Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định quản lý xây dựng và phát triển cơ sở hạ tầng viễn thông trên địa bàn thành phố Huế
87/2025/QĐ-UBND
Right document
Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông
163/2024/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định quản lý xây dựng và phát triển cơ sở hạ tầng viễn thông trên địa bàn thành phố Huế
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông
- Ban hành Quy định quản lý xây dựng và phát triển cơ sở hạ tầng viễn thông trên địa bàn thành phố Huế
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý xây dựng và phát triển cơ sở hạ tầng viễn thông trên địa bàn thành phố Huế.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định chi tiết khoản 8 Điều 5; khoản 3 Điều 11; điểm h, k và m khoản 2 Điều 13; điểm d khoản 4 Điều 13; khoản 1 Điều 17; khoản 6 Điều 19; khoản 6 Điều 20; khoản 4 Điều 21; điểm b khoản 2 Điều 22; khoản 4 Điều 23; điểm d khoản 2 và khoản 3 Điều 28; điểm h khoản 2 và khoản 5 Điều 29; khoản 5...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Nghị định này quy định chi tiết khoản 8 Điều 5
- khoản 3 Điều 11
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý xây dựng và phát triển cơ sở hạ tầng viễn thông trên địa bàn thành phố Huế.
Left
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 11 tháng 10 năm 2025 và thay thế Quyết định số 38/2020/QĐ-UBND ngày 17 tháng 6 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành Quy định quản lý xây dựng và phát triển cơ sở hạ tầng viễn thông trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế).
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đ ối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam, tổ chức, cá nhân nước ngoài trực tiếp tham gia hoặc có liên quan đến hoạt động viễn thông tại Việt Nam.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đ ối tượng áp dụng
- Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam, tổ chức, cá nhân nước ngoài trực tiếp tham gia hoặc có liên quan đến hoạt động viễn thông tại Việt Nam.
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 11 tháng 10 năm 2025 và thay thế Quyết định số 38/2020/QĐ-UBND ngày 17 tháng 6 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành Quy định quản lý xây d...
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Xây dựng, Công thương, Tài chính, Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc Công an thành phố; Trưởng ban: Ban Quản lý Khu Kinh tế, Công nghiệp thành phố, Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển đô thị thành phố, Ban Quản lý Dự án đầu tư...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Sở hữu trong kinh doanh dịch vụ viễn thông 1. Một tổ chức, cá nhân đã sở hữu trên 20% vốn điều lệ hoặc tổng số cổ phần có quyền biểu quyết trong một doanh nghiệp viễn thông thì không được sở hữu trên 20% vốn điều lệ hoặc tổng số cổ phần có quyền biểu quyết của doanh nghiệp viễn thông khác cùng kinh doanh trong một thị trường dị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Sở hữu trong kinh doanh dịch vụ viễn thông
- Một tổ chức, cá nhân đã sở hữu trên 20% vốn điều lệ hoặc tổng số cổ phần có quyền biểu quyết trong một doanh nghiệp viễn thông thì không được sở hữu trên 20% vốn điều lệ hoặc tổng số cổ phần có quy...
- Doanh nghiệp viễn thông cung cấp dịch vụ viễn thông thuộc danh mục dịch vụ viễn thông quy định tại khoản 1 Điều này có trách nhiệm báo cáo Bộ Thông tin và Truyền thông (Cục Viễn thông) khi có thay...
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- Chánh Văn phòng UBND thành phố
- Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Xây dựng, Công thương, Tài chính, Nông nghiệp và Môi trường
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định việc quản lý, xây dựng và phát triển cơ sở hạ tầng viễn thông trên địa bàn thành phố Huế.
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Doanh thu dịch vụ viễn thông 1. Doanh thu dịch vụ viễn thông là doanh thu thu được từ việc kinh doanh dịch vụ viễn thông quy định tại Điều 5 Nghị định này và được ghi nhận theo quy định của pháp luật kế toán, bao gồm: a) Doanh thu từ việc cung cấp dịch vụ viễn thông cho người sử dụng dịch vụ viễn thông (không bao gồm doanh thu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Doanh thu dịch vụ viễn thông
- 1. Doanh thu dịch vụ viễn thông là doanh thu thu được từ việc kinh doanh dịch vụ viễn thông quy định tại Điều 5 Nghị định này và được ghi nhận theo quy định của pháp luật kế toán, bao gồm:
- a) Doanh thu từ việc cung cấp dịch vụ viễn thông cho người sử dụng dịch vụ viễn thông (không bao gồm doanh thu quy định tại điểm b, c và d khoản này);
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định việc quản lý, xây dựng và phát triển cơ sở hạ tầng viễn thông trên địa bàn thành phố Huế.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước, các doanh nghiệp viễn thông, các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc quản lý, xây dựng, phát triển và sử dụng cơ sở hạ tầng viễn thông trên địa bàn thành phố Huế.
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Chuyển mạng viễn thông di động mặt đất giữ nguyên số thuê bao viễn thông 1. Chuyển mạng viễn thông di động mặt đất giữ nguyên số (chuyển mạng) là tính năng cho phép thuê bao viễn thông (sử dụng số thuê bao di động mặt đất dùng cho phương thức giao tiếp giữa người với người - số thuê bao di động H2H) của doanh nghiệp cung cấp d...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Chuyển mạng viễn thông di động mặt đất giữ nguyên số thuê bao viễn thông
- 1. Chuyển mạng viễn thông di động mặt đất giữ nguyên số (chuyển mạng) là tính năng cho phép thuê bao viễn thông (sử dụng số thuê bao di động mặt đất dùng cho phương thức giao tiếp giữa người với người
- số thuê bao di động H2H) của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông di động mặt đất này (doanh nghiệp chuyển đi) chuyển sang sử dụng dịch vụ của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông di động m...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Quy định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước, các doanh nghiệp viễn thông, các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc quản lý, xây dựng, phát triển và sử dụng cơ sở hạ tầng viễn thông trê...
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Cáp viễn thông là tên gọi chung chỉ cáp quang, cáp đồng, cáp đồng trục (cáp truyền hình) được dùng để truyền thông tin trong mạng viễn thông thuộc quản lý chuyên ngành của Bộ Khoa học và Công nghệ. 2. Cáp thuê bao là đoạn cáp viễn thông từ tủ cáp, hộp cáp bộ chia tín hiệu truyền hình đến thiết bị đầu cuối đ...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Thủ tục ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông 1. Doanh nghiệp viễn thông không phải là doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Thủ tục ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông
- Doanh nghiệp viễn thông không phải là doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn t...
- Doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đ...
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- 1. Cáp viễn thông là tên gọi chung chỉ cáp quang, cáp đồng, cáp đồng trục (cáp truyền hình) được dùng để truyền thông tin trong mạng viễn thông thuộc quản lý chuyên ngành của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- 2. Cáp thuê bao là đoạn cáp viễn thông từ tủ cáp, hộp cáp bộ chia tín hiệu truyền hình đến thiết bị đầu cuối đặt trong nhà thuê bao. Cáp thuê bao còn gọi là cáp vào nhà thuê bao hay dây thuê bao.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc chung 1. Ủy ban nhân dân thành phố thống nhất quản lý, giao nhiệm vụ cho các cơ quan chuyên môn, phân cấp trách nhiệm cho Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý xây dựng và phát triển cơ sở hạ tầng viễn thông trên địa bàn quản lý. 2. Việc xây dựng, phát triển cơ sở hạ tầng viễn thông phải tuân thủ đúng các quy chuẩn, tiêu ch...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Thiết lập mạng viễn thông 1. Thiết lập mạng viễn thông là việc đầu tư và lắp đặt thiết bị viễn thông, hệ thống thiết bị viễn thông, đường truyền dẫn để hình thành mạng viễn thông. 2. Mạng viễn thông công cộng bao gồm: a) Mạng viễn thông cố định mặt đất; b) Mạng viễn thông cố định vệ tinh; c) Mạng viễn thông di động mặt đất; d)...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thiết lập mạng viễn thông là việc đầu tư và lắp đặt thiết bị viễn thông, hệ thống thiết bị viễn thông, đường truyền dẫn để hình thành mạng viễn thông.
- 2. Mạng viễn thông công cộng bao gồm:
- a) Mạng viễn thông cố định mặt đất;
- 1. Ủy ban nhân dân thành phố thống nhất quản lý, giao nhiệm vụ cho các cơ quan chuyên môn, phân cấp trách nhiệm cho Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý xây dựng và phát triển cơ sở hạ tầng viễn thông tr...
- 2. Việc xây dựng, phát triển cơ sở hạ tầng viễn thông phải tuân thủ đúng các quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy định, phù hợp quy hoạch về viễn thông, quy hoạch đô thị và nông thôn và phù hợp với quy hoạch...
- xã hội của thành phố
- Left: Điều 4. Nguyên tắc chung Right: Điều 4. Thiết lập mạng viễn thông
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH QUẢN LÝ CƠ SỞ HẠ TẦNG VIỄN THÔNG
Open sectionRight
Chương II
Chương II KINH DOANH DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- KINH DOANH DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
- QUY ĐỊNH QUẢN LÝ CƠ SỞ HẠ TẦNG VIỄN THÔNG
Left
Điều 5.
Điều 5. Quy định phát triển mạng cáp viễn thông 1. Quy định phát triển cáp viễn thông treo a) Cáp viễn thông được treo trong các trường hợp sau: - Những nơi địa chất không phù hợp với công trình chôn ngầm như đường dốc hơn 30 (ba mươi) độ, trên bờ vực, vùng đất đá, đầm lầy, vùng đất thường xuyên bị xói lỡ; - Những nơi đã có sẵn cột tre...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Phân loại dịch vụ viễn thông 1. Dịch vụ viễn thông cơ bản bao gồm: a) Dịch vụ thoại; b) Dịch vụ nhắn tin; c) Dịch vụ fax; d) Dịch vụ hội nghị truyền hình; đ) Dịch vụ kênh thuê riêng; e) Dịch vụ truyền số liệu; g) Dịch vụ truyền dẫn cho phát thanh, truyền hình; h) Dịch vụ truyền dẫn cho kết nối máy tới máy; i) Dịch vụ mạng riêng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- a) Dịch vụ thoại;
- b) Dịch vụ nhắn tin;
- c) Dịch vụ fax;
- 1. Quy định phát triển cáp viễn thông treo
- a) Cáp viễn thông được treo trong các trường hợp sau:
- - Những nơi địa chất không phù hợp với công trình chôn ngầm như đường dốc hơn 30 (ba mươi) độ, trên bờ vực, vùng đất đá, đầm lầy, vùng đất thường xuyên bị xói lỡ;
- Left: Điều 5. Quy định phát triển mạng cáp viễn thông Right: Điều 5. Phân loại dịch vụ viễn thông
- Left: - Để cung cấp dịch vụ viễn thông, Internet tạm thời; Right: 1. Dịch vụ viễn thông cơ bản bao gồm:
Left
Điều 6.
Điều 6. Quy định cải tạo, chỉnh trang, ngầm hóa cáp viễn thông 1. Quy định về thu hồi, cải tạo, chỉnh trang cáp viễn thông a) Thu hồi, cải tạo, chỉnh trang hệ thống cáp phải tuân thủ quy định kỹ thuật tại các diểm 2.8 khoản 2 Quy chuẩn QCVN 33:2019/BTTTT; b) Nội dung thực hiện việc thu hồi, cải tạo, chỉnh trang cáp viễn thông: - Thu hồ...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý Thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý là các thị trường dịch vụ viễn thông thỏa mãn đồng thời các tiêu chí sau: 1. Thị trường dịch vụ viễn thông mà doanh nghiệp tham gia cung cấp dịch vụ phải được cấp phép theo quy định của pháp luật về viễn thông. 2. Chỉ số đo mức độ tập...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý
- Thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý là các thị trường dịch vụ viễn thông thỏa mãn đồng thời các tiêu chí sau:
- 1. Thị trường dịch vụ viễn thông mà doanh nghiệp tham gia cung cấp dịch vụ phải được cấp phép theo quy định của pháp luật về viễn thông.
- Điều 6. Quy định cải tạo, chỉnh trang, ngầm hóa cáp viễn thông
- 1. Quy định về thu hồi, cải tạo, chỉnh trang cáp viễn thông
- a) Thu hồi, cải tạo, chỉnh trang hệ thống cáp phải tuân thủ quy định kỹ thuật tại các diểm 2.8 khoản 2 Quy chuẩn QCVN 33:2019/BTTTT;
Left
Chương I II
Chương I II QUY ĐỊNH XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN CƠ SỞ HẠ TẦNG VIỄN THÔNG
Open sectionRight
Chương III
Chương III GIẤY PHÉP VIỄN THÔNG
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- QUY ĐỊNH XÂY DỰNG
- Left: VÀ PHÁT TRIỂN CƠ SỞ HẠ TẦNG VIỄN THÔNG Right: GIẤY PHÉP VIỄN THÔNG
Left
Điều 7.
Điều 7. Quy định xây dựng và phát triển cơ sở hạ tầng viễn thông 1. Chấp thuận phương án thi công cáp viễn thông treo a) Các tổ chức, doanh nghiệp viễn thông có nhu cầu đầu tư tuyến cáp treo gửi văn bản đăng ký địa điểm, hướng tuyến đầu tư cho Sở Khoa học và Công nghệ. Sở Khoa học và Công nghệ tiến hành kiểm tra về sự phù hợp quy hoạch...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với các thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý 1. Thị phần của doanh nghiệp trên thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý được xác định theo tỷ lệ phần trăm của một trong các yếu tố sau của doanh nghiệp: doanh thu dịch vụ viễn thông, số lượng thuê bao viễ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với các thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý
- Thị phần của doanh nghiệp trên thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý được xác định theo tỷ lệ phần trăm của một trong các yếu tố sau của doanh nghiệp:
- doanh thu dịch vụ viễn thông, số lượng thuê bao viễn thông phát sinh lưu lượng hoặc số lượng đơn vị dịch vụ bán ra khác trên tổng doanh thu dịch vụ viễn thông, tổng số lượng thuê bao viễn thông phá...
- Điều 7. Quy định xây dựng và phát triển cơ sở hạ tầng viễn thông
- 1. Chấp thuận phương án thi công cáp viễn thông treo
- a) Các tổ chức, doanh nghiệp viễn thông có nhu cầu đầu tư tuyến cáp treo gửi văn bản đăng ký địa điểm, hướng tuyến đầu tư cho Sở Khoa học và Công nghệ.
Left
Điều 8
Điều 8 . Quy định x ây dựng và phát triển hạ tầng kỹ thuật ngầm Ngoài các quy định tại điều 7, khi xây dựng và phát triển hạ tầng kỹ thuật ngầm phải thực hiện một số yêu cầu sau: 1. Trên cơ sở quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động và lộ trình ngầm hóa cáp viễn thông do Ủy ban nhân dân thành phố ban hành hoặc đề xuất của các ch...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Cung cấp dịch vụ viễn thông 1. Cung cấp dịch vụ viễn thông là việc sử dụng thiết bị, thiết lập hệ thống thiết bị viễn thông tại Việt Nam để thực hiện một, một số hoặc tất cả các công đoạn của quá trình khởi phát, xử lý, lưu trữ, truy xuất, chuyển tiếp, định tuyến, kết cuối thông tin hoặc bán lại dịch vụ viễn thông cho người sử...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Cung cấp dịch vụ viễn thông
- Cung cấp dịch vụ viễn thông là việc sử dụng thiết bị, thiết lập hệ thống thiết bị viễn thông tại Việt Nam để thực hiện một, một số hoặc tất cả các công đoạn của quá trình khởi phát, xử lý, lưu trữ,...
- Trừ trường hợp điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên có quy định khác, việc cung cấp dịch vụ viễn thông (không bao gồm dịch vụ trung tâm dữ liệu, dịch vụ điện toán đám mây, dịch vụ viễn thông...
- Điều 8 . Quy định x ây dựng và phát triển hạ tầng kỹ thuật ngầm
- Ngoài các quy định tại điều 7, khi xây dựng và phát triển hạ tầng kỹ thuật ngầm phải thực hiện một số yêu cầu sau:
- Trên cơ sở quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động và lộ trình ngầm hóa cáp viễn thông do Ủy ban nhân dân thành phố ban hành hoặc đề xuất của các chủ sở hữu cột treo cáp và chủ sở hữu cáp vi...
Left
Điều 9
Điều 9 . Quy định x ây dựng và phát triển nhà trạm, trạm thu phát sóng viễn thông Ngoài các quy định tại điều 7, khi xây dựng nhà trạm, trạm thu phát sóng viễn thông phải đảm bảo các yêu cầu sau: 1. Trong khu vực đô thị, khu vực yêu cầu cao về kiến trúc, mỹ quan, khu di tích chỉ được phát triển các trạm thu phát sóng viễn thông có sử d...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Bán lại dịch vụ viễn thông Việc bán lại dịch vụ viễn thông (không bao gồm dịch vụ trung tâm dữ liệu, dịch vụ điện toán đám mây, dịch vụ viễn thông cơ bản trên Internet) được quy định như sau: 1. Trước khi bán lại dịch vụ viễn thông trên mạng viễn thông cố định cho người sử dụng dịch vụ viễn thông tại một địa điểm có địa chỉ và...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Bán lại dịch vụ viễn thông
- Việc bán lại dịch vụ viễn thông (không bao gồm dịch vụ trung tâm dữ liệu, dịch vụ điện toán đám mây, dịch vụ viễn thông cơ bản trên Internet) được quy định như sau:
- Trước khi bán lại dịch vụ viễn thông trên mạng viễn thông cố định cho người sử dụng dịch vụ viễn thông tại một địa điểm có địa chỉ và phạm vi xác định mà mình được quyền sử dụng hợp pháp, tổ chức,...
- Điều 9 . Quy định x ây dựng và phát triển nhà trạm, trạm thu phát sóng viễn thông
- Ngoài các quy định tại điều 7, khi xây dựng nhà trạm, trạm thu phát sóng viễn thông phải đảm bảo các yêu cầu sau:
- Trong khu vực đô thị, khu vực yêu cầu cao về kiến trúc, mỹ quan, khu di tích chỉ được phát triển các trạm thu phát sóng viễn thông có sử dụng cột ăng ten loại A1, loại thân thiện môi trường hoặc dù...
Left
Điều 10
Điều 10 . Quy định x ây dựng và phát triển hạ tầng cột treo cáp viễn thông Ngoài các quy định tại điều 7, khi xây dựng và phát triển hạ tầng cột treo cáp viễn thông chủ đầu tư phải đảm bảo các yêu cầu sau: 1. Không được trồng mới cột treo cáp viễn thông đối với các tuyến đường đã có cột treo cáp viễn thông 2 bên tuyến đường và các khu...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Quản lý, sử dụng thẻ trả trước dịch vụ viễn thông di động và tài khoản SIM di động 1. Thẻ trả trước dịch vụ viễn thông di động bao gồm thẻ vật lý và thẻ phi vật lý. a) Thẻ vật lý là thẻ có hình thức hiện hữu vật chất, lưu giữ các thông tin về thẻ được quy định tại khoản 2 Điều này; b) Thẻ phi vật lý là thẻ không hiện hữu bằng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Quản lý, sử dụng thẻ trả trước dịch vụ viễn thông di động và tài khoản SIM di động
- 1. Thẻ trả trước dịch vụ viễn thông di động bao gồm thẻ vật lý và thẻ phi vật lý.
- a) Thẻ vật lý là thẻ có hình thức hiện hữu vật chất, lưu giữ các thông tin về thẻ được quy định tại khoản 2 Điều này;
- Điều 10 . Quy định x ây dựng và phát triển hạ tầng cột treo cáp viễn thông
- Ngoài các quy định tại điều 7, khi xây dựng và phát triển hạ tầng cột treo cáp viễn thông chủ đầu tư phải đảm bảo các yêu cầu sau:
- Không được trồng mới cột treo cáp viễn thông đối với các tuyến đường đã có cột treo cáp viễn thông 2 bên tuyến đường và các khu vực bắt buộc ngầm hóa cáp viễn thông.
Left
Chương IV
Chương IV CHIA SẺ , SỬ DỤNG CHUNG CƠ SỞ HẠ TẦNG KỸ THUẬT VIỄN THÔNG
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV QUY CHUẨN KỸ THUẬT, CHẤT LƯỢNG VIỄN THÔNG
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- CHIA SẺ , SỬ DỤNG CHUNG
- Left: CƠ SỞ HẠ TẦNG KỸ THUẬT VIỄN THÔNG Right: QUY CHUẨN KỸ THUẬT, CHẤT LƯỢNG VIỄN THÔNG
Left
Điều 11.
Điều 11. Các quy định chung 1. Việc chia sẻ, sử dụng chung cơ sở hạ tầng viễn thông thực hiện theo Quy định tại điều 81 Nghị định 163/2024/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật viễn thông. 2. Việc xây dựng và chia sẻ, sử dụng chung cơ sở hạ tầng kỹ thuật viễn thông phải tuân thủ tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật v...
Open sectionRight
Điều 81.
Điều 81. Chia sẻ cơ sở hạ tầng viễn thông 1. Bộ Thông tin và Truyền thông quyết định việc chia sẻ cơ sở hạ tầng viễn thông giữa các doanh nghiệp viễn thông theo đề nghị của bộ, ngành, địa phương để phục vụ hoạt động tìm kiếm, cứu hộ, cứu nạn, phòng, chống thiên tai, hỏa hoạn, thảm họa khác, phòng, chống dịch bệnh. 2. Doanh nghiệp viễn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bộ Thông tin và Truyền thông quyết định việc chia sẻ cơ sở hạ tầng viễn thông giữa các doanh nghiệp viễn thông theo đề nghị của bộ, ngành, địa phương để phục vụ hoạt động tìm kiếm, cứu hộ, cứu nạn,...
- 2. Doanh nghiệp viễn thông có nghĩa vụ chia sẻ hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 13 và khoản 2 Điều 47 Luật Viễn thông cho doanh nghiệp viễn thông khác.
- Trường hợp các bên không thống nhất được đối với các nội dung khác về chia sẻ hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động thì thực hiện như sau:
- Điều 11. Các quy định chung
- 1. Việc chia sẻ, sử dụng chung cơ sở hạ tầng viễn thông thực hiện theo Quy định tại điều 81 Nghị định 163/2024/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật viễn thông.
- Việc xây dựng và chia sẻ, sử dụng chung cơ sở hạ tầng kỹ thuật viễn thông phải tuân thủ tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật và đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo quy định hiện hành đồng thời bảo đảm thuận ti...
- Left: Trong trường hợp doanh nghiệp viễn thông không thỏa thuận được việc chia sẻ, sử dụng chung cơ sở hạ tầng kỹ thuật viễn thông hoặc cơ sở hạ tầng kỹ thuật viễn thông hiện hữu không đáp ứng và không t... Right: Trường hợp các bên không thỏa thuận được về giá chia sẻ hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động thì thực hiện hiệp thương theo quy định của pháp luật về giá.
- Left: 7. Giá thuê cơ sở hạ tầng kỹ thuật Right: Điều 81. Chia sẻ cơ sở hạ tầng viễn thông
Left
Điều 12.
Điều 12. Chia sẻ, sử dụng chung cột treo cáp viễn thông 1. Quy định về việc chia sẻ, sử dụng chung cột treo cáp viễn thông a) Cáp viễn thông khi treo phải tuân thủ quy định kỹ thuật tại điểm 2.1 khoản 2 QCVN 33:2019/BTTTT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông và các quy định hiện hành; b) Không được treo c...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông 1. Tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông là tranh chấp giữa các doanh nghiệp viễn thông phát sinh trực tiếp trong quá trình kinh doanh dịch vụ viễn thông, bao gồm: a) Tranh chấp về chia sẻ cơ sở hạ tầng viễn thông trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 81 Ngh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông
- 1. Tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông là tranh chấp giữa các doanh nghiệp viễn thông phát sinh trực tiếp trong quá trình kinh doanh dịch vụ viễn thông, bao gồm:
- a) Tranh chấp về chia sẻ cơ sở hạ tầng viễn thông trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 81 Nghị định này;
- 1. Quy định về việc chia sẻ, sử dụng chung cột treo cáp viễn thông
- a) Cáp viễn thông khi treo phải tuân thủ quy định kỹ thuật tại điểm 2.1 khoản 2 QCVN 33:2019/BTTTT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông và các quy định hiện hành;
- b) Không được treo cáp viễn thông khi đơn vị chủ sở hữu cột treo cáp chưa cho phép;
- Left: Điều 12. Chia sẻ, sử dụng chung cột treo cáp viễn thông Right: b) Tranh chấp về hoạt động bán buôn trong viễn thông.
Left
Điều 13.
Điều 13. Chia sẻ, sử dụng chung cơ sở hạ tầng trạm thu phát sóng viễn thông 1. Quy định về sử dụng chung hạ tầng trạm thu phát sóng viễn thông a) Việc chia sẻ dùng chung hạ tầng trạm thu phát sóng phải đảm bảo quy định tại Nghị định 72/2012/NĐ-CP quản lý và sử dụng chung hạ tầng kỹ thuật; b) Chủ sở hữu trạm thu phát sóng viễn thông phả...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động viễn thông Doanh nghiệp viễn thông có trách nhiệm bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động viễn thông như sau: 1. Thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo quy định đối với mạng viễn thông; phòng ngừa, ngăn chặn, xử lý, ứng cứu sự cố, giảm thiểu các ngu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Doanh nghiệp viễn thông có trách nhiệm bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động viễn thông như sau:
- 1. Thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo quy định đối với mạng viễn thông
- phòng ngừa, ngăn chặn, xử lý, ứng cứu sự cố, giảm thiểu các nguy cơ mất an toàn thông tin, tấn công mạng theo yêu cầu và điều phối của Bộ Thông tin và Truyền thông (Cục An toàn thông tin).
- 1. Quy định về sử dụng chung hạ tầng trạm thu phát sóng viễn thông
- a) Việc chia sẻ dùng chung hạ tầng trạm thu phát sóng phải đảm bảo quy định tại Nghị định 72/2012/NĐ-CP quản lý và sử dụng chung hạ tầng kỹ thuật;
- b) Chủ sở hữu trạm thu phát sóng viễn thông phải có trách nhiệm chia sẻ hạ tầng với các tổ chức, các doanh nghiệp viễn thông khác;
- Left: Điều 13. Chia sẻ, sử dụng chung cơ sở hạ tầng trạm thu phát sóng viễn thông Right: Điều 15. Bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động viễn thông
Left
Điều 14.
Điều 14. Chia sẻ, sử dụng chung hệ thống hạ tầng kỹ thuật viễn thông ngầm 1. Quy định chia sẻ, sử dụng chung hạ tầng kỹ thuật viễn thông ngầm a) Chủ sở hữu hạ tầng kỹ thuật viễn thông ngầm có trách nhiệm tạo điều kiện, chia sẻ cho các tổ chức, doanh nghiệp viễn thông có nhu cầu sử dụng chung hạ tầng; b) Chủ sở hữu hạ tầng kỹ thuật viễn...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Các hình thức đăng ký thông tin thuê bao di động mặt đất Thông tin thuê bao di động mặt đất chỉ được đăng ký theo một trong các hình thức sau: 1. Trực tiếp tại điểm do chính doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông di động mặt đất trực tiếp sở hữu, thiết lập (có địa chỉ xác định hoặc lưu động). 2. Trực tiếp tại các điểm có địa...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Các hình thức đăng ký thông tin thuê bao di động mặt đất
- Thông tin thuê bao di động mặt đất chỉ được đăng ký theo một trong các hình thức sau:
- 1. Trực tiếp tại điểm do chính doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông di động mặt đất trực tiếp sở hữu, thiết lập (có địa chỉ xác định hoặc lưu động).
- Điều 14. Chia sẻ, sử dụng chung hệ thống hạ tầng kỹ thuật viễn thông ngầm
- 1. Quy định chia sẻ, sử dụng chung hạ tầng kỹ thuật viễn thông ngầm
- a) Chủ sở hữu hạ tầng kỹ thuật viễn thông ngầm có trách nhiệm tạo điều kiện, chia sẻ cho các tổ chức, doanh nghiệp viễn thông có nhu cầu sử dụng chung hạ tầng;
Left
Chương V
Chương V TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
Open sectionRight
Chương V
Chương V QUY HOẠCH HẠ TẦNG KỸ THUẬT VIỄN THÔNG THỤ ĐỘNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY HOẠCH HẠ TẦNG KỸ THUẬT VIỄN THÔNG THỤ ĐỘNG
- TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
Left
Điều 15.
Điều 15. Sở Khoa học và Công nghệ 1. Chủ trì, phối hợp với các Sở, Ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp xã và các đơn vị liên quan tuyên truyền phổ biến và triển khai thực hiện Quy định này. 2. Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan kiểm tra việc chấp hành các quy định về quản lý, xây dựng và phát triển cơ sở hạ tầng viễn thông trên địa...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Giấy tờ sử dụng để đăng ký thông tin thuê bao di động mặt đất Khi đăng ký thông tin thuê bao viễn thông dùng cho dịch vụ viễn thông di động mặt đất, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm xuất trình bản gốc hoặc bản sao được chứng thực từ bản gốc hoặc bản điện tử hoặc thông điệp dữ liệu có giá trị như bản gốc giấy tờ sau đây: 1. Trườ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Giấy tờ sử dụng để đăng ký thông tin thuê bao di động mặt đất
- Khi đăng ký thông tin thuê bao viễn thông dùng cho dịch vụ viễn thông di động mặt đất, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm xuất trình bản gốc hoặc bản sao được chứng thực từ bản gốc hoặc bản điện tử ho...
- 1. Trường hợp đăng ký số thuê bao viễn thông dùng cho dịch vụ viễn thông di động mặt đất thực hiện phương thức giao tiếp giữa người với người (số thuê bao di động H2H):
- Điều 15. Sở Khoa học và Công nghệ
- 1. Chủ trì, phối hợp với các Sở, Ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp xã và các đơn vị liên quan tuyên truyền phổ biến và triển khai thực hiện Quy định này.
- 2. Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan kiểm tra việc chấp hành các quy định về quản lý, xây dựng và phát triển cơ sở hạ tầng viễn thông trên địa bàn thành phố Huế
- Left: xử lý các hành vi vi phạm theo quy định pháp luật Right: a) Đối với cá nhân: theo quy định tại khoản 1 Điều này.
Left
Điều 16.
Điều 16. Sở Xây dựng 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện lồng ghép nội dung quy hoạch hạ tầng viễn thông thụ động vào các quy hoạch xây dựng, thiết kế, xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. 2. Cung cấp thông tin liên quan về quy hoạch, dự án, kế hoạch đầu tư xây dựng, nâng cấp, cải tạo các công trình hạ tầng kỹ...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Xác thực thông tin thuê bao di động mặt đất Sau khi nhận giấy tờ sử dụng để đăng ký thông tin thuê bao (trực tiếp hoặc trực tuyến), doanh nghiệp có trách nhiệm thực hiện các quy định sau: 1. Đối chiếu, kiểm tra giấy tờ là trùng khớp với cá nhân, tổ chức thực hiện giao kết hợp đồng, đăng ký thông tin theo quy định. 2. Thực hiện...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Xác thực thông tin thuê bao di động mặt đất
- Sau khi nhận giấy tờ sử dụng để đăng ký thông tin thuê bao (trực tiếp hoặc trực tuyến), doanh nghiệp có trách nhiệm thực hiện các quy định sau:
- 1. Đối chiếu, kiểm tra giấy tờ là trùng khớp với cá nhân, tổ chức thực hiện giao kết hợp đồng, đăng ký thông tin theo quy định.
- Điều 16. Sở Xây dựng
- 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện lồng ghép nội dung quy hoạch hạ tầng viễn thông thụ động vào các quy hoạch xây dựng, thiết kế, xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.
- Cung cấp thông tin liên quan về quy hoạch, dự án, kế hoạch đầu tư xây dựng, nâng cấp, cải tạo các công trình hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn thành phố cho Sở Khoa học và Công nghệ, các đơn vị có liên...
Left
Điều 17
Điều 17 . Sở Công thương 1. Chỉ đạo Công ty Điện lực Huế và các đơn vị bán lẻ điện nông thôn phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ, Ủy ban nhân dân cấp xã và các đơn vị liên quan thực hiện cải tạo, chỉnh trang các tuyến cáp treo trên hệ thống cột điện đảm bảo mỹ quan, chất lượng và an toàn cho người dân; ưu tiên cấp điện cho các công t...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Thông tin thuê bao di động mặt đất Thông tin thuê bao di động mặt đất bao gồm: 1. Họ, chữ đệm và tên; ngày, tháng, năm sinh; số định danh cá nhân hoặc số hộ chiếu hoặc số định danh điện tử. 2. Địa chỉ trên giấy tờ để đăng ký thông tin thuê bao. 3. Số thuê bao viễn thông. 4. Thông tin riêng khác mà người sử dụng cung cấp khi gi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Thông tin thuê bao di động mặt đất
- Thông tin thuê bao di động mặt đất bao gồm:
- 1. Họ, chữ đệm và tên; ngày, tháng, năm sinh; số định danh cá nhân hoặc số hộ chiếu hoặc số định danh điện tử.
- Điều 17 . Sở Công thương
- 1. Chỉ đạo Công ty Điện lực Huế và các đơn vị bán lẻ điện nông thôn phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ, Ủy ban nhân dân cấp xã và các đơn vị liên quan thực hiện cải tạo, chỉnh trang các tuyến cá...
- ưu tiên cấp điện cho các công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông.
Left
Điều 18.
Điều 18. Sở Tài chính 1. Phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ và các đơn vị liên quan hướng dẫn thực hiện các quy định của pháp luật về cơ chế, nguyên tắc kiểm soát giá và phương pháp xác định giá thuê công trình cơ sở hạ tầng viễn thông sử dụng chung trên địa bàn thành phố. 2. Phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ và các cơ quan liên...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Đăng ký thông tin thuê bao di động mặt đất đối với các cá nhân, tổ chức sử dụng số thuê bao di động trả trước của mỗi mạng viễn thông di động 1. Đối với 03 số thuê bao đầu tiên, cá nhân, tổ chức xuất trình giấy tờ và ký vào bản giấy hoặc bản điện tử bản xác nhận thông tin thuê bao. Bản xác nhận thông tin thuê bao bao gồm các t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21. Đăng ký thông tin thuê bao di động mặt đất đối với các cá nhân, tổ chức sử dụng số thuê bao di động trả trước của mỗi mạng viễn thông di động
- Đối với 03 số thuê bao đầu tiên, cá nhân, tổ chức xuất trình giấy tờ và ký vào bản giấy hoặc bản điện tử bản xác nhận thông tin thuê bao.
- Bản xác nhận thông tin thuê bao bao gồm các thông tin thuê bao được quy định tại Điều 19 Nghị định này.
- Điều 18. Sở Tài chính
- Phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ và các đơn vị liên quan hướng dẫn thực hiện các quy định của pháp luật về cơ chế, nguyên tắc kiểm soát giá và phương pháp xác định giá thuê công trình cơ sở hạ...
- 2. Phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ và các cơ quan liên quan tổ chức hiệp thương giá theo thẩm quyền; kiểm tra tình hình thực hiện các quy định về quản lý giá theo quy định hiện hành.
Left
Điều 19.
Điều 19. Sở Nông nghiệp và Môi trường Phối hợp với các Sở, ban, ngành liên quan và Ủy ban nhân dân cấp xã tạo điều kiện thuận lợi trong việc tổ chức giao đất theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho các tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng công trình viễn thông trên địa bàn thành phố.
Open sectionRight
Điều 29.
Điều 29. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức nước ngoài cung cấp dịch vụ trung tâm dữ liệu, dịch vụ điện toán đám mây qua biên giới đến người sử dụng dịch vụ trên lãnh thổ Việt Nam 1. Tổ chức nước ngoài được cung cấp dịch vụ trung tâm dữ liệu, dịch vụ điện toán đám mây qua biên giới đến người sử dụng dịch vụ viễn thông trên lãnh thổ Việt Nam...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 29. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức nước ngoài cung cấp dịch vụ trung tâm dữ liệu, dịch vụ điện toán đám mây qua biên giới đến người sử dụng dịch vụ trên lãnh thổ Việt Nam
- Tổ chức nước ngoài được cung cấp dịch vụ trung tâm dữ liệu, dịch vụ điện toán đám mây qua biên giới đến người sử dụng dịch vụ viễn thông trên lãnh thổ Việt Nam và có các quyền quy định tại khoản 2...
- 2. Tổ chức nước ngoài cung cấp dịch vụ trung tâm dữ liệu, dịch vụ điện toán đám mây qua biên giới đến người sử dụng dịch vụ viễn thông trên lãnh thổ Việt Nam có nghĩa vụ sau:
- Điều 19. Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Phối hợp với các Sở, ban, ngành liên quan và Ủy ban nhân dân cấp xã tạo điều kiện thuận lợi trong việc tổ chức giao đất theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho các tổ chức, cá nhân đ...
Left
Điều 20.
Điều 20. Công an thành phố Chỉ đạo công an các đơn vị, địa phương tăng cường công tác nắm tình hình, kịp thời phát hiện, ngăn chặn, điều tra, xử lý các hành vi vi phạm về quản lý và phát triển cơ sở hạ tầng viễn thông trên địa bàn thành phố; phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan thanh tra, kiểm tra, tham mưu chấn chỉnh những tồn tạ...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Cung cấp dịch vụ viễn thông cho thuê bao di động mặt đất sau khi đăng ký thông tin thuê bao Doanh nghiệp viễn thông chỉ được cung cấp dịch vụ viễn thông cho thuê bao di động mặt đất sau khi bảo đảm đầy đủ các nội dung sau: 1. Thuê bao viễn thông di động mặt đất đã hoàn thành đăng ký thông tin thuê bao theo quy định. 2. Doanh n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Cung cấp dịch vụ viễn thông cho thuê bao di động mặt đất sau khi đăng ký thông tin thuê bao
- Doanh nghiệp viễn thông chỉ được cung cấp dịch vụ viễn thông cho thuê bao di động mặt đất sau khi bảo đảm đầy đủ các nội dung sau:
- 1. Thuê bao viễn thông di động mặt đất đã hoàn thành đăng ký thông tin thuê bao theo quy định.
- Điều 20. Công an thành phố
- Chỉ đạo công an các đơn vị, địa phương tăng cường công tác nắm tình hình, kịp thời phát hiện, ngăn chặn, điều tra, xử lý các hành vi vi phạm về quản lý và phát triển cơ sở hạ tầng viễn thông trên đ...
- phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan thanh tra, kiểm tra, tham mưu chấn chỉnh những tồn tại, hạn chế trong công tác quản lý nhà nước trên lĩnh vực này .
Left
Điều 21.
Điều 21. Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố , Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển đô thị thành phố, Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực 1 thành phố, Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực 2 thành phố, Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực 3 thành phố 1. Tạo điều kiện thuận lợi để các doanh nghiệp vi...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Lưu giữ thông tin thuê bao di động mặt đất 1. Doanh nghiệp viễn thông có trách nhiệm bảo đảm các điểm đăng ký thông tin thuê bao, ứng dụng đăng ký thông tin thuê bao tuân thủ đầy đủ các quy định về xác thực, lưu giữ thông tin thuê bao; hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc thông tin thuê bao được xác thực, lưu giữ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 22. Lưu giữ thông tin thuê bao di động mặt đất
- 1. Doanh nghiệp viễn thông có trách nhiệm bảo đảm các điểm đăng ký thông tin thuê bao, ứng dụng đăng ký thông tin thuê bao tuân thủ đầy đủ các quy định về xác thực, lưu giữ thông tin thuê bao
- hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc thông tin thuê bao được xác thực, lưu giữ, quản lý đúng quy định tại các điểm, ứng dụng đăng ký thông tin thuê bao di động mặt đất.
- Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố , Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển đô thị thành phố, Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực 1 thành phố, Ban Quản lý dự án Đầu tư xâ...
- 1. Tạo điều kiện thuận lợi để các doanh nghiệp viễn thông xây dựng, phát triển hạ tầng viễn thông và cung cấp dịch vụ viễn thông trên địa bàn quản lý.
- 2. Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố Cấp phép xây dựng cơ sở hạ tầng viễn thông trên địa bàn quản lý theo thẩm quyền được phân cấp.
Left
Điều 22
Điều 22 . Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Phối hợp với Sở, Ban, ngành và các đơn vị có liên quan hỗ trợ và tạo điều kiện về thủ tục đất đai, đền bù, giải phóng mặt bằng cho tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng công trình viễn thông; kiểm tra, giám sát, xử lý vi phạm trong việc xây dựng, lắp đặt các công trình viễn thông trên địa bàn. 2. Tuyên tr...
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Sử dụng thông tin thuê bao di động mặt đất Thông tin thuê bao di động mặt đất chỉ được sử dụng cho các mục đích sau đây: 1. Phục vụ công tác bảo đảm quốc phòng, an ninh quốc gia, trật tự an toàn xã hội. 2. Phục vụ công tác quản lý nhà nước về viễn thông. 3. Phục vụ hoạt động quản lý nghiệp vụ, khai thác mạng và cung cấp dịch v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 23. Sử dụng thông tin thuê bao di động mặt đất
- Thông tin thuê bao di động mặt đất chỉ được sử dụng cho các mục đích sau đây:
- 1. Phục vụ công tác bảo đảm quốc phòng, an ninh quốc gia, trật tự an toàn xã hội.
- Điều 22 . Ủy ban nhân dân cấp xã
- 1. Phối hợp với Sở, Ban, ngành và các đơn vị có liên quan hỗ trợ và tạo điều kiện về thủ tục đất đai, đền bù, giải phóng mặt bằng cho tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng công trình viễn thông
- kiểm tra, giám sát, xử lý vi phạm trong việc xây dựng, lắp đặt các công trình viễn thông trên địa bàn.
Left
Điều 23.
Điều 23. Các tổ chức, doanh nghiệp 1. Thực hiện xây dựng và phát triển hạ viễn thông theo quy hoạch hạ tầng viễn thông thụ động của thành phố và quy định của pháp luật. 2. Phối hợp với các cơ quan chức năng tiếp nhận thông tin về quy hoạch, dự án, kế hoạch xây dựng các khu đô thị, khu công nghiệp, tuyến đường giao thông, tòa nhà có nhi...
Open sectionRight
Điều 24.
Điều 24. Trách nhiệm của thuê bao di động mặt đất 1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp của các giấy tờ dùng để đăng ký thông tin thuê bao di động mặt đất và việc sử dụng số thuê bao tương ứng với giấy tờ của tổ chức, cá nhân sử dụng để đăng ký thông tin thuê bao di động mặt đất. 2. Cá nhân chỉ thực hiện giao kết hợp đồn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 24. Trách nhiệm của thuê bao di động mặt đất
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp của các giấy tờ dùng để đăng ký thông tin thuê bao di động mặt đất và việc sử dụng số thuê bao tương ứng với giấy tờ của tổ chức, cá nhân sử dụng đ...
- 2. Cá nhân chỉ thực hiện giao kết hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung sử dụng các số thuê bao cho bản thân mình, con đẻ hoặc con nuôi dưới 15 tuổi và những người thuộc quyền giám hộ của mì...
- Điều 23. Các tổ chức, doanh nghiệp
- 1. Thực hiện xây dựng và phát triển hạ viễn thông theo quy hoạch hạ tầng viễn thông thụ động của thành phố và quy định của pháp luật.
- Phối hợp với các cơ quan chức năng tiếp nhận thông tin về quy hoạch, dự án, kế hoạch xây dựng các khu đô thị, khu công nghiệp, tuyến đường giao thông, tòa nhà có nhiều chủ sử dụng và các công trình...
Left
Điều 24.
Điều 24. Công ty Điện lực Huế 1. Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan trong công tác cải tạo, chỉnh trang theo Kế hoạch của Ủy ban nhân dân thành phố, thu hồi cáp viễn thông trên cột điện lực. 2. Thường xuyên kiểm tra, duy tu, bảo dưỡng công trình cột treo cáp viễn thông và các cấu trúc giá đỡ khác; tính toán khả năng chịu lực và...
Open sectionRight
Điều 25.
Điều 25. Trách nhiệm của doanh nghiệp viễn thông trong việc xử lý thuê bao có thông tin thuê bao di động mặt đất không đúng quy định 1. Khi rà soát, phát hiện hoặc khi nhận được văn bản thông báo của cơ quan quản lý nhà nước về thuê bao di động mặt đất có thông tin thuê bao không đúng quy định, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 25. Trách nhiệm của doanh nghiệp viễn thông trong việc xử lý thuê bao có thông tin thuê bao di động mặt đất không đúng quy định
- 1. Khi rà soát, phát hiện hoặc khi nhận được văn bản thông báo của cơ quan quản lý nhà nước về thuê bao di động mặt đất có thông tin thuê bao không đúng quy định, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn...
- tạm dừng cung cấp dịch vụ viễn thông hai chiều sau 15 ngày kể từ ngày tạm dừng cung cấp dịch vụ viễn thông một chiều, đồng thời thông báo thuê bao sẽ bị thanh lý hợp đồng, chấm dứt cung cấp dịch vụ...
- Điều 24. Công ty Điện lực Huế
- 1. Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan trong công tác cải tạo, chỉnh trang theo Kế hoạch của Ủy ban nhân dân thành phố, thu hồi cáp viễn thông trên cột điện lực.
- 2. Thường xuyên kiểm tra, duy tu, bảo dưỡng công trình cột treo cáp viễn thông và các cấu trúc giá đỡ khác
Left
Điều 25.
Điều 25. Các đơn vị hạ tầng kỹ thuật khác (chiếu sáng công cộng, tín hiệu giao thông, cấp thoát nước, nước sạch) Tạo mọi điều kiện, hỗ trợ hướng dẫn các thủ tục, quy trình cần thiết để chủ đầu tư hoàn chỉnh hồ sơ pháp lý của dự án hạ ngầm cáp viễn thông, phối hợp thi công đồng bộ, tránh gây lãng phí.
Open sectionRight
Điều 26.
Điều 26. Đăng ký, lưu trữ, quản lý thông tin người sử dụng dịch vụ viễn thông cơ bản trên Internet 1. Khi giao kết hợp đồng cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông cơ bản trên Internet, người sử dụng dịch vụ phải cung cấp tối thiểu các thông tin bao gồm: Tên đăng ký dịch vụ, số điện thoại di động (trường hợp sử dụng số điện thoại di độn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 26. Đăng ký, lưu trữ, quản lý thông tin người sử dụng dịch vụ viễn thông cơ bản trên Internet
- Khi giao kết hợp đồng cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông cơ bản trên Internet, người sử dụng dịch vụ phải cung cấp tối thiểu các thông tin bao gồm:
- Tên đăng ký dịch vụ, số điện thoại di động (trường hợp sử dụng số điện thoại di động để định danh người sử dụng dịch vụ), thông tin định danh khác của người sử dụng dịch vụ (trường hợp không sử dụn...
- Điều 25. Các đơn vị hạ tầng kỹ thuật khác (chiếu sáng công cộng, tín hiệu giao thông, cấp thoát nước, nước sạch)
- Tạo mọi điều kiện, hỗ trợ hướng dẫn các thủ tục, quy trình cần thiết để chủ đầu tư hoàn chỉnh hồ sơ pháp lý của dự án hạ ngầm cáp viễn thông, phối hợp thi công đồng bộ, tránh gây lãng phí.
Left
Chương VI
Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương VI
Chương VI CÔNG TRÌNH VIỄN THÔNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CÔNG TRÌNH VIỄN THÔNG
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 26.
Điều 26. Điều khoản thi hành 1. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm theo dõi, đôn đốc, kiểm tra, đánh giá việc thực hiện Quy định này, định kỳ hàng năm tổng kết báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố. Chủ trì, phối hợp với các Sở, Ban, ngành có liên quan, Ủy ban nhân dân cấp xã và các cơ quan truyền thông tổ chức tuyên truyền phổ biến Q...
Open sectionRight
Điều 27.
Điều 27. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức nước ngoài cung cấp dịch vụ viễn thông cơ bản trên Internet qua biên giới đến người sử dụng dịch vụ trên lãnh thổ Việt Nam 1. Tổ chức nước ngoài được cung cấp dịch vụ viễn thông cơ bản trên Internet qua biên giới đến người sử dụng dịch vụ viễn thông trên lãnh thổ Việt Nam và có các quyền quy định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 27. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức nước ngoài cung cấp dịch vụ viễn thông cơ bản trên Internet qua biên giới đến người sử dụng dịch vụ trên lãnh thổ Việt Nam
- Tổ chức nước ngoài được cung cấp dịch vụ viễn thông cơ bản trên Internet qua biên giới đến người sử dụng dịch vụ viễn thông trên lãnh thổ Việt Nam và có các quyền quy định khoản 2 Điều 62 Luật Viễn...
- 2. Tổ chức nước ngoài cung cấp dịch vụ viễn thông cơ bản trên Internet qua biên giới đến người sử dụng dịch vụ viễn thông trên lãnh thổ Việt Nam có nghĩa vụ sau:
- Điều 26. Điều khoản thi hành
- Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm theo dõi, đôn đốc, kiểm tra, đánh giá việc thực hiện Quy định này, định kỳ hàng năm tổng kết báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố.
- Chủ trì, phối hợp với các Sở, Ban, ngành có liên quan, Ủy ban nhân dân cấp xã và các cơ quan truyền thông tổ chức tuyên truyền phổ biến Quy định này đến các tổ chức, cá nhân có liên quan biết thực...
Unmatched right-side sections