Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành “Định mức dự toán công tác quản lý, vận hành hệ thống thoát nước thải trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột”
35/2007/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn việc lập và quản lý chi phí dự án đầu tư xây dựng công trình
04/2005/TT-BXD
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành “Định mức dự toán công tác quản lý, vận hành hệ thống thoát nước thải trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột”
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn việc lập và quản lý chi phí dự án đầu tư xây dựng công trình
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn việc lập và quản lý chi phí dự án đầu tư xây dựng công trình
- Về việc ban hành “Định mức dự toán công tác quản lý, vận hành hệ thống thoát nước thải trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột”
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này “Định mức dự toán công tác quản lý, vận hành hệ thống thoát nước thải trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột”.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. “Định mức dự toán công tác quản lý, vận hành hệ thống thoát nước thải trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột” làm cơ sở để xác định giá dự toán dịch vụ công ích đối với công tác quản lý, vận hành hệ thống thoát nước thải trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Ngành; Chủ tịch UBND thành phố Buôn Ma Thuột; thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan, chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tài chính; - Bộ Kế hoạch và Đầu tư; - B...
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn việc lập và quản lý chi phí dự án đầu tư xây dựng công trình
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn việc lập và quản lý chi phí dự án đầu tư xây dựng công trình
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Ngành; Chủ tịch UBND thành phố Buôn Ma Thuột; thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan, chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- - Văn phòng Chính phủ;
Left
Chương I: Quản lý, vận hành mạng lưới thoát nước thải (bao gồm: Công tác kiểm tra, vệ sinh hệ thống tuyến ống, giếng thăm, giếng kiểm tra, giếng chuyển hướng, hộp nối).
Chương I: Quản lý, vận hành mạng lưới thoát nước thải (bao gồm: Công tác kiểm tra, vệ sinh hệ thống tuyến ống, giếng thăm, giếng kiểm tra, giếng chuyển hướng, hộp nối).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II: Quản lý, vận hành trạm bơm áp lực C2A.
Chương II: Quản lý, vận hành trạm bơm áp lực C2A.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III: Quản lý, vận hành nhà máy xử lý nước thải.
Chương III: Quản lý, vận hành nhà máy xử lý nước thải.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV: Quản lý, vận hành trạm bơm tái sử dụng nước thải.
Chương IV: Quản lý, vận hành trạm bơm tái sử dụng nước thải.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V: Quản lý, vận hành các bể chứa nước và hệ thống tuyến ống tái sử dụng nước thải.
Chương V: Quản lý, vận hành các bể chứa nước và hệ thống tuyến ống tái sử dụng nước thải.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI: Công tác vệ sinh hố thu nước, hố ga.
Chương VI: Công tác vệ sinh hố thu nước, hố ga. Mỗi loại định mức được trình bày tóm tắt thành phần công việc, điều kiện kỹ thuật, điều kiện thi công và biện pháp thi công và được xác định theo đơn vị tính phù hợp để thực hiện công tác quản lý, vận hành hệ thống thoát nước thải. III. QUY ĐỊNH ÁP DỤNG: Định mức dự toán công tác quản lý,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 1.
Chương 1. QUẢN LÝ VẬN HÀNH MẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC THẢI I. KIỂM TRA MẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC THẢI. TNT1.01 KIỂM TRA ĐƯỜNG ỐNG BẰNG MÁY GHI HÌNH Thành phần công việc: + Chuẩn bị xe (đổ nhiên liệu, đổ nước vào bồn, kiểm tra xe, máy phát điện, robot và thiết bị ghi hình). + Đến vị trí được chỉ định, chuẩn bị dụng cụ, phương tiện và mặt bằng làm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 2.
Chương 2. QUẢN LÝ VẬN HÀNH TRẠM BƠM C2A TNT2.01 XẢ TRÀN KHẨN CẤP (TRƯỜNG HỢP ĐỘT XUẤT) Thành phần công việc: + Theo dõi mực nước trong ngăn chứa thải, trong ống xả tràn và mực nước suối phải bảo đảm đủ điều kiện xả tràn khẩn cấp. + Mở nắp hố xả tràn + Dùng dụng cụ chuyên dùng mở van xả tràn, điều khiển nước thải thoát khỏi trạm bơm và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 3.
Chương 3. QUẢN LÝ VẬN HÀNH NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI TNT3.01 ĐO LƯU LƯỢNG (30 PHÚT ĐO 1 LẦN; 48 LẦN/NGÀY ĐÊM) Thành phần công việc: + Theo dõi lưu lượng nước trong máng đo lưu lượng tại công trình thu. + Ghi chép số liệu trên thiết bị đo lưu lượng bằng thủ công và tính toán lưu lượng nước thải thực tế qua máng đo lưu lượng. + Làm vệ sinh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 4.
Chương 4. QUẢN LÝ VẬN HÀNH TRẠM BƠM TÁI SỬ DỤNG NƯỚC THẢI TNT4.01 LẮP ĐẶT TẤM CHẮN (TẤM PHAI BẰNG GỖ) NGĂN DÒNG NƯỚC DÒNG SUỐI Thành phần công việc: + Vận chuyển bằng thủ công các tấm chắn bằng gỗ từ kho đến vị trí lắp đặt. + Lắp đặt các tấm chắn theo đúng trình tự (14 tấm chắn). + Làm vệ sinh tấm chắn và vận chuyển đến kho lưu giữ, xế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 5.
Chương 5. QUẢN LÝ VẬN HÀNH CÁC BỂ CHỨA NƯỚC VÀ HỆ THỐNG TUYẾN ỐNG TÁI SỬ DỤNG NƯỚC THẢI TNT5.01 VẬN HÀNH CÁC BỂ CHỨA NƯỚC TÁI SỬ DỤNG Thành phần công việc: + Theo dõi, kiểm soát lưu lượng nước trong các bể chứa, kiểm tra vật tư tài sản trong khu vực bể. + Vớt rác nổi tích đọng trong bể. + Vệ sinh chùi rửa các cửa van, vách tường khu vự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 6.
Chương 6. CÔNG TÁC VỆ SINH HỐ THU NƯỚC, HỐ GA TNT6.01 VỆ SINH MIỆNG HỐ THU NƯỚC, HỐ GA BẰNG THỦ CÔNG TRONG MƯA Thành phần công việc: + Di chuyển đến vị trí hố thu nước, miệng hố ga. + Dùng chổi, cào sắt thu gom rác, đất, đá gọn lại thành đống. Hốt hết rác ở miệng hố thu nước, hố ga và bỏ vào bịch nilon. + Bỏ bịch rác vào thùng containe...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.