Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 37
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 “ Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết khoản 4 Điều 9; khoản 5 Điều 13; khoản 4 Điều 14; khoản 4 Điều 15; khoản 3 Điều 20; khoản 4 Điều 21; khoản 4 Điều 23; khoản 2 Điều 24; khoản 3 Điều 25; khoản 7 Điều 28; khoản 2 Điều 31; khoản 7 Điều 33; khoản 4 Điều 35; khoản 7 Điều 37; điểm a...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 18 “1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, ban hành và tổ chức thực hiện kế hoạch xử lý, cải tạo và phục hồi khu vực ô nhiễm môi trường đất đặc biệt nghiêm trọng theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 19 Luật Bảo vệ môi trường; việc thực hiện kế hoạch phải được nêu rõ trong báo cáo công tác bảo vệ mô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 5 Điều 19 “b) Đối với di sản thiên nhiên cấp quốc gia theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 21 Nghị định này: Cơ quan, đơn vị được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao xây dựng dự án xác lập di sản thiên nhiên cấp quốc gia trên địa bàn quản lý trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. Chủ tịch Ủy ban nhân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 20 1. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 như sau: “a) Đối với di sản thiên nhiên nằm trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương: hồ sơ được gửi đến Ủy ban nhân dân cấp tỉnh để xem xét, gửi Bộ Nông nghiệp và Môi trường tổ chức thẩm định. Trường hợp di sản thiên nhiên do các bộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 25 1. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1 như sau: “b) Quy mô diện tích sử dụng đất, đất có mặt nước của dự án được phân loại thành 03 loại: lớn là từ 300 ha trở lên; trung bình là từ 50 ha đến dưới 300 ha và nhỏ là dưới 50 ha;”. 2. Sửa đổi, bổ sung một số điểm của khoản 4 như sau: a) Sử...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Bổ sung điểm l vào sau điểm k khoản 4 Điều 26 “l) Chủ dự án đầu tư công đặc biệt theo quy định của pháp luật về đầu tư công chỉ thực hiện tham vấn thông qua đăng tải trên trang thông tin điện tử theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều này.”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 26a “1. Phân cấp Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, cấp giấy phép môi trường (nếu thuộc đối tượng cấp giấy phép môi trường) đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 27 1. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 5 như sau: “a) Làm tăng tổng lưu lượng nước thải hoặc tổng lưu lượng bụi, khí thải xả ra môi trường khi dự án đi vào vận hành chính thức. Tổng lưu lượng nước thải hoặc tổng lưu lượng bụi, khí thải xả ra môi trường hiện hữu của dự án được xác định t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 9.

Điều 9. Bổ sung Điều 27a và Điều 27b vào sau Điều 27 1. Bổ sung Điều 27a vào sau Điều 27 như sau: “ Điều 27a. Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường cho dự án có phân kỳ đầu tư hoặc phân chia thành các dự án thành phần 1. Trường hợp dự án đầu tư được cơ quan có thẩm quyền cho phép phân chia thành các dự án thành phần thì báo cáo đánh...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đầu tư 1. Bổ sung khoản 3a vào sau khoản 3 Điều 4 như sau: “3a. Trường hợp có quy định khác nhau giữa Điều 36a của Luật Đầu tư và luật khác đã được ban hành trước ngày 15 tháng 01 năm 2025 thì thực hiện theo quy định tại Điều 36a của Luật Đầu tư.”. 2. Bổ sung điểm i và điểm k vào sau điểm...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Bổ sung Điều 27a và Điều 27b vào sau Điều 27
  • 1. Bổ sung Điều 27a vào sau Điều 27 như sau:
  • “ Điều 27a. Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường cho dự án có phân kỳ đầu tư hoặc phân chia thành các dự án thành phần
Added / right-side focus
  • Điều 2 . Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đầu tư
  • “3a. Trường hợp có quy định khác nhau giữa Điều 36a của Luật Đầu tư và luật khác đã được ban hành trước ngày 15 tháng 01 năm 2025 thì thực hiện theo quy định tại Điều 36a của Luật Đầu tư.”.
  • “i) Kinh doanh mua bán bảo vật quốc gia;
Removed / left-side focus
  • “ Điều 27a. Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường cho dự án có phân kỳ đầu tư hoặc phân chia thành các dự án thành phần
  • Trường hợp dự án đầu tư được cơ quan có thẩm quyền cho phép phân chia thành các dự án thành phần thì báo cáo đánh giá tác động môi trường được lập cho từng dự án thành phần có tiêu chí về môi trườn...
  • Trường hợp dự án đầu tư có tiêu chí về môi trường thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường và được phân kỳ đầu tư theo quy định của pháp luật, chủ dự án được lựa chọn lập báo cáo...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Bổ sung Điều 27a và Điều 27b vào sau Điều 27 Right: 3. Bổ sung Điều 18a vào sau Điều 18 như sau:
  • Left: 1. Bổ sung Điều 27a vào sau Điều 27 như sau: Right: 1. Bổ sung khoản 3a vào sau khoản 3 Điều 4 như sau:
  • Left: 2. Bổ sung Điều 27b vào sau Điều 27a như sau: Right: 2. Bổ sung điểm i và điểm k vào sau điểm h khoản 1 Điều 6 như sau:
Target excerpt

Điều 2 . Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đầu tư 1. Bổ sung khoản 3a vào sau khoản 3 Điều 4 như sau: “3a. Trường hợp có quy định khác nhau giữa Điều 36a của Luật Đầu tư và luật khác đã được ban hành trước ngày 15...

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Sửa đổi, b ổ sung tên điều và một số điểm, khoản của Điều 30 1. Sửa đổi tên Điều 30 như sau: “ Điều 30. Điều chỉnh, cấp lại, thu hồi giấy phép môi trường ”. 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 và khoản 3 như sau: “2. Chủ dự án đầu tư, cơ sở phải thực hiện điều chỉnh giấy phép môi trường trong thời hạn còn lại của giấy phép khi thuộc m...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Sửa đổi, b ổ sung một số điểm, khoản của Điều 31 1. Bổ sung điểm k và điểm l vào sau điểm i khoản 1 như sau: “k) Công trình xử lý nước thải của dự án, cơ sở mà nước thải sau xử lý được đấu nối vào hệ thống thu gom, xử lý nước thải tập trung của khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp, khu đô thị, khu dân c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 amending instruction

Điều 12.

Điều 12. Sửa đổi, b ổ sung tên và một số khoản của Điều 32 1. Sửa đổi tên Điều 32 như sau: “ Điều 32. Đối tượng không phải đăng ký môi trường ”. 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 như sau: “1. Dự án đầu tư, cơ sở quy định tại điểm a và điểm c khoản 2 Điều 49 Luật Bảo vệ môi trường đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 14 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quy hoạch 1. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 6 như sau: a) Sửa đổi, bổ sung khoản 1 như sau: “1. Quy hoạch không gian biển quốc gia, quy hoạch sử dụng đất quốc gia phải phù hợp với quy hoạch tổng thể quốc gia. Trường hợp quy hoạch không gian biển quốc gia và quy hoạch sử dụng đất quố...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Sửa đổi, b ổ sung tên và một số khoản của Điều 32
  • 1. Sửa đổi tên Điều 32 như sau:
  • “ Điều 32. Đối tượng không phải đăng ký môi trường ”.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quy hoạch
  • “1. Quy hoạch không gian biển quốc gia, quy hoạch sử dụng đất quốc gia phải phù hợp với quy hoạch tổng thể quốc gia.
  • Trường hợp quy hoạch không gian biển quốc gia và quy hoạch sử dụng đất quốc gia có mâu thuẫn với nhau thì phải điều chỉnh và thực hiện theo quy hoạch tổng thể quốc gia.”;
Removed / left-side focus
  • “ Điều 32. Đối tượng không phải đăng ký môi trường ”.
  • Dự án đầu tư, cơ sở quy định tại điểm a và điểm c khoản 2 Điều 49 Luật Bảo vệ môi trường đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 14 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nô...
  • Đối tượng quy định tại điểm d khoản 2 Điều 49 Luật Bảo vệ môi trường đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 14 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trư...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 12. Sửa đổi, b ổ sung tên và một số khoản của Điều 32 Right: 1. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 6 như sau:
  • Left: 1. Sửa đổi tên Điều 32 như sau: Right: 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 9 như sau:
  • Left: 3. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 như sau: Right: b) Sửa đổi, bổ sung khoản 4 như sau:
Target excerpt

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quy hoạch 1. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 6 như sau: a) Sửa đổi, bổ sung khoản 1 như sau: “1. Quy hoạch không gian biển quốc gia, quy hoạch sử dụng đất quốc gia...

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Sửa đổi, b ổ sung điểm c khoản 5 Điều 35 “c) Ủy ban nhân dân cấp xã lập và trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, phê duyệt kế hoạch chuyển đổi ngành, nghề không khuyến khích phát triển tại làng nghề, di dời cơ sở, hộ gia đình ra khỏi làng nghề, bảo đảm phù hợp với tình hình thực tế tại địa phương.”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Sửa đổi, b ổ sung một số khoản của Điều 36 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 như sau: “3. Thời hạn thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này là không quá 20 ngày, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ. Trong thời hạn quy định tại khoản này, cơ quan thẩm định có trách nhiệm t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Sửa đổi, b ổ sung một số khoản của Điều 37 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 7 như sau: “7. Việc hoàn trả khoản tiền ký quỹ trên cơ sở tiến độ tổ chức, cá nhân đã hoàn thành nội dung cải tạo, phục hồi môi trường. Cơ quan có thẩm quyền đóng cửa mỏ của dự án khai thác khoáng sản kiểm tra việc hoàn thành phương án cải tạo, phục hồi môi t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Sửa đổi, b ổ sung điểm d khoản 3 Điều 38 “d) Trong thời hạn 35 ngày, kể từ thời điểm nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, căn cứ kết quả kiểm tra, Bộ Nông nghiệp và Môi trường thông báo chấp thuận đăng ký miễn trừ chất POP đến tổ chức, cá nhân theo mẫu quy định tại Phụ lục XX ban hành kèm theo Nghị định này; trường hợp không chấp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 43 1. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 như sau: “b) Có khu vực lưu giữ vật liệu, thiết bị sau khi phá dỡ có cao độ nền bảo đảm không bị ngập lụt. Trường hợp sử dụng bãi lưu giữ phải có hệ thống thu gom và xử lý nước mưa chảy tràn bảo đảm đạt quy chuẩn kỹ thuật môi trường;”. 2. Sửa đổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 45 1. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 3 như sau: “a) Kho lưu giữ phế liệu nhập khẩu: Có hệ thống thu gom và xử lý các loại nước thải phát sinh trong quá trình lưu giữ phế liệu bảo đảm đạt quy chuẩn kỹ thuật môi trường về nước thải theo quy định. Có cao độ nền bảo đảm không bị ngập lụt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Bổ sung khoản 6 và khoản 7 vào sau khoản 5 Điều 48 1. Bổ sung khoản 6 vào sau khoản 5 như sau: “6. Khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp sử dụng chung hệ thống xử lý nước thải tập trung phải đáp ứng các yêu cầu sau: a) Có đường ống thu gom, dẫn nước thải được thiết kế, lắp đặt bảo đảm các quy định kỹ thu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 49 1. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1 như sau: “b) Không tiếp nhận thêm dự án mới hoặc dự án đầu tư mở rộng cơ sở đang hoạt động có phát sinh nước thải công nghiệp trong khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp trong các trường hợp sau: dự án mới thuộc danh mục l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 63 1. Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 1 như sau: “d) Tổ chức chỉ đạo, triển khai thực hiện nội dung quản lý chất thải rắn sinh hoạt trong quy hoạch, chiến lược, chương trình, kế hoạch và nhiệm vụ có liên quan theo thẩm quyền; lập kế hoạch hằng năm cho công tác thu gom, vận chuyển, xử...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Bổ sung khoản 1a vào sau khoản 1 Điều 70 “1a. Dự án, cơ sở thực hiện dịch vụ xử lý chất thải nguy hại phải phù hợp với Quy hoạch bảo vệ môi trường hoặc quy hoạch có nội dung về xử lý chất thải nguy hại, trừ các trường hợp sau đây: a) Dự án, cơ sở đồng xử lý chất thải nguy hại; b) Dự án, cơ sở tái chế chất thải nguy hại nằm tro...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Sửa đổi, bổ sung Điều 73 “ Điều 73. Yêu cầu về liên kết, chuyển giao chất thải nguy hại không có trong giấy phép môi trường 1. Tổ chức, cá nhân đã được cấp giấy phép môi trường hoặc giấy phép môi trường thành phần có nội dung thực hiện dịch vụ xử lý chất thải nguy hại được liên kết vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại đối với...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 4 và khoản 5 Điều 74 1. Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 4 như sau: “c) Dự án, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ nằm ngoài khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp tiếp nhận nước thải để xử lý hoặc tái sử dụng phải đáp ứng các yêu cầu sau: Có phương án tiếp nhận nước thải để xử...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 và khoản 4 Điều 92 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 như sau: “1. Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường được cấp cho tổ chức đáp ứng các yêu cầu quy định tại các khoản 2, 3 và 4 Điều 91 Nghị định này.”. 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 như sau: “4. Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 3 Điều 93 “c) Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận được phí thẩm định điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường, cơ quan cấp giấy chứng nhận có trách nhiệm thẩm định, cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường cho tổ chức đề nghị chứng nhận (không bao gồm thờ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 4 Điều 94 “c) Trong thời hạn 20 ngày, kể từ ngày nhận được phí thẩm định điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường, cơ quan cấp giấy chứng nhận có trách nhiệm thẩm định, điều chỉnh nội dung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường cho tổ chức đề nghị điều chỉnh nộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 Điều 97 “a) Mức lưu lượng xả nước thải trung bình của khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp, dự án, cơ sở thuộc loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường từ 200 m 3 /ngày (24 giờ) đến dưới 500 m 3 /ngày (24 giờ); mức lưu lượng xả nước thải l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 và khoản 2 Điều 147 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 như sau: “1. Trong thời hạn 04 ngày, kể từ ngày nhận hồ sơ đăng ký chứng nhận, Bộ Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm xem xét tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; trường hợp, hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ phải thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân đăng k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1 Điều 148 “b) Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận được văn bản đề xuất điều chỉnh nội dung quyết định chứng nhận Nhãn sinh thái Việt Nam của tổ chức, cá nhân, nếu đồng ý, Bộ Nông nghiệp và Môi trường cấp đổi quyết định chứng nhận Nhãn sinh thái Việt Nam đối với sản phẩm, dịch vụ.”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 154 “2. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các bộ, cơ quan ngang bộ có liên quan xây dựng và ban hành tiêu chí môi trường và việc xác nhận đối với dự án đầu tư được cấp tín dụng xanh, phát hành trái phiếu xanh (sau đây gọi là danh mục phân loại xanh).”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Sửa đổi, bổ sung Điều 162 “Điều 162. Hoạt động thanh tra về bảo vệ môi trường 1. Hoạt động thanh tra về bảo vệ môi trường được thực hiện theo quy định của pháp luật về thanh tra, trừ trường hợp thanh tra đột xuất về bảo vệ môi trường không được công bố trước trong trường hợp cần thiết được thực hiện theo các quy định đặc thù t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Sửa đổi, bổ sung Điều 163 “Điều 163. Hoạt động kiểm tra chuyên ngành về bảo vệ môi trường 1. Hoạt động kiểm tra chuyên ngành về bảo vệ môi trường được thực hiện theo quy định của pháp luật về thanh tra, kiểm tra và các quy định đặc thù trong lĩnh vực bảo vệ môi trường tại khoản 2, 3, 4, 5 và 6 Điều này. 2. Trách nhiệm, hình th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 14 Điều 168 “d) Đối với cơ sở đang hoạt động hoặc dự án đầu tư đã triển khai xây dựng nhưng chưa đi vào vận hành có tiêu chí về môi trường tương đương với đối tượng phải cấp giấy phép môi trường và không phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường nhưng không có giấy phép môi trường thành phần h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Thay thế các Phụ lục II, III, IV, XXV, XXVI, XXVII, XXVIII, XXXIII .

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 36.

Điều 36. Thay thế, bãi bỏ một số quy định của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường và Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính p...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Điều khoản thi hành 1. Bãi bỏ Điều 39 và Điều 40 của Luật Thủ đô số 39/2024/QH15. 2. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 01 năm 2025, trừ trường hợp quy định tại khoản 3 và khoản 4 Điều này. 3. Việc thực hiện hợp đồng BT thanh toán bằng quỹ đất và hợp đồng BT thanh toán bằng ngân sách nhà nước quy định tại điểm b kho...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Thay thế, bãi bỏ một số quy định của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường và Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 0...
  • 1. Bãi bỏ một số điểm, khoản, điều, từ và cụm từ sau đây:
  • a) Bãi bỏ điểm b khoản 2 Điều 20
Added / right-side focus
  • 1. Bãi bỏ Điều 39 và Điều 40 của Luật Thủ đô số 39/2024/QH15.
  • 2. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 01 năm 2025, trừ trường hợp quy định tại khoản 3 và khoản 4 Điều này.
  • 3. Việc thực hiện hợp đồng BT thanh toán bằng quỹ đất và hợp đồng BT thanh toán bằng ngân sách nhà nước quy định tại điểm b khoản 12 Điều 3 của Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm...
Removed / left-side focus
  • Thay thế, bãi bỏ một số quy định của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường và Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 0...
  • 1. Bãi bỏ một số điểm, khoản, điều, từ và cụm từ sau đây:
  • a) Bãi bỏ điểm b khoản 2 Điều 20
Rewritten clauses
  • Left: điểm c, điểm h khoản 3 và khoản 4 Điều 43 Right: Điều 5. Điều khoản thi hành
Target excerpt

Điều 5. Điều khoản thi hành 1. Bãi bỏ Điều 39 và Điều 40 của Luật Thủ đô số 39/2024/QH15. 2. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 01 năm 2025, trừ trường hợp quy định tại khoản 3 và khoản 4 Điều này. 3. Việc...

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Bãi bỏ khoản 4 Điều 5 Nghị định số 05/2025/NĐ-CP.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Quy định chuyển tiếp 1. Tổ chức, cá nhân đã được cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ để giải quyết theo thủ tục hành chính về môi trường trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành (trừ các điều, khoản chuyển tiếp quy định tại Điều 168 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP, Điều 5 Nghị định số 05/2025/NĐ-CP và Điều 63...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. 2. Bãi bỏ khoản 2 Điều 31 và Mục 8 Chương III Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Mô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Sửa đổi Luật Quy hoạch, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư và Luật Đấu thầu 2024
Điều 3 Điều 3 . Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư 1. Bổ sung điểm e1 vào sau điểm e khoản 16 Điều 3 như sau: “e1) Hợp đồng Xây dựng - Chuyển giao (Build - Transfer, sau đây gọi là hợp đồng BT);”; 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 4 như sau: “ Điều 4. Lĩnh vực đầu tư theo phương thức PPP và phân loại dự án PP...
Điều 4. Điều 4. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu 1. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 3 như sau: a) Sửa đổi, bổ sung khoản 5 như sau: “5. Việc lựa chọn nhà thầu thuộc dự án có sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA), vốn vay ưu đãi nước ngoài theo điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là th...
Điều 6. Điều 6. Quy định chuyển tiếp 1. Quy định chuyển tiếp các quy định sửa đổi, bổ sung Luật Quy hoạch như sau: a) Kinh phí cho hoạt động quy hoạch đã được bố trí trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành được tiếp tục sử dụng theo quy định của pháp luật có liên quan tại thời điểm bố trí kinh phí; b) Quy hoạch đang thực hiện điều chỉnh theo...