Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 7
Instruction matches 7
Left-only sections 36
Right-only sections 15

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy chế tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ, giải quyết, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính; thời gian thực hiện các bước công việc trong trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ, giải quyết, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính; thời gian thực hiện các bước công việc trong trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng 01 năm 2025 và thay thế Quyết định số 30/2020/QĐ-UBND ngày 22 tháng 6 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn ban hành Quy định về cơ quan tiếp nhận, giải quyết và thời gian các bước thực hiện thủ tục giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; hòa g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Chính phủ; - Các Bộ: TNMT, TC, XD; - Cục kiểm tra VBQPPL-Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 guidance instruction

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định chi tiết khoản 6 Điều 21 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai (sau đây gọi là Nghị định số 101/2024/NĐ-CP)...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 21.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy chế này quy định chi tiết khoản 6 Điều 21 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai
  • đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai (sau đây gọi là Nghị định số 101/2024/NĐ-CP)
Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn chịu trách n...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy chế này quy định chi tiết khoản 6 Điều 21 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai
  • đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai (sau đây gọi là Nghị định số 101/2024/NĐ-CP)
Target excerpt

Điều 21. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn chịu trách nhiệm thi hà...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Ủy ban nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố (gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền); Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (gọi chung là Uỷ ban nhân dân cấp xã). 2. Cơ quan có chức năng quản lý về xây dựng cấp tỉnh, cơ quan có chức năng quản lý về xây dựng cấp huyện (gọi chung là...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 41/2024/QĐ-UBND ngày 25 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Quy định hạn mức giao đất ở cho cá nhân tại nông thôn và hạn mức giao đất ở cho cá nhân tại đô thị trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 1. Sửa đổi Điều 3 của Quyết định như sau: “ Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố (gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền); Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (gọi chung là Uỷ ban nhân dân cấp xã).
  • 2. Cơ quan có chức năng quản lý về xây dựng cấp tỉnh, cơ quan có chức năng quản lý về xây dựng cấp huyện (gọi chung là cơ quan có chức năng quản lý xây dựng).
Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 41/2024/QĐ-UBND ngày 25 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Quy định hạn mức giao đất ở cho cá nhân tại nông thôn và hạn mức giao đất...
  • 1. Sửa đổi Điều 3 của Quyết định như sau:
  • “ Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 2. Cơ quan có chức năng quản lý về xây dựng cấp tỉnh, cơ quan có chức năng quản lý về xây dựng cấp huyện (gọi chung là cơ quan có chức năng quản lý xây dựng).
  • 3. Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh, cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp huyện (gọi chung là cơ quan có chức năng quản lý đất đai).
Rewritten clauses
  • Left: 1. Ủy ban nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố (gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền); Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (gọi chung là Uỷ ban nhân dân cấp xã). Right: “ 1. Ủy ban nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân các xã, phường; Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh, cấp xã.”
Target excerpt

Điều 4. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 41/2024/QĐ-UBND ngày 25 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Quy định hạn mức giao đất ở cho cá nhân tại nông thôn và hạn mức giao đất ở cho cá nhâ...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc thực hiện 1. Việc giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được quản lý tập trung, thống nhất tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả; tổ chức, cá nhân đến liên hệ giải quyết thủ tục hành chính chỉ làm việc với cán bộ, công chức, viên chức được giao nhiệm vụ làm đầu mối...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Thời gian thực hiện thủ tục hành chính tăng thêm 1. Thời gian giải quyết thủ tục hành chính tại các xã thuộc Khu vực II, Khu vực III trên địa bàn tỉnh được tăng thêm 10 ngày làm việc, trừ thủ tục hòa giải tranh chấp đất đai, giải quyết tranh chấp đất đai. 2. Thời gian thực hiện đồng thời nhiều thủ tục đăng ký đất đai, tài sản g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VỀ CƠ QUAN TIẾP NHẬN VÀ THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT; ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU, ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả 1. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp tỉnh thực hiện đối với các trường hợp: a) Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu và cấp Giấy chứng nhận lần đầu đối với tổ chức, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài; b) Giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với tổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Cơ quan có thẩm quyền quyết định, giải quyết và phối hợp giải quyết thủ tục hành chính 1. Trường hợp quy định tại các điểm a, b, c và d khoản 1 Điều 5 Quy chế này: a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh. b) Cơ quan trực tiếp giải quyết: cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh. Trường hợp đăng ký đất đai...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 42/2024/QĐ-UBND ngày 28 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi và hỗ trợ di dời vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 1. Sửa đổi Điều 3 Quyết định 42/2024/QĐ-UBND ngày 28 tháng 10 năm 2...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Cơ quan có thẩm quyền quyết định, giải quyết và phối hợp giải quyết thủ tục hành chính
  • 1. Trường hợp quy định tại các điểm a, b, c và d khoản 1 Điều 5 Quy chế này:
  • a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 42/2024/QĐ-UBND ngày 28 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi và hỗ trợ di...
  • 1. Sửa đổi Điều 3 Quyết định 42/2024/QĐ-UBND ngày 28 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh, như sau:
  • “ Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các S ở, ban, ngành, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Cơ quan có thẩm quyền quyết định, giải quyết và phối hợp giải quyết thủ tục hành chính
  • 1. Trường hợp quy định tại các điểm a, b, c và d khoản 1 Điều 5 Quy chế này:
  • a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
Target excerpt

Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 42/2024/QĐ-UBND ngày 28 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi và hỗ trợ di dời vật nuôi...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Thủ tục giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận nhà đầu tư theo pháp luật về đầu tư quy định tại khoản 6 Điều 116 Luật Đất đai (quy định tại Điều 44 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP). 1. Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụn...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 70/2024/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định tiêu chí, điều kiện chuyển mục đích sử dụng đất nhỏ hơn 02 ha đối với đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 1. Sửa đổi, bổ sun...

Open section

This section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Thủ tục giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận nhà đầu tư theo pháp luật về đầu tư quy định tại kh...
  • 1. Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá đất trong bảng giá đất:
  • a) Cơ quan có chức năng quản lý đất đai thực hiện các công việc theo quy định tại các điểm b, c, đ và i khoản 2 Điều 44 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP trong thời gian không quá 10 ngày làm việc.
Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 70/2024/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định tiêu chí, điều kiện chuyển mục đích sử dụng đất nhỏ hơn 02 ha đối với đất...
  • 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 3 như sau:
  • “Điều 3. Tiêu chí, điều kiện chuyển mục đích sử dụng đất nhỏ hơn 02 ha đối với đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác
Removed / left-side focus
  • 1. Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá đất trong bảng giá đất:
  • a) Cơ quan có chức năng quản lý đất đai thực hiện các công việc theo quy định tại các điểm b, c, đ và i khoản 2 Điều 44 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP trong thời gian không quá 10 ngày làm việc.
  • b) Tổ chức đăng ký đất đai thực hiện cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai, lập trích lục bản đồ địa chính thửa đất
Rewritten clauses
  • Left: Thủ tục giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận nhà đầu tư theo pháp luật về đầu tư quy định tại kh... Right: Có quyết định đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư công hoặc quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc quyết định chấp thuận nhà đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư, trừ trường...
Target excerpt

Điều 12. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 70/2024/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định tiêu chí, điều kiện chuyển mục đích sử dụng đất nhỏ hơn 02 ha đối với đất trồng lúa,...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Thủ tục điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa (quy định tại điểm b khoản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Thủ tục cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận nhà đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư (quy định tại Điều 48 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP). 1. Thời gian, trình tự thực hiện theo quy định tại Điều 7 Quy chế này. 2. Trường hợp thửa đất có quyết định cho...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Sửa đổi một số điều của Quyết định số 46/2024/QĐ-UBND ngày 30 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định hạn mức đất giao cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 1. Sửa đổi điểm a khoản 2 Điều 1 như sau: “a) Ủy ban nhân dân tỉnh; Uỷ ban nhân dân các xã, phường; cơ quan có chức năng...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Thủ tục cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận nhà đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư (quy định tại Điều 48 Nghị định...
  • 1. Thời gian, trình tự thực hiện theo quy định tại Điều 7 Quy chế này.
  • Trường hợp thửa đất có quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định qua các thời kỳ, thời gian cấp Giấy chứng nhận của cơ quan có thẩm quyền khôn...
Added / right-side focus
  • Điều 7. Sửa đổi một số điều của Quyết định số 46/2024/QĐ-UBND ngày 30 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định hạn mức đất giao cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc trên địa...
  • 1. Sửa đổi điểm a khoản 2 Điều 1 như sau:
  • “a) Ủy ban nhân dân tỉnh; Uỷ ban nhân dân các xã, phường; cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh, cấp xã ;”
Removed / left-side focus
  • Thủ tục cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận nhà đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư (quy định tại Điều 48 Nghị định...
  • 1. Thời gian, trình tự thực hiện theo quy định tại Điều 7 Quy chế này.
  • Trường hợp thửa đất có quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định qua các thời kỳ, thời gian cấp Giấy chứng nhận của cơ quan có thẩm quyền khôn...
Target excerpt

Điều 7. Sửa đổi một số điều của Quyết định số 46/2024/QĐ-UBND ngày 30 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định hạn mức đất giao cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 1...

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thủ tục chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất quy định tại Điều 30 Luật Đất đai (quy định tại Điều 51 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP) thực hiện theo quy định tại Điều 7 Quy chế này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Thủ tục gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất (quy định tại Điều 64 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP) 1. Việc gia hạn sử dụng đất được thực hiện trong năm cuối của thời hạn sử dụng đất, người sử dụng đất có nhu cầu gia hạn sử dụng đất phải nộp hồ sơ đề nghị gia hạn chậm nhất là 06 tháng trước khi hết thời hạn sử dụng đất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Thủ tục điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư (quy định tại Điều 66 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP) thực hiện theo quy định tại Điều 7 Quy chế này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu và cấp Giấy chứng nhận lần đầu (quy định tại các Điều 31, 32 và 36 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP) 1. Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu và cấp Giấy chứng nhận lần đầu đối với tổ chức: a) Cơ quan có chức năng quản lý đất đai thực hiện các công việc quy định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất quy định tại các điểm a, c, d, đ, e, g, h, i, k, l, m, n, o, p, q khoản 2 và khoản 6 Điều 22 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP 1. Tổ chức đăng ký đất đai thực hiện các công việc sau: kiểm tra các điều kiện thực hiện quyền theo quy định của Luật Đất đai; thực hiện trích lục...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Thủ tục bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất được Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm 1. Tổ chức đăng ký đất đai thực hiện các công việc sau: kiểm tra các điều kiện thực hiện quyền theo quy định của Luật Đất đai; thực hiện trích lục hoặc trích đo thửa đất trong trường hợp cần thiết; trình hồ sơ đến cơ qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Thủ tục đăng ký biến động giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên 1. Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm xác nhận bằng văn bản về tình trạng sạt lở tự nhiên để chuyển cho tổ chức đăng ký đất đai và người sử dụng đất trong thời gian không quá 3,5 ngày làm việc. 2. Tổ chức đăng ký đất đai có trách nhiệm đo đạc, xác định lại...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Thủ tục đ ăng ký biến động thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức hoặc chuyển đổi mô hình tổ chức 1. Cơ quan có chức năng quản lý đất đai thực hiện các công việc sau: xác định giá đất, ký hợp đồng thuê đất với tổ chức là pháp nhân mới mà không phải ban hành l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận 1. Tổ chức đăng ký đất đai thực hiện các công việc sau: kiểm tra hồ sơ; khai thác, sử dụng thông tin trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư phục vụ việc giải quyết hồ sơ; kiểm tra thực địa trong trường hợp vị trí thửa đất trên Giấy chứng nhận đã cấp không chính xác so với vị trí thực tế sử dụng đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19

Điều 19 . Thủ tục tách thửa đất, hợp thửa đất 1. Tổ chức đăng ký đất đai thực hiện các công việc sau: kiểm tra hồ sơ, xác định điều kiện tách thửa đất, hợp thửa đất. Trường hợp tách thửa đất, hợp thửa đất mà có thay đổi người sử dụng đất thì xác nhận vào Đơn đề nghị tách thửa đất, hợp thửa đất và xác nhận vào Bản vẽ tách thửa đất, hợp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Thủ tục đính chính Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu có sai sót 1. Cơ quan có chức năng quản lý đất đai thực hiện các công việc sau: thông báo cho người được cấp Giấy chứng nhận và đề nghị nộp lại bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp để thực hiện đính chính (trường hợp cơ quan có thẩm quyền theo quy định phát hiện Giấy chứng nhận đã cấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Thủ tục đính chính Giấy chứng nhận khi đã đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất mà có sai sót 1. Tổ chức đăng ký đất đai thực hiện việc các công việc: kiểm tra, lập biên bản kết luận về nội dung và nguyên nhân sai sót; xác nhận nội dung đính chính trên Giấy chứng nhận đã cấp hoặc cấp Giấy chứng nhận trong trường...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 22.

Điều 22. Thủ tục t hu hồi Giấy chứng nhận cấp lần đầu không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồ i 1. Cơ quan có chức năng quản lý đất đai thực hiện các công việc sau: kiểm tra, xem xét, quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Sửa đổi, bổ sung một số điều Quyết định số 73/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng Đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai với cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp huyện, Uỷ ban nhân dân cấp huyện, cơ q...

Open section

This section explicitly points to `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 22. Thủ tục t hu hồi Giấy chứng nhận cấp lần đầu không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau kh...
  • 1. Cơ quan có chức năng quản lý đất đai thực hiện các công việc sau: kiểm tra, xem xét, quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai (trừ trường hợp người đượ...
  • xác định lại thông tin quy định tại điểm d khoản 2 Điều 152 của Luật Đất đai theo đúng quy định của pháp luật đất đai tại thời điểm cấp Giấy chứng nhận
Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều Quyết định số 73/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng Đăng...
  • 1. Sửa đổi tên Quyết định và một số Điều của Quyết định số 73/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2024 của ủy ban nhân dân tỉnh, như sau:
  • a) Sửa đổi tên Quyết định như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Thủ tục t hu hồi Giấy chứng nhận cấp lần đầu không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau kh...
  • 1. Cơ quan có chức năng quản lý đất đai thực hiện các công việc sau: kiểm tra, xem xét, quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai (trừ trường hợp người đượ...
  • xác định lại thông tin quy định tại điểm d khoản 2 Điều 152 của Luật Đất đai theo đúng quy định của pháp luật đất đai tại thời điểm cấp Giấy chứng nhận
Target excerpt

Điều 13. Sửa đổi, bổ sung một số điều Quyết định số 73/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng Đăng ký đất đai,...

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp đổi, cấp lại, đăng ký biến động không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi 1. Tổ chức đăng ký đất đai thực hiện các công việc sau: kiểm tra, xem xét, quyết định thu hồi Giấy chứng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đã cấp do bị mất 1. Tổ chức đăng ký đất đai thực hiện các công việc sau: kiểm tra, thẩm định hồ sơ trường hợp phát hiện thửa đất, tài sản gắn liền với đất được cấp Giấy chứng nhận đã được chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc đang thế chấp tại các tổ chức tín dụng,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Thủ tục xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân khi hết hạn sử dụng đất 1. Tổ chức đăng ký đất đai thực hiện các công việc sau: kiểm tra hồ sơ; xác nhận thời hạn được tiếp tục sử dụng đất vào Giấy chứng nhận đã cấp hoặc cấp mới Giấy chứng nhận nếu người sử dụng đất có nhu cầu; cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 26.

Điều 26. Thủ tục đ ăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý 1. Đối với Tổ chức trong nước, tổ chức kinh tế; Ủy ban nhân dân cấp xã; Tổ chức đăng ký đất đai thực hiện các công việc sau: lập, cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai trong thời gian không quá 19,5 ngày làm việc. 2. Đối v...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 38/2024/QĐ-UBND ngày 17 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Quy định về điều kiện tách thửa đất, hợp thửa đất và diện tích tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 1. Sửa đổi Điều 3 Quyết định số 38/2024/QĐ-UBND ngày 17 tháng 10 năm...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 26. Thủ tục đ ăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý
  • 1. Đối với Tổ chức trong nước, tổ chức kinh tế
  • Ủy ban nhân dân cấp xã
Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 38/2024/QĐ-UBND ngày 17 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Quy định về điều kiện tách thửa đất, hợp thửa đất và diện tích tối thiểu đ...
  • 1. Sửa đổi Điều 3 Quyết định số 38/2024/QĐ-UBND ngày 17 tháng 10 năm 2024 của Uỷ ban nhân dân tỉnh như sau:
  • “ Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyế...
Removed / left-side focus
  • Điều 26. Thủ tục đ ăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý
  • 1. Đối với Tổ chức trong nước, tổ chức kinh tế
  • Ủy ban nhân dân cấp xã
Target excerpt

Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 38/2024/QĐ-UBND ngày 17 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Quy định về điều kiện tách thửa đất, hợp thửa đất và diện tích tối thiểu được tách thử...

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUY ĐỊNH VỀ THỜI GIAN GIẢI QUYẾT, CÁC BƯỚC THỰC HIỆN THỦ TỤC HÒA GIẢI TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI, GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27

Điều 27 . Thủ tục thực hiện t hủ tục hòa giải tranh chấp đất đai tại Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Thời gian thực hiện thủ tục hòa giải tranh chấp đất đai đối với địa bàn các xã, phường, thị trấn không quá 30 ngày kể từ ngày nhận được đơn yêu cầu hoà giải tranh chấp đất đai. Khi nhận được đơn yêu cầu hoà giải tranh chấp đất đai, Ủy ban nhâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28

Điều 28 . Thủ tục thực hiện thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố Thời gian thực hiện thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố không quá 45 ngày kể từ ngày thụ lý đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp đất đai; đối với...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29

Điều 29 . Thủ tục thực hiện thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thời gian thực hiện thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh không quá 60 ngày kể từ ngày thụ lý đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp đất đai; đối với các xã miền núi, biên gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I V

Chương I V TRÁCH NHIỆM CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT , CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT VÀ CÁC CƠ QUAN CÓ LIÊN QUAN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Trách nhiệm của người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất 1. Kê khai hồ sơ theo quy định và hướng dẫn của cơ quan tiếp nhận; chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính trung thực, chính xác của thông tin kê khai. 2. Thực hiện nộp đầy đủ các khoản nghĩa vụ tài chính về đất đai, đảm bảo theo đúng thời hạn tại Thông bá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Trách nhiệm của cơ quan giải quyết thủ tục hành chính 1. Giải quyết thủ tục hành chính về đất đai thực hiện đúng trình tự, thủ tục theo quy định và công khai kết quả giải quyết thủ tục hành chính. 2. Cung cấp hồ sơ, chuyển thông tin về đất đai đến cơ quan thuế. Hoàn thiện, bổ sung đối với trường hợp chưa đủ điều kiện cho cơ qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Trách nhiệm của cơ quan thuế 1. Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai phải nộp đối với người sử dụng đất. Trường hợp hồ sơ có sai sót hoặc thiếu căn cứ để xác định nghĩa vụ tài chính thì cơ quan thuế gửi văn bản đến cơ quan có chức năng quản lý đất đai, tổ chức đăng ký đất đai đề nghị hoàn thiện, bổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Thực hiện các công việc quy định của Nghị định số 101/2024/NĐ-CP, Nghị định số 102/2024/NĐ-CP và các quy định khác của pháp luật có liên quan. 2. Thực hiện giải quyết thủ tục hành chính đúng theo thời gian quy định. Sau khi hoàn thành luân chuyển hồ sơ đến cơ quan giải quyết.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Điều khoản thi hành 1. Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ nội dung Quy chế này tổ chức thực hiện. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có phát sinh vướng mắc cần sửa đổi, bổ sung thì các sở, ban, ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Sửa đổi, thay thế, bãi bỏ một phần quy định tại các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh về thi hành Luật Đất đai và các Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Điều 1. Điều 1. Sửa đổi một số điều của Quyết định số 34/2024/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 1. Sửa đổi khoản 1 Điều 2 như sau: “ 1. Uỷ ban nhân dân các xã, phường, cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh,...
Điều 2. Điều 2. Sửa đổi một số điều của Quyết định số 35/2024/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định hạn mức công nhận đất ở đối với trường hợp sử dụng đất trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 và từ ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 1. Sửa đổi khoản 2 Điều 2 như sau...
Điều 6. Điều 6. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 43/2024/QĐ-UBND ngày 28 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai và Nghị định số 88/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn...
Điều 8. Điều 8. Sửa đổi một số điều của Quyết định số 47/2024/QĐ-UBND ngày 30 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Quy định một số chỉ tiêu cụ thể để áp dụng phương pháp định giá đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 1. Sửa đổi Điều 3 Quyết định, như sau: “ Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Ch...
Điều 9. Điều 9. Sửa đổi một số điều của Quyết định số 48/2024/QĐ-UBND ngày 30 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định hạn mức đất nông nghiệp do tự khai hoang để cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân; hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân đưa vào sử dụng theo quy h...
Điều 10. Điều 10. Sửa đổi một số điều của Quyết định số 64/2024/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Quy định các trường hợp không có tính khả thi và mức độ khôi phục lại tình trạng ban đầu của đất đối với hành vi vi phạm hủy hoại đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 1. Sửa đổi Điều 3 Quyết định, như sau: “Điều 3. Chánh...
Điều 11. Điều 11. Sửa đổi một số điều của Quyết định số 65/2024/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Quy định quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 1 . Sửa đổi Điều 3 của Quyết định như sau: “ Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, b...