Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Điều lệ quản lý xây dựng theo quy hoạch chi tiết huyện Thanh Trì - Hà Nội, Tỷ lệ 1/5.000.
134/2001/QĐ-UB
Right document
Quy định giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc thành phố Hà Nội quản lý
45/2024/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Điều lệ quản lý xây dựng theo quy hoạch chi tiết huyện Thanh Trì - Hà Nội, Tỷ lệ 1/5.000.
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc thành phố Hà Nội quản lý
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc thành phố Hà Nội quản lý
- Về việc ban hành Điều lệ quản lý xây dựng theo quy hoạch chi tiết huyện Thanh Trì - Hà Nội, Tỷ lệ 1/5.000.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này "Điều lệ quản lý xây dựng theo quy hoạch chi tiết huyện Thanh Trì, Hà Nội, tỷ lệ 1/5.000 (phần quy hoạch sử dụng đất và quy hoạch giao thông)".
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc thành phố Hà Nội quản lý, bao gồm: 1. Giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán. 2. Giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do ngân sách nhà nước t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị quyết này quy định giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc thành phố Hà Nội quản lý, bao gồm:
- 1. Giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán.
- Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này "Điều lệ quản lý xây dựng theo quy hoạch chi tiết huyện Thanh Trì, Hà Nội, tỷ lệ 1/5.000 (phần quy hoạch sử dụng đất và quy hoạch giao thông)".
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc thành phố Hà Nội quản lý. 2. Người sử dụng dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán, dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do ngân sách nhà nước thanh toán, dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế than...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc thành phố Hà Nội quản lý.
- Người sử dụng dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán, dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do ngân sách nhà nước thanh toán, dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc da...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng HĐND và UBND Thành phố, Kiến trúc sư trưởng Thành phố; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và đầu tư, Tài chính - Vật giá, Địa chính - Nhà đất, Xây dựng, Giao thông công chính, Khoa học công nghệ và môi trường; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Thanh Trì; Chủ tịch UBND các xã, thị trấn thuộc huyện Thành Trì; Giám đốc, Thủ tr...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc áp dụng giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh 1. Việc hướng dẫn thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế thực hiện theo quy định của Bộ trưởng Bộ Y tế. 2. Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh chỉ được thanh toán từ quỹ bảo hiểm y tế, từ ngân sách nhà nước hoặc thu của người bệnh đối với các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguyên tắc áp dụng giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
- 1. Việc hướng dẫn thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế thực hiện theo quy định của Bộ trưởng Bộ Y tế.
- 2. Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh chỉ được thanh toán từ quỹ bảo hiểm y tế, từ ngân sách nhà nước hoặc thu của người bệnh đối với các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
- Điều 3. Chánh Văn phòng HĐND và UBND Thành phố, Kiến trúc sư trưởng Thành phố
- Giám đốc các Sở: Kế hoạch và đầu tư, Tài chính
- Vật giá, Địa chính
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Điều lệ này hướng dẫn việc quản lý xây dựng, cải tạo, tôn tạo, bảo vệ và sử dụng các công trình theo đúng đồ án Quy hoạch chi tiết huyện Thanh Trì, tỷ lệ 1/5.000 (phần quy hoạch sử dụng đất và quy hoạch giao thông) đã được phê duyệt theo Quyết định số 133/2001/QĐ-UB ngày 28 tháng 12 năm 2001 của Uỷ ban nhân dân Thành phố Hà Nội.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Giá cụ thể các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh Giá cụ thể các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh (bao gồm: Dịch vụ khám bệnh và hội chẩn; Dịch vụ ngày giường bệnh; Dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm; Dịch vụ kỹ thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây tê chưa bao gồm thuốc và oxy sử dụng trong dịch vụ) thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Giá cụ thể các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
- Giá cụ thể các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh (bao gồm: Dịch vụ khám bệnh và hội chẩn
- Dịch vụ ngày giường bệnh
- Điều lệ này hướng dẫn việc quản lý xây dựng, cải tạo, tôn tạo, bảo vệ và sử dụng các công trình theo đúng đồ án Quy hoạch chi tiết huyện Thanh Trì, tỷ lệ 1/5.000 (phần quy hoạch sử dụng đất và quy...
Left
Điều 2.
Điều 2. Ngoài những quy định nêu trong Điều lệ này, việc quản lý xây dựng trong địa bàn huyện Thanh Trì còn phải tuân thủ các quy định khác của pháp luật có liên quan.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân Thành phố: a) Tổ chức thực hiện Nghị quyết; chỉ đạo làm tốt công tác tuyên truyền về giá dịch vụ y tế. Chỉ đạo các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc Thành phố quản lý tiếp tục nâng cao chất lượng các dịch vụ khám, chữa bệnh, chất lượng phục vụ người bệnh; tiếp tục đổi mới phon...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Tổ chức thực hiện
- 1. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân Thành phố:
- a) Tổ chức thực hiện Nghị quyết
- Điều 2. Ngoài những quy định nêu trong Điều lệ này, việc quản lý xây dựng trong địa bàn huyện Thanh Trì còn phải tuân thủ các quy định khác của pháp luật có liên quan.
Left
Điều 3.
Điều 3. Việc điều chỉnh, bổ sung hoặc thay đổi Điều lệ phải được Uỷ ban nhân dân Thành phố xem xét, quyết định trên cơ sở điều chỉnh Đồ án quy hoạch chi tiết được duyệt.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Điều khoản thi hành 1. Sửa đổi nội dung mức hỗ trợ tại điểm c Khoản 2 Điều 2 Nghị quyết số 04/2024/NQ-HĐND ngày 29 tháng 3 năm 2024 của HĐND Thành phố quy định hỗ trợ đối với công tác bảo vệ, chăm sóc sức khỏe cán bộ thành phố Hà Nội như sau: “Mức hỗ trợ: Bằng mức giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do quỹ bả...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Điều khoản thi hành
- Sửa đổi nội dung mức hỗ trợ tại điểm c Khoản 2 Điều 2 Nghị quyết số 04/2024/NQ-HĐND ngày 29 tháng 3 năm 2024 của HĐND Thành phố quy định hỗ trợ đối với công tác bảo vệ, chăm sóc sức khỏe cán bộ thà...
- Bằng mức giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán, dịch vụ khám bệnh chữa bệnh do ngân sách nhà nước thanh toán đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của...
- Điều 3. Việc điều chỉnh, bổ sung hoặc thay đổi Điều lệ phải được Uỷ ban nhân dân Thành phố xem xét, quyết định trên cơ sở điều chỉnh Đồ án quy hoạch chi tiết được duyệt.
Left
Điều 4.
Điều 4. Uỷ ban nhân dân Thành phố giao cho UNBD huyện Thanh Trì quản lý xây dựng trên địa bàn huyện Thanh Trì và phối hợp với các Sở, ngành chức năng thuộc Thành phố để hướng dẫn các chủ đầu tư và nhân dân thực hiện đầu tư xây dựng, cải tạo nâng cấp và sử dụng các công trình theo đúng quy hoạch chi tiết huyện Thanh Trì được duyệt và qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Huyện Thanh Trì có vị trí ở phía Nam Thủ đô Hà Nội, có tổng diện tích đất tự nhiên theo địa giới hành chính là 9.791 ha gồm 24 xã và 1 thị trấn, được giới hạn như sau: Phía Bắc giáp quận Hai Bà Trưng và quận Đống Đa. Phía Tây Bắc giáp quận Thanh Xuân và huyện Từ Liêm. Phía Tây và Nam giáp tỉnh Hà Tây. Phía Đông giáp sông Hồng....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quy hoạch chi tiết huyện Thanh Trì được chia thành các khu chức năng sau: Đất công nghiệp, kho tàng. Đất cơ quan, viện nghiên cứu, trường đào tạo. Đất an ninh, quốc phòng. Đất công trình công cộng thành phố, khu ở và đơn vị ở. Đất khu ở, đơn vị ở. Đất trường học phổ thông. Đất hành lang cách ly, cây xanh công viên, hồ điều hoà,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7 : Đất công nghiệp, kho tàng. Diện tích đất nằm trong khu vực phát triển đô thị thành phố trung tâm : 208,1935 ha (gồm 194,3335 ha đất công nghiệp tập trung và 13,86 ha đất công nghiệp sạch phân tán trong các đơn vị ở). Diện tích đất nằm trong khu vực đang đô thị hoá ngoài thành phố trung tâm: 49,102 ha (gồm 33,462 ha đất công ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Các khu cơ quan, trường đào tạo, viện nghiên cứu. Diện tích đất nằm trong khu vực phát triển đô thị thành phố trung tâm : 119,078 ha (trong đó đất các cơ quan tập trung là: 91,415 ha, các cơ sở phân tán trong các đơn vị ở: 27,663 ha). Diện tích đất nằm trong khu vực đang đô thị hoá ngoài thành phố trung tâm: 34,711 ha (trong đó...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Đất xây dựng khu ở - đơn vị ở. Tổng diện tích đất xây dựng khu ở nằm trong khu vực phát triển đô thị thuộc khu vực thành phố trung tâm là: 826,375 ha, bao gồm: Đất công cộng khu ở: 40,608 ha. Đất cây xanh khu ở: 36,536 ha. Đất đường khu ở: 81,02 ha. Đất dơn vị ở: 668,21 ha (bao gồm cả đất làng xóm nằm trong khu đô thị). Tổng di...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Các trung tâm công cộng, dịch vụ, thương mại, bệnh viên, trường phổ thông trung học. Công trình công cộng thành phố: bao gồm công trình tập trung quy mô lớn: Diện tích: 42,148 ha. Chức năng: khách sạn, trung tâm thương mại, công trình văn hoá, y tế, thể dục thể thao. Mật độ xây dựng: tuân thủ theo Quy chuẩn xây dựng Việt Nam....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Công viên, vườn hoa, cây xanh thành phố. Diện tích : 339,224 ha. Chức năng: công viên, vườn hoa, cây xanh phục vụ nhu cầu của thành phố và dân cư khu vực. Yêu cầu về quy hoạch kiến trúc và giao thông. Về kiến trúc: Hình thức tổ chức cây xanh, sân vườn đẹp, phong phú, thuận lợi cho sử dụng chung và phù hợp với quy hoạch khu vực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Đất an ninh quốc phòng. Diện tích đất: Nằm tong khu vực phát triển thành phố trung tâm: 120,2635 ha. Trong khu vực đang đô thị hoá ngoài thành phố trung tâm: 5,075 ha. Mật độ xây dựng, hệ số sử dụng đất, tầng cao công trình theo dự án riêng và thực hiện theo đúng Nghị định số 09/CP ngày 12/02/1996 của Chính phủ. Yêu cầu về quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Các công trình di tích. Diện tích đất: Nằm trong khu vực phát triển đô thị thành phố trung tâm: 16,99 ha. Trong khu vực đang đô thị hoá ngoài thành phố trung tâm: 6,6228 ha. Yêu cầu về quy hoạch kiến trúc và giao thông. Về kiến trúc: Đối với các công trình di tích lịch sử đã xếp hạng, các vùng bảo vệ xung quanh di tích được xá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Đất các công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật và các hành kang bảo vệ. Diện tích đất: Trong khu vực phát triển đô thị thành phố trung tâm: 179,073 ha. Trong khu vực đang đô thị hoá ngoài thành phố trung tâm: 43,5854 ha. Yêu cầu về quy hoạch : tuyệt đối tuân thủ các quy định của pháp luật về hành lang, phạm vi bảo vệ các công trì...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Các hồ điều hoà, hệ thống sông mương thoát nước và hành lang bảo vệ. Diện tích đất: Trong khu vực phát triển đô thị thành phố trung tâm: 407,926 ha (trong đó riêng hồ điều hoà là 283,6 ha). Trong khu vực đang đô thị hoá ngoài thành phố trung tâm: 79,7188 ha (trong đó riêng hồ điều hoà là 25,26 ha). Yêu cầu về quy hoạch : tuyệt...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Đường giao thông theo quy hoạch. Đường sắt: Tuyến đường sắt Bắc - Nam dài 9,8 km, đường đơn. Tuyến đường sắt vành đai dài 16,3 km, đường đôi, nền đường rộng 16m. Ga Giáp Bát là ga lập tàu khách, diện tích 40 ha. Ga Ngọc Hồi là ga lập tàu hàng diện tích 67,5 ha. Ga Văn Điển và ga Yên Sở là ga xép diện tích 1,65 ha và 4,5 ha. Ga...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Điều lệ này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Các cơ quan có trách nhiệm quản lý xây dựng căn cứ đồ án Quy hoạch chi tiết được duyệt và các quy định của Điều lệ này để hướng dẫn thực hiện cải tạo, xây dựng theo quy hoạch và quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Mọi vi phạm các điều khoản của Điều lệ này tuỳ theo hình thức và mức độ vi phạm sẽ bị xử lý vi phạm hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Đồ án quy hoạch chi tiết huyện Thanh Trì tỷ lệ 1/5.000 (phần quy hoạch sử dụng đất và quy hoạch giao thông) được lưu trữ tại các cơ quan sau đây để các tổ chức, cơ quan và nhân dân được biết, kiểm tra, giám sát và thực hiện. UBND Thành phố Hà Nội. Văn phòng Kiến trúc sư trưởng Thành phố. Sở xây dựng. Sở Địa chính - Nhà đất. UB...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.