Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 20

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 178/2001/QĐ-TTg ngày 12/11/2001 của Thủ tướng Chính phủ về quyền hưởng lợi, nghĩa vụ của hộ gia đình, cá nhân được giao, được thuê, nhận khoán rừng và đất nông nghiệp

Open section

Tiêu đề

Về việc Ban hành Quy định tỷ lệ hưởng lợi của hộ gia đình, cá nhân được giao, nhận khoán rừng và đất lâm nghiệp

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 178/2001/QĐ-TTg ngày 12/11/2001 của Thủ tướng Chính phủ về quyền hưởng lợi, nghĩa vụ của hộ gia đình, cá nhân được giao, được thuê, nhận khoán rừng và đất nông nghiệp Right: Về việc Ban hành Quy định tỷ lệ hưởng lợi của hộ gia đình, cá nhân được giao, nhận khoán rừng và đất lâm nghiệp

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Ban hành Quy định tỉ lệ hưởng lợi, nghĩa vụ của hộ gia đình, cá nhân được giao nhận khoán rừng và đất lâm nghiệp.
Điều 2 Điều 2: Quyết định này thay thế Quyết định số 09/2001/QĐ-UB ngày 22/01/2001 của UBND tỉnh Bình Phước về việc ban hành Quy định tạm thời chính sách khoán bảo vệ khoanh nuôi rừng lồ ơ cho dân nghèo, đồng bào dân tộc ở địa phương và những quy định trước đây của UBND tỉnh trái với Quyết định này.
Điều 3 Điều 3 : Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp & PTNT, Giám đốc Sở Tài chính, Chi cục trưởng Chi cục Phát triển lâm nghiệp, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Giám đốc các Lâm trường, Trưởng ban các Ban quản lý rừng, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có h...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng: Hộ gia đình, cá nhân (sau đây gọi là hộ gia đình) được Nhà nước giao rừng và đất lâm nghiệp theo Nghị định số 02/CP ngày 15/01/1994 của Chính phủ, Nghị định số 202/1999/NĐ-CP ngày 16/11/1999 của Chính phủ về giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng ổn định lâu dài...
Điều 2. Điều 2. Giá trị trích nộp: Trong Quy định này tỉ lệ sản phẩm hộ gia đình nộp cho UBND xã và bên giao khoán là tỉ lệ giá trị cây đứng theo quy định hiện hành, không bao gồm các khoản thuế và chi phí khai thác.
Điều 3. Điều 3. Bãi giao lâm sản: Bãi giao (hoặc kho) lâm sản là địa điểm tập trung lâm sản sau khi khai thác và vận xuất, nơi các phương tiện vận chuyển có thể vào để vận chuyển lâm sản. Căn cứ Quy định này, hộ gia đình thống nhất địa điểm bãi giao lâm sản với đơn vị giao khoán.
Điều 4. Điều 4. Quy định lâm phần theo khu vực: 1/ Lâm phần khu vực I: Là khu vực khó khăn trong việc tiêu thụ sản phẩm, có hệ số phụ cấp khu vực chủ yếu từ 0,4 trở lên. Gồm lâm phần thuộc các huyện Bù Đốp, Bù Đăng, Phước Long (tại huyện Phước Long gồm các xã Bù Gia Mập, Đắk Ơ, Phú Nghĩa, Đức Hạnh). 2/ Lâm phần khu vực II: Là khu vực thuận lợi...