Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 4

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

về việc điều chỉnh, bổ sung bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2020-2024

Open section

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung giá đất một số tuyến đường ban hành kèm theo Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày 27/3/2021 của UBND thành phố Đà Nẵng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung giá đất một số tuyến đường ban hành kèm theo Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày 27/3/2021 của UBND thành phố Đà Nẵng
Removed / left-side focus
  • về việc điều chỉnh, bổ sung bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2020-2024
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung giá đất vào Bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2020 - 2024 1. Điều chỉnh, bổ sung Điều 1 quy định ban hành kèm theo Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày 07/4/2020 của UBND thành phố Đà Nẵng như sau: “Điều 1. Phạm vi áp dụng và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi áp dụng Giá đất ban hành tại Quyết đ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung giá đất các tuyến đường ban hành kèm theo Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày 27/3/2021 của UBND thành phố Đà Nẵng 1. Bổ sung giá đất tại 121 tuyến đường mới đặt tên theo Nghị quyết số 92/2022/NQ-HĐND ngày 15/12/2022 của Hội đồng nhân dân thành phố tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này. 2. Bổ sung giá đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Bổ sung giá đất tại 121 tuyến đường mới đặt tên theo Nghị quyết số 92/2022/NQ-HĐND ngày 15/12/2022 của Hội đồng nhân dân thành phố tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này.
  • 2. Bổ sung giá đất 02 tuyến đường tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này.
  • 3. Sửa đổi giá đất 02 tuyến đường tại Phụ lục III ban hành kèm theo Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung giá đất vào Bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2020 - 2024
  • “Điều 1. Phạm vi áp dụng và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi áp dụng
Rewritten clauses
  • Left: 1. Điều chỉnh, bổ sung Điều 1 quy định ban hành kèm theo Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày 07/4/2020 của UBND thành phố Đà Nẵng như sau: Right: Điều 1. Sửa đổi, bổ sung giá đất các tuyến đường ban hành kèm theo Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày 27/3/2021 của UBND thành phố Đà Nẵng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Điều khoản chuyển tiếp Trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền đã tiếp nhận hồ sơ hợp lệ của người sử dụng đất để công nhận quyền sử dụng đất; nộp các khoản thuế, lệ phí khi chuyển quyền sử dụng đất trước thời điểm Quyết định này có hiệu lực thi hành được tiếp tục thực hiện theo quy định tại thời điểm nộp hồ sơ hợp lệ. Riêng...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm chủ trì, tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra và đôn đốc việc thực hiện Quyết định này. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế; Trưởng ban Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các Khu công nghiệp Đà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
  • 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm chủ trì, tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra và đôn đốc việc thực hiện Quyết định này.
  • 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Điều khoản chuyển tiếp
  • Trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền đã tiếp nhận hồ sơ hợp lệ của người sử dụng đất để công nhận quyền sử dụng đất
  • nộp các khoản thuế, lệ phí khi chuyển quyền sử dụng đất trước thời điểm Quyết định này có hiệu lực thi hành được tiếp tục thực hiện theo quy định tại thời điểm nộp hồ sơ hợp lệ.
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01năm 2025 đến khi ban hành Bảng giá đất mới có hiệu lực thi hành. 2. Bãi bỏ Điều 2 quy định ban hành kèm theo Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND. 3. Bãi bỏ phụ lục giá đất ở; giá đất thương mại, dịch vụ; giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm chủ trì, tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra và đôn đốc việc thực hiện Quyết định này. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế; Trưởng ban Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các Khu công nghiệp Đà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm chủ trì, tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra và đôn đốc việc thực hiện Quyết định này.
  • 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng
  • Cục trưởng Cục Thuế
Removed / left-side focus
  • 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01năm 2025 đến khi ban hành Bảng giá đất mới có hiệu lực thi hành.
  • 2. Bãi bỏ Điều 2 quy định ban hành kèm theo Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND.
  • 3. Bãi bỏ phụ lục giá đất ở
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Hiệu lực thi hành Right: Điều 2. Tổ chức thực hiện
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm chủ trì, tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra và đôn đốc việc thực hiện Quyết định này. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế; Trưởng ban Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các Khu công nghiệp Đà...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 21 tháng 8 năm 2023. 2. Quy định chuyển tiếp a) Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân nộp hồ sơ nhà, đất để cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, nộp các khoản thuế, lệ phí khi chuyển nhượng quyền sử dụng đất và được các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền tiếp nhận trước ngà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Điều khoản thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 21 tháng 8 năm 2023.
  • 2. Quy định chuyển tiếp
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tổ chức thực hiện
  • 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm chủ trì, tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra và đôn đốc việc thực hiện Quyết định này.
  • 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng

Only in the right document

Phan Du Phan Du 6.740 4.720 3.370 II Quận Liên Chiểu 1 Trần Triệu Luật (đoạn tiếp theo từ đường Nguyễn Chơn đến giáp đường Nguyễn Sinh Sắc) 15.710 11.000 7.860 2 Nguyễn Chơn 14.135 9.890 7.070 3 Hòa Phú 20 12.850 9.000 6.430 4 Hòa Phú 21 12.850 9.000 6.430 5 Hòa Phú 22 12.850 9.000 6.430 6 Hòa Phú 23 12.850 9.000 6.430 7 Hòa Phú 24 12.850 9.00...
Phan Hoan Phan Hoan 10.235 7.160 5.120 5 Trương Xuân Nam 10.235 7.160 5.120 6 Đặng Hồi Xuân 10.235 7.160 5.120 7 Bờ Quan 2 9.143 6.400 4.570 8 Bờ Quan 3 9.143 6.400 4.570 9 Bờ Quan 4 9.143 6.400 4.570 10 Bờ Quan 5 9.143 6.400 4.570 11 Bờ Quan 6 9.143 6.400 4.570 12 Bờ Quan 7 9.143 6.400 4.570 13 Bờ Quan 8 9.143 6.400 4.570 14 Bờ Quan 9 9.143 6.4...
Phan Thêm Phan Thêm 3.870 2.709 1.935 22 Nguyễn Chí Trung 3.870 2.709 1.935 23 Nguyễn Triệu Luật 3.150 2.205 1.575 24 Nguyễn Minh Vân 3.870 2.709 1.935 25
Phan Quang Định Phan Quang Định 3.870 2.709 1.935 26 Vũ Phạm Hàm 3.150 2.205 1.575 27 Hoàng Phê 3.870 2.709 1.935 28 Bàu Nghè 1 3.150 2.205 1.575 29 Bàu Nghè 2 3.150 2.205 1.575 30 Bàu Nghè 3 3.150 2.205 1.575 31 Bàu Nghè 4 3.150 2.205 1.575 32 Bàu Nghè 5 3.870 2.709 1.935 33 Bàu Nghè 6 3.150 2.205 1.575 34 Bàu Nghè 7 3.150 2.205 1.575 35 Bàu Nghè 8 3...