Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 16
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 50

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
16 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của sở nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bình Phước

Open section

Tiêu đề

Ban hành "Quy chế công tác thông tin, dẫn đườngvà giám sát hàng không dân dụng"

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành "Quy chế công tác thông tin, dẫn đườngvà giám sát hàng không dân dụng"
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của sở nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bình Phước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “bản Quy chế tổ chức và hoạt động của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Phước” .

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế công tác thông tin, dẫn đường và giám sát hàng không dân dụng".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “bản Quy chế tổ chức và hoạt động của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Phước” . Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế công tác thông tin, dẫn đường và giám sát hàng không dân dụng".
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Bản Quy chế kèm theo Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế bản Quy chế được ban hành kèm theo Quyết định số 304/QĐ-UB ngày 11/3/1997 của UBND tỉnh.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2: Bản Quy chế kèm theo Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế bản Quy chế được ban hành kèm theo Quyết định số 304/QĐ-UB ngày 11/3/1997 của UBND tỉnh. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Tấn Hưng QUY CHẾ Tổ chức và hoạt động của sở nông nghiệp và p...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng các Vụ thuộc Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Công tác thông tin, dẫn đường và giám sát hàng không dân dụng (Ban hành kèm theo Quyết định số 39/2005/Q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng các Vụ thuộc Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hàn...
  • Công tác thông tin, dẫn đường và giám sát hàng không dân dụng
  • của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết đị...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • Nguyễn Tấn Hưng
Rewritten clauses
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 39/2005/QĐ-UB Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 39/2005/QĐ-BGTVT ngày 26/08/2005
similar-content Similarity 0.88 rewritten

Chương 1.

Chương 1. VỊ TRÍ - CHỨC NĂNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Removed / left-side focus
  • VỊ TRÍ - CHỨC NĂNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh. Sở chịu sự chỉ đạo, quản lý về tổ chức, biên chế và công tác của UBND tỉnh, đồng thời chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn và kiểm tra về chuyên môn nghiệp vụ của Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn. Sở có tư cách pháp nhân, được sử dụng con dấu riêng, được...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định các tiêu chuẩn, điều kiện đối với công tác thông tin, dẫn đường và giám sát hàng không dân dụng (sau đây gọi là thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không), bao gồm các quy định về trang thiết bị, cơ sở khai thác, bảo dưỡng trang thiết bị và dịch vụ thông tin, dẫn đường, giám sát hàng khôn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy chế này quy định các tiêu chuẩn, điều kiện đối với công tác thông tin, dẫn đường và giám sát hàng không dân dụng (sau đây gọi là thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không), bao gồm các quy định...
  • nhân viên khai thác, kỹ thuật
Removed / left-side focus
  • Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh.
  • Sở chịu sự chỉ đạo, quản lý về tổ chức, biên chế và công tác của UBND tỉnh, đồng thời chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn và kiểm tra về chuyên môn nghiệp vụ của Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn.
  • Sở có tư cách pháp nhân, được sử dụng con dấu riêng, được dự toán kinh phí để hoạt động và được mở tài khoản tại Kho bạc Nhà nước theo quy định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước trên địa bàn về nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi, thủy sản và phát triển nông thôn; về các dịch vụ công thuộc ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài có liên quan đến việc quản lý, cung cấp và sử dụng các dịch vụ thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không trên lãnh thổ Việt Nam và vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý, điều hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Quy chế này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài có liên quan đến việc quản lý, cung cấp và sử dụng các dịch vụ thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không trên lãnh thổ Việt N...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước trên địa bàn về nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi, thủy sản và phát triển nôn...
  • về các dịch vụ công thuộc ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh.
similar-content Similarity 0.88 rewritten

Chương 2.

Chương 2. NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN

Open section

Chương V

Chương V BAY KIỂM TRA, HIỆU CHUẨN TRANG THIẾT BỊ DẪN ĐƯỜNG, GIÁM SÁT HÀNG KHÔNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • BAY KIỂM TRA, HIỆU CHUẨN TRANG THIẾT BỊ
  • DẪN ĐƯỜNG, GIÁM SÁT HÀNG KHÔNG
Removed / left-side focus
  • NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn có những nhiệm vụ và quyền hạn sau: 1/ Trình UBND tỉnh ban hành các quyết định, chỉ thị về lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Sở và chịu trách nhiệm về nội dung các văn bản đã trình. 2/ Trình UBND tỉnh và chịu trách nhiệm về nội dung quy hoạch, kế hoạch phát triển, chương trình, dự án về n...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quy ước viết tắt Trong Quy chế này, các chữ viết tắt dưới đây được hiểu như sau: 1. " AIDC " (Air Traffic Service Interfacility Data Communication): Liên lạc dữ liệu giữa các phương tiện thuộc dịch vụ không lưu. 2. " AMHS " (Air Traffic Service Message Handling System): Hệ thống xử lý điện văn dịch vụ không lưu. 3. " ATN " (Aer...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quy ước viết tắt
  • Trong Quy chế này, các chữ viết tắt dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. " AIDC " (Air Traffic Service Interfacility Data Communication): Liên lạc dữ liệu giữa các phương tiện thuộc dịch vụ không lưu.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn có những nhiệm vụ và quyền hạn sau:
  • 1/ Trình UBND tỉnh ban hành các quyết định, chỉ thị về lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Sở và chịu trách nhiệm về nội dung các văn bản đã trình.
  • 2/ Trình UBND tỉnh và chịu trách nhiệm về nội dung quy hoạch, kế hoạch phát triển, chương trình, dự án về nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi, thủy sản và phát triển nông thôn phù hợp với quy hoạch t...
similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương 3.

Chương 3. TỔ CHỨC BỘ MÁY VÀ CHẾ ĐỘ LÀM VIỆC

Open section

Chương II

Chương II TRANG THIẾT BỊ, CƠ SỞ KHAI THÁC, BẢO DƯỠNG TRANG THIẾT BỊ VÀ DỊCH VỤ THÔNG TIN, DẪN ĐƯỜNG, GIÁM SÁT HÀNG KHÔNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRANG THIẾT BỊ, CƠ SỞ KHAI THÁC, BẢO DƯỠNG TRANG THIẾT BỊ
  • VÀ DỊCH VỤ THÔNG TIN, DẪN ĐƯỜNG, GIÁM SÁT HÀNG KHÔNG
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC BỘ MÁY VÀ CHẾ ĐỘ LÀM VIỆC
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức bộ máy: 1/ Lãnh đạo Sở: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn do 01 Giám đốc Sở điều hành và có từ 01 đến 03 Phó giám đốc giúp việc cho Giám đốc. Các chức vụ Giám đốc và Phó Giám đốc Sở do UBND tỉnh bổ nhiệm theo tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định và theo các quy định củ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Giải thích thuật ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. " Ấn định tần số " là việc cơ quan quản lý cho phép một đài vô tuyến điện được quyền sử dụng một tần số hoặc một kênh tần số vô tuyến điện theo những điều kiện cụ thể. 2. " Bảo dưỡng " là việc kiểm tra đánh giá, vệ sinh công nghiệp, hiệu chỉnh hoặ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Giải thích thuật ngữ
  • Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. " Ấn định tần số " là việc cơ quan quản lý cho phép một đài vô tuyến điện được quyền sử dụng một tần số hoặc một kênh tần số vô tuyến điện theo những điều kiện cụ thể.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tổ chức bộ máy:
  • 1/ Lãnh đạo Sở:
  • Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn do 01 Giám đốc Sở điều hành và có từ 01 đến 03 Phó giám đốc giúp việc cho Giám đốc.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Chế độ làm việc: 1/ Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn làm việc theo chế độ thủ trưởng. Giám đốc Sở quyết định mọi vấn đề thuộc phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở được quy định trong bản Quy chế này và là người chịu trách nhiệm cao nhất trước UBND tỉnh; đồng thời chịu trách nhiệm trước Bộ Nông nghiệp và Phát triể...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Công bố thông tin 1. Các tính năng, thông số liên quan đến khai thác các hệ thống kỹ thuật, trang thiết bị thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không được quản lý thống nhất. Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam công bố các thông tin này. 2. Các thông tin thuộc danh mục bí mật Nhà nước được quản lý theo quy định của pháp luật về b...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Các tính năng, thông số liên quan đến khai thác các hệ thống kỹ thuật, trang thiết bị thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không được quản lý thống nhất. Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam công b...
  • 2. Các thông tin thuộc danh mục bí mật Nhà nước được quản lý theo quy định của pháp luật về bảo vệ bí mật Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • 1/ Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn làm việc theo chế độ thủ trưởng. Giám đốc Sở quyết định mọi vấn đề thuộc phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở được quy định trong bản Quy chế này...
  • đồng thời chịu trách nhiệm trước Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về các lĩnh vực công tác chuyên môn, nghiệp vụ của Sở và trước pháp luật. Các Phó Giám đốc Sở giúp việc cho Giám đốc, được Gi...
  • 2/ Các phòng làm việc theo chế độ thủ trưởng.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Chế độ làm việc: Right: Điều 5. Công bố thông tin
similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương 4.

Chương 4. MỐI QUAN HỆ CÔNG TÁC

Open section

Chương IV

Chương IV SỬ DỤNG TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN THUỘC NGHIỆP VỤ HÀNG KHÔNG DÂN DỤNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • SỬ DỤNG TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN
  • THUỘC NGHIỆP VỤ HÀNG KHÔNG DÂN DỤNG
Removed / left-side focus
  • MỐI QUAN HỆ CÔNG TÁC
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Sở có mối quan hệ công tác với các ngành, các cấp như sau: 1/ Đối với Bộ Nông nghiệp và PTNT: Sở chịu sự chỉ đạo và hướng dẫn về chuyên môn nghiệp vụ của Bộ Nông nghiệp và PTNT, Giám đốc Sở có trách nhiệm báo cáo tình hình công tác chuyên môn của ngành tại địa phương với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn theo định kỳ và yê...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Tiêu chuẩn kỹ thuật trang thiết bị 1. Trang thiết bị thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không phải đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam quy định hoặc thừa nhận và phù hợp với tiêu chuẩn của Tổ chức Hàng không dân dụng quốc tế. 2. Trong trường hợp bị ảnh hưởng bởi địa hình nơi lắp đặt trang thiết bị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Tiêu chuẩn kỹ thuật trang thiết bị
  • Trang thiết bị thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không phải đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam quy định hoặc thừa nhận và phù hợp với tiêu chuẩn của Tổ chức Hàng kh...
  • 2. Trong trường hợp bị ảnh hưởng bởi địa hình nơi lắp đặt trang thiết bị, tùy từng trường hợp Cục Hàng không Việt Nam cho phép khai thác các trang thiết bị thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Sở có mối quan hệ công tác với các ngành, các cấp như sau:
  • 1/ Đối với Bộ Nông nghiệp và PTNT:
  • Sở chịu sự chỉ đạo và hướng dẫn về chuyên môn nghiệp vụ của Bộ Nông nghiệp và PTNT, Giám đốc Sở có trách nhiệm báo cáo tình hình công tác chuyên môn của ngành tại địa phương với Bộ Nông nghiệp và P...
similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương 5.

Chương 5. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương VI

Chương VI KIỂM TRA VIỆC CUNG CẤP DỊCH VỤ THÔNG TIN, DẪN ĐƯỜNG, GIÁM SÁT HÀNG KHÔNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • KIỂM TRA VIỆC CUNG CẤP DỊCH VỤ
  • THÔNG TIN, DẪN ĐƯỜNG, GIÁM SÁT HÀNG KHÔNG
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Bản Quy chế này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Việc sửa đổi, bổ sung bản Quy chế này do Giám đốc Sở Nông nghiệp & PTNT và Giám đốc Sở Nội vụ đề nghị UBND tỉnh xem xét quyết định. Bản Quy chế này thay thế bản Quy định về tổ chức hoạt động của Sở Nông nghiệp & PTNT được ban hành kèm theo Quyết định số 304/QĐ-UB ngày 11/3/199...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Bảo vệ các trang thiết bị 1. Việc khai thác, sử dụng các trang thiết bị thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không phải tuân theo quy định của cơ quan có thẩm quyền. 2. Đảm bảo an toàn và an ninh trang thiết bị thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không là trách nhiệm của các cơ quan nhà nước, của mọi tổ chức và cá nhân. 3. Nghiê...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Bảo vệ các trang thiết bị
  • 1. Việc khai thác, sử dụng các trang thiết bị thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không phải tuân theo quy định của cơ quan có thẩm quyền.
  • 2. Đảm bảo an toàn và an ninh trang thiết bị thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không là trách nhiệm của các cơ quan nhà nước, của mọi tổ chức và cá nhân.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Bản Quy chế này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Việc sửa đổi, bổ sung bản Quy chế này do Giám đốc Sở Nông nghiệp & PTNT và Giám đốc Sở Nội vụ đề nghị UBND tỉnh xem xét quyết định.
  • Bản Quy chế này thay thế bản Quy định về tổ chức hoạt động của Sở Nông nghiệp & PTNT được ban hành kèm theo Quyết định số 304/QĐ-UB ngày 11/3/1997 của UBND tỉnh.

Only in the right document

Điều 8. Điều 8. Đầu tư, lắp đặt, cải tạo, nâng cấp trang thiết bị 1. Việc đầu tư, lắp đặt, cải tạo và nâng cấp trang thiết bị thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không phải tuân theo quy hoạch phát triển ngành hàng không dân dụng Việt Nam, các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan, đáp ứng yêu cầu thực tiễn cho hoạt động bay và phải được Cục...
Điều 9. Điều 9. Lắp đặt và khai thác trang thiết bị trên tầu bay 1. Mọi tầu bay dân dụng hoạt động trong vùng trời Việt Nam phải được lắp đặt các trang thiết bị thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không phù hợp với tiêu chuẩn tối thiểu do Tổ chức Hàng không dân dụng quốc tế quy định. 2. Ngoài quy định tại khoản 1 Điều này, việc lắp đặt các tra...
Điều 10. Điều 10. Tài liệu khai thác, bảo dưỡng, sửa chữa 1. Tài liệu khai thác, bảo dưỡng, sửa chữa là tài liệu hướng dẫn cho các nhân viên khai thác, kỹ thuật thực hiện việc khai thác, bảo dưỡng và sửa chữa trang thiết bị thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không. 2. Tổ chức cung cấp dịch vụ có trách nhiệm xây dựng tài liệu khai thác, bảo dưỡ...
Điều 11. Điều 11. Mã số, địa chỉ kỹ thuật trang thiết bị 1. Mã số, địa chỉ kỹ thuật của trang thiết bị thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không được quy định thống nhất trong toàn ngành hàng không dân dụng Việt Nam, phù hợp với việc phân bổ và tiêu chuẩn của Tổ chức Hàng không dân dụng quốc tế, bao gồm: a) Địa chỉ 24 bít tầu bay dân dụng đăng...
Điều 12. Điều 12. Thiết lập kênh thông tin liên lạc hàng không Việc thiết lập các kênh thông tin và các đường truyền dẫn sau đây phải được Cục Hàng không Việt Nam cho phép: 1. Các kênh: trực thoại không lưu ATS/DS, viễn thông cố định hàng không AFTN, liên lạc điện văn dịch vụ không lưu AMHS, liên lạc dữ liệu giữa các cơ quan kiểm soát không lưu...
Điều 13. Điều 13. Kết nối sử dụng thông tin, dữ liệu trên kênh thông tin liên lạc hàng không 1. Việc kết nối sử dụng thông tin, dữ liệu trên các kênh thông tin liên lạc, trang thiết bị thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không giữa các tổ chức trong ngành hàng không dân dụng để phục vụ cho công tác quản lý hoạt động bay. 2. Việc kết nối sử dụng...
Điều 14. Điều 14. Thuê phương tiện viễn thông công cộng phục vụ cho công tác thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không Các tổ chức cung cấp dịch vụ thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không được phép thuê các phương tiện viễn thông công cộng để hoạt động. Các phương tiện thuê phải đáp ứng các yêu cầu về độ chính xác, tính toàn vẹn và mức độ sẵn...
Điều 15. Điều 15. Hệ thống thời gian 1. Việc cài đặt thời gian của các trang thiết bị thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không phải được thực hiện thống nhất theo giờ UTC. Trưởng trung tâm kiểm soát đường dài có trách nhiệm hiệp đồng với các trung tâm kiểm soát đường dài kế cận, các đơn vị điều hành và các đài trạm trong khu vực để thống nhất...