Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 22

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành QCXDVN 09: 2005 "Quy chuẩn xây dựng Việt Nam - Các công trình xây dựng sử dụng năng lượng có hiệu quả"

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế xây dựng, tổ chức thực hiện và quản lý Chương trình sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả trên địa bàn tỉnh Yên Bái

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc ban hành QCXDVN 09: 2005 "Quy chuẩn xây dựng Việt Nam - Các công trình xây dựng sử dụng năng lượng có hiệu quả" Right: Ban hành Quy chế xây dựng, tổ chức thực hiện và quản lý Chương trình sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả trên địa bàn tỉnh Yên Bái
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này 01 Quy chuẩn xây dựng Việt Nam: QCXDVN 09 : 2005 "Quy chuẩn xây dựng Việt Nam - Các công trình xây dựng sử dụng năng lượng có hiệu quả"

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xây dựng, tổ chức thực hiện và quản lý Chương trình sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả trên địa bàn tỉnh Yên Bái.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này 01 Quy chuẩn xây dựng Việt Nam: QCXDVN 09 : 2005 "Quy chuẩn xây dựng Việt Nam - Các công trình xây dựng sử dụng năng lượng có hiệu quả" Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xây dựng, tổ chức thực hiện và quản lý Chương trình sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Sở Công Thương có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành và các đơn vị liên quan hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Sở Công Thương có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành và các đơn vị liên quan hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 3.

Điều 3. Các Ông Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ T...

Open section

The right-side section adds 8 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành./.
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Các Ông Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về xây dựng, tổ chức thực hiện và quản lý Chương trình sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các tổ chức, cá nhân hoạt động trong các lĩnh vực sản xuất công nghiệp, sản xuất nông nghiệp, xây dựng, giao thông vận tải, hoạt động dịch vụ thương mại, chiếu sáng công cộng và hộ kinh doanh cá thể trên địa bàn tỉnh Yên Bái; 2. Cơ quan quản lý Nhà nước, đơn vị hành chính sự nghiệp, các tổ chức, cá nhân có...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Chương trình, kế hoạch, hoạt động sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả: là tập hợp các đề án, nhiệm vụ sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả giai đoạn 5 năm, hàng năm, trong đó đưa ra tiến độ, dự kiến kết quả cụ thể cần đạt được nhằm đáp ứng yêu cầu của Chương trình sử dụng năng lượng tiết kiệm và hi...
Chương II Chương II XÂY DỰNG, PHÊ DUYỆT, CHƯƠNG TRÌNH, KẾ HOẠCH VÀ ĐỀ ÁN SỬ DỤNG NĂNG LƯỢNG TIẾT KIỆM VÀ HIỆU QUẢ
Điều 4. Điều 4. Xây dựng chương trình, kế hoạch và đề án sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả địa phương 1. Chương trình sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả địa phương được lập trên cơ sở Chương trình mục tiêu quốc gia về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của địa phương. Định kỳ 5 năm, Sở C...
Điều 5. Điều 5. Nguyên tắc lập đề án sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả 1. Phù hợp với chính sách của Nhà nước về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả và Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của địa phương; 2. Phù hợp với các đối tượng trong Chương trình sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả quy định tại Điều 2 của Quy c...
Điều 6. Điều 6. Các đối tượng, lĩnh vực sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả được hỗ trợ 1. Đối tượng được hỗ trợ: Các tổ chức, cá nhân thực hiện các giải pháp sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả trên địa bàn tỉnh Yên Bái. 2. Lĩnh vực hỗ trợ: a) Sản xuất công nghiệp; b) Xây dựng và chiếu sáng công cộng; c) Giao thông vận tải; d) Sản x...