Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 11

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Bãi bỏ Quyết định số 44/2020/QĐ-UBND ngày 02/11/2020 của UBND tỉnh về quy định giá cho thuê sử dụng cơ sở hạ tầng dùng chung hàng năm trong khu công nghiệp Mai Sơn (Giai đoạn 1)

Open section

Tiêu đề

Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật thực hiện các dự án, mô hình sản xuất nông, lâm nghiệp, thủy sản trên địa bàn tỉnh Sơn La

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật thực hiện các dự án, mô hình sản xuất nông, lâm nghiệp, thủy sản trên địa bàn tỉnh Sơn La
Removed / left-side focus
  • Bãi bỏ Quyết định số 44/2020/QĐ-UBND ngày 02/11/2020 của UBND tỉnh về quy định giá cho thuê sử dụng cơ sở hạ tầng dùng chung hàng năm trong khu công nghiệp Mai Sơn (Giai đoạn 1)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 44/2020/QĐ-UBND ngày 02/11/2020 của UBND tỉnh về quy định giá cho thuê sử dụng cơ sở hạ tầng dùng chung hàng năm trong khu công nghiệp Mai Sơn (Giai đoạn 1). Bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 44/2020/QĐ-UBND ngày 02/11/2020 của UBND tỉnh về quy định giá cho thuê sử dụng cơ sở hạ tầng dùng chung hàng năm...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật làm cơ sở để giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu thực hiện các dự án, mô hình sản xuất nông, lâm nghiệp, thủy sản trong hoạt động khuyến nông và cung cấp sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này quy định định mức kinh tế
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 44/2020/QĐ-UBND ngày 02/11/2020 của UBND tỉnh về quy định giá cho thuê sử dụng cơ sở hạ tầng dùng chung hàng năm trong khu công nghiệp Mai Sơn (Giai đoạn 1).
  • Bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 44/2020/QĐ-UBND ngày 02/11/2020 của UBND tỉnh về quy định giá cho thuê sử dụng cơ sở hạ tầng dùng chung hàng năm trong khu công nghiệp Mai Sơn (Giai đoạn 1).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Điều khoản thi hành Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/01/2025.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật 1. Định mức kinh tế - kỹ thuật lĩnh vực trồng trọt tại Phụ lục I. 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật lĩnh vực chăn nuôi tại Phụ lục II. 3. Định mức kinh tế - kỹ thuật lĩnh vực thủy sản tại Phụ lục III. 4. Định mức kinh tế - kỹ thuật lĩnh vực lâm nghiệp tại Phụ lục IV. 5. Định mức thời gian triển khai, tậ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Định mức kinh tế - kỹ thuật lĩnh vực trồng trọt tại Phụ lục I.
  • 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật lĩnh vực chăn nuôi tại Phụ lục II.
  • 3. Định mức kinh tế - kỹ thuật lĩnh vực thủy sản tại Phụ lục III.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/01/2025.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Điều khoản thi hành Right: Điều 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quy định chuyển tiếp Tính đến ngày 31/12/2024, các trường hợp còn nợ tiền thuê sử dụng cơ sở hạ tầng dùng chung hàng năm trong khu công nghiệp Mai Sơn (Giai đoạn 1) thì phải hoàn thành nghĩa vụ nộp tiền thuê theo Quyết định số 44/2020/QĐ-UBND ngày 02/11/2020 của UBND tỉnh về quy định giá cho thuê sử dụng cơ sở hạ tầng dùng chun...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Giao cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành có liên quan theo dõi, kiểm tra quá trình thực hiện Quyết định này. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có sự thay đổi, bổ sung về danh mục, định mức kinh tế - kỹ thuật thì Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
  • 1. Giao cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành có liên quan theo dõi, kiểm tra quá trình thực hiện Quyết định này.
  • 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có sự thay đổi, bổ sung về danh mục, định mức kinh tế - kỹ thuật thì Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét, quyết định theo qu...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quy định chuyển tiếp
  • Tính đến ngày 31/12/2024, các trường hợp còn nợ tiền thuê sử dụng cơ sở hạ tầng dùng chung hàng năm trong khu công nghiệp Mai Sơn (Giai đoạn 1) thì phải hoàn thành nghĩa vụ nộp tiền thuê theo Quyết...

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 9 năm 2024. 2. Đối với đối với các dự án, mô hình được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt thực hiện theo các định mức kinh tế - kỹ thuật đã ban hành trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục thực hiện theo Quyết định đã được phê duyệt, không áp d...
Điều 5. Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Phụ lục I ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT (Ban hành kèm theo Quyết định số 29/2024/QĐ-UBND ngày 16 tháng 8 năm 2024 của Ủy...
Phần vật tư Phần vật tư 1 Cây giống 5.500 - Cây giống trồng chính 5.000 cây/ha Cây 5.000 Cây giống có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng; sinh trưởng, phát triển tốt, không cong keo, cụt ngọn; không bị sâu, bệnh hại. Cây giống có độ tuổi 9 tháng đến dưới 18 tháng tuổi; Chiều cao vút ngọn (Hvn) ≥25cm; Đường kính cổ rễ Doo ≥0,4cm. - Cây giống trồng dặm (10%...
Phần vật tư Phần vật tư 1 Cây giống 550 - Cây giống trồng chính 500 cây/ha Cây 500 Cây con được nuôi trong vườn ươm 3¸4 tháng.Cây con có bộ lá phát triển, mầu xanh tự nhiên, bộ rễ thứ cấp hoàn chỉnh. Cây con không bị sâu bệnh, dị tật thân, cành lá không dập nát. - Cây giống trồng dặm (10%) Cây 50 2 Phân bón NPK 450 - Năm thứ nhất Kg 150 TCCS - Năm...
Phần vật tư Phần vật tư Cây giống 1.826 - Cây giống trồng chính 1.660 cây/ha Cây 1.660 Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng Lâm nghiệp - Cây giống trồng dặm (10%) Cây 166 2 Phân bón NPK 996 - Năm thứ nhất Kg 332 TCCS - Năm thứ hai Kg 332 - Năm thứ ba Kg 332 B Nhân công lao động 221,50 1 Công lao động phổ thông 199,25 1,1 Trồng rừng Côn...
Phần vật tư Phần vật tư Cây giống 2.200 - Cây giống trồng chính 2.000 cây/ha Cây 2.000 Sạch sâu bệnh - Cây giống trồng dặm (10%) Cây 200 2 Phân bón NPK 3000 - Năm thứ nhất Kg 1000 TCCS - Năm thứ hai Kg 1000 - Năm thứ ba Kg 1000 B Nhân công lao động 238,84 1 Công lao động phổ thông 215,29 1,1 Trồng rừng Công 65,47 1,2 Năm thứ nhất Công 50,10 1,3 Nă...
Phần vật tư Phần vật tư 1 Cây giống 1.760 - Cây giống trồng chính 1.600 cây/ha Cây 1.600 Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng Lâm nghiệp - Cây giống trồng dặm (10%) Cây 160 2 Phân bón hữu cơ 1440 - Năm thứ nhất Kg 480 TCCS - Năm thứ hai Kg 480 - Năm thứ ba Kg 480 B Nhân công lao động 268,09 1 Công lao động phổ thông 242,21 1,1 Trồng rừ...
Phần vật tư Phần vật tư 1 Cây giống 2.750 - Cây giống trồng chính 2.500 cây/ha Cây 2.500 Cây không sâu bệnh - Cây giống trồng dặm (10%) Cây 250 2 Phân bón hữu cơ 1650 - Năm thứ nhất Kg 550 TCCS - Năm thứ hai Kg 550 - Năm thứ ba Kg 550 B Nhân công lao động 265,87 1 Công lao động phổ thông 240,24 1,1 Trồng rừng Công 77,95 1,2 Năm thứ nhất Công 54,23...