)
Chiếc/đợt
điều dưỡng
96
0.188
2.12
Gương soi
Chiếc/đợt
điều dưỡng
36
0.042
2.13
Đồng hồ treo tường
Chiếc/đợt
điều dưỡng
60
0.3
2.14
Quạt trần
Chiếc/đợt
điều dưỡng
60
0.3
2.15
Quạt treo tường
Chiếc/đợt
điều dưỡng
60
0.3
2.16
Tủ lạnh
Chiếc/đợt
điều dưỡng
60
0.3
2.17
Ấm, chén, cốc uống nước
Bộ/đợt
điều dưỡng
12
1.5
2.18
Ấm đun nước
Chiếc/đợt
điều dưỡng
24
0.75
2.19
Phích đựng nước
Chiếc/đợt
điều dưỡng
12
1.5
2.20
Bình đựng nước nguội
Chiếc/đợt
điều dưỡng
12
1.5
2.21
Bộ đổ bã chè
Chiếc/đợt điều dưỡng
12
1.5
2.22
Thau rửa mặt
Chiếc/đợt
điều dưỡng
12
1.5
2.23
Thau giặt đồ
Chiếc/đợt
điều dưỡng
12
1.5
2.24
Dép nhựa
Đôi/đợt
điều dưỡng
12
3
2.25
Giáp hơi đồ
Chiếc/đợt
điều dưỡng
12
1.33
2.26
Móc phơi quần áo
Chiếc/đợt
điều dưỡng
24
4.5
2.27
Áo phao tắm biển
Chiếc/đợt
điều dưỡng
12
0.67
3
Định mức trang thiết bị y tế
3.1
Trang thiết bị , công cụ dụng cụ y tế phòng khám
3.1.1
Điều hòa nhiệt độ (1 chiều hoặc 2 chiều)
Chiếc/đợt
điều dưỡng
96
0.004
3.1.2
Quạt trần
Chiếc/đợt
điều dưỡng
60
0.007
3.1.3
Quạt treo tường
Chiếc/đợt
điều dưỡng
60
0.007
3.1.4
Khẩu trang y tế
Chiếc/đợt
điều dưỡng
18
3.1.5
Găng tay y tế
Đôi/đợt
điều dưỡng
90
3.1.6
Đồng phục dành cho bác sĩ, y sĩ, y tá, hộ lý
Bộ/đợt
điều dưỡng
0.17
3.1.7
Nước rửa tay
Lít/đợt
điều dưỡng
0.1
3.1.8
Javel
Lít/đợt
điều dưỡng
0.02
3.1.9
Bộ khám ngũ quan
Bộ/đợt
điều dưỡng
0.07
3.1.10
Huyết áp kế
Bộ/đợt
điều dưỡng
0.07
3.1.11
Kéo y tế
Chiếc/đợt
điều dưỡng
0.3
3.1.12
Kẹp panh y tế
Chiếc/đợt
điều dưỡng
0.3
3.1.13
Khay cấp phát thuốc
Chiếc/đợt
điều dưỡng
0.07
3.1.14
Hộp tiểu phẩu
Hộp/đợt
điều dưỡng
0.03
3.1.15
Bình ôxy
Bình/đợt
điều dưỡng
0.07
3.1.16
Kìm kẹp kim
Chiếc/đợt
điều dưỡng
0.3
3.1.17
Nhiệt kế
Chiếc/đợt
điều dưỡng
0.17
3.1.18
Hộp đựng dụng cụ y tế
Hộp/đợt
điều dưỡng
0.03
3.1.19
Bàn tiêm
Chiếc/đợt
điềudưỡng
96
0.004
3.1.20
Bàn khám bệnh
Chiếc/đợt
điều dưỡng
96
0.004
3.1.21
Giường Inox
Chiếc/đợt
điều dưỡng
96
0.004
3.1.22
Cọc truyền
Chiếc/đợt
điều dưỡng
0.07
3.1.23
Tủ đựng thuốc
Chiếc/đợt
điều dưỡng
96
0.008
3.1.24
Tủ đầu giường
Chiếc/đợt
điều dưỡng
93
0.008
3.1.25
Cáng y tế
Chiếc/đợt
điều dưỡng
24
0.03
3.2
Máy móc thiết bị y tế dùng trong công tác tập phục hồi chức năng
3.2.1
Điều hòa nhiệt độ (1 chiều hoặc 2 chiều)
Chiếc/đợt
điều dưỡng
96
0.017
3.2.2
Quạt trần
Chiếc/đợt
điều dưỡng
60
0.05
3.2.3
Quạt treo tường
Chiếc/đợt
điều dưỡng
60
0.05
3.2.4
Máy chạy bộ điện
Chiếc/đợt
điều dưỡng
96
0.021
3.2.5
Máy tập đa năng
Chiếc/đợt
điều dưỡng
96
0.021
3.2.6
Máy massage
Chiếc/đợt
điều dưỡng
96
0.042
3.2.7
Máy điện châm
Chiếc/đợt
điều dưỡng
12
0.17
3.2.8
Xe đạp tập
Chiếc/đợt
điều dưỡng
96
0.021
4
Định mức trang thiết bị, dụng cụ, vật tư phòng ăn
4.1
Điều hòa nhiệt độ
Chiếc/đợt
điều dưỡng
96
0.021
4.2
Tủ lạnh
Chiếc/đợt
điều dưỡng
60
0.013
4.3
Tủ bảo ôn
Chiếc/đợt
điều dưỡng
60
0.007
4.4
Tủ bảo lưu thực phẩm
Chiếc/đợt
điều dưỡng
60
0.007
4.5
Quạt trần
Chiếc/đợt
điều dưỡng
60
0.067
4.6
Nồi cơm công nghiệp
Chiếc/đợt
điều dưỡng
60
0.013
4.7
Bếp ga công nghiệp
Chiếc/đợt
điều dưỡng
60
0.013
4.8
Bếp gađôi
Chiếc/đợt
điều dưỡng
60
0.007
4.9
Dụng cụ nhà bếp
(nồi, xoong, chảo, bát, đĩa,…)
Bộ/đợt
điều dưỡng
2
0.017
4.10
Bộ bàn ghế ngồi ăn
(1 bàn, 6 ghế)
Bộ
96
0.063
4.11
Xe đẩy thức ăn
Chiếc/đợt
điều dưỡng
60
0.013
4.12
Máy xay sinh tố
Chiếc/đợt
điều dưỡng
24
0.033
4.13
Máy xay thịt
Chiếc/đợt
điều dưỡng
24
0.033
4.14
Bếp lẩu
Chiếc/đợt
điều dưỡng
60
0.1
4.15
Cân đồng hồ
Chiếc/đợt
điều dưỡng
0.03
4.16
Đồng phục dành cho nhân viên phục vụ bếp ăn
Bộ/đợt
điều dưỡng
0.17
5
Vật tư, hàng hoá, nguyên nhiên vật liệu tiêu hao phục vụ đối tượng
5.1
Chổi quét, dọn vệ sinh trong nhà
Chiếc/đợt
điều dưỡng
0.3
5.2
Chổi quét, dọn vệ sinh ngoài nhà
Chiếc/đợt
điều dưỡng
0.3
5.3
Chổi lau sàn nhà
Chiếc/đợt
điều dưỡng
0.3
5.4
Chổi lau trần nhà
Chiếc/đợt
điều dưỡng
0.3
5.5
Chổi cọ nhà vệ sinh
Chiếc/đợt
điều dưỡng
0.3
5.6
Nước lau sàn nhà
Lít/đợt
điều dưỡng
7
5.7
Nước tẩy rửa khu vệ sinh
Lít/đợt
điều dưỡng
3.5
5.8
Giấy vệ sinh
Cuộn/đợt
điều dưỡng
315
5.9
Găng tay
Đôi/đợt
điều dưỡng
0.3
5.10
Điện, nước phục vụ sinh hoạt đối tượng
Theo quy định hiệnhành
6
Vật tư, văn phòng phẩm phục vụ công tác điều dưỡng
6.1
Giấy A4
Gram/đợt
điều dưỡng
0.5
6.2
Giấy phân trang
Tập/đợt
điềudưỡng
0.07
6.3
Mực in
Hộp/đợt
điều dưỡng
0.07
6.4
Bệnh án điều dưỡng
Bệnh án/đợt
điều dưỡng
90
6.6
Bút bi
Chiếc/đợt
điều dưỡng
1
6.7
Bút xóa
Chiếc/đợt
điều dưỡng
0.07
6.8
Băng xóa
Chiếc/đợt
điều dưỡng
0.07
6.9
Bút nhớ dòng
Chiếc/đợt
điều dưỡng
0.03
6.10
Bút chì
Chiếc/đợt
điều dưỡng
0.07
6.11
Tẩy chì
Chiếc/đợt
điều dưỡng
0.03
6.12
Sổ sách ghi chép
Quyển/đợt
điều dưỡng
0.03
6.13
Sổ cấp phát thuốc
Quyển/đợt
điều dưỡng
0.125
6.14
Sổ theo dõi bệnh nhân
Quyển/đợt
điều dưỡng
0.125
6.15
Đơn thuốc
Tờ/đợt
điều dưỡng
90
6.16
Bút viết bảng
Chiếc/đợt
điều dưỡng
0.2
6.17
Dập ghim nhỏ
Chiếc/đợt
điều dưỡng
0.07
6.18
Dập ghim trung
Chiếc/đợt
điều dưỡng
0.03
6.19
Ghim cài
Hộp/đợt
điều dưỡng
0.05
6.20
Ghim dập nhỏ
Hộp/đợt
điều dưỡng
0.05
6.21
Ghim dập trung
Hộp/đợt
điều dưỡng
0.03
6.22
Nhổ ghim
Chiếc/đợt
điều dưỡng
0.03
6.23
Hồ dán
Lọ/đợt
điều dưỡng
0.07
6.24
Cặp lưu văn bản
Chiếc/đợt
điều dưỡng
0.07
6.25
Cặp trình ký
Chiếc/đợt
điều dưỡng
0.03
6.26
Cặp đựng tài liệu
Chiếc/đợt
điều dưỡng
0.03
6.27
Cặp file chéo 3 ngăn
Chiếc/đợt
điều dưỡng
0.03
6.28
Băng dính văn phòng
Cuộn/đợt
điều dưỡng
0.33
6.29
Băng dính trắng to
Cuộn/đợt
điều dưỡng
0.07
7
Định mức chi hoạt động bộ máy
7.1
Điện phục vụ hoạt động bộ máy
Kw/người
12
2400
7.2
Nước phục vụ hoạt động bộ máy
m3/người
12
120
7.3
Chi phí xăng xe phục vụ công tác
Lít/người
12
500
7.4
Tiền vệ sinh môi trường
Ngàn đồng/người
12
240
7.5
Phụ cấp lưu trú
Số ngày/người
12
20
7.6
Thuê phòng nghỉ
Số ngày/người
12
10
7.7
Cước điện thoại
Ngàn đồng/người
12
300
7.8
Cước phí bưu chính
Ngàn đồng/người
12
120
7.9
Văn phòng phẩm
7.9.1
Giấy A4
gram/người
12
15
7.9.2
Bút bi các loại
Chiếc/người
12
17
7.9.3
Bút nước
Chiếc/người
12
1
7.9.4
Bút chì
Chiếc/người
12
1
7.9.5
Bút viết bảng ngòi to
Chiếc/người
12
1
7.9.6
Bút viết bảng ngòi nhỏ
Chiếc/người
12
1
7.9.7
Bút đánh dấu dòng
Chiếc/người
12
2
7.9.8
Bút xóa
Chiếc/người
12
1
7.9.9
Băng xóa
Chiếc/người
12
1
7.9.10
Băng dính to trong
Cuộn/người
12
1
7.9.11
Băng dính nhỏ
Cuộn/người
12
1
7.9.12
Băng dính hai mặt
Cuộn/người
12
1
7.9.13
Băng dính dán gáy
Cuộn/người
12
1
7.9.14
Hồ dán khô
Lọ/người
12
1
7.9.15
Hồ dán nước
Lọ/người
12
1
7.9.16
Kéo văn phòng
Chiếc/người
12
1
7.9.17
Dao nhỏ
Chiếc/người
12
1
7.9.18
Dao dọc giấy
Chiếc/người
12
1
7.9.19
Gọt bút chì
Chiếc/người
12
1
7.9.20
Tẩy bút chì
Chiếc/người
12
1
7.9.21
Túi clear
Chiếc/người
12
10
7.9.22
Ghim dập các loại
Hộp/người
12
6
7.9.23
Ghim vòng các loại
Hộp/người
12
6
7.9.24
Nhổ ghim
Chiếc/người
12
1
7.9.25
Dập ghim
Chiếc/người
12
1
7.9.26
Sổ công tác
Quyển/người
12
1
7.9.27
Kẹp inox các loại
Hộp/người
12
5
7.9.28
Cặp lưu văn bản
Chiếc/người
12
10
7.9.29
Cặp trình ký
Chiếc/người
12
1
7.9.30
Giấy note các loại
Tập/người
12
2
7.9.31
Giấy phân trang
Tập/người
12
1
7.9.32
Giấy sigh here
Tập/người
12
1
7.9.33
Thước kẻ
Chiếc/người
12
1
7.9.34
Văn phòng phẩm khác
7.10
Vật tư, văn phòng
7.10.1
Thay mực máy in
lần/người
12
4
7.10.2
Đổ mực máy photocopy
Lần/đơnvị
12
12
7.10.3
Thẻ cán bộ, công chức, viên chức
Cái/người
12
1
7.10.4
Trà
Hộp/đơnvị
12
30
7.10.5
Cà phê
Hộp/đơnvị
12
30
7.10.6
Đường
Kg/đơnvị
12
12
7.10.7
Nước đóng chai
Thùng/đơnvị
12
24
7.10.8
Túi nilon
kg/đơnvị
12
12
7.10.9
Chổi quét nhà
Chiếc/người
12
0.2
7.10.10
Cây lau nhà
Chiếc/người
12
0.2
7.10.11
Giấy vệ sinh
cuộn/người
12
52
7.10.12
Nước lau sàn nhà
Lít/người
12
15
7.10.13
Nước tẩy nhà vệ sinh
Lít/người
12
6
7.10.14
Dung dịch rửa cốc, chén
Lít/người
12
1
7.10.15
Dung dịch rửa tay
Lít/người
12
0.5
7.10.16
Vật tư khác
7.11
Máy móc, thiết bị phục vụ hoạt động bộ máy
7.11.1
Bộ bàn ghế ngồi làm việc
Bộ/người
60
0.2
7.11.2
Tủ đựng tài liệu
Chiếc/người
60
0.2
7.11.3
Máy vi tính để bàn
Bộ/người
60
0.2
7.11.4
Điện thoại cố định
Chiếc/người
24
0.5
7.11.5
Máy in
Chiếc/người
60
0.02
7.11.6
Bộ bàn ghế họp cho 1 phòng làm việc
Bộ/phòng
60
0.2
7.11.7
Bộ bàn ghế họp, tiếp khách của cơ quan
Bộ/đơnvị
60
0.2
7.11.8
Máy photocopy
Chiếc/đơnvị
60
0.2
7.11.9
Máy fax
Chiếc/đơnvị
60
0.2
7.11.10
Máy scan
Chiếc/đơnvị
60
0.2
7.11.11
Máy hủy tài liệu
Chiếc/đơnvị
60
0.2
7.11.12
Điều hòa nhiệt độ (1 chiều hoặc 2 chiều)
Chiếc/phòng
96
0.2
7.11.13
Két sắt
Chiếc/đơnvị
96
0.2
7.11.14
Bàn ghế hội trường
Bộ/đơnvị
96
0.125
7.11.15
Thiết bị âm thanh hội trường
Bộ/đơnvị
60
0.2
7.11.16
Máy bơm nước
Chiếc/đơnvị
96
0.125
7.11.17
Tủ, giá kệ trưng bày phòng truyền thống
Bộ/đơnvị
96
0.125
7.11.18
Ti vi 100 inch
Chiếc/đơnvị
60
0.2
7.11.19
Máy chiếu
Chiếc/đơnvị
60
0.2
7.11.20
Camera giám sát
Hệ thống/đơn
vị
60
0.2
7.12
Sửa chữa thường xuyên (sửa chữa, thay thế linh kiện máy tính, máy in, máy photocopy, điều hòa nhiệt độ, thiết bị vệ sinh,…)
Phụ lục II
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ NUÔI DƯỠNG,
ĐIỀU DƯỠNG THƯƠNG BỆNH BINH, NGƯỜI CÓ CÔNG
(Kèm theo Quyết định số /2024/QĐ -UBND ngày ……. /11/2024 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Phú Yên)
1. Bảng 3 : Định mức lao động dịch vụ nuôi dưỡng, điều dưỡng thương bệnh binh, người có công (Bình quân nuôi dưỡng 25 người/cơ sở)
TT
Nội dung công việc
Số lao động cần có (người)
Định mức (giờ làm việc)
Lãnhđạo quảnlý
Nghiệpvụ chuyênngành
Nghiệp vụ chuyên môn dung chung
Hỗ trợ, phục vụ
Lãnh đạo quản lý
Nghiệpvụ chuyênngành
Nghiệpvụ chuyênmôn dung chung
Hỗ trợ, phục vụ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
A
Khám, điều trị cho đối tượng
1
Thăm khám, hội chẩn và triển khai phác đồ điều trị
1
2
3
3
2
Thực hiện y lệnh điều trị, phục hồi chức năng, chỉ định dinh dưỡng cho đối tượng
3
6
3
Làm phiếu thuốc, cấp phát thuốc cho đối tượng đang điều trị hoặc cấp thuốc bất thường
1
4
4
Trực theo dõi các đối tượng đang điều trị
1
24
B
Hoạt động nuôi dưỡng, chăm sóc đối tượng
1
Thực hiện vệ sinh cá nhân cho đối tượng
2
6
2
Dọn dẹp phòng của đối tượng
2
8
3
Chuẩn bị thực phẩm cho các bữa ăn trong ngày cho các đối tượng
1
8
4
Phục vụ các bữa ăn cho các đối tượng
1
3
5
Trực theo dõi các đối tượng đang điều trị
1
24
6
Đưa đối tượng bệnh nặng khám tại các bệnh viện tuyến trên (đi trong ngày)
1
1
12
12
7
Chăm sóc đối tượng nằm điều trị tại các bệnh viện tuyến trên
1
24
C
Hoạt động tài chính
1
Quản lý bộ phận hành chính, thực hiện chế độ, chính sách đối với cán bộ, viên chức và người lao động
1
3
8
8
2
Trực sửa chữa điện nước, đảm bảo an ninh
2
24
TỔNG
11
122
8
36
2. Bảng 4: Định mức thiết bị, vật tư dịch vụ nuôi dưỡng, điều dưỡng thương bệnh binh, người có công (Bình quân nuôi dưỡng 25 người/cơ sở)
STT
Nội dung
Đơn vị tính
Thời hạn sử dụng (tháng)
Định mức
1
Định mức trang thiết bị phục vụ chung đối tượng
1.1
Hệ thống chuông báo cấp cứu
Hệ thống/đơn vị
96
0.01
1.2
Máy phát điện
Chiếc/đơn vị
96
0.125
1.3
Thang máy (nếu cần thiết)
Chiếc/đơn vị
96
0.125
1.4
Xe ô tô cứu thương
Thực hiện theo Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26/9/2023 của Chính phủ
1.5
Xe ô tô phục vụ TBB
Thực hiện theo Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26/9/2023 của Chính phủ
2
Trang thiết bị, đồ dùng, vật tư nhà bếp
2.1
Nồi cơm công nghiệp (nấu ăn tập trung)
Chiếc/đối tượng
60
0.01
2.2
Bếp ga công nghiệp (nấu ăn tập trung)
Chiếc/đối tượng
24
0.025
2.3
Bếp ga đôi (nấu ăn tập trung)
Chiếc/đối tượng
24
0.025
2.4
Tủ đông
Chiếc/đối tượng
60
0.008
2.5
Tủ lạnh
Chiếc/đối tượng
60
0.008
2.6
Thùng rác di động khu chế biến thức ăn
Chiếc/đối tượng
60
0.008
2.7
Bàn sơ chế có lỗ xả rác INOX 304
Chiếc/đối tượng
60
0.008
2.8
Bàn gia vị
Chiếc/đối tượng
60
0.008
2.9
Bàn chậu rửa khu chế biến thức ăn
Chiếc/đối tượng
60
0.008
2.10
Kệ phẳng treo tường
Chiếc/đối tượng
60
0.008
2.11
Bàn thớt chặt Plastic
Chiếc/đối tượng
60
0.008
2.12
Vỉ thoát sàn INOX 304
Chiếc/đối tượng
60
0.008
2.13
Chụp hút khói có phin lọc mỡ, đèn chiếu sáng
Chiếc/đối tượng
60
0.008
2.14
Bàn chia đồ ăn
Chiếc/đối tượng
60
0.008
2.15
Xe đẩy thức ăn
Chiếc/đối tượng
60
0.008
2.16
Bình đun nước siêu tốc
Chiếc/đối tượng
12
0.04
2.17
Máy xay đa năng
Chiếc/đối tượng
24
0.020
2.18
Bàn chậu rửa khu rửa
Chiếc/đối tượng
60
0.008
2.19
Thùng rác di động khu rửa
Chiếc/đối tượng
60
0.008
2.20
Dụng cụ nhà bếp (nồi, xoong, chảo, bát, đĩa…)
Bộ/đối tượng
12
0.04
2.21
Kệ đựng đồ nhà bếp
Chiếc/đối tượng
60
0.008
2.22
Bàn, ghế nhà ăn
Bộ/đối tượng
60
0.033
2.23
Dung dịch rửa chén, bát
Lít/đối tượng
12
1
2.24
Dung dịch lau sàn
Lít/đối tượng
12
0.2
2.25
Dung dịch rửa tay
Lít/đối tượng
12
0.1
3
Trang thiết bị, đồ dùng phục vụ sinh hoạt
3. 1
Máy giặt công nghiệp (trường hợp giặt tập trung)
Chiếc/đối tượng
60
0.007
3.2
Máy sấy công nghiệp (trường hợp sấy tập trung)
Chiếc/đối tượng
60
0.003
3.3
Giường gỗ 1.2m
Chiếc/đối tượng
96
0.125
3.4
Giường Inox (TB liệt)
Chiếc/đối tượng
96
0.125
3.5
Đệm
Chiếc/đối tượng
120
0.1
3.6
Chiếu
Chiếc/đối tượng
12
0.333
3.7
Chăn mùa đông
Chiếc/đối tượng
36
0.33
3.8
Chăn mùa hè
Chiếc/đối tượng
36
0.33
3.9
Ga, màn, gối
Bộ/ đối tượng
24
0.5
3.10
Tủ đựng đồ cá nhân
Chiếc/đối tượng
96
0.125
3.11
Bàn, ghế uống nước
Bộ/đối tượng
96
0.125
3.12
Ti vi
Bộ/đối tượng
60
0.2
3.13
Kệ ti vi
Chiếc/đối tượng
96
0.125
3.14
Điều hòa nhiệt độ (1 chiều hoặc 2 chiều)
Chiếc/đối tượng
96
0.125
3.15
Máy sưởi
Chiếc/đối tượng
60
0.2
3.16
Máy hút ẩm
Chiếc/đối tượng
60
0.2
3.17
Quạt trần, treo tường
Chiếc/đối tượng
60
0.2
3.18
Tủ lạnh
Chiếc/đối tượng
60
0.2
3.19
Máy giặt (trường hợp không giặt giũ tập trung)
Chiếc/đối tượng
60
0.2
3.20
Quạt
Chiếc/đối tượng
60
0.2
3.21
Bình nóng lạnh
Chiếc/đối tượng
60
0.2
3.22
Máy lọc nước
Chiếc/đối tượng
60
0.2
3.23
Ấm đun nước
Chiếc/đối tượng
24
0.5
3.24
Bộ ấm chén uống nước
Bộ/đối tượng
24
0.5
3.25
Bộ đổ bã chè
Chiếc/đối tượng
24
0.5
3.26
Phích đựng nước
Chiếc/đối tượng
24
0.5
3.27
Thau rửa mặt
Chiếc/đối tượng
24
0.5
3.28
Chậu giặt
Chiếc/đối tượng
24
0.5
3.29
Dụng cụ nhà bếp: nồi cơm điện, chảo điện, bếp điện, xoong nồi (Trường hợp không nấu ăn tập trung)
Bộ/đối tượng
60
0.2
3.30
Thùng đựng rác có bánh xe
12
0.05
4
Định mức trang thiết bị y tế
4.1
Máy móc thiết bị y tế phòng khám
4.1.1
Điều hòa nhiệt độ (1 chiều hoặc 2 chiều)
Chiếc/phòng
96
0.125
4.1.2
Quạt trần, treo tường
Chiếc/phòng
60
0.2
4.1.3
Quạt treo tường
Chiếc/đơn vị
60
0.2
4.1.4
Máy siêu âm
Chiếc/đơn vị
120
0.1
4.1.5
Máy tạo oxy
Chiếc/đơn vị
120
0.1
4.1.6
Máy chạy khí dung
Chiếc/đơn vị
12
1
4.1.7
Máy hút dịch
Chiếc/đơn vị
12
1
4.1.8
Máy hấp sấy dụng cụ
Chiếc/đơn vị
12
1
4.1.9
Máy điện tim
Chiếc/đơn vị
120
0.1
4.2
Máy móc thiết bị y tế dùng phòng tập phục hồi chức năng
4.2.1
Điều hòa nhiệt độ (1 chiều hoặc 2 chiều)
Chiếc/phòng
96
0.25
4.2.2
Quạt trần
Chiếc/phòng
60
0.8
4.2.3
Máy tập đa năng
Chiếc/đối tượng
96
0.006
4.2.4
Máy matxa chân
Chiếc/đối tượng
96
0.006
4.2.5
Xe đạp tập
Chiếc/đối tượng
96
0.006
5
Định mức công cụ, dụng cụ y tế tiêu hao
5.1
Khẩu trang y tế
Chiếc/lần khám
0.2
5.2
Găng tay y tế
Đôi/lần khám
1
5.3
Đồng phục dành cho bác sĩ, y sĩ, y tá, hộ lý
Bộ/đối tượng
12
1
5.4
Nước rửa tay
ml/lần khám
5
5.5
Dung dịch sát khuẩn
ml/lần khám
5
5.6
Bộ khám ngũ quan
Bộ/đối tượng
12
0.1
5.7
Huyết áp kế
Bộ/10 đối tượng/năm
12
0.1
5.8
Kéo y tế
Chiếc/đối tượng
12
0.2
5.9
Kẹp panh y tế
Chiếc/đối tượng
12
0.2
5.10
Khay cấp phát thuốc
Chiếc/đối tượng
12
0.067
5.11
Hộp tiểu phẩu
Hộp/đối tượng
12
1
5.12
Bình ôxy
Hộp/đối tượng
12
0.1
5.13
Kìm kẹp kim
Chiếc/đơn vị
12
0.2
5.14
Nhiệt kế
Chiếc/đơn vị
12
0.05
5.15
Dao mổ
Chiếc/đơn vị
12
0.04
5.16
Hộp đựng dụng cụ y tế
Giường/đơn vị
12
0.04
5.17
Bàn tiêm
Chiếc/đơn vị
60
0.2
5.18
Bàn khám bệnh
Chiếc/đơn vị
60
0.2
5.19
Bàn làm thủ thuật
Chiếc/đơn vị
60
0.2
5.20
Giường Inox
Giường/đơn vị
96
0.25
5.21
Máy điện châm
Chiếc/đối tượng
12
1
5.22
Cọc truyền
Chiếc/đơn vị
12
2
5.23
Tủ đựng thuốc
Chiếc/đối tượng
96
0.013
5.24
Tủ đầu giường
Chiếc/đơn vị
96
0.25
5.25
Cáng y tế
Chiếc/đơn vị
24
1
6
Định mức vật tư, hàng hoá, nguyên nhiên vật liệu tiêu hao
6.1
Chổi quét, dọn vệ sinh trong nhà
Chiếc/đối tượng
12
1
6.2
Chổi quét, dọn vệ sinh ngoài nhà
Chiếc/đối tượng
12
0.1
6.3
Chổi lau sàn nhà
Chiếc/đối tượng
12
1
6.4
Chổi lau trần nhà
Chiếc/đối tượng
12
0.1
6.5
Chổi cọ nhà vệ sinh
Chiếc/đối tượng
12
1
6.6
Nước lau sàn nhà
Lít/ đối tượng
12
3.6
6.7
Nước tẩy rửa khu vệ sinh
Lít/ đối tượng
12
1.8
6.8
Giấy vệ sinh
Cuộn/ đối tượng
12
52
6.9
Bô vịt
Chiếc/ đối tượng
12
0.2
6.10
Bô dẹt
Chiếc/ đối tượng
12
0.2
6.11
Găng tay
Đôi/ đối tượng
12
0.1
6.12
Điện phục vụ sinh hoạt đối tượng
Kw/đối tượng
12
3000
6.13
Nước phục vụ sinh hoạt đối tượng
m3/đối tượng
12
120
7
Vật tư, văn phòng phẩm phục vụ công tác điều dưỡng
7.1
Giấy in A4
Gram/ đối tượng
12
0.1
7.2
Giấy theo dõi bệnh án
Tờ/ đối tượng
12
25
7.3
Bút bi
Chiếc/ đối tượng
12
0.2
7.4
Sổ cấp phát thuốc
Quyển/ đối tượng
12
0.2
7.5
Sổ theo dõi bệnh nhân
Quyển/đối tượng
12
1
7.6
Bút bảng
Chiếc/đối tượng
12
0.04
7.7
Bút bàn
Chiếc/đối tượng
12
0.04
7.8
Bút phủ
Chiếc/đối tượng
12
0.04
7.9
Kẹp ghim nhỏ
Hộp/đối tượng
12
0.1
7.10
Kẹp ghim to
Hộp/đối tượng
12
0.05
6.11
Ghim cài
Hộp/đối tượng
12
0.1
7.12
Ghim dập nhỏ
Hộp/đối tượng
12
0.05
7.13
Ghim dập to
Hộp/đối tượng
12
0.1
7.14
Kéo
Chiếc/đối tượng
12
0.1
7.15
Dao xén giấy
Chiếc/đối tượng
12
0.05
7.16
Hồ dán
Lọ/đối tượng
12
0.1
7.17
Băng dính đóng sổ
Cuộn/đối tượng
12
0.1
7.18
Kẹp file hồ sơ
Chiếc/đối tượng
12
1
7.19
Mực in
Hộp/đối tượng
12
0.1
8
Các chế độ chính sách cho đối tượng
8.1
Chế độ điều trị
Theo quy định hiện hành
8.2
Bảo hiểm y tế
Theo quy định hiện hành
8.3
Quà lễ, tết theo chế độ, ăn thêm ngày lễ, tết
Theo quy định hiện hành
8.4
Trang cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình
Theo quy định hiện hành
8.5
Sách, báo, truyện, văn nghệ, thể thao
Theo quy định hiện hành
8.6
Hỗ trợ tiền ăn, tiền tàu xe cho đối tượng về thăm gia đình
Lần/đối tượng
12
1
8.7
Xăng dầu đưa đón thương bệnh binh đi khám chữa bệnh
Lít/đối tượng
12
300
9
Vật tư, văn phòng phẩm phục vụ công tác nuôi dưỡng
9.1
Giấy A4
Gam/đối tượng
12
1
9.2
Giấy phân trang
Tập/đối tượng
12
0.04
9.3
Mực in
Hộp/đối tượng
12
0.05
9.4
Bút bi
Chiếc/đối tượng
12
2
9.5
Bút xóa
Chiếc/đối tượng
12
0.05
9.6
Băng xóa
Chiếc/đối tượng
12
0.05
9.7
Bút nhớ dòng
Chiếc/đối tượng
12
0.04
9.8
Bút chì
Chiếc/đối tượng
12
0.1
9.9
Tẩy chì
Chiếc/đối tượng
12
0.04
9.10
Sổ sách ghi chép
Quyển/đối tượng
12
0.04
9.11
Sổ cấp phát thuốc
Quyển/đối tượng
12
0.05
9.12
Sổ theo dõi bệnh nhân
Quyển/đối tượng
12
1
9.13
Đơn thuốc
Tờ/lần khám
1
9.14
Bút viết bảng
Chiếc/đối tượng
12
0.05
9.15
Dập ghim nhỏ
Chiếc/đối tượng
12
0.04
9.16
Dập ghim trung
Chiếc/đối tượng
12
0.04
9.17
Ghim cài
Hộp/đối tượng
12
0.05
9.18
Ghim dập nhỏ
Hộp/đối tượng
12
0.05
9.19
Ghim dập trung
Hộp/đối tượng
12
0.04
9.20
Nhổ kim
Chiếc/đối tượng
12
0.04
9.21
Hồ dán
Lọ/đối tượng
12
0.04
9.22
Cặp lưu văn bản
Chiếc/đối tượng
12
0.05
9.23
Cặp trình ký
Chiếc/đối tượng
12
0.04
9.24
Túi đựng tài liệu
Chiếc/đối tượng
12
1
9.25
Cặp file chéo 3 ngăn
Chiếc/đối tượng
12
0.04
9.26
Băng dính văn phòng
Cuộn/đối tượng
12
0.05
9.27
Băng dính trắng to
Cuộn/đối tượng
12
0.04
9.28
Băng dính xanh
Cuộn/đối tượng
12
0.04
9.29
Cặp sắt đen nhỏ
Hộp/đối tượng
12
0.05
9.30
Cặp sắt đen to
Hộp/đối tượng
12
0.04
9.31
Giấy dính vàng
Tập/đối tượng
12
0.04
9.32
Kéo
Chiếc/đối tượng
12
0.04
9.33
Dao xén giấy
Chiếc/đối tượng
12
0.04
9.34
Dao
Chiếc/đối tượng
12
0.04
9.35
Túi clear
túi/đối tượng
12
1
9.36
Kẹp file hồ sơ đối tượng phòng y tế
Chiếc/đối tượng
12
0.04
10
Định mức chi hoạt động bộ máy
10.1
Điện phục vụ hoạt động bộ máy
kw/người
12
2400
10.2
Nước phục vụ hoạt động bộ máy
m3/người
12
120
10.3
Chi phí xăng xe phục vụ công tác
Lít/người
12
500
10.4
Tiền vệ sinh môi trường
Ngàn đồng/người
12
240
10.5
Phụ cấp lưu trú
Số ngày/người
12
20
10.6
Thuê phòng nghỉ
Số ngày/người
12
10
10.7
Cước điện thoại
Ngàn đồng/người
12
300
10.8
Cước phí bưu chính
Ngàn đồng/người
12
120
10.9
Văn phòng phẩm
10.9.1
Giấy A4
Gram/người
12
15
10.9.2
Bút bi các loại
Chiếc/người
12
17
10.9.3
Bút nước
Chiếc/người
12
1
10.9.4
Bút chì
Chiếc/người
12
1
10.9.5
Bút viết bảng ngòi to
Chiếc/người
12
1
10.9.6
Bút viết bảng ngòi nhỏ
Chiếc/người
12
1
10.9.7
Bút đánh dấu dòng
Chiếc/người
12
2
10.9.8
Bút xóa
Chiếc/người
12
1
10.9.9
Băng xóa
Chiếc/người
12
1
10.9.10
Băng dính to trong
Cuộn/người
12
1
10.9.11
Băng dính nhỏ
Cuộn/người
12
1
10.9.12
Băng dính hai mặt
Cuộn/người
12
1
10.9.13
Băng dính dán giấy
Cuộn/người
12
1
10.9.14
Hồ dán khô
Lọ/người
12
1
10.9.15
Hồ dán nước
Lọ/người
12
1
10.9.16
Kéo văn phòng
Chiếc/người
12
1
10.9.17
Dao nhỏ
Chiếc/người
12
1
10.9.18
Dao dọc giấy
Chiếc/người
12
1
10.9.19
Gọt bút chì
Chiếc/người
12
1
10.9.20
Tẩy bút chì
Chiếc/người
12
1
10.9.21
Túi clear
Chiếc/người
12
10
10.9.22
Ghim dập các loại
Hộp/người
12
6
10.9.23
Ghim vòng các loại
Hộp/người
12
6
10.9.24
Nhổ ghim
Chiếc/người
12
1
10.9.25
Dập ghim
Chiếc/người
12
1
10.9.26
Sổ công tác
Quyển/người
12
1
10.9.27
Kẹp inox các loại
Hộp/người
12
5
10.9.28
Cặp lưu văn bản
Chiếc/người
12
10
10.9.29
Cặp trình ký
Chiếc/người
12
1
10.9.30
Giấy note các loại
Tập/người
12
2
10.9.31
Giấy phân trang
Tập/người
12
1
10.9.32
Giấy sigh here
Tập/người
12
1
10.9.33
Thước kẻ
Chiếc/người
12
1
10.9.34
Văn phòng phẩm khác
10.10
Vật tư, văn phòng
10.10.1
Thay mực máy in
Lần/người
12
4
10.10.2
Đổ mực máy photocopy
Lần/đơn vị
12
12
10.10.3
Thẻ cán bộ công chức viên chức
Cái/người
12
1
10.10.4
Trà
Hộp/đơn vị
12
30
10.10.5
Cà phê
Hộp/đơn vị
12
30
10.10.6
Đường
Kg/đơn vị
12
12
10.10.7
Nước đóng chai
Thùng/đơn vị
12
24
10.10.8
Túi nilong
Kg/đơn vị
12
12
10.10.9
Chổi quét nhà
Chiếc/người
12
0.2
10.10.10
Cây lau nhà
Chiếc/người
12
0.2
10.10.11
Giấy vệ sinh
Cuộn/người
12
52
10.10.12
Nước lau sàn nhà
Lít/người
12
15
10.10.13
Nước tẩy nhà vệ sinh
Lít/người
12
6
10.10.14
Dung dịch rửa cốc, chén
Lít/người
12
1
10.10.15
Dung dịch rửa tay
Lít/người
12
0.5
10.10.16
Vật tư khác
10.11
Máy móc, thiết bị phục vụ hoạt động bộ máy
10.11.1
Bộ bàn ghế ngồi làm việc
Bộ/người
60
0.2
10.11.2
Tủ đựng tài liệu
Chiếc/người
60
0.2
10.11.3
Máy vi tính để bàn
Bộ/người
60
0.2
10.11.4
Điện thoại cố định
Chiếc/người
24
0.5
10.11.5
Máy in
Chiếc/người
60
0.02
10.11.6
Bộ bàn ghế họp cho 1 phòng làm việc
Bộ/phòng
60
0.2
10.11.7
Bộ bàn ghế họp, tiếp khách của cơ quan
Bộ/đơn vị
60
0.2
10.11.8
Máy photocopy
Chiếc/đơn vị
60
0.2
10.11.9
Máy fax
Chiếc/đơn vị
60
0.2
10.11.10
Máy scan
Chiếc/đơn vị
60
0.2
10.11.11
Máy hủy tài liệu
Chiếc/đơn vị
60
0.2
10.11.12
Điều hòa nhiệt độ (1 chiều hoặc 2 chiều)
Chiếc/phòng
96
0.2
10.11.13
Két sắt
Chiếc/đơn vị
96
0.2
10.11.14
Bàn ghế hội trường
Bộ/đơn vị
96
0.125
10.11.15
Thiết bị âm thanh hội trường
Bộ/đơn vị
60
0.2
10.11.16
Máy bơm nước
Chiếc/đơn vị
96
0.125
10.11.17
Tủ, giá kệ trưng bày phòng truyền thống
Bộ/đơn vị
96
0.125
10.11.18
Ti vi 100inch
Chiếc/đơn vị
60
0.2
10.11.19
Máy chiếu
Chiếc/đơn vị
60
0.2
10.11.20
Camera giám sát
Hệ thống/đơn vị
60
0.2
10.12
Sữa chữa thường xuyên (sữa chữa, thay thế linh kiện máy tính, máy in, máy photocopy, điều hoà nhiệt độ, thiết bị vệ sinh…