Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất
08 /2024/TT-BTNMT
Right document
Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
06/2025/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất Right: Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất tại khoản 8 Điều 59 Luật Đất đai.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Left: Thông tư này quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất tại khoản 8 Điều 59 Luật Đất đai. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý nhà nước về đất đai, cơ quan có chức năng quản lý đất đai ở địa phương; Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai; công chức làm công tác địa chính ở xã, phường, thị trấn. 2. Bộ Quốc phòng, Bộ Công an. 3. Người sử dụng đất, người được giao quản lý đất. 4. Các cơ quan, tổ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 3 năm 2025.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 3 năm 2025.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Cơ quan quản lý nhà nước về đất đai, cơ quan có chức năng quản lý đất đai ở địa phương; Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai; công chức làm công tác địa chính ở xã, phư...
- 2. Bộ Quốc phòng, Bộ Công an.
Left
Điều 3.
Điều 3. Phạm vi thống kê, kiểm kê đất đai 1. Phạm vi thống kê, kiểm kê đất đai thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 57 Luật Đất đai và được xác định như sau: a) Địa giới đơn vị hành chính các cấp xác định theo hồ sơ địa giới đơn vị hành chính mới nhất được cấp có thẩm quyền phê duyệt; b) Trường hợp chưa thống nhất về đường địa giới...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành, thị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI VÀ LẬP BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ T...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành, thị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Q...
- QUY ĐỊNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
- THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI VÀ LẬP BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
- Điều 3. Phạm vi thống kê, kiểm kê đất đai
- 1. Phạm vi thống kê, kiểm kê đất đai thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 57 Luật Đất đai và được xác định như sau:
- a) Địa giới đơn vị hành chính các cấp xác định theo hồ sơ địa giới đơn vị hành chính mới nhất được cấp có thẩm quyền phê duyệt;
Left
Điều 4.
Điều 4. Chỉ tiêu thống kê, kiểm kê đất đai 1. Chỉ tiêu thống kê, kiểm kê đất đai là diện tích của từng loại đất, đối tượng sử dụng đất và đối tượng được giao quản lý đất được xác định như sau: a) Đối với thống kê đất đai thì diện tích của từng loại đất, đối tượng sử dụng đất và đối tượng được giao quản lý đất được xác định trên cơ sở s...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quy định viết tắt Nội dung viết tắt Viết tắt Cơ sở dữ liệu CSDL Định mức kinh tế - kỹ thuật Định mức KTKT Đơn vị tính sản phẩm ĐVT Bản đồ địa chính BĐĐC Bản đồ kiểm kê đất đai BĐKK Hiện trạng sử dụng đất HTSDĐ Biến động đất đai BĐĐĐ Thống kê đất đai TKĐĐ Kiểm kê đất đai KKĐĐ Địa chính viên Hạng IV, Bậc 4 ĐCVIV.4 Địa chính viên...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quy định viết tắt
- Nội dung viết tắt
- Cơ sở dữ liệu
- 1. Chỉ tiêu thống kê, kiểm kê đất đai là diện tích của từng loại đất, đối tượng sử dụng đất và đối tượng được giao quản lý đất được xác định như sau:
- a) Đối với thống kê đất đai thì diện tích của từng loại đất, đối tượng sử dụng đất và đối tượng được giao quản lý đất được xác định trên cơ sở số liệu thống kê đất đai năm liền trước hoặc kỳ kiểm k...
- b) Đối với kiểm kê đất đai thì diện tích của từng loại đất, đối tượng sử dụng đất và đối tượng được giao quản lý đất được xác định trên cơ sở hồ sơ địa chính và rà soát thực tế hiện trạng đang quản...
- Left: Điều 4. Chỉ tiêu thống kê, kiểm kê đất đai Right: Bản đồ kiểm kê đất đai
Left
Điều 5.
Điều 5. Hệ thống các biểu thống kê, kiểm kê đất đai 1. Hệ thống biểu thống kê, kiểm kê đất đai bao gồm: a) Biểu 01/TKKK (Thống kê, kiểm kê diện tích đất đai): để tổng hợp chung về diện tích các loại đất theo đối tượng sử dụng đất và theo đối tượng được giao quản lý đất; b) Biểu 02/TKKK (Thống kê, kiểm kê đối tượng sử dụng đất và đối tư...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Phạm vi áp dụng 1. Định mức này được sử dụng để làm cơ sở xây dựng, ban hành đơn giá, giá sản phẩm, dịch vụ công về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ; làm căn cứ giao dự toán và quyết toán giá trị sản phẩm thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất của t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Phạm vi áp dụng
- 1. Định mức này được sử dụng để làm cơ sở xây dựng, ban hành đơn giá, giá sản phẩm, dịch vụ công về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
- làm căn cứ giao dự toán và quyết toán giá trị sản phẩm thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất của tỉnh
- Điều 5. Hệ thống các biểu thống kê, kiểm kê đất đai
- 1. Hệ thống biểu thống kê, kiểm kê đất đai bao gồm:
- a) Biểu 01/TKKK (Thống kê, kiểm kê diện tích đất đai): để tổng hợp chung về diện tích các loại đất theo đối tượng sử dụng đất và theo đối tượng được giao quản lý đất;
Left
Chương II
Chương II THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CÁC CẤP VÀ CẢ NƯỚC
Open sectionRight
Chương II
Chương II ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
- THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CÁC CẤP VÀ CẢ NƯỚC
Left
Mục 1
Mục 1 THỐNG KÊ ĐẤT ĐAI
Open sectionRight
Mục 1
Mục 1 THỐNG KÊ ĐẤT ĐAI
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 6.
Điều 6. Thống kê đất đai cấp xã 1. Công tác chuẩn bị: a) Thu thập các hồ sơ, tài liệu, bản đồ, số liệu liên quan đến biến động đất đai trong năm thống kê trên địa bàn cấp xã, hồ sơ địa giới đơn vị hành chính cấp xã; số liệu kiểm kê đất đai của kỳ trước hoặc số liệu thống kê đất đai được thực hiện trong năm trước của cấp xã; tiếp nhận D...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Các thành phần của kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất 1. Định mức lao động: là chi phí lao động trực tiếp để sản xuất ra một sản phẩm (thực hiện một bước công việc). Nội dung của định mức lao động gồm: a) Nội dung công việc: liệt kê mô tả nội dung công việc, quy định các thao tác c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Các thành phần của kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất
- 1. Định mức lao động: là chi phí lao động trực tiếp để sản xuất ra một sản phẩm (thực hiện một bước công việc). Nội dung của định mức lao động gồm:
- a) Nội dung công việc: liệt kê mô tả nội dung công việc, quy định các thao tác cơ bản, chủ yếu để thực hiện bước công việc.
- Điều 6. Thống kê đất đai cấp xã
- 1. Công tác chuẩn bị:
- a) Thu thập các hồ sơ, tài liệu, bản đồ, số liệu liên quan đến biến động đất đai trong năm thống kê trên địa bàn cấp xã, hồ sơ địa giới đơn vị hành chính cấp xã
Left
Điều 7.
Điều 7. Thống kê đất đai cấp huyện 1. Công tác chuẩn bị: a) Xây dựng văn bản chỉ đạo và kế hoạch thực hiện thống kê đất đai trên địa bàn cấp huyện; b) Thu thập các hồ sơ, tài liệu, số liệu liên quan đến biến động đất đai trong năm thống kê trên địa bàn cấp huyện, hồ sơ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của cấp huyện, hồ sơ địa giới đơn v...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Quy định về đơn vị tính trong định mức 1. “Bộ/xã” tính cho sản phẩm là báo cáo hoặc bản đồ hoặc bộ tài liệu cần hoàn thành theo quy định cho 01 xã. 2. “Khoanh/xã” tính cho xã có số lượng khoanh biến động trung bình về hình thể, loại đất, loại đối tượng sử dụng đất và đối tượng quản lý đất trong năm thống kê hoặc trong kỳ kiểm k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Quy định về đơn vị tính trong định mức
- 1. “Bộ/xã” tính cho sản phẩm là báo cáo hoặc bản đồ hoặc bộ tài liệu cần hoàn thành theo quy định cho 01 xã.
- 2. “Khoanh/xã” tính cho xã có số lượng khoanh biến động trung bình về hình thể, loại đất, loại đối tượng sử dụng đất và đối tượng quản lý đất trong năm thống kê hoặc trong kỳ kiểm kê.
- Điều 7. Thống kê đất đai cấp huyện
- 1. Công tác chuẩn bị:
- a) Xây dựng văn bản chỉ đạo và kế hoạch thực hiện thống kê đất đai trên địa bàn cấp huyện;
Left
Điều 8.
Điều 8. Thống kê đất đai cấp tỉnh 1. Công tác chuẩn bị: a) Xây dựng văn bản chỉ đạo và kế hoạch thực hiện thống kê đất đai trên địa bàn cấp tỉnh; b) Thu thập các hồ sơ, tài liệu, số liệu liên quan đến biến động đất đai trong năm thống kê trên địa bàn cấp tỉnh, hồ sơ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của cấp tỉnh, hồ sơ địa giới đơn vị hà...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Thống kê đất đai cấp xã 1. Công tác chuẩn bị a) Thu thập các hồ sơ, tài liệu, bản đồ, số liệu liên quan đến biến động đất đai trong năm thống kê trên địa bàn cấp xã, hồ sơ địa giới đơn vị hành chính cấp xã; số liệu kiểm kê đất đai của kỳ trước hoặc số liệu thống kê đất đai được thực hiện trong năm trước của cấp xã; tiếp nhận Da...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- tiếp nhận Danh sách các trường hợp biến động trong năm thống kê đất đai và kỳ kiểm kê đất đai do cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp huyện, Văn phòng đăng ký đất đai chuyển đến
- 2. Rà soát, cập nhật, chỉnh lý các biến động đất đai trong năm thống kê
- a) Các trường hợp thay đổi về loại đất, đối tượng sử dụng đất, đối tượng được giao quản lý đất tại danh sách các trường hợp biến động trong năm thống kê đất đai do cơ quan có chức năng quản lý đất...
- a) Xây dựng văn bản chỉ đạo và kế hoạch thực hiện thống kê đất đai trên địa bàn cấp tỉnh;
- 2. Rà soát, tổng hợp các biến động đất đai trong năm thống kê đối với các trường hợp có biến động về loại đất, đối tượng sử dụng đất, đối tượng được giao quản lý đất đã thực hiện thủ tục về giao đấ...
- tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc
- Left: Điều 8. Thống kê đất đai cấp tỉnh Right: Điều 8. Thống kê đất đai cấp xã
- Left: b) Thu thập các hồ sơ, tài liệu, số liệu liên quan đến biến động đất đai trong năm thống kê trên địa bàn cấp tỉnh, hồ sơ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của cấp tỉnh, hồ sơ địa giới đơn vị hành chí... Right: a) Thu thập các hồ sơ, tài liệu, bản đồ, số liệu liên quan đến biến động đất đai trong năm thống kê trên địa bàn cấp xã, hồ sơ địa giới đơn vị hành chính cấp xã
- Left: số liệu kiểm kê đất đai của kỳ trước hoặc số liệu thống kê đất đai được thực hiện trong năm trước của cấp tỉnh và các tài liệu khác có liên quan Right: số liệu kiểm kê đất đai của kỳ trước hoặc số liệu thống kê đất đai được thực hiện trong năm trước của cấp xã
Left
Điều 9.
Điều 9. Thống kê đất đai cả nước 1. Công tác chuẩn bị: a) Xây dựng văn bản chỉ đạo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện thống kê đất đai; b) Thu thập các hồ sơ, tài liệu, số liệu liên quan đến kiểm kê đất đai của kỳ trước, thống kê đất đai năm trước của cả nước. 2. Tiếp nhận kết quả thống kê đất quốc phòng, đất an ninh của Bộ Quốc phòng,...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Thống kê đất đai cấp huyện 1. Công tác chuẩn bị a) Thu thập các hồ sơ, tài liệu, số liệu liên quan đến biến động đất đai trong năm thống kê trên địa bàn cấp huyện, hồ sơ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của cấp huyện, hồ sơ địa giới đơn vị hành chính cấp huyện; số liệu kiểm kê đất đai của kỳ trước hoặc số liệu thống kê đất đai đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- số liệu kiểm kê đất đai của kỳ trước hoặc số liệu thống kê đất đai được thực hiện trong năm trước của cấp huyện và tài liệu khác có liên quan
- b) Xác định phạm vi thống kê đất đai ở cấp huyện theo quy định;
- c) Phân loại, đánh giá và lựa chọn các hồ sơ, tài liệu, số liệu thu thập.
- a) Xây dựng văn bản chỉ đạo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện thống kê đất đai;
- a) Tình hình tổ chức thực hiện thống kê đất đai;
- b) Đánh giá hiện trạng sử dụng đất, phân tích biến động đất đai trong năm thống kê đất đai;
- Left: Điều 9. Thống kê đất đai cả nước Right: Điều 9. Thống kê đất đai cấp huyện
- Left: b) Thu thập các hồ sơ, tài liệu, số liệu liên quan đến kiểm kê đất đai của kỳ trước, thống kê đất đai năm trước của cả nước. Right: a) Thu thập các hồ sơ, tài liệu, số liệu liên quan đến biến động đất đai trong năm thống kê trên địa bàn cấp huyện, hồ sơ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của cấp huyện, hồ sơ địa giới đơn vị hành c...
- Left: 2. Tiếp nhận kết quả thống kê đất quốc phòng, đất an ninh của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an Right: 3. Tiếp nhận kết quả thống kê đất đai của cấp xã
Left
Mục 2
Mục 2 KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI
Open sectionRight
Mục 2
Mục 2 KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 10.
Điều 10. Kiểm kê đất đai cấp xã 1. Công tác chuẩn bị: a) Xây dựng kế hoạch thực hiện kiểm kê đất đai trên địa bàn cấp xã; b) Phổ biến, quán triệt nhiệm vụ đến các cán bộ và tuyên truyền cho người dân về kế hoạch thực hiện kiểm kê đất đai; c) Đánh giá thực trạng nguồn lực, thiết bị kỹ thuật; phân công trách nhiệm và sự phối hợp giữa các...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Thống kê đất đai cấp tỉnh 1. Công tác chuẩn bị a) Thu thập các hồ sơ, tài liệu, số liệu liên quan đến biến động đất đai trong năm thống kê trên địa bàn cấp tỉnh, hồ sơ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của cấp tỉnh, hồ sơ địa giới đơn vị hành chính cấp tỉnh; số liệu kiểm kê đất đai của kỳ trước hoặc số liệu thống kê đất đai được...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- số liệu kiểm kê đất đai của kỳ trước hoặc số liệu thống kê đất đai được thực hiện trong năm trước của cấp tỉnh và các tài liệu khác có liên quan
- c) Phân loại, đánh giá và lựa chọn các hồ sơ, tài liệu, số liệu thu thập.
- 2. Rà soát, tổng hợp các biến động đất đai trong năm thống kê đối với các trường hợp có biến động về loại đất, đối tượng sử dụng đất, đối tượng được giao quản lý đất đã thực hiện thủ tục về giao đấ...
- a) Xây dựng kế hoạch thực hiện kiểm kê đất đai trên địa bàn cấp xã;
- b) Phổ biến, quán triệt nhiệm vụ đến các cán bộ và tuyên truyền cho người dân về kế hoạch thực hiện kiểm kê đất đai;
- c) Đánh giá thực trạng nguồn lực, thiết bị kỹ thuật; phân công trách nhiệm và sự phối hợp giữa các lực lượng liên quan của cấp xã để thực hiện đảm bảo về nội dung và thời gian theo quy định;
- Left: Điều 10. Kiểm kê đất đai cấp xã Right: Điều 10. Thống kê đất đai cấp tỉnh
- Left: d) Thu thập các hồ sơ, tài liệu, bản đồ, số liệu liên quan đến biến động đất đai trong kỳ kiểm kê đất đai trên địa bàn cấp xã, hồ sơ kết quả kiểm kê đất đai kỳ trước và kết quả thống kê đất đai hằn... Right: a) Thu thập các hồ sơ, tài liệu, số liệu liên quan đến biến động đất đai trong năm thống kê trên địa bàn cấp tỉnh, hồ sơ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của cấp tỉnh, hồ sơ địa giới đơn vị hành chí...
- Left: tiếp nhận Danh sách các trường hợp biến động trong năm thống kê đất đai và kỳ kiểm kê đất đai tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này do cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp huyện, Văn ph... Right: tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao vào Danh sách các trường hợp biến động trong năm thống kê đất đai và kỳ kiểm kê đất đai để gửi Ủy ban nhân dân cấp xã, cấp huyện, trừ các đơn vị cấp xã đã...
Left
Điều 11.
Điều 11. Kiểm kê đất đai cấp huyện 1. Công tác chuẩn bị: a) Xây dựng kế hoạch thực hiện kiểm kê đất đai trên địa bàn cấp huyện; b) Xây dựng văn bản chỉ đạo, đôn đốc thực hiện kiểm kê đất đai; c) Phổ biến, quán triệt nhiệm vụ đến Ủy ban nhân dân cấp xã và các phòng, ban chuyên môn của cấp huyện về kế hoạch thực hiện kiểm kê đất đai; d)...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Kiểm kê đất đai cấp xã 1. Công tác chuẩn bị a) Xây dựng kế hoạch thực hiện kiểm kê đất đai trên địa bàn cấp xã; b) Phổ biến, quán triệt nhiệm vụ đến các cán bộ và tuyên truyền cho người dân về kế hoạch thực hiện kiểm kê đất đai; c) Đánh giá thực trạng nguồn lực, thiết bị kỹ thuật; phân công trách nhiệm và sự phối hợp giữa các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- rà soát cơ sở dữ liệu đất đai (nếu có)
- tiếp nhận Danh sách các trường hợp biến động trong năm thống kê đất đai và kỳ kiểm kê đất đai do cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp huyện, Văn phòng đăng ký đất đai chuyển đến
- 2. Rà soát, đối chiếu, lựa chọn các tài liệu, số liệu, bản đồ thu thập để sử dụng cho lập bản đồ kiểm kê đất đai
- c) Phổ biến, quán triệt nhiệm vụ đến Ủy ban nhân dân cấp xã và các phòng, ban chuyên môn của cấp huyện về kế hoạch thực hiện kiểm kê đất đai;
- hồ sơ kết quả kiểm kê đất đai kỳ trước, kết quả thống kê đất đai hằng năm trong kỳ kiểm kê đất đai của cấp huyện và các tài liệu khác có liên quan
- g) Phân loại, đánh giá và lựa chọn các hồ sơ, tài liệu, bản đồ, số liệu thu thập.
- Left: Điều 11. Kiểm kê đất đai cấp huyện Right: Điều 11. Kiểm kê đất đai cấp xã
- Left: a) Xây dựng kế hoạch thực hiện kiểm kê đất đai trên địa bàn cấp huyện; Right: a) Xây dựng kế hoạch thực hiện kiểm kê đất đai trên địa bàn cấp xã;
- Left: b) Xây dựng văn bản chỉ đạo, đôn đốc thực hiện kiểm kê đất đai; Right: b) Phổ biến, quán triệt nhiệm vụ đến các cán bộ và tuyên truyền cho người dân về kế hoạch thực hiện kiểm kê đất đai;
Left
Điều 12.
Điều 12. Kiểm kê đất đai cấp tỉnh 1. Công tác chuẩn bị: a) Xây dựng kế hoạch thực hiện kiểm kê đất đai trên địa bàn cấp tỉnh; b) Xây dựng văn bản chỉ đạo, hướng dẫn, đôn đốc thực hiện kiểm kê đất đai; c) Phổ biến, quán triệt nhiệm vụ đến Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp huyện và các sở, ban, ngành của cấp tỉnh về kế hoạch ki...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Kiểm kê đất đai cấp huyện 1. Công tác chuẩn bị a) Đánh giá thực trạng nguồn lực, thiết bị kỹ thuật; phân công trách nhiệm và sự phối hợp giữa các đơn vị liên quan của cấp huyện để thực hiện đảm bảo về nội dung và thời gian theo quy định; b) Thu thập các hồ sơ, tài liệu, bản đồ, số liệu liên quan đến biến động đất đai trong kỳ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- a) Đánh giá thực trạng nguồn lực, thiết bị kỹ thuật; phân công trách nhiệm và sự phối hợp giữa các đơn vị liên quan của cấp huyện để thực hiện đảm bảo về nội dung và thời gian theo quy định;
- 3. In tài liệu phục vụ cho kiểm kê đất đai.
- 4. Tiếp nhận kết quả kiểm kê đất đai của cấp xã
- b) Xây dựng văn bản chỉ đạo, hướng dẫn, đôn đốc thực hiện kiểm kê đất đai;
- c) Phổ biến, quán triệt nhiệm vụ đến Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp huyện và các sở, ban, ngành của cấp tỉnh về kế hoạch kiểm kê đất đai;
- d) Tổ chức tập huấn chuyên môn cho Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp huyện và các sở, ban, ngành của cấp tỉnh có liên quan;
- Left: Điều 12. Kiểm kê đất đai cấp tỉnh Right: Điều 12. Kiểm kê đất đai cấp huyện
- Left: a) Xây dựng kế hoạch thực hiện kiểm kê đất đai trên địa bàn cấp tỉnh; Right: c) Xác định phạm vi kiểm kê đất đai ở cấp huyện theo quy định;
- Left: g) Phân loại, đánh giá và lựa chọn các hồ sơ, tài liệu, bản đồ, số liệu thu thập để sử dụng cho kiểm kê đất đai. Right: d) Phân loại, đánh giá v à lựa chọn các hồ sơ, tài liệu, bản đồ, số liệu thu thập.
Left
Điều 13.
Điều 13. Kiểm kê đất đai cả nước 1. Công tác chuẩn bị: a) Xây dựng văn bản chỉ đạo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện kiểm kê đất đai; b) Xây dựng kế hoạch thực hiện kiểm kê đất đai và các tài liệu hướng dẫn chuyên môn (nếu có); c) Tổ chức tập huấn chuyên môn cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và các cơ quan có liên quan; d) Thu thập các hồ...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Kiểm kê đất đai cấp tỉnh 1. Công tác chuẩn bị a) Tổ chức tập huấn chuyên môn cho Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp huyện và các sở, ban, ngành của cấp tỉnh có liên quan; b) Thu thập các hồ sơ, tài liệu, bản đồ, số liệu liên quan đến biến động đất đai trong kỳ kiểm kê đất đai trên địa bàn cấp tỉnh, hồ sơ quy hoạch, kế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- d) Phân loại, đánh giá và lựa chọn các hồ sơ, tài liệu, bản đồ, số liệu thu thập để sử dụng cho kiểm kê đất đai.
- 2. Rà soát, tổng hợp các biến động đất đai trong kỳ kiểm kê đối với các trường hợp có thay đổi về loại đất, đối tượng sử dụng đất, đối tượng quản lý đất đã thực hiện thủ tục về giao đất, cho thuê đ...
- tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc
- a) Xây dựng văn bản chỉ đạo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện kiểm kê đất đai;
- 2. Hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện kiểm kê đất đai trên phạm vi cả nước.
- 3. Tiếp nhận kết quả kiểm kê đất quốc phòng, đất an ninh của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an; tiếp nhận kết quả kiểm kê đất đai của cấp tỉnh và chỉ đạo chỉnh sửa, hoàn thiện số liệu, báo cáo kết quả kiểm...
- Left: Điều 13. Kiểm kê đất đai cả nước Right: Điều 13. Kiểm kê đất đai cấp tỉnh
- Left: b) Xây dựng kế hoạch thực hiện kiểm kê đất đai và các tài liệu hướng dẫn chuyên môn (nếu có); Right: c) Xác định phạm vi kiểm kê đất đai ở cấp tỉnh theo quy định;
- Left: c) Tổ chức tập huấn chuyên môn cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và các cơ quan có liên quan; Right: a) Tổ chức tập huấn chuyên môn cho Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp huyện và các sở, ban, ngành của cấp tỉnh có liên quan;
Left
Mục 3
Mục 3 THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT QUỐC PHÒNG, ĐẤT AN NINH VÀ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CHUYÊN ĐỀ
Open sectionRight
Mục 3
Mục 3 KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CHUYÊN ĐỀ
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT QUỐC PHÒNG, ĐẤT AN NINH
- Left: VÀ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CHUYÊN ĐỀ Right: KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CHUYÊN ĐỀ
Left
Điều 14.
Điều 14. Thống kê, kiểm kê đất quốc phòng, đất an ninh 1. Thống kê, kiểm kê đất quốc phòng, đất an ninh do Bộ Quốc phòng, Bộ Công an chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện. 2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ đạo, hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp dưới trong việc phối hợp với Bộ Quốc phòng, Bộ Công an rà soát, thống nhất các...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Kiểm kê đất đai các công ty nông, lâm trường 1. Kiểm kê đất đai chuyên đề là việc kiểm kê chuyên sâu về một hoặc một số chỉ tiêu loại đất quy định tại Điều 9 Luật Đất đai, các điều 4, 5 và 6 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP; loại đối tượng sử dụng đất quy định tại khoản 3 Điều 4 Thông tư này; loại đối tượng được giao quản lý đất qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Kiểm kê đất đai chuyên đề là việc kiểm kê chuyên sâu về một hoặc một số chỉ tiêu loại đất quy định tại Điều 9 Luật Đất đai, các điều 4, 5 và 6 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP
- loại đối tượng được giao quản lý đất quy định tại khoản 4 Điều 4 Thông tư này và các nội dung khác có liên quan theo yêu cầu của quản lý nhà nước về đất đai trong từng thời kỳ.
- 2. Nội dung, hoạt động kiểm kê đất đai chuyên đề được thực hiện theo quyết định của Thủ trướng chính phủ, quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân d...
- 1. Thống kê, kiểm kê đất quốc phòng, đất an ninh do Bộ Quốc phòng, Bộ Công an chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện.
- 2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ đạo, hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp dưới trong việc phối hợp với Bộ Quốc phòng, Bộ Công an rà soát, thống nhất các địa điểm và diện tích đất quốc phòng, đất an ninh ở...
- 3. Việc thống kê, kiểm kê đất quốc phòng, đất an ninh theo chỉ tiêu các loại đất quy định tại điểm c khoản 3 Điều 9 Luật Đất đai
- Left: Điều 14. Thống kê, kiểm kê đất quốc phòng, đất an ninh Right: Điều 14. Kiểm kê đất đai các công ty nông, lâm trường
- Left: khoản 3 Điều 5 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP và được tổng hợp vào biểu quy định tại điểm e khoản 1 Điều 5 Thông tư này. Right: loại đối tượng sử dụng đất quy định tại khoản 3 Điều 4 Thông tư này
Left
Điều 15.
Điều 15. Kiểm kê đất đai chuyên đề 1. Kiểm kê đất đai chuyên đề là việc kiểm kê chuyên sâu về một hoặc một số chỉ tiêu loại đất quy định tại Điều 9 Luật Đất đai, các điều 4, 5 và 6 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP; loại đối tượng sử dụng đất quy định tại khoản 3 Điều 4 Thông tư này; loại đối tượng được giao quản lý đất quy định tại khoản 4...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Kiểm kê đất đai khu vực sạt lở, bồi đắp trong 5 năm (2020-2024) 1. Nội dung thực hiện: Kiểm kê toàn bộ diện tích đất sạt lở, bồi đắp trong 5 năm qua (2020-2024) được tính từ 01 tháng 01 năm 2020 đến ngày 31 tháng 12 năm 2024, bao gồm: Diện tích bị sạt lở (khu vực bờ sông, khu vực đồi núi, khu vực bờ biển), diện tích bồi đắp (k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nội dung thực hiện:
- Kiểm kê toàn bộ diện tích đất sạt lở, bồi đắp trong 5 năm qua (2020-2024) được tính từ 01 tháng 01 năm 2020 đến ngày 31 tháng 12 năm 2024, bao gồm:
- Diện tích bị sạt lở (khu vực bờ sông, khu vực đồi núi, khu vực bờ biển), diện tích bồi đắp (khu vực bờ sông, khu vực bờ biển) theo các loại đất theo quy định tại Điều 9 Luật Đất đai năm 2024 và các...
- loại đối tượng sử dụng đất quy định tại khoản 3 Điều 4 Thông tư này
- loại đối tượng được giao quản lý đất quy định tại khoản 4 Điều 4 Thông tư này và các nội dung khác có liên quan theo yêu cầu của quản lý nhà nước về đất đai trong từng thời kỳ.
- 2. Nội dung, hoạt động kiểm kê đất đai chuyên đề được thực hiện theo quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Left: Điều 15. Kiểm kê đất đai chuyên đề Right: Điều 15. Kiểm kê đất đai khu vực sạt lở, bồi đắp trong 5 năm (2020-2024)
- Left: 1. Kiểm kê đất đai chuyên đề là việc kiểm kê chuyên sâu về một hoặc một số chỉ tiêu loại đất quy định tại Điều 9 Luật Đất đai, các điều 4, 5 và 6 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP Right: c) Rà soát, cập nhật xác định loại đất theo đúng quy định tại Điều 9 Luật Đất đai và các điều 4, 5 và 6 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP và diện tích đất bị sạt lở, bồi đắp theo địa bàn cấp xã.
Left
Mục 4
Mục 4 BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT
Open sectionRight
Mục 4
Mục 4 LẬP BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT Right: LẬP BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT
Left
Điều 16.
Điều 16. Quy định chung về lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất 1. Bản đồ hiện trạng sử dụng đất được lập theo từng đơn vị hành chính cấp xã, cấp huyện, cấp tỉnh, các vùng kinh tế - xã hội và cả nước để thể hiện sự phân bố các loại đất tại thời điểm kiểm kê đất đai, gồm: a) Bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã được lập trên cơ sở tổng hợp...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã Bảng 09 STT Nội dung công việc ĐVT Định biên Định mức (theo tỷ lệ bản đồ) Công nhóm/ĐVT 1/1.000 1/2.000 1/5.000 1/10.000 1 Tổng hợp, khái quát hóa từ bản đồ kiểm kê đất đai Bộ/xã 1ĐCVIII.3 6,00 7,00 8,00 10,00 2 Biên tập, trình bày bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã, chuẩn bị định dạn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nội dung công việc
- Công nhóm/ĐVT
- Tổng hợp, khái quát hóa từ bản đồ kiểm kê đất đai
- 1. Bản đồ hiện trạng sử dụng đất được lập theo từng đơn vị hành chính cấp xã, cấp huyện, cấp tỉnh, các vùng kinh tế - xã hội và cả nước để thể hiện sự phân bố các loại đất tại thời điểm kiểm kê đất...
- a) Bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã được lập trên cơ sở tổng hợp, khái quát hóa nội dung của bản đồ kiểm kê đất đai quy định tại Điều 20 Thông tư này;
- b) Bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp huyện và cấp tỉnh được lập trên cơ sở tiếp biên, tổng hợp, khái quát hóa nội dung bản đồ hiện trạng sử dụng đất của các đơn vị hành chính trực thuộc;
- Left: Điều 16. Quy định chung về lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất Right: Điều 16. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã
- Left: c) Bản đồ hiện trạng sử dụng đất các vùng kinh tế Right: Hoàn thiện và in bản đồ hiện trạng sử dụng đất
- Left: 2. Xác định tỷ lệ lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất Right: Xây dựng báo cáo thuyết minh bản đồ hiện trạng sử dụng đất
Left
Điều 17.
Điều 17. Nội dung bản đồ hiện trạng sử dụng đất 1. Nhóm lớp cơ sở toán học và các nội dung liên quan bao gồm: lưới kilômét, lưới kinh vĩ tuyến, tỷ lệ bản đồ, khung bản đồ, chú dẫn, biểu đồ cơ cấu sử dụng đất, trình bày ngoài khung và các nội dung khác có liên quan. 2. Nhóm lớp hiện trạng sử dụng đất bao gồm: ranh giới các khoanh đất tổ...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất Bảng 10 STT Nội dung công việc ĐVT Định biên Định mức (theo tỷ lệ bản đồ) Công nhóm/ĐVT 1/10.000 1/25.000 1 Lập kế hoạch biên tập bản đồ hiện trạng sử dụng đất Bộ/huyện 1ĐCVIII.4 4,00 5,00 2 Tích hợp, tiếp biên, tổng hợp, khái quát hóa bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp huyện từ bản đồ hiện trạ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nội dung công việc
- (theo tỷ lệ bản đồ)
- Công nhóm/ĐVT
- 1. Nhóm lớp cơ sở toán học và các nội dung liên quan bao gồm: lưới kilômét, lưới kinh vĩ tuyến, tỷ lệ bản đồ, khung bản đồ, chú dẫn, biểu đồ cơ cấu sử dụng đất, trình bày ngoài khung và các nội dun...
- 2. Nhóm lớp hiện trạng sử dụng đất bao gồm: ranh giới các khoanh đất tổng hợp và ký hiệu loại đất.
- 3. Các nhóm lớp thuộc dữ liệu nền địa lý gồm:
- Left: Điều 17. Nội dung bản đồ hiện trạng sử dụng đất Right: Điều 17. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất
- Left: Mức độ thể hiện các đối tượng của nhóm lớp này trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất các cấp được tổng quát hóa theo tỷ lệ bản đồ hiện trạng sử dụng đất các cấp; Right: Tích hợp, tiếp biên, tổng hợp, khái quát hóa bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp huyện từ bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã
Left
Điều 18.
Điều 18. Biên tập bản đồ hiện trạng sử dụng đất Việc biên tập, tổng hợp, khái quát hóa nội dung bản đồ hiện trạng sử dụng đất của từng cấp bảo đảm yêu cầu sau: 1. Khoanh đất tổng hợp của bản đồ hiện trạng sử dụng đất được biên tập, tổng hợp như sau: a) Khoanh đất tổng hợp của bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã được thể hiện bằng ranh...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh Bảng 11 STT Nội dung công việc Đ ơn vị tính Định biên Định mức Công nhóm/ĐVT 1/50.000 1/100.000 1 Lập kế hoạch biên tập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh Bộ/tỉnh 1ĐCVIII.5 4,75 5,04 2 Tích hợp, tiếp biên, tổng hợp, khái quát hóa bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh từ bản đồ hi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nội dung công việc
- Đ ơn vị tính
- Công nhóm/ĐVT
- a) Khoanh đất tổng hợp của bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã được thể hiện bằng ranh giới và ký hiệu loại đất (gồm mã và màu loại đất) theo các chỉ tiêu kiểm kê đất đai. Khoanh đất tổng hợp của...
- xã hội và cả nước được thể hiện bằng ranh giới và ký hiệu loại đất theo các chỉ tiêu tổng hợp quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này
- b) Ký hiệu loại đất gồm mã và màu loại đất;
- Left: Điều 18. Biên tập bản đồ hiện trạng sử dụng đất Right: Điều 18. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh
- Left: Việc biên tập, tổng hợp, khái quát hóa nội dung bản đồ hiện trạng sử dụng đất của từng cấp bảo đảm yêu cầu sau: Right: Tổng hợp, khái quát hóa các yếu tố nội dung bản đồ hiện trạng sử dụng đất
- Left: 1. Khoanh đất tổng hợp của bản đồ hiện trạng sử dụng đất được biên tập, tổng hợp như sau: Right: Hoàn thiện và in bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh
Left
Điều 19.
Điều 19. B á o c á o thuyết minh bản đ ồ hiện trạng sử dụng đ ất 1. Căn cứ pháp lý; mục đích, yêu cầu của việc lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất. 2. Khái quát về vị trí địa lý của đơn vị hành chính. 3. Thời điểm xây dựng và hoàn thành việc lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất. 4. Các nguồn tài liệu sử dụng và phương pháp, công nghệ lập bả...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Thống kê đất đai cấp xã 1. Định mức dụng cụ lao động Bảng 12 STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/xã) 1 Bàn làm việc Cái 96 21,90 2 Ghế văn phòng Cái 96 21,90 3 Tủ để tài liệu Cái 96 21,90 4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 5,48 5 Lưu điện Cái 60 21,90 6 Quạt thông gió 0,04 kW Cái 60 5,48 7 Quạt trần 0,1 k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Thống kê đất đai cấp xã
- 1. Định mức dụng cụ lao động
- Danh mục dụng cụ
- Điều 19. B á o c á o thuyết minh bản đ ồ hiện trạng sử dụng đ ất
- 1. Căn cứ pháp lý; mục đích, yêu cầu của việc lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất.
- 2. Khái quát về vị trí địa lý của đơn vị hành chính.
Left
Điều 20.
Điều 20. Bản đồ kiểm kê đất đai 1. Bản đồ kiểm kê đất đai là bản đồ thể hiện các khoanh đất khép kín trong một đơn vị hành chính cấp xã, các khoanh đất thể hiện được diện tích theo loại đất, đối tượng sử dụng đất, đối tượng được giao quản lý đất theo quy định tại các khoản 2, 3 và 4 Điều 4 Thông tư này. 2. Bản đồ kiểm kê đất đai được l...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Thống kê đất đai cấp huyện 1. Định mức dụng cụ lao động Bảng 17 STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/huyện) 1 Bàn làm việc Cái 96 52,25 2 Ghế văn phòng Cái 96 52,25 3 Tủ để tài liệu Cái 96 52,25 4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 13,06 5 Lưu điện Cái 60 52,25 6 Máy hút ẩm 2kW Cái 60 5,23 7 Máy hút bụi 1,5k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Định mức dụng cụ lao động
- Danh mục dụng cụ
- Thời hạn (tháng)
- Bản đồ kiểm kê đất đai là bản đồ thể hiện các khoanh đất khép kín trong một đơn vị hành chính cấp xã, các khoanh đất thể hiện được diện tích theo loại đất, đối tượng sử dụng đất, đối tượng được gia...
- 2. Bản đồ kiểm kê đất đai được lập ở dạng số và được thực hiện theo Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư này.
- Left: Điều 20. Bản đồ kiểm kê đất đai Right: Điều 20. Thống kê đất đai cấp huyện
Left
Chương III
Chương III KIỂM TRA, GIAO NỘP, QUẢN LÝ KẾT QUẢ THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI
Open sectionRight
Chương III
Chương III ĐỊNH MỨC VẬT TƯ VÀ THIẾT BỊ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐỊNH MỨC VẬT TƯ VÀ THIẾT BỊ
- KIỂM TRA, GIAO NỘP, QUẢN LÝ KẾT QUẢ
- THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI
Left
Điều 21.
Điều 21. Kiểm tra kết quả thống kê, kiểm kê đất đai 1. Nội dung kiểm tra gồm: a) Mức độ đầy đủ của tài liệu, số liệu của hồ sơ kết quả thống kê, kiểm kê đất đai; b) Tính đầy đủ, chính xác của việc khoanh vẽ các khoanh đất và xác định loại đất, loại đối tượng sử dụng đất, đối tượng được giao quản lý đất trên bản đồ kiểm kê đất đai của c...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Thống kê đất đai cấp tỉnh 1. Định mức dụng cụ lao động Bảng 21 STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/tỉnh) 1 Bàn làm việc Cái 96 80,05 2 Ghế văn phòng Cái 96 80,05 3 Tủ để tài liệu Cái 96 80,05 4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 20,01 5 Lưu điện Cái 60 80,05 6 Máy hút ẩm 2kW Cái 60 8,01 7 Máy hút bụi 1,5kW...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Định mức dụng cụ lao động
- Danh mục dụng cụ
- Thời hạn (tháng)
- 1. Nội dung kiểm tra gồm:
- a) Mức độ đầy đủ của tài liệu, số liệu của hồ sơ kết quả thống kê, kiểm kê đất đai;
- b) Tính đầy đủ, chính xác của việc khoanh vẽ các khoanh đất và xác định loại đất, loại đối tượng sử dụng đất, đối tượng được giao quản lý đất trên bản đồ kiểm kê đất đai của cấp xã;
- Left: Điều 21. Kiểm tra kết quả thống kê, kiểm kê đất đai Right: Điều 21. Thống kê đất đai cấp tỉnh
Left
Điều 22.
Điều 22. Giao nộp, công bố kết quả thống kê đất đai 1. Hồ sơ cấp xã giao nộp cấp huyện, gồm: a) Báo cáo kết quả thống kê đất đai kèm theo các biểu quy định tại điểm a, b, c và đ khoản 1 Điều 5 Thông tư này đã được phê duyệt (01 bộ giấy và 01 bộ số); b) Bản đồ kiểm kê đất đai định dạng .dgn, bộ dữ liệu kết quả thống kê đất đai được tổng...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Kiểm kê đất đai cấp xã (không bao gồm công việc lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã). 1. Định mức dụng cụ lao động Bảng 25 STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/xã) 1 Bàn làm việc Cái 96 88,00 2 Ghế văn phòng Cái 96 88,00 3 Tủ để tài liệu Cái 96 88,00 4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 22,00 5 Lưu điện...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 22. Kiểm kê đất đai cấp xã (không bao gồm công việc lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã).
- 1. Định mức dụng cụ lao động
- Danh mục dụng cụ
- Điều 22. Giao nộp, công bố kết quả thống kê đất đai
- 1. Hồ sơ cấp xã giao nộp cấp huyện, gồm:
- a) Báo cáo kết quả thống kê đất đai kèm theo các biểu quy định tại điểm a, b, c và đ khoản 1 Điều 5 Thông tư này đã được phê duyệt (01 bộ giấy và 01 bộ số);
Left
Điều 23.
Điều 23. Giao nộp, công bố kết quả kiểm kê đất đai 1. Hồ sơ cấp xã giao nộp cấp huyện gồm: a) Báo cáo kết quả kiểm kê đất đai đã được phê duyệt (01 bộ giấy và 01 bộ số); b) Biểu số liệu kiểm kê đất đai cấp xã quy định tại điểm a, b, d và đ khoản 1 Điều 5 Thông tư này và báo cáo thuyết minh hiện trạng sử dụng đất đã được phê duyệt (01 b...
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Kiểm kê đất đai cấp huyện (không bao gồm nội dung lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp huyện). 1. Định mức dụng cụ lao động Bảng 30 STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/huyện) 1 Bàn làm việc Cái 96 170,50 2 Ghế văn phòng Cái 96 170,50 3 Tủ để tài liệu Cái 96 170,50 4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 42,63...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 23. Kiểm kê đất đai cấp huyện (không bao gồm nội dung lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp huyện).
- 1. Định mức dụng cụ lao động
- Danh mục dụng cụ
- Điều 23. Giao nộp, công bố kết quả kiểm kê đất đai
- 1. Hồ sơ cấp xã giao nộp cấp huyện gồm:
- a) Báo cáo kết quả kiểm kê đất đai đã được phê duyệt (01 bộ giấy và 01 bộ số);
Left
Điều 24.
Điều 24. Quản lý hồ sơ kết quả thống kê, kiểm kê đất đai 1. Kết quả thống kê, kiểm kê đất đai sau khi được cấp có thẩm quyền phê duyệt và công bố được cập nhật vào cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. 2. Hồ sơ kết quả thống kê, kiểm kê đất đai của cấp xã, cấp huyện, cấp tỉnh và cả nước (dạng giấy và dạng số) quy định tại Điều 22 và Điều...
Open sectionRight
Điều 24.
Điều 24. Kiểm kê đất đai cấp tỉnh (không bao gồm nội dung lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh). 1. Định mức dụng cụ lao động Bảng 34 STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/tỉnh) 1 Bàn làm việc Cái 96 282,12 2 Ghế văn phòng Cái 96 282,12 3 Tủ để tài liệu Cái 96 282,12 4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 70,53 5...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 24. Kiểm kê đất đai cấp tỉnh (không bao gồm nội dung lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh).
- 1. Định mức dụng cụ lao động
- Danh mục dụng cụ
- Điều 24. Quản lý hồ sơ kết quả thống kê, kiểm kê đất đai
- 1. Kết quả thống kê, kiểm kê đất đai sau khi được cấp có thẩm quyền phê duyệt và công bố được cập nhật vào cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
- 2. Hồ sơ kết quả thống kê, kiểm kê đất đai của cấp xã, cấp huyện, cấp tỉnh và cả nước (dạng giấy và dạng số) quy định tại Điều 22 và Điều 23 Thông tư này được quản lý theo quy định của pháp luật về...
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2024. 2. Thông tư số 27/2018/TT-BTNMT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.
Open sectionRight
Điều 25.
Điều 25. Kiểm kê đất đai các công ty nông, lâm trường 1. Định mức dụng cụ lao động Bảng 38 STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/xã) (Ca/huyện) (Ca/tỉnh) 1 Bàn làm việc Cái 96 24,00 41,00 56,40 2 Ghế văn phòng Cái 96 24,00 41,00 56,40 3 Tủ để tài liệu Cái 96 6,00 10,25 14,10 4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 6,00 1...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 25. Kiểm kê đất đai các công ty nông, lâm trường
- 1. Định mức dụng cụ lao động
- Danh mục dụng cụ
- Điều 25. Hiệu lực thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2024.
- Thông tư số 27/2018/TT-BTNMT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư nà...
Left
Điều 26.
Điều 26. Trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm chỉ đạo, triển khai thực hiện Thông tư này. 2. Cục Đăng ký và Dữ liệu thông tin đất đai có trách nhiệm kiểm tra việc thực hiện Thông tư này. 3. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm triển khai việc thực...
Open sectionRight
Điều 26.
Điều 26. Kiểm kê đất đai khu vực sạt lở, bồi đắp trong 5 năm (2020-2024) 1. Định mức dụng cụ lao động Bảng 42 STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/xã) (Ca/huyện) (Ca/tỉnh) 1 Bàn làm việc Cái 96 24,00 41,00 59,60 2 Ghế văn phòng Cái 96 24,00 41,00 59,60 3 Tủ để tài liệu Cái 96 6,00 10,25 14,90 4 Ổn áp dùng chun...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 26. Kiểm kê đất đai khu vực sạt lở, bồi đắp trong 5 năm (2020-2024)
- 1. Định mức dụng cụ lao động
- Danh mục dụng cụ
- Điều 26. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
- 1. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm chỉ đạo, triển khai thực hiện Thông tư này.
- 2. Cục Đăng ký và Dữ liệu thông tin đất đai có trách nhiệm kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.
Unmatched right-side sections