Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 20

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc thành phố Hà Nội quản lý

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Điều lệ quản lý xây dựng theo quy hoạch chi tiết huyện Thanh Trì - Hà Nội, Tỷ lệ 1/5.000.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Điều lệ quản lý xây dựng theo quy hoạch chi tiết huyện Thanh Trì - Hà Nội, Tỷ lệ 1/5.000.
Removed / left-side focus
  • Quy định giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc thành phố Hà Nội quản lý
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc thành phố Hà Nội quản lý, bao gồm: 1. Giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán. 2. Giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do ngân sách nhà nước t...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này "Điều lệ quản lý xây dựng theo quy hoạch chi tiết huyện Thanh Trì, Hà Nội, tỷ lệ 1/5.000 (phần quy hoạch sử dụng đất và quy hoạch giao thông)".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này "Điều lệ quản lý xây dựng theo quy hoạch chi tiết huyện Thanh Trì, Hà Nội, tỷ lệ 1/5.000 (phần quy hoạch sử dụng đất và quy hoạch giao thông)".
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị quyết này quy định giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc thành phố Hà Nội quản lý, bao gồm:
  • 1. Giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc thành phố Hà Nội quản lý. 2. Người sử dụng dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán, dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do ngân sách nhà nước thanh toán, dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế than...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc thành phố Hà Nội quản lý.
  • Người sử dụng dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán, dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do ngân sách nhà nước thanh toán, dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc da...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc áp dụng giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh 1. Việc hướng dẫn thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế thực hiện theo quy định của Bộ trưởng Bộ Y tế. 2. Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh chỉ được thanh toán từ quỹ bảo hiểm y tế, từ ngân sách nhà nước hoặc thu của người bệnh đối với các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng HĐND và UBND Thành phố, Kiến trúc sư trưởng Thành phố; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và đầu tư, Tài chính - Vật giá, Địa chính - Nhà đất, Xây dựng, Giao thông công chính, Khoa học công nghệ và môi trường; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Thanh Trì; Chủ tịch UBND các xã, thị trấn thuộc huyện Thành Trì; Giám đốc, Thủ tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng HĐND và UBND Thành phố, Kiến trúc sư trưởng Thành phố
  • Giám đốc các Sở: Kế hoạch và đầu tư, Tài chính
  • Vật giá, Địa chính
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc áp dụng giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
  • 1. Việc hướng dẫn thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế thực hiện theo quy định của Bộ trưởng Bộ Y tế.
  • 2. Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh chỉ được thanh toán từ quỹ bảo hiểm y tế, từ ngân sách nhà nước hoặc thu của người bệnh đối với các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Giá cụ thể các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh Giá cụ thể các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh (bao gồm: Dịch vụ khám bệnh và hội chẩn; Dịch vụ ngày giường bệnh; Dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm; Dịch vụ kỹ thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây tê chưa bao gồm thuốc và oxy sử dụng trong dịch vụ) thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Uỷ ban nhân dân Thành phố giao cho UNBD huyện Thanh Trì quản lý xây dựng trên địa bàn huyện Thanh Trì và phối hợp với các Sở, ngành chức năng thuộc Thành phố để hướng dẫn các chủ đầu tư và nhân dân thực hiện đầu tư xây dựng, cải tạo nâng cấp và sử dụng các công trình theo đúng quy hoạch chi tiết huyện Thanh Trì được duyệt và qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Uỷ ban nhân dân Thành phố giao cho UNBD huyện Thanh Trì quản lý xây dựng trên địa bàn huyện Thanh Trì và phối hợp với các Sở, ngành chức năng thuộc Thành phố để hướng dẫn các chủ đầu tư và nhân dân...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Giá cụ thể các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
  • Giá cụ thể các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh (bao gồm: Dịch vụ khám bệnh và hội chẩn
  • Dịch vụ ngày giường bệnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân Thành phố: a) Tổ chức thực hiện Nghị quyết; chỉ đạo làm tốt công tác tuyên truyền về giá dịch vụ y tế. Chỉ đạo các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc Thành phố quản lý tiếp tục nâng cao chất lượng các dịch vụ khám, chữa bệnh, chất lượng phục vụ người bệnh; tiếp tục đổi mới phon...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Huyện Thanh Trì có vị trí ở phía Nam Thủ đô Hà Nội, có tổng diện tích đất tự nhiên theo địa giới hành chính là 9.791 ha gồm 24 xã và 1 thị trấn, được giới hạn như sau: Phía Bắc giáp quận Hai Bà Trưng và quận Đống Đa. Phía Tây Bắc giáp quận Thanh Xuân và huyện Từ Liêm. Phía Tây và Nam giáp tỉnh Hà Tây. Phía Đông giáp sông Hồng....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Huyện Thanh Trì có vị trí ở phía Nam Thủ đô Hà Nội, có tổng diện tích đất tự nhiên theo địa giới hành chính là 9.791 ha gồm 24 xã và 1 thị trấn, được giới hạn như sau:
  • Phía Bắc giáp quận Hai Bà Trưng và quận Đống Đa.
  • Phía Tây Bắc giáp quận Thanh Xuân và huyện Từ Liêm.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Tổ chức thực hiện
  • 1. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân Thành phố:
  • a) Tổ chức thực hiện Nghị quyết
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Điều khoản thi hành 1. Sửa đổi nội dung mức hỗ trợ tại điểm c Khoản 2 Điều 2 Nghị quyết số 04/2024/NQ-HĐND ngày 29 tháng 3 năm 2024 của HĐND Thành phố quy định hỗ trợ đối với công tác bảo vệ, chăm sóc sức khỏe cán bộ thành phố Hà Nội như sau: “Mức hỗ trợ: Bằng mức giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do quỹ bả...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Quy hoạch chi tiết huyện Thanh Trì được chia thành các khu chức năng sau: Đất công nghiệp, kho tàng. Đất cơ quan, viện nghiên cứu, trường đào tạo. Đất an ninh, quốc phòng. Đất công trình công cộng thành phố, khu ở và đơn vị ở. Đất khu ở, đơn vị ở. Đất trường học phổ thông. Đất hành lang cách ly, cây xanh công viên, hồ điều hoà,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Quy hoạch chi tiết huyện Thanh Trì được chia thành các khu chức năng sau:
  • Đất công nghiệp, kho tàng.
  • Đất cơ quan, viện nghiên cứu, trường đào tạo.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Điều khoản thi hành
  • Sửa đổi nội dung mức hỗ trợ tại điểm c Khoản 2 Điều 2 Nghị quyết số 04/2024/NQ-HĐND ngày 29 tháng 3 năm 2024 của HĐND Thành phố quy định hỗ trợ đối với công tác bảo vệ, chăm sóc sức khỏe cán bộ thà...
  • Bằng mức giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán, dịch vụ khám bệnh chữa bệnh do ngân sách nhà nước thanh toán đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của...
Rewritten clauses
  • Left: - Ủy ban thường vụ Quốc hội; Right: Đất an ninh, quốc phòng.

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Điều lệ này hướng dẫn việc quản lý xây dựng, cải tạo, tôn tạo, bảo vệ và sử dụng các công trình theo đúng đồ án Quy hoạch chi tiết huyện Thanh Trì, tỷ lệ 1/5.000 (phần quy hoạch sử dụng đất và quy hoạch giao thông) đã được phê duyệt theo Quyết định số 133/2001/QĐ-UB ngày 28 tháng 12 năm 2001 của Uỷ ban nhân dân Thành phố Hà Nội.
Điều 2. Điều 2. Ngoài những quy định nêu trong Điều lệ này, việc quản lý xây dựng trong địa bàn huyện Thanh Trì còn phải tuân thủ các quy định khác của pháp luật có liên quan.
Điều 3. Điều 3. Việc điều chỉnh, bổ sung hoặc thay đổi Điều lệ phải được Uỷ ban nhân dân Thành phố xem xét, quyết định trên cơ sở điều chỉnh Đồ án quy hoạch chi tiết được duyệt.
CHƯƠNG II CHƯƠNG II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 7 Điều 7 : Đất công nghiệp, kho tàng. Diện tích đất nằm trong khu vực phát triển đô thị thành phố trung tâm : 208,1935 ha (gồm 194,3335 ha đất công nghiệp tập trung và 13,86 ha đất công nghiệp sạch phân tán trong các đơn vị ở). Diện tích đất nằm trong khu vực đang đô thị hoá ngoài thành phố trung tâm: 49,102 ha (gồm 33,462 ha đất công ng...
Điều 8. Điều 8. Các khu cơ quan, trường đào tạo, viện nghiên cứu. Diện tích đất nằm trong khu vực phát triển đô thị thành phố trung tâm : 119,078 ha (trong đó đất các cơ quan tập trung là: 91,415 ha, các cơ sở phân tán trong các đơn vị ở: 27,663 ha). Diện tích đất nằm trong khu vực đang đô thị hoá ngoài thành phố trung tâm: 34,711 ha (trong đó...
Điều 9. Điều 9. Đất xây dựng khu ở - đơn vị ở. Tổng diện tích đất xây dựng khu ở nằm trong khu vực phát triển đô thị thuộc khu vực thành phố trung tâm là: 826,375 ha, bao gồm: Đất công cộng khu ở: 40,608 ha. Đất cây xanh khu ở: 36,536 ha. Đất đường khu ở: 81,02 ha. Đất dơn vị ở: 668,21 ha (bao gồm cả đất làng xóm nằm trong khu đô thị). Tổng di...