Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 15

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn việc lập và quản lý chi phí dự án đầu tư xây dựng công trình

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành “Định mức dự toán công tác quản lý, vận hành hệ thống thoát nước thải trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột”

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành “Định mức dự toán công tác quản lý, vận hành hệ thống thoát nước thải trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột”
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn việc lập và quản lý chi phí dự án đầu tư xây dựng công trình

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này “Định mức dự toán công tác quản lý, vận hành hệ thống thoát nước thải trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột”.
Điều 2. Điều 2. “Định mức dự toán công tác quản lý, vận hành hệ thống thoát nước thải trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột” làm cơ sở để xác định giá dự toán dịch vụ công ích đối với công tác quản lý, vận hành hệ thống thoát nước thải trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột.
Điều 3. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Ngành; Chủ tịch UBND thành phố Buôn Ma Thuột; thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan, chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tài chính; - Bộ Kế hoạch và Đầu tư; - B...
Chương I: Quản lý, vận hành mạng lưới thoát nước thải (bao gồm: Công tác kiểm tra, vệ sinh hệ thống tuyến ống, giếng thăm, giếng kiểm tra, giếng chuyển hướng, hộp nối). Chương I: Quản lý, vận hành mạng lưới thoát nước thải (bao gồm: Công tác kiểm tra, vệ sinh hệ thống tuyến ống, giếng thăm, giếng kiểm tra, giếng chuyển hướng, hộp nối).
Chương II: Quản lý, vận hành trạm bơm áp lực C2A. Chương II: Quản lý, vận hành trạm bơm áp lực C2A.
Chương III: Quản lý, vận hành nhà máy xử lý nước thải. Chương III: Quản lý, vận hành nhà máy xử lý nước thải.
Chương IV: Quản lý, vận hành trạm bơm tái sử dụng nước thải. Chương IV: Quản lý, vận hành trạm bơm tái sử dụng nước thải.
Chương V: Quản lý, vận hành các bể chứa nước và hệ thống tuyến ống tái sử dụng nước thải. Chương V: Quản lý, vận hành các bể chứa nước và hệ thống tuyến ống tái sử dụng nước thải.