Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông
163/2024/NĐ-CP
Right document
Ban hành Quy định quản lý xây dựng và phát triển cơ sở hạ tầng viễn thông trên địa bàn thành phố Huế
87/2025/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định quản lý xây dựng và phát triển cơ sở hạ tầng viễn thông trên địa bàn thành phố Huế
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định quản lý xây dựng và phát triển cơ sở hạ tầng viễn thông trên địa bàn thành phố Huế
- Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định chi tiết khoản 8 Điều 5; khoản 3 Điều 11; điểm h, k và m khoản 2 Điều 13; điểm d khoản 4 Điều 13; khoản 1 Điều 17; khoản 6 Điều 19; khoản 6 Điều 20; khoản 4 Điều 21; điểm b khoản 2 Điều 22; khoản 4 Điều 23; điểm d khoản 2 và khoản 3 Điều 28; điểm h khoản 2 và khoản 5 Điều 29; khoản 5...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý xây dựng và phát triển cơ sở hạ tầng viễn thông trên địa bàn thành phố Huế.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý xây dựng và phát triển cơ sở hạ tầng viễn thông trên địa bàn thành phố Huế.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Nghị định này quy định chi tiết khoản 8 Điều 5
- khoản 3 Điều 11
Left
Điều 2.
Điều 2. Đ ối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam, tổ chức, cá nhân nước ngoài trực tiếp tham gia hoặc có liên quan đến hoạt động viễn thông tại Việt Nam.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 11 tháng 10 năm 2025 và thay thế Quyết định số 38/2020/QĐ-UBND ngày 17 tháng 6 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành Quy định quản lý xây dựng và phát triển cơ sở hạ tầng viễn thông trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 11 tháng 10 năm 2025 và thay thế Quyết định số 38/2020/QĐ-UBND ngày 17 tháng 6 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành Quy định quản lý xây d...
- Điều 2. Đ ối tượng áp dụng
- Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam, tổ chức, cá nhân nước ngoài trực tiếp tham gia hoặc có liên quan đến hoạt động viễn thông tại Việt Nam.
Left
Chương II
Chương II KINH DOANH DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH QUẢN LÝ CƠ SỞ HẠ TẦNG VIỄN THÔNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH QUẢN LÝ CƠ SỞ HẠ TẦNG VIỄN THÔNG
- KINH DOANH DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
Left
Mục 1
Mục 1 SỞ HỮU TRONG KINH DOANH DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Sở hữu trong kinh doanh dịch vụ viễn thông 1. Một tổ chức, cá nhân đã sở hữu trên 20% vốn điều lệ hoặc tổng số cổ phần có quyền biểu quyết trong một doanh nghiệp viễn thông thì không được sở hữu trên 20% vốn điều lệ hoặc tổng số cổ phần có quyền biểu quyết của doanh nghiệp viễn thông khác cùng kinh doanh trong một thị trường dị...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Xây dựng, Công thương, Tài chính, Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc Công an thành phố; Trưởng ban: Ban Quản lý Khu Kinh tế, Công nghiệp thành phố, Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển đô thị thành phố, Ban Quản lý Dự án đầu tư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- Chánh Văn phòng UBND thành phố
- Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Xây dựng, Công thương, Tài chính, Nông nghiệp và Môi trường
- Điều 3. Sở hữu trong kinh doanh dịch vụ viễn thông
- Một tổ chức, cá nhân đã sở hữu trên 20% vốn điều lệ hoặc tổng số cổ phần có quyền biểu quyết trong một doanh nghiệp viễn thông thì không được sở hữu trên 20% vốn điều lệ hoặc tổng số cổ phần có quy...
- Doanh nghiệp viễn thông cung cấp dịch vụ viễn thông thuộc danh mục dịch vụ viễn thông quy định tại khoản 1 Điều này có trách nhiệm báo cáo Bộ Thông tin và Truyền thông (Cục Viễn thông) khi có thay...
Left
Mục 2
Mục 2 THIẾT LẬP MẠNG VÀ CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Thiết lập mạng viễn thông 1. Thiết lập mạng viễn thông là việc đầu tư và lắp đặt thiết bị viễn thông, hệ thống thiết bị viễn thông, đường truyền dẫn để hình thành mạng viễn thông. 2. Mạng viễn thông công cộng bao gồm: a) Mạng viễn thông cố định mặt đất; b) Mạng viễn thông cố định vệ tinh; c) Mạng viễn thông di động mặt đất; d)...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc chung 1. Ủy ban nhân dân thành phố thống nhất quản lý, giao nhiệm vụ cho các cơ quan chuyên môn, phân cấp trách nhiệm cho Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý xây dựng và phát triển cơ sở hạ tầng viễn thông trên địa bàn quản lý. 2. Việc xây dựng, phát triển cơ sở hạ tầng viễn thông phải tuân thủ đúng các quy chuẩn, tiêu ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Ủy ban nhân dân thành phố thống nhất quản lý, giao nhiệm vụ cho các cơ quan chuyên môn, phân cấp trách nhiệm cho Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý xây dựng và phát triển cơ sở hạ tầng viễn thông tr...
- 2. Việc xây dựng, phát triển cơ sở hạ tầng viễn thông phải tuân thủ đúng các quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy định, phù hợp quy hoạch về viễn thông, quy hoạch đô thị và nông thôn và phù hợp với quy hoạch...
- xã hội của thành phố
- 1. Thiết lập mạng viễn thông là việc đầu tư và lắp đặt thiết bị viễn thông, hệ thống thiết bị viễn thông, đường truyền dẫn để hình thành mạng viễn thông.
- 2. Mạng viễn thông công cộng bao gồm:
- a) Mạng viễn thông cố định mặt đất;
- Left: Điều 4. Thiết lập mạng viễn thông Right: Điều 4. Nguyên tắc chung
Left
Điều 5.
Điều 5. Phân loại dịch vụ viễn thông 1. Dịch vụ viễn thông cơ bản bao gồm: a) Dịch vụ thoại; b) Dịch vụ nhắn tin; c) Dịch vụ fax; d) Dịch vụ hội nghị truyền hình; đ) Dịch vụ kênh thuê riêng; e) Dịch vụ truyền số liệu; g) Dịch vụ truyền dẫn cho phát thanh, truyền hình; h) Dịch vụ truyền dẫn cho kết nối máy tới máy; i) Dịch vụ mạng riêng...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quy định phát triển mạng cáp viễn thông 1. Quy định phát triển cáp viễn thông treo a) Cáp viễn thông được treo trong các trường hợp sau: - Những nơi địa chất không phù hợp với công trình chôn ngầm như đường dốc hơn 30 (ba mươi) độ, trên bờ vực, vùng đất đá, đầm lầy, vùng đất thường xuyên bị xói lỡ; - Những nơi đã có sẵn cột tre...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Quy định phát triển cáp viễn thông treo
- a) Cáp viễn thông được treo trong các trường hợp sau:
- - Những nơi địa chất không phù hợp với công trình chôn ngầm như đường dốc hơn 30 (ba mươi) độ, trên bờ vực, vùng đất đá, đầm lầy, vùng đất thường xuyên bị xói lỡ;
- 1. Dịch vụ viễn thông cơ bản bao gồm:
- a) Dịch vụ thoại;
- b) Dịch vụ nhắn tin;
- Left: Điều 5. Phân loại dịch vụ viễn thông Right: Điều 5. Quy định phát triển mạng cáp viễn thông
- Left: k) Dịch vụ kết nối Internet; Right: - Để cung cấp dịch vụ viễn thông, Internet tạm thời;
Left
Điều 6.
Điều 6. Thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý Thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý là các thị trường dịch vụ viễn thông thỏa mãn đồng thời các tiêu chí sau: 1. Thị trường dịch vụ viễn thông mà doanh nghiệp tham gia cung cấp dịch vụ phải được cấp phép theo quy định của pháp luật về viễn thông. 2. Chỉ số đo mức độ tập...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Quy định cải tạo, chỉnh trang, ngầm hóa cáp viễn thông 1. Quy định về thu hồi, cải tạo, chỉnh trang cáp viễn thông a) Thu hồi, cải tạo, chỉnh trang hệ thống cáp phải tuân thủ quy định kỹ thuật tại các diểm 2.8 khoản 2 Quy chuẩn QCVN 33:2019/BTTTT; b) Nội dung thực hiện việc thu hồi, cải tạo, chỉnh trang cáp viễn thông: - Thu hồ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Quy định cải tạo, chỉnh trang, ngầm hóa cáp viễn thông
- 1. Quy định về thu hồi, cải tạo, chỉnh trang cáp viễn thông
- a) Thu hồi, cải tạo, chỉnh trang hệ thống cáp phải tuân thủ quy định kỹ thuật tại các diểm 2.8 khoản 2 Quy chuẩn QCVN 33:2019/BTTTT;
- Điều 6. Thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý
- Thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý là các thị trường dịch vụ viễn thông thỏa mãn đồng thời các tiêu chí sau:
- 1. Thị trường dịch vụ viễn thông mà doanh nghiệp tham gia cung cấp dịch vụ phải được cấp phép theo quy định của pháp luật về viễn thông.
Left
Điều 7.
Điều 7. Doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với các thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý 1. Thị phần của doanh nghiệp trên thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý được xác định theo tỷ lệ phần trăm của một trong các yếu tố sau của doanh nghiệp: doanh thu dịch vụ viễn thông, số lượng thuê bao viễ...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Quy định xây dựng và phát triển cơ sở hạ tầng viễn thông 1. Chấp thuận phương án thi công cáp viễn thông treo a) Các tổ chức, doanh nghiệp viễn thông có nhu cầu đầu tư tuyến cáp treo gửi văn bản đăng ký địa điểm, hướng tuyến đầu tư cho Sở Khoa học và Công nghệ. Sở Khoa học và Công nghệ tiến hành kiểm tra về sự phù hợp quy hoạch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Quy định xây dựng và phát triển cơ sở hạ tầng viễn thông
- 1. Chấp thuận phương án thi công cáp viễn thông treo
- a) Các tổ chức, doanh nghiệp viễn thông có nhu cầu đầu tư tuyến cáp treo gửi văn bản đăng ký địa điểm, hướng tuyến đầu tư cho Sở Khoa học và Công nghệ.
- Điều 7. Doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với các thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý
- Thị phần của doanh nghiệp trên thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý được xác định theo tỷ lệ phần trăm của một trong các yếu tố sau của doanh nghiệp:
- doanh thu dịch vụ viễn thông, số lượng thuê bao viễn thông phát sinh lưu lượng hoặc số lượng đơn vị dịch vụ bán ra khác trên tổng doanh thu dịch vụ viễn thông, tổng số lượng thuê bao viễn thông phá...
Left
Điều 8.
Điều 8. Cung cấp dịch vụ viễn thông 1. Cung cấp dịch vụ viễn thông là việc sử dụng thiết bị, thiết lập hệ thống thiết bị viễn thông tại Việt Nam để thực hiện một, một số hoặc tất cả các công đoạn của quá trình khởi phát, xử lý, lưu trữ, truy xuất, chuyển tiếp, định tuyến, kết cuối thông tin hoặc bán lại dịch vụ viễn thông cho người sử...
Open sectionRight
Điều 8
Điều 8 . Quy định x ây dựng và phát triển hạ tầng kỹ thuật ngầm Ngoài các quy định tại điều 7, khi xây dựng và phát triển hạ tầng kỹ thuật ngầm phải thực hiện một số yêu cầu sau: 1. Trên cơ sở quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động và lộ trình ngầm hóa cáp viễn thông do Ủy ban nhân dân thành phố ban hành hoặc đề xuất của các ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8 . Quy định x ây dựng và phát triển hạ tầng kỹ thuật ngầm
- Ngoài các quy định tại điều 7, khi xây dựng và phát triển hạ tầng kỹ thuật ngầm phải thực hiện một số yêu cầu sau:
- Trên cơ sở quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động và lộ trình ngầm hóa cáp viễn thông do Ủy ban nhân dân thành phố ban hành hoặc đề xuất của các chủ sở hữu cột treo cáp và chủ sở hữu cáp vi...
- Điều 8. Cung cấp dịch vụ viễn thông
- Cung cấp dịch vụ viễn thông là việc sử dụng thiết bị, thiết lập hệ thống thiết bị viễn thông tại Việt Nam để thực hiện một, một số hoặc tất cả các công đoạn của quá trình khởi phát, xử lý, lưu trữ,...
- Trừ trường hợp điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên có quy định khác, việc cung cấp dịch vụ viễn thông (không bao gồm dịch vụ trung tâm dữ liệu, dịch vụ điện toán đám mây, dịch vụ viễn thông...
Left
Điều 9.
Điều 9. Bán lại dịch vụ viễn thông Việc bán lại dịch vụ viễn thông (không bao gồm dịch vụ trung tâm dữ liệu, dịch vụ điện toán đám mây, dịch vụ viễn thông cơ bản trên Internet) được quy định như sau: 1. Trước khi bán lại dịch vụ viễn thông trên mạng viễn thông cố định cho người sử dụng dịch vụ viễn thông tại một địa điểm có địa chỉ và...
Open sectionRight
Điều 9
Điều 9 . Quy định x ây dựng và phát triển nhà trạm, trạm thu phát sóng viễn thông Ngoài các quy định tại điều 7, khi xây dựng nhà trạm, trạm thu phát sóng viễn thông phải đảm bảo các yêu cầu sau: 1. Trong khu vực đô thị, khu vực yêu cầu cao về kiến trúc, mỹ quan, khu di tích chỉ được phát triển các trạm thu phát sóng viễn thông có sử d...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9 . Quy định x ây dựng và phát triển nhà trạm, trạm thu phát sóng viễn thông
- Ngoài các quy định tại điều 7, khi xây dựng nhà trạm, trạm thu phát sóng viễn thông phải đảm bảo các yêu cầu sau:
- Trong khu vực đô thị, khu vực yêu cầu cao về kiến trúc, mỹ quan, khu di tích chỉ được phát triển các trạm thu phát sóng viễn thông có sử dụng cột ăng ten loại A1, loại thân thiện môi trường hoặc dù...
- Điều 9. Bán lại dịch vụ viễn thông
- Việc bán lại dịch vụ viễn thông (không bao gồm dịch vụ trung tâm dữ liệu, dịch vụ điện toán đám mây, dịch vụ viễn thông cơ bản trên Internet) được quy định như sau:
- Trước khi bán lại dịch vụ viễn thông trên mạng viễn thông cố định cho người sử dụng dịch vụ viễn thông tại một địa điểm có địa chỉ và phạm vi xác định mà mình được quyền sử dụng hợp pháp, tổ chức,...
Left
Điều 10.
Điều 10. Doanh thu dịch vụ viễn thông 1. Doanh thu dịch vụ viễn thông là doanh thu thu được từ việc kinh doanh dịch vụ viễn thông quy định tại Điều 5 Nghị định này và được ghi nhận theo quy định của pháp luật kế toán, bao gồm: a) Doanh thu từ việc cung cấp dịch vụ viễn thông cho người sử dụng dịch vụ viễn thông (không bao gồm doanh thu...
Open sectionRight
Điều 10
Điều 10 . Quy định x ây dựng và phát triển hạ tầng cột treo cáp viễn thông Ngoài các quy định tại điều 7, khi xây dựng và phát triển hạ tầng cột treo cáp viễn thông chủ đầu tư phải đảm bảo các yêu cầu sau: 1. Không được trồng mới cột treo cáp viễn thông đối với các tuyến đường đã có cột treo cáp viễn thông 2 bên tuyến đường và các khu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10 . Quy định x ây dựng và phát triển hạ tầng cột treo cáp viễn thông
- Ngoài các quy định tại điều 7, khi xây dựng và phát triển hạ tầng cột treo cáp viễn thông chủ đầu tư phải đảm bảo các yêu cầu sau:
- Không được trồng mới cột treo cáp viễn thông đối với các tuyến đường đã có cột treo cáp viễn thông 2 bên tuyến đường và các khu vực bắt buộc ngầm hóa cáp viễn thông.
- Điều 10. Doanh thu dịch vụ viễn thông
- 1. Doanh thu dịch vụ viễn thông là doanh thu thu được từ việc kinh doanh dịch vụ viễn thông quy định tại Điều 5 Nghị định này và được ghi nhận theo quy định của pháp luật kế toán, bao gồm:
- a) Doanh thu từ việc cung cấp dịch vụ viễn thông cho người sử dụng dịch vụ viễn thông (không bao gồm doanh thu quy định tại điểm b, c và d khoản này);
Left
Điều 11.
Điều 11. Quản lý, sử dụng thẻ trả trước dịch vụ viễn thông di động và tài khoản SIM di động 1. Thẻ trả trước dịch vụ viễn thông di động bao gồm thẻ vật lý và thẻ phi vật lý. a) Thẻ vật lý là thẻ có hình thức hiện hữu vật chất, lưu giữ các thông tin về thẻ được quy định tại khoản 2 Điều này; b) Thẻ phi vật lý là thẻ không hiện hữu bằng...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Các quy định chung 1. Việc chia sẻ, sử dụng chung cơ sở hạ tầng viễn thông thực hiện theo Quy định tại điều 81 Nghị định 163/2024/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật viễn thông. 2. Việc xây dựng và chia sẻ, sử dụng chung cơ sở hạ tầng kỹ thuật viễn thông phải tuân thủ tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Các quy định chung
- 1. Việc chia sẻ, sử dụng chung cơ sở hạ tầng viễn thông thực hiện theo Quy định tại điều 81 Nghị định 163/2024/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật viễn thông.
- Việc xây dựng và chia sẻ, sử dụng chung cơ sở hạ tầng kỹ thuật viễn thông phải tuân thủ tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật và đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo quy định hiện hành đồng thời bảo đảm thuận ti...
- Điều 11. Quản lý, sử dụng thẻ trả trước dịch vụ viễn thông di động và tài khoản SIM di động
- 1. Thẻ trả trước dịch vụ viễn thông di động bao gồm thẻ vật lý và thẻ phi vật lý.
- a) Thẻ vật lý là thẻ có hình thức hiện hữu vật chất, lưu giữ các thông tin về thẻ được quy định tại khoản 2 Điều này;
Left
Điều 12.
Điều 12. Chuyển mạng viễn thông di động mặt đất giữ nguyên số thuê bao viễn thông 1. Chuyển mạng viễn thông di động mặt đất giữ nguyên số (chuyển mạng) là tính năng cho phép thuê bao viễn thông (sử dụng số thuê bao di động mặt đất dùng cho phương thức giao tiếp giữa người với người - số thuê bao di động H2H) của doanh nghiệp cung cấp d...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Chia sẻ, sử dụng chung cột treo cáp viễn thông 1. Quy định về việc chia sẻ, sử dụng chung cột treo cáp viễn thông a) Cáp viễn thông khi treo phải tuân thủ quy định kỹ thuật tại điểm 2.1 khoản 2 QCVN 33:2019/BTTTT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông và các quy định hiện hành; b) Không được treo c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Chia sẻ, sử dụng chung cột treo cáp viễn thông
- 1. Quy định về việc chia sẻ, sử dụng chung cột treo cáp viễn thông
- a) Cáp viễn thông khi treo phải tuân thủ quy định kỹ thuật tại điểm 2.1 khoản 2 QCVN 33:2019/BTTTT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông và các quy định hiện hành;
- Điều 12. Chuyển mạng viễn thông di động mặt đất giữ nguyên số thuê bao viễn thông
- 1. Chuyển mạng viễn thông di động mặt đất giữ nguyên số (chuyển mạng) là tính năng cho phép thuê bao viễn thông (sử dụng số thuê bao di động mặt đất dùng cho phương thức giao tiếp giữa người với người
- số thuê bao di động H2H) của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông di động mặt đất này (doanh nghiệp chuyển đi) chuyển sang sử dụng dịch vụ của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông di động m...
Left
Điều 13.
Điều 13. Thủ tục ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông 1. Doanh nghiệp viễn thông không phải là doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Chia sẻ, sử dụng chung cơ sở hạ tầng trạm thu phát sóng viễn thông 1. Quy định về sử dụng chung hạ tầng trạm thu phát sóng viễn thông a) Việc chia sẻ dùng chung hạ tầng trạm thu phát sóng phải đảm bảo quy định tại Nghị định 72/2012/NĐ-CP quản lý và sử dụng chung hạ tầng kỹ thuật; b) Chủ sở hữu trạm thu phát sóng viễn thông phả...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Chia sẻ, sử dụng chung cơ sở hạ tầng trạm thu phát sóng viễn thông
- 1. Quy định về sử dụng chung hạ tầng trạm thu phát sóng viễn thông
- a) Việc chia sẻ dùng chung hạ tầng trạm thu phát sóng phải đảm bảo quy định tại Nghị định 72/2012/NĐ-CP quản lý và sử dụng chung hạ tầng kỹ thuật;
- Điều 13. Thủ tục ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông
- Doanh nghiệp viễn thông không phải là doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn t...
- Doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đ...
Left
Điều 14.
Điều 14. Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông 1. Tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông là tranh chấp giữa các doanh nghiệp viễn thông phát sinh trực tiếp trong quá trình kinh doanh dịch vụ viễn thông, bao gồm: a) Tranh chấp về chia sẻ cơ sở hạ tầng viễn thông trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 81 Ngh...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Chia sẻ, sử dụng chung hệ thống hạ tầng kỹ thuật viễn thông ngầm 1. Quy định chia sẻ, sử dụng chung hạ tầng kỹ thuật viễn thông ngầm a) Chủ sở hữu hạ tầng kỹ thuật viễn thông ngầm có trách nhiệm tạo điều kiện, chia sẻ cho các tổ chức, doanh nghiệp viễn thông có nhu cầu sử dụng chung hạ tầng; b) Chủ sở hữu hạ tầng kỹ thuật viễn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Quy định chia sẻ, sử dụng chung hạ tầng kỹ thuật viễn thông ngầm
- a) Chủ sở hữu hạ tầng kỹ thuật viễn thông ngầm có trách nhiệm tạo điều kiện, chia sẻ cho các tổ chức, doanh nghiệp viễn thông có nhu cầu sử dụng chung hạ tầng;
- b) Chủ sở hữu hạ tầng kỹ thuật viễn thông ngầm sử dụng chung có trách nhiệm xây dựng quy trình vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa hạ tầng bảo đảm tuân thủ các tiêu chuẩn ngành, quy chuẩn quy định về kỹ...
- 1. Tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông là tranh chấp giữa các doanh nghiệp viễn thông phát sinh trực tiếp trong quá trình kinh doanh dịch vụ viễn thông, bao gồm:
- a) Tranh chấp về chia sẻ cơ sở hạ tầng viễn thông trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 81 Nghị định này;
- b) Tranh chấp về hoạt động bán buôn trong viễn thông.
- Left: Điều 14. Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông Right: Điều 14. Chia sẻ, sử dụng chung hệ thống hạ tầng kỹ thuật viễn thông ngầm
Left
Điều 15.
Điều 15. Bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động viễn thông Doanh nghiệp viễn thông có trách nhiệm bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động viễn thông như sau: 1. Thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo quy định đối với mạng viễn thông; phòng ngừa, ngăn chặn, xử lý, ứng cứu sự cố, giảm thiểu các ngu...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Sở Khoa học và Công nghệ 1. Chủ trì, phối hợp với các Sở, Ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp xã và các đơn vị liên quan tuyên truyền phổ biến và triển khai thực hiện Quy định này. 2. Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan kiểm tra việc chấp hành các quy định về quản lý, xây dựng và phát triển cơ sở hạ tầng viễn thông trên địa...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Sở Khoa học và Công nghệ
- 1. Chủ trì, phối hợp với các Sở, Ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp xã và các đơn vị liên quan tuyên truyền phổ biến và triển khai thực hiện Quy định này.
- 2. Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan kiểm tra việc chấp hành các quy định về quản lý, xây dựng và phát triển cơ sở hạ tầng viễn thông trên địa bàn thành phố Huế
- Điều 15. Bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động viễn thông
- Doanh nghiệp viễn thông có trách nhiệm bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động viễn thông như sau:
- 1. Thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo quy định đối với mạng viễn thông
Left
Mục 3
Mục 3 XÁC THỰC, LƯU GIỮ, SỬ DỤNG THÔNG TIN THUÊ BAO DI ĐỘNG MẶT ĐẤT VÀ XỬ LÝ SIM DI ĐỘNG MẶT ĐẤT CÓ THÔNG TIN THUÊ BAO KHÔNG ĐÚNG QUY ĐỊNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Các hình thức đăng ký thông tin thuê bao di động mặt đất Thông tin thuê bao di động mặt đất chỉ được đăng ký theo một trong các hình thức sau: 1. Trực tiếp tại điểm do chính doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông di động mặt đất trực tiếp sở hữu, thiết lập (có địa chỉ xác định hoặc lưu động). 2. Trực tiếp tại các điểm có địa...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Sở Xây dựng 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện lồng ghép nội dung quy hoạch hạ tầng viễn thông thụ động vào các quy hoạch xây dựng, thiết kế, xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. 2. Cung cấp thông tin liên quan về quy hoạch, dự án, kế hoạch đầu tư xây dựng, nâng cấp, cải tạo các công trình hạ tầng kỹ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Sở Xây dựng
- 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện lồng ghép nội dung quy hoạch hạ tầng viễn thông thụ động vào các quy hoạch xây dựng, thiết kế, xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.
- Cung cấp thông tin liên quan về quy hoạch, dự án, kế hoạch đầu tư xây dựng, nâng cấp, cải tạo các công trình hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn thành phố cho Sở Khoa học và Công nghệ, các đơn vị có liên...
- Điều 16. Các hình thức đăng ký thông tin thuê bao di động mặt đất
- Thông tin thuê bao di động mặt đất chỉ được đăng ký theo một trong các hình thức sau:
- 1. Trực tiếp tại điểm do chính doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông di động mặt đất trực tiếp sở hữu, thiết lập (có địa chỉ xác định hoặc lưu động).
Left
Điều 17.
Điều 17. Giấy tờ sử dụng để đăng ký thông tin thuê bao di động mặt đất Khi đăng ký thông tin thuê bao viễn thông dùng cho dịch vụ viễn thông di động mặt đất, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm xuất trình bản gốc hoặc bản sao được chứng thực từ bản gốc hoặc bản điện tử hoặc thông điệp dữ liệu có giá trị như bản gốc giấy tờ sau đây: 1. Trườ...
Open sectionRight
Điều 17
Điều 17 . Sở Công thương 1. Chỉ đạo Công ty Điện lực Huế và các đơn vị bán lẻ điện nông thôn phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ, Ủy ban nhân dân cấp xã và các đơn vị liên quan thực hiện cải tạo, chỉnh trang các tuyến cáp treo trên hệ thống cột điện đảm bảo mỹ quan, chất lượng và an toàn cho người dân; ưu tiên cấp điện cho các công t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17 . Sở Công thương
- 1. Chỉ đạo Công ty Điện lực Huế và các đơn vị bán lẻ điện nông thôn phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ, Ủy ban nhân dân cấp xã và các đơn vị liên quan thực hiện cải tạo, chỉnh trang các tuyến cá...
- ưu tiên cấp điện cho các công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông.
- Điều 17. Giấy tờ sử dụng để đăng ký thông tin thuê bao di động mặt đất
- Khi đăng ký thông tin thuê bao viễn thông dùng cho dịch vụ viễn thông di động mặt đất, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm xuất trình bản gốc hoặc bản sao được chứng thực từ bản gốc hoặc bản điện tử ho...
- 1. Trường hợp đăng ký số thuê bao viễn thông dùng cho dịch vụ viễn thông di động mặt đất thực hiện phương thức giao tiếp giữa người với người (số thuê bao di động H2H):
Left
Điều 18.
Điều 18. Xác thực thông tin thuê bao di động mặt đất Sau khi nhận giấy tờ sử dụng để đăng ký thông tin thuê bao (trực tiếp hoặc trực tuyến), doanh nghiệp có trách nhiệm thực hiện các quy định sau: 1. Đối chiếu, kiểm tra giấy tờ là trùng khớp với cá nhân, tổ chức thực hiện giao kết hợp đồng, đăng ký thông tin theo quy định. 2. Thực hiện...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Sở Tài chính 1. Phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ và các đơn vị liên quan hướng dẫn thực hiện các quy định của pháp luật về cơ chế, nguyên tắc kiểm soát giá và phương pháp xác định giá thuê công trình cơ sở hạ tầng viễn thông sử dụng chung trên địa bàn thành phố. 2. Phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ và các cơ quan liên...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Sở Tài chính
- Phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ và các đơn vị liên quan hướng dẫn thực hiện các quy định của pháp luật về cơ chế, nguyên tắc kiểm soát giá và phương pháp xác định giá thuê công trình cơ sở hạ...
- 2. Phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ và các cơ quan liên quan tổ chức hiệp thương giá theo thẩm quyền; kiểm tra tình hình thực hiện các quy định về quản lý giá theo quy định hiện hành.
- Điều 18. Xác thực thông tin thuê bao di động mặt đất
- Sau khi nhận giấy tờ sử dụng để đăng ký thông tin thuê bao (trực tiếp hoặc trực tuyến), doanh nghiệp có trách nhiệm thực hiện các quy định sau:
- 1. Đối chiếu, kiểm tra giấy tờ là trùng khớp với cá nhân, tổ chức thực hiện giao kết hợp đồng, đăng ký thông tin theo quy định.
Left
Điều 19.
Điều 19. Thông tin thuê bao di động mặt đất Thông tin thuê bao di động mặt đất bao gồm: 1. Họ, chữ đệm và tên; ngày, tháng, năm sinh; số định danh cá nhân hoặc số hộ chiếu hoặc số định danh điện tử. 2. Địa chỉ trên giấy tờ để đăng ký thông tin thuê bao. 3. Số thuê bao viễn thông. 4. Thông tin riêng khác mà người sử dụng cung cấp khi gi...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Sở Nông nghiệp và Môi trường Phối hợp với các Sở, ban, ngành liên quan và Ủy ban nhân dân cấp xã tạo điều kiện thuận lợi trong việc tổ chức giao đất theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho các tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng công trình viễn thông trên địa bàn thành phố.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Phối hợp với các Sở, ban, ngành liên quan và Ủy ban nhân dân cấp xã tạo điều kiện thuận lợi trong việc tổ chức giao đất theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho các tổ chức, cá nhân đ...
- Điều 19. Thông tin thuê bao di động mặt đất
- Thông tin thuê bao di động mặt đất bao gồm:
- 1. Họ, chữ đệm và tên; ngày, tháng, năm sinh; số định danh cá nhân hoặc số hộ chiếu hoặc số định danh điện tử.
Left
Điều 20.
Điều 20. Cung cấp dịch vụ viễn thông cho thuê bao di động mặt đất sau khi đăng ký thông tin thuê bao Doanh nghiệp viễn thông chỉ được cung cấp dịch vụ viễn thông cho thuê bao di động mặt đất sau khi bảo đảm đầy đủ các nội dung sau: 1. Thuê bao viễn thông di động mặt đất đã hoàn thành đăng ký thông tin thuê bao theo quy định. 2. Doanh n...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Công an thành phố Chỉ đạo công an các đơn vị, địa phương tăng cường công tác nắm tình hình, kịp thời phát hiện, ngăn chặn, điều tra, xử lý các hành vi vi phạm về quản lý và phát triển cơ sở hạ tầng viễn thông trên địa bàn thành phố; phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan thanh tra, kiểm tra, tham mưu chấn chỉnh những tồn tạ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Công an thành phố
- Chỉ đạo công an các đơn vị, địa phương tăng cường công tác nắm tình hình, kịp thời phát hiện, ngăn chặn, điều tra, xử lý các hành vi vi phạm về quản lý và phát triển cơ sở hạ tầng viễn thông trên đ...
- phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan thanh tra, kiểm tra, tham mưu chấn chỉnh những tồn tại, hạn chế trong công tác quản lý nhà nước trên lĩnh vực này .
- Điều 20. Cung cấp dịch vụ viễn thông cho thuê bao di động mặt đất sau khi đăng ký thông tin thuê bao
- Doanh nghiệp viễn thông chỉ được cung cấp dịch vụ viễn thông cho thuê bao di động mặt đất sau khi bảo đảm đầy đủ các nội dung sau:
- 1. Thuê bao viễn thông di động mặt đất đã hoàn thành đăng ký thông tin thuê bao theo quy định.
Left
Điều 21.
Điều 21. Đăng ký thông tin thuê bao di động mặt đất đối với các cá nhân, tổ chức sử dụng số thuê bao di động trả trước của mỗi mạng viễn thông di động 1. Đối với 03 số thuê bao đầu tiên, cá nhân, tổ chức xuất trình giấy tờ và ký vào bản giấy hoặc bản điện tử bản xác nhận thông tin thuê bao. Bản xác nhận thông tin thuê bao bao gồm các t...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố , Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển đô thị thành phố, Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực 1 thành phố, Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực 2 thành phố, Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực 3 thành phố 1. Tạo điều kiện thuận lợi để các doanh nghiệp vi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố , Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển đô thị thành phố, Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực 1 thành phố, Ban Quản lý dự án Đầu tư xâ...
- 1. Tạo điều kiện thuận lợi để các doanh nghiệp viễn thông xây dựng, phát triển hạ tầng viễn thông và cung cấp dịch vụ viễn thông trên địa bàn quản lý.
- 2. Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố Cấp phép xây dựng cơ sở hạ tầng viễn thông trên địa bàn quản lý theo thẩm quyền được phân cấp.
- Điều 21. Đăng ký thông tin thuê bao di động mặt đất đối với các cá nhân, tổ chức sử dụng số thuê bao di động trả trước của mỗi mạng viễn thông di động
- Đối với 03 số thuê bao đầu tiên, cá nhân, tổ chức xuất trình giấy tờ và ký vào bản giấy hoặc bản điện tử bản xác nhận thông tin thuê bao.
- Bản xác nhận thông tin thuê bao bao gồm các thông tin thuê bao được quy định tại Điều 19 Nghị định này.
Left
Điều 22.
Điều 22. Lưu giữ thông tin thuê bao di động mặt đất 1. Doanh nghiệp viễn thông có trách nhiệm bảo đảm các điểm đăng ký thông tin thuê bao, ứng dụng đăng ký thông tin thuê bao tuân thủ đầy đủ các quy định về xác thực, lưu giữ thông tin thuê bao; hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc thông tin thuê bao được xác thực, lưu giữ...
Open sectionRight
Điều 22
Điều 22 . Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Phối hợp với Sở, Ban, ngành và các đơn vị có liên quan hỗ trợ và tạo điều kiện về thủ tục đất đai, đền bù, giải phóng mặt bằng cho tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng công trình viễn thông; kiểm tra, giám sát, xử lý vi phạm trong việc xây dựng, lắp đặt các công trình viễn thông trên địa bàn. 2. Tuyên tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 22 . Ủy ban nhân dân cấp xã
- 1. Phối hợp với Sở, Ban, ngành và các đơn vị có liên quan hỗ trợ và tạo điều kiện về thủ tục đất đai, đền bù, giải phóng mặt bằng cho tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng công trình viễn thông
- kiểm tra, giám sát, xử lý vi phạm trong việc xây dựng, lắp đặt các công trình viễn thông trên địa bàn.
- Điều 22. Lưu giữ thông tin thuê bao di động mặt đất
- 1. Doanh nghiệp viễn thông có trách nhiệm bảo đảm các điểm đăng ký thông tin thuê bao, ứng dụng đăng ký thông tin thuê bao tuân thủ đầy đủ các quy định về xác thực, lưu giữ thông tin thuê bao
- hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc thông tin thuê bao được xác thực, lưu giữ, quản lý đúng quy định tại các điểm, ứng dụng đăng ký thông tin thuê bao di động mặt đất.
Left
Điều 23.
Điều 23. Sử dụng thông tin thuê bao di động mặt đất Thông tin thuê bao di động mặt đất chỉ được sử dụng cho các mục đích sau đây: 1. Phục vụ công tác bảo đảm quốc phòng, an ninh quốc gia, trật tự an toàn xã hội. 2. Phục vụ công tác quản lý nhà nước về viễn thông. 3. Phục vụ hoạt động quản lý nghiệp vụ, khai thác mạng và cung cấp dịch v...
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Các tổ chức, doanh nghiệp 1. Thực hiện xây dựng và phát triển hạ viễn thông theo quy hoạch hạ tầng viễn thông thụ động của thành phố và quy định của pháp luật. 2. Phối hợp với các cơ quan chức năng tiếp nhận thông tin về quy hoạch, dự án, kế hoạch xây dựng các khu đô thị, khu công nghiệp, tuyến đường giao thông, tòa nhà có nhi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 23. Các tổ chức, doanh nghiệp
- 1. Thực hiện xây dựng và phát triển hạ viễn thông theo quy hoạch hạ tầng viễn thông thụ động của thành phố và quy định của pháp luật.
- Phối hợp với các cơ quan chức năng tiếp nhận thông tin về quy hoạch, dự án, kế hoạch xây dựng các khu đô thị, khu công nghiệp, tuyến đường giao thông, tòa nhà có nhiều chủ sử dụng và các công trình...
- Điều 23. Sử dụng thông tin thuê bao di động mặt đất
- Thông tin thuê bao di động mặt đất chỉ được sử dụng cho các mục đích sau đây:
- 1. Phục vụ công tác bảo đảm quốc phòng, an ninh quốc gia, trật tự an toàn xã hội.
Left
Điều 24.
Điều 24. Trách nhiệm của thuê bao di động mặt đất 1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp của các giấy tờ dùng để đăng ký thông tin thuê bao di động mặt đất và việc sử dụng số thuê bao tương ứng với giấy tờ của tổ chức, cá nhân sử dụng để đăng ký thông tin thuê bao di động mặt đất. 2. Cá nhân chỉ thực hiện giao kết hợp đồn...
Open sectionRight
Điều 24.
Điều 24. Công ty Điện lực Huế 1. Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan trong công tác cải tạo, chỉnh trang theo Kế hoạch của Ủy ban nhân dân thành phố, thu hồi cáp viễn thông trên cột điện lực. 2. Thường xuyên kiểm tra, duy tu, bảo dưỡng công trình cột treo cáp viễn thông và các cấu trúc giá đỡ khác; tính toán khả năng chịu lực và...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 24. Công ty Điện lực Huế
- 1. Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan trong công tác cải tạo, chỉnh trang theo Kế hoạch của Ủy ban nhân dân thành phố, thu hồi cáp viễn thông trên cột điện lực.
- 2. Thường xuyên kiểm tra, duy tu, bảo dưỡng công trình cột treo cáp viễn thông và các cấu trúc giá đỡ khác
- Điều 24. Trách nhiệm của thuê bao di động mặt đất
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp của các giấy tờ dùng để đăng ký thông tin thuê bao di động mặt đất và việc sử dụng số thuê bao tương ứng với giấy tờ của tổ chức, cá nhân sử dụng đ...
- 2. Cá nhân chỉ thực hiện giao kết hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung sử dụng các số thuê bao cho bản thân mình, con đẻ hoặc con nuôi dưới 15 tuổi và những người thuộc quyền giám hộ của mì...
Left
Điều 25.
Điều 25. Trách nhiệm của doanh nghiệp viễn thông trong việc xử lý thuê bao có thông tin thuê bao di động mặt đất không đúng quy định 1. Khi rà soát, phát hiện hoặc khi nhận được văn bản thông báo của cơ quan quản lý nhà nước về thuê bao di động mặt đất có thông tin thuê bao không đúng quy định, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông...
Open sectionRight
Điều 25.
Điều 25. Các đơn vị hạ tầng kỹ thuật khác (chiếu sáng công cộng, tín hiệu giao thông, cấp thoát nước, nước sạch) Tạo mọi điều kiện, hỗ trợ hướng dẫn các thủ tục, quy trình cần thiết để chủ đầu tư hoàn chỉnh hồ sơ pháp lý của dự án hạ ngầm cáp viễn thông, phối hợp thi công đồng bộ, tránh gây lãng phí.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 25. Các đơn vị hạ tầng kỹ thuật khác (chiếu sáng công cộng, tín hiệu giao thông, cấp thoát nước, nước sạch)
- Tạo mọi điều kiện, hỗ trợ hướng dẫn các thủ tục, quy trình cần thiết để chủ đầu tư hoàn chỉnh hồ sơ pháp lý của dự án hạ ngầm cáp viễn thông, phối hợp thi công đồng bộ, tránh gây lãng phí.
- Điều 25. Trách nhiệm của doanh nghiệp viễn thông trong việc xử lý thuê bao có thông tin thuê bao di động mặt đất không đúng quy định
- 1. Khi rà soát, phát hiện hoặc khi nhận được văn bản thông báo của cơ quan quản lý nhà nước về thuê bao di động mặt đất có thông tin thuê bao không đúng quy định, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn...
- tạm dừng cung cấp dịch vụ viễn thông hai chiều sau 15 ngày kể từ ngày tạm dừng cung cấp dịch vụ viễn thông một chiều, đồng thời thông báo thuê bao sẽ bị thanh lý hợp đồng, chấm dứt cung cấp dịch vụ...
Left
Mục 4
Mục 4 CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CƠ BẢN TRÊN INTERNET VÀ DỊCH VỤ TRUNG TÂM DỮ LIỆU, DỊCH VỤ ĐIỆN TOÁN ĐÁM MÂY
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Đăng ký, lưu trữ, quản lý thông tin người sử dụng dịch vụ viễn thông cơ bản trên Internet 1. Khi giao kết hợp đồng cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông cơ bản trên Internet, người sử dụng dịch vụ phải cung cấp tối thiểu các thông tin bao gồm: Tên đăng ký dịch vụ, số điện thoại di động (trường hợp sử dụng số điện thoại di độn...
Open sectionRight
Điều 26.
Điều 26. Điều khoản thi hành 1. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm theo dõi, đôn đốc, kiểm tra, đánh giá việc thực hiện Quy định này, định kỳ hàng năm tổng kết báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố. Chủ trì, phối hợp với các Sở, Ban, ngành có liên quan, Ủy ban nhân dân cấp xã và các cơ quan truyền thông tổ chức tuyên truyền phổ biến Q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 26. Điều khoản thi hành
- Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm theo dõi, đôn đốc, kiểm tra, đánh giá việc thực hiện Quy định này, định kỳ hàng năm tổng kết báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố.
- Chủ trì, phối hợp với các Sở, Ban, ngành có liên quan, Ủy ban nhân dân cấp xã và các cơ quan truyền thông tổ chức tuyên truyền phổ biến Quy định này đến các tổ chức, cá nhân có liên quan biết thực...
- Điều 26. Đăng ký, lưu trữ, quản lý thông tin người sử dụng dịch vụ viễn thông cơ bản trên Internet
- Khi giao kết hợp đồng cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông cơ bản trên Internet, người sử dụng dịch vụ phải cung cấp tối thiểu các thông tin bao gồm:
- Tên đăng ký dịch vụ, số điện thoại di động (trường hợp sử dụng số điện thoại di động để định danh người sử dụng dịch vụ), thông tin định danh khác của người sử dụng dịch vụ (trường hợp không sử dụn...
Left
Điều 27.
Điều 27. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức nước ngoài cung cấp dịch vụ viễn thông cơ bản trên Internet qua biên giới đến người sử dụng dịch vụ trên lãnh thổ Việt Nam 1. Tổ chức nước ngoài được cung cấp dịch vụ viễn thông cơ bản trên Internet qua biên giới đến người sử dụng dịch vụ viễn thông trên lãnh thổ Việt Nam và có các quyền quy định...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước, các doanh nghiệp viễn thông, các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc quản lý, xây dựng, phát triển và sử dụng cơ sở hạ tầng viễn thông trên địa bàn thành phố Huế.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Quy định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước, các doanh nghiệp viễn thông, các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc quản lý, xây dựng, phát triển và sử dụng cơ sở hạ tầng viễn thông trê...
- Điều 27. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức nước ngoài cung cấp dịch vụ viễn thông cơ bản trên Internet qua biên giới đến người sử dụng dịch vụ trên lãnh thổ Việt Nam
- Tổ chức nước ngoài được cung cấp dịch vụ viễn thông cơ bản trên Internet qua biên giới đến người sử dụng dịch vụ viễn thông trên lãnh thổ Việt Nam và có các quyền quy định khoản 2 Điều 62 Luật Viễn...
- 2. Tổ chức nước ngoài cung cấp dịch vụ viễn thông cơ bản trên Internet qua biên giới đến người sử dụng dịch vụ viễn thông trên lãnh thổ Việt Nam có nghĩa vụ sau:
Left
Điều 28.
Điều 28. Đăng ký, lưu trữ, quản lý thông tin người sử dụng dịch vụ trung tâm dữ liệu, dịch vụ điện toán đám mây 1. Khi giao kết hợp đồng cung cấp và sử dụng dịch vụ trung tâm dữ liệu, dịch vụ điện toán đám mây, người sử dụng dịch vụ phải cung cấp tối thiểu các thông tin sau: a) Đối với cá nhân: Họ và tên, số điện thoại liên hệ hoặc địa...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định việc quản lý, xây dựng và phát triển cơ sở hạ tầng viễn thông trên địa bàn thành phố Huế.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định việc quản lý, xây dựng và phát triển cơ sở hạ tầng viễn thông trên địa bàn thành phố Huế.
- Điều 28. Đăng ký, lưu trữ, quản lý thông tin người sử dụng dịch vụ trung tâm dữ liệu, dịch vụ điện toán đám mây
- 1. Khi giao kết hợp đồng cung cấp và sử dụng dịch vụ trung tâm dữ liệu, dịch vụ điện toán đám mây, người sử dụng dịch vụ phải cung cấp tối thiểu các thông tin sau:
- a) Đối với cá nhân: Họ và tên, số điện thoại liên hệ hoặc địa chỉ thư điện tử;
Left
Điều 29.
Điều 29. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức nước ngoài cung cấp dịch vụ trung tâm dữ liệu, dịch vụ điện toán đám mây qua biên giới đến người sử dụng dịch vụ trên lãnh thổ Việt Nam 1. Tổ chức nước ngoài được cung cấp dịch vụ trung tâm dữ liệu, dịch vụ điện toán đám mây qua biên giới đến người sử dụng dịch vụ viễn thông trên lãnh thổ Việt Nam...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Cáp viễn thông là tên gọi chung chỉ cáp quang, cáp đồng, cáp đồng trục (cáp truyền hình) được dùng để truyền thông tin trong mạng viễn thông thuộc quản lý chuyên ngành của Bộ Khoa học và Công nghệ. 2. Cáp thuê bao là đoạn cáp viễn thông từ tủ cáp, hộp cáp bộ chia tín hiệu truyền hình đến thiết bị đầu cuối đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- 1. Cáp viễn thông là tên gọi chung chỉ cáp quang, cáp đồng, cáp đồng trục (cáp truyền hình) được dùng để truyền thông tin trong mạng viễn thông thuộc quản lý chuyên ngành của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- 2. Cáp thuê bao là đoạn cáp viễn thông từ tủ cáp, hộp cáp bộ chia tín hiệu truyền hình đến thiết bị đầu cuối đặt trong nhà thuê bao. Cáp thuê bao còn gọi là cáp vào nhà thuê bao hay dây thuê bao.
- Điều 29. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức nước ngoài cung cấp dịch vụ trung tâm dữ liệu, dịch vụ điện toán đám mây qua biên giới đến người sử dụng dịch vụ trên lãnh thổ Việt Nam
- Tổ chức nước ngoài được cung cấp dịch vụ trung tâm dữ liệu, dịch vụ điện toán đám mây qua biên giới đến người sử dụng dịch vụ viễn thông trên lãnh thổ Việt Nam và có các quyền quy định tại khoản 2...
- 2. Tổ chức nước ngoài cung cấp dịch vụ trung tâm dữ liệu, dịch vụ điện toán đám mây qua biên giới đến người sử dụng dịch vụ viễn thông trên lãnh thổ Việt Nam có nghĩa vụ sau:
Left
Điều 30.
Điều 30. Cung cấp dịch vụ trung tâm dữ liệu, dịch vụ điện toán đám mây trong hoạt động của cơ quan nhà nước 1. Dữ liệu của cơ quan nhà nước sử dụng dịch vụ trung tâm dữ liệu, dịch vụ điện toán đám mây chỉ được lưu trữ tại Việt Nam. 2. Hệ thống thông tin phục vụ việc cung cấp dịch vụ trung tâm dữ liệu, dịch vụ điện toán đám mây cho cơ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III GIẤY PHÉP VIỄN THÔNG
Open sectionRight
Chương I II
Chương I II QUY ĐỊNH XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN CƠ SỞ HẠ TẦNG VIỄN THÔNG
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- QUY ĐỊNH XÂY DỰNG
- Left: GIẤY PHÉP VIỄN THÔNG Right: VÀ PHÁT TRIỂN CƠ SỞ HẠ TẦNG VIỄN THÔNG
Left
Điều 31.
Điều 31. Vốn điều lệ và điều kiện về triển khai mạng viễn thông để thiết lập mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất 1. Doanh nghiệp đề nghị cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện phải đáp ứng điều kiện về vốn điều lệ và điều ki...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Vốn điều lệ và điều kiện về triển khai mạng viễn thông để thiết lập mạng viễn thông công cộng di động mặt đất 1. Doanh nghiệp đề nghị cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng di động mặt đất sử dụng băng tần cấp thông qua đấu giá hoặc thi tuyển quyền sử dụng tần số vô tuyến điện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Vốn điều lệ và điều kiện về triển khai mạng viễn thông để thiết lập mạng viễn thông công cộng cố định vệ tinh và di động vệ tinh Doanh nghiệp đề nghị cấp giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định vệ tinh hoặc di động vệ tinh phải đáp ứng điều kiện về vốn điều lệ và điều kiện về triển kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Xác định đáp ứng quy định về vốn đầu tư trong điều kiện về triển khai mạng viễn thông 1. Doanh nghiệp đề nghị cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng được coi là đáp ứng quy định về vốn đầu tư trong điều kiện về triển khai mạng viễn thông nếu số tiền đầu tư tại văn bản cam kết thực hiện điều kiện về triển kha...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông 1. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng Doanh nghiệp đề nghị cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng phải gửi 01 bộ hồ sơ tới Bộ Thông tin và Truyền thông (Cục Viễn thông) và phải chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Trường hợp sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông 1. Trong thời hạn hiệu lực của giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông (giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng và giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng), doanh nghiệp đã được cấp phép phải làm thủ tục đề nghị sửa đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông 1. Doanh nghiệp nộp 01 bộ hồ sơ đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông (giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng và giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng) tới Bộ Thông tin và Truyền thông (Cục Viễn thôn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Gia hạn giấy phép viễn thông 1. Các trường hợp được xét gia hạn khi giấy phép đã được cấp có thời hạn bằng thời hạn tối đa bao gồm: a) Doanh nghiệp đề nghị gia hạn giấy phép thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông; b) Doanh nghiệp đề nghị gia hạn giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và đang trong quá trình chia, tách, hợp nhấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông 1. Trong thời hạn hiệu lực của giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông (giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng và giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng), doanh nghiệp muốn cấp lại giấy phép phải gửi 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép tới Bộ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép lắp đặt cáp viễn thông trên biển 1. Cấp giấy phép lắp đặt cáp viễn thông trên biển Tổ chức đề nghị cấp giấy phép lắp đặt cáp viễn thông trên biển phải gửi 01 bộ hồ sơ bản gốc và 04 bộ hồ sơ bản sao tới Bộ Thông tin và Truyền thông (Cục Viễn thông) và phải chịu trách nhiệm về tính chính...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêng 1. Cấp phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêng Tổ chức đề nghị cấp giấy phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêng gửi 01 bộ hồ sơ tới Bộ Thông tin và Truyền thông (Cục Viễn thông) và chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của hồ sơ đề nghị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông 1. Cấp phép thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông Doanh nghiệp muốn thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông gửi 01 bộ hồ sơ tới Bộ Thông tin và Truyền thông (Cục Viễn thông) và chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của hồ sơ đề nghị cấp phép....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép thiết lập mạng viễn thông cấp cho đài phát thanh quốc gia, đài truyền hình quốc gia 1. Cấp giấy phép thiết lập mạng viễn thông cấp cho đài phát thanh quốc gia, đài truyền hình quốc gia Tổ chức đề nghị cấp giấy phép thiết lập mạng viễn thông quy định tại điểm d khoản 3 Điều 33 Luật Viễn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông 1. Trước khi cung cấp dịch vụ trung tâm dữ liệu, doanh nghiệp phải thực hiện đăng ký và được cấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông. 2. Điều kiện đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông bao gồm: a) Có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đăng ký đầu tư; b) C...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. Thông báo cung cấp dịch vụ viễn thông 1. Tổ chức, doanh nghiệp phải thực hiện thông báo cung cấp dịch vụ viễn thông trước khi cung cấp dịch vụ viễn thông thuộc các trường hợp sau: a) Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông cơ bản trên Internet, dịch vụ điện toán đám mây, dịch vụ thư điện tử, dịch vụ thư thoại, dịch vụ fax gia...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46.
Điều 46. Tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp giấy phép viễn thông, hồ sơ đăng ký, thông báo cung cấp dịch vụ viễn thông , hồ sơ đề nghị ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông, hồ sơ đề nghị giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông 1. Tổ chức, doanh nghiệp nộp hồ sơ đề nghị cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại giấy phép viễn th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47.
Điều 47. Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ đề nghị cấp phép viễn thông, hồ sơ đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông, thông báo cung cấp dịch vụ viễn thông 1. Hồ sơ đề nghị cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại giấy phép viễn thông, hồ sơ đăng ký, thông báo cung cấp dịch vụ viễn thông phải được làm bằng tiếng Việt. Hồ sơ phải có đủ dấu xác...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48.
Điều 48. Thu hồi giấy phép viễn thông, buộc chấm dứt hoạt động cung cấp dịch vụ viễn thông 1. Trường hợp thu hồi giấy phép viễn thông quy định tại điểm a, b, c và h khoản 1 Điều 40 Luật Viễn thông và trường hợp buộc chấm dứt hoạt động cung cấp dịch vụ viễn thông quy định tại điểm a, b, c khoản 2 Điều 40 Luật Viễn thông, sau khi có quyế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 49.
Điều 49. Phí quyền hoạt động viễn thông 1. Phí quyền hoạt động viễn thông được quy định tại khoản 1 Điều 43 Luật Viễn thông nhằm thi hành chính sách của Nhà nước về viễn thông trong từng thời kỳ và nhằm cơ bản bảo đảm bù đắp chi phí cho công tác quản lý viễn thông. 2. Tổ chức được cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông có trách nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV QUY CHUẨN KỸ THUẬT, CHẤT LƯỢNG VIỄN THÔNG
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV CHIA SẺ , SỬ DỤNG CHUNG CƠ SỞ HẠ TẦNG KỸ THUẬT VIỄN THÔNG
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- CHIA SẺ , SỬ DỤNG CHUNG
- Left: QUY CHUẨN KỸ THUẬT, CHẤT LƯỢNG VIỄN THÔNG Right: CƠ SỞ HẠ TẦNG KỸ THUẬT VIỄN THÔNG
Left
Điều 50.
Điều 50. Hệ thống quy chuẩn kỹ thuật viễn thông và tần số vô tuyến điện Hệ thống quy chuẩn kỹ thuật viễn thông và tần số vô tuyến điện bao gồm các quy chuẩn kỹ thuật về: 1. Thiết bị đầu cuối. 2. Thiết bị mạng. 3. Kết nối viễn thông. 4. Dịch vụ viễn thông. 5. Hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động. 6. Chất lượng phát xạ của thiết bị vô tu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 51.
Điều 51. Quản lý chất lượng viễn thông 1. Việc đánh giá sự phù hợp quy chuẩn kỹ thuật đối với thiết bị, dịch vụ được thực hiện như sau: a) Thiết bị đầu cuối, thiết bị vô tuyến điện, thiết bị ứng dụng sóng vô tuyến điện, thiết bị công nghệ thông tin, thiết bị điện, điện tử thuộc danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V QUY HOẠCH HẠ TẦNG KỸ THUẬT VIỄN THÔNG THỤ ĐỘNG
Open sectionRight
Chương V
Chương V TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
- QUY HOẠCH HẠ TẦNG KỸ THUẬT VIỄN THÔNG THỤ ĐỘNG
Left
Mục 1
Mục 1 QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 52.
Điều 52. Cơ quan tổ chức lập quy hoạch và cơ quan lập quy hoạch 1. Cơ quan tổ chức lập quy hoạch là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. 2. Cơ quan lập quy hoạch là cơ quan chuyên môn về viễn thông thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Sở Thông tin và Truyền thông) được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao nhiệm vụ lập quy hoạch.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 53.
Điều 53. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Thẩm định và phê duyệt nhiệm vụ lập quy hoạch. 2. Lấy ý kiến các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan về nhiệm vụ lập quy hoạch. 3. Quyết định phê duyệt quy hoạch, công bố quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động của địa phương 05 năm một lần, tầm nhìn 10 năm, được điều chỉnh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 54.
Điều 54. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, tổ chức liên quan xây dựng và trình nhiệm vụ lập quy hoạch; gửi hồ sơ trình thẩm định nhiệm vụ lập quy hoạch tới Ủy ban nhân dân cấp tỉnh để tổ chức thẩm định. 2. Lựa chọn tổ chức tư vấn lập quy hoạch theo quy định. 3. Tổ chức triển khai lập quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 55.
Điều 55. Trách nhiệm của tổ chức tư vấn lập quy hoạch 1. Chịu trách nhiệm về nội dung theo hợp đồng, bao gồm cả số lượng, thời gian thực hiện, tính chính xác và chất lượng của sản phẩm quy hoạch. 2. Phối hợp với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong quá trình lập quy hoạch.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 56.
Điều 56. Thời hạn lập quy hoạch 1. Thời hạn xây dựng nhiệm vụ lập quy hoạch không quá 45 ngày. 2. Thời hạn lập quy hoạch theo nhiệm vụ lập quy hoạch được duyệt và không quá 06 tháng kể từ thời điểm nhiệm vụ lập quy hoạch được phê duyệt. 3. Thời hạn xây dựng nhiệm vụ lập quy hoạch và thời hạn lập quy hoạch quy định tại khoản 1 và 2 Điều...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 LẬP QUY HOẠCH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 57.
Điều 57. Nội dung nhiệm vụ lập quy hoạch 1. Căn cứ xây dựng nhiệm vụ lập quy hoạch bao gồm: a) Quy hoạch hạ tầng thông tin và truyền thông, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh, quy hoạch mạng lưới đường bộ, quy hoạch mạng lưới đường sắt, quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị và nông thôn và các quy hoạch ngành quốc gia, quy hoạch có tính chấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 58.
Điều 58. Tổ chức thẩm định nhiệm vụ lập quy hoạch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chịu trách nhiệm tổ chức thẩm định nhiệm vụ lập quy hoạch theo hình thức thành lập Hội đồng thẩm định hoặc giao đơn vị có chức năng để thẩm định. Hồ sơ trình thẩm định nhiệm vụ lập quy hoạch gồm các tài liệu sau đây: a) Tờ trình thẩm định nhiệm vụ lập quy hoạch;...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 59.
Điều 59. Phê duyệt nhiệm vụ lập quy hoạch 1. Hồ sơ trình phê duyệt nhiệm vụ lập quy hoạch gồm các tài liệu sau đây: a) Tờ trình về phê duyệt nhiệm vụ lập quy hoạch; b) Dự thảo quyết định phê duyệt nhiệm vụ lập quy hoạch của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; c) Báo cáo thẩm định nhiệm vụ lập quy hoạch; d) Báo cáo giải trình, tiếp thu ý...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3
Mục 3 NỘI DUNG QUY HOẠCH VÀ LẤY Ý KIẾN VỀ QUY HOẠCH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 60.
Điều 60. Căn cứ lập quy hoạch Quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động được lập căn cứ theo tình hình thực tế trên địa bàn và trên cơ sở: 1. Quy hoạch tỉnh. 2. Quy hoạch hạ tầng thông tin và truyền thông, quy hoạch vùng, quy hoạch đô thị và nông thôn, các quy hoạch ngành quốc gia, quy hoạch có tính chất kỹ thuật, chuyên ngành có...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 61.
Điều 61. Nội dung quy hoạch 1. Yêu cầu quy hoạch a) Quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động tại địa phương phải cụ thể hóa quy hoạch tỉnh, phù hợp với quy hoạch hạ tầng thông tin và truyền thông đã được phê duyệt; bảo đảm phù hợp, đồng bộ với quy hoạch đô thị và nông thôn, quy hoạch hạ tầng kỹ thuật của các ngành khác có liên qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 62.
Điều 62. Phương án phát triển công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm, cột treo cáp 1. Mục tiêu a) Bảo đảm an toàn mạng lưới, nâng cao chất lượng dịch vụ viễn thông; b) Đảm bảo hạ tầng viễn thông phát triển bền vững có khả năng chống chịu thiên tai dựa trên hiện trạng hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động, lịch sử thiên tai, vùng trọng điểm củ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 63.
Điều 63. Phương án phát triển cột ăng ten 1. Mục tiêu a) Xác định số lượng cột ăng ten cần phát triển, độ cao cột ăng ten theo phân cấp công trình xây dựng; b) Xác định số lượng cột ăng ten chịu được rủi ro thiên tai cấp độ 4 có khả năng dùng chung tối thiểu thiết bị của 02 doanh nghiệp; c) Xác định phương án phủ sóng thông tin di động...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 64.
Điều 64. Phương án phát triển nhà, trạm viễn thông và trung tâm dữ liệu 1. Mục tiêu a) Xác định danh sách, số lượng công trình nhà, trạm viễn thông và nhu cầu sử dụng đất tương ứng (NT1) và nhà, trạm viễn thông không có nhu cầu sử dụng đất (NT2) đến cấp huyện. b) Xác định danh sách, số lượng trung tâm dữ liệu bao gồm nhu cầu sử dụng đấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 65.
Điều 65. Lấy ý kiến về quy hoạch 1. Sở Thông tin và Truyền thông chịu trách nhiệm thu thập ý kiến từ các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện, các tổ chức, doanh nghiệp và cá nhân liên quan đối với quy hoạch (trường hợp quy hoạch có khả năng ảnh hưởng đến hành lang an toàn đường sắt, đường bộ, cơ qua...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 4
Mục 4 THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT CÔNG BỐ QUY HOẠCH Tiểu mục 1 THẨM ĐỊNH QUY HOẠCH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 66.
Điều 66. Thẩm quyền thẩm định quy hoạch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập Hội đồng thẩm định, Tổ giúp việc (nếu có) để tổ chức thẩm định quy hoạch.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 67.
Điều 67. Hội đồng thẩm định quy hoạch 1. Hội đồng thẩm định quy hoạch bao gồm: Chủ tịch Hội đồng là lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; các thành viên Hội đồng là đại diện các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan công an, quân sự địa phương, các chuyên gia (đại diện doanh nghiệp viễn thông có hạ tầng mạng, cơ quan...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 68.
Điều 68. Hồ sơ trình thẩm định quy hoạch 1. Hồ sơ trình thẩm định quy hoạch gồm các tài liệu chủ yếu sau đây: a) Tờ trình phê duyệt quy hoạch; b) Báo cáo quy hoạch; c) Dự thảo quyết định phê duyệt quy hoạch; d) Báo cáo tổng hợp ý kiến góp ý của các cơ quan chuyên môn của địa phương, Ủy ban nhân dân cấp huyện, các tổ chức, doanh nghiệp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 69.
Điều 69. Lấy ý kiến trong quá trình thẩm định quy hoạch 1. Kể từ ngày nhận được hồ sơ trình thẩm định quy hoạch, nếu hồ sơ đã đáp ứng điều kiện để tổ chức thẩm định, Hội đồng thẩm định gửi hồ sơ trình thẩm định quy hoạch tới các thành viên Hội đồng thẩm định để lấy ý kiến. 2. Trường hợp cần thiết, Hội đồng thẩm định quy hoạch quyết địn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 70.
Điều 70. Thẩm định quy hoạch 1. Họp thẩm định quy hoạch được tiến hành khi có mặt ít nhất hai phần ba (2/3) số thành viên Hội đồng thẩm định, trong đó có Chủ tịch và 02 ủy viên phản biện. 2. Cơ chế ra quyết định của Hội đồng thẩm định như sau: a) Hội đồng thẩm định quy hoạch làm việc theo chế độ tập thể, thảo luận công khai, biểu quyết...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 71.
Điều 71. Xử lý đối với quy hoạch sau khi thẩm định 1. Trường hợp quy hoạch đủ điều kiện trình quyết định hoặc phê duyệt, không có yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung, kể từ ngày kết thúc họp thẩm định quy hoạch, Hội đồng thẩm định trình Chủ tịch Hội đồng thẩm định phê duyệt Báo cáo kết quả thẩm định quy hoạch gửi Sở Thông tin và Truyền thông để...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 72.
Điều 72. Hồ sơ trình, phê duyệt quy hoạch Hồ sơ trình phê duyệt quy hoạch bao gồm: 1. Tờ trình phê duyệt quy hoạch. 2. Dự thảo quyết định phê duyệt quy hoạch nội dung chủ yếu gồm: Thời kỳ quy hoạch, phạm vi quy hoạch, quan điểm, mục tiêu, yêu cầu, nội dung, giải pháp quy hoạch, thực hiện quy hoạch và tổ chức thực hiện. 3. Báo cáo kết q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 73.
Điều 73. Công bố quy hoạch 1. Công bố quy hoạch thực hiện theo pháp luật về quy hoạch, trừ những nội dung liên quan đến bí mật nhà nước theo quy định của pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước. 2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công bố quy hoạch trên phương tiện thông tin đại chúng, đăng tải trên trang thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân cấp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 5
Mục 5 TỔ CHỨC THỰC HIỆN, ĐÁNH GIÁ, ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 74.
Điều 74. Tổ chức thực hiện quy hoạch 1. Việc tổ chức thực hiện quy hoạch được thực hiện theo phạm vi, nhiệm vụ được phân công trong quyết định phê duyệt quy hoạch của cấp có thẩm quyền. 2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh: a) Chỉ đạo Sở Thông tin và Truyền thông lập, cập nhật, bổ sung cơ sở dữ liệu số về bản đồ và các tài liệu quy hoạch theo q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 75.
Điều 75. Đánh giá, rà soát thực hiện quy hoạch 1. Việc đánh giá thực hiện quy hoạch được thực hiện theo kỳ quy hoạch, khi điều chỉnh quy hoạch hoặc theo yêu cầu của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. 2. Nội dung đánh giá thực hiện quy hoạch: a) Kết quả thực hiện các mục tiêu của quy hoạch; b) Các tác động có liên quan đến phát triển kinh tế - x...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 76.
Điều 76. Điều chỉnh quy hoạch 1. Điều chỉnh quy hoạch được thực hiện khi: a) Có sự điều chỉnh mục tiêu của chiến lược phát triển kinh tế - xã hội của địa phương, chiến lược phát triển ngành hoặc lĩnh vực làm thay đổi mục tiêu của quy hoạch; b) Có sự điều chỉnh từ quy hoạch cấp cao làm thay đổi nội dung hoặc tạo ra mâu thuẫn với quy hoạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 77.
Điều 77. Trình tự, thủ tục và thẩm quyền điều chỉnh quy hoạch 1. Trình tự, thủ tục điều chỉnh quy hoạch được thực hiện như đối với việc lập, thẩm định, phê duyệt, công bố và cung cấp thông tin quy hoạch quy định tại Nghị định này. 2. Trình tự, thủ tục điều chỉnh cục bộ quy hoạch được thực hiện như sau: a) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 78.
Điều 78. Kế hoạch thực hiện quy hoạch 1. Kế hoạch thực hiện quy hoạch được ban hành sau khi quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động được phê duyệt. Sở Thông tin và Truyền thông xây dựng kế hoạch, báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt cho toàn bộ thời kỳ quy hoạch. 2. Hàng năm, Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm phê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI CÔNG TRÌNH VIỄN THÔNG
Open sectionRight
Chương VI
Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- CÔNG TRÌNH VIỄN THÔNG
Left
Điều 79.
Điều 79. Bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông 1. Doanh nghiệp viễn thông có trách nhiệm bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông như sau: a) Bảo vệ cơ sở hạ tầng viễn thông nhằm ngăn chặn các hoạt động tấn công, đột nhập, phá hoại; phòng, chống sự cố do cháy, nổ và các sự cố do tác nhân khác gây ra; b) Triển khai các giải pháp và h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 80.
Điều 80. Thiết kế, xây dựng, lắp đặt, sử dụng công trình viễn thông 1. Bộ Xây dựng chủ trì, phối hợp với Bộ Thông tin và Truyền thông xây dựng, ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, quy định quản lý đối với mạng cáp viễn thông, hệ thống thu phát sóng di động trong nhà chung cư. 2. Việc thiết kế, xây dựng, lắp đặt công trình viễn thông...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 81.
Điều 81. Chia sẻ cơ sở hạ tầng viễn thông 1. Bộ Thông tin và Truyền thông quyết định việc chia sẻ cơ sở hạ tầng viễn thông giữa các doanh nghiệp viễn thông theo đề nghị của bộ, ngành, địa phương để phục vụ hoạt động tìm kiếm, cứu hộ, cứu nạn, phòng, chống thiên tai, hỏa hoạn, thảm họa khác, phòng, chống dịch bệnh. 2. Doanh nghiệp viễn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 82.
Điều 82. Hạ ngầm, chỉnh trang đường cáp viễn thông 1. Căn cứ vào Quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động đã được phê duyệt, kế hoạch triển khai quy hoạch đã được phê duyệt, kế hoạch thực hiện quy hoạch của doanh nghiệp viễn thông có hạ tầng mạng hàng năm, kế hoạch phát triển hạ tầng giao thông, xây dựng, hạ tầng kỹ thuật trên đị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 83.
Điều 83. Sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số điều của các Nghị định có liên quan 1. Thay cụm từ “cấp mới” bằng cụm từ “cấp lại” tại các điểm b1 khoản 2 Điều 19, điểm b, d khoản 4, điểm d khoản 5, khoản 6 Điều 19; điểm b khoản 2, điểm b khoản 3 Điều 26; điểm b1 khoản 2, khoản 3 Điều 28 của Nghị định số 63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 84.
Điều 84. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày tháng 12 năm 2024. Quy định về quản lý dịch vụ trung tâm dữ liệu, dịch vụ điện toán đám mây, dịch vụ viễn thông cơ bản trên Internet có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2025. 2. Bãi bỏ Nghị định số 25/2011/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2011 của Chính phủ quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 85.
Điều 85. Quy định về điều khoản chuyển tiếp 1. Tổ chức, doanh nghiệp được cấp Giấy phép viễn thông theo quy định của Luật Viễn thông số 41/2009/QH12 và Luật Viễn thông số 24/2023/QH15 nộp lệ phí cấp giấy phép, phí quyền hoạt động viễn thông tương ứng với từng hoạt động viễn thông được cấp phép, phạm vi, tài nguyên viễn thông sử dụng th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 86.
Điều 86. Tổ chức thực hiện 1. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này. 2. Bộ Thông tin và Truyền thông trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ của mì...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.