Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 61

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

về việc điều chỉnh, bổ sung bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2020-2024

Open section

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung giá đất tại Bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2020 - 2024

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: về việc điều chỉnh, bổ sung bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2020-2024 Right: Sửa đổi, bổ sung giá đất tại Bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2020 - 2024
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung giá đất vào Bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2020 - 2024 1. Điều chỉnh, bổ sung Điều 1 quy định ban hành kèm theo Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày 07/4/2020 của UBND thành phố Đà Nẵng như sau: “Điều 1. Phạm vi áp dụng và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi áp dụng Giá đất ban hành tại Quyết đ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung giá đất tại Bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2020-2024 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 1 quy định ban hành kèm theo Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND như sau: “2. Giá các loại đất quy định tại Quyết định này được sử dụng làm cơ sở để áp dụng phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất trong...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • xác định giá đất để làm căn cứ tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm mà phải xác định lại đơn giá thuê đất để điều chỉnh cho chu kỳ tiếp theo
  • 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 1 của Quyết định số 12/2022/QĐ-UBND (được sửa đổi, bổ sung cho khoản 3 Điều 3 Quyết định 09/2020/QĐ-UBND), như sau:
  • “3. Hệ số khu vực theo chiều sâu và hệ số che khuất của thửa đất:
Removed / left-side focus
  • “Điều 1. Phạm vi áp dụng và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi áp dụng
  • a) Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung giá đất vào Bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2020 - 2024 Right: Điều 1. Sửa đổi, bổ sung giá đất tại Bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2020-2024
  • Left: 1. Điều chỉnh, bổ sung Điều 1 quy định ban hành kèm theo Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày 07/4/2020 của UBND thành phố Đà Nẵng như sau: Right: 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 1 quy định ban hành kèm theo Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND như sau:
  • Left: Giá đất ban hành tại Quyết định này được áp dụng cho các trường hợp theo quy định tại khoản 1 Điều 159 của Luật Đất đai, như sau: Right: “2. Giá các loại đất quy định tại Quyết định này được sử dụng làm cơ sở để áp dụng phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất trong các trường hợp quy định quy định tại các điểm a, b, c và d khoản 4 Điều...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Điều khoản chuyển tiếp Trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền đã tiếp nhận hồ sơ hợp lệ của người sử dụng đất để công nhận quyền sử dụng đất; nộp các khoản thuế, lệ phí khi chuyển quyền sử dụng đất trước thời điểm Quyết định này có hiệu lực thi hành được tiếp tục thực hiện theo quy định tại thời điểm nộp hồ sơ hợp lệ. Riêng...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Bãi bỏ giá đất thương mại, dịch vụ ban hành kèm theo các Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày 27/3/2021; Quyết định số 12/2022/QĐ-UBND ngày 24/6/2022; Quyết định số 30/2022/QĐ-UBND ngày 20/12/2022 và Quyết định số 28/2023/QĐ-UBND ngày 11/8/2023 của UBND thành phố Đà Nẵng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Bãi bỏ giá đất thương mại, dịch vụ ban hành kèm theo các Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày 27/3/2021
  • Quyết định số 12/2022/QĐ-UBND ngày 24/6/2022
  • Quyết định số 30/2022/QĐ-UBND ngày 20/12/2022 và Quyết định số 28/2023/QĐ-UBND ngày 11/8/2023 của UBND thành phố Đà Nẵng.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Điều khoản chuyển tiếp
  • Trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền đã tiếp nhận hồ sơ hợp lệ của người sử dụng đất để công nhận quyền sử dụng đất
  • nộp các khoản thuế, lệ phí khi chuyển quyền sử dụng đất trước thời điểm Quyết định này có hiệu lực thi hành được tiếp tục thực hiện theo quy định tại thời điểm nộp hồ sơ hợp lệ.
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01năm 2025 đến khi ban hành Bảng giá đất mới có hiệu lực thi hành. 2. Bãi bỏ Điều 2 quy định ban hành kèm theo Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND. 3. Bãi bỏ phụ lục giá đất ở; giá đất thương mại, dịch vụ; giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Bãi bỏ giá đất thương mại, dịch vụ ban hành kèm theo các Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày 27/3/2021; Quyết định số 12/2022/QĐ-UBND ngày 24/6/2022; Quyết định số 30/2022/QĐ-UBND ngày 20/12/2022 và Quyết định số 28/2023/QĐ-UBND ngày 11/8/2023 của UBND thành phố Đà Nẵng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định số 12/2022/QĐ-UBND ngày 24/6/2022
  • Quyết định số 30/2022/QĐ-UBND ngày 20/12/2022 và Quyết định số 28/2023/QĐ-UBND ngày 11/8/2023 của UBND thành phố Đà Nẵng.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Hiệu lực thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01năm 2025 đến khi ban hành Bảng giá đất mới có hiệu lực thi hành.
  • 3. Bãi bỏ phụ lục giá đất ở
Rewritten clauses
  • Left: 2. Bãi bỏ Điều 2 quy định ban hành kèm theo Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND. Right: Điều 2. Bãi bỏ giá đất thương mại, dịch vụ ban hành kèm theo các Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày 27/3/2021
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm chủ trì, tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra và đôn đốc việc thực hiện Quyết định này. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế; Trưởng ban Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các Khu công nghiệp Đà...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024./. Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ: TN&MT, TC, XD, TP; - TTTU, TT HĐND TP; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - Chủ tịch và các Phó Chủ tịch UBND Tp; - Chánh và các Phó Chánh Văn phòng UBND Tp; - Cục Thuế thành phố; - Các Sở, Ban, Ngành, hội, đoàn thể c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024./.
  • - Văn phòng Chính phủ;
  • - Các Bộ: TN&MT, TC, XD, TP;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tổ chức thực hiện
  • 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm chủ trì, tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra và đôn đốc việc thực hiện Quyết định này.
  • 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng
Rewritten clauses
  • Left: Chủ tịch UBND các quận, huyện Right: - UBND các quận, huyện, xã, phường;

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm chủ trì, tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra và đôn đốc việc thực hiện Quyết định này. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế; Trưởng ban Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các Khu công nghiệp Đà...
Chương Dương Chương Dương - Đoạn cầu Trần Thị Lý đến cầu Tiên Sơn 29.690 - Đoạn còn lại 24.200 6.830 5.870 4.810 3.920 474 Dã Tượng 19.200 7.750 6.310 5.170 4.220 475 Diên Hồng 9.720 476 Diệp Minh Châu 8.100 477 Doãn Kế Thiện 13.150 478 Doãn Khuê - Đoạn 10,5m 28.760 - Đoạn 7,5m 23.770 479 Doãn Uẩn 12.230 7.090 6.080 4.970 4.060 480 Dũng Sĩ Thanh Kh...
Phan Anh Phan Anh 19.830 1790
Phan Bá Phiến Phan Bá Phiến 13.810 7.040 6.070 4.980 4.080 1791
Phan Bá Vành Phan Bá Vành 11.960 1792
Phan Bôi Phan Bôi - Đoạn từ Phạm Văn Đồng đến Dương Đình Nghệ 25.010 - Đoạn còn lại 22.810 8.180 7.150 6.040 4.940 1793
Phan Bội Châu Phan Bội Châu 52.100 17.170 14.860 12.120 9.880 1794
Phan Châu Trinh Phan Châu Trinh - Đoạn từ Pasteur đến Trần Quốc Toản 59.280 23.280 19.720 16.470 13.480 - Đoạn từ Trần Quốc Toản đến Nguyễn Văn Linh 56.070 23.280 19.720 16.470 13.480 - Đoạn từ Nguyễn Văn Linh đến Trưng Nữ Vương 48.590 20.860 17.660 14.760 12.080 1795