Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành "Quy chế công tác thông tin, dẫn đườngvà giám sát hàng không dân dụng"
39/2005/QĐ-BGTVT
Right document
Về việc ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của sở nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bình Phước
39/2005/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành "Quy chế công tác thông tin, dẫn đườngvà giám sát hàng không dân dụng"
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của sở nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bình Phước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của sở nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bình Phước
- Ban hành "Quy chế công tác thông tin, dẫn đườngvà giám sát hàng không dân dụng"
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế công tác thông tin, dẫn đường và giám sát hàng không dân dụng".
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “bản Quy chế tổ chức và hoạt động của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Phước” .
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế công tác thông tin, dẫn đường và giám sát hàng không dân dụng". Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “bản Quy chế tổ chức và hoạt động của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Phước” .
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Bản Quy chế kèm theo Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế bản Quy chế được ban hành kèm theo Quyết định số 304/QĐ-UB ngày 11/3/1997 của UBND tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ. Right: Điều 2: Bản Quy chế kèm theo Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế bản Quy chế được ban hành kèm theo Quyết định số 304/QĐ-UB ngày 11/3/1997 của UBND tỉnh.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng các Vụ thuộc Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Công tác thông tin, dẫn đường và giám sát hàng không dân dụng (Ban hành kèm theo Quyết định số 39/2005/Q...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Tấn Hưng QUY CHẾ Tổ chức và hoạt động của sở nông nghiệp và p...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết đị...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
- Nguyễn Tấn Hưng
- Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng các Vụ thuộc Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hàn...
- Công tác thông tin, dẫn đường và giám sát hàng không dân dụng
- của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 39/2005/QĐ-BGTVT ngày 26/08/2005 Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 39/2005/QĐ-UB
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương 1.
Chương 1. VỊ TRÍ - CHỨC NĂNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- VỊ TRÍ - CHỨC NĂNG
- NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định các tiêu chuẩn, điều kiện đối với công tác thông tin, dẫn đường và giám sát hàng không dân dụng (sau đây gọi là thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không), bao gồm các quy định về trang thiết bị, cơ sở khai thác, bảo dưỡng trang thiết bị và dịch vụ thông tin, dẫn đường, giám sát hàng khôn...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh. Sở chịu sự chỉ đạo, quản lý về tổ chức, biên chế và công tác của UBND tỉnh, đồng thời chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn và kiểm tra về chuyên môn nghiệp vụ của Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn. Sở có tư cách pháp nhân, được sử dụng con dấu riêng, được...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh.
- Sở chịu sự chỉ đạo, quản lý về tổ chức, biên chế và công tác của UBND tỉnh, đồng thời chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn và kiểm tra về chuyên môn nghiệp vụ của Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn.
- Sở có tư cách pháp nhân, được sử dụng con dấu riêng, được dự toán kinh phí để hoạt động và được mở tài khoản tại Kho bạc Nhà nước theo quy định.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy chế này quy định các tiêu chuẩn, điều kiện đối với công tác thông tin, dẫn đường và giám sát hàng không dân dụng (sau đây gọi là thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không), bao gồm các quy định...
- nhân viên khai thác, kỹ thuật
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài có liên quan đến việc quản lý, cung cấp và sử dụng các dịch vụ thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không trên lãnh thổ Việt Nam và vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý, điều hành.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước trên địa bàn về nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi, thủy sản và phát triển nông thôn; về các dịch vụ công thuộc ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước trên địa bàn về nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi, thủy sản và phát triển nôn...
- về các dịch vụ công thuộc ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Quy chế này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài có liên quan đến việc quản lý, cung cấp và sử dụng các dịch vụ thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không trên lãnh thổ Việt N...
Left
Điều 3.
Điều 3. Quy ước viết tắt Trong Quy chế này, các chữ viết tắt dưới đây được hiểu như sau: 1. " AIDC " (Air Traffic Service Interfacility Data Communication): Liên lạc dữ liệu giữa các phương tiện thuộc dịch vụ không lưu. 2. " AMHS " (Air Traffic Service Message Handling System): Hệ thống xử lý điện văn dịch vụ không lưu. 3. " ATN " (Aer...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn có những nhiệm vụ và quyền hạn sau: 1/ Trình UBND tỉnh ban hành các quyết định, chỉ thị về lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Sở và chịu trách nhiệm về nội dung các văn bản đã trình. 2/ Trình UBND tỉnh và chịu trách nhiệm về nội dung quy hoạch, kế hoạch phát triển, chương trình, dự án về n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn có những nhiệm vụ và quyền hạn sau:
- 1/ Trình UBND tỉnh ban hành các quyết định, chỉ thị về lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Sở và chịu trách nhiệm về nội dung các văn bản đã trình.
- 2/ Trình UBND tỉnh và chịu trách nhiệm về nội dung quy hoạch, kế hoạch phát triển, chương trình, dự án về nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi, thủy sản và phát triển nông thôn phù hợp với quy hoạch t...
- Điều 3. Quy ước viết tắt
- Trong Quy chế này, các chữ viết tắt dưới đây được hiểu như sau:
- 1. " AIDC " (Air Traffic Service Interfacility Data Communication): Liên lạc dữ liệu giữa các phương tiện thuộc dịch vụ không lưu.
Left
Điều 4.
Điều 4. Giải thích thuật ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. " Ấn định tần số " là việc cơ quan quản lý cho phép một đài vô tuyến điện được quyền sử dụng một tần số hoặc một kênh tần số vô tuyến điện theo những điều kiện cụ thể. 2. " Bảo dưỡng " là việc kiểm tra đánh giá, vệ sinh công nghiệp, hiệu chỉnh hoặ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức bộ máy: 1/ Lãnh đạo Sở: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn do 01 Giám đốc Sở điều hành và có từ 01 đến 03 Phó giám đốc giúp việc cho Giám đốc. Các chức vụ Giám đốc và Phó Giám đốc Sở do UBND tỉnh bổ nhiệm theo tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định và theo các quy định củ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Tổ chức bộ máy:
- 1/ Lãnh đạo Sở:
- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn do 01 Giám đốc Sở điều hành và có từ 01 đến 03 Phó giám đốc giúp việc cho Giám đốc.
- Điều 4. Giải thích thuật ngữ
- Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. " Ấn định tần số " là việc cơ quan quản lý cho phép một đài vô tuyến điện được quyền sử dụng một tần số hoặc một kênh tần số vô tuyến điện theo những điều kiện cụ thể.
Left
Điều 5.
Điều 5. Công bố thông tin 1. Các tính năng, thông số liên quan đến khai thác các hệ thống kỹ thuật, trang thiết bị thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không được quản lý thống nhất. Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam công bố các thông tin này. 2. Các thông tin thuộc danh mục bí mật Nhà nước được quản lý theo quy định của pháp luật về b...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Chế độ làm việc: 1/ Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn làm việc theo chế độ thủ trưởng. Giám đốc Sở quyết định mọi vấn đề thuộc phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở được quy định trong bản Quy chế này và là người chịu trách nhiệm cao nhất trước UBND tỉnh; đồng thời chịu trách nhiệm trước Bộ Nông nghiệp và Phát triể...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1/ Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn làm việc theo chế độ thủ trưởng. Giám đốc Sở quyết định mọi vấn đề thuộc phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở được quy định trong bản Quy chế này...
- đồng thời chịu trách nhiệm trước Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về các lĩnh vực công tác chuyên môn, nghiệp vụ của Sở và trước pháp luật. Các Phó Giám đốc Sở giúp việc cho Giám đốc, được Gi...
- 2/ Các phòng làm việc theo chế độ thủ trưởng.
- 1. Các tính năng, thông số liên quan đến khai thác các hệ thống kỹ thuật, trang thiết bị thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không được quản lý thống nhất. Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam công b...
- 2. Các thông tin thuộc danh mục bí mật Nhà nước được quản lý theo quy định của pháp luật về bảo vệ bí mật Nhà nước.
- Left: Điều 5. Công bố thông tin Right: Điều 5. Chế độ làm việc:
Left
Chương II
Chương II TRANG THIẾT BỊ, CƠ SỞ KHAI THÁC, BẢO DƯỠNG TRANG THIẾT BỊ VÀ DỊCH VỤ THÔNG TIN, DẪN ĐƯỜNG, GIÁM SÁT HÀNG KHÔNG
Open sectionRight
Chương 2.
Chương 2. NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN
- TRANG THIẾT BỊ, CƠ SỞ KHAI THÁC, BẢO DƯỠNG TRANG THIẾT BỊ
- VÀ DỊCH VỤ THÔNG TIN, DẪN ĐƯỜNG, GIÁM SÁT HÀNG KHÔNG
Left
Điều 6.
Điều 6. Tiêu chuẩn kỹ thuật trang thiết bị 1. Trang thiết bị thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không phải đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam quy định hoặc thừa nhận và phù hợp với tiêu chuẩn của Tổ chức Hàng không dân dụng quốc tế. 2. Trong trường hợp bị ảnh hưởng bởi địa hình nơi lắp đặt trang thiết bị...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Sở có mối quan hệ công tác với các ngành, các cấp như sau: 1/ Đối với Bộ Nông nghiệp và PTNT: Sở chịu sự chỉ đạo và hướng dẫn về chuyên môn nghiệp vụ của Bộ Nông nghiệp và PTNT, Giám đốc Sở có trách nhiệm báo cáo tình hình công tác chuyên môn của ngành tại địa phương với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn theo định kỳ và yê...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Sở có mối quan hệ công tác với các ngành, các cấp như sau:
- 1/ Đối với Bộ Nông nghiệp và PTNT:
- Sở chịu sự chỉ đạo và hướng dẫn về chuyên môn nghiệp vụ của Bộ Nông nghiệp và PTNT, Giám đốc Sở có trách nhiệm báo cáo tình hình công tác chuyên môn của ngành tại địa phương với Bộ Nông nghiệp và P...
- Điều 6. Tiêu chuẩn kỹ thuật trang thiết bị
- Trang thiết bị thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không phải đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam quy định hoặc thừa nhận và phù hợp với tiêu chuẩn của Tổ chức Hàng kh...
- 2. Trong trường hợp bị ảnh hưởng bởi địa hình nơi lắp đặt trang thiết bị, tùy từng trường hợp Cục Hàng không Việt Nam cho phép khai thác các trang thiết bị thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không...
Left
Điều 7.
Điều 7. Bảo vệ các trang thiết bị 1. Việc khai thác, sử dụng các trang thiết bị thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không phải tuân theo quy định của cơ quan có thẩm quyền. 2. Đảm bảo an toàn và an ninh trang thiết bị thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không là trách nhiệm của các cơ quan nhà nước, của mọi tổ chức và cá nhân. 3. Nghiê...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Bản Quy chế này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Việc sửa đổi, bổ sung bản Quy chế này do Giám đốc Sở Nông nghiệp & PTNT và Giám đốc Sở Nội vụ đề nghị UBND tỉnh xem xét quyết định. Bản Quy chế này thay thế bản Quy định về tổ chức hoạt động của Sở Nông nghiệp & PTNT được ban hành kèm theo Quyết định số 304/QĐ-UB ngày 11/3/199...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Bản Quy chế này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Việc sửa đổi, bổ sung bản Quy chế này do Giám đốc Sở Nông nghiệp & PTNT và Giám đốc Sở Nội vụ đề nghị UBND tỉnh xem xét quyết định.
- Bản Quy chế này thay thế bản Quy định về tổ chức hoạt động của Sở Nông nghiệp & PTNT được ban hành kèm theo Quyết định số 304/QĐ-UB ngày 11/3/1997 của UBND tỉnh.
- Điều 7. Bảo vệ các trang thiết bị
- 1. Việc khai thác, sử dụng các trang thiết bị thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không phải tuân theo quy định của cơ quan có thẩm quyền.
- 2. Đảm bảo an toàn và an ninh trang thiết bị thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không là trách nhiệm của các cơ quan nhà nước, của mọi tổ chức và cá nhân.
Left
Điều 8.
Điều 8. Đầu tư, lắp đặt, cải tạo, nâng cấp trang thiết bị 1. Việc đầu tư, lắp đặt, cải tạo và nâng cấp trang thiết bị thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không phải tuân theo quy hoạch phát triển ngành hàng không dân dụng Việt Nam, các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan, đáp ứng yêu cầu thực tiễn cho hoạt động bay và phải được Cục...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Lắp đặt và khai thác trang thiết bị trên tầu bay 1. Mọi tầu bay dân dụng hoạt động trong vùng trời Việt Nam phải được lắp đặt các trang thiết bị thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không phù hợp với tiêu chuẩn tối thiểu do Tổ chức Hàng không dân dụng quốc tế quy định. 2. Ngoài quy định tại khoản 1 Điều này, việc lắp đặt các tra...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Tài liệu khai thác, bảo dưỡng, sửa chữa 1. Tài liệu khai thác, bảo dưỡng, sửa chữa là tài liệu hướng dẫn cho các nhân viên khai thác, kỹ thuật thực hiện việc khai thác, bảo dưỡng và sửa chữa trang thiết bị thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không. 2. Tổ chức cung cấp dịch vụ có trách nhiệm xây dựng tài liệu khai thác, bảo dưỡ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Mã số, địa chỉ kỹ thuật trang thiết bị 1. Mã số, địa chỉ kỹ thuật của trang thiết bị thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không được quy định thống nhất trong toàn ngành hàng không dân dụng Việt Nam, phù hợp với việc phân bổ và tiêu chuẩn của Tổ chức Hàng không dân dụng quốc tế, bao gồm: a) Địa chỉ 24 bít tầu bay dân dụng đăng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Thiết lập kênh thông tin liên lạc hàng không Việc thiết lập các kênh thông tin và các đường truyền dẫn sau đây phải được Cục Hàng không Việt Nam cho phép: 1. Các kênh: trực thoại không lưu ATS/DS, viễn thông cố định hàng không AFTN, liên lạc điện văn dịch vụ không lưu AMHS, liên lạc dữ liệu giữa các cơ quan kiểm soát không lưu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Kết nối sử dụng thông tin, dữ liệu trên kênh thông tin liên lạc hàng không 1. Việc kết nối sử dụng thông tin, dữ liệu trên các kênh thông tin liên lạc, trang thiết bị thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không giữa các tổ chức trong ngành hàng không dân dụng để phục vụ cho công tác quản lý hoạt động bay. 2. Việc kết nối sử dụng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Thuê phương tiện viễn thông công cộng phục vụ cho công tác thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không Các tổ chức cung cấp dịch vụ thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không được phép thuê các phương tiện viễn thông công cộng để hoạt động. Các phương tiện thuê phải đáp ứng các yêu cầu về độ chính xác, tính toàn vẹn và mức độ sẵn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Hệ thống thời gian 1. Việc cài đặt thời gian của các trang thiết bị thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không phải được thực hiện thống nhất theo giờ UTC. Trưởng trung tâm kiểm soát đường dài có trách nhiệm hiệp đồng với các trung tâm kiểm soát đường dài kế cận, các đơn vị điều hành và các đài trạm trong khu vực để thống nhất...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Tọa độ của trang thiết bị 1. Vị trí phát sóng của trang thiết bị thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không được xác định và công bố theo hệ tọa độ toàn cầu (WGS-84). 2. Độ chính xác của dữ liệu tọa độ tuân thủ theo các tiêu chuẩn do Việt Nam thừa nhận. 3. Cục Hàng không Việt Nam phê duyệt và công bố dữ liệu tọa độ của trang th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Ghi, lưu trữ các tham số cung cấp dịch vụ 1. Tổ chức cung cấp dịch vụ thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không phải có trang thiết bị ghi và lưu trữ chính xác, đầy đủ thông tin về các cuộc liên lạc thoại, liên lạc dữ liệu, thông tin, dữ liệu và hình ảnh của các dịch vụ do mình cung cấp. Thời gian lưu trữ như sau: a) Tối thiểu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Thiết bị dự phòng 1. Trang thiết bị thông tin không - địa, dẫn đường, giám sát vô tuyến điện hàng không tối thiểu phải có cấu hình kép hoặc thiết bị dự phòng độc lập để thay thế khi thiết bị chính không đảm bảo hoạt động bình thường. 2. Thiết bị dự phòng phải đáp ứng tính năng, tiêu chuẩn kỹ thuật như thiết bị chính và bảo đảm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Nguồn điện chính và dự phòng 1. Các tổ chức cung cấp dịch vụ thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không phải bố trí nguồn điện chính và dự phòng cho các trang thiết bị thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không. Nguồn điện chính và dự phòng phải tuân theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất trang thiết bị và theo yêu cầu của hoạt động h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Các tài liệu sử dụng Tổ chức cung cấp dịch vụ thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không và cơ sở điều hành bay phải có tối thiểu các tài liệu sau đây: 1. Luật Hàng không dân dụng Việt Nam, Pháp lệnh Bưu chính viễn thông, Quy chế công tác không lưu hàng không dân dụng Việt Nam, Quy chế công tác thông tin, dẫn đường, giám sát hà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Bảo dưỡng, sửa chữa trang thiết bị 1. Trang thiết bị thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không phải được bảo dưỡng, sửa chữa theo đúng tài liệu hướng dẫn bảo dưỡng, sửa chữa của tổ chức cung cấp dịch vụ thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không hoặc của nhà chế tạo, sản xuất trang thiết bị. 2. Việc sửa chữa lớn các trang thiết...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Tổ chức bảo dưỡng , sửa chữa 1. Tổ chức cung cấp dịch vụ thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không phải tổ chức bộ phận bảo dưỡng, sửa chữa phù hợp với quy định tại Điều 21 của Quy chế này. Trường hợp thuê bảo dưỡng, sửa chữa phải có hợp đồng bằng văn bản với tổ chức bảo dưỡng, sữa chữa. 2. Tổ chức cung cấp dịch vụ thông tin,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Cơ sở bảo dưỡng, sửa chữa, lắp đặt trang thiết bị Cơ sở bảo dưỡng, sửa chữa, lắp đặt trang thiết bị thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không phải bảo đảm các điều kiện sau đây: 1. Có đội ngũ nhân viên bảo dưỡng, sửa chữa, lắp đặt trang thiết bị và nhân viên kiểm tra chất lượng sản phẩm được huấn luyện, đào tạo về chuyên môn n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Ghi thông tin về bảo dưỡng, sửa chữa 1. Việc bảo dưỡng, sửa chữa hoặc cải tiến các trang thiết bị thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không phải được ghi đầy đủ, rõ ràng trong nhật ký hoặc bằng hình thức khác. 2. Nội dung ghi tối thiểu bao gồm: a) Ngày bảo dưỡng, sửa chữa hoặc cải tiến; b) Tình trạng của trang thiết bị; c) Nội...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Thông báo tình trạng hoạt động của trang thiết bị 1. Tổ chức cung cấp dịch vụ thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không có trách nhiệm sau đây: a) Thông báo về tình trạng hoạt động của các trang thiết bị thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không cho cơ quan không báo hàng không và các cơ quan kiểm soát không lưu có liên quan t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Báo cáo tình trạng kỹ thuật Các tổ chức cung cấp dịch vụ thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không có trách nhiệm báo cáo tình trạng kỹ thuật của trang thiết bị, như sau: 1. Báo cáo tức thời về sự cố kỹ thuật xẩy ra gây uy hiếp hoặc có thể gây uy hiếp an toàn hoạt động bay theo Phụ lục số 1. 2. Báo cáo theo yêu cầu của Cục Hàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Sản xuất trang thiết bị 1. Việc sản xuất trang thiết bị thu phát sóng vô tuyến điện hàng không phải tuân thủ theo quy định của pháp luật về bưu chính viễn thông. 2. Việc sản xuất trang thiết bị thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không khác ngoài quy định tại khoản 1 Điều này phải tuân thủ theo quy định tại các văn bản quy phạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Hoạt động thử các trang thiết bị 1. Các trang thiết bị thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không hoạt động thử phải đáp ứng các yêu cầu về tính năng, tiêu chuẩn kỹ thuật và tiêu chuẩn khai thác. 2. Cục Hàng không Việt Nam quy định điều kiện, thủ tục hoạt động thử đối với trang thiết bị thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Cấp giấy phép khai thác trang thiết bị Các trang thiết bị thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không sau đây chỉ được đưa vào khai thác khi có giấy phép do Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam cấp: 1. Đài thu phát VHF không - địa bằng thoại hoặc bằng dữ liệu, hoặc bằng thoại và dữ liệu; 2. Đài thu phát HF không - địa bằng thoại h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Điều kiện, thủ tục cấp giấy phép khai thác trang thiết bị 1. Các trang thiết bị thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không được cấp giấy phép khai thác khi đáp ứng các điều kiện sau: a) Các tiêu chuẩn kỹ thuật theo quy định tại khoản 1 Điều 6 của Quy chế này; b) Đối với trang thiết bị thu phát sóng vô tuyến điện, có giấy phép s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Giấy phép khai thác trang thiết bị 1. Giấy phép khai thác trang thiết bị thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không bao gồm các nội dung sau đây: a) Tên, chức năng của tổ chức được cấp giấy phép; b) Kiểu loại trang thiết bị; c) Số xuất xưởng, nơi sản xuất, năm sản xuất; d) Các tính năng kỹ thuật chính của trang thiết bị; đ) Mã...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Thu hồi giấy phép khai thác trang thiết bị 1. Giấy phép khai thác trang thiết bị thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không có thể bị thu hồi trong các trường hợp sau đây: a) Giấy phép khai thác được sử dụng không đúng mục đích; b) Việc sử dụng trang thiết bị không phù hợp nội dung của giấy phép khai thác; c) Trang thiết bị khô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Sử dụng dịch vụ 1. Các dịch vụ thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không được thiết lập nhằm đảm bảo an toàn cho các hoạt động bay dân dụng. 2. Việc sử dụng các dịch vụ thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không cho các hoạt động bay hàng không chung, hoạt động của tầu bay công vụ phải được phép của Cục trưởng Cục Hàng không Vi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Uỷ quyền cung cấp dịch vụ cho các tổ chức nước ngoài 1. Các tổ chức nước ngoài chỉ được tham gia cung cấp hoặc cung cấp các dịch vụ thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không trong vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý, điều hành nếu được Cục Hàng không Việt Nam cho phép. 2. Cục Hàng không Việt Nam chịu trách nhiệm đối với việ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Hiệp đồng cung cấp và sử dụng dịch vụ với các hãng hàng không 1. Trung tâm Quản lý bay dân dụng Việt Nam đại diện cho các tổ chức cung cấp dịch vụ thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không và quản lý không lưu của Việt Nam ký kết hiệp đồng cung cấp các dịch vụ với các hãng hàng không có tham gia hoạt động bay dân dụng trong lã...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Hiệp đồng trách nhiệm cung cấp và sử dụng dịch vụ 1. Việc hiệp đồng trách nhiệm cung cấp và sử dụng các trang thiết bị trong trung tâm kiểm soát đường dài (ACC), cơ quan kiểm soát tiếp cận (APP), đài kiểm soát tại sân (TWR), đài kiểm soát mặt đất (GC) phải được quy định cụ thể trong tài liệu hướng dẫn khai thác của cơ quan khô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Chấm dứt cung cấp, sử dụng dịch vụ 1. Tổ chức cung cấp dịch vụ thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không muốn chấm dứt khai thác trang thiết bị thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không thuộc danh mục có giấy phép khai thác phải có văn bản đề nghị và được Cục Hàng không Việt Nam chấp thuận. 2. Người sử dụng dịch vụ muốn tạm dừ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III NHÂN VIÊN KHAI THÁC, KỸ THUẬT
Open sectionRight
Chương 3.
Chương 3. TỔ CHỨC BỘ MÁY VÀ CHẾ ĐỘ LÀM VIỆC
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC BỘ MÁY VÀ CHẾ ĐỘ LÀM VIỆC
- NHÂN VIÊN KHAI THÁC, KỸ THUẬT
Left
Điều 38.
Điều 38. Yêu cầu đối với nhân viên 1. Nhân viên khai thác, kỹ thuật là những người tham gia trực tiếp vào việc khai thác, kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa, lắp đặt trang thiết bị thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không. 2. Các nhân viên khai thác, kỹ thuật phải được huấn luyện, đào tạo nghiệp vụ phù hợp với vị trí được phân công và được...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Huấn luyện 1. Tổ chức cung cấp dịch vụ thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không phải thường xuyên tổ chức huấn luyện cơ bản để cập nhật và nâng cao kiến thức nghiệp vụ cho các nhân viên khai thác, kỹ thuật. 2. Chương trình, hình thức, nội dung huấn luyện do tổ chức cung cấp dịch vụ xây dựng phù hợp với tài liệu hướng dẫn khai...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV SỬ DỤNG TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN THUỘC NGHIỆP VỤ HÀNG KHÔNG DÂN DỤNG
Open sectionRight
Chương 4.
Chương 4. MỐI QUAN HỆ CÔNG TÁC
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- MỐI QUAN HỆ CÔNG TÁC
- SỬ DỤNG TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN
- THUỘC NGHIỆP VỤ HÀNG KHÔNG DÂN DỤNG
Left
Điều 40.
Điều 40. Nguyên tắc quản lý, sử dụng tần số vô tuyến điện thuộc nghiệp vụ hàng không dân dụng 1. Cục Hàng không Việt Nam có trách nhiệm: a) Phối hợp với Cục Tần số vô tuyến điện - Bộ Bưu chính, Viễn thông xây dựng và triển khai thực hiện quy hoạch phổ tần số vô tuyến điện của Việt Nam; b) Phối hợp với Tổ chức Hàng không dân dụng quốc t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Trình tự đăng ký, phối hợp, sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ hàng không dân dụng 1. Các tổ chức cung cấp dịch vụ thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không, các hãng hàng không trong nước và nước ngoài hoạt động tại Việt Nam hoặc trong vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý, điều hành muốn sử dụng tần số vô tuyến điện cho trang t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V BAY KIỂM TRA, HIỆU CHUẨN TRANG THIẾT BỊ DẪN ĐƯỜNG, GIÁM SÁT HÀNG KHÔNG
Open sectionRight
Chương 5.
Chương 5. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- BAY KIỂM TRA, HIỆU CHUẨN TRANG THIẾT BỊ
- DẪN ĐƯỜNG, GIÁM SÁT HÀNG KHÔNG
Left
Điều 42.
Điều 42. Phân loại bay kiểm tra, hiệu chuẩn Bay kiểm tra, hiệu chuẩn các trang thiết bị dẫn đường, giám sát hàng không bao gồm: 1. Bay khảo sát vị trí; 2. Bay kiểm tra, hiệu chuẩn nghiệm thu; 3. Bay kiểm tra, hiệu chuẩn định kỳ; 4. Bay kiểm tra đặc biệt.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Hoạt động bay kiểm tra, hiệu chuẩn 1. Bay khảo sát vị trí có thể được thực hiện để kiểm tra vị trí dự kiến lắp đặt trang thiết bị dẫn đường, giám sát hàng không nhằm xác định tác động của môi trường đến chất lượng dịch vụ của phù trợ dẫn đường vô tuyến và ra đa giám sát dự kiến lắp đặt. 2. Bay kiểm tra, hiệu chuẩn nghiệm thu đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Tầu bay kiểm tra, hiệu chuẩn 1. Tầu bay bay kiểm tra, hiệu chuẩn phải có giấy chứng nhận đủ điều kiện bay kiểm tra, hiệu chuẩn do Cục Hàng không Việt Nam cấp hoặc công nhận. 2. Tầu bay được cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện bay kiểm tra, hiệu chuẩn khi đáp ứng được các điều kiện sau đây: a) Được trang bị loại thiết bị tin cậy,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. Tổ bay kiểm tra, hiệu chuẩn 1. Tổ bay kiểm tra, hiệu chuẩn phải có tối thiểu hai phi công và hai kỹ sư hoặc kỹ thuật viên. Thành viên tổ bay kiểm tra, hiệu chuẩn phải có trình độ chuyên môn về lĩnh vực đảm nhận; có kiến thức, kinh nghiệm về phương thức và yêu cầu về bay kiểm tra, hiệu chuẩn; có tinh thần và khả năng làm việc t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46.
Điều 46. Trang thiết bị phải được bay kiểm tra, hiệu chuẩn Các trang thiết bị dẫn đường, giám sát hàng không sau đây phải được bay kiểm tra, hiệu chuẩn: 1. Trang thiết bị dẫn đường vô tuyến: đài dẫn đường đa hướng sóng cực ngắn VOR, đài đo cự ly bằng vô tuyến DME, đài dẫn đường vô hướng NDB, hệ thống hạ cánh bằng thiết bị ILS; 2. Trang...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI KIỂM TRA VIỆC CUNG CẤP DỊCH VỤ THÔNG TIN, DẪN ĐƯỜNG, GIÁM SÁT HÀNG KHÔNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47.
Điều 47. Mục đích và hình thức kiểm tra 1. Việc kiểm tra công tác cung cấp dịch vụ, đảm bảo thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không nhằm: a) Tăng cường công tác đảm bảo thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không phục vụ chỉ huy, điều hành, quản lý hoạt động bay an toàn và hiệu quả; b) Điều tra, tìm nguyên nhân gây uy hiếp an toàn hoạt...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48.
Điều 48. Đối tượng kiểm tra, thanh tra 1. Các trang thiết bị thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không phải được kiểm tra về đảm bảo an toàn kỹ thuật. 2. Tổ chức cung cấp dịch vụ, khai thác, bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống, trang thiết bị thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không tại Việt Nam phải chịu sự kiểm tra, thanh tra theo quy định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CÓ LIÊN QUAN TRONG CÔNG TÁC THÔNG TIN, DẪN ĐƯỜNG, GIÁM SÁT HÀNG KHÔNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 49.
Điều 49. Cục Hàng không Việt Nam Cục Hàng không Việt Nam có trách nhiệm: 1. Xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật về thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không trình Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành hoặc để trình các cơ quan có thẩm quyền khác ban hành; 2. Tổ chức thực hiện và giám sát thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 50.
Điều 50. Trung tâm Quản lý bay dân dụng Việt Nam Trung tâm quản lý bay dân dụng Việt Nam có trách nhiệm: 1. Tổ chức cung cấp dịch vụ thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không theo quy định của Quy chế này và các văn bản có liên quan; 2. Chỉ đạo và giám sát các đơn vị trực thuộc cung cấp dịch vụ thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 51.
Điều 51. Các Cụm Cảng hàng không khu vực Các Cụm cảng hàng không khu vực có trách nhiệm: 1. Tổ chức cung cấp dịch vụ thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không theo quy định của Quy chế này và các văn bản có liên quan; 2. Phân công, chỉ đạo và giám sát các đơn vị trực thuộc cung cấp dịch vụ thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không; 3....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 52.
Điều 52. Hãng hàng không 1. Các hãng hàng không hoạt động tại Việt Nam hoặc trong vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý, điều hành có trách nhiệm tuân thủ Quy chế này và các văn bản pháp luật có liên quan về thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không. 2. Trường hợp các hãng hàng không Việt Nam lắp đặt trang thiết bị thông tin, dẫn đườn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VIII
Chương VIII TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 53.
Điều 53. Triển khai thực hiện Cục Hàng không Việt Nam có trách nhiệm triển khai thực hiện, kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quy chế công tác thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không dân dụng và định kỳ hàng năm báo cáo Bộ Giao thông vận tải.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 54.
Điều 54. Sửa đổi, bổ sung Cục Hàng không Việt Nam có trách nhiệm trình Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung Quy chế này khi cần thiết./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.