Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 6
Instruction matches 6
Left-only sections 1
Right-only sections 34

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Sửa đổi Luật Quy hoạch, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư và Luật Đấu thầu 2024

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quy hoạch 1. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 6 như sau: a) Sửa đổi, bổ sung khoản 1 như sau: “1. Quy hoạch không gian biển quốc gia, quy hoạch sử dụng đất quốc gia phải phù hợp với quy hoạch tổng thể quốc gia. Trường hợp quy hoạch không gian biển quốc gia và quy hoạch sử dụng đất quố...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Bổ sung điểm l vào sau điểm k khoản 4 Điều 26 “l) Chủ dự án đầu tư công đặc biệt theo quy định của pháp luật về đầu tư công chỉ thực hiện tham vấn thông qua đăng tải trên trang thông tin điện tử theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều này.”.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quy hoạch
  • 1. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 6 như sau:
  • a) Sửa đổi, bổ sung khoản 1 như sau:
Added / right-side focus
  • “l) Chủ dự án đầu tư công đặc biệt theo quy định của pháp luật về đầu tư công chỉ thực hiện tham vấn thông qua đăng tải trên trang thông tin điện tử theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều này.”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quy hoạch
  • a) Sửa đổi, bổ sung khoản 1 như sau:
  • “1. Quy hoạch không gian biển quốc gia, quy hoạch sử dụng đất quốc gia phải phù hợp với quy hoạch tổng thể quốc gia.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 6 như sau: Right: Điều 6. Bổ sung điểm l vào sau điểm k khoản 4 Điều 26
Target excerpt

Điều 6. Bổ sung điểm l vào sau điểm k khoản 4 Điều 26 “l) Chủ dự án đầu tư công đặc biệt theo quy định của pháp luật về đầu tư công chỉ thực hiện tham vấn thông qua đăng tải trên trang thông tin điện tử theo quy định...

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 2

Điều 2 . Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đầu tư 1. Bổ sung khoản 3a vào sau khoản 3 Điều 4 như sau: “3a. Trường hợp có quy định khác nhau giữa Điều 36a của Luật Đầu tư và luật khác đã được ban hành trước ngày 15 tháng 01 năm 2025 thì thực hiện theo quy định tại Điều 36a của Luật Đầu tư.”. 2. Bổ sung điểm i và điểm k vào sau điểm...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 20 1. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 như sau: “a) Đối với di sản thiên nhiên nằm trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương: hồ sơ được gửi đến Ủy ban nhân dân cấp tỉnh để xem xét, gửi Bộ Nông nghiệp và Môi trường tổ chức thẩm định. Trường hợp di sản thiên nhiên do các bộ...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2 . Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đầu tư
  • 1. Bổ sung khoản 3a vào sau khoản 3 Điều 4 như sau:
  • “3a. Trường hợp có quy định khác nhau giữa Điều 36a của Luật Đầu tư và luật khác đã được ban hành trước ngày 15 tháng 01 năm 2025 thì thực hiện theo quy định tại Điều 36a của Luật Đầu tư.”.
Added / right-side focus
  • “a) Đối với di sản thiên nhiên nằm trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương: hồ sơ được gửi đến Ủy ban nhân dân cấp tỉnh để xem xét, gửi Bộ Nông nghiệp và Môi trường tổ chức thẩm định.
  • Trường hợp di sản thiên nhiên do các bộ, ngành trung ương quản lý hoặc nằm trên vùng biển chưa xác định được trách nhiệm quản lý hành chính của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ban quản lý hoặc tổ chức đư...
  • “d) Bộ Nông nghiệp và Môi trường phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoàn thiện hồ sơ sau họp Hội đồng thẩm định và trình Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt chủ trương đề cử tổ chức...
Removed / left-side focus
  • “3a. Trường hợp có quy định khác nhau giữa Điều 36a của Luật Đầu tư và luật khác đã được ban hành trước ngày 15 tháng 01 năm 2025 thì thực hiện theo quy định tại Điều 36a của Luật Đầu tư.”.
  • “i) Kinh doanh mua bán bảo vật quốc gia;
  • k) Kinh doanh xuất khẩu di vật, cổ vật.”.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2 . Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đầu tư Right: Điều 4. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 20
  • Left: 1. Bổ sung khoản 3a vào sau khoản 3 Điều 4 như sau: Right: 3. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 như sau:
  • Left: 2. Bổ sung điểm i và điểm k vào sau điểm h khoản 1 Điều 6 như sau: Right: 2. Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 2 như sau:
Target excerpt

Điều 4. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 20 1. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 như sau: “a) Đối với di sản thiên nhiên nằm trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương: hồ sơ được gửi đến Ủy ban n...

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 3

Điều 3 . Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư 1. Bổ sung điểm e1 vào sau điểm e khoản 16 Điều 3 như sau: “e1) Hợp đồng Xây dựng - Chuyển giao (Build - Transfer, sau đây gọi là hợp đồng BT);”; 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 4 như sau: “ Điều 4. Lĩnh vực đầu tư theo phương thức PPP và phân loại dự án PP...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 25 1. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1 như sau: “b) Quy mô diện tích sử dụng đất, đất có mặt nước của dự án được phân loại thành 03 loại: lớn là từ 300 ha trở lên; trung bình là từ 50 ha đến dưới 300 ha và nhỏ là dưới 50 ha;”. 2. Sửa đổi, bổ sung một số điểm của khoản 4 như sau: a) Sử...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3 . Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư
  • 1. Bổ sung điểm e1 vào sau điểm e khoản 16 Điều 3 như sau:
  • “e1) Hợp đồng Xây dựng - Chuyển giao (Build - Transfer, sau đây gọi là hợp đồng BT);”;
Added / right-side focus
  • 1. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1 như sau:
  • “b) Quy mô diện tích sử dụng đất, đất có mặt nước của dự án được phân loại thành 03 loại: lớn là từ 300 ha trở lên; trung bình là từ 50 ha đến dưới 300 ha và nhỏ là dưới 50 ha;”.
  • “a) Dự án thuộc loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này có địa điểm thực hiện nằm trên: phường của đô thị t...
Removed / left-side focus
  • “e1) Hợp đồng Xây dựng - Chuyển giao (Build - Transfer, sau đây gọi là hợp đồng BT);”;
  • “ Điều 4. Lĩnh vực đầu tư theo phương thức PPP và phân loại dự án PPP
  • Dự án đầu tư theo phương thức PPP được thực hiện trong các ngành, lĩnh vực đầu tư công nhằm mục đích đầu tư, xây dựng công trình, hệ thống cơ sở hạ tầng, cung cấp sản phẩm, dịch vụ công, trừ dự án...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3 . Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư Right: Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 25
  • Left: 1. Bổ sung điểm e1 vào sau điểm e khoản 16 Điều 3 như sau: Right: 2. Sửa đổi, bổ sung một số điểm của khoản 4 như sau:
  • Left: 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 4 như sau: Right: a) Sửa đổi, bổ sung điểm a như sau:
Target excerpt

Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 25 1. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1 như sau: “b) Quy mô diện tích sử dụng đất, đất có mặt nước của dự án được phân loại thành 03 loại: lớn là từ 300 ha trở lên; t...

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 4.

Điều 4. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu 1. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 3 như sau: a) Sửa đổi, bổ sung khoản 5 như sau: “5. Việc lựa chọn nhà thầu thuộc dự án có sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA), vốn vay ưu đãi nước ngoài theo điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là th...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 5 Điều 19 “b) Đối với di sản thiên nhiên cấp quốc gia theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 21 Nghị định này: Cơ quan, đơn vị được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao xây dựng dự án xác lập di sản thiên nhiên cấp quốc gia trên địa bàn quản lý trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. Chủ tịch Ủy ban nhân...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu
  • 1. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 3 như sau:
  • a) Sửa đổi, bổ sung khoản 5 như sau:
Added / right-side focus
  • “b) Đối với di sản thiên nhiên cấp quốc gia theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 21 Nghị định này:
  • Cơ quan, đơn vị được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao xây dựng dự án xác lập di sản thiên nhiên cấp quốc gia trên địa bàn quản lý trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao cơ quan thẩm định và xem xét, quyết định công nhận di sản thiên nhiên;
Removed / left-side focus
  • 1. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 3 như sau:
  • a) Sửa đổi, bổ sung khoản 5 như sau:
  • Việc lựa chọn nhà thầu thuộc dự án có sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA), vốn vay ưu đãi nước ngoài theo điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên (sau đ...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu Right: Điều 3. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 5 Điều 19
Target excerpt

Điều 3. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 5 Điều 19 “b) Đối với di sản thiên nhiên cấp quốc gia theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 21 Nghị định này: Cơ quan, đơn vị được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao xây dựng...

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 5.

Điều 5. Điều khoản thi hành 1. Bãi bỏ Điều 39 và Điều 40 của Luật Thủ đô số 39/2024/QH15. 2. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 01 năm 2025, trừ trường hợp quy định tại khoản 3 và khoản 4 Điều này. 3. Việc thực hiện hợp đồng BT thanh toán bằng quỹ đất và hợp đồng BT thanh toán bằng ngân sách nhà nước quy định tại điểm b kho...

Open section

Điều 39.

Điều 39. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. 2. Bãi bỏ khoản 2 Điều 31 và Mục 8 Chương III Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Mô...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 39.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Điều khoản thi hành
  • 1. Bãi bỏ Điều 39 và Điều 40 của Luật Thủ đô số 39/2024/QH15.
  • 2. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 01 năm 2025, trừ trường hợp quy định tại khoản 3 và khoản 4 Điều này.
Added / right-side focus
  • 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
  • Bãi bỏ khoản 2 Điều 31 và Mục 8 Chương III Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý...
  • Bãi bỏ khoản 4 và khoản 5 Điều 44, khoản 2 Điều 45, khoản 6 Điều 46 và Chương XI Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông...
Removed / left-side focus
  • 1. Bãi bỏ Điều 39 và Điều 40 của Luật Thủ đô số 39/2024/QH15.
  • 2. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 01 năm 2025, trừ trường hợp quy định tại khoản 3 và khoản 4 Điều này.
  • 3. Việc thực hiện hợp đồng BT thanh toán bằng quỹ đất và hợp đồng BT thanh toán bằng ngân sách nhà nước quy định tại điểm b khoản 12 Điều 3 của Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Điều khoản thi hành Right: Điều 39. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
Target excerpt

Điều 39. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. 2. Bãi bỏ khoản 2 Điều 31 và Mục 8 Chương III Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 6.

Điều 6. Quy định chuyển tiếp 1. Quy định chuyển tiếp các quy định sửa đổi, bổ sung Luật Quy hoạch như sau: a) Kinh phí cho hoạt động quy hoạch đã được bố trí trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành được tiếp tục sử dụng theo quy định của pháp luật có liên quan tại thời điểm bố trí kinh phí; b) Quy hoạch đang thực hiện điều chỉnh theo...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 “ Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết khoản 4 Điều 9; khoản 5 Điều 13; khoản 4 Điều 14; khoản 4 Điều 15; khoản 3 Điều 20; khoản 4 Điều 21; khoản 4 Điều 23; khoản 2 Điều 24; khoản 3 Điều 25; khoản 7 Điều 28; khoản 2 Điều 31; khoản 7 Điều 33; khoản 4 Điều 35; khoản 7 Điều 37; điểm a...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Quy định chuyển tiếp
  • 1. Quy định chuyển tiếp các quy định sửa đổi, bổ sung Luật Quy hoạch như sau:
  • a) Kinh phí cho hoạt động quy hoạch đã được bố trí trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành được tiếp tục sử dụng theo quy định của pháp luật có liên quan tại thời điểm bố trí kinh phí;
Added / right-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1
  • “ Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định chi tiết khoản 4 Điều 9
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Quy định chuyển tiếp
  • 1. Quy định chuyển tiếp các quy định sửa đổi, bổ sung Luật Quy hoạch như sau:
  • a) Kinh phí cho hoạt động quy hoạch đã được bố trí trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành được tiếp tục sử dụng theo quy định của pháp luật có liên quan tại thời điểm bố trí kinh phí;
Target excerpt

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 “ Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết khoản 4 Điều 9; khoản 5 Điều 13; khoản 4 Điều 14; khoản 4 Điều 15; khoản 3 Điều 20; khoản 4 Điều 21; khoản 4 Điều 23; khoản...

Only in the right document

Tiêu đề Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025
Điều 2. Điều 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 18 “1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, ban hành và tổ chức thực hiện kế hoạch xử lý, cải tạo và phục hồi khu vực ô nhiễm môi trường đất đặc biệt nghiêm trọng theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 19 Luật Bảo vệ môi trường; việc thực hiện kế hoạch phải được nêu rõ trong báo cáo công tác bảo vệ mô...
Điều 7. Điều 7. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 26a “1. Phân cấp Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, cấp giấy phép môi trường (nếu thuộc đối tượng cấp giấy phép môi trường) đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định t...
Điều 8. Điều 8. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 27 1. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 5 như sau: “a) Làm tăng tổng lưu lượng nước thải hoặc tổng lưu lượng bụi, khí thải xả ra môi trường khi dự án đi vào vận hành chính thức. Tổng lưu lượng nước thải hoặc tổng lưu lượng bụi, khí thải xả ra môi trường hiện hữu của dự án được xác định t...
Điều 9. Điều 9. Bổ sung Điều 27a và Điều 27b vào sau Điều 27 1. Bổ sung Điều 27a vào sau Điều 27 như sau: “ Điều 27a. Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường cho dự án có phân kỳ đầu tư hoặc phân chia thành các dự án thành phần 1. Trường hợp dự án đầu tư được cơ quan có thẩm quyền cho phép phân chia thành các dự án thành phần thì báo cáo đánh...
Điều 10. Điều 10. Sửa đổi, b ổ sung tên điều và một số điểm, khoản của Điều 30 1. Sửa đổi tên Điều 30 như sau: “ Điều 30. Điều chỉnh, cấp lại, thu hồi giấy phép môi trường ”. 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 và khoản 3 như sau: “2. Chủ dự án đầu tư, cơ sở phải thực hiện điều chỉnh giấy phép môi trường trong thời hạn còn lại của giấy phép khi thuộc m...
Điều 11. Điều 11. Sửa đổi, b ổ sung một số điểm, khoản của Điều 31 1. Bổ sung điểm k và điểm l vào sau điểm i khoản 1 như sau: “k) Công trình xử lý nước thải của dự án, cơ sở mà nước thải sau xử lý được đấu nối vào hệ thống thu gom, xử lý nước thải tập trung của khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp, khu đô thị, khu dân c...
Điều 12. Điều 12. Sửa đổi, b ổ sung tên và một số khoản của Điều 32 1. Sửa đổi tên Điều 32 như sau: “ Điều 32. Đối tượng không phải đăng ký môi trường ”. 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 như sau: “1. Dự án đầu tư, cơ sở quy định tại điểm a và điểm c khoản 2 Điều 49 Luật Bảo vệ môi trường đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 14 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ...