Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 15
Explicit citation matches 15
Instruction matches 15
Left-only sections 28
Right-only sections 32

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định một số nội dung về lâm nghiệp thực hiện Chương trình phát triển lâm nghiệp bền vững và Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về: 1. Lập, triển khai kế hoạch hằng năm thực hiện Chương trình phát triển Lâm nghiệp bền vững giai đoạn 2021-2025 tại Quyết định số 809/QĐ-TTg ngày 12 tháng 7 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ (sau đây gọi là Chương trình 809) và Tiểu dự án 1 - Phát triển kinh tế nông, lâm nghiệp bền vữn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với: 1. Cơ quan nhà nước, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư có liên quan đến thực hiện Chương trình 809. 2. Hộ gia đình người Kinh thuộc diện hộ nghèo, Hộ gia đình đồng bào dân tộc thiểu số, cộng đồng dân cư thuộc các xã khu vực II, khu vực III thuộc vùng đồng bào dân tộc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc quản lý, tổ chức thực hiện Chương trình 809, Tiểu dự án 1 1. Việc quản lý, điều hành thực hiện Chương trình 809, Tiểu dự án 1 phải phù hợp quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước, đầu tư công và quy định của pháp luật có liên quan. Việc lập, chấp hành và quyết toán ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình 809,...

Open section

Điều 27.

Điều 27. Cứu hộ động vật 1. Đối tượng: động vật rừng, loài thủy sản thuộc Phụ lục I CITES còn sống là tang vật, vật chứng; động vật rừng, loài thủy sản thuộc Phụ lục I CITES còn sống do chủ sở hữu tự nguyện chuyển giao quyền sở hữu cho Nhà nước. 2. Điều kiện: a) Đối với động vật rừng, loài thủy sản thuộc Phụ lục I CITES còn sống do chủ...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 27.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Nguyên tắc quản lý, tổ chức thực hiện Chương trình 809, Tiểu dự án 1
  • 1. Việc quản lý, điều hành thực hiện Chương trình 809, Tiểu dự án 1 phải phù hợp quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước, đầu tư công và quy định của pháp luật có liên quan.
  • Việc lập, chấp hành và quyết toán ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình 809, Tiểu dự án 1 thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn có liên...
Added / right-side focus
  • Điều 27. Cứu hộ động vật
  • 1. Đối tượng: động vật rừng, loài thủy sản thuộc Phụ lục I CITES còn sống là tang vật, vật chứng; động vật rừng, loài thủy sản thuộc Phụ lục I CITES còn sống do chủ sở hữu tự nguyện chuyển giao quy...
  • a) Đối với động vật rừng, loài thủy sản thuộc Phụ lục I CITES còn sống do chủ sở hữu tự nguyện chuyển giao quyền sở hữu cho Nhà nước có hồ sơ chứng minh nguồn gốc hợp pháp;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc quản lý, tổ chức thực hiện Chương trình 809, Tiểu dự án 1
  • 1. Việc quản lý, điều hành thực hiện Chương trình 809, Tiểu dự án 1 phải phù hợp quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước, đầu tư công và quy định của pháp luật có liên quan.
  • Việc lập, chấp hành và quyết toán ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình 809, Tiểu dự án 1 thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn có liên...
Target excerpt

Điều 27. Cứu hộ động vật 1. Đối tượng: động vật rừng, loài thủy sản thuộc Phụ lục I CITES còn sống là tang vật, vật chứng; động vật rừng, loài thủy sản thuộc Phụ lục I CITES còn sống do chủ sở hữu tự nguyện chuyển gia...

left-only unmatched

Chương II

Chương II LẬP, TRIỂN KHAI THỰC HIỆN KẾ HOẠCH HẰNG NĂM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Căn cứ lập kế hoạch 1. Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp; Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ. 2. Nghị đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Nội dung kế hoạch 1. Nội dung kế hoạch hằng năm, gồm: a) Đánh giá tình hình thực hiện Chương trình 809, Tiểu dự án 1 năm trước đối với kế hoạch năm (bao gồm kết quả thực hiện các chỉ tiêu, nhiệm vụ; tình hình huy động, phân bổ và quản lý sử dụng nguồn ngân sách nhà nước và các nguồn lực khác); b) Bối cảnh, dự báo những thuận lợ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Trình tự lập, triển khai kế hoạch thực hiện Chương trình 809, Tiểu dự án 1 1. Việc lập kế hoạch thực hiện Chương trình 809 và Tiểu dự án 1 hằng năm của Bộ, ngành, địa phương thực hiện cùng thời điểm lập kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia, kế hoạch đầu tư công và dự toán n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III CÁC HOẠT ĐỘNG VỀ LÂM NGHIỆP SỬ DỤNG VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC CHO CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN LÂM NGHIỆP BỀN VỮNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Các hoạt động sử dụng kinh phí sự nghiệp 1. Bảo vệ rừng đặc dụng. 2. Hỗ trợ phát triển sinh kế, cải thiện đời sống người dân vùng đệm của các khu rừng đặc dụng. 3. Bảo vệ rừng phòng hộ. 4. Hỗ trợ bảo vệ rừng sản xuất là rừng tự nhiên trong thời gian đóng cửa rừng. 5. Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên, khoanh nuôi xúc tiến...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Bảo vệ rừng đặc dụng 1. Đối tượng rừng: a) Diện tích rừng đặc dụng giao cho Ban quản lý rừng đặc dụng quản lý; b) Diện tích rừng đặc dụng giao cho Ban quản lý rừng phòng hộ, tổ chức kinh tế quản lý tại khu vực nằm ngoài các xã khu vực II, khu vực III theo Quyết định số 861/QĐ-TTg, Quyết định số 698/QĐ-TTg; c) Diện tích rừng đặc...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Bảng kê lâm sản 1. Chủ thể lập Bảng kê lâm sản: a) Chủ lâm sản hoặc tổ chức, cá nhân được chủ lâm sản ủy quyền lập sau khi khai thác; b) Chủ lâm sản lập khi bán, chuyển giao quyền sở hữu, vận chuyển lâm sản trong cùng một lần; khi lập hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xuất khẩu, tái xuất khẩu lâm sản; c) Người có thẩm quyền xử lý...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Bảo vệ rừng đặc dụng
  • 1. Đối tượng rừng:
  • a) Diện tích rừng đặc dụng giao cho Ban quản lý rừng đặc dụng quản lý;
Added / right-side focus
  • 1. Chủ thể lập Bảng kê lâm sản:
  • a) Chủ lâm sản hoặc tổ chức, cá nhân được chủ lâm sản ủy quyền lập sau khi khai thác;
  • b) Chủ lâm sản lập khi bán, chuyển giao quyền sở hữu, vận chuyển lâm sản trong cùng một lần; khi lập hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xuất khẩu, tái xuất khẩu lâm sản;
Removed / left-side focus
  • 1. Đối tượng rừng:
  • a) Diện tích rừng đặc dụng giao cho Ban quản lý rừng đặc dụng quản lý;
  • b) Diện tích rừng đặc dụng giao cho Ban quản lý rừng phòng hộ, tổ chức kinh tế quản lý tại khu vực nằm ngoài các xã khu vực II, khu vực III theo Quyết định số 861/QĐ-TTg, Quyết định số 698/QĐ-TTg;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Bảo vệ rừng đặc dụng Right: Điều 5. Bảng kê lâm sản
Target excerpt

Điều 5. Bảng kê lâm sản 1. Chủ thể lập Bảng kê lâm sản: a) Chủ lâm sản hoặc tổ chức, cá nhân được chủ lâm sản ủy quyền lập sau khi khai thác; b) Chủ lâm sản lập khi bán, chuyển giao quyền sở hữu, vận chuyển lâm sản tr...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Hỗ trợ phát triển sinh kế, cải thiện đời sống người dân vùng đệm của các khu rừng đặc dụng 1. Đối tượng: Cộng đồng dân cư thuộc vùng đệm của khu rừng đặc dụng. 2. Mức hỗ trợ: Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 8 Nghị định số 58/2024/NĐ-CP. 3. Nội dung hỗ trợ, điều kiện được hỗ trợ, trình tự thực hiện hỗ trợ: Thực hiện...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Hồ sơ lâm sản có nguồn gốc khai thác trong nước 1. Gỗ khai thác từ rừng tự nhiên: bản chính Bảng kê lâm sản có xác nhận của cơ quan Kiểm lâm sở tại. 2. Gỗ loài thông thường khai thác từ rừng trồng do Nhà nước là đại diện chủ sở hữu; rừng trồng phòng hộ do tổ chức, cá nhân, hộ gia đình, cộng đồng dân cư tự đầu tư: a) Bản chính B...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Hỗ trợ phát triển sinh kế, cải thiện đời sống người dân vùng đệm của các khu rừng đặc dụng
  • 1. Đối tượng: Cộng đồng dân cư thuộc vùng đệm của khu rừng đặc dụng.
  • 2. Mức hỗ trợ: Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 8 Nghị định số 58/2024/NĐ-CP.
Added / right-side focus
  • Điều 8. Hồ sơ lâm sản có nguồn gốc khai thác trong nước
  • 1. Gỗ khai thác từ rừng tự nhiên: bản chính Bảng kê lâm sản có xác nhận của cơ quan Kiểm lâm sở tại.
  • 2. Gỗ loài thông thường khai thác từ rừng trồng do Nhà nước là đại diện chủ sở hữu; rừng trồng phòng hộ do tổ chức, cá nhân, hộ gia đình, cộng đồng dân cư tự đầu tư:
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Hỗ trợ phát triển sinh kế, cải thiện đời sống người dân vùng đệm của các khu rừng đặc dụng
  • 1. Đối tượng: Cộng đồng dân cư thuộc vùng đệm của khu rừng đặc dụng.
  • 2. Mức hỗ trợ: Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 8 Nghị định số 58/2024/NĐ-CP.
Target excerpt

Điều 8. Hồ sơ lâm sản có nguồn gốc khai thác trong nước 1. Gỗ khai thác từ rừng tự nhiên: bản chính Bảng kê lâm sản có xác nhận của cơ quan Kiểm lâm sở tại. 2. Gỗ loài thông thường khai thác từ rừng trồng do Nhà nước...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 10.

Điều 10. Bảo vệ rừng phòng hộ 1. Đối tượng rừng: a) Diện tích rừng phòng hộ giao cho Ban quản lý rừng phòng hộ, Ban quản lý rừng đặc dụng, Doanh nghiệp nhà nước, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư tại khu vực nằm ngoài các xã khu vực II, khu vực III theo Quyết định số 861/QĐ-TTg, Quyết định số 698/QĐ-TTg; b) Diện tích rừng phòng hộ...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Hồ sơ lâm sản có nguồn gốc nhập khẩu 1. Gỗ nhập khẩu: thực hiện theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 102/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ quy định Hệ thống bảo đảm gỗ hợp pháp Việt Nam, được sửa đổi, bổ sung năm 2024. 2. Đối với thực vật ngoài gỗ, động vật và sản phẩm của chúng thuộc Phụ lục CITES: a) Bản sa...

Open section

This section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Bảo vệ rừng phòng hộ
  • 1. Đối tượng rừng:
  • a) Diện tích rừng phòng hộ giao cho Ban quản lý rừng phòng hộ, Ban quản lý rừng đặc dụng, Doanh nghiệp nhà nước, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư tại khu vực nằm ngoài các xã khu vực II, khu...
Added / right-side focus
  • Điều 9. Hồ sơ lâm sản có nguồn gốc nhập khẩu
  • 1. Gỗ nhập khẩu: thực hiện theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 102/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ quy định Hệ thống bảo đảm gỗ hợp pháp Việt Nam, được sửa đổi, bổ sung năm 2024.
  • 2. Đối với thực vật ngoài gỗ, động vật và sản phẩm của chúng thuộc Phụ lục CITES:
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Bảo vệ rừng phòng hộ
  • 1. Đối tượng rừng:
  • a) Diện tích rừng phòng hộ giao cho Ban quản lý rừng phòng hộ, Ban quản lý rừng đặc dụng, Doanh nghiệp nhà nước, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư tại khu vực nằm ngoài các xã khu vực II, khu...
Target excerpt

Điều 9. Hồ sơ lâm sản có nguồn gốc nhập khẩu 1. Gỗ nhập khẩu: thực hiện theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 102/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ quy định Hệ thống bảo đảm gỗ hợp pháp Việt Nam, được...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 11.

Điều 11. Hỗ trợ bảo vệ rừng sản xuất là rừng tự nhiên trong thời gian đóng cửa rừng 1. Đối tượng rừng: a) Diện tích rừng sản xuất là rừng tự nhiên giao cho Ban quản lý rừng đặc dụng, Ban quản lý rừng phòng hộ, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư tại khu vực nằm ngoài các xã khu vực II, khu vực III theo Quyết định số 861/QĐ-TTg, Quy...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Hồ sơ lâm sản xuất khẩu 1. Đối với gỗ nguyên liệu, sản phẩm gỗ: a) Bản sao hoặc bản điện tử tờ khai hải quan theo quy định pháp luật về hải quan; b) Đối với gỗ nguyên liệu, sản phẩm gỗ thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm, Phụ lục CITES: bản sao hoặc bản điện tử Giấy phép CITES xuất khẩu, tái xuất khẩu do Cơ quan quản l...

Open section

This section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Hỗ trợ bảo vệ rừng sản xuất là rừng tự nhiên trong thời gian đóng cửa rừng
  • 1. Đối tượng rừng:
  • a) Diện tích rừng sản xuất là rừng tự nhiên giao cho Ban quản lý rừng đặc dụng, Ban quản lý rừng phòng hộ, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư tại khu vực nằm ngoài các xã khu vực II, khu vực II...
Added / right-side focus
  • Điều 12. Hồ sơ lâm sản xuất khẩu
  • 1. Đối với gỗ nguyên liệu, sản phẩm gỗ:
  • a) Bản sao hoặc bản điện tử tờ khai hải quan theo quy định pháp luật về hải quan;
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Hỗ trợ bảo vệ rừng sản xuất là rừng tự nhiên trong thời gian đóng cửa rừng
  • 1. Đối tượng rừng:
  • a) Diện tích rừng sản xuất là rừng tự nhiên giao cho Ban quản lý rừng đặc dụng, Ban quản lý rừng phòng hộ, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư tại khu vực nằm ngoài các xã khu vực II, khu vực II...
Target excerpt

Điều 12. Hồ sơ lâm sản xuất khẩu 1. Đối với gỗ nguyên liệu, sản phẩm gỗ: a) Bản sao hoặc bản điện tử tờ khai hải quan theo quy định pháp luật về hải quan; b) Đối với gỗ nguyên liệu, sản phẩm gỗ thuộc Danh mục loài n...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 12.

Điều 12. Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung 1. Đối tượng: Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 6, khoản 1 Điều 10, khoản 1 Điều 13 Nghị định số 58/2024/NĐ-CP, trừ đối tượng tại khoản 1 Điều 21 Thông tư này. 2. Diện tích khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng được hỗ trợ: a) D...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Khai thác gỗ và thực vật rừng ngoài gỗ 1. Xây dựng phương án khai thác: a) Chủ rừng hoặc chủ lâm sản tự xây dựng hoặc thuê tư vấn xây dựng phương án khai thác, trừ trường hợp quy định tại điểm b khoản này; b) Chủ các dự án được phê duyệt phương án tạm sử dụng rừng chủ trì, phối hợp với chủ rừng tự xây dựng hoặc thuê tư vấn xây...

Open section

This section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung
  • 1. Đối tượng: Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 6, khoản 1 Điều 10, khoản 1 Điều 13 Nghị định số 58/2024/NĐ-CP, trừ đối tượng tại khoản 1 Điều 21 Thông tư này.
  • 2. Diện tích khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng được hỗ trợ:
Added / right-side focus
  • Điều 6. Khai thác gỗ và thực vật rừng ngoài gỗ
  • 1. Xây dựng phương án khai thác:
  • a) Chủ rừng hoặc chủ lâm sản tự xây dựng hoặc thuê tư vấn xây dựng phương án khai thác, trừ trường hợp quy định tại điểm b khoản này;
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung
  • 1. Đối tượng: Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 6, khoản 1 Điều 10, khoản 1 Điều 13 Nghị định số 58/2024/NĐ-CP, trừ đối tượng tại khoản 1 Điều 21 Thông tư này.
  • 2. Diện tích khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng được hỗ trợ:
Target excerpt

Điều 6. Khai thác gỗ và thực vật rừng ngoài gỗ 1. Xây dựng phương án khai thác: a) Chủ rừng hoặc chủ lâm sản tự xây dựng hoặc thuê tư vấn xây dựng phương án khai thác, trừ trường hợp quy định tại điểm b khoản này; b)...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 13.

Điều 13. Hỗ trợ xây dựng phương án quản lý rừng bền vững và cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững 1. Đối tượng: Chủ rừng có rừng trồng sản xuất, trừ chủ rừng là doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài. 2. Mức hỗ trợ, hình thức hỗ trợ, điều kiện được hỗ trợ, trình tự hỗ trợ: Thực hiện theo quy định tại các khoản 2, 3 và 4 Điều 16 Nghị định...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Quy định kiểm tra 1. Nguyên tắc: a) Hoạt động kiểm tra của cơ quan Kiểm lâm do Tổ kiểm tra hoặc Đoàn kiểm tra (sau đây gọi viết là Tổ kiểm tra) thực hiện khi có quyết định kiểm tra của người có thẩm quyền quy định tại khoản 7 Điều này, trừ trường hợp kiểm tra đột xuất theo quy định tại khoản 4 Điều này; b) Hoạt động kiểm tra...

Open section

This section explicitly points to `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Hỗ trợ xây dựng phương án quản lý rừng bền vững và cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững
  • 1. Đối tượng: Chủ rừng có rừng trồng sản xuất, trừ chủ rừng là doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.
  • 2. Mức hỗ trợ, hình thức hỗ trợ, điều kiện được hỗ trợ, trình tự hỗ trợ: Thực hiện theo quy định tại các khoản 2, 3 và 4 Điều 16 Nghị định số 58/2024/NĐ-CP.
Added / right-side focus
  • Điều 16. Quy định kiểm tra
  • 1. Nguyên tắc:
  • a) Hoạt động kiểm tra của cơ quan Kiểm lâm do Tổ kiểm tra hoặc Đoàn kiểm tra (sau đây gọi viết là Tổ kiểm tra) thực hiện khi có quyết định kiểm tra của người có thẩm quyền quy định tại khoản 7 Điề...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Hỗ trợ xây dựng phương án quản lý rừng bền vững và cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững
  • 1. Đối tượng: Chủ rừng có rừng trồng sản xuất, trừ chủ rừng là doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.
  • 2. Mức hỗ trợ, hình thức hỗ trợ, điều kiện được hỗ trợ, trình tự hỗ trợ: Thực hiện theo quy định tại các khoản 2, 3 và 4 Điều 16 Nghị định số 58/2024/NĐ-CP.
Target excerpt

Điều 16. Quy định kiểm tra 1. Nguyên tắc: a) Hoạt động kiểm tra của cơ quan Kiểm lâm do Tổ kiểm tra hoặc Đoàn kiểm tra (sau đây gọi viết là Tổ kiểm tra) thực hiện khi có quyết định kiểm tra của người có thẩm quyền qu...

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 14.

Điều 14. Hỗ trợ trồng cây phân tán 1. Đối tượng: Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư tham gia trồng cây phân tán. 2. Mức hỗ trợ, hình thức hỗ trợ, điều kiện hỗ trợ, trình tự hỗ trợ: Thực hiện theo quy định tại các khoản 2, 3, 4 và 5 Điều 23 Nghị định số 58/2024/NĐ-CP.

Open section

Điều 23.

Điều 23. Hình thức xử lý, trình tự thực hiện 1. Hình thức xử lý: Gỗ, thực vật ngoài gỗ bị tịch thu được xử lý bằng một trong các hình thức theo thứ tự ưu tiên từ điểm a đến đ khoản này, trường hợp không xử lý được bằng hình thức trước mới áp dụng hình thức xử lý kế tiếp, gồm: a) Trả lại quốc gia nơi khai thác hoặc quốc gia xuất khẩu đ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 23.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Hỗ trợ trồng cây phân tán
  • 1. Đối tượng: Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư tham gia trồng cây phân tán.
  • 2. Mức hỗ trợ, hình thức hỗ trợ, điều kiện hỗ trợ, trình tự hỗ trợ: Thực hiện theo quy định tại các khoản 2, 3, 4 và 5 Điều 23 Nghị định số 58/2024/NĐ-CP.
Added / right-side focus
  • Điều 23. Hình thức xử lý, trình tự thực hiện
  • Hình thức xử lý:
  • Gỗ, thực vật ngoài gỗ bị tịch thu được xử lý bằng một trong các hình thức theo thứ tự ưu tiên từ điểm a đến đ khoản này, trường hợp không xử lý được bằng hình thức trước mới áp dụng hình thức xử lý...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Hỗ trợ trồng cây phân tán
  • 1. Đối tượng: Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư tham gia trồng cây phân tán.
  • 2. Mức hỗ trợ, hình thức hỗ trợ, điều kiện hỗ trợ, trình tự hỗ trợ: Thực hiện theo quy định tại các khoản 2, 3, 4 và 5 Điều 23 Nghị định số 58/2024/NĐ-CP.
Target excerpt

Điều 23. Hình thức xử lý, trình tự thực hiện 1. Hình thức xử lý: Gỗ, thực vật ngoài gỗ bị tịch thu được xử lý bằng một trong các hình thức theo thứ tự ưu tiên từ điểm a đến đ khoản này, trường hợp không xử lý được bằn...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 15.

Điều 15. Khoán bảo vệ rừng 1. Đối tượng rừng: Diện tích rừng được Nhà nước giao cho Ban quản lý rừng đặc dụng, Ban quản lý rừng phòng hộ; diện tích rừng phòng hộ được Nhà nước giao cho Doanh nghiệp nhà nước quản lý; diện tích rừng sản xuất là rừng tự nhiên được Nhà nước giao cho Doanh nghiệp nhà nước quản lý trước ngày 01 tháng 01 năm...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quy định đo, tính khối lượng, đánh số hiệu lâm sản 1. Việc xác định phương pháp đo, tính khối lượng gỗ phải đảm bảo phù hợp với hình dạng gỗ hoặc cây thân gỗ và thực hiện theo hướng dẫn tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Ghi khối lượng rỗng ruột, khối lượng mục trong khi thực hiện lập Bảng kê lâm sản. 3. Đối với g...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15. Khoán bảo vệ rừng
  • 1. Đối tượng rừng: Diện tích rừng được Nhà nước giao cho Ban quản lý rừng đặc dụng, Ban quản lý rừng phòng hộ
  • diện tích rừng phòng hộ được Nhà nước giao cho Doanh nghiệp nhà nước quản lý
Added / right-side focus
  • Điều 4. Quy định đo, tính khối lượng, đánh số hiệu lâm sản
  • 1. Việc xác định phương pháp đo, tính khối lượng gỗ phải đảm bảo phù hợp với hình dạng gỗ hoặc cây thân gỗ và thực hiện theo hướng dẫn tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
  • 2. Ghi khối lượng rỗng ruột, khối lượng mục trong khi thực hiện lập Bảng kê lâm sản.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Khoán bảo vệ rừng
  • 1. Đối tượng rừng: Diện tích rừng được Nhà nước giao cho Ban quản lý rừng đặc dụng, Ban quản lý rừng phòng hộ
  • diện tích rừng phòng hộ được Nhà nước giao cho Doanh nghiệp nhà nước quản lý
Target excerpt

Điều 4. Quy định đo, tính khối lượng, đánh số hiệu lâm sản 1. Việc xác định phương pháp đo, tính khối lượng gỗ phải đảm bảo phù hợp với hình dạng gỗ hoặc cây thân gỗ và thực hiện theo hướng dẫn tại Phụ lục I ban hành...

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Hoạt động thường xuyên của Ban Chỉ đạo, Văn phòng Ban Chỉ đạo Chương trình 809 1. Hoạt động của Ban Chỉ đạo trung ương và Ban Chỉ đạo cấp tỉnh, gồm: Tổ chức kiểm tra tình hình thực hiện Chương trình 809; kiểm tra đột xuất các địa bàn trọng điểm về chặt phá rừng, phòng cháy chữa cháy rừng, buôn bán lâm sản trái pháp luật; các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Hoạt động mang tính chất chuyên ngành khác 1. Hoạt động mang tính chất chuyên ngành khác thực hiện Chương trình 809, gồm: a) Mua sắm, sửa chữa phương tiện, trang bị, thiết bị, công cụ hỗ trợ phục vụ công tác bảo vệ rừng và phòng cháy, chữa cháy rừng; xây dựng, hoàn thiện, vận hành hệ thống giám sát rừng phát hiện cháy rừng, mấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 guidance instruction

Điều 18.

Điều 18. Hoạt động lâm nghiệp sử dụng nguồn vốn đầu tư phát triển 1. Hoạt động được ưu tiên đầu tư, hỗ trợ đầu tư từ Chương trình 809: Theo nội dung tại mục IV Điều 1 Quyết định số 809/QĐ-TTg ngày 12 tháng 7 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình phát triển Lâm nghiệp bền vững giai đoạn 2021-2025. 2. Phương thức đầu tư...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về: 1. Hồ sơ lâm sản hợp pháp, quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản; trình tự, thủ tục khai thác thực vật rừng thông thường, động vật rừng thông thường. 2. Đánh dấu mẫu vật động vật, thực vật thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm; động vật, thực vật thuộc Phụ lục Công ước về buôn bán q...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 18. Hoạt động lâm nghiệp sử dụng nguồn vốn đầu tư phát triển
  • Hoạt động được ưu tiên đầu tư, hỗ trợ đầu tư từ Chương trình 809:
  • Theo nội dung tại mục IV Điều 1 Quyết định số 809/QĐ-TTg ngày 12 tháng 7 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình phát triển Lâm nghiệp bền vững giai đoạn 2021-2025.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này quy định về:
  • 1. Hồ sơ lâm sản hợp pháp, quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản; trình tự, thủ tục khai thác thực vật rừng thông thường, động vật rừng thông thường.
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Hoạt động lâm nghiệp sử dụng nguồn vốn đầu tư phát triển
  • Hoạt động được ưu tiên đầu tư, hỗ trợ đầu tư từ Chương trình 809:
  • Theo nội dung tại mục IV Điều 1 Quyết định số 809/QĐ-TTg ngày 12 tháng 7 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình phát triển Lâm nghiệp bền vững giai đoạn 2021-2025.
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về: 1. Hồ sơ lâm sản hợp pháp, quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản; trình tự, thủ tục khai thác thực vật rừng thông thường, động vật rừng thông thường. 2. Đánh dấu mẫu...

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV CÁC HOẠT ĐỘNG VỀ LÂM NGHIỆP ĐƯỢC SỬ DỤNG VỐN SỰ NGHIỆP CHO TIỂU DỰ ÁN 1

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Hỗ trợ khoán bảo vệ rừng 1. Đối tượng được hỗ trợ: a) Hộ gia đình người Kinh thuộc diện hộ nghèo, hộ gia đình đồng bào dân tộc thiểu số đang sinh sống ổn định tại các xã khu vực II, khu vực III theo Quyết định số 861/QĐ-TTg, Quyết định số 698/QĐ-TTg (sau đây gọi là hộ gia đình) được nhận khoán bảo vệ rừng; b) Cộng đồng dân cư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Hỗ trợ bảo vệ rừng 1. Đối tượng được hỗ trợ: Hộ gia đình, cộng đồng dân cư tại các xã khu vực II, khu vực III thực hiện bảo vệ diện tích rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng tự nhiên được giao. 2. Đối tượng rừng: Rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng tự nhiên. 3. Tiêu chí được hỗ trợ: Đáp ứng các tiêu chí sau: a) Thuộc đối tượn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 21.

Điều 21. Hỗ trợ khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung 1. Đối tượng được hỗ trợ: Hộ gia đình thực hiện khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung trên diện tích đất rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng tự nhiên được giao. 2. Diện tích khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung được hỗ trợ: Diệ...

Open section

Điều 32.

Điều 32. Trách nhiệm thi hành 1. Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm: a) Tổ chức tuyên truyền, phổ biến, triển khai thực hiện Thông tư này trên phạm vi cả nước; b) Hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện trình tự, thủ tục khai thác lâm sản; hoạt động chấp hành pháp luật về quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản; phân loại doanh nghiệp, xử lý động vật,...

Open section

This section appears to amend `Điều 32.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 21. Hỗ trợ khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung
  • 1. Đối tượng được hỗ trợ: Hộ gia đình thực hiện khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung trên diện tích đất rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng tự nhiên được giao.
  • Diện tích khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung được hỗ trợ:
Added / right-side focus
  • Điều 32. Trách nhiệm thi hành
  • 1. Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm:
  • a) Tổ chức tuyên truyền, phổ biến, triển khai thực hiện Thông tư này trên phạm vi cả nước;
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Hỗ trợ khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung
  • 1. Đối tượng được hỗ trợ: Hộ gia đình thực hiện khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung trên diện tích đất rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng tự nhiên được giao.
  • Diện tích khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung được hỗ trợ:
Target excerpt

Điều 32. Trách nhiệm thi hành 1. Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm: a) Tổ chức tuyên truyền, phổ biến, triển khai thực hiện Thông tư này trên phạm vi cả nước; b) Hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện trình tự, thủ tục khai thác...

referenced-article Similarity 0.71 amending instruction

Điều 22.

Điều 22. Hỗ trợ trồng rừng sản xuất bằng loài cây lấy gỗ, cây lâm sản ngoài gỗ 1. Đối tượng được hỗ trợ: Hộ gia đình thực hiện trồng rừng sản xuất bằng loài cây lấy gỗ, cây lâm sản ngoài gỗ trên diện tích đất lâm nghiệp được quy hoạch phát triển rừng sản xuất được giao. 2. Đối tượng trồng rừng sản xuất được hỗ trợ: Diện tích đất lâm ng...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Hồ sơ lâm sản khi mua bán, chuyển giao quyền sở hữu, vận chuyển trong nước 1. Đối với lâm sản thuộc đối tượng phải xác nhận Bảng kê lâm sản theo quy định tại điểm a, điểm b, điểm c và điểm d khoản 3 Điều 5 Thông tư này: bản chính Bảng kê lâm sản có xác nhận của cơ quan Kiểm lâm sở tại. Trường hợp vận chuyển lâm sản ra cảng để...

Open section

This section appears to amend `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 22. Hỗ trợ trồng rừng sản xuất bằng loài cây lấy gỗ, cây lâm sản ngoài gỗ
  • 1. Đối tượng được hỗ trợ: Hộ gia đình thực hiện trồng rừng sản xuất bằng loài cây lấy gỗ, cây lâm sản ngoài gỗ trên diện tích đất lâm nghiệp được quy hoạch phát triển rừng sản xuất được giao.
  • Đối tượng trồng rừng sản xuất được hỗ trợ:
Added / right-side focus
  • Điều 11. Hồ sơ lâm sản khi mua bán, chuyển giao quyền sở hữu, vận chuyển trong nước
  • Đối với lâm sản thuộc đối tượng phải xác nhận Bảng kê lâm sản theo quy định tại điểm a, điểm b, điểm c và điểm d khoản 3 Điều 5 Thông tư này:
  • bản chính Bảng kê lâm sản có xác nhận của cơ quan Kiểm lâm sở tại.
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Hỗ trợ trồng rừng sản xuất bằng loài cây lấy gỗ, cây lâm sản ngoài gỗ
  • 1. Đối tượng được hỗ trợ: Hộ gia đình thực hiện trồng rừng sản xuất bằng loài cây lấy gỗ, cây lâm sản ngoài gỗ trên diện tích đất lâm nghiệp được quy hoạch phát triển rừng sản xuất được giao.
  • Đối tượng trồng rừng sản xuất được hỗ trợ:
Target excerpt

Điều 11. Hồ sơ lâm sản khi mua bán, chuyển giao quyền sở hữu, vận chuyển trong nước 1. Đối với lâm sản thuộc đối tượng phải xác nhận Bảng kê lâm sản theo quy định tại điểm a, điểm b, điểm c và điểm d khoản 3 Điều 5 Th...

referenced-article Similarity 0.71 amending instruction

Điều 23.

Điều 23. Hỗ trợ trồng rừng phòng hộ 1. Đối tượng được hỗ trợ: Hộ gia đình thực hiện trồng rừng phòng hộ trên diện tích đất lâm nghiệp quy hoạch trồng rừng phòng hộ được giao. 2. Đối tượng trồng rừng phòng hộ: Diện tích đất lâm nghiệp được quy hoạch trồng rừng phòng hộ theo quy định tại khoản 1 Điều 10, khoản 1 Điều 12 Thông tư số 29/20...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Hồ sơ lâm sản có nguồn gốc sau xử lý tịch thu 1. Bản sao phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân do cấp có thẩm quyền phê duyệt và Quyết định phê duyệt phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân. 2. Bản chính Bảng kê lâm sản do cơ quan được giao xử lý tài sản lập.

Open section

This section appears to amend `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 23. Hỗ trợ trồng rừng phòng hộ
  • 1. Đối tượng được hỗ trợ: Hộ gia đình thực hiện trồng rừng phòng hộ trên diện tích đất lâm nghiệp quy hoạch trồng rừng phòng hộ được giao.
  • Đối tượng trồng rừng phòng hộ:
Added / right-side focus
  • Điều 10. Hồ sơ lâm sản có nguồn gốc sau xử lý tịch thu
  • 1. Bản sao phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân do cấp có thẩm quyền phê duyệt và Quyết định phê duyệt phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân.
  • 2. Bản chính Bảng kê lâm sản do cơ quan được giao xử lý tài sản lập.
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Hỗ trợ trồng rừng phòng hộ
  • 1. Đối tượng được hỗ trợ: Hộ gia đình thực hiện trồng rừng phòng hộ trên diện tích đất lâm nghiệp quy hoạch trồng rừng phòng hộ được giao.
  • Đối tượng trồng rừng phòng hộ:
Target excerpt

Điều 10. Hồ sơ lâm sản có nguồn gốc sau xử lý tịch thu 1. Bản sao phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân do cấp có thẩm quyền phê duyệt và Quyết định phê duyệt phương án xử lý tài sản được xác lập...

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 24.

Điều 24. Trợ cấp gạo bảo vệ và phát triển rừng 1. Đối tượng được trợ cấp: Hộ gia đình người Kinh thuộc diện hộ nghèo, hộ gia đình đồng bào dân tộc thiểu số có tham gia bảo vệ rừng, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung, trồng rừng phòng hộ, trồng rừng sản xuất và phát triển lâm sản ngoài gỗ. Đối với các hộ gia đình tr...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Tiếp nhận lâm sản, động vật, thực vật thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm, Phụ lục CITES do chủ sở hữu tự nguyện chuyển giao quyền sở hữu cho Nhà nước 1. Cơ quan tiếp nhận gồm: a) Cơ quan Kiểm lâm sở tại tiếp nhận thực vật rừng, động vật rừng; loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục CITES; b) Cơ quan quản l...

Open section

This section appears to amend `Điều 21.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 24. Trợ cấp gạo bảo vệ và phát triển rừng
  • Đối tượng được trợ cấp:
  • Hộ gia đình người Kinh thuộc diện hộ nghèo, hộ gia đình đồng bào dân tộc thiểu số có tham gia bảo vệ rừng, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung, trồng rừng phòng hộ, trồng rừng s...
Added / right-side focus
  • Điều 21. Tiếp nhận lâm sản, động vật, thực vật thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm, Phụ lục CITES do chủ sở hữu tự nguyện chuyển giao quyền sở hữu cho Nhà nước
  • 1. Cơ quan tiếp nhận gồm:
  • a) Cơ quan Kiểm lâm sở tại tiếp nhận thực vật rừng, động vật rừng; loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục CITES;
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Trợ cấp gạo bảo vệ và phát triển rừng
  • Đối tượng được trợ cấp:
  • Hộ gia đình người Kinh thuộc diện hộ nghèo, hộ gia đình đồng bào dân tộc thiểu số có tham gia bảo vệ rừng, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung, trồng rừng phòng hộ, trồng rừng s...
Target excerpt

Điều 21. Tiếp nhận lâm sản, động vật, thực vật thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm, Phụ lục CITES do chủ sở hữu tự nguyện chuyển giao quyền sở hữu cho Nhà nước 1. Cơ quan tiếp nhận gồm: a) Cơ quan Kiểm lâm sở tại...

left-only unmatched

Chương V

Chương V KIỂM TRA, GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ VÀ CHẾ ĐỘ BÁO CÁO THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1. KIỂM TRA, GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH 809

Mục 1. KIỂM TRA, GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH 809

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Kiểm tra, giám sát Chương trình 809 1. Ban Chỉ đạo Chương trình, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các Bộ, ngành, địa phương kiểm tra, giám sát toàn bộ quá trình thực hiện Chương trình 809 theo chức năng, nhiệm vụ. 2. Nội dung kiểm tra, giám sát Chương trình 809: a) Tình hình thực hiện các quy định về lập và giao kế hoạc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Đánh giá thực hiện Chương trình 809 1. Đánh giá Chương trình 809 bao gồm: Đánh giá giữa kỳ, đánh giá kết thúc, đánh giá đột xuất tình hình thực hiện Chương trình 809 và đánh giá tác động của Chương trình 809. 2. Nội dung đánh giá Chương trình 809 bám sát kết quả thực hiện công tác chỉ đạo, điều hành; thực hiện các mục tiêu, nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2. KIỂM TRA, GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN TIỂU DỰ ÁN 1

Mục 2. KIỂM TRA, GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN TIỂU DỰ ÁN 1

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 guidance instruction

Điều 27.

Điều 27. Kiểm tra, giám sát, đánh giá thực hiện Tiểu dự án 1 1. Theo dõi, kiểm tra, giám sát thực hiện Tiểu dự án 1: a) Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các địa phương thực hiện theo dõi, kiểm tra, giám sát toàn bộ quá trình thực hiện Tiểu dự án 1; b) Nội dung theo dõi, kiểm tra, giám sát Tiểu dự án 1 thực hiện theo quy định tại...

Open section

Điều 30.

Điều 30. Tiêu hủy động vật 1. Đối tượng: động vật, bộ phận sản phẩm của động vật mang dịch bệnh không thể bảo quản được hoặc không xử lý được bằng một trong các hình thức quy định tại Điều 26, Điều 27, Điều 28 hoặc Điều 29 Thông tư này. 2. Điều kiện: có quyết định phê duyệt Phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân. 3...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 30.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 27. Kiểm tra, giám sát, đánh giá thực hiện Tiểu dự án 1
  • 1. Theo dõi, kiểm tra, giám sát thực hiện Tiểu dự án 1:
  • a) Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các địa phương thực hiện theo dõi, kiểm tra, giám sát toàn bộ quá trình thực hiện Tiểu dự án 1;
Added / right-side focus
  • Điều 30. Tiêu hủy động vật
  • 1. Đối tượng: động vật, bộ phận sản phẩm của động vật mang dịch bệnh không thể bảo quản được hoặc không xử lý được bằng một trong các hình thức quy định tại Điều 26, Điều 27, Điều 28 hoặc Điều 29...
  • 2. Điều kiện: có quyết định phê duyệt Phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân.
Removed / left-side focus
  • Điều 27. Kiểm tra, giám sát, đánh giá thực hiện Tiểu dự án 1
  • 1. Theo dõi, kiểm tra, giám sát thực hiện Tiểu dự án 1:
  • a) Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các địa phương thực hiện theo dõi, kiểm tra, giám sát toàn bộ quá trình thực hiện Tiểu dự án 1;
Target excerpt

Điều 30. Tiêu hủy động vật 1. Đối tượng: động vật, bộ phận sản phẩm của động vật mang dịch bệnh không thể bảo quản được hoặc không xử lý được bằng một trong các hình thức quy định tại Điều 26, Điều 27, Điều 28 hoặc Đ...

left-only unmatched

Mục 3. CHẾ ĐỘ BÁO CÁO THỰC HIỆN

Mục 3. CHẾ ĐỘ BÁO CÁO THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Chế độ báo cáo 1. Đối với Chương trình 809: a) Định kỳ trước ngày 20 tháng 6 và 20 tháng 12 hằng năm, các Bộ, ngành tham gia Chương trình 809 và Văn phòng thường trực Chương trình cấp tỉnh, cơ quan chuyên môn được giao cấp tỉnh tổng hợp, báo cáo về việc thực hiện Chương trình 809 trên địa bàn, gửi Văn phòng Ban Chỉ đạo trung ư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Thiết lập chỉ số, biểu mẫu, hệ thống giám sát và đánh giá 1. Xây dựng thiết lập chỉ số, biểu mẫu giám sát, đánh giá Chương trình 809, Tiểu dự án 1: a) Chỉ số, biểu mẫu giám sát đánh giá Chương trình 809 bao gồm các chỉ tiêu, chỉ số đánh giá tình hình triển khai, kết quả thực hiện, đánh giá tác động, các biểu mẫu thu thập thông...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Trách nhiệm của Bộ, ngành tham gia thực hiện Chương trình 809 1. Xây dựng kế hoạch hằng năm; phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ chức thực hiện Chương trình 809; chủ trì tổ chức thực hiện Chương trình 809 ở Bộ, ngành; quản lý, phân giao kế hoạch vốn cho các dự án cơ sở. 2. Rà soát, xây dựng, thẩm định, phê d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Cục Lâm nghiệp: a) Tham mưu, giúp Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ban Chỉ đạo trung ương thực hiện Chương trình 809 điều hành và tổ chức thực hiện Chương trình 809 trên phạm vi cả nước; tổ chức thực hiện Tiểu dự án 1 theo nhiệm vụ được giao; ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Tổ chức hướng dẫn, chỉ đạo xây dựng kế hoạch thực hiện Chương trình 809 hằng năm; triển khai, giám sát, đánh giá, báo cáo kết quả thực hiện Chương trình 809, Tiểu dự án 1 trên địa bàn. 2. Chỉ đạo Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tham mưu rà soát, xây dựng, phê duyệt và tổ chức...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. 2. Thông tư số 12/2022/TT-BNNPTNT ngày 20 tháng 9 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn một số hoạt động về lâm nghiệp thực hiện Chương trình phát triển lâm nghiệp bền vững và Chương trình mục tiêu quốc gia phát t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định về quản lý lâm sản; xử lý lâm sản, thủy sản là tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân, hộ kinh doanh, hộ gia đình, cộng đồng dân cư có hoạt động liên quan đến các nội dung quy định tại Điều 1 Thông tư này.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cơ quan Kiểm lâm sở tại là Hạt Kiểm lâm hoặc Kiểm lâm cấp tỉnh ở những địa phương không có Hạt Kiểm lâm. 2. Gỗ tròn là gỗ nguyên khai, còn nguyên hình dạng sau khai thác chưa cắt khúc hoặc đã cắt khúc, gỗ bóc vỏ, gỗ lóc lõi (chỉ còn phần gỗ lõi) có k...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ, TRUY XUẤT NGUỒN GỐC LÂM SẢN
Mục 1. KHAI THÁC THỰC VẬT RỪNG, ĐỘNG VẬT RỪNG THÔNG THƯỜNG Mục 1. KHAI THÁC THỰC VẬT RỪNG, ĐỘNG VẬT RỪNG THÔNG THƯỜNG
Điều 7. Điều 7. Khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên 1. Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt phương án: cơ quan Kiểm lâm sở tại. 2. Hồ sơ: a) Bản chính Đề nghị phê duyệt phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên theo Mẫu số 09 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này; b) Bản chính Phương án khai thác động vật rừng thô...
Mục 2. HỒ SƠ NGUỒN GỐC LÂM SẢN Mục 2. HỒ SƠ NGUỒN GỐC LÂM SẢN